Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU...........................................................................................................1
CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BÁN
HÀNG CỦA CƠNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG.....................3
1.1.Đặc điểm hoạt động bán hàng tại Công ty TNHH Dược Phẩm Hồng Dương.
............................................................................................................................... 3
1.1.1. Danh mục hàng bán của Cơng ty..............................................................3
1.1.2. Thị trường của Công ty............................................................................5
1.1.3. Phương thức bán hàng của Công ty..........................................................5
1.1.3.1. Phương thức bán buôn:.....................................................................5
1.1.3.2. Phương thức bán lẻ..........................................................................6
1.1.3.3. Bán hàng theo hình thức trả tiền sau.................................................6
1.1.3.4. Phương thức bán hàng qua đại lý, ký gửi( Nhà phân phối)...............6
1.2.Tổ chức quản lý hoạt động bán hàng của Công ty TNHH Dược phẩm
Hoàng Dương........................................................................................................7
1.2.1. Bộ phận Marketing..................................................................................7
1.2.2. Ký kết hợp đồng bán hàng.......................................................................7
1.2.3. Bộ phận giao hàng, vận chuyển...............................................................8
1.2.4. Bộ phận nhân viên bán hàng( Đối với bán lẻ)..........................................8
1.2.5. Bộ phận chăm sóc khách hàng.................................................................8
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TỐN BÁN HÀNG TẠI CƠNG TY
TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG..............................................................9
2.1. Kế toán doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu......................................9
2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng.....................................................................9
2.1.1.1. Nội dung...........................................................................................9
2.1.1.2. Chứng từ kế tốn sử dụng.................................................................9
2.1.1.3.Tài khoản sử dụng:..........................................................................10
2.1.1.4. Quy trình kế toán doanh thu bán hàng............................................11
2.1.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu...................................................21
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.1.2.1. Kế toán hàng bán bị trả lại..............................................................21
2.1.2.2. Kế toán các khoản giảm giá hàng bán.............................................26
2.1.2.3. Kế toán các khoản chiết khấu thương mại......................................30
2.2. Kế toán giá vốn hàng bán..............................................................................37
2.2.1. Nội dung................................................................................................37
2.2.2. Chứng từ sử dụng..................................................................................40
2.2.3.Tài khoản sử dụng..................................................................................40
2.2.4. Quy trình kế tốn...................................................................................41
2.3. Kế tốn chi phí quản lý kinh doanh...............................................................48
2.3.1. Tài khoản sử dụng..................................................................................48
2.3.2. Nội dung................................................................................................48
2.3.2.1. Chi phí khấu hao.............................................................................49
2.3.2.2. Lương nhân viên ............................................................................52
2.3.2.3. Chi phí bẳng tiền khác....................................................................55
2.4. Kế tốn chi phí tài chính...............................................................................63
2.4.1. Nội dung................................................................................................63
2.4.2. Chứng từ sử dụng..................................................................................63
2.4.3. Tài khoản sử dụng..................................................................................63
2.4.4. Quy trình kế tốn...................................................................................64
2.5. Kế tốn doanh thu tài chính..........................................................................68
2.5.1. Nội dung................................................................................................68
2.5.2. Chứng từ sử dụng..................................................................................68
2.5.3. Quy trình kế tốn...................................................................................68
2.6. Kế tốn xác đinh kết quả kinh doanh............................................................71
2.6.1. Nội dung................................................................................................71
CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ ĐỀ XUẤT HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN
HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CƠNG TY TNHH
DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG........................................................................77
3.1. Một số nhận xét chung về cơng tác kế tốn bán hàng và xác định kết quả
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
kinh doanh tại Cơng ty TNHHN Dược Phẩm Hồng Dương...............................77
3.1.1. Ưu điểm.................................................................................................77
3.1.2. Những mặt hạn chế................................................................................78
3.2. Một số ý kiến nhằm hoàn thiện kế tốn bán hàng tại Cơng ty TNHH
Dược Phẩm Hồng Dương...................................................................................79
3.2.1. Về công tác quản lý bán hàng................................................................79
3.2.2. Về tài khoản sử dụng, phương pháp tính giá và phương pháp kế toán.......79
3.2.3. Về sổ chi tiết..........................................................................................80
3.2.4. Về sổ tổng hợp.......................................................................................80
KẾT LUẬN.............................................................................................................81
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO..............................................................82
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT
STT
Kí hiệu
1
TPCN
2
BHBTL
3
TTĐB
4
TSCĐ
5
TNDN
6
TK
SV: Trần Thị H
Viết đầy đủ
Thực phẩm chức năng
Bán hàng bị trả lại
Tiêu thụ đặc biệt
Tài sản cố định
Thu nhập doanh nghiệp
Viện Kế toán- Kiểm toán
Tài khoản
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
LỜI MỞ ĐẦU
Trong nền kinh tế thị trường, các doanh nghiệp muốn tồn tại và phát
triển, nhất định phải có phương án kinh doanh đạt hiệu quả kinh tế. Để đứng
vững và phát triển trong điều kiện có sự cạnh tranh gay gắt, doanh nghiệp
phải nắm bắt và đáp ứng được tâm lý, nhu cầu của người tiêu dùng với sản
phẩm có chất lượng cao, giá thành hạ, mẫu mã phong phú, đa dạng chủng
loại. Muốn vậy, các doanh nghiệp phải giám sát tất cả các quy trình từ khâu
mua hàng đến khâu tiêu thụ hàng hố để đảm bảo việc bảo tồn và tăng nhanh
tốc độ luân chuyển vốn, giữ uy tín với bạn hàng, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ
với Nhà nước, cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của cán bộ cơng nhân
viên, doanh nghiệp đảm bảo có lợi nhuận để tích luỹ mở rộng phát triển kinh
doanh.
