Tailieumontoan.com
PHÂN TÍCH VÀ BÌNH LUẬN
CÁC BÀI TỐN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
TRONG ĐỀ THI TỐN THCS
Thanh Hóa, tháng 8 năm 2019
1
Website:tailieumontoan.com
TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đ{p ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về c{c chuyên đề toán
THCS, website tailieumontoan.com giới thiệu đến thầy cô và các em tuyển tập phân tích và lời giải
các bài tốn bất đẳng thức trong c{c đề thi HSG lớp 9 và Chuyên toán trên cả nước. Chúng tôi đã
kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đ{p ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập
nhật được các dạng tốn mới về bất đẳng thức trong các kì thi gần đ}y.Trong c{c kì thi học sinh giỏi
mơn To{n c{c cấp, nội dung về bất đẳng thức v| gi{ trị lớn nhất – gi{ trị nhỏ nhất xuất hiện một c{ch
đều đặn trong c{c đề thi với c{c b|i to{n ng|y c|ng hay v| khó hơn. Trong chủ đề n|y, chúng tôi đã
tuyển chọn v| giới thiệu một số b|i to{n về bất đẳng thức v| gi{ trị lớn nhất, nhỏ nhất được trích trong
c{c đề thi học sinh giỏi môn to{n cấp tỉnh của c{c cấp học trong c{c năm gần đ}y.
Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy tốn có thể dùng có thể dùng chun đề n|y để giúp
con em mình học tập. Hy vọng tuyển tập các bài toán về bất đẳng thức này sẽ có thể giúp ích nhiều
cho học sinh phát huy nội lực giải tốn nói riêng và học tốn nói chung.
Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song khơng thể tránh khỏi những hạn chế,
sai sót. Mong được sự góp ý của các thầy, cơ giáo và các em học!
Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chun đề này!
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TỐN HỌC
2
Website:tailieumontoan.com
TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Trong c{c kì thi học sinh giỏi môn To{n c{c cấp, nội dung về bất đẳng thức v| gi{ trị
lớn nhất – gi{ trị nhỏ nhất xuất hiện một c{ch đều đặn trong c{c đề thi với c{c b|i to{n ng|y
c|ng hay v| khó hơn. Trong chủ đề n|y, chúng tôi đã tuyển chọn v| giới thiệu một số b|i to{n
về bất đẳng thức v| gi{ trị lớn nhất, nhỏ nhất được trích trong c{c đề thi học sinh giỏi môn
to{n cấp tỉnh của c{c cấp học trong c{c năm gần đ}y.
Bài 1. Cho a, b, c l| c{c số thực dương. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức:
4
4
a b c
P
a b bc ca
4
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Nghệ An năm học 2018 – 2019
Lời giải
Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức
1
1
1 x 1 y
2
2
1
với x, y l| c{c số thực
xy 1
dương.
Thật vậy, biến đổi tương đương bất đẳng thức trên ta có
1
1
1 x 1 y
2
2
1
xy 1 x 2 y 2 2x 2y 2 x 2 2x 1 y 2 2y 1
xy 1
1 2xy x 2 y 2 x 3 y xy 3 xy 1 xy x y 0
2
2
Do bất đẳng thức cuối cùng ln đúng nên ta có điều cần chứng minh.
Trở lại bài toán. Do a, b, c l| c{c số nguyên dương nên biểu thức P được viết lại th|nh
4
4
4
1 1 1
P
.
1 b 1 c 1 a
a
b
c
Đặt x
b
c
a
; y ; z , khi đó ta được x, y, z dương thỏa mãn xyz 1 . Ta viết lại biểu thức P
a
b
c
v| {p dụng một đ{nh gi{ quen thuộc thì được
4
4
1 1 1
1 1
1
1
P
3
1 x 2 1 y 2 1 z 2
1 x 1 y 1 z
4
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
2
TÀI LIỆU TỐN HỌC
3
Website:tailieumontoan.com
Đặt Q
1
1
1
1 x 1 y 1 z
2
Q
1
2
1
và ta có xyz 1 . Áp dụng bổ đề trên ta được
2
1
1 x 1 y 1 z
2
Ta sẽ chứng minh
2
2
1
1
1 xy 1 z 2
1
1
1
z
1
1 z
2
z
1
z 1 z 1 2
z
1
3
. Thật vậy, biến đổi bất đẳng thức ta được
2
z 1 z 1
4
z z 1 1 3
z
1
3
4 z 2 z 1 3 x 2 2z 1
2
2
z 1 z 1
4
4
z 1
4z 2 4z 4 3z 2 6z 3 z 2 2z 1 0 z 1 0
2
Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng. Do vậy ta có
Từ đó ta được Q
z
1
3
, dấu bằng xẩy ra khi z 1 .
2
z 1 z 1
4
3
1
1 9
3
, dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi x y z 1 . Suy ra P Q2 .
4
3
3 16 16
, dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi a b c .
Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l|
3
, xẩy ra khi v| chỉ khi a b c .
16
Nhận xét. Ta có thể chứng minh
1
1
1
1 x 1 y 1 z
2
2
2
3
theo c{ch kh{c sau đ}y.
4
np
mp
mn
;
y
; z 2 . Khi đó bất đẳng
2
2
m
n
p
Do xyz 1 nên tồn tại c{c số dương m, n, p thỏa mãn x
thức được viết lại th|nh
m
m4
2
np
n
2
n4
2
mp
p4
p
2
2
mn
2
3
4
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng ph}n thức thì được
m n p
m np n mp p mn m np n mp p
m4
2
2
2
2
2
p4
n4
2
2
m n p
V| ta cần chứng minh
m np n mp p
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
mn
2
2
2
2
2
mn
2
3
hay ta cần chứng minh
4
m4 n4 p4 5 m2 n2 n2 p2 p2 m2 6mnp m n p
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TỐN HỌC
4
Website:tailieumontoan.com
Dễ thấy m4 n4 p4 m2 n2 n2 p2 p2 m2 ; m2 n2 n2 p2 p2 m 2 mnp m n p
Nên m4 n4 p4 5 m2 n2 n2 p2 p2 m2 6 m2 n 2 n 2 p2 p2 m 2 6mnp m n p .
Như vậy bất đẳng thức
1
1
1
1 x 1 y 1 z
2
2
2
3
3
hay Q .
