nhà xuất bản giáo dục việt nam
Bú GIẫO D|C V òO TẹO
NGUYN DảỳC (Tấng chề bin)
NGUYN PHI HẹNH (Chề bin)
òệNG VN ò`C - òệNG VN HảãNG - NGUYN MINH PHảãNG
òởA Lờ
8
(Ti bn lôn th mi)
NH XUT BÅN GIÉO D|C VIåT NAM
Bn quyn thuẩc Nhà xut bn Gio dc Viữt Nam - Bẩ Gio dc và òào to.
01 - 2014/CXB/243 - 1062/GD
2
M∑ sË : 2H816T4
Phôn mẩt
THIÊN NHIÊN,
CON NGảũI ụ CẫC CHÂU L|C
(tip theo)
XI. Châu ∏
3
Bài 1 : V tr ặa l, ặa hnh
và khong sn
Châu ẫ là châu lc rẩng lèn nht, c ặiu kiữn
t nhin phc tp và ặa dng. Tnh phc tp, Ỉa
dπng Ỉ„ Ỉ≠Ĩc th” hi÷n tr≠Ìc h’t qua c†u tπo ặa
hnh và s phân bậ khong sn.
1. V tr ặa l và kch thèc cềa châu lc
Châu ẫ là mẩt bẩ phn cềa lc ặa ẫ - Âu. Diữn tch phôn ặt lin rẩng khong
41,5 triữu km2, nu tnh c diữn tch cc ặo ph thuẩc th rẩng tèi 44,4 triữu km2.
Da vào hnh 1.1, em hy cho bit :
- òim cc Bổc và cc Nam phôn ặt lin cềa châu ẫ nêm trn nhng v ặẩ
ặa l nào ?
- Châu ẫ tip gip vèi cc ặi dăng và cc châu lc nào ?
Hnh 1.1. Lểc ặ v tr ặa l châu ẫ trn òa Côu
4
Ể
BI
Đ. Phú
Quốc
60o
Đ. Cơn Sơn
Đ
QĐ. Hồng Sa
(Việt Nam)
Ơ
NG
- Chi“u dµi tı Æi”m c˘c Bæc Æ’n Æi”m c˘c Nam, chi“u rÈng tı b Tây sang b
òng năi lnh thấ mẻ rẩng nht là bao nhiu kilmọt ?
Châu ẫ kọo dài t vễng c˘c Bỉc Ỉ’n vƠng X›ch Ỉπo, ti’p gi∏p vÌi hai châu lc
và ba ặi dăng rẩng lèn. òây là châu lÙc rÈng nh†t th’ giÌi.
N
QĐ. Trường Sa
(Việt Nam)
80o
H◊nh 1.2. L≠Ĩc ặ ặa hnh, khong sn và sng h châu ẫ
5
2. òc ặim ặa hnh và khong sn
a) òc ặim Æfia h◊nh
D˘a vµo h◊nh 1.2, em h∑y :
- T◊m vµ Ɖc t™n c∏c d∑y nÛi ch›nh : Hi-ma-lay-a, C´n Lu©n, Thin Săn,
An-tai... và cc săn nguyn chnh : Trung Xi-bia, Tây Tng, A-rp, I-ran, ò-can...
- Tm và ặc tn cc ặng bêng rẩng bc nht : Tu-ran, Lẽng Hà, n - Hêng,
Tây X i-bia, Hoa Bổc, Hoa Trung v.v...
- X c ặnh cc hèng ni chnh.
Da vào hnh 1.2, chng ta c th thy :
- Châu ẫ c nhiu hữ thậng ni, săn nguyn cao, ặ sẩ và nhiu ặng bªng rÈng
bÀc nh†t th’ giÌi.
- C∏c d∑y nÛi chπy theo hai hèng chnh : ặng - tây hoc gôn ặng - tây và
bổc - nam hoc gôn bổc - nam làm cho ặa hnh b chia cổt rt phc tp.
- Cc ni và săn nguyn cao tp trung chề yu ẻ vễng trung tâm. Trn cc ni
cao c bđng hà bao phề quanh nđm.
b) Khong sn
Da vào hnh 1.2, em h∑y cho bi’t :
- ơ ch©u É c„ nh˜ng kho∏ng sn chề yu nào ?
- Dôu mà và kh ặật tp trung nhiu nht ẻ nhng khu vc nào ?
Châu É c„ nguÂn kho∏ng s∂n r†t phong phÛ vµ c„ tr lểng lèn. Cc khong sn quan
trng nht là dôu mÃ, kh ặật, than, sổt, crm và mẩt sậ kim loi màu nh ặng, thic, ...
Châu ẫ là châu lc rẩng lèn nht th gièi, nêm kọo dài t vễng c˘c
Bỉc Ỉ’n vƠng X›ch Ỉπo. Tr™n l∑nh thÊ c„ nhi“u hữ thậng ni, săn
nguyn cao, ặ sẩ chy theo hai hèng chnh và nhiu ặng bêng rẩng
nêm xen k vèi nhau làm cho ặa hnh b chia cổt phc tp.
Châu É c„ nguÂn kho∏ng s∂n phong phÛ, quan tr‰ng nh†t là :
dôu mÃ, kh ặật, than, sổt, crm và nhiu kim loi màu.