Để đạt được mục tiêu lợi nhuận: Đạt lợi nhuận cao và an tồn trong
hoạt động sản xuất kinh doanh, cơng ty phải tiến hành đồng bộ các biện pháp
quản lý , trong đó hạch tốn kế tốn là cơng cụ quan trọng, không thể thiếu để
tiến hành quản lý các hoạt động kinh tế, kiểm tra việc sử dụng, quản lý tài
sản, hàng hố nhằm đảm bảo tính năng động, sáng tạo và tự chủ trong sản
xuất kinh doanh, tính toán và xác định hiệu quả của từng hoạt động sản xuất
kinh doanh làm cơ sở vạch ra chiến lược kinh doanh.
Cơng ty TNHH Dược Phẩm Hồng Dương là Cơng ty phân phối và
Marketing chuyên nghiệp, hoạt động trong lĩnh vực dược phẩm, dinh dưỡng,
mĩ phẩm và chăm sóc sức khỏe phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước.
Sau thời gian tìm hiểu thực trạng hoạt động sản xuất kinh doanh cũng
như bộ máy quản lý của công ty, em nhận thấy kế tốn nói chung và kế tốn
bán hàng và xác định kết quả kinh doanh của công ty nói riêng là một bộ phận
quan trọng trong việc quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, nên
ln ln địi hỏi phải được hồn thiện. vì vậy em quyết định đi sâu nghiên
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
1
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
cứu công tác kế tốn của cơng ty với đề tài “Kế tốn bán hàng và xác định
kết quả kinh doanh ở công ty TNHH Dược Phẩm Hoàng Dương”.
Bố cục đề tài gồm 3 chương:
Chương 1: Đặc điểm và tổ chức quản lý hoạt động bán hàng của Cơng
ty TNHH Dược Phẩm Hồng Dương.
Chương 2: Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh
doanh tại Công ty TNHH Dược Phẩm Hoàng Dương.
Chương 3: Nhận xét và đề xuất hoàn thiện kế toán bán hàng và xác
định kết quả kinh doanh tại Cơng ty TNHH Dược Phẩm Hồng Dương.
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
2
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
CHƯƠNG 1
ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG CỦA
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG DƯƠNG
1.1.Đặc điểm hoạt động bán hàng tại Cơng ty TNHH Dược Phẩm Hồng
Dương.
1.1.1. Danh mục hàng bán của Cơng ty.
Cơng ty TNHH Dược Phẩm Hồng Dương là Công ty phân phối và
Marketing chuyên nghiệp, hoạt động trong lĩnh vực dược phẩm, dinh dưỡng,
mĩ phẩm và chăm sóc sức khỏe.
Danh mục sản phẩm của Cơng ty bao gồm 8 nhóm sản phẩm:
1. Sữa bột
- Wakodo HaiHai: Sữa bột dành cho trẻ 0-12 tháng tuổi.
- Wakodo Gun Gun: Sữa bột dành cho trẻ 12-36 tháng tuổi.
- BonLack I: Sữa đậu nành dành cho trẻ dị ứng sữa bò và tiêu
chảy.
- Malt Extract: TPCN dành cho trẻ táo bón.
2. Bánh ăn dặm
- Bánh gạo Sanbei rau( >= 7 tháng tuổi).
- Bánh gạo Sanbei cá, cơm và rau(>= 7 tháng tuổi).
- Bánh quy hình thú(>= 7 tháng tuổi).
- Bánh trứng Bolo(>= 7 tháng tuổi).
