Tuần
Tiết
Ngày soạn:
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 9
BÀI THỰC HÀNH TỔNG HỢP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
- Biết các loại đối tượng trong Access
- Biết có hai chế độ làm việc với các đối tượng
- Biết các bước để tạo một đối tượng
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo.
- Năng lực tự học, đọc hiểu.
- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả.
Năng lực chun biệt:
- Năng lực tính toán, Năng lực thực hành .
3. Phẩm chất:
Tự lập, tự chủ, tự tin
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
1
2. Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như
chuẩn bị tài liệu, TBDH ..
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: qua thực tế kiểm tra chung các môn học tại trường, học sinh tổ chức
lưu trữ dữ liệu kiểm tra và khai thác chúng trong một số trường hợp.
b. Nội dung: Trả lời được các câu hỏi đặt ra.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện
Khi tổ chức kiểm tra chung, Nhà trường cần lưu lại thông tin gì?
Như vậy Nhà trường cần lưu thơng tin của những đối tượng nào?
Nếu em là Hiệu trưởng thì khi kết thúc học kỳ I em cần biết những thông tin gì? Vì
sao?
Trả lời: Thơng tin Nhà trường cần lưu lại là: Điểm số của mỗi học sinh sau mỗi lần
kiểm tra đối với mỗi môn học.
Trả lời: Những đối tượng đó là: điểm, học sinh, mơn học
Những thơng tin Hiệu trưởng cần biết là:
- So sánh điểm số giữa các môn học.
- So sánh điểm số giữa các lớp
- So sánh điểm số giữa các giáo viên
-…
Qua việc so sánh như vậy, Hiệu trưởng nhà trường sẽ đề ra những biện pháp để
phát triển nhà trường.
2
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Thực hiện bài tập 1
a. Mục tiêu: - Rèn luyện kĩ năng tạo CSDL, tạo bảng trong CSDL
b. Nội dung:
-Tạo một CSDL mới, đặt tên là Hoc_tap
-Tạo các bảng dữ liệu trong CSDL Hoc_tap với cấu trúc được mơ tả trong bảng
dưới đây, đặt khóa chính cho mỗi bảng, mơ tả tính chất cho các trường cho mỗi
bảng
Tên bảng
Tên trường
Khóa chính
Kiểu DL
Bang_diem
ID
Khóa chính
Autonumber
Hoc_sinh
Mon_hoc
Ma_hoc_sinh
Text
Ma_mon_hoc
Text
Ngay_kiem_tra
Date/Time
Diem_so
Number
Ma_hoc_sinh
Khóa chính
Text
Ho_dem
Text
Ten
Text
Ma_mon_hoc
Khóa chính
Ten_mon_hoc
Text
Text
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
3
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Tạo CSDL
- Giới thiệu nội dung, yêu cầu của bài tập
+ File –New
- Gọi học sinh nhắc lại thao tác chính để
+Blank Database
tạo một CSDL, tạo một bảng
+Chọn vị trí lưu CSDL ở Save in
- Yêu cầu cả lớp thực hiện trên máy
+ Gõ tên file CSDL: Hoc_tap vào File
- Xác nhận kết quả của học sinh
Name
- Giới thiệu kết quả cần đạt được của bài
+ Nháy chuột vào Create
tập để học sinh so sánh
Thông báo kết quả
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Tạo bảng: Chọn đối tượng table, nhập tên
- Theo dõi nội dung yêu cầu của giáo
trường, chọn kiểu DL, đặt khóa chính lần
vieenn để định hướng nhiệm vụ phải thực lượt cho 3 bảng: bang_diem, hoc_sinh,
hiện
mon _hoc
- Độc lập thực hiện trên máy:
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Xác nhận kết quả của học sinh.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- Giới thiệu kết quả cần đạt được của bài
tập để học sinh so sánh:
4
Hoạt động 2: Thực hiện bài tập 2
a. Mục tiêu
- Rèn luyện kĩ năng thiết lập các mối liên kết
b. Nội dung:
- Thiết lập liên kết giữa Bang_diem và bảng Hoc_sinh
- Thiết lập liên kết giữa các Bang _diem và bảng mon_hoc
c. Sản phẩm : Bài làm của học sinh
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV giới thiệu nội dung, yêu cầu của bài
+ Mở CSDL Hoc_tap
tập liên kết bảng Bang _diem và bảng
+ Tools – Relationships...
