Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

bài tiểu luận phân loại chi chí và giá bán món ăn BÁNH CANH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (542.61 KB, 11 trang )

MƠN: KẾ TỐN QUẢN TRỊ

ĐỀ TÀI:

PHÂN TÍCH CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH, GIÁ BÁN
MĨN ĂN: BÁNH CANH

GVHD: ……………….
SVTH: ……………
MSSV: …………..
LỚP: ……………

NĂM 2013


NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................


...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................


.

Table of Contents
GIAI ĐOẠN .............................................................................................................................................4

A.
I.

Thơg tin về món ăn:........................................................................................................................... 4


II.

Phân loại chi phí để nấu món ăn theo các cách:................................................................................4
1.

Phân loại chi phí để đánh giá hàng tồn kho và đo lường lợi nhuận.............................................. 4

2.

Phân loại chi phí để ra quyết định................................................................................................. 5

3.

Phân loại chi phí cho mục đích kiểm sốt......................................................................................6

III.

Giả sử rằng ngun liệu cần thiết cho món ăn đã sẵn sàng trong bếp:........................................ 7


KẾ TỐN QUẢN TRỊ
A. GIAI ĐOẠN

I. Thơg tin về món ăn:
- Tên món ăn: bánh canh chay.
- Những nguyên liệu để nấu món này:
1.
2.
3.

4.
5.
6.

-

-

DANH SÁCH NGUYÊN LIỆU
Bánh canh
7. Nước sạch
Đậu hủ (trắng)
8. Tỏi
Cà rốt
9. Củ hành
Quả su su
10. Ngị rí
Củ cải trắng
11. Hành lá
Nấm rơm
12. Dầu ăn

13. Tiêu
14. Đường
15. Muối
16. Bột niêm
17. Ớt
18. Dầu ăn

Cách nấu món này:

Đun nước cho sôi tùy theo lượng bánh canh cần nấu.
Luộc đậu hủ, rồi cắt ra từng miếng nhỏ trước để đó.
Rửa sạch cà rốt, bông cải, củ cải trắng, nấm rơm, hành, ngị rí trước. Kế đến
cắt cà rốt, quả su su, củ cải trắng, nấm rơm ra từng miếng vừa, sau đó xào sơ
tất cả bỏ vào nồi nước đang nấu lúc nãy. Đun tất cả cho đến khi miềm và
nước ngọt. Sau đó niêm lại cho vừa ăn.
Cịn hàng và ngị rí thì cắt nhỏ càng nhỏ càng tốt.
Tỏi băm nhuyễn và củ hành thì bào mỏng, đem chúng phi cho thật thơm vừa
tới đừng để khét.
Ớt băm hoặc cắt khoanh sao cho vừa ăn là được.
Khi ăn thì hãy trụng sơ bánh canh với nước nóng, cho nước lèo vào thêm
hành ngò đã cắt nhuyễn, tiêu, hành phi là có thể ăn được rồi. Nếu thích ăn ớt
thì cho ớt vào. Món này ăn nóng sẽ ngon.

II. Phân loại chi phí để nấu món ăn theo các cách:
1. Phân loại chi phí để đánh giá hàng tồn kho và đo lường lợi nhuận
a. Chi phí trực tiếp gồm có:

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp chính:


- Bánh canh: 5 kg (5 x 12.500đ/kg = 62.500 đ)
- Đậu hủ trắng: 15 miếng vừa (15 miếng x 2.500đ/miếng = 37.500đ)
- Cà rốt: ½ kg (1/2 x 15.000đ/kg = 7.500 đ)
- Quả su su: 1 kg ( 1 x 15000đ/kg = 15.000 đ)
- Củ cải trắng: 1 kg ( 1 x 8.000đ/kg = 8.000đ)
- Nấm rơm: 1,5 kg ( 1,5 x 45.000đ/kg = 67.500đ)
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phụ:
- Nước sạch để nấu nước lèo: 7,5 lít (1.000đ)
- Đường: 200g (200g x 18.000đ/kg(đường kính Biên Hịa) = 3.600đ)

