Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (113.78 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần: 26 Tiết: 45. §6. CUNG CHỨA GÓC. NS: 24/02/2014 ND: 26/02/2014. I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: HS hiểu bài toán quĩ tích “cung chứa góc”. Biết được quĩ tích cung chứa góc nói chung và trường hợp đặc biệt khi = 900 2. Kĩ năng: Vận dụng quĩ tích cung chứa góc vào bài toán quĩ tích và dựng hình đơn giản. Biết cách dựng cung chứa góc trên đoạn thẳng AB. 3. Tư duy và thái độ: Vượt khó, yêu thích môn học. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: Bảng phụ có ghi sẵn ?1, đồ dùng để thực hiện ?2 ; thước thẳng, compa, êke, phấn màu. 2. HS: Thước thẳng, compa, êke. III. TIẾN TRÌNH: 1. Ổn định tổ chức – Kiểm tra sỉ số: 2. Kiểm tra bài cũ: GV nêu yêu cầu kiểm tra: * 2 HS lên bảng: + HS1: Vẽ hình và viết công thức tính số đo góc HS1 lên bảng vẽ hình và ghi công thức tính số đo của mỗi ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và góc. dây cung, góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đường tròn. A + HS2: Chứng minh rằng: góc nội tiếp chắn nửa HS2: Chứng minh đường tròn là góc vuông? Nối OA, xét tam giác BAC có: OA = OB = OC = ½ BC C B => tam giác BAC vuông tại A O (trung tuyến ứng với một cạnh bằng ½ cạnh đó) GV nhận xét, cho điểm. HS nhận xét bài làm của bạn. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: 1. BÀI TOÁN QUỸ TÍCH “CUNG CHỨA GÓC” GV nêu bài toán SGK/83: Tìm quỹ Một HS đọc to bài toán. 1. Bài toán quỹ tích “cung chứa tích các điểm M nhìn đoạn AB cho góc”: trước dưới một góc . N2 N1 - GV đưa bảng phụ đã vẽ sẵn ?1 HS vẽ các tam giác vuông: CN1D, CN2D, CN3D (ban đầu chưa vẽ đường tròn) O D CN D CN D 90 CN 2 3 C D GV: 1 , O gọi O là trung điểm của CD. Nêu nhận xét về các đoạn thẳng ON1, CD ON2, ON3 từ đó chứng minh câu b. N3 HS: N1O = N2O = N3O = 2 (trung tuyến ứng với cạnh huyền) => N1, N2, N3 cùng nằm trên một 1) Bài toán: (SGK/83) đường tròn (O ; ½CD) hay đường Kết luận: Với đoạn thẳng AB và tròn đường kính CD. GV vẽ đường tròn (O ; ½CD) góc (00 < < 1800) cho trước Đó là trường hợp = 90o thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn Nếu 90o thì sao? AMB là hai cung chứa góc GV hướng dẫn HS thực hiện ?2 - HS đọc to ?2 dựng trên đoạn AB. GV yêu cầu HS dịch chuyển tấm - Một HS lên bảng dịch chuyển tấm * Chú ý: (SGK/85) bìa như HD trong SGK rồi đánh bìa và đánh dấu các vị trí M. dấu các vị trí M1, M2, M3 … - GV: Hãy dự đoán quỹ đạo chuyển.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> động của điểm M. - GV: Vậy quỹ tích cần tìm là hai cung tròn. - GV đưa kết luận SGK/85 trên bảng phụ và nhấn mạnh để HS ghi nhớ. - GV giới thiệu các chú ý SGK/85 GV vẽ đường tròn đường kính AB và giới thiệu cung chứa góc 90o dựng trên đoạn AB.. HS: Điểm M chuyển động trên hai cung tròn có 2 đầu mút là A và B. HS đọc to kết luận quỹ tích cung chứa góc. HS vẽ quỹ tích cung chứa góc 90o dựng trên đoạn AB.. M. A. O. B. IV. CỦNG CỐ: Nhắc lại kết luận V. DẶN DÒ: Chung: Nắm vững quỹ tích cung chứa góc và cách chứng minh. Đọc trước cách vẽ cung chứa góc và cách giải bài toán quỹ tích. VI. RÚT KINH NGHIỆM: ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(3)</span>