4
4
Bài 2. Chứng minh rằng nếu a, b, c l| độ d|i ba cạnh của một tam gi{c có chu vi bằng 3 thì
ln có:
3a2 3b2 3c2 4abc 13
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Thái Bình năm học 2018 – 2019
Lời giải
Từ giả thiết của b|i to{n ta được a b c 3 . Do vai trò của a, b, c như nhau nên khơng
mất tính tổng qu{t ta giả sử 0 a b c . Đặt T 3a 2 3b2 3c2 4abc .
Do a, b, c l| ba cạnh của tam gi{c nên ta có a b c , do đó từ giả thiết của b|i to{n ta được
3 a b c c c 2c c
Do vậy ta được 1 c
3
và 3 a b c 3c c 1
2
3
. Đến đ}y ta biến đổi biểu thức T thì được
2
T 3a 2 3b2 3c 2 4abc 3 a 2 b 2 3c 2 4abc
2
2
3 a b 2ab 3c 3 4abc 3 a b 3c 2 2ab 3 2c
3 3 c 3c 2 2ab 3 2c
2
Để ý rằng 3 2c 0 và ab
2
2
1
1
a b 3 c nên ta lại có
4
4
T 3 3 c 3c 2 2ab 3 2c 3 3 c 3c 2
2
1
3 c 3 2c
2
1
3
27
3 c 2 6c 9 3c 2 c 2 6c 9 3 2c c 3 c 2
2
2
2
2
2
1
1
c 3 2c 2 c c 2 2c 1 13 c c 1 c 1 13 13
2
2
2
2
Vậy bất đẳng thức được chứng minh. Dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a b c 1
Bài 3. Cho c{c số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a c b c 4c 2 . Tìm gi{ trị lớn
nhất v| gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức P
Tác giả: Nguyễn Công Lợi
a
b
ab
.
b 3c a 3c bc ca
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
5
Website:tailieumontoan.com
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Bắc Ninh năm học 2018 – 2019
Lời giải
Do a, b, c là các số thực dương nên giả thiết của b|i to{n được viết lại th|nh
a c b c 4 a 1 b 1 4
c
c2
c
a
b
Đặt x ; y x 0; y 0 . Khi đó giả thiết trên trở th|nh x 1 y 1 4 .
c
c
Cũng từ trên ra được a cx; b cy , thay v|o biểu thức P ta được
cy
c 2 xy
y
xy
cx
x
P
2
2
cy 3c cx 3c c x c y y 3 x 3 x y
Đến đ}y ta xử lí b|i to{n như sau.
Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức P
Từ x 1 y 1 4 ta được xy 3 x y . Đặt t x y 0 v| {p dụng bất đẳng thức
AM – GM ta có
2
1
1
x y xy nên suy ra 3 t t 2 hay t 2 4t 12 0 nên t 2 .
4
4
Như vậy ta có 2 t 3 . Biểu thức P được viết lại th|nh
x 2 y 2 3 x y xy
x y 3 x y 2xy xy
y
xy
x
P
y3 x3 xy
xy
xy 3 x y 9
x 3 y 3 x y
2
t 2 3t 2 3 t
3 t 3t 9
3 t t 2 5t 6 3 t t 1 t 6 3 t t 3 3
t
2t 12
t
t
2 t 2
2 t 6
Lại {p dụng bất đẳng thức AM – GM ta lại có
t 3
3
3
2
6 . Do đó P 6 .
2 t
2
2
a b c 6
t 3
x y 6
Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi t 6
2 t
ab c 2 3 6
xy 3 6
Vậy gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức P l|
3
6 , đạt được tại a b c 6;ab c 2 3 6 .
2
Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức P.
Như trên ta đã có 2 t 3 và P
P
Tác giả: Nguyễn Công Lợi
t 3 3
. Do đó ta có biến đổi
2 t 2
t 2 t 3 1
t 3 3 t 2 3t 6 t 2 5t 6
1
2 t 2
2t
2t
2t
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
6
Website:tailieumontoan.com
Do 2 t 3 nên ta có
t 2 t 3 0 . Do đó suy ra P 1 . Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi
2t
x y 2
x 1
t2
abc
xy 1
y 1
Vậy gi{ trị lớn nhất của biểu thức P l| 1, đạt được tại a b c .
Bài 4. Với c{c số thực dương a, b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện a2 b2 c2 2abc 1 . Tìm
gi{ trị lớn nhất của biểu thức P ab bc ca abc .
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Thành phố Hà Nội năm học 2018 – 2019
Lời giải
Lời giải 1. Trong ba số a, b, c trên luôn tồn tại hai số cùng lớn hơn hoặc bằng
cùng nhỏ hơn hoặc bằng
1
, hoặc
2
1
. Không mất tính tổng qu{t ta giả sử hai số đó l| a v| b.
2
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có a 2 b2 2ab , do đó
a2 b2 c2 2abc c2 2ab 2abc
Từ đó suy ra 1 c 2 2ab 1 c hay ta được 1 c 2 2ab 1 c nên 1 c 2ab 1 2ab c .
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta lại có 1 2ab c 2 2abc nên suy ra abc
1
.
8
Theo giả sử trên ta có 2a 1 2b 1 0 4ab 1 2 a b hay 4abc c 2ac 2bc .
Kết hợp c{c kết quả trên ta được
1 5
2ab 2bc 2ca 2abc 2ab 4abc c 2abc 2ab c 2abc 1 2.
8 4
5
5
Do đó ta được 2P 2 ab bc ca abc nên P , dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ
4
8
khi
a 2 b2 c 2 2abc 1
1
1
abc
a b; abc
8
2
1
2ab
c
Vậy gi{ trị lớn nhất của P l|
1
5
, đạt được tại a b c .
2
8
Lời giải 2. Từ giải thiết ta được 2abc 1 a 2 b2 c 2
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TỐN HỌC
7
Website:tailieumontoan.com
Do đó ta có 2P 2 ab bc ca 2abc 2 ab bc ca 1 a 2 b2 c 2 a b c 1 .
2
Để ý rằng từ giả thiết của b|i to{n ta được 1 a, b,c 1 nên ta có biến đổi
a 2 b2 c 2 2abc 1 c 2 2abc 1 a 2 b2
c 2 2abc a 2 b2 1 a 2 b2 a 2 b2 c ab 1 a 2 1 b2
2
1 a 1 b c 1 a 1 b ab
c ab
2
2
2
Do đó c
2
ab 2 a
2
b2
2
2
1 a 1 b
2ab 2 a b
2
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta được
2 a 2 b2
2
2
2
Cũng theo bất đẳng thức AM – GM ta được a b a b
a b
Do vậy ta có a b c
2
2
1 a 2 1 b2 2 a b
.
