Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Education Dictionary

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (56.6 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>LEXICON. Arts and Craft, Science and Technology, Industry and Education Education adjectives: relating to education educational educative educable instructional instructive academic. [,edʒʊ’kei∫ənl] [’edʒʊkətiv] [’edʒʊkəbl] [in’strʌk∫ənl] [in’strʌktiv] []. thuộc ngành giáo dục có tác dụng giáo dục có thể giáo dục được (thuộc) sự dạy để dạy, để làm bài học (thuộc) học viện. nouns: experts and scholars expert master scholar authority consultant specialist. [’ekspɜ:t] [’mɑ:stə] [’skɑlə] [ɔ:’ϑɔriti] [kən’sʌltənt] [’spe∫əlist]. nhà chuyên môn người thành thạo nhà thông thái người lão luyện chuyên viên chuyên gia, chuyên gia. nouns: special rewards in education prize award distinction honours, honors. [praiz] giải thưởng, phần thưởng [ə’wɔ:d] phần thưởng, tặng thưởng [dis’tiŋk∫n] tước hiệu, danh hiệu huân chương; huy chương. verbs & nouns: students leaving universities, etc, successfully graduate graduation qualify qualification. [’grædʒʊət] [,grædʒʊ’ei∫n] [’kwɑlifai] [,kwɑlifi’kei∫n]. cấp bằng tốt nghiệp đại học sự tốt nghiệp đại học có đủ khả năng trình độ chuyên môn. nouns: students at universities, etc undergraduate graduate postgraduate, graduate. [,ʌndə’grædʒʊət] sinh viên chưa tốt nghiệp [’grædʒʊət] bằng tốt nghiệp đại học bằng tốt nghiệp đại học. 1.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> LEXICON. nouns: particular names for kinds of degrees Bachelor of Arts (BA) ” of Science (BSc) ” of Education (BEd) ” of Philosophy (BPhil) ” of Letters (BLitt) Master of Arts (MA) ” of Science (MSc) ” of Education (MEd) ” of Philosophy (MPhil) ” of Letters (MLitt) Doctor of Medicine (MD) Bachelor of Medicine (MB) ” of Surgery (ChB) Doc. of Phil. (PhD, DPhil). cử nhân văn chương cử nhân khoa khọc cử nhân sư phạm cử nhân triết học cử nhân văn chương cử nhân văn chương thạc sĩ khoa học thạc sĩ sư phạm thạc sĩ triết học thạc sĩ văn chương bác sĩ y khoa cử nhân y khoa cử nhân phẫu thuật tiến sĩ. nouns: kinds of degrees bachelor’s (degree) master’s (degree) doctor’s (degree). bằng cử nhân bằng thạc sĩ bằng tiến sĩ. nouns: educational qualifications certificate diploma degree doctorate. [sə’tifikeit] [di’pləʊmə] [di’gri:] [’dɑktərət]. chứng chỉ, văn bằng giấy khen, bằng khen mức độ, cấp bậc học vị tiến sĩ. nouns, etc: educational exercises, etc exercise project drill. [’eksəsaiz] bài tập [’prɑdʒekt] đề tài, dự án [dril] sự rèn luyện thường xuyên. nouns: educational subjects, etc subject topic discipline field study 2. [’sʌbdʒikt] [’tɑpik] [’disiplin] [fi:ld] [’stʌdi]. chủ đề, vấn đề đề tài, chủ đề môn học lĩnh vực (hoạt động) sự học tập.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> LEXICON. nouns: terms and sessions term semester session. [tɜ:m] học kỳ [si’mestə] học kỳ sáu tháng [’se∫n] kỳ họp; hội nghị. nouns: classes and seminars class lesson lecture tutorial seminar course homework prep. [klɑ:s] [’lesn] [’lekt∫ə] [tju:’tɔ:riəl] [’seminɑ:] [kɔ:s] [’həʊmwə:k] [prep]. lớp học bài học bài lên lớp sự hướng dẫn hội nghị, chuyên đề khóa học bài làm ở nhà sự soạn bài; bài soạn. nouns, etc: pupils and students, etc schoolboy/girl/child pupil student scholar trainee apprentice cadet disciple beginner novice. nam sinh/nữ sinh [’pju:pl] học trò, học sinh [’stju:dənt] sinh viên [’skɑlə] môn sinh [trei’ni:] thực tập sinh [ə’prentis] người học việc [kə’det] học viên trường sĩ quan [di’saipl] môn đồ, môn đệ, học trò [bi’ginə] người mới học [’nɑvis] người mới học. nouns: head teachers, etc head teacher headmaster headmistress head principal director. [] [’hed’mɑ:stə] [’hed,mistris] [hed] [’prinsəpl] [di’rekt]. hiệu trưởng hiệu trưởng bà hiệu trưởng hiệu trưởng hiệu trưởng hiệu trưởng. nouns: teachers, etc teacher master. [’ti:t∫ə] [’mɑ:stə]. giáo viên thầy, thầy giáo 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> LEXICON. mistress lecturer professor dean academic instructor tutor trainer coach. [’mistris] [’lekt∫ərə] [prə’fesə] [di:n] [] [in’strʌktə] [’tju:tə] [treinə] [kəʊt∫]. bà giáo, cô giáo giảng viên giáo sư chủ nhiệm khoa viện sĩ thầy giáo gia sư huấn luyện viên huấn luyện viên. nouns: college and university, etc college university polytechnic academy school higher education higher/adult education. [’kɑlidʒ] [,ju:ni’vɜ:səti] [,pɑli’teknik] [ə’kædəmi] [sku:l] []. trường đại học, cao đẳng trường đại học trường bách khoa học viện trường học, học đường nền giáo dục đại học nền giáo dục đại học. nouns: places and things in schools classroom playground staff room. [’klɑ:srum] phòng học, lớp học [’pleigraʊnd] sân chơi, sân thể thao phòng giáo viên. nouns: kinds of school school state school comprehensive school public school private school preparatory school prep school primary school secondary school high school grammar school academy secondary modern school single-sex school 4. [sku:l] [] [] []. trường học, học đường trường của nhà nước trường phổ thông hỗn hợp trường công trường tư [] trường trung học cơ sở [] trường trung học cơ sở [] trường tiểu học [] trường trung học cơ sở [’hai’sku:l] trường cao trung [] trường trung học [ə’kædəmi] Học viện [] trường trung học kiểu mới trường nữ (hoặc nam).

<span class='text_page_counter'>(5)</span> LEXICON. coeducational school. trường dạy chung trai & gái. nouns: places for small children playgroup, playschool nursery school kindergarten. nhóm mẫu giáo [’nɜ:sri’sku:l] vườn trẻ [’kində,gɑ:tn] lớp mẫu giáo, vườn trẻ. 5.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×