Hoc_sinh
+ Trên cửa số Show table, chọn bang_diem,
- Yêu cầu cả lớp thực hiện trên máy
chọn Add, chọn bảng hoc_sinh, chọn Add,
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
close
-Theo dõi nội dung yêu cầu của giáo viên
+Kéo thả trường ma_hoc_sinh ở bang_diem
để định hướng nhiệm vụ phải thực hiện
sang trường ma_hoc_sinh ở hoc_sinh. Xuất
5
Bước 3; Báo cáo, thảo luận
hiện hộp thoại
- Độc lập thực hiện trên máy
Bước 4: Kết luận, nhận định
- Xác nhận kết quả của những học sinh
thực hiện đúng yêu cầu nội dung và thời
gian. Giới thiệu kết quả cần đạt được để
học sinh so sánh
+Nháy chuột để Create để tạo liên kết
- -Tương tự tạo mối liên kết giữa bang_diem
và mon_hoc, kết quả như sau:
Yêu cầu: tiếp tục thiết lập mối liên kết
giữa bang_diem và mon_hoc
Hoạt động 3: Thực hiện bài tập 3
a. Mục tiêu: - Rèn kỹ năng tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu
b.Nội dung:
6
-Tạo một biểu mẫu để nhập dữ liệu cho bang_diem
- Nhập dữ liệu cho cả 3 bảng (dùng 2 cách: trực tiếp trong trang dữ liệu và dùng biểu
mẫu vừa tạo)
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- Mở CSDL, mở đối tượng Form, chọn
-Gv giới thiệu nội dung, yêu cầu của bài
bảng dữ liệu, chọn trường đưa vào
tập: tạo biểu mẫu để nhập liệu cho
Form, chọn cách trình bày Form, chọn
bang_diem
kiểu Form, và đặt tên cho Form.
Yêu cầu cả lớp thực hiện trên máy
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Theo dõi nội dung yêu cầu của giáo viên
để định hướng nhiệm vụ phải thực hiện.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Độc lập thực hiện trên máy
Bước 4: Kết luận, nhận định
- Xác nhận kết quả của những học sinh
thực hiện đúng yêu cầu nội dung và thời
gian. Giới thiệu kết quả cần đạt được để
học sinh so sánh
Hoạt động 4: Thực hiện bài tập 4:
a. Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng thiết kế mẫu hỏi
b. Nội dung:
-Thiết kế mẫu hỏi để đáp ứng các yêu cầu sau:
7
+ Hiển thị họ tên của một học sinh cùng với điểm trung bình của học sinh đó
+Hiển thị danh sách học sinh gồm họ và tên, điểm mơn tốn trong một ngày
+Hiển thị danh sách học sinh gồm họ và tên, điểm mơn tốn và sắp xếp theo ngày
kiểm tra
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- Khơng dùng filter, vì dữ liệu cần chọn ra
- GV giới thiệu nội dung yêu cầu cảu
thuộc hai bảng, phải liên kết hai bảng
bài tập: thiết kế mẫu hỏi để hiển thị họ + Chọn Queries trong sổ CSDL hoc_tap
tên của học sinh “Trần Lan Anh “ và
điểm trung bình của học sinh đó
- Đặt vấn đề để học sinh thấy cần phải
+ Nháy đúp Create query in Design view
+ Chọn bảng hoc_sinh, chọn Add, chọn
bang_diem, chọn Add, chọn Close
liên kết bảng: Ta có thể sử dụng chức
năng filter để lọc được khơng? Vì sao?