2
2
a b
.1
1
2
1 2 a b
3
.
2
2
2
2
2
.
2
2
1
3
9
5
Đến đ}y thì ta thu được 2P 1 1 P . Dấu bằng xẩy ra tại a b c .
2
4
8
2
Lời giải 3. Do a, b, c l| c{c số thực dương nên ta viết lại giả thiết của b|i to{n
a 2 b 2 c 2 2abc 1 abc a 2 b 2 c 2 2abc abc
2abc 2 a b
2 a 2 b 2 b 2 c 2 c 2a 2 3abc a 3 bc ab 3c abc 3
2
2
b 2 c 2 c 2a 2 2 a 3 bc ab 3c abc 3
abc a c a b a bc abc a b b c ab c abc b c c 2a 2 abc 3
2 2
2
2
3
2
2
2 2
3
2 2
2 abc c 2a 2 a 2 b 2 a 3 bc b 2 c 2 abc 3 ab 3 c a 2 b 2 c 2
a bc c 2a ab 2 a 2 bc b ca a 2 b bc 2 ab 2 c c ab b 2 c ca 2 abc 2
2a bc c 2a ab 2 a 2 bc 2bc bc c 2a ab 2 a 2 bc
a b ca c ab b c ab a bc c a bc b ca 2 a bc b ca c ab
a
b
c
2
a bc b ca c ab
Khi đó {p dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz dạng ph}n thức ta có
a b c
a
b
c
a2
b2
c2
2
2
2
2
2
a bc b ca c ab a abc b abc c abc a b2 c 2 3abc
2
Hay ta được 2 a 2 b2 c 2 3abc a b c a 2 b2 c 2 6abc 2 ab bc ca .
2
M| ta đã có a2 b2 c2 2abc 1 nên ta có bất đẳng thức
1 4abc 2 ab bc ca 2 ab bc ca abc 2abc 1
Tác giả: Nguyễn Công Lợi
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
8
Website:tailieumontoan.com
1
5
. Do đó ta được 2 ab bc ca abc .
8
4
1
5
Do đó P , dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a b c
2
8
1
5
Vậy gi{ trị lớn nhất của P l| , đạt được tại a b c .
2
8
Bài 5. Cho ba số thực dương thỏa mãn x y z 2 xyz . Chứng minh rằng:
Chứng minh tương tự như trên ta được abc
xyz6 2
xy yz zx
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Quảng Bình năm học 2018 – 2019
Lời giải
Biến đổi giả thiết của b|i to{n ta được
x y z 2 xyz
xy x y 1 yz y z 1 zx z x 1 xyz xy yz zx x y z 1
x 1 y 1 y 1 z 1 z 1 x 1 x 1 y 1 z x
Đặt a
1
1
1
1
x1 y 1 z1
1
1
1
khi đó ta được a b c 1 .
;b
;c
x1
y 1
z 1
Ta cũng có x
1a
1 b
1 c
. Bất đẳng thức cần chứng minh được viết lại th|nh
;y
;z
a
b
c
1a 1 b 1 c
6 2
a
b
c
bc ca a b
6 2
Hay
a
b
c
1 a 1 b 1 b 1 c 1 c 1 a
ab
ca
b c c a c a a b a b b c
ab
bc
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta được 2.
Tương tự ta cũng có 2.
bc
b c c a b c c a 2 c c .
ab
c a a b 2 a a
bc
c
ca
b
và 2.
b
a
b
a
a b b c 2 b b .
ca
a
c
Cộng theo vế ba bất đẳng thức trên ta thu được
2
b c c a c a a b a b b c b c c a a b 6
ab
bc
ca
a
b
c
Do đó bất đẳng thức đã cho được chứng minh.
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TỐN HỌC
9
Website:tailieumontoan.com
Dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a b c
1
hay x y z 2 .
3
Bài 6. Cho x, y, z l| c{c số thực dương thỏa mãn x y z 1 0 . Tìm gi{ trị lớn nhất của
biểu thức
P
x3 y3
x yz y zx z xy
2
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Thanh Hóa năm học 2018 – 2019
Lời giải
Do x, y, z l| c{c số thực dương v| kết hợp với giả thiết của b|i to{n ta có
x y 2
2
yz
zx
2
1
1 1 z z 1 2z z z 1
x
y
y x
4z z 1
z 1
z
4z
4z
1
1
1
2
2
2
2
xy
x y
z 1
z 1
z 1
2
2
4
2
z 1 3
2 z 1
yz
zx z
Từ đó ta được 1
1 z 1
1
4
2
x
y
xy
z 1 z 1
Ta lại có
z 1
z 1
3
2
z 1
3
6 z 1 12 z 1 8
2
z 1
2
8
Áp dụng bất đẳng thức MA – GM ta có
Và
z 1
2
z 1 6
2
12
8
.
z 1 z 1 2
z 1 z 1
8
z 1 z 1 3
33
.
.
2
8
8
z 1 8 8 2
12 3 z 1
12 3 z 1
2
.
6.
z 1
4
z 1
4
Cộng theo vế c{c bất đẳng trên ta được z 1
z 1 z 1 6 12 8
z 1 z 1
z 1
2
3
2
12
8
15
nên suy ra
2
z 1 z 1
2
2
z 13 27 2
27
hay
2
z 1 2 2
Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi x y 2; z 5 .
27
x yz y zx z xy 27 .
yz
zx z
Từ đó ta được 1
hay
1
1
2
x
y xy 2
x3 y3
2
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
2
2
2
TÀI LIỆU TỐN HỌC
10
Website:tailieumontoan.com
Đến đ}y thì ta thu được P
Vậy gi{ trị lớn nhất của P l|
x3 y3
x yz y zx z xy
2
4
.
729
4
, đạt được tại x y 2; z 5 .