- Bột niêm: 300g (300g x 55.000đ/kg (hạt niêm Aji-no- Moto) = 16.500đ)
- Muối: 100g ( 100g x 3000đ/250g = 1.200đ)
- Tỏi: 200g ( 200g x 25.000đ/kg = 5.000đ)
- Củ hành: 500g (500g x 15.000đ/kg = 7.500đ)
- Dầu ăn: ½ lít (1/2 lít x 35.000đ/lít (dầu Tường An) = 17.500đ)
- Hành lá: 100g ( 100g x 45.000đ/kg = 4.500đ)
- Ngị rí: 100g (100g x 46.000đ/kg = 4.600đ)
- Tiêu: 50g (50g x 100.000đ/kg( tiêu vừa)=5.000đ)
- Ớt: 100g (100g x 15.000đ/kg =1.500đ)
Chi phí nhân cơng trực tiếp:
- Chi phí này liên quan đến chi phí cơ hội của em, bình thường nếu em đi làm
thêm thì thu nhập cho 1 tháng là 1.000.000 đồng, 1 tháng làm 26 ngày, mỗi
ngày làm 4 tiếng, thì thu nhập trong 1 ngày của em là gần bằng 38.500
đồng/ngày. Nếu em làm món ăn này thì em sẽ mất khoảng thời gian gần 4
tiếng kể cả đi chợ, thì khoảng chi phí nhân cơng trực tiếp này sẽ bằng thu nhập
1 ngày khi em đi làm thêm, vậy chi phí nhân cơng trực tiếp là 38.500 đồng.
b. Chi phí gián tiếp (chi phí chung).

-

Nước rửa rau, rụng bánh canh, rửa nồi, chén bát (4.000đ).
Gas (4.500đ/ngày)
Chi phí hao mịn bếp gas, nồi, xoong, đũa, dá,… (2.000đ).
Xà bơng rửa nồi, chén,… (3.000đ).
Chi phí điện: 2kg (2kg x 1.100đ/kg = 2.200đ)
Chi phí gửi xe: 3000đ/chiếc
Tiền xăng xe: 7.000đ (cho cả đi lẫn về).

2. Phân loại chi phí để ra quyết định
a. Chi phí biến đổi


-

Nước sạch để nấu nước lèo: 7,5 lít (1.000đ)


-

Bánh canh: 5 kg (5 x 12.500đ/kg = 62.500 đ)
Đậu hủ: 15 miếng vừa (15 miếng x 2.500đ/miếng = 37.500đ)
Cà rốt: ½ kg (1/2 x 15.000đ/kg = 7.500 đ)
Quả su su: 1 kg ( 1 x 15000đ/kg = 15.000 đ)
Củ cải trắng: 1 kg ( 1 x 8.000đ/kg = 8.000đ)
Nấm rơm: 1,5 kg ( 1,5 x 45.000đ/kg = 67.500đ)
Đường: 200g (200g x 18.000đ/kg(đường kính Biên Hịa) = 3.600đ)
Bột niêm: 300g (300g x 55.000đ/kg (hạt niêm Aji-no- Moto) = 16.500đ)
Muối: 100g ( 100g x 3000đ/250g = 1.200đ)
Tỏi: 200g ( 200g x 25.000đ/kg = 5.000đ)
Củ hành: 500g (500g x 15.000đ/kg = 7.500đ)
Dầu ăn: ½ lít (1/2 lít x 35.000đ/lít (dầu Tường An) = 17.500đ)
Hành lá: 100g ( 100g x 45.000đ/kg = 4.500đ)
Ngò rí: 100g (100g x 46.000đ/kg = 4.600đ)
Tiêu: 50g (50g x 100.000đ/kg( tiêu vừa)=5.000đ)
Ớt: 100g (100g x 15.000đ/kg =1.500đ)
Nước rửa rau, rụng bánh canh, rửa nồi, chén bát,…: (4.000đ)
Gas: (4.500đ/ngày).
Chi phí hao mịn bếp gas, nồi, xoong, đũa, dá,… (2.000đ).
Xà bơng rửa nồi, chén,… (3000đ).
Chi phí điện: 2kg (2kg x 1.100đ/kg = 2.200đ).
Chi phí nhân cơng trực tiếp: nếu em nấu thêm hoặc nấu bớt đi thì thời gian sẽ

