Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

Huong dan cau III Ams 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.5 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Biến đổi (1):( Nhân liên hợp với biểu thức chứa y):. x. 2. x 4. .  y. . y 2 1 y .  y. 2. y 1. y 2 1. .  2  x . x 2  4  4 y 2  4  2 y  ( 2 y ) 2  4  ( 2 y)(*). f (t ) t  t 2  4, t  R  f '(t ) 1 . t. . t2  4 t. . t t. t2  4 t2  4 t2  4 Khảo sát hàm số trên R => y=-x/2 Thay vào phương trình (2) của hệ có:. 0 Vậy f(t) luôn đồng biến. 3x 2  5 x  2 2 3 x 3  1(3) Giải (3) em làm bằng phương pháp cân bằng hệ số như sau: 3. x 3  1 aY  b  x 3  1 a 3Y 3  3a 2bY 2  3ab 2Y  b3 . 3 3 3 2 2 2 3 Nháp: Giả sử a Y  x  3a bY  3ab Y  b  1 0(**) 2 2 Từ cách đặt thay vào hệ có: 3x  5 x  2 2aY  2b  3x  5 x  2aY  2  2b 0(***). Để giải hệ đơn giản thì hệ số của pt (**) và (***) đối xứng nên có: a 3  1 0 a 1 3 3  2  3a b 3ab 2 b3  1  b 1  x  1 Y  1     5  2a 2  2b  3 Hết bước nháp: ( Có hướng để mà làm). Giải (3) bắt đầu làm như sau: Đặt. 3. x 3  1 Y  1  Y 3  x 3  3Y 2  3Y 0(**). 2 Thay cách đặt vào phương trình ban đầu có: 3 x  5 x  2Y 0(***) Lấy (**) trừ (***) ra hệ đới xứng phân tích thành nhân tử để giải..

<span class='text_page_counter'>(2)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×