TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
--------
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
XÂY DỰNG CƠ SỞ SẢN XUẤT
ĐIỀU CHẾ XÀ PHÒNG TỪ TINH DẦU DỪA
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN:
Th.s Nguyễn Thị Lệ Thủy
SINH VIÊN THỰC HIỆN:
1. Trương Nguyễn Thành Khoa
MSSV: B1905771
2. Lâm Mỹ Anh
MSSV: B1905731
Cần Thơ, ngày 11 tháng 03 năm 2021
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
LỜI CẢM ƠN
Sau một quá trình dài tìm hiểu, khảo sát và thực hiện đề tài, dự án “XÀ PHÒNG TỪ TINH
DẦU DỪA” của chúng em đã hoàn thành và dần đi vào hồn thiện. Để có đƣợc một dự án
hồn chỉnh, ngồi sự nỗ lực khơng ngừng của chúng em thì cịn nhờ vào sự giúp đỡ, hỗ trợ
nhiệt tình từ phía giảng viên. Chúng em xin dành lời cảm ơn chân thành gởi đến cô Nguyễn
Thị Lệ Thủy, giảng viên bộ môn Quản Lý Công Nghiệp, là ngƣời đã trực tiếp hƣớng dẫn,
theo dõi tiến trình hoạt động đồ án của chúng em. Và cô cũng là ngƣời cho chúng em những
lời khuyên hữu ích, chỉ ra những ƣu điểm và hạn chế trong đề tài. Cảm ơn cô rất nhiều vì đã
tạo cơ hội cho chúng em biết cách thực hiện một đồ án. Nhờ vào nền tảng ấy, chúng em có
thể thực hiện tiếp những đồ án quan trọng phía sau học phần của mình trong tƣơng lai.
Với mong muốn đồ án của mình ngày càng hồn thiện hơn nên chúng em rất mong đƣợc sự
trao đổi, đóng góp ý kiến từ phía mọi ngƣời. Một lần nữa, chúng em cảm ơn quý thầy cô và
các bạn. Chúc q thầy cơ và các bạn có sức khỏe dồi dào và học tập thật tốt.
Xin chân thành cảm ơn!
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
2
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
TÓM TẮT
Dự kiến dự án sẽ hồn thành trong vịng 15 tuần và đạt đƣợc những mục tiêu nhƣ: sử dụng
cơ sở lý thuyết về quản lý dự án để phát triển dự án “XÀ PHỊNG TỪ TINH DẦU DỪA”.
Chúng tơi đã tiến hành thu thập số liệu thông qua phiếu khảo sát nhu cầu khách hàng. Sử
dụng các phƣơng pháp tính tốn nhƣ NPV, IRR…để tính chi phí, lợi nhuận, tính khả thi của
dự án…
Kết quả cuối cùng của dự án sẽ là một sản phẩm hoàn chỉnh đƣợc tung ra thị trƣờng nhằm
mục đích mang lại sự an tồn cho sức khỏe ngƣời tiêu dùng, một sản phẩm thân thiện với
thiên nhiên, giá thành tốt, sản phẩm phù hợp với mọi lứa tuổi mọi giới tính…
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
3
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
DANH MỤC HÌNH
HÌNH 1. CHU KỲ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ...................................................... 12
HÌNH 2. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN ........................................................................... 12
HÌNH 3. CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM TỪ DỰ ÁN ...................................... 13
HÌNH 4. MỘT SỐ TRỞ NGẠI TRONG QLDA ...................................................... 14
HÌNH 5. CHỨC NĂNG CỦA QLDA ........................................................................ 15
HÌNH 6. MƠ HÌNH MẶT BẰNG XƢỞNG TẠI BẾN TRE ................................... 24
HÌNH 7. MƠ HÌNH MẶT BẰNG CỬA HÀNG TẠI CẦN THƠ ........................... 25
DANH MỤC BẢNG
BẢNG 1 DỰ TRÙ CHI PHÍ CỐ ĐỊNH ................................................................ 23
BẢNG 2 DỰ TRÙ CHI PHÍ BIẾN ĐỔI HÀNG THÁNG ................................... 23
BẢNG 3 SỐ LƢỢNG NHÂN SỰ ........................................................................... 26
BẢNG 4 KHẢO SÁT ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CỬA HÀNG ............................ 27
BẢNG 5 KHẢO SÁT ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG XƢỞNG SẢN XUẤT ............. 27
BẢNG 6 SỐ LƢỢNG TUYỂN DỤNG .................................................................. 30
BẢNG 7 TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CƠNG VIỆC ................. 32
BẢNG 8 HOẠCH ĐỊNH CHI TIẾT NGUỒN NHÂN LỰC ............................... 35
BẢNG 9 BẢNG LƢƠNG NHÂN VIÊN ................................................................ 36
BẢNG 10 PHÂN BỐ NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH ............................................... 37
BẢNG 11 PHÂN BỐ CHI PHÍ THUÊ MẶT BẰNG ........................................... 37
BẢNG 12 CHI PHÍ MUA MÁY MĨC THIẾT BỊ ............................................... 37
BẢNG 13 BẢNG GIÁ CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU ...................................... 38
BẢNG 14 CHI PHÍ BIẾN ĐỔI HẰNG THÁNG ................................................. 38
BẢNG 15 TĨM TẮT CHI PHÍ ĐẦU TƢ BAN ĐẦU .......................................... 39
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
4
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
BẢNG 16 CHI PHÍ ƢỚC TÍNH HẰNG NĂM .................................................... 39
BẢNG 17 DOANH THU QUA CÁC NĂM .......................................................... 40
BẢNG 18 PHÂN TÍCH KINH TẾ SAU THUẾ ................................................... 42
BẢNG 19 TÍNH DỊNG TIỀN SAU THUẾ .......................................................... 43
BẢNG 20 PHÂN TÍCH RỦI RO ........................................................................... 45
MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN ............................................................................................................ 2
TÓM TẮT .................................................................................................................. 3
DANH MỤC HÌNH .................................................................................................. .4
MỤC LỤC .................................................................................................................. 5
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU ...................................................................................... 8
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ ....................................................................................................... 8
1.2 MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN .................................................................................... 9
1.2.1 MỤC TIÊU CHUNG ......................................................................................... 9