Câu hÃi và bài tp
1. Hy nu cc Ỉ∆c Ỉi”m v“ vfi tr› Ỉfia l›, k›ch th≠Ìc cỊa lnh thấ châu ẫ và ngha cềa
chng ặậi vèi kh› hÀu.
2. H∑y n™u c∏c Ỉ∆c Ỉi”m cỊa Ỉfia h◊nh châu ẫ.
3. Da vào hnh 1.2, hy ghi tn cc ặng bêng lèn và cc sng chnh chy trn tng
ặng bêng vào vẻ hc theo bng mu dèi ặây :
STT
1
2
3
6
Cc ỈÂng bªng lÌn
C∏c s´ng ch›nh
Bài 2 : Kh hu châu
Châu ẫ nêm tri dài t vễng cc Bổc ặn vễng
Xch ặo, c kch thèc rẩng lèn và cu to ặa hnh
phc tp. ò là nhng ặiu kiữn to ra s phân ho
kh hu Æa dπng vµ mang t›nh lÙc Æfia cao.
1. kh› hÀu châu phân ho rt ặa dng
Q. Hong Sa
(Vit Nam)
Q. Trng Sa
(Vit Nam)
. Phỳ
Quc
. Cụn Sn
ÔFKXƠX
Hnh 2.1. Lểc ặ cc ỈÌi kh› hÀu ch©u É
a) Kh› hÀu ch©u É ph©n ho thành nhiu ặèi khc nhau
Quan st hnh 2.1, em hy :
- òc tn cc ặèi kh hu t vễng c˘c Bỉc Ỉ’n vƠng X ›ch Ỉπo d‰c theo kinh
tuy’n 80 oò.
- Gii thch ti sao kh hu châu ẫ li chia thành nhiu ặèi nh vy ?
7
b) Cc ặèi kh hu châu ẫ thng phân ho thµnh nhi“u ki”u kh› hÀu kh∏c nhau
Quan s∏t h◊nh 2.1, em h∑y chÿ mÈt trong c∏c ỈÌi c„ nhi“u ki”u kh hu và ặc
tn cc kiu kh hu thuẩc ặèi Ỉ„.
Nh≠ vÀy, ch©u É c„ nhi“u ỈÌi kh› hÀu kh∏c nhau. S ặa dng này là do lnh thấ
tri dài tı vƠng c˘c Bỉc Ỉ’n vƠng X›ch Ỉπo. M∆t kh∏c, ẻ mẩt sậ ặèi li chia thành
nhiu kiu mà nguyn nhân chnh là do lnh thấ rt rẩng, c cc dy ni và săn
nguyn cao ngđn nh hẻng cềa bin xâm nhp sâu vào nẩi ặa. Ngoài ra, trn cc
ni và săn nguyn cao kh hu cn thay ặấi theo chiu cao.
2. kh hu châu phấ bin là cc ki”u kh› hÀu gi„ mƠa vµ c∏c ki”u
kh› hÀu lÙc Æfia
a) C∏c ki”u kh› hÀu gi„ mÔa
Quan s∏t h◊nh 2.1, em h∑y chÿ c∏c khu v˘c thuÈc c∏c ki”u kh› hÀu gi„ mƠa.
Kh› hÀu gi„ mƠa ch©u É gÂm c∏c kiu : kh hu gi mễa nhiữt ặèi phân bậ ẻ
Nam ẫ và òng Nam ẫ, kh hu gi mễa cn nhiữt và n ặèi phân bậ ẻ òng ẫ.
Trong c∏c khu v˘c kh› hÀu gi„ mƠa, mÈt n®m c„ hai mễa r rữt : mễa ặng c
gi t nẩi Æfia thÊi ra, kh´ng kh› kh´, lπnh vµ m≠a kh´ng ặng k. Mễa h c gi t
ặi dăng thấi vào lc ặa, thi tit nng ằm và c ma nhiu. òc biữt, Nam ẫ và
òng Nam ẫ là hai khu v˘c c„ m≠a vµo loπi nhi“u nh†t th’ giÌi.
b) C∏c ki”u kh› hÀu lÙc Ỉfia
Quan s∏t h◊nh 2.1, em h∑y :
- Chÿ nh˜ng khu v˘c thuÈc c∏c ki”u kh› hÀu lÙc Ỉfia.
- Cho bi’t c∏c ki”u kh› hÀu lÙc Ỉfia c„ nh˜ng Ỉ∆c Ỉi”m chung g◊ Ỉ∏ng chÛ ˝ ?
C∏c kiu kh hu lc ặa phân bậ chề yu trong cc vễng nẩi ặa và khu vc Tây
Nam ẫ. Ti cc khu vc này v mễa ặng kh và lnh, mễa h kh và nng. Lểng
ma trung bnh nđm thay ặấi t 200-500mm, ặẩ bậc hăi rt lèn nn ặẩ »m kh´ng
kh› lu´n lu´n th†p. H«u h’t c∏c vƠng nÈi ặa và Tây Nam ẫ ặu pht trin cnh
quan bn hoang mc và hoang mc.
Tm li, kh hu châu ẫ phân ho rt ặa dng, thay ặấi theo cc
ặèi t bỉc xng nam vµ theo c∏c ki”u tı duy™n h∂i vào nẩi ặa. C
cc kiu kh hu phấ bin : kh hu gi mễa và kh hu lc ặa.