- Định hướng các bước và yêu cầu học
sinh thực hành
- Mở mẫu hỏi
+ Chọn bảng chứa DL
+ Chọn trường cần đưa vào mẫu hỏi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Theo dõi nội dung yêu cầu của giáo
viên để định hướng nhiệm vụ phải thực
hiện
8
+ Đặt điều kiện và đặt hàm thống kê
Bước 3; Báo cáo, thảo luận
+ Nháy chuột vào nút
- Độc lập thực hiện trên máy
Bước 4: Kết luận, nhận định
+ Xác nhận kết quả đúng của học sinh
+ Lưu mẫu hỏi
Thông báo kết quả
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Câu b: Danh sách học sinh gồm họ và tên,
- GV Giới thiệu nội dung câu b: Thiết
điểm mơn tốn trong một ngày
9
kế mẫu hỏi hiển thị danh sách học sinh
gồm họ và tên, điểm mơn tốn trong
một ngày 12/12/2009
Gợi ý:
+Liên kết giữa các bảng
+Các trường tham gia vào thiết kế mẫu
hỏi
+Điều kiện:
Bước 2: Thưc hiện nhiệm vụ
_Học sinh làm theo yêu cầu của giáo
viên
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-Học sinh làm độc lập trên máy tính
Bước 4: Kết luận, nhận định
- Giới thiệu kết quả để học sinh đối
chiếu
- Tiến trình thực hiện trương tự đối với câu c: Danh sách học sinh gồm họ và tên,
điểm mơn tốn và sắp xếp theo ngày kiểm tra
10
Hoạt động 5: Thực hiện bài tập 5:
a. Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng tạo báo cáo
b. Nội dung: Tạo báo cáo các danh sách học sinh của từng môn học gồm : họ tên,
điểm và có tính điểm trung bình theo mơn
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- Mở báo cáo ở chế độ thiết kế, chọn
- GV giới thiệu nội dung yêu cầu của bài bảng, chọn trường đưa vào báo cáo,
tập: Tạo báo cáo danh sách học sinh của chọn hàm gộp nhóm, chọn kiểu trình
từng mơn học gồm:Họ tên, điểm và có
bày báo cáo, lưu báo cáo
tính điểm trung bình theo mơn học
- Giới thiệu kết quả cần đạt được để
hướng đích cho học sinh
- Gợi ý các bước để học sinh thực hiện
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-Theo dõi nội dung yêu cầu và kết quả
11
cần đạt được để xác định các thao tác
cần thực hiện
+Bảng hoc_sinh, chọn hodem, ten
+Bảng bang_diem, chọn diem_so
+Bảng mon_hoc, chọn ten_mon_hoc
+ Next
12
+ Chọn Summary Options..., Chọn Avg, Ok
+ Next 3 lần
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
13
-Học sinh làm độc lập trên máy tính
Bước 4: Kết luận, nhận định
- Giới thiệu kết quả để học sinh đối chiếu
Tuần
Tiết
Ngày soạn:
§ 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
I. MỤC TIÊU
1.Về kiến thức
- Biết khái niệm mơ hình dữ liệu quan hệ và các đặc trưng cơ bản của mơ hình này.
- Biết khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ, khoá và liên kết giữa các bảng.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo.
14
- Năng lực tự học, đọc hiểu.
- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả.
Năng lực chun biệt:
- Năng lực tính tốn, Năng lực thực hành .
- Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL quan hệ.
3. Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2. Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như
chuẩn bị tài liệu, TBDH ..
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,...
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Không
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.
a. Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản CSDL quan hệ.
b. Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân.
c. Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
Gv yêu cầu học sinh nhắc lại các nội dung cơ bản đã học CSDL quan hệ
15
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Học sinh làm theo yêu cầu
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
GV Nhận xét và minh họa bằng sơ đồ tư duy.
Bước 4: Kết luận, nhận định
Gv nhận xét và dẫn dắt vào chủ đề 1.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: (Dự kiến 15 phút)
Hoạt động 1. Mơ hình dữ liệu
a. Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các vấn đề mơ hình dữ liệu
b. Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c. Sản phẩm: Học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan
quản lí.
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
HỌC SINH
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
1. Mơ hình dữ liệu:
- Gv đưa ra câu hỏi và yêu cầu học sinh trả
• Cấu trúc dữ liệu.
lời
• Các thao tác và các phép tốn trên
GV: Theo em để tiến hành xây dựng và
khai thác một hệ CSDL thường được tiến
hành qua mấy bước?
dữ liệu.