1.2.2 MỤC TIÊU CỤ THỂ ......................................................................................... 9
1.3 PHẠM VI VÀ PHƢƠNG PHÁP THỰC HIỆN ĐỀ TAI .................................... 9
1.3.1 PHẠM VI THỰC HIỆN ĐỀ TÀI ...................................................................... 9
1.3.2 PHƢƠNG PHÁP THỰC HIỆN ĐỀ TÀI ......................................................... 10
1.4 CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA ĐỀ TÀI ........................................................... 10
CHƢƠNG II CƠ SỞ LÝ THUYẾT....................................................................... 11
2.1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT .......................................................................................... 11
2.1.1 DỰ ÁN ............................................................................................................. 11
2.1.2 QUẢN LÝ DỰ ÁN .......................................................................................... 12
2.1.3 HOẠCH ĐỊNH DỰ ÁN ................................................................................... 16
2.2 CÔNG CỤ HỖ TRỢ ........................................................................................... 16
2.3 CƠ SỞ PHÁP LÝ................................................................................................ 20
CHƢƠNG III MÔ TẢ DỰ ÁN ................................................................................... 22
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
5
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
3.1 THÔNG TIN CHUNG ............................................................................................ 22
3.2 KHÁI QUÁT DỰ ÁN ............................................................................................. 22
3.2.1 KINH PHÍ DỰ TRÙ ............................................................................................. 22
3.2.2 DIỆN TÍCH MẶT BẰNG .................................................................................... 23
3.2.3 NGUỒN NHÂN LỰC CỦA DỰ ÁN ................................................................... 26
3.2.4 ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN ....................................................................... 26
3.3 PHÂN TÍCH THỊ TRƢỜNG .................................................................................. 27
3.3.1 NHU CẦU ............................................................................................................ 27
3.2.2 THUẬN LỢI......................................................................................................... 28
3.3.3 KHÓ KHĂN ......................................................................................................... 28
3.3.4 GIẢI QUYẾT ĐIỀU CHỈNH ............................................................................... 28
CHƢƠNG IV PHÂN TÍCH DỰ ÁN .......................................................................... 29
4.1 CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ TRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN ................................. 29
4.1.1 CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ...................................................................... 29
4.1.2 TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC.................................. 32
4.2 PHÂN BỐ NGUỒN LỰC ....................................................................................... 35
4.2.1 HOẠCH ĐỊNH NGUỒN LỰC ............................................................................ 35
4.2.2 CÁC NGUỒN TÀI CHÍNH ................................................................................. 37
4.3 MƠ TẢ CHI PHÍ CHI TIẾT ................................................................................... 37
4.3.1 CHI TIẾT MẶT BẰNG ....................................................................................... 37
4.3.2 CHI PHÍ SỮA CHỮA VÀ TRANG TRÍ ............................................................. 37
4.3.3 CHI PHÍ MUA THIẾT BỊ, MÁY MĨC .............................................................. 37
4.3.4 CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU........................................................................... 38
4.3.5 TỔNG CHI PHÍ CỦA DỰ ÁN ............................................................................ 38
4.3.6 DOANH THU TỪ DỰ ÁN .................................................................................. 40
4.3.7 KHẤU HAO ......................................................................................................... 41
4.3.8 THUẾ.................................................................................................................... 41
4.3.9 PHÂN TÍCH KINH TẾ SAU THUẾ ................................................................... 41
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
6
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
4.4 PHÂN TÍCH RỦI RO VÀ GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC .......................................... 44
CHƢƠNG V KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................. 47
5.1 KẾT LUẬN ............................................................................................................. 47
5.2 KIẾN NGHỊ ............................................................................................................. 48
PHỤ LỤC 1 …………………………………………………………….……...…….49
PHỤ LỤC 2……………………………………………………………………..……51
PHỤ LỤC 3…………………………………………………………………………..53
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
7
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
CHƢƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ:
Thế kỷ XXI, thế kỷ của công nghệ, đã đƣa con ngƣời đến với rất nhiều sản phẩm công
nghệ mới. Mọi thứ trong cuộc sống của con ngƣời từ ăn, mặc, ngủ, làm đẹp, chăm sóc sức
khỏe đã trở thành những nhu cầu tất yếu của tất cả mọi ngƣời từ già đến trẻ và không
phân biệt giới tính. Thế kỷ hiện đại cũng đã mang theo một số mối lo ngại lớn: ô nhiễm
môi trƣờng, khói bụi, hóa chất, sản phẩm độc hại, mơi trƣờng thiên nhiên xuống dốc,…
Một trong những nhu cầu chiếm phần lớn hiện nay là sự quan tâm của tất cả mọi ngƣời về
vấn đề làm đẹp và đặc biệt hơn đó là sự an tồn của sức khỏe của mỗi ngƣời tiêu dùng.
