TRẮC NGHIỆM ƠN THI MƠN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG CĨ ĐÁP ÁN
(TRÍCH TỪ BỘ ĐỀ THI THỰC TẾ)
Câu 1: TPCN được phân loại chủ yếu theo:
A.
B.
C.
D.
Hoạt chất chức năng chính và lợi ích đối với các chức năng của cơ thể
Hoạt chất chức năng chính và phụ
Nguồn gốc ngun liệu
Hình dạng và quy cách đóng gói sản phẩm
ĐÁP ÁN: A
Câu 2: Nguyên nhân có thể dẫn đến nhiều loại bệnh tật cho con người là do:
A.
B.
C.
D.
Ăn muối
Ăn đường
Khẩu phần ăn không cân đối
A, B đều đúng
ĐÁP ÁN: C
Câu 3: Tháp dinh dưỡng được xây dựng nhằm mục đích chính:
A.
B.
C.
D.
Khuyến cáo người dân ăn ít muối
Khuyến cáo người dân ăn nhiều rau củ quả
Khuyến cáo người dân phải ăn đủ chất bột
Khuyến cáo người dân ăn đầy đủ và cân đối các loại thực phẩm
ĐÁP ÁN: D
Câu 4: Hình dạng, quy cách của TPCN giống như:
A. Dược phẩm
B. Thực phẩm truyền thống
C. Thực phẩm bổ sung
D. Thực phẩm dinh dưỡng
ĐÁP ÁN: A
Câu 5: Sự giống nhau giữa TPCN và thuốc là:
A.
B.
C.
D.
Hình dạng, quy cách
Mục đích sử dụng
Có sự chỉ định của thầy thuốc
Hàm lượng hoạt chất giống nhau
ĐÁP ÁN: A
Câu 6: TPCN khác với thuốc ở chỗ:
A.
B.
C.
D.
Hàm lượng hoạt chất thấp hơn
Không cần chỉ định của thầy thuốc
Có nguồn gốc tổng hợp
Giá bán cao hơn
ĐÁP ÁN: C
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng nhất sau đây:
A. Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, trong quá trình điều trị bệnh, thầy
thuốc được phép kê thêm TPCN vào đơn thuốc để hỗ trợ điều trị bệnh.
B. Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, trong quá trình điều trị bệnh, thầy
thuốc khơng được phép kê thêm TPCN vào đơn thuốc để hỗ trợ điều trị
bệnh.
C. Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, trong quá trình điều trị bệnh, thầy
thuốc không được phép kê thêm TPCN vào đơn thuốc nhưng có thể tư vấn
cho bệnh nhân sử dụng TPCN để hỗ trợ điều trị bệnh.
D. Việc kê hay không kê thêm TPCN vào đơn thuốc là quyền quyết định của
thầy thuốc, do pháp luật hiện hành không quy định.
ĐÁP ÁN: C
Câu 8: Prebiotics là nhóm chất xơ có đặc điểm:
A.
B.
C.
D.
Bản chất là polysaccharide cao phân tử
Khơng tiêu hóa trong cơ thể
Khơng hịa tan trong nước
Có thể tạo ra các acid béo mạch ngắn SCFA
ĐÁP ÁN: D
Câu 9: Lợi ích của các prebiotics với cơ thể là:
A.
B.
C.
D.
Làm tăng độ pH trong đường ruột
Tạo ra năng lượng
Kích thích sự phát triển của các vi khuẩn có lợi
Cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu
ĐÁP ÁN: C
Câu 10: 03 loại prebiotics phổ biến hiện nay là:
A.
B.
C.
D.
FOS, GOS, IMO
FOS, Inulin, GOS
XOS, GOS, FOS
XOS, SOS, GOS
ĐÁP ÁN: C
Câu 11: Chất xơ khơng hịa tan có lợi cho cơ thể là do đặc tính:
A.
B.
C.
D.