- Bánh xốp sữa(>= 7 tháng tuổi).
- Bánh bí ngơ( >= 9 tháng tuổi).
- Bánh Yaghout chuối(>= 9 tháng tuổi).
3. Bột ăn dặm
- Bột cháo ăn dặm(>= 5 tháng tuổi).
- Bột hỗn hợp rau, củ, quả và cá(>= 5 tháng tuổi).
- Bột súp rau(>= 5 tháng tuổi).
- Bột súp 3 vị(>= 5 tháng tuổi).
- Cháo Nhật cá mịi(>= 7 tháng tuổi).
- Gan gà và rau đơng khô(>= 5 tháng tuổi).
- Cá tuyết đông khô(>= 5 tháng tuổi).
- Cá bó xơi đơng khơ(>= 5 tháng tuổi).
- Ngơ ngọt đông khô(>= 5 tháng tuổi).
4. Trà dinh dưỡng
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
3
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
- Trà barly(>= 1 tháng tuổi).
- Trà hoa quả(>= 5 tháng tuổi).
- Bột Aqualyte điện giải(>= 3 tháng).
5. Dưỡng thể, vệ sinh và tẩy rửa
- Dầu gội
- Sữa tắm
- Kem dưỡng da
- Dầu dưỡng da
- Son dưỡng môi
- Phấn thơm trà xanh
- Giấy ướt MoMo chan
- Bàn chải baby 360 độ
- Kem đánh răng trà xanh
- Miếng dán hạ sốt
- Rửa bình sữa
- Giặt xả
6. Nhóm sản phẩm dành cho mang bầu và con bú.
- Kẹo bà bầu
- Dưỡng thai
- Lợi sữa
7. Women care và men care
- Collagen & Amino acid
- Tumeric: bảo vệ gan khi uống rượu.
8. Sản phẩm đặc trị: Viêm gan, đột quỵ, ung thư.
-
Lentin plus 1000: Ung thư, viêm gan.
-
NKCP: Đột quỵ, nhồi máu cơ tim.
1.1.2. Thị trường của Cơng ty.
Cơng ty có 1 hệ thống phân phối rộng khắp 3 miền: Bắc – Trung –
Nam:
- Thị trường miền bắc: Hà Nội, Lào Cai, Hà Giang, Lai Châu, Sơn
La, Bắc Giang, Hải Phòng, Hải Dương,…
- Thị trường miền trung: Nghệ An, Huế, Đà Nẵng,…
- Thị trường miền Nam: TP. Hồ Chí Minh, Lâm Đồng, Kiên
Giang, Long An,…
Nhưng Cơng ty tập trung vào 3 thị trường trọng điểm và tiềm năng là:
Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
4
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
1.1.3. Phương thức bán hàng của Công ty.
1.1.3.1. Phương thức bán buôn:
Đây là phương thức bán hàng chủ yếu của Công ty.
Công ty thường áp dụng phương thức chuyển bán qua kho. Phương
thức này áp dụng cho những khách hàng có mối quan hệ làm ăn lâu dài, uy
tín.
Ví dụ như: Hệ thống siêu thị Thành Đô, Thái Hà, Unimart, cửa hàng
Xuân Thanh,... là những khách hàng hợp tác thân thiết với công ty.
Phương thức bán buôn chủ yếu mà công ty áp dụng là giao trực tiếp
tại kho. Khi nhận được hoá đơn xuất hàng thủ kho sẽ ghi vào thẻ kho theo
số lượng hàng bán để theo dõi nhập – xuất - tồn. Thẻ kho được thủ kho lập
ghi theo mẫu in sẵn của Bộ Tài chính.
Thẻ kho được mở chi tiết cho từng nhóm hàng.
Ví dụ như: sữa bột cho vào một thẻ riêng, …
Thủ kho sẽ theo dõi hàng ngày và cuối tháng lập báo cáo nhập - xuất
- tồn thực tế chuyển lên phịng kế tốn và kế toán kiểm tra đối chiếu giữa
sổ sách và thực tế .
Phương thức này giúp công ty tiêu thụ được lượng hàng hố lớn,
đồng thời giảm được chi phí bán hàng.
1.1.3.2. Phương thức bán lẻ
Công ty bán hàng tại cửa hàng trưng bày và giới thiệu sản phẩm.
Phương thức này chủ yếu là thu tiền trực tiếp và giao hàng luôn cho khách.
Nhân viên bán hàng chịu trách nhiệm thu tiền và cuối ngày sẽ lập bảng kê
bán lẻ và viết giấy nộp tiền rồi nộp tiền cho thủ quỹ.
