Quản trị tài chính doanh nghiệp
MỤC LỤC
Phụ bìa................................................................................................................................ i
MỤC LỤC......................................................................................................................... 1
DANH MỤC BẢNG, HÌNH..............................................................................................2
LỜI MỞ ĐẦU.................................................................................................................... 3
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN.............................................................4
1. Mô tả dự án.................................................................................................................4
2. Mục tiêu của dự án.....................................................................................................4
3. Nghiên cứu thị trường.................................................................................................4
3.1. Đặc trưng của quán..............................................................................................4
3.2. Khách hàng..........................................................................................................4
3.3. Hình thức tiếp cận khách hàng.............................................................................5
3.4. Đối thủ cạnh tranh...............................................................................................5
3.5. Nhà cung cấp........................................................................................................5
4. Sản phẩm của dự án....................................................................................................5
5. Nhân sự dự kiến..........................................................................................................7
6. Tiến độ thực hiện dự án..............................................................................................7
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ DỰ ÁN...............................................................9
1. Kế hoạch tài chính của dự án......................................................................................9
1.1. Ước tính chi phí đầu tư ban đầu...........................................................................9
1.2. Nguồn vốn thực hiện...........................................................................................10
1.3. Ước tính doanh thu dự án...................................................................................10
1.4. Ước tính chi phí duy trì hoạt động......................................................................10
1.5. Ước tính lợi nhuận bằng tiền..............................................................................11
2. Đánh giá hiệu quả dự án...........................................................................................11
CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN................................................................................................13
TÀI LIỆU THAM KHẢO................................................................................................14
1
Quản trị tài chính doanh nghiệp
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. Danh sách thức uống của quán.............................................................................6
Bảng 2. Nhân sự và mức lương dự kiến.............................................................................7
Bảng 3. Lộ trình thực hiện dự án........................................................................................8
Bảng 4. Bảng ước tính chi phí ban đầu..............................................................................9
Bảng 5. Bảng ước tính doanh thu dự kiến........................................................................10
Bảng 6. Bảng ước tính chi phí duy trì hoạt động..............................................................11
Bảng 7. Bảng ước tính chi phí qua các năm.....................................................................11
Bảng 8. Bảng ước tính lợi nhuận bằng tiền qua các năm..................................................11
Bảng 9. Bảng dòng tiền dự án qua các năm......................................................................11
2
Quản trị tài chính doanh nghiệp
LỜI MỞ ĐẦU
Trong nền kinh tế hội nhập, con người ngày càng trở nên bận rộn hơn, với nhiều áp
lực từ công việc, từ gia đình. Họ cần một khoảng lặng, mơt khơng gian để thư giản. Âm
nhạc dường như đã là một phần không thể thiếu. Café cũng vậy, việc kết hợp giữa âm
nhạc và café thì khá quen thuộc. Tuy nhiên, một quán café nhạc acoustic với những ca
khúc nhạc Trịnh sẽ là điểm đến thú vị cho các bạn trẻ có cùng đam mê dịng nhạc này.
Chung đam mê đó, tơi quyết định đầu tư quán Café nhạc Trịnh trên địa bàn Thành
phố Cao Lãnh, Đồng Tháp.
3
Quản trị tài chính doanh nghiệp
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Mô tả dự án
Tên dự án: Dự án xây dựng quán T-Coffee.
Địa điểm: Số 4, đường Điện Biên Phủ, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp
Diện tích: 12x15m2.
Thiết kế: Không gian café bên trên, tầng hầm bên dưới.
Sức chứa tối đa: 70 người.
Hình thức: Đầu tư sửa chữa lại mặt bằng hiện có.
Lịch biểu hoạt động của dự án: lịch đưa quán vào hoạt động là khoảng 2 tháng từ
khi bắt đầu thực hiện dự án. Sau khi khai trương, quán sẽ hoạt động từ 6h00’ đến 22h00’
hàng ngày. Phục vụ nhạc acoustic vào mỗi đêm từ 19h00’ đến 22h00’ (khung giờ vàng).
2. Mục tiêu của dự án
Đầu tiên, hoàn vốn trong 1,5 năm.
Mang lại lợi nhuận từ năm thứ 2 trở đi là: 40 triệu/tháng.
Được nhiều người biết đến, và có khách hàng gắng bó lâu dài.
3. Nghiên cứu thị trường
3.1. Đặc trưng của quán
Quán chú trọng các hình thức sau để thu hút khách hàng:
- Thiết kế không gian: một tầng hầm, một tầng trệt. Tầng hầm là nơi để xe, tầng trệt
là không gian café nhạc chính. Thiết kế nhiều gát nhỏ sung quanh, ban nhạc ở giữa. Bên
ngồi là các vách kính cách âm.
