Biên soạn:
NGUYỄN MẠNH THẢO
Giảng viên Anh ngữ Trường Đại học Bách khoa TP. HCM
HƯỚNG DẪN HỌC TỐT
LET’S GO
2
NHÀ XUẤT BẢN PHỤ NỮ
2008
1
Unit 1
At School (Ở trường)
Let’s Start (Nào chúng ta cùng bắt đầu)
A. Let’s talk. (Đàm thoại)
Hi, Scott. How are you?
I’m OK, thanks.
How about you?
Pretty good.
Good-bye, Scott!
See you later!
Chào Scott. Bạn có khỏe khơng?
Tơi khỏe, cám ơn.
Cịn bạn thì sao?
Cũng khỏe.
Tạm biệt, Scott.
Hẹn gặp lại!
How about you?
I’m OK.
Pretty good!
Good-bye!
See you later!
Còn bạn thì sao?
Tơi khỏe.
Cũng khỏe!
Tạm biệt!
Hẹn gặp lại!
I am = I’m
Hướng dẫn
1. Để hỏi thăm sức khỏe, ta dùng mẫu câu: How are you? (Bạn có khỏe khơng?)
2. Để trả lời câu hỏi thăm sức khỏe, ta dùng mẫu câu:
I’m fine, thank you. (Tôi khỏe, cám ơn.) hoặc
I’m OK (Tôi khỏe.) hoặc
Pretty good. ( Cũng khỏe)
3. Để hỏi lại người khác, ta có thể dùng câu hỏi ngắn:
And you? (Cịn bạn thì sao?) hoặc
How about you? (Cịn bạn thì sao?)
B. Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát)
Bài hát Xin chào và Tạm biệt
Chào Scott, bạn có khỏe khơng?
Tơi khỏe, cám ơn.
Chào Scott, bạn có khỏe khơng?
Tơi khỏe, cám ơn.
Chào Scott, bạn có khỏe khơng?
Tơi khỏe, cám ơn.
Cịn bạn thì sao?
Tạm biệt, Scott.
Hẹn gặp lại, cá sấu!
Tạm biệt, Scott.
Hẹn gặp lại, cá sấu!
Tạm biệt, Scott.
Hẹn gặp lại, cá sấu!
Hẹn gặp lại, cá sấu!
Tạm biệt, Scott!
The Hello and Good-bye Song
Hi, Scott, how are you?
I’m Ok, thank you.
Hi, Scott, how are you?
I’m Ok, thank you.
Hi, Scott, how are you?
I’m Ok, thank you.
How about you?
Good-bye, Scott.
See you later, alligator!
Good-bye, Scott.
See you later, alligator!
Good-bye, Scott.
See you later, alligator!
See you later, alligator!
Good-bye, Scott!
2
C. Let’s move. (Hãy hoạt động)
1. erase the board
lau bảng
2. speak English
nói tiếng Anh
3. write my name
viết tên tơi
4. read books
đọc sách
I erase the board at school.
Tôi lau bảng ở trường.
1.1 Unscramble and write. Viết lại cho đúng.
1. rease the orabd
--------------------------------2. tiewr ym aemn
---------------------------------3. rade ksoob
---------------------------------4. eksap slingEh
--------------------------------1.2 Write. Sắp xếp câu lại cho đúng.
1. erase the board
2. speak English
3. write my name
4. read books
I erase the board at school.
-------------------------------------------------------------------------------------------------
3
Let’s Learn (Nào chúng ta cùng học)
This is a pencil sharpener.
That’s a clock.
Đây là cái chuốt bút chì.
Kia là cái đồng hồ.
Hướng dẫn:
1. This is + danh từ số ít (Đây là....) dùng để chỉ một người hay một vật ở gần.
e.g. This is a pencil. (Đây là cây viết chì.)
2. That is + danh từ số ít (Kia là....) dùng để chỉ một người hay một vật ở xa.
e.g. That’s a book. (Kia là cuốn sách.)
A. Practice the word (Thực hành từ ngữ)
1. a pencil sharpener
một cái chuốt bút chì
2. a picture
một bức tranh
3. a workbook
một cuốn sách bài tập
4. a paper clip
một cái kẹp giấy
5. a clock
một cái đồng hồ
6. a door
một cái cửa ra vào
7. a window
một cái cửa sổ
8. a calendar
một cuốn lịch
B. Practice the sentences (Thực hành câu)
This is a pencil sharpener.
Đây là cái chuốt bút chì.
That’s clock.
Kia là cái đồng hồ.
1.3 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. a pencil sharpener This is a pencil sharpener.
2. a picture
------------------------------3. a workbook
------------------------------4. a paper clip
-------------------------------
5. a clock
6. a door
7. a window
8. a calendar
--------------------------------------------------------------------------------------
1.4 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. a pencil sharpener That’s a pencil sharpener.