thay đổi thì chi phí nhân cơng trực tiếp cũng sẽ thay đổi theo.

b. Chi phí cố định

-

Chi phí gửi xe: 3000đ/chiếc.
Tiền xăng xe: 7.000đ (cho cả đi lẫn về).

3. Phân loại chi phí cho mục đích kiểm sốt
a. Chi phí có thể kiểm sốt.

-

Nước sạch để nấu nước lèo: 7,5 lít (1.000đ)
Bánh canh: 5 kg (5 x 12.500đ/kg = 62.500 đ)
Đậu hủ: 15 miếng vừa (15 miếng x 2.500đ/miếng = 37.500đ)
Cà rốt: ½ kg (1/2 x 15.000đ/kg = 7.500 đ)
Quả su su: 1 kg ( 1 x 15000đ/kg = 15.000 đ)
Củ cải trắng: 1 kg ( 1 x 8.000đ/kg = 8.000đ)
Nấm rơm: 1,5 kg ( 1,5 x 45.000đ/kg = 67.500đ)
Đường: 200g (200g x 18.000đ/kg(đường kính Biên Hịa) = 3.600đ)


-

Bột niêm: 300g (300g x 55.000đ/kg (hạt niêm Aji-no- Moto) = 16.500đ)
Muối: 100g ( 100g x 3000đ/250g = 1.200đ)
Tỏi: 200g ( 200g x 25.000đ/kg = 5.000đ)
Củ hành: 500g (500g x 15.000đ/kg = 7.500đ)

Dầu ăn: ½ lít (1/2 lít x 35.000đ/lít (dầu Tường An) = 17.500đ)
Hành lá: 100g ( 100g x 45.000đ/kg = 4.500đ)
Ngị rí: 100g (100g x 46.000đ/kg = 4.600đ)
Tiêu: 50g (50g x 100.000đ/kg( tiêu vừa)=5.000đ)
Ớt: 100g (100g x 15.000đ/kg =1.500đ)
Nước rửa rau, rụng bánh canh, rửa nồi, chén bát,…: (4.000đ)
Gas: (4.500đ/ngày).
Chi phí hao mịn bếp gas, nồi, xoong, đũa, dá,… (2.000đ).
Xà bơng rửa nồi, chén,… (3000đ).
Chi phí điện: 2kg (2kg x 1.100đ/kg = 2.200đ).
Chi phí nhân cơng trực tiếp
Tiền xăng xe: 7.000đ (cho cả đi lẫn về)

b. Chi phí khơng thể kiểm sốt

-

Chi phí gửi xe: 3000đ/chiếc.

(Vì nó ngồi việc quản lý của mình, mình khơng thể nào thay đổi được giá gửi xe của nhà
xe được).
III. Giả sử rằng nguyên liệu cần thiết cho món ăn đã sẵn sàng trong bếp:
a. Ngun liệu chính cho món ăn:

-

Bánh canh.
Đậu hủ trắng.
Rau củ các loại ( cà rốt, quả su su, củ cải trắng, nấm rơm).


b. Tính giá trị nguyên liệu chính cịn thừa sau khi nấu món ăn trên bằng các phương pháp
sau:

Mời thầy xem phương pháp tính giá và giá trị hàng tồn kho trên file Excel
đính kèm







×