8
Câu hÃi và bài tp
1. Da vào cc biu ặ nhiữt ặẩ và lểng ma cềa ba ặa ặim dèi ặây, em hy
cho bit :
- Mi ặa ặim nêm trong kiu kh hu nào ?
- Nu ặc ặim v nhiữt ỈÈ vµ l≠Ĩng m≠a cỊa mÁi Ỉfia Ỉi”m Ỉ„.
40
2750
82
Y-an-gun
(Mi-an-ma)
220
E Ri-∏t
(A-rÀp X™-Ût)
U-lan Ba-to
(M´ng CÊ)
2. D˘a vµo b∂ng 2.1, h∑y vœ bi”u ặ nhiữt ặẩ và lểng ma vào vẻ hc và xc ặnh ặa
ặim này thuẩc kiu kh hu nào ?
Bng 2.1. Nhiữt ặẩ và lểng ma trung bnh thng ti Thểng Hi (Trung Quậc)
Thng
1
2
3
Nhiữt ặẩ (oC)
3,2
4,1
8,0
Lểng ma
(mm)
59
59
83
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Yu tậ
13,5 18,8 23,1 27,1 27,0 22,8 17,4 11,3
93
93
76
145
142
127
71
52
5,8
37
9
Bài 3 : sng ngi và
cnh quan Châu
Châu ẫ c„ mπng l≠Ìi s´ng ngfli kh∏ ph∏t tri”n,
song s˘ ph©n bậ khng ặu và ch ặẩ nèc thay ặấi
phc tp. Cc cnh quan t nhin phân ho ặa dng.
Nhn chung, thi™n nhi™n ch©u É c„ nhi“u thn lĨi
nh≠ng cÚng kh´ng t kh khđn ặậi vèi s pht trin
kinh t - x hẩi cềa cc quậc gia ẻ châu lc này.
1. òc ặim sng ngi
- Sng ngi ẻ châu ẫ kh pht trin và c nhiu hữ thậng sng lèn.
Da vào h◊nh 1.2, em h∑y cho bi’t :
+ C∏c s´ng lÌn cềa Bổc ẫ và òng ẫ bổt ngun t khu vc nào, ặấ vào
bin và ặi dăng nào ?
+ Sng M™ C´ng (Cˆu Long) ch∂y qua n≠Ìc ta bỉt ngn t săn nguyn nào ?
- Cc sng ẻ châu ẫ phân bậ khng ặu và c ch ặẩ nèc kh ph¯c tπp.
ơ Bỉc É, mπng l≠Ìi s´ng dµy vµ c∏c s´ng lÌn Ỉ“u ch∂y theo h≠Ìng tı nam l™n bỉc.
V“ mễa ặng cc sng b ặng bđng kọo dài. Mễa xuân, bđng tuyt tan, mc
nèc sng ln nhanh và thng gây ra l bđng lèn.
Da vào hnh 1.2 và 2.1 em hy cho bit sng Đ-bi chy theo hèng nào và qua
cc ặèi kh hu nào. Ti sao v mễa xuân vễng trung và h lu sng Đ-bi li c l
bđng lèn ?
òng ẫ, òng Nam ẫ và Nam ẫ là nhng khu vc c ma nhiu nn ẻ ặây
mng l≠Ìi s´ng dµy vµ c„ nhi“u s´ng lÌn. Do ∂nh hẻng cềa ch ặẩ ma gi mễa,
cc sng c lểng nèc lèn nht vào cuậi h ặôu thu và thi k cn nht vào cuậi
ặng ặôu xuân.
Tây Nam ẫ và Trung É lµ nh˜ng khu v˘c thuÈc kh› hÀu lÙc Æfia kh´ hπn n™n s´ng
ngfli käm ph∏t tri”n. Tuy nhi™n, nh ngun nèc do tuyt và bđng tan t cc ni
cao cung cp, ẻ ặây vn c mẩt sậ sng lèn. òin hnh là cc sng Xa òa-ri-a,
A-mu òa-ri-a ẻ Trung ẫ, Ti-gră và ã-phrt ẻ Tây Nam ẫ.
10
Lu lểng nèc sng ẻ cc khu vc này càng v“ hπ l≠u cµng gi∂m. MÈt sË s´ng
nh· bfi "ch’t" trong c∏c hoang mπc c∏t.
- C∏c s´ng cỊa Bỉc É c„ gi∏ trfi chỊ y’u v“ giao th´ng vµ thu˚ Æi÷n, cfln s´ng c∏c
khu v˘c kh∏c c„ vai trfl cung c†p n≠Ìc cho s∂n xu†t, ỈÍi sËng, khai th∏c thu˚ ặiữn,
giao thng, du lch, ặnh bổt và nui trng thu s∂n.
2. C∏c ỈÌi c∂nh quan t˘ nhi™n
QĐ. Hồng Sa
(Việt Nam)
Đ. Phú
Quốc Đ. Cơn Sơn QĐ. Trường Sa
(Việt Nam)
H◊nh 3.1. L≠Ĩc ặ cc ặèi cnh quan t nhin châu ẫ
Da vào h◊nh 2.1 vµ 3.1, em h∑y cho bi’t :
- T™n cc ặèi cnh quan cềa châu ẫ theo th t tı bỉc xng nam d‰c theo
kinh tuy’n 80 .