- Âm nhạc: nhóm ca sĩ phục vụ nhạc Trịnh hàng đêm. Có dành thời gian giao lưu
âm nhạc cho khách hàng.
- Nhân viên phục vụ: mang tính chuyên nghiệp.
3.2. Khách hàng
Khách hàng tìm năng: Những khách hàng đang sử dụng café ở những quán khác.
Khách hàng mục tiêu: Khách hàng u thích nhạc Trịnh, Cán bộ/Cơng nhân viên
đang làm việc trên địa bàn thành phố Cao Lãnh, tầng lớp tri thức trẻ. Qua khảo sát nhanh,
nhu cầu thưởng thức nhạc acoustic của giới trẻ ở Cao Lãnh là khá cao.
4
Quản trị tài chính doanh nghiệp
3.3. Hình thức tiếp cận khách hàng
Do quán mới mở, nên câu hỏi đặt ra làm thế nào để tiếp cận được nhiều khách hàng
là vô cùng quan trọng. Việc tiếp cận khách hàng bằng các hình thức như:
- Quảng cáo qua kênh Youtobe, tại Đồng Tháp có kênh Tony TV về lĩnh vực giải trí
đang rất nỗi, đạt 4,4 triệu lượt đăng ký. Việc ký hợp đồng quảng cáo sẽ thu hút được
lượng khách hàng tiềm năng lớn.
- Đăng quảng cáo thông qua kênh faecbook, zalo cá nhân.
- Qua giới thiệu từ bạn bè.
3.4. Đối thủ cạnh tranh
Hiện tại trên địa bàn Thành phố Cao Lãnh có rất nhiều quán Café, nhưng chủ yếu là
qn café thơng thường, một số thì được trang trí bắt mắt, một số thì kết hợp café bóng
đá, café phim hay café game. Chưa có quán café phục vụ nhạc accoustic.
Chính vì vậy, qn T-Coffee dự kiến sẽ là duy nhất và đặc biệt nhất.
3.5. Nhà cung cấp
Đối với café và hạt ca cao, được cung cấp bởi các công ty sản xuất café tại Buôn
Ma thuộc. Đối với các nguyên liệu sữa, các loại quả, và các phụ trợ khác được mua tại
Co.op Mart Đồng Tháp.
Mời ca sĩ và nhóm nhạc trẻ thể hiện được dịng nhạc Trịnh trên địa bàn Đồng Tháp
hoặc các tỉnh lân cận tham gia. Hoặc các sinh viên theo học nhạc viện tại trường Đại học
Đồng Tháp.
4. Sản phẩm của dự án
Khung giờ vàng Bình thường
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
CAFÉ
1
Cà phê sữa socola
2
Cà phê cappuchno đá/nóng
3
Cà phê sữa đá
4
Cà phê đá/nóng
5
Bạc xỉu đá/nóng
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
CÁC LOẠI TRÀ
1
Lipton nóng/đá
2
Trà rừng
30.000 VNĐ 20,000 VNĐ
30.000 VNĐ 20,000 VNĐ
3
Trà hoa cúc
30.000 VNĐ 20,000 VNĐ
THỨC UỐNG LÀM TỪ SỮA CHUA
5
Quản trị tài chính doanh nghiệp
1
Sữa chua cà phê
2
Sữa chua trái cây
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
3
Sữa chua cam tươi
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
NƯỚC ÉP TRÁI CÂY VÀ SINH TỐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
1
Nước cam tươi
2
Nước ép dưa hấu
3
Nước ép dâu
4
Nước ép nho
5
Nước ép táo
6
Nước ép ổi
7
Nước ép cà rốt
8
Nước ép dưa gang tây
9
Nước ép dâu dứa
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
10 Nước ép cam cà rốt
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
11 Nước chanh
12 Chanh dây
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
13 Sinh tố thập cẩm 4 mùa
14 Sinh tố dừa
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
15 Sinh tố mãng cầu
16 Sinh tố cà chua
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
17 Sinh tố dâu tươi
18 Sinh tố bơ
NƯỚC UỐNG
1
Nước tăng lực
2
7 up
3
Soda chanh đường
4
Pepsi
5
Cocacola
6
Soda sữa hột gà
30,000 VNĐ 20,000 VNĐ
30,000 VNĐ 20,000 VNĐ
30,000 VNĐ 20,000 VNĐ
30,000 VNĐ 20,000 VNĐ
30,000 VNĐ 20,000 VNĐ
30,000 VNĐ 20,000 VNĐ
KEM
1
Kem trái cây (nho, táo, dâu, cam, dừa,…)
2
Kem cocktail
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
50,000 VNĐ 35,000 VNĐ
Bảng 1. Danh sách thức uống của quán
6
Quản trị tài chính doanh nghiệp
5. Nhân sự dự kiến
STT
CHỨC
VỤ
SỐ
LƯỢN
/ THÁNG/
G
1
Quản lí
qn
1
3
Thu ngân
2
4
Pha chế
2
5
Phục vụ
8
6
Bảo vệ
1
Tổng cộng
LƯƠNG/NGƯỜI
MƠ TẢ CƠNG VIỆC
- Là nhân tố có tầm ảnh hưởng
lớn nhất đối với hoạt động và sự
phát trển của nhà hàng.