Cụm từ “sản phẩm làm đẹp từ thiên nhiên” hiện nay đang đƣợc tìm kiếm trên tất cả các
diễn đàn xã hội. Nhƣng để tìm ra một sản phẩm vừa có hiệu quả làm đẹp cao vừa thân
thiện với thiên nhiên thì lại khơng phải là một chuyện dễ dàng.
Hiện nay nhu cầu làm đẹp đang là một trong những xu hƣớng hiện đại và đang đƣợc rất
nhiều công ty và một số doanh nghiệp nắm bắt để cho ra các sản phẩm làm đẹp. Nhƣng để
tạo ra một sản phẩm vừa có hiệu quả tốt vừa an tồn , khơng chất độc hại thì khá ít các
doanh nghiệp có thể làm đƣợc. Đa phần các sản phẩm đề có nguồn gốc thiên nhiên nhƣng
bên cạnh đó vẫn tồn tại chất hóa học trong sản phẩm: PEGs (polythylene glycol) là các
hợp chất đƣợc lấy từ dầu mỏ đƣợc sử dụng nhƣ chất làm mềm, kem dƣỡng ẩm, PEGs có
thể nhiễm một lƣợng vừa phải ethylene oxide và 1,4-dioxane có thể gây ung thƣ. Ngồi ra
trong các chất làm đẹp hiện nay vẫn tồn tại một số thành phần nhƣ mỡ, dầu khống có thể
nhiễm một số thành phần các hydrocacbon thơm đa vịng (PAHs) có thể gây ung thƣ,
giảm chức năng của gan.
Nắm bắt đƣợc nhu cầu đó, chúng tơi đã nghiên cứu tìm tịi và đã đƣa ra đƣợc giải pháp đó
là “XÀ PHÕNG TỪ TINH DẦU DỪA”. Đƣợc chiết xuất từ tinh dầu dừa tinh khiết, là
một sản phẩm thiên nhiên thuần túy, đảm bảo cho một làn da mịn màng, chắc khỏe,
hƣơng thơm dịu nhẹ hấp dẫn. Chắc hẳn mọi ngƣời đều biết tinh dầu dừa có rất nhiều cơng
dụng tốt nhƣ: massage da dầu trị gàu, trị mụn, nấm, dƣỡng ẩm, khử mùi rất tốt… Nên
việc phát triển thành một loại xà phòng cũng sẽ mang lại một số công dụng thiết thực và
hiệu quả nhƣ: chăm sóc da, tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, giúp da sáng mịn tự nhiên, chống
nắng, dƣỡng ẩm, chống lão hóa da, làm trẻ hóa làn da an toàn và hiệu quả, chất tẩy trang
loại bỏ lớp trang điểm thật sạch, trị mụn hiệu quả khi sử dụng đúng cách và kháng khuẩn
cho da… Chúng tôi hy vọng dự án “XÀ PHÕNG TỪ TINH DẦU DỪA” sẽ mang lại hiệu
quả cao và là sự lựa chọn ƣu việt, tiết kiệm cho tất cả mọi ngƣời. Hứa hẹn đây sẽ là một
sản phẩm đem lại một nguồn doanh thu không hề nhỏ từ thị trƣờng kinh doanh cho các
doanh nghiệp phát triển dự án trên.
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
8
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
1.2 MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN:
1.2.1 Mục tiêu chung của dự án:
Với dự án “XÀ PHÕNG TỪ TINH DẦU DỪA”, chúng tôi hy vọng sẽ đƣa sản phẩm
thành công của dự án đến với tất cả mọi ngƣời, đây sẽ là sản phẩm mọi tầng lớp mọi giới
tính tuổi tác trong xã hội tinh dùng với một giá cả hợp lý giúp cho mọi ngƣời có đƣợc
cuộc sống khơng lo ngại về các sản phẩm có nguồn gốc từ thiên nhiên.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể của dự án:
Thị trƣờng: tất cả mọi ngƣời đều là khách hàng, đặt biệt là đối tƣợng quan tâm
đến các sản phẩm từ thiên nhiên thân thiện với mơi trƣờng, sản phẩm có thể sử
dụng cho tất cả các độ tuổi, giới tính…
Xây dựng xƣởng sản xuất đảm bảo chất lƣợng cho sản phẩm và tối thiểu hóa
chi phí sản xuất tạo nên sản phẩm có giá cả hợp lý, xây dựng đại lý phân phối
sản phẩm XÀ PHÒNG TỪ TINH DẦU DỪA tiếp cận ngƣời tiêu dùng.
Khả năng cung cấp: mục tiêu sẽ sản xuất hơn 15.000 sản phẩm/tháng. Bên cạnh
nguồn nguyên liệu chính là TINH DẦU DỪA, có thể đa dạng hóa sản phẩm để
phù hợp với sở thích của ngƣời tiêu dùng bằng cách tạo ra các loại XÀ PHÒNG
với nhiều hƣơng khác nhau nhƣ hƣơng nhài, hƣơng hoa lavender, hƣơng cam,
hƣơng sả chanh,…
Nguồn vốn: đảm bảo có đủ vốn để cung cấp đƣợc tháng đầu tiên. Thời gian dự
kiến hồn vốn là 30 tháng, sau đó sẽ bắt đầu thu lợi nhuận.