• Các ràng buộc dữ liệu.
GV: Như trong chương I các em đã được
học một CSDL bao gồm những yếu tố nào?
a. Khái niệm: Mơ hình dữ liệu là một
tập các khái niệm, dùng để mô tả
16
GV: Như đã biết ở các chương trước, có
CTDL, các thao tác dữ liệu, các ràng
thể mô tả dữ liệu lưu trữ trong CSDL bằng
buộc dữ liệu của một CSDL.
ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của một hệ
QTCSDL cụ thể. Tuy nhiên, để mô tả các
yêu cầu dữ liệu của một tổ chức sao cho dễ
hiểu đối với nhiều người sử dụng khác
nhau cần có mơ tả ở mức cao hơn (trừu
tượng hóa) – mơ hình dữ liệu.
GV: Theo mức mơ tả chi tiết về CSDL, có
thể phân chia các mơ hình thành 2 loại.
Các mơ hình lơgic (cịn được gọi là mơ
hình dữ liệu bậc cao) cho mơ tả CSDL ở
b. Các loại mơ hình dữ liệu
mức khái niệm và mức khung nhìn.
- Mơ hình DL hướng đối tượng
Các mơ hình vật lí (cịn được gọi là các mơ
- Mơ hình DL quan hệ
hình dữ liệu bậc thấp) cho biết dữ liệu
được lưu trữ như thế nào.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-Học sinh trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+ HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phát
biểu lại
+ Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính
xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến
thức
Hoạt động 2: Mô hình dữ liệu quan hệ
17
- Mơ hình dữ liệu phân cấp
a. Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các vấn đề mơ hình dữ liệu quan hệ.
b. Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c. Sản phẩm: Học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tốn quản lí.
d. Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
2.Mơ hình dữ liệu quan hệ:
- Giáo viên đưa ra câu hỏi và yêu cầu học Trong mơ hình quan hệ:
sinh trả lời
+ Về mặt cấu trúc dữ liệu được thể hiện
- GV: Mơ hình quan hệ được E.F.Codd đề trong các bảng. Mỗi bảng thể hiện thông
xuất năm 1970. Trong khoảng hai mươi tin về một loại đối tượng (một chủ thể)
năm trở lại đây các hệ CSDL theo mơ hình bao gồm các hàng và các cột. Mỗi hàng
quan hệ được dùng rất phổ biến.
cho thông tin về một đối tượng cụ thể
(một cá thể) trong quản lí.
GV: Em hãy nhắc lại khái niệm về CSDL, + Về mặt thao tác trên dữ liệu: có thể
cập nhật dữ liệu như : thêm, xóa hay sửa
khái niệm về hệ QTCSDL?
bản ghi trong một bảng.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-Học sinh trả lời câu hỏi
+ Về mặt ràng buộc dữ liệu: dữ liệu
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
trong một bảng phải thỏa mãn một số
+ HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phát ràng buộc. Chẳng hạn, khơng được có
biểu lại
hai bộ nào trong một bảng giống nhau
+ Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính
xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến
thức
hoàn toàn; với sự xuất hiện lặp lại của
một số thuộc tính ở các bảng, mối liên
kết giữa các bảng được xác lập. Mối liên
kết này thể hiện mối quan hệ giữa các
chủ thể được CSDL phản ánh.
C + D. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - VẬN DỤNG
18
a. Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được về mơ hình dữ liệu, các loại mơ hình dữ
liệu, các đặc trưng của mơ hình dữ liệu quan hệ.
b. Nội dung: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c. Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi
trắc nghiệm.
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Nắm khái niệm mơ hình dữ liệu;
- Nắm một số mơ hình mơ hình dữ liệu phổ biến;
- Nắm các đặc trưng của mơ hình dữ liệu quan hệ.
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Câu 1: Mơ hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
A. Mơ hình phân cấp
B. Mơ hình dữ liệu quan hệ
C. Mơ hình hướng đối tượng
D. Mơ hình cơ sở quan hệ
Câu 2: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mơ hình dữ liệu
quan hệ?