1.1.3.3. Bán hàng theo hình thức trả tiền sau
Hình thức này cơng ty áp dụng với những khách hàng là những cá
nhân, đơn vị có uy tín .
Cơng ty sẽ thảo hợp đồng kinh tế thoả thuận giữa hai bên. Khách
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
5
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
hàng sẽ thanh tốn trước một khoản nhất định, phần cịn lại thanh toán sau
theo thoả thuận giữa hai bên. Hợp đồng được lập thành 2 bản mỗi bên giữ
một bản.
1.1.3.4. Phương thức bán hàng qua đại lý, ký gửi( Nhà phân phối)
Là công ty phân phối về các loại dược phẩm, dinh dưỡng, mĩ phẩm,
… để đẩy mạnh tiêu thụ hàng hoá, tăng doanh thu ngồi bán bn hoặc bán
lẻ Cơng ty còn gửi cho các đại lý, cửa hàng: Như Đại Lý Hùng Thảo ở Sơn
Tây, Sanky ở Quận 3, TP.Hồ Chí Minh,...Các đại lý nhận hàng ký gửi của
cơng ty và được trả thưởng (hoa hồng) theo tháng, theo số lượng hoặc
phần trăm chiết khấu theo thoả thuận với đại lý trong hợp đồng kinh tế.
1.2.
Tổ chức quản lý hoạt động bán hàng của Cơng ty TNHH Dược
phẩm Hồng Dương.
1.2.1. Bộ phận Marketing.
- Bộ phận Marketing là cầu nối giữa bên trong và bên ngoài, giữa sản
phẩm và khách hàng- giữa thuộc tính của sản phẩm và nhu cầu của khách
hàng.
- Chức năng chính:
+ Nghiên cứu và khảo sát thị trường tiêu thụ.
+ Lập hồ sơ thị trường và dự báo doanh thu.
+ Khảo sát hành vi ứng sử của khách hàng tiềm năng
+ Phân khúc thị trường, xác định mục tiêu, định vị sản phẩm.
+ Quản trị sản phẩm (chu kỳ sống sản phẩm): Ra đời, phát triển, bão
hòa, suy thối, và đơi khi là hồi sinh.
+ Xây dựng và thực hiện kế hoạch chiến lược marketing như :
4P: sản phẩm, giá cả, phân phối, chiêu thị.
4 C: Nhu cầu, mong muốn, tiện lợi và thông tin.
Đây là kỹ năng tổng hợp của tồn bộ q trình trên nhằm kết hợp 4P
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
6
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
và 4C.
1.2.2. Ký kết hợp đồng bán hàng.
(Trong trường hợp bán buôn hay giao đại lý, ký gửi)
- Sau khi bộ phận Marketing tìm ra thị trường tiêu thụ hay
khách hàng mới, hai bên đi đến ký kết hợp đồng mua bán hay hợp đồng
nhận làm đại lý. Bộ phận ký kết hợp đồng tiến hành soạn thảo hợp đồng
bán hàng với những điều khoản thích hợp và trình lên giám đốc duyệt.
- Tiến hành gặp, đàm phán với khách hàng để thống nhất các
điều khoản của hợp đồng về: sản phẩm, số lượng, giá cả, hình thức giao
hàng và hình thức thanh toán.
- Cuối cùng là đi đến ký kết hợp đồng bán hàng.
1.2.3. Bộ phận giao hàng, vận chuyển.
- Bộ phận giao hàng tiến hành giao hàng theo hình thức đã ký
kết tại hợp đồng bán hàng: giao tại kho của Công ty hoặc tại kho của người
mua.
- Nếu là giao tại kho của người mua, bộ phận tiến hành tự vận
chuyển hoặc ký kết hợp đồng vận chuyển với đơn vị vận tải để giao hàng
cho khách đúng hẹn.
1.2.4. Bộ phận nhân viên bán hàng( Đối với bán lẻ).
- Trực tiếp đến các showroom, cửa hàng bán lẻ để giới thiệu, tư
vấn cho khách hàng về sản phẩm.
1.2.5. Bộ phận chăm sóc khách hàng.
- Trực tổng đài tư vấn để có thể giải đáp các thắc mắc của khách
hàng về sản phẩm, dịch vụ của Công ty, tư vấn thêm cho khách hàng về sản
phẩm.
- Phản ánh lại những thông tin cần thiết về khách hàng và sản
phẩm để ban giám đốc có những chính sách phù hợp hơn để đẩy mạnh tiêu
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
7
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
thụ.
CHƯƠNG 2
THỰC TRẠNG KẾ TỐN BÁN HÀNG TẠI CƠNG TY TNHH
DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2.1. Kế toán doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu
2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng.