Hút nước, trương nở
Tăng sự co bóp của ruột
Hấp thu một số độc tố và thải chúng ra ngoài
A,B,C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 12: Trong sản xuất công nghiệp, prebiotic thường được sản xuất bằng cách:
A.
B.
C.
D.
Chiết xuất từ rau củ
Chiết xuất từ rong tảo
Tổng hợp sinh học
Chiết xuất từ trái cây
ĐÁP ÁN: C
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng sau đây:
A.
B.
C.
D.
Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều rau xanh
Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều trái cây
Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều ngũ cốc nguyên hạt
Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều tinh bột
ĐÁP ÁN: D
Câu 14: Trong trái cây, chất xơ hịa tan có tỷ lệ cao nhất là ở:
A.
B.
C.
D.
Lớp ngoài của vỏ
Lớp trong của vỏ
Thịt quả
Hạt
ĐÁP ÁN: B
Câu 15: Đường năng lượng thấp có bản chất là:
A.
B.
C.
D.
Polysaccharide
Oligosaccharide
Trisaccharide
Dẫn xuất của mono và disaccharide
ĐÁP ÁN: B
Câu 16: Các loại đường tạo ra năng lượng thấp là do:
A.
B.
C.
D.
Có chỉ số glycemic thấp
Chỉ bị hấp thu từng phần
Không bị vi khuẩn đường ruột lên men
Bị hấp thu hoàn toàn
ĐÁP ÁN: A
Câu 17: RDA của một Quốc Gia được dùng để:
A.
B.
C.
D.
Người dân có thể tính khẩu phần ăn phù hợp cho mình
Trường học có thể tính được khẩu phần ăn cho học sinh
Bộ Y tế có thể xây dựng chiến lược dinh dưỡng Quốc Gia.
A,B,C điều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 18: Loại vitamin nào có mức độ nguy hiểm cao hơn nếu sử dụng quá thừa:
A.
B.
C.
D.
Vitamin nhóm B
Vitamin nhóm B, C
Vitamin B1, B2, B6
Nhóm vitamin A, D, K
ĐÁP ÁN: D
Câu 19: Chọn câu đúng sau đây
A. Phụ nữ mang thai phải sử dụng liều cao vitamin để nuôi dưỡng thai nhi
B. Phụ nữ mang thai phải sử dụng liều cao vitamin tan trong dầu, tan trong
nước để nuôi dưỡng thai nhi
C. Phụ nữ mang thai phải hết sức thận trọng khi sử dụng liều cao vitamin tan
trong dầu
D. Phụ nữ mang thai phải sử dụng liều cao vitamin A, D để nuôi dưỡng thai nhi
ĐÁP ÁN: D
Câu 20: Loại vitamin có thể tích tụ trong cơ thể nếu sử dụng quá liều lượng là:
A.
B.
C.
D.
Vitamin C
Vitamin A, D
Vitamin B3, B5
Vitamin B1, B2
ĐÁP ÁN: B
Câu 21: Chọn câu đúng sau đây về vitamin nhóm B:
A. Có thể sử dụng lượng dư thừa cho tất cả mọi người mà khơng ảnh hưởng
đến sức khỏe
B. Có thể sử dụng thường xuyên như là chất bổ dưỡng mà không cần tham
vấn ý kiến thầy thuốc
C. Có thể sử dụng lượng dư thừa cho tất cả mọi người và chỉ phụ nữ có thai là
cần thận trọng
D. Cần thận trọng với người mắc bệnh ung thư
ĐÁP ÁN: C
Câu 22: Chọn câu đúng sau đây về vitamin:
A.
B.
C.
D.