Hiệu quả kinh tế: đây là sản phẩm cần thiết và phục vụ nhu cầu cuộc sống cho
tất cả mọi ngƣời.
Thời gian hoàn thành dự án: dự kiến dự án hoàn thành trong khoảng 15 tuần kể
từ ngày lên kế hoạch cho dự án.
1.3 Phạm vi và phƣơng pháp thực hiện đề tài:
1.3.1 Phạm vi của đề tài:
Công việc cần thực hiện:
+ Lên ý tƣởng: nhận diện đƣợc tính cần thiết của xã hội về nhu cầu sử dụng
một loại sản phẩm làm đẹp vừa tốt cho sức khỏe vừa hoàn toàn thiên nhiên.
+ Thời gian thực hiện: dự kiến hoàn thành đề tài trong vịng 15 tuần.
+ Kiểm tra tính khả thi của ý tƣởng: Tiến hành phát phiếu lấy ý kiến ngƣời tiêu
dùng (Phụ lục 2), thông tin và nhu cầu cần thiết của xã hội về sản phẩm. Từ đó
làm cơ sở tiến hành lập kế hoạch, triển khai dự án.
+ Tìm hiểu các tài liệu, cơ sở pháp lý liên quan đến bản quyền công nghệ,
hoạch định dự án bằng các phƣơng pháp chuyên môn, thực hiện dự án dựa trên
cơ sở dự án đã hoạch định.
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
9
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
Nguồn tài nguyên sử dụng:
+ Vật lực (nguồn nguyên liệu): Ký kết hợp đồng với các vựa đầu mối thu mua
dừa khô tại Bến Tre.
+ Nhân lực: sử dụng lao động phổ thông cho một số giai đoạn thủ công nhƣ
đóng gói sản phẩm, vận chuyển, và một số cử nhân các ngành liên quan nhƣ
Quản trị kinh doanh, Kế toán…
1.3.2 Phƣơng pháp thực hiện đề tài:
Cách thứ thực hiện đề tài:
Bƣớc 1: Nghiên cứu các chỉ số công suất sản xuất ra sản phẩm của từng loại
máy móc, hiệu suất, độ an tồn của sản phẩm và giá thành khi đƣa ra thị
trƣờng.
Bƣớc 2: Tìm hiểu về các điều luật liên quan đến chế tạo và phân phối sản phẩm
công nghệ.
Bƣớc 3: Khảo sát thị hiếu của khách hàng về nhu cầu sử dụng sản phẩm.
Bƣớc 4: Tiến hành hoạch định dự án dựa trên tài liệu và số liệu thu đƣợc, sử
dụng các cơng cụ kiểm sốt và quản lý tiến độ dự án (tiêu chuẩn SMART, sơ
đồ GANT, tính chỉ số NPV).
Phƣơng pháp lấy số liệu: tài liệu tham khảo, thực nghiệm dự đoán kết quả lâm
sàn, phi thực nghiệm (sử dụng phiếu khảo sát).
Phƣơng pháp đánh giá: đánh giá dựa trên các chỉ số đánh giá trong cơ sở lý
thuyết nhƣ suất thu lợi IRR, NPV, chỉ số lợi nhuận IP.
1.4 Các nội dung chính của đề tài:
Chƣơng I: Giới thiệu về dự án
Chƣơng II: Cơ sở lý thuyết (phân tích cơ sở quản lý dự án và cơ sở khoa học)
Chƣơng III: Mô tả dự án (mô tả khái quát về các thông tin thiết yếu của dự án)
Chƣơng IV: Phân tích dự án (các hoạt động trong suốt tiến trình dự án, trình tự và thời
gian hồn thành của các hoạt động, phân bố nguồn lực, phân tích các chỉ tiêu về tài
chính, các rủi ro và kế hoạch ứng phó)
Chƣơng V: Kết luận và kiến nghị (kết luận tính khả thi của dự án và các đề xuất)
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
10
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
CHƢƠNG II
CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN ĐẾN DỰ ÁN:
2.1.1 DỰ ÁN
- Khái niệm: Dự án là một q trình gồm các cơng việc, nhiệm vụ có liên quan với
nhau, đƣợc thực hiện nhằm đạt đƣợc mục tiêu đã đề ra trong điều kiện ràng buộc
về thời gian, nguồn lực và ngân sách.