A. Cấu trúc dữ liệu
B. Các ràng buộc dữ liệu
C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
D. Tất cả câu trên
Câu 3: Mơ hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?
A. 1975
B. 2000
C. 1995
D. 1970
Câu 4: Trong mơ hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
A. Cột (Field)
B. Hàng (Record)
C. Bảng (Table) D. Báo cáo (Report)
Câu 5: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
A. Sửa bản ghi
B. Thêm bản ghi
C. Xoá bản ghi
19
D. Tất cả đáp án
Tuần
Tiết
Ngày soạn:
10. CỞ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ (tiết 2, 3)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
- Nắm được khái niệm mơ hình dữ liệu và biết sự tồn tại của các loại mơ hình
CSDL.
- Nắm được khái niệm mơ hình dữ liệu quan hệ và các đặc trưng cơ bản của mơ
hình này.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo.
- Năng lực tự học, đọc hiểu.
- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả.
Năng lực chun biệt:
- Năng lực tính toán, Năng lực thực hành .
- Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL quan hệ.
3. Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, bảng phụ;
2. Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
20
a. Mục tiêu: Giúp học sinh nhớ được mơ hình dữ liệu, các loại mơ hình dữ liệu,
các đặc trưng của mơ hình dữ liệu quan hệ đồng thời tạo động cơ để HS có nhu cầu
tìm hiểu về CSDL quan hệ.
b. Nội dung: Làm việc cá nhân.
c. Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của giáo viên.
d. Tổ chức thực hiện
(?) Mơ hình dữ liệu là gì? Kể tên các loại mơ hình dữ liệu mà em biết? Cho biết
chủ đề và tựa bài 10?
- Nhận xét, cho điểm HS.
(?) Cho biết các đặc trưng của mơ hình dữ liệu quan hệ? Cho biết các đề mục chính
bài 10 (mục 1, 2)?
- Nhận xét, cho điểm HS.
- Tóm tắt nội dung mục 1 và dẫn dắt vào mục 2a, b.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1. CSDL quan hệ
a. Mục tiêu: Biết về khái niệm về CSDL quan hệ
b. Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c. Sản phẩm: Học sinh biết được các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ
chức.
d. Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
3. Cơ sở dữ liệu quan hệ:
- GV giới thiệu kiến thức và đưa ra câu
hỏi, yêu cầu học sinh trả lời
a. Khái niệm:
CSDL được xây dựng trên mơ hình dữ liệu
21
GV: Trong phần này GV nên sử dụng máy quan hệ gọi là CSDL quan hệ. Hệ QTCSDL
chiếu để thể hiện các bảng cũng như các dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL
mối quan hệ giữa các bảng trong bài toán quan hệ gọi là hệ QTCSDL quan hệ.
quản lý thư viện để từ đó chỉ ra cho HS Một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ có
thấy tại sao chúng ta phải liên kết giữa các những đặc trưng sau:
bảng và tại sao chúng ta phải tạo các khóa
+ Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên
cho các bảng.
các quan hệ khác.
Như vậy trong các thuộc tính của một
+ Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ
bảng, ta quan tâm đến một tập thuộc tính
khơng quan trọng.
(có thể chỉ gồm một thuộc tính) vừa đủ để
phân biệt được các bộ. Vừa đủ ở đây được
+ Mỗi thuộc tính có một tên để phân biệt,
hiểu khơng có một tập con nhỏ hơn trong
thứ tự các thuộc tính khơng quan trọng.
tập thuộc tính đó có tính chất phân biệt
+ Quan hệ khơng có thuộc tính là đa trị hay
được các bộ trong bảng các bộ trong bảng.
phức hợp.
Trong một bảng, tập thuộc tính được mơ tả
ở trên được gọi là khóa của một bảng.
b. Ví dụ:
GV: Khi các em gửi thư , các em phải ghi
(các ví dụ trong SGK86 – 87)
đầy đủ địa chỉ của người gửi và địa chỉ
c. Khóa và liên kết giữa các bảng:
người nhận, như vậy địa chỉ của người gửi
- Khóa:
và địa chỉ của người nhận chính là các
khóa:
Khóa của một bảng là một tập thuộc tính gồm
Song nếu các em không ghi 1 trong 2 địa một hay một số thuộc tính của bảng có hai
tính chất:
chỉ thì điều gì sẽ xảy ra?