729
Bài 7. Cho a, b, c l| c{c số thực dương. Chứng minh rằng:
1
1
1
1 1
1 1
2 2 2
2
2
2
6a
c c a 3b c a a b 3c a
b b c 3a b
b c
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Nam Định năm học 2018 – 2019
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz dạng ph}n thức ta được
1
1
1 1
1
1 1 1
1 1
1 1
c c a 3b c 2 ac 2c 2 3bc 9 2c 2 bc ca 2bc 9 2c 2 4 bc ca 2bc
Để ý rẳng
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
.2. . 2 2 và
.2. .
nên ta lại có
ca 2 a c 2 a c
bc 2 b c 2 b2 c 2
11
1
3 1 1 1 1 1 3 1 1 1 2
1
3
2 2 2 2 2 2 2 2
2
18 c 2ac 2bc 18 c 4 a c 4 c
b 18 c 4a 4b
Từ đó ta được
1
12
1
3
2 2 2
2
18 c 4a 4b
c c a 3b c
Chứng minh ho|n to|n tương tự ta được
1
1 2
1
3
1
1 2
1
3
2 2 2 ;
2 2 2
2
2
18 a 4b 4c b b c 3a b
18 b 4c 4a
a a b 3c a
Cộng theo vế c{c bất đẳng thức cùng chiều trên thì ta được
1
1
1
1 1
1 1
2 2 2
2
2
2
6a
c c a 3b c a a b 3c a
b b c 3a b
b c
Vậy b|i to{n được chứng minh ho|n tất. Dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a b c .
Bài 8. Cho a, b, c l| c{c số thực không }m thỏa mãn a b c 3 . Chứng minh rằng:
a b3 1 b c 3 1 c a 3 1 5
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Nam Định năm học 2018 – 2019
Lời giải
Đặt P a b3 1 b c 3 1 c a 3 1 . Khi đó {p dụng bất đẳng thức AM – GM ta được
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TỐN HỌC
11
Website:tailieumontoan.com
2P 2a b3 1 2b c 3 1 2c a 3 1
2a
b 1 b
b 1 2b
2
c 1 c
2
c 1 2c
a 1 a
2
a 1
a b2 2 b c 2 2 c a 2 2 ab 2 bc 2 ca 2 6 Q 6
Khơng mất tính tổng qu{t ta giả sử b c a , khi đó ta có đ{nh gi{
b a c c b 0 abc b2c ab2 bc 2 ab2 bc 2 ca 2 abc b2c ca 2
Từ đó ta suy ra được
Q abc b2 c ca 2 2abc b2 c ca 2 c a b 4c.
2
4 a b c
4
ab ab
4.33
c
4
27
2
2
27
27
ab ab
.
2
2
2
3
Do vậy 2P 10 hay P 5 . Dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a 2; b 0; c 1 và các
ho{n vị.
2
a 2 b2 c 2
2 2 2
Bài 9. Cho a, b, c l| c{c số thực dương thỏa mãn
2019a b c . Tìm gi{ trị
2018
a
b
c
.
2
2
a bc b ca c ab
lớn nhất của biểu thức P
2
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Hưng n năm học 2018 – 2019
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có a 2 bc 2a bc . Do vậy ta có
a
a
1
1 1 1 1 1
.2.
.
a bc 2a bc 4
b c 4b c
2
Ho|n to|n tương tự ta được
Đến đ}y ta thu được P
b
11 1
c
11 1
; 2
.
b ca 4 c a c ab 4 a b
2
a
b
c
1 1 1 1 ab bc ca
2
2
.
2abc
a bc b ca c ab 2 a b c
2
a 2 b2 c 2
Để ý rằng ab bc ca a b c ta lại thu được P
.
2abc
2
Mặt kh{c tứ giả thiết suy ra
Do vậy ta được P
Tác giả: Nguyễn Công Lợi
2
2
a 2 b2 c 2
abc 2019 hay a 2 b2 c2 2018abc 2019 .
2018
a 2 b2 c 2 2018abc 2019
1009 2019 .
2abc
2abc
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
12
Website:tailieumontoan.com
Dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a b c
3
2018 2019
.
Vậy gi{ trị lớn nhất của biểu thức P l| 1009 2019 , đạt được tại a b c
3
2018 2019
.
Bài 10. Cho c{c số thực ph}n biệt a, b, c. Chứng minh rằng:
1
1
1 9
a b c
a b 2 b c 2 c a 2 2
2
2
2
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Phú Thọ năm học 2015 – 2016
Lời giải
a b b c c a a b b c c a
1
1
1
1
1
1
Ta có
a b b c c a a b b c c a
a b bc bc ca ca a b
.
.
.
1
a b bc bc c a c a a b
Hay ta được
2
2
2
a b bc ca
a b bc bc ca ca a b
Ta có
2.
.
.
.
2
a b bc c a
a b bc bc c a c a a b
a 2 b2 b2 c 2 c 2 a 2 a b 2 b c 2 c a 2
3 23 5
Do đó suy ra 2
a b 2 b c 2 c a 2 a b b c c a
Suy ra
a 2 b2
b2 c 2
c2 a2
a b b c c a
2
Mặt kh{c ta lại có
2
2
5
(1)
2
a
b
b
c
c
a
.
.
.
1
bc c a c a a b a b bc
2
a
b
c
Khi đó
0 hay ta được
bc c a a b
2
2
2
a b c
a
b
b
c
c
a
b c c a a b 2 b c . c a c a . a b a b . b c 2 (2)
Cộng theo vế hai bất đẳng thức (1) v| (2) ta được
1
1
1 5
9
a 2 b2 c 2
2
2
2
2
a b b c c a 2
2
1
1
1
Dấu bằng xẩy ra khi a b c
0.
a b bc c a
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TỐN HỌC
13
Website:tailieumontoan.com
Nhận xét. Đ}y l| một b|i to{n bất đẳng thức khó, lại khơng thể sử dụng c{c bất đẳng thức quen
thuộc để đ{nh gi{. Để chứng minh được bất đẳng thức trên ta phải thực hiện được c{c công việc
như
+ Dự đo{n điểm rơi để quy b|i to{n về chứng minh hai bất đẳng thức.
a 2 b2
b2 c 2
c2 a2
a b b c c a
2
2
2
2
2
2
a b c
5
và
2
2
bc c a a b
+ Để chứng minh được bất đẳng thức thứ nhất ta quy về chứng minh bất đẳng thức
2
2
2
ab bc ca
a b b c c a 2
+ Để chứng minh được bất đẳng thức thứ hai ta quy về chứng minh
2
2
2
a b c
a
b
b
c
c
a
b c c a a b 2 b c . c a c a . a b a b . b c 2
Một hướng kh{c để giải quyết b|i to{n bất đẳng thức.