2.1.1.1. Nội dung
- Doanh thu bán hàng tại cơng ty là tồn bộ số tiền do bán hàng hoá
thu được.
- Phương pháp xác định doanh thu:
+ Các sản phẩm, hàng hóa thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng theo
phương pháp khấu trừ. Do vậy, doanh thu bán hàng là giá bán chưa có thuế.
+ Đối với hàng gửi bán đại lý, ký gửi thì chưa xác định là đã tiêu thụ
nên chưa được ghi nhận vào doanh thu bán hàng.
+ Trường hợp trong kỳ Cơng ty đã viết hố đơn bán hàng và đã thu tiền
bán hàng nhưng đến cuối kỳ vẫn chưa giao hàng cho người mua hàng, thì
trị giá số hàng này không được coi là tiêu thụ và không được hạch toán vào
TK511, mà chỉ hạch toán vào bên có TK131 về khoản tiền đã thu của
khách hàng , khi thực hiện giao hàng cho người mua sẽ hạch toán vào
TK511 về giá trị hàng đã giao, đã thu trước tiền bán hàng, phù hợp với điều
kiện ghi nhận doanh thu.
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
8
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.1.1.2. Chứng từ kế tốn sử dụng.
+ Hóa đơn GTGT.
+ Phiếu xuất kho
+ Phiếu nhập kho.
+ Phiếu thu/ Phiếu chi tiền mặt.
+ Giấy báo Nợ/ Giấy báo Có ngân hàng
2.1.1.3.Tài khoản sử dụng:
Tài khoản 511-“ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”.
- Nội dung: Phản ánh toàn bộ số tiền do bán hàng hóa thu được.
-
Kết cấu:
Bên nợ:
+ Số thuế TTĐB hoặc thuế xuất khẩu phải nộp tính trên doanh thu bán
hàng thực tế của sản phẩm, hàng hóa , dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng và
đã đuợc xác định là đã bán trong kỳ kế toán.
+ Số thuế GTGT phải nộp của doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo
phương pháp trực tiếp.
+ Doanh thu của hàng bán bị trả lại kết chuyển cuối kỳ.
+ Khoản giảm giá hàng bán kết chuyển cuối kỳ.
+ Khoản chiết khấu thương mại kết chuyển cuối kỳ.
+ Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911-“ Xác định kết quả
kinh doanh”
Bên có:
Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa, và cung cấp dịch vụ của doanh
nghiệp thực hiện trong kỳ kế tốn.
Tài khoản 511 khơng có số dư cuối kỳ và được mở chi tiết theo từng
nhóm hàng.
Ví dụ: Cơng ty mở chi tiết tài khoản 511 thành:
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
9
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
+ TK 511.1: Doanh thu bán sữa bột
+ TK 511.2: Doanh thu bán bánh ăn dặm.
+ TK 511.3: Doanh thu bán bột ăn dặm.
+ TK 511.4: Doanh thu bán trà dinh dưỡng.
+ TK 511.5: Doanh thu bán dưỡng thể, vệ sinh và tẩy rửa.
+…
2.1.1.4. Quy trình kế tốn doanh thu bán hàng.
Quy trình hạch tốn doanh thu bán hàng.
- Sơ đồ hạch toán kế toán doanh thu bán hàng:
TK 911
TK 511
Kết chuyển doanh
TK 111,112,131
Doanh thu bán hàng
thu thuần
TK5211, 5212,5213
Cuối kỳ kết chuyển
CKTM, GGHB,
HBBTL
TK 3331
Thuế
GTGT
đầu ra
Các khoản bán hàng bán bị trả lại,
giảm giá, chiết khấu thương mại
phát sinh trong kỳ
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
10
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán kế toán doanh thu bán hàng
Quy trình ghi sổ kế tốn doanh thu bán hàng.
Hàng ngày căn cứ vào Hóa đơn bán hàng, Phiếu Xuất kho và các
chứng từ thanh tốn có liên quan kế toán kiểm tra phản ánh vào sổ chi tiết
bán hàng từng nhóm hàng, Sổ chi tiết bán hàng chung và Sổ Nhật ký
chung, sau đó căn cứ vào số liệu đã ghi trên Sổ Nhật ký chung kế toán ghi
vào Sổ cái tài khoản 511- “ Doanh thu bán hàng”.
(Tài khoản 511 được mở chi tiết theo nhóm hàng)
- Ví dụ minh họa:
+ Ngày 01/02/2013, Công ty xuất bán cho Hapro I 20 thùng sữa
Wakodo Gungun 850g, tổng giá thanh toán 83.039.968 VNĐ, thuế GTGT
10%. Khách hàng thanh toán ngay bằng chuyển khoản.