- Đặt điểm của dự án: Mỗi dự án đều có một hoặc một số mục tiêu rõ ràng; mỗi dự
án là một quá trình tạo ra kết quả rõ ràng; mỗi dự án đều có một khoản thời gian
nhất định, nghĩa là phải có thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc dự án; mỗi dự
án đều sử dụng nguồn lực nhƣng bị hạn chế gồm: nhân lực, nguyên vật liệu, ngân
sách; mỗi dự án đều có tính độc lập. Sau đây là quy trình của một dự án:
+ Khởi đầu dự án (Initiation phase): bao gồm các hoạt động liên quan đến
hoàn thành dự án nhƣ:
Khái niệm (Conception)
Định nghĩa dự án (Definition)
Thiết kế (Design)
Thẩm định (Approach)
Lựa chọn (Selection)
Bắt đầu triển khai (Start-up)
+ Giai đoạn triển khai (Implementation Phase) gồm các hoạt động sau:
Hoạch định (Planning)
Lập tiến độ (Scheduling)
Tổ chức cơng việc (Organizing)
Giám sát (Monitoring)
Kiểm sốt (Controlling)
+Giai đoạn kết thúc (Termination phase) gồm các hoạt động:
Chuyển giao (Handover)
Đánh giá (Evaluation)
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
11
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
Hình 1. Chu kỳ hoạt động của dự án
Điểm kết thúc dự án, mức độ hoàn thành dự án là 100% hoàn thành chu kỳ tạo ra
đƣợc một dự án tƣơng lai hồn chỉnh. Từ đó bản dự án sẽ đƣợc trải qua chu kỳ sống
mới.
2.1.2 QUẢN LÝ DỰ ÁN
- Khái niệm: Quản lý dự án là quá trình hoạt định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra các
công việc và nguồn lực để hoàn thành các mục tiêu đã định: kỹ thuật, tài chính, thời
gian.
Hình 2. Mục tiêu của dự án
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
12
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
=> Đặc điểm của một dự án thành công, cần:
Dự án hoàn thành trong thời gian quy định
Đạt mục tiêu đề ra
Hồn thành trong khoảng chi phí cho phép
Sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực
Thu đƣợc lợi nhuận
- Chu kỳ sống của dự án:
Hình 3. Chu kỳ sống của sản phẩm từ dự án
Nguyên nhân ở giai đoạn giới thiệu, lợi nhuận bị giảm mạnh còn doanh số chƣa
tăng là do ở giai đoạn đầu cần phải bỏ vốn đầu tƣ xây dựng cơ sở, mua thiết bị, và
phải chi trả một số loại chi phí khác cho bƣớc đầu tạo ra sản phẩm để đƣa ra thị
trƣờng nên giai đoạn này là giai đoạn hồn lại vốn chƣa có lợi nhuận.
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
13
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
Trở ngại trong quản lý dự án:
ĐỘ PHỨC
TẠP CỦA
DỰ ÁN
YÊU CẦU
TỪ KHÁCH
HÀNG
KẾ HOẠCH
VÀ GIÁ CẢ
CỐ ĐỊNH
QUẢN LÝ
DỰ ÁN
THAY ĐỔI
CÔNG
NGHỆ
CẤU TRÚC
LẠI TỔ
CHỨC
RỦI RO
TRONG
DỰ ÁN
Hình 4. Một số trở ngại trong quản lý dự án
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
14
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
Chức năng của quản lý dự án
Hình 5. Chức năng của quản lý dự án
XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU
HOẠCH ĐỊNH
HÌNH THÀNH CÔNG CỤ
CHỨC NĂNG CỦA QUẢN LÝ DỰ ÁN
ĐỊNH HƢỚNG CHIẾN LƢỢC
TỎ CHỨC
THỰC HIỆN CÁCH THỨC HUY ĐỘNG
VÀ SẮP XẾP NGUỒN LỰC
ĐỘNG VIÊN, HƢỚNG DẨN ĐIỀU PHỐI
NHÂN VIÊN
LÃNH ĐẠO
LỰA CHỌN KÊNH THƠNG TIN HIỆU
QUẢ
XỬ LÝ
MÂU THUẨN
GIÁM SÁT
KIỂM SỐT
SO SÁNH
SỬA SAI
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
15
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
2.1.3 HOẠCH ĐỊNH DỰ ÁN
- CÁC BƢỚC HOẠCH ĐỊNH DỰ ÁN
XÁC ĐỊNH
MỤC TIÊU,
CƠNG VIỆC
TỔ CHỨC
Hoạch định là một q trình mà nhà quản
lý dự báo các vấn đề, những ảnh hƣởng của
các sự kiện có thể xảy ra làm thay đổi các
hoạt động hoặc mục tiêu kinh doanh của họ.
Mục tiêu của hoạch định: Phân tích, dự
báo, thiết lập nguồn lực, phối hợp và kiểm
soát, cung cấp dữ liệu.
KẾ HOẠCH
NGUỒN LỰC VÀ
TÀI CHÍNH
LẬP TIẾN ĐỘ
Một số cơng cụ hỗ trợ cho hoạch định dự
án: sơ đồ Gant, kỹ thuật đƣờng cân bằng,
phân tích sơ đồ mạng (CPM và PERT).
KẾ HOẠCH
KIỂM SỐT
2.2 CÁC CƠNG CỤ HỖ TRỢ
SƠ ĐỒ THANH NGANG (sơ đồ Gant)
Sơ đồ Gant là một công cụ cổ điển nhất hiện vẫn đƣợc sử dụng phổ biến trong
quản lý tiến độ thực hiện dự án. Trong sơ đồ Gant, các công tác đƣợc biểu diễn
trên trục tung bằng thanh ngang, thời gian tƣơng ứng đƣợc thể hiện trên trục
hoành, gồm các bƣớc thực hiện sau:
Bƣớc 1: Phân tích cơng việc.
Bƣớc 2: Sắp xếp trình tự thực hiện các cơng việc hợp lý.