- T™n cc cnh quan phân bậ ẻ khu vc kh hu gi mễa và cc cnh quan
ẻ khu vc kh hu lÙc Ỉfia kh´ hπn.
11
Cnh quan t nhin ẻ châu ẫ phân ho rt ặa dng.
- Rng l kim (hay rng tai-ga) ẻ châu ẫ c diữn tch rt rẩng, phân bậ chề yu
ẻ ặng bêng Tây Xi-bia, săn nguyn Trung Xi-bia và mẩt phôn ẻ òng Xi-bia.
- Rng cn nhiữt ẻ òng ẫ và rng nhiữt ặèi ằm ẻ òng Nam ẫ và Nam É lµ
c∏c loπi rıng giµu bÀc nh†t th’ giÌi. Trong rıng c„ nhi“u loπi gÁ tËt, nhi“u loπi ỈÈng
vÀt qu him.
Ngày nay, tr rng l kim, ặa sậ cc cnh quan rng, xavan và tho nguyn ặ
b con ngi khai ph, bin thành ặt nng nghiữp, cc khu dân c và khu cng
nghiữp. Cc rng t nhin cn li rt t, bẻi vy viữc bo vữ rng là nhiữm v rt
quan trng cềa cc quậc gia ẻ châu ẫ.
Hău sao
Gu trc
Hấ
Hnh 3.2. Mẩt sậ ặẩng vt qu him ẻ châu ẫ
3. Nhng thun lểi và kh khđn cềa thin nhin châu
- Châu ẫ c ngun tài nguyn thin nhi™n r†t phong phÛ :
Nhi“u loπi kho∏ng s∂n c„ tr˜ lểng rt lèn, ặng ch nht là than, dôu mÃ,
kh ặật, sổt, thic ...
Cc tài nguyn khc nh ặt, kh hu, ngun nèc, thc vt, ặẩng vt và rng
rt Ỉa dπng, c∏c ngn n®ng l≠Ĩng (thu˚ n®ng, gi„, n®ng lểng mt tri, ặa nhiữt...)
rt di dào. Tnh ặa dng cềa tài nguyn là că sẻ ặ to ra s Æa dπng c∏c s∂n ph»m.
- Thi™n nhi™n ch©u É cÚng gây nhiu kh khđn cho con ngi :
Cc vễng ni cao him trẻ, cc hoang mc kh cên rẩng lèn, c∏c vƠng kh› hÀu
gi∏ lπnh khỉc nghi÷t chi’m tÿ l÷ lèn so vèi toàn bẩ lnh thấ ặ gây trẻ ngi lèn cho
viữc giao lu gia cc vễng, viữc mẻ rẩng diữn tch trng trt và chđn nui cềa cc
dân tÈc.
C∏c thi™n tai nh≠ ỈÈng Ỉ†t, hoπt ỈÈng nÛi lˆa, bo lt... thng xy ra ẻ cc
vễng ặo và duyn hi òng ẫ, òng Nam ẫ và Nam ẫ, gây thiữt hi lèn v
ngi và cềa.
12
Châu ẫ c nhiu hữ thậng sng lèn nhng phân bậ khng ặu.
Cnh quan thin nhin phân ho rt ặa dng. Ngày nay phôn lèn
cc cnh quan nguyn sinh ặ b con ngi khai ph, bin thành
ặng ruẩng, cc khu dân c và khu cng nghiữp.
Thin nhin châu ẫ c nhiu thun lểi nh ngun tài nguyn ặa
dng, phong ph song cng nhiu kh khđn do ni non him trẻ, kh
hu khổc nghiữt và thin tai bt thng.
Câu hÃi và bµi tÀp
1. D˘a vµo h◊nh 1.2 vµ c∏c ki’n th¯c Ỉ∑ h‰c, em h∑y k” t™n c∏c s´ng lÌn Ỵ
Bỉc ẫ, nu hèng chy và ặc ặim thu ch cềa chÛng.
2. D˘a vµo h◊nh 3.1, em h∑y cho bi’t s˘ thay ặấi cc cnh quan t nhin t tây sang
ặng theo v‹ tuy’n 40oB vµ gi∂i th›ch tπi sao c„ s thay ặấi nh vy.
3. Em hy su tôm và ghi t„m tæt nh˜ng th´ng b∏o v“ mÈt sË thi™n tai thng xy ra ẻ
nèc ta và cc nèc khc thuẩc châu ẫ.
(Cc thin tai gm : bo, lt, ặẩng Ɔt, hoπt ÆÈng nÛi lˆa.
NÈi dung t„m tæt : loπi thin tai, ngày thng nđm xy ra, năi xy ra, nhng thiữt hi ặ
bit; ngun tài liữu : sch, bo, truy“n thanh, truy“n h◊nh...).
13
Bài 4 : Thc hành
Phân tch hoàn lu gi mễa ẻ châu ẫ
1. Phân tch hèng gi v mễa ặng
Hnh 4.1. Lểc ặ phân bậ kh p và cc hèng gi chnh v mễa ặng
(thng 1) ẻ khu vc kh hu gi mễa châu ẫ
Da vào hnh 4.1, em hy :
- X c ặnh và ặc tn cc trung tâm p thp và p cao.