- Nắm rõ ưu điểm lợi thế và tiêu
chí hoạt động, chiến lược kinh
doanh của quán.
- Tuyển dụng, đào tạo và sắp xếp
nhân viên.
- Sắp xếp lịch làm việc của nhân
viên.
- Chủ động liên hệ ban nhạc, sắp
xếp lịch ca sĩ và ban nhạc.
- Làm việc xoay ca.
- Chịu trách nhiệm thu và giữ
tiền của quán.
- Nộp tiền ngân hàng vào mỗi
buổi sáng (trừ Chủ nhật).
- Pha chế có vai trị chế biến, pha
các loại nước theo order.
- Pha chế phải có tay nghề và
đảm bảo tuân thủ theo đúng các
nguyên tắc, công thức, an toàn
vệ sinh thực phẩm.
- Làm việc xoay ca.
- Là người trực tiếp tiếp xúc và
phục vụ khách hàng.
- Thực hiện các công việc như
oder, mang nước, dọn dẹp.
- Tác phong chuyên nghiệp.
- Sắp xếp và giữ xe của khách,
đảm bảo an ninh trật tự của
quán.
14
Bảng 2. Nhân sự và mức lương dự kiến.
8,000,000 VNĐ
4,000,000 VNĐ
6,000,000 VNĐ
2,000,000 VNĐ
3,000,000 VNĐ
47,000,000 VNĐ
6. Tiến độ thực hiện dự án
Lộ trình thực hiện dự án được tóm tắc dưới bảng sau:
ST
T
1
CƠNG VIỆC
THỜI GIAN
Nghiên cứu thị trường và định vị thị trường
7
01/11/2020 – 15/11/2020
Quản trị tài chính doanh nghiệp
2
Lên ý tưởng thiết kế quán
01/11/2020 – 15/11/2020
3
Xin giấy phép xây dựng và giấy phép kinh doanh
15/11/2020 – 15/12/2020
4
Chọn thầu xây dựng và thi công dự án
10/11/2020 – 15/12/2020
5
Mua sắm thiết bị, đồ dùng
01/12/2020 -15/12/2020
6
Tìm nguồn cung ứng
01/11/2020 – 15/12/2020
7
Hồn tất khâu trang trí, bố trí vật dụng
15/12/2020 – 25/12/2020
8
Tuyển dụng và huấn luyện nhân sự
15/12/2020 – 30/12/2020
9
10
Marketing
15/12/2020 – 30/12/2020
Hoạt động chính thức
02/01/2021 trở về sau
Bảng 3. Lộ trình thực hiện dự án
8
Quản trị tài chính doanh nghiệp
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ DỰ ÁN
1. Kế hoạch tài chính của dự án
1.1. Ước tính chi phí đầu tư ban đầu
Để chuẩn bị tốt cho dự án, cần tính tốn chi tiết chi phí ban đầu, đây được xem là
khoản đầu tư ban đầu để thực hiện dự án, được thể hiện dưới bảng sau:
SỐ
LƯỢNG
HẠNG MỤC
1. 1.Chi phí trang trí nội thất
(cải tạo sữa chữa mặt bằng)
2. 2.Nguồn nguyên vật liệu
(nguyên liệu chế biến)
3. 3.Thiết bị phục vụ kinh doanh
Bàn quầy thu ngân
Máy in hóa đơn bán lẻ
Máy tính
Loa
Máy lạnh Niken
Áo đồng phục nhân viên
Tủ lạnh
Bộ pha chế
Máy đánh kem
Quạt
Đèn điện
Bếp
Khay lót ly
Ly các loại
Thìa nhỏ các loại
Bàn các loại
Ghế các loại
Bộ phát wifi
Kệ các loại
4.Cọc thuê tiền mặt bằng 3
tháng.