Bƣớc 3: Xác định độ dài thời gian thực hiện từng cơng việc một cách thích
hợp.
Bƣớc 4: Quyết định thời điểm bắt đầu và kết thúc của từng công việc.
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
16
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
Bƣớc 5: Xây dựng bảng phân tích cơng việc với các cơng việc đƣợc kí
hiệu. Trong đó, nêu rõ nội dung, trình tự thực hiện từng cơng việc, thời gian
thực hiện, thời điểm bắt đầu và kết thúc của từng cơng việc.
Có những ƣu và nhƣợc điểm sau:
Ƣu điểm:
+ Dễ xây dựng và làm cho ngƣời đọc dễ nhận biết công việc và thời
gian thực hiện của các công việc.
+ Thấy rõ tổng thời gian thực hiện công việc.
Nhƣợc điểm:
+ Không thực hiện đƣợc mối quan hệ giữa các cơng tác. Khơng ghi rõ
các quy trình cơng nghệ. Trong dự án có nhiều cơng tác thì điều này
thể hiện rất rõ nét.
+ Chỉ thích hợp với dự án quy mô nhỏ, không phức tạp.
PHƢƠNG PHÁP CPM
Phƣơng pháp CPM (đƣờng găng) nhấn mạnh đến việc cân đối giữa chi phí và
thời gian. Thời gian mỗi cơng tác dƣờng nhƣ đƣợc ƣớc tính chính xác nên
phƣơng pháp này đƣợc xem nhƣ là phƣơng pháp tất định.
EOk LOk
k
EOj LOj
EOi LOi
i
E
F
i
tjk
LSjk
LSij
tij
j
EOl LOl
LSjl
tjl
l
Ta cần xác định các thông số sau:
Xác định EO:
+ EOkhởi đầu= 0
+ Tại sự kiện j chỉ có một cơng tác đến: EOj = EOi + tij
+ Tại sự kiện j có nhiều cơng tác đến: EOj = Max {EOi + tij}
Đối với các cơng tác ảo thì cách dùng tƣơng tự với tij (ảo) = 0
Xác định LO và LS:
+ Tại sự kiện kết thúc dự án: LOkết thúc = EOkết thúc
+ LSij = LOkết thúc - tij
+ Nếu chỉ có một công tác đi từ sự kiện i: LOi = LSij
+ Nếu có nhiều cơng tác đi từ sự kiện i:
LOi = Min {LSij} = Min {LOkết thúc – tij}
+ Thời gian dự trữ của các công tác – TF (Total Float)
+ TFij= LSij - ESij. Cơng tác có TF = 0 thì đó là cơng tác găng.
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
17
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
Đường găng là đường nối liền các sự kiện đầu tiên và sự kiện cuối cùng
với điều kiện tất cả các cơng tác nằm trên nó là cơng tác găng. Mỗi sơ đồ
mạng có ít nhất một đường găng.
Ý nghĩa đường găng:
+ Thời gian hoàn thành toàn bộ dự án không thể ngắn hơn chiều dài
đường găng.
+ Nếu một cơng việc găng bị chậm trễ thì tồn bộ dự án sẽ cũng sẽ chậm
trễ theo.
+ Những công việc không găng thì có thể chậm trễ ít nhiều mà khơng
ảnh hưởng đến đến thời gian hoàn thành toàn bộ dự án.
+ Muốn rút ngắn thời gian hoàn thành dự án thì phải rút ngắn thời gian
hồn thành cơng việc găng.
Các loại thời gian dự trữ:
+ Thời gian dự trữ tổng (Total Float/Sloat):
Sij (1) = LSij – ESij = LOj – EOi – tij = TFij
+ Thời gian dự trữ an toàn (Safety Float): Sij (2) = LOj – LOi -tij
+ Thời gian dự trữ tự do (Free Float): Sij (3) = EOj – EOi - tij
+ Thời gian dự trữ độc lập (Independent Float): Sij (4) = EOj – LOi - tij
PHƢƠNG PHÁP PERT (Program Evaluation and Review Technique)
PERT là phƣơng pháp xác suất cho phép tìm xác suất toàn bộ dự án trong thời gian
định sẵn. Phƣơng pháp này sử dụng 3 loại thời gian ƣớc tính sau:
Thời gian lạc quan a (Optimistic Time): là thời gian để hồn thành cơng tác
trong điều kiện tốt nhất (có nghĩa đây là thời gian ngắn nhất để hồn thành
cơng tác).
Thời gian bi quan b (Pessimistic Time): là thời gian để hồn thành cơng tác
trong điều kiện xấu nhất (có nghĩa đây là thời gian dài nhất để hồn thành công
tác).
Thời gian thƣờng xảy ra nhất m (Most Likely Time): là thời gian để hồn
thành cơng tác trong điều kiện bình thƣờng. Nhƣ vậy, a ≤ m ≤ b.
Dựa vào ba loại thời gian ƣớc tính a, m, b thời gian kỳ vọng te và phƣơng sai ij,
đƣợc tính theo cơng thức sau:
a+4m+b
te =
hay
te=
6
2a+3b
6
(Nếu m khơng thể xác định)
2
σ2ij = (b – a)
36
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
18
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
PHƢƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ VÀ SO SÁNH DỰ ÁN
Phương pháp kinh tế sau thuế
Để tính dịng tiền tệ sau thuế (CFAT) ta cần xác định thuế phải nộp. Cần chú ý
các khái niệm sau đây:
- Dòng tiền tệ trƣớc thuế (CFBT): CFBT = Doanh thu thuần – Chi phí.