1
1
2
8
với hai số A, B cùng dấu. Để ý ta thấy trong
2
2
AB A B 2
A
B
Chú ý đến bất đẳng thức
ba số a b; b c; c a luôn tồn tại hai số cùng dấu. Khơng mất tình tổng qu{t ta giả sử hai số đó l|
a b và b c . Khi đó {p dụng bất đẳng thức trên ta được
1
1
1
a b b c c a
2
2
2
Như vậy ta cần chứng minh được a b c
2
2
2
8
1
a b b c a c
2
a c
Thật vậy, ta có a 2 b2 c 2 a 2 c 2 a 2 c
9
a c
2
2
2
2
2
.
a c
2
2
. Vậy b|i to{n được chứng minh.
Bài 11. Cho a; b;c l| ba số thực dương thoả mãn a 2 b2 c2 3 .
Chứng minh rằng
a 2 3ab b2
6a 2 8ab 11b2
b2 3bc c 2
6b2 8bc 11c 2
c 2 3ca a 2
6c 2 8ca 11a 2
3
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Hải Dương năm học 2016 – 2017
Lời giải
Đặt vế tr{i của M
a 2 3ab b2
6a 2 8ab 11b2
b2 3bc c 2
6b2 8bc 11c 2
c 2 3ca a 2
6c 2 8ca 11a 2
.
Ta có 6a 2 8ab 11b2 2a 3b 2 a b 2a 3b , dấu bằng xẩy ra khi a b .
2
Suy ra
2
2
6a 2 8ab 11b2 2a 3b > 0 mà a 2 3ab b2 0 với a; b 0
Tác giả: Nguyễn Công Lợi
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
14
Website:tailieumontoan.com
Do đó ta được
a 2 3ab b2
6a 2 8ab 11b2
a 2 3ab b2 3a 2b
a 2 3ab b2
. Ta đi chứng minh
.
2a 3b
2a 3b
5
2
a 2 3ab b2 3a 2b
5 a 2 3ab b2 2a 3b 3a 2b a b 0 .
Thật vậy
2a 3b
5
a 2 3ab b2
Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi a b . Do đó
6a 2 8ab 11b2
b2 3bc c 2
Chứng minh tương tự ta có
6b2 8bc 11c 2
3a 2b
5
3b 2c
c 2 3ca a 2
3c 2a
;
2
2
5
5
6c 8ca 11a
3a 2b 3b 2c 3c 2a
abc
5
5
5
Cộng theo vế của ba bất đẳng thức trên ta được M
Mặt kh{c ta lại có a b c 3 a 2 b2 c 2 9 nên a b c 3 .
2
Vậy ta được M 3 , dấu đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a b c 1 .
Bài 12. Cho c{c số dương a, b,c thỏa mãn a b c 1 . Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức:
P 2 a 2 b b2c c 2a a 2 b2 c 2 4abc .
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Phú Thọ năm học 2016 – 2017
Lời giải
Ta có ab bc ca a b c ab bc ca a 2 b b2c c 2a ab2 bc 2 ca 2 3abc
Từ đó ta suy ra được
a 2 b2 c 2 a b c 2 ab bc ca 1 2 ab bc ca
2
1 2 a 2 b b2 c c 2a ab2 bc 2 ca 2 3abc
Điều n|y dẫn đến
P 2 a 2 b b2 c c 2a 1 2 a 2 b b2 c c 2a ab2 bc 2 ca 2 3abc 4abc
2
2
2
1 2 ab bc ca abc
Không mất tính tổng qu{t có thể giả sử a b c .
Khi đó suy ra a a b b c 0 a 2 ab b c 0
Do đó ta được a2 b a2c ab2 abc 0 ab2 ca 2 a 2 b abc
Do đó ab2 bc 2 ca 2 abc ab2 ca 2 bc 2 abc a 2 b abc bc 2 abc b a c
2
Với c{c số dương x, y, z ta luôn có
x y x 3 3 xyz
Tác giả: Nguyễn Công Lợi
1
2
3
x3y3z
3
x3y
2
3
y3z
2
3
2
z3 x 0
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
15
Website:tailieumontoan.com
3
xyz
Suy ra x y z 3 xyz xyz
. Dấu bằng xảy ra khi v| chỉ khi x y z .
3
3
Áp dụng bất đẳng thức trên ta có
3
b a c
2
ac ac
3
b 2 2
a c a c
abc
4
4b
4
4
3
3
27
2 2
Suy ra P 1 2 ab2 bc 2 ca 2 abc 1 2b a c 1 2.
Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l|
2
4 19
27 27
19
1
v| P đạt gi{ trị nhỏ nhất khi a b c .
27
3
Bài 13. Với mọi số thực không }m x, y, z thỏa mãn x2 y2 z2 2 .
a) Chứng minh rằng x y z 2 xy .
b) Tìm gi{ trị lớn nhất v| nhỏ nhất của biểu thức P
y
x
z
.
2 yz 2 zx 2 xy
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Thành Phố Hà Nội năm học 2016 – 2017
Lời giải
a) Chứng minh rằng x y z 2 xy .
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta được
x y z x y
x y
.1 z.1
2
1 z2 1 x2 y 2 x2 2xy 2
2 xy
2
2
2
x y 1
x z 1; y 0
Dấu bằng xẩy ra tại z 1
.
y z 1; x 0
x 2 y 2 z 2 2
b) Tìm gi{ trị lớn nhất v| nhỏ nhất của biểu thức P
y
x
z
.
2 yz 2 zx 2 xy
+ Tìm gi{ trị lớn nhất của P.
Áp dụng kết quả c}u a ta có c{c bất đẳng thức
x y z 2 xy; x y z 2 yz; x y z 2 zx
Khi đó ta được P
y
y
x
z
x
z
1.
2 yz 2 zx 2 xy x y z x y z x y z
Do đó gi{ trị lớn nhất của P l| 1, dấu bằng xẩy ra tại x y 1; z 0 v| c{c ho{n vị.
+ Tìm gi{ trị nhỏ nhất của P.
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
x
2x
2x
2x
.
2
2
2 yz 4 2yz 4 y z
6 x2
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
16
Website:tailieumontoan.com
Ta sẽ chứng minh khi 0 x 2 thì
2x
x2
. Thật vậy, đặt t x 2 thì ta có 0 t 1 .