4. 5.Chi phí marketing ban đầu
5. 6.Chi phí giải quyết các vấn
đề pháp lí
6. 7.Dự phịng chi phí
ĐƠN
VỊ
ĐƠN GIÁ
THÀNH TIỀN
250,000,000
50,000,000
1
1
1
1
3
20
1
1
1
2
1
1
50
70
70
20
50
2
5
cái
cái
cái
Cặp
cái
Bộ
cái
Bộ
cái
cái
Bộ
Bộ
cái
cái
cái
cái
cái
Bộ
Cái
6,000,000
2,300,000
12,000,000
6,000,000
12,000,000
60,000
10,500,000
2,000,000
2,000,000
250,000
2,000,000
2,000,000
10,000
20,000
10,000
200,000
100,000
250,000
300,000
96,100,000
6,000,000
2,300,000
12,000,000
6,000,000
36,000,000
1,200,000
10,500,000
2,000,000
2,000,000
500,000
2,000,000
2,000,000
500,000
1,400,000
700,000
4,000,000
5,000,000
500,000
1,500,000
150,000,000
15,000,000
5,000,000
50,000,000
TỔNG CỘNG
616,100,000
Bảng 4. Bảng ước tính chi phí ban đầu
9
Quản trị tài chính doanh nghiệp
1.2. Nguồn vốn thực hiện
Vốn tự có: 316,100,000đ.
Vay ngân hàng: 300,000,000đ, vay trong 3 năm, lãi suất 16%/năm. Trả gốc và lãi
đều, mỗi tháng 12,400,000đ.
1.3. Ước tính doanh thu dự án
Qua kết quả nghiên cứu thị trường, dự kiến doanh thu như sau:
- Trong 3 tháng đầu hoạt động đạt trung bình: 100 lượt/ngày.
- Từ tháng thứ 4 trở đi đạt trung bình: 200 lượt/ngày, và duy trì trong 3 năm tiếp
theo.
- Khách hàng đến vào khung giờ vàng chiếm khoản 60% lượng khách dự kiến.
- Gía bán trung bình vào khung giờ thường khoảng: 30.000đ/sản phẩm thức uống;
giá bán trung bình vào khung giờ vàng khoảng: 45.000đ/sản phẩm thức uống.
- Quán hoạt động trung bình 30 ngày/tháng.
Với dự kiến như trên ta tính được doanh thu như sau:
- Trong 3 tháng đầu doanh thu mỗi ngày là: 30%*100*30,000 + 70%*100*45,000 =
4,050,000đ/ngày. Như vậy, doanh thu trung bình mỗi tháng là: 121,500,000đ
- Từ tháng thứ 4 trở đi doanh thu mỗi ngày là: 30%*200*30,000 +
70%*200*45,000 = 8,100,000đ/ngày. Như vậy, doanh thu trung bình mỗi tháng là
243,000,000đ
Ta có bảng doanh thu dự kiến trong 3 năm của T-Coffee:
Năm
2021
2022
2023
Doanh thu bằng
tiền dự kiến
2,551,500,000
2,916,000,000
2,916,000,000
Bảng 5. Bảng ước tính doanh thu dự kiến.
1.4. Ước tính chi phí duy trì hoạt động
Chi phí mỗi tháng
3 tháng đầu
Từ tháng thứ 4
1. Chi phí nguyên liệu
30,000,000
60,000,000
2. Chi phí quản lý, nhân viên
47,000,000
47,000,000
3. Chi phí điện, nước
5,000,0000
5,000,0000
500,000
500,000
4. Chi phí dịch vụ Inernet
10
Quản trị tài chính doanh nghiệp
5. Tiền thuê mặt bằng
50,000,000
6. Chi phí thuê ban nhạc và ca sĩ
20,000,000
20,000,000
7. Trả nợ ngân hàng
12,400,000
12,400,000
5,000,000
5,000,000
119,900,000
199,900,000
8. Tiền thuế khoán phải nộp
TỔNG
Bảng 6. Bảng ước tính chi phí duy trì hoạt động.
Như vậy tổng chi phí qua các năm như sau:
Năm
2021
2022
2023
Tổng chi phí chi bằng tiền
2,158,800,000
2,398,800,000
2,398,800,000
Bảng 7. Bảng ước tính chi phí qua các năm.
1.5. Ước tính lợi nhuận bằng tiền
Năm
2021
2022
2023
Doanh thu bằng tiền dự kiến
2,551,500,000
2,916,000,000
2,916,000,000
Tổng chi phí chi bằng tiền
2,158,800,000
2,398,800,000
2,398,800,000
392,700,000
517,200,000
517,200,000
Lợi nhuận bằng tiền
Bảng 8. Bảng ước tính lợi nhuận bằng tiền qua các năm.