Chúng chỉ có trong rau xanh, trái cây
Chúng chỉ có trong rau, củ, quả, hạt
Chúng chỉ có trong rau, củ, quả, hạt, thịt cá, trứng, sữa
Chúng có trong tất cả các nguyên liệu thực phẩm
ĐÁP ÁN: D
Câu 23: Thuật ngữ RDA được định nghĩa là:
A. Là lượng chất dinh dưỡng thiết yếu được khuyến cáo sử dụng trong 01 ngày
nhằm đáp ứng nhu cầu của tất cả những cá nhân khỏe mạnh ở một độ tuổi
và giới tính nhất định
B. Là lượng chất dinh dưỡng thiết yếu được khuyến cáo sử dụng trong 01
tháng nhằm đáp ứng nhu cầu của tất cả những cá nhân khỏe mạnh ở một
độ tuổi và giới tính nhất định
C. Là lượng chất dinh dưỡng thiết yếu đáp ứng đủ (hoặc nhiều hơn) nhu cầu
của 97% số người của một nhóm đối tượng nhất định
D. Là lượng chất dinh dưỡng thiết yếu được khuyến cáo sử dụng trong 01 ngày
nhằm đáp ứng nhu cầu của tất cả mọi người ở một độ tuổi và giới tính nhất
định
ĐÁP ÁN: A
Câu 24: RDA của chất khoáng được thiết lập cho:
A.
B.
C.
D.
Độ tuổi và giới tính nhất định
Người khỏe mạnh và người có nguy cơ bệnh tật
Người đang có bệnh
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 25: Chất khống calcium có nhiều trong các thực phẩm:
A.
B.
C.
D.
Sữa
Cá
Rau xanh
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 26: Chất khoáng thiết yếu cho cơ thể là loại:
A.
B.
C.
D.
Khoáng đa lượng
Khoáng vi lượng
Nguyên tố kim loại nặng
A, B đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 27: Người ta thường bổ sung iodine, iron (sắt) vào muối, gạo là nhằm mục
đích:
A. Bù lại lượng chất khoáng bị mất do chế biến
B. Cung cấp chất khống (do khơng thể cung cấp các chất khoáng này bằng
cách khác)
C. Cung cấp đủ lượng RDA cho người dân
D. Cung cấp chất khống với chi phí thấp nhất
ĐÁP ÁN: D
Câu 28: Cơ thể có thể nhận khống từ nguồn:
A.
B.
C.
D.
Thực phẩm tự nhiên và cơ thể tự tổng hợp
Thực phẩm tự nhiên và TPCN
Thuốc đa vitamin và chất khoáng
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: B
Câu 29: RDA của calcium cho người trưởng thành trung bình trong khoảng:
A.
B.
C.
D.
1500-2000mg
1000-1500mg
700-1000mg
300-600mg
ĐÁP ÁN: B
Câu 30: Trong cơ thể, hiệu suất hấp thu chất khoáng cao hay thấp là do:
A.
B.
C.
D.
Chất khoáng ở dạng thực phẩm hoặc cơng nghiệp
Mức độ tinh sạch của chất khống
Nguồn nguyên liệu của chất khoáng khác nhau
Chất khoáng ở các dạng hợp chất khác nhau
ĐÁP ÁN: D
Câu 31: Probiotic-Men vi sinh là loại chế phẩm có chứa:
A.
B.
C.
D.
Vi khuẩn sống
Nấm men
Vi khuẩn, nấm men
Vi sinh vật nói chung
ĐÁP ÁN: A
Câu 32: Probiotic trong đường ruột có thể chuyển hóa loại hợp chất nào sau
đây:
A.
B.
C.
D.
Protein
Lipid
Acid amin
Carbohydrate
ĐÁP ÁN: D
Câu 33: Khi probiotic lên men chất xơ hòa tan, các hợp chất nào sau đây được
tạo thành:
A.
B.
C.
D.
Các hợp chất amin
Các đường đơn
Các hợp chất SCFAs-short chain fatty acids: (acid butyric, propionic, acetic)
Các đường đôi
ĐÁP ÁN: C
Câu 34: Một trong những đặc tính quan trọng nhất của probiotic có lợi cho sức
khỏe là:
A.
B.
C.
D.