6 x2 2 2
2
t 2
t2
t 1 t 2 t 0 l| một bất đẳng thức đúng.
Ta cần chứng minh
2
3t
2
Vậy ta có
2x
x2
, dấu bằng xẩy ra tại x 0 hoặc x 2 .
6 x2 2 2
Như vậy ta có
x
x2
2 yz 2 2
Áp dụng tương tự ta được
y
y2
z
z2
. Công theo vế c{c bất đẳng thức ta
;
2 zx 2 2 2 xy 2 2
được
y
x2 y2 z2
x
z
2
2
P
2 yz 2 zx 2 xy
2
2 2
2 2
Dấu bằng xẩy ra khi x 2; y z 0 v| c{c ho{n vị.
Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l|
2
, đạt được tại x 2; y z 0 v| c{c ho{n vị.
2
Nhận xét. C}u a của b|i to{n chính l| gợi ý để tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức P. Ngo|i ra ta
có thể tìm gi{ trị lớn nhất của P độc lập với gợi ý ở c}u a như sau
2P
1
2y
2x
2z
1
1
x y z xyz
2 yz 2 zx 2 xy
2 yz 2 zx 2 xy
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta được
1
1
1
9
9
9
1
2
2
2
2 yz 2 zx 2 xy 6 xy yz zx 6 x y z
8
Khi đó ta có 2P x y z xyz x 1 yz y z .
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta được ta lại có
2
2
2
x 1 yz y z x 2 y z 1 yz 1
2 2yz 2 2yz y 2 z 2 4 2y 2 z 2 yz 1 4
y2 z2
Bất đẳng thức cuối cùng ln đúng vì yz
2 . Do đó ta được 4P2 4 P 1 .
2
Với ý thứ hai của c}u b ta có thể trình b|y c{ch kh{c như sau
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta được
x y z
x y z
y
x
z
P
2 yz 2 zx 2 xy x 2 yz y 2 zx z 2 xy 2 x y z 3xyz
2
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
2
TÀI LIỆU TỐN HỌC
17
Website:tailieumontoan.com
Đặt t x y z , khi đó ta có t 2 x2 y2 z2 2 và t 2 3 x2 y2 z2 6 .
Từ đó suy ra
2 t 6 . Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta được
9xyz x y z xy yz zx
t2
Kết hợp với bất đẳng thức trên ta được P
2t
Ta có
2
6t
.
t 10
2
2
6t
2
12t 2 t 2 10 t 2 t 5 2 0 .
2
t 10
2
2 t 6 . Vậy ta được P
Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng do
a)
t t 2
2
t t2 2
2
.
2
Bài 14. Cho a, b, c l| c{c số thực dương tùy ý. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
P
b)
a b c
2
30 a b c
2
2
2
2
2
2
a 3 b3 c 3 131 a b c
4abc
60 ab bc ca
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Thanh Hóa năm học 2016 – 2017
Lời giải
c)
Dễ d|ng chứng minh được a 3 b3 c 3 3abc a b c a 2 b2 c 2 ab bc ca .
d)
Do đó biến đổi v| {p dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có
2
2
2
a 3 b 3 c 3 3 a b c a b c ab bc ca
4abc
4
4abc
3 1 1
1
1
a 2 b 2 c 2 ab bc ca
4 4 ab bc ca
3 1
9
.
a 2 b 2 c 2 ab bc ca
4 4 ab bc ca
2
2
2
2
2
2
3 9 a b c
9 9 a b c
3
4 4 ab bc ca 4 4 ab bc ca 2
e)
a b c
2
a 2 b2 c 2 2 ab bc ca
1
ab bc ca
.
30 15 a 2 b2 c 2
f)
Lại có
g)
Do đó thu gọn v| {p dụng bất đẳng thức AM – GM ta suy ra được
30 a b c
2
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
2
2
30 a b c
2
2
2
TÀI LIỆU TỐN HỌC
18
Website:tailieumontoan.com
2
2
2
9 a 2 b2 c 2
1
ab bc ca
3 131 a b c
P
30 15 a 2 b 2 c 2
4 ab bc ca 2 60 ab bc ca
h)
1
ab bc ca
a 2 b2 c 2
3
2
2
2
30 15 a b c
15 ab bc ca 2
1
ab bc ca
a 2 b2 c 2
3 1
2 3
4
2.
.
2
2
2
30
3
15 a b c 15 ab bc ca 2 30 15 2
i)
Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ a b c .
4
Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l| , đạt được tại a b c .
3
Bài . Cho a, b, c l| ba số không }m thỏa mãn điều kiện a 2 b2 c 2 2 ab bc ca và p, q,
r l| ba số thỏa mãn p q r 0 . Chứng minh rằng: apq bqr crp 0 .
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Bình Định năm học 2017 – 2018
Lời giải
Ta có p q r 0 nên suy ra r p q . Khi đó ta có
apq bqr crp apq – p q bq cp cp2 a c b pq bq 2
Do đó ta có apq bqr crp 0 cp2 a c b pq bq 2 0 * . Ta xét c{c trường hợp
sau.
Trường hợp 1. Nếu c 0 thì từ a 2 b2 c2 2 ab bc ca ta được a 2 b2 2ab . Mặt
kh{c ta dễ d|ng chứng minh được a 2 b2 2ab . Kết hợp c{c kết quả ta được a b a = b
Khi đó ta có (*) cp2 a c b pq bq 2 0 bq 2 0 (Bất đẳng thức luôn đúng với mọi
b 0)
Trường hợp 2. Nếu c 0 , khi đó c dương. Từ đó ta có
cp2 a c b pq bq 2 0 cp2 a c b pq bq 2 0
cp a c b
2
a c b
pq
4c
2
.q
2
a c b
4c
2
.q 2 bq 2 0
2
2
a c b
a c b 2 4bc a c b 2
2
c p
pq
.q
.q 0
c
4c
4c 2
2
2
2
2
a c b 2 ab bc ac a b c
cp
q
.q 2 0
2c
4c
Tác giả: Nguyễn Công Lợi
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
19
Website:tailieumontoan.com
Ta có
2 ab bc ac a 2 b2 c 2
4c
.q
2
0 vì a 2 + b2 + c 2 2 ab + bc + ca v| c dương.
2
acb
Lại có c p
q 0 .