- X c ặnh cc hèng gi chnh theo tng khu vc v mễa ặng và ghi vào
vẻ hc theo mu bng dèi ặây.
Bng 4.1. Gi mễa châu ẫ
Hèng gi theo mễa
Khu vc
òng ẫ
òng Nam ẫ
Nam É
14
H≠Ìng gi„ mƠa Ỉ´ng
(th∏ng 1)
H≠Ìng gi„ mƠa hπ
(th∏ng 7)
2. Ph©n t›ch h≠Ìng gi„ v“ mƠa hπ
H◊nh 4.2. L≠Ĩc ặ phân bậ kh p và hèng gi chnh v mƠa hπ
(th∏ng 7) Ỵ khu v˘c kh› hÀu gi„ mƠa châu ẫ
Da vào hnh 4.2, em hy :
- X c ặnh cc trung tâm p thp và p cao.
- X ∏c Ỉfinh c∏c h≠Ìng gi„ ch›nh theo tıng khu v˘c v mễa h và ghi vào vẻ
hc theo mu bng 4.1.
3. TÊng k’t
C∏c em ghi nh˜ng ki’n th¯c Ỉ∑ bi’t qua cc phân tch ẻ trn vào vẻ hc theo mu
bng dèi ặây.
Mễa
Mễa ặng
Mễa h
Hèng
gi chnh
T p cao ...
ặn p th†p ...
ß´ng É
.............................
.............................
ß´ng Nam É
.............................
.............................
Nam É
.............................
.............................
ß´ng É
.............................
.............................
ß´ng Nam É
.............................
.............................
Nam É
.............................
.............................
Khu v˘c
15
Bài 5 : ặc ặim dân c,
x hẩi châu ẫ
Châu ẫ là mẩt trong nhng năi c ngi cấ
sinh sậng và là ci ni cềa nhng nn vđn minh
lâu ặi trn Tri òt. Châu ẫ cn ặểc bit ặn
bẻi mẩt sậ ặc ặim nấi bt cềa dân c mà ta s
tip tc tm hiu.
1. Mẩt Châu lc ặng dân nht th’ giÌi
B∂ng 5.1. D©n sË c∏c ch©u lÙc qua mÈt sậ nđm (triữu ngi)
Nđm
1950
2000
2002
1 402
3 683
3 766(1)
547
729
728(2)
- 0,1
13
30,4
32
1,0
Châu M
339
829
850
1,4(3)
Châu Phi
221
784
839
2,4
2 522
6 055,4
6 215
1,3
Châu
Châu ẫ
Châu Âu
Châu òi Dăng
Toàn th gièi
T lữ tđng t nhin
(%) nđm 2002
1,3
(1) Cha tnh sậ dân cềa LB Nga.
(2) K” c∂ sË d©n cỊa LB Nga thc châu ẫ.
(3) Bổc M c t lữ tđng t nhin lµ 0,6%.
D˘a vµo b∂ng 5.1, em h∑y nhÀn xät sË dân và t lữ gia tđng dân sậ t nhin
cềa châu ẫ so vèi cc châu khc và so vèi th gièi.
Nhiu nèc châu ẫ nh Trung Quậc, Viữt Nam, Thi Lan..., ặang thc hiữn
chnh sch dân sậ nhêm hn ch gia tđng nhanh dân sậ. Nh ặ, t lữ gia tđng dân
sậ cềa châu ẫ ặ gim ặng k, ngang vèi mc trung bnh nđm cềa th gièi.
2. Dân c≠ thuÈc nhi“u chÒng tÈc
Quan s∏t h◊nh 5.1, em h∑y cho bi’t d©n c≠ ch©u É thc nh˜ng chỊng tÈc nào ?
Mi chềng tẩc sậng chề yu ẻ nhng khu v˘c nµo ?
16
Da vào kin thc ặ hc, em hy so snh thành phôn chềng tẩc cềa châu
ẫ và châu  u.
Q. Hong Sa
(Vit Nam)
Q. Trng Sa
(Vit Nam)
Hnh 5.1. Lểc ặ phân bậ cc chềng tẩc ẻ châu ẫ
Cc lung di dân và viữc mẻ rẩng giao lu ặ dn ặn s hĨp huy’t gi˜a ng≠Íi
thc c∏c chỊng tÈc, c∏c d©n tÈc trong mÁi qc gia. H‰ chung sËng b™n nhau vµ
cƠng gp sc xây dng qu hăng ặt nèc.
3. Năi ra ỈÍi cỊa c∏c t´n gi∏o lÌn
Tr™n th’ giÌi hi÷n nay c„ bËn t´n gi∏o lÌn Ỉ„ng vai trfl Ỉ∏ng k” trong lch s
vđn ho nhân loi. ò là nhng tn gio xut hiữn t thi xa xa ẻ châu ẫ. Ti
n òẩ ặ ra ặi hai tn gio lèn là n òẩ gio và Pht gio. n òẩ gio ra ặi
vào th k ặôu cềa thin nin k th nht trèc Cng nguyn, Pht gio ra ặi
vào th k VI trèc Cng nguyn. Trn vễng Tây ẫ, Ki-t gio ặểc hnh thành
t ặôu Cng nguyn (ti Pa-le-xtin) và Hi gio vµo th’ kÿ VII sau C´ng nguy™n
(tπi A-rÀp X™-ut). MÁi t´n gi∏o thÍ mÈt ho∆c mÈt sË vfi th«n kh∏c nhau. Cc tn
gio ặu khuyn rđn tn ặ làm viữc thiữn, trnh ặiu c.