Ức chế sự phát triển của vi khuẩn có hại trong đường ruột
Hấp thu chất độc và thải ra ngồi
Làm tăng sự co bóp của đường ruột
Hỗ trợ làm giảm béo phì do tạo cảm giác no giả
ĐÁP ÁN: A
Câu 35: Người đang sử dụng thuốc kháng sinh nên sử dụng kèm probiotic là do:
A.
B.
C.
D.
Probiotic làm tăng hiệu quả của thuốc kháng sinh
Bổ sung lượng vi khuẩn có lợi do bị suy giảm do thuốc kháng sinh
Làm tăng độ pH của đường ruột để ức chế vi khuẩn gây bệnh
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: B
Câu 36: Thực phẩm có chứa số lượng probiotic đáng kể là:
A.
B.
C.
D.
Sữa lên men
Rau quả lên men
Sản phẩm lên men dấm
A, B đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 37: Các chủng vi khuẩn được cơng nhận là probiotic phải có đặc tính:
A.
B.
C.
D.
Chịu được độ pH kiềm của đường ruột
Chịu được độ pH thấp của đường ruột
Phải được sản xuất từ nguyên liệu tự nhiên
Phải được làm sạch để loại bỏ các vi khuẩn tạp
ĐÁP ÁN: B
Câu 38: Các chế phẩm chứa probiotic ở dạng đậm đặc thường được gọi là:
A.
B.
C.
D.
Thuốc tiêu hóa
Men tiêu hóa
Thuốc trợ tiêu hóa
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: B
Câu 39: Lợi ích quan trọng của probiotic đối với cơ thể là:
A.
B.
C.
D.
Giảm nguy cơ ung thư ruột
Tăng cường hệ thống miễn dịch
Giảm cholesterol xấu (LDL)
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 40: Sản phẩm chứa probiotic thường được dùng để hỗ trợ điều trị tiêu chảy
là do:
A.
B.
C.
D.
Chúng cung cấp các chất diệt khuẩn gây tiêu chảy
Chúng làm ức chế các loại vi khuẩn có hai gây tiêu chảy
Chúng làm vơ hoạt các hợp chất kháng sinh gây tiêu chảy
Chúng hỗ trợ đường ruột co bóp tốt để ngăn tiêu chảy
ĐÁP ÁN: B
Câu 41: Các chủng probiotic có thể lên men carbohydrate để tạo ra acid lactic
còn được gọi là:
A.
B.
C.
D.
GI
DAP
LAB
ACP
ĐÁP ÁN: C
Câu 42: Trong cơ thể người, các chủng probiotic thuộc giống Bifidobacterium
thường cư trú ở:
A.
B.
C.
D.
Thực quản
Ruột già
Ruột non
Dạ dày
ĐÁP ÁN: C
Câu 43: Các acid béo khơng no thiết yếu có độ dài chuỗi carbon là:
A.
B.
C.
D.
16
18
20
22
ĐÁP ÁN: B
Câu 44: Thuật ngữ ‘acid béo không no nhiều nối đôi không thiết yếu’ có nghĩa là:
A.
B.
C.
D.
Khơng quan trọng đối với sức khỏe
Rất quan trọng đối với sức khỏe nhưng cơ thể không tổng hợp được
Rất quan trọng đối với sức khỏe nhưng cơ thể có thể tổng hợp được
Rất quan trọng đối với sức khỏe nhưng không bằng các loại acid béo không
no thiết yếu
ĐÁP ÁN: C
Câu 45: Các acid béo không no nhiều nối đôi thiết yếu thường được viết tắt là:
A.
B.
C.
D.
EFS
EFAs (essential fatty acids-EFAs)
PUFAs (Polyunsaturated fatty acids-PUFAs)
ALA
ĐÁP ÁN: D
Câu 46: Các acid béo không no nhiều nối đôi thiết yếu thường được ký hiệu là:
A.
B.
C.
D.