2c
2
2
2
2
a c b 2 ab bc ac a b c
Do đó suy ra c p
q
.q 2 0 (luôn đúng với mọi
2c
4c
a, b không }m v| c dương. Điều n|y có nghĩa l| ta có cp2 a c b pq bq 2 0
Từ hai trường hợp ta có được apq bqr crp 0 .
j)
Bài 15. Cho x, y, z l| c{c số thực dương thỏa mãn x z. Chứng minh rằng:
y2
xz
x 2z 5
.
2
y yz xz yz x z 2
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Thanh Hóa năm học 2017 – 2018
Lời giải
Đặt P
y2
xz
x 2z
. Khi đó biến đổi biểu thức P ta được
2
y yz xz yz x z
y2
x
y
2z
2z
1
1
2
y
yz
y
xz
x 2z
x
x
P 2
2
z
xz
z
y
x
z
y yz xz yz x z
y
1 1
1 1
1
1
yz
x
y
x
z
yz
xz
yz
Đặt a 2
a2
b2
1 2c 2
x 2 y 2 z
2
; b ; c a, b,c 0 thì ta được P 2
y
z
x
b 1 a 1 1 c2
Nhận xét rằng a 2 . b2
x 1
1 do x z . Nên ta có
z c2
a 2 a 2 1 ab 1 b2 b2 1 ab 1 2aba 2 a 2 1 b 2 1
a2
b2
2ab
b2 1 a 2 1 ab 1
a 2 1 b2 1 ab 1
ab a b a b a b a b
a 1 b 1 ab 1
2
2
2
2
2
a2
b2
2ab
2
2
c
Do đó 2
1 c
b 1 a 1 ab 1 1
1
c
3
2
3
2
0
1 . Đẳng thức xảy ra khi a b .
Đến đ}y thì ta thu được
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
20
Website:tailieumontoan.com
2
2
2
2
1 2c 2 5 2 2 1 c 1 c 1 2c 5 1 c 1 c
1 c c2 1 2
2 1 c 1 c 2
1 c
0 do c 1 2
2 1 c 1 c
1 3c 3c 2 c 3
2 1 c 1 c 2
3
2
Từ 1 và 2 suy ra điều phải chứng minh. Đẳng thức xảy ra khi a b; c 1 x y z
3a b 3b c
3c a
2
2
Bài 16. Chứng minh rằng a b c 2
9 với a, b,c l| độ d|i ba
a ab b bc c ca
cạnh của một tam gi{c.
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Phú Thọ năm học 2017 – 2018
Lời giải
Giả sử a b c t v| đặt a tx; b ty; c tz x y z 1.
t 3x y
t 3y z
t 3z x
Ta chứng minh t x y z 2 2
2 2
2 2
t x xy t y yz t z zx
9
4x x y 4y y z 4z z x
3x y
3y z
3z x
9
9
x x y
y y z
z z x
x 2 xy y 2 yz z 2 zx
4
1
4
1
4
1
5x 1 5y 1 5y 1
9
9
1 z x 1 x y 1 y z
x x2 y y2 z z2
1
Vì a, b, c l| ba cạnh của một tam gi{c nên a b c x, y, z 0; . Từ đó ta có
2
2
1
5x 1
18x 3 3x 1 2x 1 0 đúng x 0;
2
xx
2
2
5y 1
1
18y 3 3y 1 2y 1 0 đúng y 0;
2
yy
2
2
1
5z 1
18z 3 3z 1 2z 1 0 đúng z 0;
2
zz
2
Suy ra
5x 1 5y 1 5y 1
5x 1 5y 1 5y 1
18 x y z 9
9.
2
2
2
xx yy
zz
x x2 y y2 z z2
Vậy bất đẳng thức được chứng minh.
Bài 17. Cho x, y, z l| c{c số thực dương thỏa mãn xyz 1 .Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu
thức:
P
Tác giả: Nguyễn Công Lợi
1
1
1
3x 1 y z x 3y 1 z x y 3z 1 x y z
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
21
Website:tailieumontoan.com
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Tỉnh Nghệ An năm học 2017 – 2018
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có x y z 3 3 xyz 3 .
Ta có 3x 1 y z x 3x y z x y z 3x y z 3 . Ko đó kết hợp với xyz 1 ta có
1
1
1
1
3x 1 y z x 3x y z 3 3 xy xz 3 3 1 1 3
z y
1
1
1
1
.
Áp dụng ho|n to|n tương tự ta thì ta thu được P
1 1
1 1
3 1 1
y z 1 z x 1 x y 1
Đặt a 3
1 3 1 3 1
; b ; c . Khi đó ta được abc 1 v| bất đẳng thức trên được viết lại th|nh
x
y
z
1
1
1
1
P 3
3 3
3
3
3
3 a b 1 b c 1 c a 1
Từ đó dễ thấy a 3 b3 1 ab a b abc ab a b c .
Do đó ta có
1
abc
c
. Áp dụng ho|n to|n tương tự ta thu được
3
a b 1 ab a b c a b c
3
1
1
1
c
b
a
3 3
3
1
3
3
a b 1 b c 1 c a 1 a bc a c b a bc
3
Từ đó suy ra P
1
. Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi a b c .
3
Vậy gi{ trị lớn nhất của P l|
1
. Dấu bằng xẩy ra khi v| chỉ khi x y z 1 .
3
Bài 18. Cho x, y, z l| c{c số thực không }m thỏa mãn x y z 3 . Tìm gi{ trị nhỏ nhất của
biểu thức:
P
y
x
z
3
3
y 16 z 16 x 16
3
Trích đề thi chọn HSG mơn Tốn 9 Thành phố Hà Nội năm học 2017 – 2018
Lời giải
Ta sẽ chứng minh P
1
với dấu bằng đạt được tại x; y; z 0;1; 2 cùng c{c ho{n vị.
6
Như vậy ta có
y
16y
x
z
1
16x
16z
8
3
3
3
3
3
y 16 z 16 x 16 6
y 16 z 16 x 16 3
3
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TỐN HỌC
22
Website:tailieumontoan.com
16y
16x
16z
8
Hay ta được x 3
y 3
z 3
xyz 3.
y 16
z 16
x 16
Một c{ch tương đương ta cần phải chứng minh
xy 3
yz 3
zx3
1
.
3
3
3
y 16 z 16 x 16 3
Do vai trò của c{c số x, y, z như nhau nên không mất tính tổng qu{t ta giả sử y nằm giữa x
và z.