17
Nhµ thÍ HÂi gi∏o
ChƠa cỊa PhÀt gi∏o
Nhµ thÍ Ki-t´ gi∏o
H◊nh 5.2. Năi làm l cềa mẩt sậ tn gio
Da vào hnh 5.2 và hiu bit cềa bn thân, em hy gièi thiữu v năi hành l
cềa mẩt sậ tn gio.
Mc dễ t lữ gia tđng dân sậ ặ gim, châu ẫ vn c sậ dân ặng
nht so vèi cc châu lÙc kh∏c.
D©n c≠ ch©u É chỊ y’u thc c∏c chỊng tẩc Mn-g-l-it,
ã-r-p--it, và mẩt sậ t thuẩc chềng tẩc Đ-xtra-l-it. C∏c chỊng tÈc
tuy kh∏c nhau v“ h◊nh th∏i nh≠ng Ỉ“u c quyn và kh nđng nh
nhau trong mi hot ặẩng kinh t, vđn ho, x hẩi.
Châu ẫ cng là năi ra ỈÍi cỊa nhi“u t´n gi∏o lÌn : PhÀt gi∏o,
HÂi gio, Ki-t gio, n òẩ gio.
Câu hÃi và bài tp
1. Da vào bng 5.1, em hy so snh sậ dân, t lữ gia tđng dân sậ t nhin trong 50 nđm
qua cềa châu ẫ vèi châu Âu, châu Phi và th gièi.
2. V biu ặ và nhn xọt s gia tđng dân sậ cềa châu ẫ theo sậ liữu dèi ặây :
Nđm
1800
1900
1950
1970
1990
2002
Sậ dân
(Triữu ngi )
600
880
1402
2100
3110
3766*
* Cha tnh sậ dân cềa LB Nga thuẩc châu ẫ.
3. Trnh bày ặa ặim và thi ặim ra ặi cềa bận tn gio lèn ẻ ch©u É.
18
Bài 6 : Thc hành
òc, phân tch lểc ặ phân bậ dân c
và cc thành phậ lèn cềa châu ẫ
1. Phân bậ dân c châu ẫ
òc hnh 6.1, nhn bit khu vc c mt ặẩ dân sậ t thp ặn cao và ặin vào
bng theo mu sau :
STT
Mt ặẩ dân sậ
trung bnh
1.
Dèi 1 ngi/km2
2.
1-50 ngi/km2
3.
51-100 ngi/km2
4.
Trn 100 ngi/km2
Năi phân bậ
Ghi chÛ
Bỉc Li™n bang Nga...
- K’t hĨp vÌi l≠Ĩc ỈÂ t˘ nhin châu ẫ và kin thc ặ hc, gii thch.
2. Cc thành phậ lèn ẻ châu ẫ
Bng 6.1. Sậ dân cềa mẩt sậ thành phậ lèn ẻ châu ẫ - nđm 2000
Thành phậ
(Quậc gia)
Sậ dân
(triữu
ngi)
Thành phậ
(Quậc gia)
Sậ dân
(triữu
ngi)
Thành phậ
(Quậc gia)
Sậ dân
(triữu
ngi)
1. T-ki-
(Nht Bn)
2. Mum-bai
(n òẩ)
3. Thểng Hi
(Trung Quậc)
4. T-h-ran
(I-ran)
5. Niu ò-li
(n òẩ)
27,0
6. Gia-cc-ta
(In-ặ-n-xi-a)
7. Bổc Kinh
(Trung Quậc)
8. Ca-ra-si
(Pa-ki-xtan)
9. Cn-ca-ta
(n òẩ)
10. Xă-un
(Hàn Quậc)
13,2
11. òổc-ca
(Bđng-la-ặọt)
12. Ma-ni-la
(Phi-lp-pin)
13. Bt-ặa
(I-rổc)
14. Bđng Cậc
(Thi Lan)
15. TP. H
Ch Minh
(Viữt Nam)
11,2
15,0
15,0
13,6
13,2
13,2
12,0
12,0
12,0
11,1
10,7
10,7
5,2
19
QĐ. Hồng Sa
(Việt Nam)
QĐ. Trường Sa
(Việt Nam)
Đ. Phú Quốc
Đ. Cơn Sn
Hnh 6.1. Lểc ặ mt ặẩ dân sậ và nhng thành phậ lèn cềa châu ẫ
Làm viữc vèi hnh 6.1 và sậ liữu bng 6.1 :
- òc tn cc thành phậ lèn ẻ bng 6.1 và tm v tr cềa chng trn hnh 6.1(theo
ch ci ặôu cềa tn thành phậ ghi trn lểc ặ).
- Xc ặnh v tr và ặin t™n cỊa c∏c thµnh phË trong b∂ng 6.1 vµo l≠Ĩc ỈÂ t˘ in.