–3
–6
–9
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 47: Acid linoleic và acid alpha-linolenic được xếp vào nhóm:
A.
B.
C.
D.
Acid béo mạch ngắn khơng no thiết yếu
Acid béo mạch ngắn không no không thiết yếu
Acid béo mạch dài không no không thiết yếu
Acid béo mạch dài không no thiết yếu
ĐÁP ÁN: D
Câu 48: Acid béo không no nhiều nối đơi có lợi ích quan trọng cho cơ thể là do:
A.
B.
C.
D.
Chúng là thành phần quan trọng cấu tạo nên não bộ
Chúng có lợi cho hệ tim mạch
Chúng là nguyên liệu để tổng hợp một số dịch nội tiết quan trọng
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 49: Acid béo không no nhiều nối đôi được cung cấp chủ yếu từ:
A.
B.
C.
D.
Thực phẩm chứa chất béo có độ nóng chảy cao hơn 30oC
Mỡ động vật trên cạn
Hạt có dầu, ngũ cốc, thủy hải sản
Hạt có dầu, ngũ cốc, thủy hải sản, mỡ động vật có độ nóng chảy cao hơn
30oC
ĐÁP ÁN: C
Câu 50: Vai trò quan trọng của các acid béo không no phụ thuộc vào:
A.
B.
C.
D.
Số nối đôi
Là loại thiết yếu hay không thiết yếu
Chức năng sinh học
Cơ thể tổng hợp được hay không tổng hợp được
ĐÁP ÁN: A
Câu 51: Acid alpha-linolenic và acid linoleic có chủ yếu trong:
A.
B.
C.
D.
Các loại cá
Hạt có dầu
Ngũ cốc sau khi xay xát
Dầu dừa tinh luyện
ĐÁP ÁN: B
Câu 52: DHA có chủ yếu trong:
A.
B.
C.
D.
Các loại cá
Hạt có dầu
Ngũ cốc
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: A
Câu 53: DHA là loại acid béo khơng no:
A.
B.
C.
D.
Có một nối đơi khơng thiết yếu
Có một nối đơi thiết yếu
Có nhiều nối đơi thiết yếu
Có nhiều nối đơi khơng thiết yếu
ĐÁP ÁN: D
Câu 54: Acid alpha-linolenic và acid linoleic được xếp vào nhóm acid béo khơng
no thiết yếu là do:
A.
B.
C.
D.
Chúng có nhiều nối đơi
Chúng có vai trị sinh học rất quan trọng
Chúng không được cơ thể tổng hợp
Chúng rất hiếm có trong thực phẩm tự nhiên
ĐÁP ÁN: C
Câu 55: Ký hiệu – 3 của acid béo khơng no có nghĩa là:
A. Phân tử của chúng có 3 nối đơi
B. Phân tử của chúng có 3 nối đơi liên hợp
C. Chúng có nối đơi đầu tiên ở vị trí carbon thứ 3 tính từ vị trí carbon cuối
cùng của chuỗi
D. Chúng có nối đơi đầu tiên ở vị trí carbon thứ 3 tính từ vị trí carbon đầu tiên
của chuỗi
ĐÁP ÁN: D
Câu 56: Để có lợi cho sức khỏe, tỷ lệ sử dụng các acid béo khơng no nhóm – 6 so
với nhóm – 3 nên là:
A. >10/1
B. >20/1
C. <10/1
D. Bất kỳ tỷ lệ nào
ĐÁP ÁN: C
Câu 57: Peptide sinh học có thể được cung cấp từ:
A.
B.
C.
D.
Q trình thủy phân protein bên ngồi cơ thể bằng acid
Q trình thủy phân protein bên trong cơ thể bằng acid dạ dày
Quá trình thủy phân protein bên trong và bên ngồi bằng enzyme
Chỉ từ thực phẩm tự nhiên
ĐÁP ÁN: B
Câu 58: Protein, peptide có hoạt tính sinh học chống oxy hóa cao hay không là
phụ thuộc vào:
A.
