Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Tạo partition trên Linux _ CentOS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.11 KB, 5 trang )

_Công cụ :
Fdisk : # fdisk /dev/sdx
Cfdisk : # cfdisk /dev/sdx
# partprobe (đọc lại bảng phân vùng hệ thống)
_Cấu hình lưu bảng phân vùng :
# vi /etc/fstab

LVM (Logical Volume Manager )
PV (Physical Volume)
_B1: Định nghĩa tất cả các ổ đĩa dưới định dạng PV :
# pvcreate /dev/sda /dev/sdb /dev/sdc ….

+ Có thể set lấy 1 phần dung lượng chứ khơng lấy hết :
# pvcreate –setphysicalvolumesize 30G /dev/sdb /dev/sdc
+ Xóa 1 PV : #pvremote /dev/sdb
+ Hiển thị PV : #pvdisplay /dev/sdb

VG (Volume Group)
_B2 : Tổng hợp tất cả các pv lại thành 1 khối :
# vgcreate “ namevg” /dev/sdb /dev/sdc

+ Hiển thị: #vgdisplay


+ Đổi tên : #vgrename “name” “newname”
+ Add thêm PV mới vào VG : #vgextend “namevg” /dev/sdx
+ Remove 1 PV trong VG: #vgreduce “namevg” /dev/sdx
+ Xóa hẳn VG:
B1: Disable target volume group : #vgchange –a n “namevg”
B2: #vgremove “namevg”


LV (Logical Volume)
_B3 : Tạo ra các partition :
#lvcreate –n “namelv” –L 20G “namevg”

+ Lấy toàn bộ dung lượng của VG: #lvcreate –l 100%FREE –n “namelv” “namevg”


+ Hiển thị: #lvdisplay /dev/”namevg”/”namelv”
+ Hiển thị tất cả các LV : #lvscan
+ Đổi tên: #lvrename “name” “newname”
_B4: Định dạng hệ thống quản lý file:
#mkfs.xfs /dev/”namevg”/”namelv”

_B5: Tạo điểm mount
#mkdir /”foldermount”

#vi /etc/fstab


_ Lưu lại.
#mount /”foldermount”

#df –h

_Thêm dung lượng cho volume:
+ Với ext4: #resize2fs –L “dung lượng mới ” /dev/”namevg”/”namelv”.
B1: #lvextend –L “dung lượng mới” /dev/”namevg”/”namelv” -> xfs

B2: #xfs_growfs /”foldermount”



_Note : Thêm dung lượng thì ko cần unmount và dữ liệu trong volume ko bị mất.
_ Giảm dung lượng :
#umount /data
#lvreduce –L 15G /dev/VG/LV1
+ Nếu mount lại: mount /dev/VG/LV1 /data -> báo /dev/mapper/VG-LV1: can’t read
superblock.
 Vậy phải định dạng lại: #mkfs.xfs –f /dev/”namevg”/”namelv”
 Sau đó mount lại.
+Note : tang hoặc giảm có thể dùng lvresize –L 5G /dev/”namevg”/”namelv”
_ Xóa LV: #lvremove /dev/”namevg”/”namelv”
_RAID 1: #lvcreate –L 50G –m2(số lượng ổ đĩa) –n raid1 “namevg”
_RAID 0: #lvcreate –L 50G –i2(số lượng ổ đĩa) –I 64 –n raid0 “namevg”



×