2. Đánh giá hiệu quả dự án
Dòng tiền của dự án được thể hiện như sau:
Năm
2020
Năm thứ
2021
2022
2023
0
1
2
3
Dòng tiền dự án
- 616,100,000
392,700,000
517,200,000
517,200,000
Dòng tiền lũy kế
- 616,100,000
-223,400,000
293,800,000
811,000,000
Bảng 9. Bảng dòng tiền dự án qua các năm.
Dựa vào bảng trên ta thấy, dự án sẽ hoàn được vốn vào khoản giữa năm thứ 2 nếu
như doanh thu đạt như dự kiến.
Từ bảng 2.5 và 2.6 ta thấy, khi hoàn được vốn, lợi nhuận trung bình mỗi năm là:
517,200,000đ, như vậy lợi nhuận trung bình mỗi tháng là 43.100.000đ.
Để đánh giá dự án có khả thi hay khơng, có rất nhiều phương pháp:
11
Quản trị tài chính doanh nghiệp
- Phương pháp NPV là từ viết tắt của Net Present Value (Tạm dịch: Giá trị hiện tại
rịng). Có nghĩa là giá trị tại thời điểm hiện nay của tồn bộ dịng tiền dự án trong tương
lại được chiết khấu về hiện tại.
- Phương pháp IRR: được viết tắt của Internal Rate of Return, có nghĩa là tỷ suất
hoàn vốn nội bộ. Là suất chiết khấu làm cho giá trị hiện tại thuần của dự án bằng 0. Hay
cịn có nghĩa khác là tốc độ tăng trưởng mà dự án đó tạo ra. Hiện giá của thu nhập kỳ
vọng bằng vốn đầu tư vào dự án. IRR càng lớn thì càng tốt, và IRR > tỷ suất chiết khấu
(chi phí sử dụng vốn) thì tại thời điểm đó dự án có lãi.
- Phương pháp PI: là chỉ số khả năng sinh lợi Profitability Index. Một đồng vốn đầu
tư bỏ ra sẽ thu được bao nhiêu đồng vốn + lãi? Là tỉ lệ giữa giá trị hiện tại của các dòng
thu nhập và giá trị hiện tại của các dòng vốn đầu tư của dự án.
Giả sử, tỷ suất kỳ vọng sinh lời phải đạt 20%/năm.
Nếu sử dụng phương pháp NVP để đánh giá dự án thì:
NPV= = - 616,100,000+ + + =
369,622,222đ > 0. Do đó, dự án khả thi.
Nếu sử dụng phương pháp IRR để đánh giá dự án thì:
WACC1= 20% => NPV1 = 369,622,222đ
WACC2= 54% => NPV1 = -14,085,687đ
= 20% + (54%-20%) = 52,75%
Do IRR = 52,75% > 20% = WACC1. Do đó, dự án khả thi về mặt tài chính.
Nếu sử dụng phương pháp PI để đánh giá dự án thì:
PIF= = 616,100,000-1x[ + + ]= 1.6 > 1. Do đó dự án cũng khả thi về mặt tài chính.
Như vậy, mặt dù các phương pháp đều có ưu nhược điểm riêng, nhưng sử dụng bất
kì phương pháp nào thì dự án đều khả thi.
12
Quản trị tài chính doanh nghiệp
CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN
Với những phân tích ở chương 2, dự án đầu tư quán Café nhạc Trịnh trên địa bàn
Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp là hoàn toàn khả thi. Thực hiện được mục tiêu ban đầu
đã đề ra: Thứ nhất, hoàn vốn trong 1,5 năm; thứ hai, mang lại lợi nhuận từ năm thứ 2 trở
đi là: 40 triệu/tháng; thứ ba, được nhiều người biết đến, và có khách hàng gắng bó lâu
dài.
Ở Chương 2, xây dựng dòng tiền của dự án trong 3 năm để xác định tính khả thi của
dự án. Tuy nhiên, trên thực tế, nếu dự án hoàn thành tốt mục tiêu thứ 3: được nhiều người
biết đến, và có khách hàng gắng bó lâu dài thì T-Coffee sẽ mang lại nguồn thu nhập đều
đặn, và không ngừng lớn mạnh.
13
Quản trị tài chính doanh nghiệp
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Trọng Hoài & Nguyễn Khánh Duy (2008), Phương pháp nghiên cứu
định lượng cho lĩnh vực kinh tế trong điều kiện Việt Nam, Trường Đại học Kinh tế
TPHCM.
[2] Trần Ngọc Thơ (2006), Tài chính doanh nghiệp hiện đại, NXB Thống kê, TP.
HCM.
Các trang Web
/> /> />
14