B.
C.
D.
Cấu trúc bậc 4 của protein
Độ lớn của các chuỗi peptide của nó
Trật tự sắp xếp của các acid amin trong chuỗi peptide
B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 59: Nguồn protein, peptide sinh học được xem là quan trọng nhất có thể
thu từ:
A.
B.
C.
D.
Cá
Trứng
Sữa và sữa lên men
Thịt bò
ĐÁP ÁN: A
Câu 60: Loại protein immunoglobulin được xem là một kháng thể, có thể thu
được từ:
A.
B.
C.
D.
Trứng
Đậu nành
Sữa
Cám gạo
ĐÁP ÁN: C
Câu 61: Khi xử lý mô cơ và da của cá, có thể thu được một loại protein sinh học
quan trọng nào sau đây:
A.
B.
C.
D.
Lysozyme
Ovalbumin
Collagen
Glycinin
ĐÁP ÁN: C
Câu 62: Các loại oligopeptide thường có độ dài trong khoảng:
A.
B.
C.
D.
2-10 gốc acid amin
≥ 20 gốc acid amin
≥ 30 gốc acid amin
≥ 50 gốc acid amin
ĐÁP ÁN: A
Câu 63: Các peptide có hoạt tính chống oxy hóa cao thường có độ dài trong
khoảng:
A.
B.
C.
D.
≤ 10 gốc acid amin
≥ 20 gốc acid amin
≥ 30 gốc acid amin
≥ 50 gốc acid amin
ĐÁP ÁN: A
Câu 64: Các loại protein sinh học có trong sữa non (colostrum) thường được
nhấn mạnh đến lợi ích chính nào sau đây:
A.
B.
C.
D.
Giàu dinh dưỡng
Dễ tiêu hóa
Tăng cường miễn dịch và đề kháng
Chống oxy hóa
ĐÁP ÁN: C
Câu 65: Hoạt chất curcumin dùng làm TPCN có thể sản xuất từ một loại thực vật
nổi tiếng tại Việt Nam là:
A.
B.
C.
D.
Gừng
Rau má
Nghệ
Rau sam
ĐÁP ÁN: C
Câu 66: Trong số các acid amin sau, loại nào có hoạt tính chống oxy hóa cao:
A.
B.
C.
D.
Cystein
Valin
Acid glutamic
Acid aspartic
ĐÁP ÁN: A
Câu 67: Hiện nay tại Việt Nam, chức năng chính của các trung tâm ni trồng
nguyên liệu dùng cho sản xuất TPCN là:
A.
B.
C.
D.
Nghiên cứu làm tăng hoạt tính của ngun liệu
Ni trồng tập trung các giống có sẵn; lai tạo, thử nghiệm các giống mới
Nghiên cứu tính an tồn của các loại thảo dược
A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 68: Tác phẩm “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam”, một tác phẩm nổi
tiếng thường được tham khảo trong ngành sản xuất TPCN từ thảo dược tại Việt
Nam, là của tác giả:
A. Anh y Tuệ Tĩnh
B. Danh y Hải Thượng Lãn Ông
C. Danh y Hoa Đà
D. Giáo sư Đỗ Tất Lợi
ĐÁP ÁN: D
Câu 69: Các nội dung chính của hướng “Nghiên cứu lý luận và kế thừa nền y học
cổ truyền phương Đông là:
A. Nghiên cứu lý luận y học theo thuyết âm dương, ngũ hành
B. Nghiên cứu các bài, vị thuốc trong dân gian
C. Áp dụng các bài, vị thuốc nổi tiếng, có uy tín trong dân gian vào sản xuất
TPCN
D. A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 70: Nghiên cứu tính hiệu quả và an tồn của TPCN có lợi ích chủ yếu là:
A. Giúp sản xuất thêm nhiều loại TPCN mới
B. Giúp sử dụng TPCN với liều lượng cao hơn
C. Giúp cho công tác quản lý TPCN chặt chẽ và khoa học hơn, bảo vệ và tăng
độ tin cậy của người tiêu dùng
D. Hạn chế nhập khẩu TPCN khơng có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng
ĐÁP ÁN: C
Câu 71: Hướng ‘Nghiên cứu cơng nghệ ni trồng, chế biến, sản xuất TPCN’ có
mục đích chính là:
A.