- Thu nhập chịu thuế (TI): TI = CFBT – Khấu hao.
- Thuế thu nhập doanh nghiệp: Thuế = TI x Thuế suất.
- Dòng tiền tệ sau thuế: CFAT = CFBT – Thuế.
Trƣờng hợp có vay mƣợn:
- Thu nhập chịu thuế: TI = CFBT – Khấu hao – Tiền lãi.
- Dòng tiền sau thuế: CFAT = CFBT – Thuế – Tiền lãi – Tiền gốc.
Phương pháp phân tích giá trị hiện tại thuần (ròng): là chênh lệch giữa
khoản thu và chi, đƣợc xác định theo công thức:
NPV = Pthu – Pchi
Nếu NPV > 0 thì phƣơng án đầu tƣ có hiệu quả (có lời).
Nếu NPV = 0 thì phƣơng án đầu tƣ hịa vốn.
Nếu NPV < 0 thì phƣơng án đầu tƣ bị thua lỗ.
Phương pháp suất thu lợi nội tại IRR.
Suất thu lợi nội tại IRR là suất chiết khấu làm cho NPV của dự án có giá trị
bằng zero
Tiêu chuẩn đánh giá:
- Dự án đƣợc xem là đáng giá nếu IRR > MARR, trong đó MARR là suất thu
lợi tối thiểu chấp nhận đƣợc.
- Để so sánh hai dự án theo tiêu chuẩn IRR, ta dùng phƣơng pháp so sánh theo
dòng tiền gia số
Nếu IRR ≥ MARR thì dự án có vốn đầu tƣ lớn hơn là phƣơng án đáng giá
hơn. Suất thu lợi nội tại đƣợc tính theo cơng thức sau:
IRR = i1 +( i2 – i1)
NPV1
NPV1 + |NPV2|
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
19
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
Trong đó:
i1 là lãi suất chiết khấu mà NPV1 > 0
i2 là lãi suất chiết khấu mà NPV2 < 0 Đƣợc đánh giá nếu IRR > MARR
(MARR là suất thu lợi tối thiểu chấp nhận đƣợc).
Phương pháp điểm hòa vốn thời gian hòa vốn:
Là thời gian cần thiết để có thể hồn lại đủ số vốn đầu tƣ ban đầu đã bỏ ra.
PP = n +
∑
Cn+1
Trong đó:
n là số năm để dịng tiền tích lũy của dự án < 0, n+1 thì dịng tiền tích lũy đạt
đƣợc giá trị dƣơng.
Ci là dòng tiền của dự án tại các năm thứ i (i=0,1,2,3,…).
Chỉ số lợi nhuận – PI:
PI =
NPV + |C0|
CO
Số lợi nhuận PI là tỉ số giữa giá trị hiện tại ròng và các khoản thu nhập từ dự
án trên tổng các khoản đầu tƣ ban đầu.
Trong đó: C0 là vốn đầu tƣ ban đầu.
2.3 CƠ SỞ PHÁP LÝ
Trong quá trình thực hiện dự án sẽ liên quan dến một số cơ sở pháp lý nhƣ sau:
Luật doanh nghiệp 2004.
Nghị định 48/2014//NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của chính phủ về đăng
ký kinh doanh.
Luật số 03/ 2016/QH14 về sửa đổi, bổ sung điều 6 và phụ lục 4 về danh mục
ngành, nghề đầu tƣ kinh doanh có điều kiện sản xuất mỹ phẩm.
Nghị định 93/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất.
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
20
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
Nghị định số 22/2018/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành luật sở hữu trí tuệ năm 2005 và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật
sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan.
Luật sở hữu trí tuệ của quốc hội nƣớc cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số
50/2005/QH11 ngày 29/11/2005.
Điều 6, điều 7, điều 8 thuộc chƣơng I của bộ luật lao động số 10/2012/QH13
của quốc hội.
Chƣơng III của bộ luật lao động số 10/2012/QH13 của quốc hội.
Các quy định về thuế doanh nghiệp liên quan.
Một số luật quy định khác.
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
21
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
CHƢƠNG III
MƠ TẢ DỰ ÁN
3.1 Thơng tin chung:
- Tên dự án: Xây dựng cơ sở sản xuất xà phòng từ tinh dầu dừa
- Chủ đầu tƣ thứ nhất:
Họ và tên: Trƣơng Nguyễn Thành Khoa
Nghề nghiệp: Kỹ sƣ
Địa chỉ: Phú Long, Bình Đại, Bến Tre
SĐT: 0367812445
Email:
Chủ đầu tƣ thứ hai:
Họ và tên: Lâm Mỹ Anh
Nghề nghiệp: Kỹ sƣ
Địa chỉ: Long Phú, Sóc Trăng
SĐT: 0924231854
Email:
Sản phẩm của dự án: Tạo ra một sản phẩm hoàn toàn từ thiên nhiên phục vụ
nhu cầu cho tất cả mọi ngƣời trong xã hội. Thay vì chạy theo các loại sản phẩm
cơng nghiệp, nhiều hóa chất vừa tốn kém vừa hại sức khỏe. Với thành phần an
tồn từ phơi và dầu dừa cùng với một số tinh chất thiên nhiên, xà phòng từ tinh
dầu dừa với vô số công dụng nhƣ, làm trắng mịn da, se khít lỗ chân lơng, giúp
da trắng sáng, ngừa mụn,…
- Thời gian thực hiên dự án: dự án dự kiến hoàn thành trong 15 tuần và bắt đầu từ
1/5/2021 đến 1/9/2021.