+ Ngày 03/02/2013, tại Cửa hàng bán lẻ số 01 xuất bán cho khách lẻ(
Chị Hương) 1 hộp sữa Wakodo Gungun 850g giá 451.000 VNĐ, 1 hộp bột
súp ăn dặm rau, củ, quả hỗn hợp giá 88.000 VNĐ, thuế GTGT 10%. Khách
hàng thanh toán bằng tiền mặt.
Căn cứ vào Đơn đặt hàng và Hợp đồng kinh tế, hoặc Hóa đơn bán
lẻ( Đối với bán lẻ hàng hóa tại các cửa hàng bán lẻ) ( Biểu 2.1), kế toán bán
hàng viết Hóa đơn GTGT( Biểu 2.2) cho khách. Hóa đơn GTGT được lập
thành 3 liên:
-
Liên 1( màu tím): Lưu tại quyển.
Liên 2( màu đỏ) : Giao cho khách.
Liên 3( màu xanh): Dùng để luân chuyển.
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
11
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Biểu 2.1
Công ty TNHH Dược Phẩm Hoàng Dương
31 Ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
HÓA ĐƠN BÁN LẺ
Ngày 03 tháng 02 năm 2013
Chứng từ số BLCN/000012-4T
Nợ: 111
Có: 511, 3331
Tên khách hàng: Khách lẻ
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Đơn vị tính : Việt Nam Đồng
STT
1
2
Tên sản phẩm
Sữa bột Wakodo
Gungun 850g
Bột súp ăn dặm rau,
củ, quả hỗn hợp
Cộng
Đơn vị
Số
tính
lượng
Hộp
01
496.100
496.100
Hộp
01
96.800
96.800
Đơn giá
02
Thành tiền
Ghi chú
592.900
Thu ngân
( Đã ký và ghi rõ họ tên)
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
12
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Biểu 2.2
Công ty TNHH Dược Phẩm Hoàng Dương
31 Ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
HÓA ĐƠN
Mẫu số: 01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
HD/QC2013B
Liên 2: Giao khách hàng
Số 0000256
Ngày 01 tháng 02 năm 2013
Đơn vị bán hàng:
Cơng ty TNHH Dược Phẩm Hồng Dương.
Địa chỉ : 31 Ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại
MST: 0101597826
Họ và tên người mua hàng:
Tên đơn vị:
Lê Duy Việt
Tổng Công ty Thương Mại Hà Nội
Địa chỉ: 38-40 Lê Thái Tổ- Hồn Kiếm- Hà Nội
Hình thức thanh tốn:
STT
Chuyển khoản
Tên hàng hóa, Đơn vị Số lượng Đơn gía
dịch vụ
A
tính
C
B
1
MS:
1
2
Thành tiền
3=1x2
Sữa bột Wakodo
Haihai 850g
Hộp
160
471.818
75.490.880
Cộng tiền hàng:
75.490.880
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT:
7.549.088
Tổng cộng tiền thanh toán
83.039.968
Số tiền viết bằng chữ: Tám mươi ba triệu không trăm ba mươi chin nghìn
chin trăm sau mươi tám nghìn đồng chẵn.
Người mua hàng
Người bán hàng
(Đã Ký, ghi rõ họ tên)
SV: Trần Thị Huê
Thủ trưởng đơn vị
(Đã Ký, ghi rõ họ tên) (Đã Ký, ghi rõ họ tên)
Viện Kế toán- Kiểm toán
13
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Sau đó, kế toán kho lập phiếu Xuất kho( Biểu 2.3). Phiếu xuất được
lập thành 3 liên:
- Liên 1: Lưu tại quyển.
- Liên 2: Giao cho thủ kho để xuất hàng và ghi vào thẻ kho.
- Liên 3: Giao cho người nhận.
Biểu 2.3
Công ty TNHH Dược Phẩm Hoàng Dương
31 Ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
Tên khách hàng:
Địa chỉ:
Số : XK201
PHIẾU XUẤT KHO
Nợ: 632
Ngày 01 tháng 02 năm 2013
Tổng Công ty Thương Mại Hà Nội
Có: 156
38-40 Lê Thái Tổ- Hồn Kiếm- Hà Nội
Xuất tại kho: Công ty
Lý do xuất bán:
Ngày 01 tháng 02 năm 2013
Xuất bán hàng
Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
STT Tên hàng
Mã
số
1
Sữa bột Wakodo
Haihai 850g
Đơn Số lượng
Theo
Thực
vị
C.từ
xuất
tính
Hộp
160
160
Đơn gía
Ghi
Thành tiền
chú
263.435,71 42.149.714
Cộng
x
X
X
X
X
42.149.714
Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Bốn mươi hai triệu một trăm bốn mươi chin nghìn bảy
trăm mười bốn nghìn đồng chẵn.