Ta có y3 16 y 4 y 2 12y 12y nên ta được
2
Đến đ}y ta suy ra được
y
1
.
y 16 12
3
xy 3
xy 2
yz3
yz2 zx3
zx2
.
Đ{nh
gi{
tương
tự
ta
có
.
;
y 3 16 12
z3 16 12 x3 16 12
xy 3
yz3
xy 2 yz2 zx2
zx3
Từ đó suy ra 3
.
12
y 16 z 3 16 x 3 16
Như vậy phép chứng minh sẽ kết thúc khi ta chỉ ra được xy2 yz2 zx2 4 .
Thật vậy, do y nằm giữa x v| z nên ta có y x y z 0 y2 zx xy yz .
Từ đó suy ra xy2 x2 z x2 y xyz . Do vậy ta có đ{nh gi{
xy 2 yz2 zx2 x2 y xyz yz2 y x2 zx z2
y x z y 3 y 4 4 y y 1 4
2
2
2
Như vậy ta có xy2 yz2 zx2 4 . Do vậy phép chứng minh kết thúc.
Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l|
1
, dấu bằng xẩy ra tại x; y; z 0;1; 2 cùng c{c ho{n vị.
6
Bài 19. Cho a, b, c l| c{c số thực dương thỏa mãn ab bc ca 3 . Chứng minh rằng:
a.
bc
ca
ab
3
b. 2
c. 2
2
a bc
b ca
c ab abc
Trích đề thi chọn HS dự thi HSGQG Tỉnh Bắc Giang năm học 2013 – 2014
Lời giải
Ta có a.
bc
ab ac
a. 2
. Khi đó {p dụng bất đẳng thức AM –GM v| chú ý đến giả
2
a bc
a bc
thiết ab bc ca 3 ta có a 2 bc ab2 c 2 3abc a 2 bc abc 3 bc abc ab ac
Do đó ta được
ab ac
1
ab ac
1
bc
1
a. 2
a. 2
2
a bc abc
a bc
a bc
bc
bc
Áp dụng ho|n to|n tương tự ta được b.
Tác giả: Nguyễn Công Lợi
ca
1
ab
1
; c. 2
2
b ca
c ab
ca
ab
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
23
Website:tailieumontoan.com
Do đó ta được a.
bc
ca
ab
a b c
b. 2
c. 2
2
a bc
b ca
c ab
abc
Phép chứng minh sẽ ho|n tất nếu ta chỉ ra được
a b c
abc
3
abc
abc
a b c 3
Đ{nh gi{ cuối cùng l| một đ{nh gi{ đúng vì 3 ab bc ca abc
a b c
Vậy bất đẳng thức được chứng minh. Đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a b c 1 .
Bài 20. Cho a, b, c, d l| c{c số thực dương thỏa mãn:
Chứng minh rằng:
1
1
1
1
2
3
3
3
1 a 1 b 1 c 1 d3
1a
1 b
1 c
1d
0
2
2
2
1 a a 1 b b 1 c c 1 d d2
Trích đề thi chọn HS dự thi HSGQG Tỉnh Đồng Tháp năm học 2013 – 2014
Lời giải
1 a 2 1 b2 1 c 2 1 d 2
0
Biến đổi tương đương bất đẳng thức cần chứng minh
1 a 3 1 b3 1 c 3 1 d3
Hay
1
1
1
1
a2
b2
c2
d2
1 a 3 1 b3 1 c 3 1 d3 1 a 3 1 b3 1 c 3 1 d 3
Từ giả thiết v| {p dụng bất đẳng thức AM – GM ta có
1
1
1
1
1 2d3
3d2
2
1 a 3 1 b3 1 c 3
1 d3 1 d3 1 d3
Hay
1
1
1
3d2
. Ho|n to|n tương tự ta được
1 a 3 1 b3 1 c 3 1 d3
1
1
1
3a 2
1 b3 1 c 3 1 d3 1 a 3
1
1
1
3b 2
1 a 3 1 c 3 1 d3 1 b3
1
1
1
3c 2
1 a 3 1 b3 1 d3 1 c 3
Cộng theo vế bốn bất đẳng thức trên ta được
1
1
1
1
a2
b2
c2
d2
1 a 3 1 b3 1 c 3 1 d3 1 a 3 1 b3 1 c 3 1 d 3
Bất đẳng thức được chứng minh. Đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a b c d 1 .
Bài 21. Cho a, b, c l| c{c số thực dương thỏa mãn a b c
3
. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của
2
biểu thức:
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TỐN HỌC
24
Website:tailieumontoan.com
S a2
1
1
1
b2 2 c 2 2
2
a
b
c
Trích đề thi chọn HS dự thi HSGQG Tỉnh Trà Vinh năm học 2014 – 2015
Lời giải
Lời giải 1. Chú ý đến dấu đẳng thức xẩy ra ta được
1
17 a 2 2
a
Áp dụng tương tự ta được
Khi đó ta được
2
1
4
4
1 4 a2 2 a a
a
a
a
2
1
4
1
4
17 b2 2 b ; 17 c 2 2 c
b
c
b
c
1
1
1
4 4 4
17 a 2 2 17 b2 2 17 c 2 2 a b c
a b c
a
b
c
Theo một đ{nh gi{ quen thuộc ta có
1 1 1
36
a b c abc
4 4 4
36
Nên ta được a b c a b c
a b c
abc
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy v| kết hợp với giả thiết ta được
abc
36
9
135
abc
abc
4 a b c 4 a b c
2.
Từ đó ta suy ra
Hay
a2
a b c . 4
9
135
135 51
3
6
2
a b c 4. 3
2
1
1
1 51
17 a 2 2 17 b2 2 17 c 2 2
a
b
c 2
1
1
1 3 17
b2 2 c 2 2
2
2
a
b
c
Như vậy gi{ trị nhỏ nhất của S l|
3 17
1
. Đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi a b c .
2
2
Lời giải 2. Dễ d|ng chứng minh được: Với a, b, x, y l| c{c số thực dương ta ln có:
a 2 x 2 b2 y 2
a b x y
2
2
Áp dụng bất đẳng thức trên ta được
S a2
1
1
1
b2 2 c 2 2
2
a
b
c
2
2
a b a1 b1 c 2 c12
1 1 1
a b c
a b c
2
2
Tác giả: Nguyễn Cơng Lợi
TÀI LIỆU TỐN HỌC