- Cho bi’t c∏c thµnh phË lÌn cỊa châu ẫ thng tp trung ti khu vc nào, v
sao li c s phân bậ ặ ?
20
Bài 7 : òc ặim pht trin
kinh t - x hÈi
c∏c n≠Ìc ch©u ∏
C∏c n≠Ìc ch©u É c„ qu∏ tr◊nh pht trin sèm
nhng trong mẩt thi gian dài viữc xây d˘ng n“n
kinh t’ - x∑ hÈi bfi chÀm lπi. Tı ci th’ kÿ XX n“n
kinh t’ cỊa c∏c n≠Ìc vµ vễng lnh thấ châu ẫ ặ c
chuyn bin mnh m nhng khng ặng ặu.
1. Vài nọt v lch s pht trin cềa cc nèc châu
a) Thi Cấ ặi và Trung ặi, nhiu dân tẩc châu ẫ ặ ặt trnh ỈÈ ph∏t tri”n cao
cỊa th’ giÌi. Vµo thÍi Ỉ„ c≠ dân ẻ nhiu nèc châu ẫ ặ bit khai thc, ch’ bi’n
kho∏ng s∂n, ph∏t tri”n ngh“ thÒ c´ng, trÂng tr‰t, chđn nui và ngh rng. H ặ to
ra nhiu mt hàng nấi ting, ặểc cc nèc phăng Tây a chuẩng và nh ặ, thăng
nghiữp pht trin. ò c cc con ặng vn chuyn hàng ho t Trung Quậc, n òẩ,
òng Nam ẫ và Tây Nam ẫ sang cc nèc châu ¢u.
B∂ng 7.1. C∏c m∆t hµng xu†t kh»u chỊ y’u cỊa châu ẫ thi Cấ ặi, Trung ặi
Sậ TT
Quậc gia, khu vc
Cc mt hàng nấi ting
1
Trung Quậc
ò s, vi, tă la, giy vit, la bàn, thuậc sng...
2
n òẩ
Vi bng, ặ gậm, cng c sn xut bêng
kim loi, ặ thu tinh, ặ trang sc vàng bc...
3
òng Nam ẫ
Cc gia v và hăng liữu (h tiu, hi, qu,
trôm hăng), ặ gậm...
4
Tây Nam ẫ
Thm len, ặ trang sc vàng bc, ặ gậm,
thu tinh, ặ da, v kh.
b) T th k XVI và ặc biữt trong th k XIX, hôu ht cc nèc châu ẫ trẻ
thành thuẩc ặa cềa cc ặ quậc Anh, Php, Hà Lan, Tây Ban Nha... Dèi ch ặẩ
thc dân và phong kin, nhiu nèc trẻ thành năi cung cp nguyn liữu và năi tiu
th hàng ho cho "mu quậc", nhân dân chfiu c∂nh ∏p b¯c khÊ c˘c.
21
Ri™ng NhÀt B∂n, nhÍ sÌm th˘c hi÷n cc c∂i c∏ch Minh Tr vào na cuậi th k XIX
mẻ rẩng quan hữ vèi cc nèc phăng Tây, gii phng ặt nèc thot khÃi mi ràng
buẩc li thi cềa ch ặẩ phong kin, to ặiu kiữn cho nn kinh t Nht Bn pht
trin nhanh chng.
2. òc ặim pht trin kinh t - x hẩi cềa cc nèc và lnh thấ
Châu hiữn nay
Sau Chi’n tranh th’ giÌi th¯ hai, NhÀt B∂n tho∏t khÃi cuẩc chin, cc nèc thuẩc
ặa dôn dôn giành ặẩc lp. Nn kinh t cc nèc ặu b kiữt quữ, ặi sậng nhân dân
v cễng cc khấ. Hôu ht cc nèc ặu thiu lăng thc, thc phằm, thiu hàng
ho tiu dễng, thiu cc cng c và phăng tiữn sn xut...
Trong nˆa cuËi th’ kÿ XX, n“n kinh t’ c∏c n≠Ìc và vễng lnh thấ ặ c nhiu
chuyn bin.
Bng 7.2. Mẩt sË chÿ ti™u kinh t’ - x∑ hÈi Ỵ mÈt sậ nèc châu ẫ nđm 2001
Că cu GDP (%)
Quậc gia
Nng
Cng
nghiữp nghiữp
1,5(2)
Nht Bn
C-oọt
-
Dch
v
T lữ tđng
GDP
GDP/ngi
bnh quân
(USD)
nđm(%)
Mc
thu nhp (1)
32,1(2)
66,4(2)
- 0,4
33 400,0
Cao
58,0(3)
41,8(3)
1,7
19 040,0
Cao
Hàn QuËc
4,5
41,4
54,1
3
8 861,0
Trung b◊nh tr™n
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3 680,0
Trung b◊nh tr™n
Trung QuËc
15
52,0
33,0
7,3
911,0
Trung b◊nh d≠Ìi
Xi-ri
23,8
29,7
46,5
3,5
1 081,0
Trung bnh dèi
U-dă-b-ki-xtan 36
21,4
42,6
4
449,0
Thp
Lào
53
22,7
24,3
5,7
317,0
Thp
Viữt Nam
23,6
37,8
38,6
6,8
415,0
Thp
Ngun : Nin gim thậng k 2002. NXB Thậng k, Hà Nẩi, 2003.