Ngày 01tháng 02 năm 2013
Kế toán trưởng
(Đã Ký, họ tên)
Người lập
Thủ kho
phiếu
(Đã Ký, họ
(Đã Ký, họ tên)
tên)
Người nhận hàng
(Đã Ký, họ tên)
Căn cứ vào Hóa đơn GTGT HĐ/QC2013B số 0000256( Biểu 2.2,
trang 17), Phiếu xuất kho số XK201( Biểu 2.3, trang 19) và các chứng từ
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
14
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
nhận được có liên quan kế toán bán hàng ghi vào Sổ chi tiết sổ chi tiết bán
hàng từng nhóm hàng( Biểu 2.4), Sổ chi tiết bán hàng chung( Biểu 2.5) và
Sổ Nhật ký chung( Biểu 2.6) theo định khoản kế toán sau:
+ Nợ Tk 112: 83.039.968
Có TK 511: 75.490.880
Có TK 3331: 7.549.088
+ Nợ TK 111: 592.900
Có TK 511: 539.000
(Chi tiết:- Sữa: 451.000
-Bột súp: 88.000)
Có TK 3331: 53.900
Cuối tháng, kế tốn kết chuyển toàn bộ doanh thu thuần sang TK 911
để xác định kết quả kinh doanh:
Nợ TK 511 : 3.901.209.348
Có TK 911 : 3.901.209.348
Cuối tháng, căn cứ vào số liệu đã ghi trên Sổ Nhật ký chung kế toán
ghi vào Sổ cái tài khoản 511- “ Doanh thu bán hàng”( Biểu 2.7)
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
15
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Biểu 2.4
Công ty TNHH Dược Phẩm Hoàng Dương
31 Ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
Tên hàng hóa: Sữa bột
Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
Tháng 02 năm 2013
Ngày
tháng
Chứng từ
Số hiệu
ghi sổ
Doanh thu
Ngày
Diễn giải
tháng
A
01/02
B
C
01/02
…
28/02
HĐ 0000256
01/02
PNK 987
28/02
SV: Trần Thị Huê
D
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Xuất bán sữa bột W.gungun 850g
…
Nhập kho lơ hàng bị trả lại
Số lượng
1
Đơn giá
2
Các khoản tính trừ
Khác
Thành tiền
3
( 5211, 5212,
4
5213)
5
0
160
471.818
75.490.880
…
470.988
Cộng phát sinh
1.952.127.201
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
1.023.129.002
882.140.408
Viện Kế toán- Kiểm toán
Thuế
46.857.791
16
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Biểu 2.5
Công ty TNHH Dược Phẩm Hoàng Dương
31 Ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
Tháng 02 năm 2013
Ngày
tháng
Chứng từ
Số hiệu
ghi sổ
Doanh thu
Ngày
tháng
A
01/02
B
01/02
…
28/02
HĐ 0000256
01/02
NK 987
29/02
SV: Trần Thị Huê
Diễn giải
Số
lượng
C
D
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Xuất bán sữa bột W.gungun 850g
…
Nhập kho lô hàng bị trả lại
1
Đơn giá
2
Các khoản tính trừ
Khác
Thành tiền
3
( 5211,
4
5212, 5213)
5
0
160
471.818
75.490.880
470.988
Cộng phát sinh
3.958.067.139
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
2.892.120.309
1.065.946.830
Viện Kế toán- Kiểm toán
Thuế
56.857.791
17
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Biểu 2.6
Công ty TNHH Dược Phẩm Hoàng Dương
31 Ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
Tháng 02 năm 2013
Ngày
tháng
ghi sổ
A
Chứng từ
Số hiệu
Ngày
tháng
Diễn giải
Đã
ghi
sổ
cái
B
C
D
E
…
01/02
01/02
01/02
G
Số phát sinh
Nợ
Có
1
2
…
GBC 05
HĐ
01/02
01/02
0000101
01/02
STT
dịng
Số
hiệu
TK
đối
ứng
H
PC 900
01/02
GBN13
…
…
Thu tiền bán hàng bằng CK
X
111
Doanh thu bán hàng hóa
X
511
Thuế GTGT đầu ra phải nộp
X
Mua TSCĐ
X
211
165.000.000
Thuế GTGT đầu vào KT
X
133
16.500.000
Thanh toán bằng CK
X
112
Vé máy bay
X
6421
6.696.000
Thuế GTGT đầu vào KT
X
133
652.000
Tiền Mặt
X
Thanh toán lãi tiền vay
X
635
Tiền gửi ngân hàng
X
112
…
X
- Ngày mở sổ: 01/02/2013
83.039.968