GV:Vậy địa chỉ người nhận chính là khóa
+ Khơng có 2 bộ khác nhau trong bảng có
giá trị bằng nhau trên khóa.
chính.
GV: Để đảm bảo sự nhất quán về dữ liệu,
tránh trường hợp thông tin về một đối
tượng xuất hiện hơn một lần sau những lần
22
+ Khơng có tập con thực sự nào của tập
thuộc tính này có tính chất trên.
cập nhật. Do đó người ta sẽ chọn 1 khóa
trong các khóa của bảng làm khóa chính.
- Khố chính:
Một bảng có thể có nhiều khóa. Trong các
khóa của một bảng người ta thường chọn (chỉ
GV: Mục đích chính của việc xác định định) một khóa làm khóa chính.
khóa là thiết lập sự liênkết giữa các bảng. Khi nhập dữ liệu cho một bảng, giá trị của
Điều đó cũng giải thích tại sao ta cần xác mọi bộ tại khóa chính khơng được để trống.
định khóa sao cho nó bao gồm càng ít
thuộc tính càng tốt. Thơng qua các ví dụ có
Chú ý :
thể diễn giải cách thiết lập sự liên kết giữa
- Mỗi bảng có ít nhất một khóa. Việc xác
các bảng và qua đó giúp học sinh hiểu
định khóa phụ thuộc vào quan hệ lôgic
được thêm về ý nghĩa và phương pháp xác
của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào
định khóa.
giá trị của các dữ liệu.
- Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
tính nhất.
-Học sinh trả lời câu hỏi
- Liên kết:
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+ HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phát Thực chất sự liên kết giữa các bảng là dựa
trên thuộc tính khóa. Chẳng hạn thuộc tính số
biểu lại
+ Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau.
thẻ là khóa của bảng người mượn xuất hiện
lại ở bảng mượn sách đã tạo nên liên kết giữa
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính 2 bảng này.
xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến
Ví dụ:
thức
23
Hoạt động 2: Làm bài tập
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức hoàn thành bài tập
b. Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c. Sản phẩm: Bài tập
d. Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Bài tập: sử dụng CSDL bài toán quản lý bán
- GV: Giáo viên sử dụng CSDL bài toán hàng để HS thực hành các công việc:
quản lý bán hang để HS thực hành các + Biết chọn khố, khố chính cho các bảng,
cơng việc:
liên kết giữa các bảng
+ Biết chọn khố, khố chính cho các + Phân tích xem mơ hình DL mà Giáo viên
bảng, liên kết giữa các bảng
đưa ra có những đặc trưng gì?
+ Phân tích xem mơ hình DL mà Giáo
viên đưa ra có những đặc trưng gì?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Làm bài tập nhóm trong 10 phút. Dùng bảng phụ ghi ý kiến của nhóm.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
24
- Đại diện các nhóm trả lời
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV: Chỉnh sửa, bổ sung ý kiến của HS.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG:
a. Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được CSDL quan hệ.
b. Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c. Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi
trắc nghiệm.
d. Tổ chức thực hiện
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Biết được khái niệm CSDL quan hệ và hệ QTCSDL quan hệ
- Biết được các mơ hình CSDL quan hệ.
- Biết được khóa, liên kết giữa các bảng.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Câu 1: Tiêu chí nào sau đây thường được chọn khố chính?
A. Khố bất kì
B. Khố có ít thuộc tính nhất
C. Chỉ là khố có một thuộc tính
D. Khơng chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian, chẳng hạn như tên địa danh
Câu 2: Liên kết giữa các bảng được thực hiện dựa trên:
A. thuộc tính khố
B. ý định người quản trị hệ CSDL
C. các thuộc tính trùng tên và kiễu dữ liệu giữa các bảng
25