(1) Theo phân loi cềa Ngân hàng Th gièi ặn 1/2002. (2) sậ liữu 1996.
(3) sË li÷u 1999.
22
D˘a vµo b∂ng 7.2, em h∑y cho bi’t :
- N≠Ìc c bnh quân GDP ặôu ngi cao nht so vèi n≠Ìc th†p nh†t ch™nh
nhau kho∂ng bao nhi™u l«n ?
- Tÿ trng gi tr nng nghiữp trong că cu GDP cềa c∏c n≠Ìc thu nhÀp cao
kh∏c vÌi n≠Ìc c„ thu nhÀp thp ẻ ch nào ?
ònh gi tnh hnh pht trin kinh t’ - x∑ hÈi cỊa c∏c n≠Ìc vµ vƠng lnh thấ ẻ
châu ẫ vào cuậi th k XX, ngi ta nhÀn th†y :
- Tr◊nh ỈÈ ph∏t tri”n gi˜a c∏c nèc và vễng lnh thấ rt khc nhau. C th
phân biữt :
+ Nht Bn là nèc pht trin cao nht châu ẫ, ặng hàng th hai th gièi, sau
Hoa K vµ lµ n≠Ìc c„ n“n kinh t’ - x∑ hÈi pht trin toàn diữn.
+ Mẩt sậ nèc và vễng lnh thấ c mc ặẩ cng nghiữp ho kh cao và nhanh
nh Xin-ga-po, Hàn Quậc, òài Loan... ặểc gi là nhng nèc cng nghiữp mèi.
+ Mẩt sậ nèc ặang pht trin c tậc ặẩ cng nghiữp ho nhanh, song nng nghiữp
vn Æ„ng vai trfl quan tr‰ng nh≠ Trung QuËc, ƒn ßÈ, Ma-lai-xi-a, Th∏i Lan... C∏c
n≠Ìc nµy tÀp trung ph∏t tri”n dfich v và cng nghiữp ch bin ặ xut khằu, nh ặ
tậc ặẩ tđng trẻng kinh t kh cao.
+ Mẩt sậ n≠Ìc Ỉang ph∏t tri”n, n“n kinh t’ d˘a chỊ y’u vào sn xut nng
nghiữp nh Mi-an-ma, Lào, Bđng-la-ặọt, N-pan, Cam-pu-chia...
+ Ngoài ra, cn mẩt sậ nèc nh Bru-nây, C-oọt, A-rp X-t... nh c ngun
dôu kh phong ph ặểc nhiu nèc cng nghiữp ặôu t khai thc, ch bin, trẻ
thành nhng nèc giàu nhng trnh ặẩ kinh t - x hẩi ch≠a ph∏t tri”n cao.
- MÈt sË quËc gia tuy thuÈc loπi n≠Ìc n´ng - c´ng nghi÷p nh≠ng lπi c„ c∏c ngành
cng nghiữp rt hiữn ặi nh cc ngành ặiữn t, nguyn t, hàng khng v tr... ò
là cc nèc Trung Quậc, n òẩ, Pa-ki-xtan...
- Hiữn nay, ẻ châu ẫ sậ l≠Ĩng c∏c qc gia c„ thu nhÀp th†p, ỈÍi sËng nhân
dân ngho khấ... cn chim t lữ cao.
Cc nèc châu É c„ qu∏ tr◊nh ph∏t tri”n sÌm, song do ch’ ặẩ
phong kin và thc dân km hm, nn kinh t răi vào tnh trng chm
pht trin kọo dài. Sau Chin tranh th’ giÌi th¯ hai, n“n kinh t’ c∏c
n≠Ìc ch©u É c„ nhi“u chuy”n bi’n mπnh mœ, song s˘ ph∏t trin gia
cc nèc và vễng lnh thấ khng ặu. Mt kh∏c, sË l≠Óng c∏c quËc
gia nghÃo khÊ cfln chi’m tÿ l÷ cao.
23
Câu hÃi và bài tp
1. Em hy cho bit, ti sao Nht Bn li trẻ thành nèc pht trin sèm nht cềa
châu ẫ.
2. Da vào bng 7.2, em hy v bi”u ỈÂ h◊nh cÈt Ỉ” so s∏nh m¯c thu nhÀp bnh quân
ặôu ngi (GDP/ ngi) cềa cc nèc C-oọt, Hàn QuËc vµ Lµo.
3. D˘a vµo h◊nh 7.1, h∑y thËng k™ t™n c∏c n≠Ìc vµo c∏c nh„m c„ thu nhÀp nh≠ nhau vµ
cho bi’t sË n≠Ìc c„ thu nhÀp cao tÀp trung nhiu nht ẻ khu vc nào ?
ò.
Q. Hong Sa
(Vit Nam)
Đ. Phú
Quốc
Đ. Cơn Sơn
QĐ. Trường Sa
(Việt Nam)
H◊nh 7. L≠Ĩc ỈÂ phân loi cc quậc gia và lnh thấ châu ẫ theo m¯c thu nhÀp.
(Ngn : Theo ph©n loπi cỊa Ng©n hµng Th’ giÌi - 2002).
24