B.
C.
D.
Tạo ra nhiều hoạt chất mới có chức năng sinh học
Giảm nhập khẩu nguyên liệu TPCN từ nước ngoài
Làm tăng độ an toàn cho TPCN
Làm tăng hàm lượng, hoạt tính của các hoạt chất sinh học
ĐÁP ÁN: D
Câu 72: Hiện nay các công ty sản xuất TPCN tại Việt Nam thường sử dụng dây
chuyền nào sau đây để sản xuất TPCN:
A.
B.
C.
D.
Tận dụng dây chuyền sản xuất thực phẩm
Tận dụng dây chuyền sản xuất mỹ phẩm
Tận dụng dây chuyền sản xuất dược phẩm
Dây chuyền sản xuất TPCN đặc thù
ĐÁP ÁN: C
Câu 73: Nhược điểm lớn nhất của nguồn nguyên liệu mọc tự nhiên dùng làm
TPCN tại Việt Nam là:
A.
B.
C.
D.
Không phong phú về chủng loại
Hàm lượng hoạt chất thấp
Chủng loại phân tán, trữ lượng thấp
Chủng loại lai tạp
ĐÁP ÁN: C
Câu 74: Hiện nay ở Việt Nam, các hướng nghiên cứu về TPCN của các trung tâm,
viên nghiên cứu là:
A. Nghiên cứu công nghệ chế biến, sản xuất TPCN
B. Nghiên cứu các bài thuốc dân gian để ứng dụng vào sản xuất TPCN
C. Nghiên cứu để chiết xuất, sản xuất các hoạt chất từ các loại thực vật, thảo
dược quý tại Việt Nam
D. A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 75: Khi sản xuất các peptide sinh học bằng phương pháp thủy phân, các yếu
tố nào sau đây cần phải thỏa mãn:
A. Loại enzyme sử dụng thích hợp
B. Loại protein thích hợp
C. Điều kiện thủy phân (nhiệt độ, thời gian) thích hợp
D. A, B, C đều đúng
ĐÁP ÁN: D
Câu 76: Hãy chọn câu đúng nhất:
A. Nguồn protein, peptide sinh học quan trọng có thể thu từ sữa, cá, trứng
B. Nguồn protein, peptide sinh học quan trọng có thể thu từ sữa, cá, trứng,
đậu nành
C. Nguồn protein, peptide sinh học quan trọng có thể thu từ sữa, cá, trứng,
đậu nành, sữa chua
D. Nguồn protein, peptide sinh học quan trọng có thể thu từ sữa, cá, trứng,
đậu nành, sữa chua, cám ngũ cốc
ĐÁP ÁN: D
Câu 77: TPCN chứa collagen thường được sử dụng với mục đích:
A.
B.
C.
D.
Tốt cho tiêu hóa
Tốt cho mắt
Tốt cho xương
Làm đẹp da
ĐÁP ÁN: D
Câu 78: Một số peptide sinh học được tạo ra khi một số loại protein bị tiêu hóa
trong cơ thể thì được gọi là:
A.
B.
C.
D.
Peptide ngoại sinh
Peptide nội sinh
Peptide bán tổng hợp
Peptide tổng hợp
ĐÁP ÁN: B
Câu 79: TPCN nằm ở vùng giao nhau giữa TPCN và thuốc được gọi là:
A.
B.
C.
D.
Vùng đen
Vùng xanh
Vùng xám
Vùng vàng
ĐÁP ÁN: C