2. a picture
-----------------------------3. a workbook
-----------------------------4. a paper clip
------------------------------
5. a clock
6. a door
7. a window
8. a calendar
-------------------------------------------------------------------------------------
C. Practice the questions and answers. (Tập đặt câu hỏi và trả lời.)
What’s this?
It’s a workbook.
What’s that?
It’s a calendar.
Đây là cái gì?
Nó là một cuốn sách bài tập.
Kia là cái gì?
Nó là một cuốn lịch.
What is = What’s
It is = It’s
Hướng dẫn
1. Để hỏi về một đồ vật, ta dùng mẫu câu: What is this/ that? (Đây/ kia là cái gì?)
2. Để trả lời, ta dùng mẫu câu: It’s a/ an + danh từ... (Nó là...)
4
1.5 Write the questions and answers. Tập đặt câu hỏi và trả lời.
1. a pencil sharpener
What’s this?
It’s a pencil sharpener
2. a picture
-----------------------------------------3. a workbook
-----------------------------------------4. a paper clip
-----------------------------------------5. a clock
-----------------------------------------6. a door
-----------------------------------------1.6 Write the questions and answers. Tập đặt câu hỏi và trả lời.
1. a pencil sharpener
What’s that?
It’s a pencil sharpener
2. a picture
-----------------------------------------3. a workbook
-----------------------------------------4. a paper clip
-----------------------------------------5. a clock
-----------------------------------------6. a door
-----------------------------------------D. Ask and answer (Hỏi và trả lời)
Is this a calendar?
that
Yes, it is.
No, it isn’t.
Is not = isn’t
Đây có phải là cuốn lịch khơng?
Kia có phải là cuốn lịch khơng?
Vâng, phải.
Không, không phải.
Hướng dẫn:
1. Is this + danh từ số ít ? (Đây có phải là....?)
e.g. Is this a book? (Đây có phải là cuốn sách khơng?)
2. Is that + danh từ số ít? (Kia có phải là ...?)
e.g. Is that a pencil? (Kia có phải là cây viết chì không?)
1.7 Ask and answer. Hỏi và trả lời. Dùng Yes
1. a pencil sharpener
Is this a pencil sharpener?
2. a picture
-------------------------------3. a workbook
-------------------------------4. a paper clip
-------------------------------1.8 Ask and answer. Hỏi và trả lời. Dùng Yes
1. a pencil sharpener
Is that a pencil sharpener?
2. a picture
-------------------------------3. a workbook
-------------------------------4. a paper clip
--------------------------------
Yes, it is.
------------------------------Yes, it is.
-------------------------------
1.9 Ask and answer. Hỏi và trả lời. Dùng No
1. a pencil sharpener
Is this a pencil sharpener?
2. a picture
-------------------------------3. a workbook
-------------------------------4. a paper clip
--------------------------------
No, it isn’t.
-------------------------------
1.10 Ask and answer. Hỏi và trả lời. Dùng No
1. a pencil sharpener
Is that a pencil sharpener?
2. a picture
-------------------------------3. a workbook
-------------------------------4. a paper clip
--------------------------------
No, it isn’t.
-------------------------------
5
Let’s Learn More (Hãy Học Thêm Nữa)
These are pencil sharpeners.
Those are paper clips.
Đây là những cái chuốt bút chì.
Kia là những cái kẹp giấy.
Hướng dẫn
1. These are + danh từ số nhiều
(Đây là những ....)
Ví dụ: These are pencils.
Đây là những cây viết chì.
2. Those are + danh từ số nhiều
(Kia là những....)
Ví dụ: Those are books.
(Kia là những cuốn sách.)
3. Số nhiều của danh từ: Muốn thànhlập số nhiều của danh từ, ta thêm S sau danh từ
đó. Ví dụ: book books, pencil pencils
A. Practice the words. (Thực hành từ ngữ)
1. pencil sharpeners những cái chuốt bút chì
2. paper clips
những cái kẹp giấy
3. clocks
những cái đồng hồ
4. workbooks
những cuốn sách bài tập
5. calendars
6. pictures
7. windows
8. doors
những cuốn lịch
những bức tranh
những cái cửa sổ
những cái cửa ra vào
5. calendars
6. pictures
7. windows
8. doors
-------------------------------------------------------------------------------------
5. calendars
6. pictures
7. windows
8. doors
-------------------------------------------------------------------------------------
B. Practice the sentences (Thực hành câu)
These are pencil sharpeners.
Đây là những cái chuốt bút chì.
Those are pictures.
Kia là những bức tranh.
1.11 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. pencil sharpeners These are pencil sharpeners.
2. paper clips
--------------------------------3. clocks
--------------------------------4. workbooks
--------------------------------1.12 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. pencil sharpeners
2. paper clips
3. clocks
4. workbooks
Those are pencil sharpeners.