3.2 Khái quát dự án
3.2.1 Kinh phí dự trù:
- Kinh phí dự án: 100% chi phí có từ chủ đầu tƣ.
- Tổng kính phí dự kiến: 2.500.000.000 đồng.
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
22
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
- Chi phí dự kiến bao gồm chi phí cố định và chi phí biến đổi thêm đƣợc trình
bày nhƣ sau:
Chi phí cố định
Bảng 1. Bảng dự trù chi phí cố định
STT
1
2
3
4
5
6
KHOẢN CHI
Thuê mặt bằng xƣởng sản xuất, thời hạn 1 năm
Thuê mặt bằng cửa hàng kinh doanh, thời hạn 1 năm
Mua máy móc thiết bị và cơ sở vận chuyển
Chi phí lắp đặt thiết bị
Quảng cáo và trang trí xƣởng, cửa hàng
Chi phí khác
TỔNG
CHI PHÍ
200.000.000 đồng
250.000.000 đồng
400.000.000 đồng
50.000.000 đồng
100.000.000 đồng
50.000.000 đồng
1.050.000.000 đồng
Chi phí biến đổi
Bảng 2. Bảng dự trù chi phí biến đổi hằng tháng
STT
1
2
3
4
5
KHOẢN CHI
Nhân sự:
+ Kỹ sƣ ở xƣởng: số lƣợng 2
+ Nhân công phổ thông: số lƣợng 20
+ Thiết kế: số lƣợng 2
+ Quản lý kho: số lƣợng 1
+ Kế toán kho: số lƣợng 1
+ Vận chuyển: số lƣợng 3
+ Kế toán xƣởng: số lƣợng 1
+ Bán hàng: số lƣợng 5
+ Quản lý cửa hàng: số lƣợng 1
+ Quản lý chung: số lƣợng 1
Nguyên vật liệu
Vận hành
Quảng cáo
Chi phí khác
TỔNG
CHI PHÍ
(đồng/tháng)
THÀNH TIỀN
8.000.000 đồng
5.000.000 đồng
8.000.000 đồng
9.000.000 đồng
7.000.000 đồng
5.000.000 đồng
7.000.000 đồng
6.000.000 đồng
9.000.000 đồng
0.000.000 đồng
16.000.000 đồng
100.000.000 đồng
16.000.000 đồng
9.000.000 đồng
7.000.000 đồng
15.000.000 đồng
7.000.000 đồng
30.000.000 đồng
9.000.000 đồng
0.000.000 đồng
30.000.000 đồng
10.000.000 đồng
20.000.000 đồng
10.000.000 đồng
30.000.000 đồng
10.000.000 đồng
20.000.000 đồng
10.000.000 đồng
279.000.000 đồng
3.2.2. Diện tích mặt bằng:
Địa điểm: chia ra làm 2 nơi
+ Phân xƣởng sản xuất (đăt tại Bến Tre): là nơi tập trung nguồn nguyên liệu,
máy móc, nơi sản xuất ra các sản phẩm đem ra thị trƣờng tiêu thụ.
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
23
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
+ Trụ sở bán (tại Cần Thơ): trƣng bày các sản phẩm vừa sản xuất để thu hút
đƣợc ngƣời tiêu dùng nhƣ khu dân cƣ, trung tâm mua sắm, nơi đông ngƣời qua
lại thuận tiện cho việc quảng bá và bán sản phẩm.
Diện tích xây dựng xƣởng sản xuất tại Bến Tre: mặt bằng nhà xƣởng đƣợc xây dựng
với diện tích 30 x 35 = 1050 m2
15m
5m
NHÀ XE
KHO TRỮ
DỪA TRÁI
5m
KHU CHẾ
BIẾN DỪA
10m
PHÒNG KINH
DOANH
KHU VỰC SẢN
XUẤT TINH DẦU
VÀ THÀNH PHẨM
XÀ PHÒNG
13m
KHO TRỮ
THÀNH PHẨM
8m
22m
7m
Hình 6. Mơ hình mặt bằng xƣởng tại Bến Tre
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
24
ĐỒ ÁN QUẢN LÝ DỰ ÁN
GVHD: NGUYỄN THỊ LỆ THUỶ
Diện tích xây dựng cửa hàng tại Cần Thơ: diện tích mặt bằng xây dựng cửa hàng là
20 x 10 = 200 m2
2m
QUẦY
THU
NGÂN
NHÀ XE
8m
QUẦY
TRƯNG
BÀY
SẢN
PHẨM
VĂN
2m
WC
QUẦY
TRƯNG
BÀY
SẢN
PHẨM
QUẦY
TRƯNG
BÀY
SẢN
PHẨM
KHO
4m
PHỊNG
5m
10m
Hình 7. Mơ hình cửa hàng tại cần Thơ
SVTH: TRƯƠNG NGUYỄN THANH KHOA B1905771 – LÂM MỸ ANH B1905731
25