DANH MỤC THÀNH PHẦN CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Dân tộc
Kinh (Việt)
Tày
Thái
Tên gọi
Kinh
Thổ
Tay Thanh, Man
Thanh, Tay Mười, Tay
Mường, Hàng Tổng,
Tay Dọ, Thổ
Mường
Hoa (Hán)
Khmer
Khách, Hán, Tàu
Cur, Cul, Cu, Thổ,
Việt gốc Miên, Khmer
K'rôm
Nùng
HMông (Mèo)
Dao
Mẹo, Mèo, Miếu Ha,
Mán Trắng
Mán
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
Gia-rai
Giơ Ray, Chơ Ray
Ê-đê
Anăk Ê Đê, Ra Đê, Ê
Đê-Êgar, Đê
Ba-na
BơNâm, Roh, Kon
Kđe, Ala Kông, Kpang
Kông
Sán Chay
(Cao lan - Sán
chỉ)
Hờn Bán, Chùng,
Trại...
Chăm (chàm)
Chàm, Chiêm, Chiêm
thành, Chăm Pa, Hời...
Xê-đăng
Xơ Đăng, Kmrâng,
Con Lan, Brila.
Sán Dìu
Trại, Trại Đất, Mán
Quần Cộc, Mán Váy
xẻ
Hrê
Chăm Rê, Chom,
Thượng Ba Tơ, Lũy,
Sơn Phòng, Đá Vách,
Chăm Quảng Ngãi,
Chòm, Rê, Man Thạch
Bích.
Cơ-ho
Ra Glay
M'Nơng
Thổ
Xtiêng
Người Nhà làng.
Mường, Con Kha, Xá
Lá Vàng
Xa Điêng, Xa Chiêng
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
Khơ Mú
Bru-Vân Kiều
Giáy
Cơ tu
Gié-Triêng
Xá Cẩu, Khạ Klẩu,
Măng Cẩu, Tày Hạy,
Mứn Xen, Pu Thềnh,
Tềnh
Bru, Vân Kiều
Nhắng, Dẳng
Ca Tu, Ka Tu
Cà Tang, Giang Rẫy
Ta Ơi
Tơi Ơi, Pa Cơ, Tà Uốt,
Kan Tua, Pa Hi ...
Mạ
Châu Mạ, Chơ Mạ,
Chê Mạ
Co
Chơ Ro
Hà Nhì
Xinh Mun
Chu-ru
Lào
La Chí
Phù Lá
Cua, Trầu
Châu Ro, Dơ Ro,
Chro, Thượng
U Ní, Xá U Ní
Puộc, Xá, Pnạ
Chơ Ru, Kru, Thượng
Phu Thay, Phu Lào
Thổ Đen, Mán, Xá
Xá Phó, Cần Thin
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
La Hủ
Kháng
Lự
Xá lá vàng, Cò Xung,
Khù Sung, Kha Quy,
Cọ Sọ, Nê Thú
Háng, Brển, Xá
Phù Lừ, Nhuồn, Duồn
Pà Thẻn
Mèo Lài, Mèo Hoa,
Mèo Đỏ, Bát tiên tộc...
Lô Lô
Mùn Di, Di, Màn Di,
La Ha, Qua La, Ô
man, Lu Lộc Màn
Chứt
Mảng
Rục, Arem, Sách.
Mảng Ư, Xá Mảng,
Cờ lao
Tứ Đư, Ho Ki, Voa
Đề.
Bố Y
Chủng Chá, Trọng
Gia...
La Ha
Xá Cha, Xá Bung, Xá
Khao, Xá Táu Nhạ, Xá
Poọng, Xá Uống, Bủ
Hả, Pụa
Cống
Ngái
Si La
Pu Péo
Ngái Hắc Cá, Ngái
Lầu Mần, Hẹ, Sín,
Đản, Lê, Xuyến
Kha Pẻ
La Quả, Penti Lơ Lơ
52
53
54
Brâu
Brao
Rơ Măm
Ơ Đu
Tày Hạt