75.490.880
7.549.088
176.500.000
7.348.000
100.000.000
100.000.000
…
…
Ngày 28 tháng 02 năm 2013
Người ghi sổ
Kế toán trưởng
Giám đốc
(đã ký, ghi rõ họ tên)
(đã ký, ghi rõ họ
(đã ký, ghi rõ họ tên, đóng
tên)
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
dấu)
18
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Biểu 2.7
Công ty TNHH Dược Phẩm Hoàng Dương
31 Ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Tài khoản: 511 – Doanh thu bán hàng
Tháng 02 năm 2013
Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
Chứng từ
Nhật ký chung
Ngày
tháng
Số
Số tiền
hiệu
Số hiệu
ghi sổ
Ngày
Diễn giải
tháng
Trang
STT
TK
sổ
dịng
đối
Nợ
Có
ứng
01/02
01/02
HĐ
0000256
01/02
BLCL/
03/02
000012-
03/02
4T
Số dư đầu kỳ
Xuất bán sữa bột
W.gungun 850g
Xuất bán 1 hộp
sữa
850g và 1 hộp bột
0
04
80
111
75.490.880
05
89
111
539.000
súp ăn dặm
…
28/02
W.gungun
0
…
Pkc
28/02
…
Kết chuyển DTT
50
1198
Cộng phát sinh
911
3.901.209.348
3.901.209.348 3.901.209.348
Số dư cuối kỳ
0
- Sổ này có 07 trang, đánh số từ 01 đến 07.
- Ngày mở sổ: 01/02/2013
0
Ngày 28 tháng 02 năm
2013
Người ghi sổ
Kế toán trưởng
(đã ký, ghi rõ họ tên)
(đã ký, ghi rõ họ tên)
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế tốn- Kiểm tốn
Giám đốc
(đã ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
19
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.1.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu.
2.1.2.1. Kế toán hàng bán bị trả lại.
2.1.2.1.1. Nội dung.
Hàng bán bị trả lại là khối lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã giao
cho khách hàng được ghi nhận doanh thu nhưng khách hàng trả lại do vi
phạm cam kết,hợp đồng kinh tế như: Bị kém, mất phẩm chất,...
2.1.2.1.2. Chứng từ sử dụng.
+ Hóa đơn GTGT
+ Hợp đồng kinh tế.
+ Phiếu xuất kho.
+ Biên bản kiểm định.
+ Phiếu nhập kho.
2.1.2.1.3. Tài khoản sử dụng.
Tài khoản 5212-“ Hàng bán bị trả lại”.
Kết cấu:
Bên Nợ:
Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả lại tiền cho người mua hoặc
tính trừ vào khoản phải thu của khách hàng về số sản phẩm, hàng hoá đã bán.
Bên có:
Kết chuyển trị giá hàng bán bị trả lại sang TK 511 hoặc TK 512 để xác
đinh doanh thu thuần trong kỳ báo cáo.
2.1.2.1.4. Quy trình kế tốn.
Quy trình hạch toán chi tiết hàng bán bị trả lại.
- Sơ đồ hạch toán chi tiết kế toán hàng bán bị trả lại:
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
20
Trường ĐH KTQD
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
TK 521(2)
TK 111,112,131
TK 511
Cuối kỳ k/c doanh thu
Doanh thu BHHTL(có cả
GTGT
của đơn vị ¸p dơng
th
ph¬ng
cđa
BHBTL
ph¸t
sinh
trong kú
thøc trùc tiÕp
Doanh thu BHBTL
(ko
cã
th
GTGT)
TK 333(1)
Th GTGT
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán chi tiết kế toán hàng bán bị trả lại
Quy trình ghi sổ kế tốn hàng bán bị trả lại.
Khi khách hàng trả lại, đơn vị tiếp nhận, kiểm tra lô hàng và đối chiếu
với hợp đồng kinh tế, xem xét xem điều kiện tiếp nhận có thỏa mãn khơng
( chú ý: Cơng ty chỉ nhận lại khi khơng đáp ứng đủ các tiêu chí về quy cách,
chất lượng sản phẩm).
Căn cứ vào biên bản kiểm định, kế toán vào phiếu Nhập kho, sổ chi tiết
bán hàng từng nhóm hàng, Sổ chi tiết bán hàng chung và Sổ Nhật ký chung,
sau đó căn cứ vào số liệu đã ghi trên Sổ Nhật ký chung kế toán ghi vào Sổ cái
tài khoản 5212- Hàng bán bị trả lại
SV: Trần Thị Huê
Viện Kế toán- Kiểm toán
21