--------------------------------------------------------------------------------------------------
6
1.13 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. This is a pencil sharpener
2. That is a picture
3. This is a workbook
4. That is a paper clip
5. This is a clock
6. That is a door
These are pencil sharpeners.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
C. Practice the questions and answers.
Tập đặt câu hỏi và trả lời
What are these?
They’re clocks.
What are those?
They’re pictures.
Đây là những cái gì?
Chúng nó là những cái đồng hồ.
Kia là những cái gì?
Chúng nó là những bức tranh.
Hướng dẫn: Đổi sang số nhiều
1.
This These
That Those
Is Are
It They
2. What are these? Đây là những cái gì?
3. What are those? Kia là những cái gì?
4. They are + danh từ số nhiều (Chúng nó là những...)
e.g. They are books. Chúng nó là những cuốn sách.
1.14 Write the questions and answers. Tập đặt câu hỏi và trả lời.
1. pencil sharpeners What are these?
They’re pencil sharpeners.
2. paper clips
----------------------------------------------------3. clocks
----------------------------------------------------4. workbooks
----------------------------------------------------5. calendars
----------------------------------------------------6. pictures
----------------------------------------------------7. windows
----------------------------------------------------8. doors
-----------------------------------------------------1.15 Write the questions and answers. Tập đặt câu hỏi và trả lời.
1. pencil sharpeners
2. paper clips
3. clocks
4. workbooks
5. calendars
6. pictures
7. windows
8. doors
What are those?
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
They’re pencil sharpeners.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
D. Ask and answer. (Hỏi và trả lời)
Are these doors?
those
Đây có phải là những cái cửa khơng?
Kia có phải là những cái cửa khơng?
7
Yes, they are.
No, they aren’t.
Vâng, phải.
Không, không phải.
are not = aren’t
1.16 Ask and answer. Hỏi và trả lời. Dùng Yes
1. pencil sharpeners Are these pencil sharpeners?
2. paper clips
----------------------------------3. clocks
----------------------------------4. workbooks
----------------------------------5. calendars
----------------------------------6. pictures
----------------------------------7. windows
----------------------------------8. doors
-----------------------------------
Yes, they are.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1.17 Ask and answer. Hỏi và trả lời. Dùng Yes
1. pencil sharpeners Are those pencil sharpeners?
2. paper clips
----------------------------------3. clocks
----------------------------------4. workbooks
----------------------------------5. calendars
----------------------------------6. pictures
-----------------------------------
Yes, they are.
-------------------------------------------------------------------------------------------
1.18 Ask and answer. Hỏi và trả lời. Dùng No
1. pencil sharpeners
2. paper clips
3. clocks
4. workbooks
5. calendars
6. pictures
Are these pencil sharpeners?
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
No, they aren’t..
-------------------------------------------------------------------------------------------
1.19 Ask and answer. Hỏi và trả lời. Dùng No
1. pencil sharpeners Are those pencil sharpeners?
2. paper clips
----------------------------------3. clocks
----------------------------------4. workbooks
----------------------------------5. calendars
----------------------------------6. pictures
-----------------------------------
No, they aren’t.
-------------------------------------------------------------------------------------------
Let’s Build (Nào chúng ta cùng xây dựng bài học)
These are paper clips.
Đây là những cái kẹp giấy.
Those are rulers.
Kia là những cây thước.
A. Make sentences (Tập đặt câu)
8
This door is little. Cái cửa này thì nhỏ.
That door is big. Cái cửa kia thì lớn.
1.20 Write. Đặt câu theo mẫu.
1. door
2. window
3. ruler
4. paper clip
This door is little.
-------------------------------------------------------------------------
1.21 Write. Đặt câu theo mẫu.
1. door
2. window
That door is little.
-------------------------
3. ruler
4. paper clip
-------------------------------------------------
1.22 Write. Đổi This thành That
1. door
2. window
3. ruler
4. paper clip
This door is little.
-------------------------------------------------------------------------
That door is big.
------------------------------------------------------------------
1.23 Write. Đặt câu theo mẫu.
1. pencil sharpeners/ big
These pencil sharpeners are big.
2. paper clips/ small
----------------------------------------3. clocks/ round
----------------------------------------4. workbooks/ new
----------------------------------------5. calendars/ old
----------------------------------------6. pictures/ beautiful
----------------------------------------7. windows/ square
----------------------------------------8. doors/ long
----------------------------------------1.24 Write. Đặt câu theo mẫu.
1. pencil sharpeners/ big
2. paper clips/ small
3. clocks/ round
4. workbooks/ new
5. calendars/ old
6. pictures/ beautiful
7. windows/ square
8. doors/ long
Those pencil sharpeners are big.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1.25. Unscramble and write. Sắp xếp câu cho đúng.
1. round are clocks These.
These clocks are round.
2. big are pencil These sharpeners.
--------------------------------------------3. are calendars Those old.
--------------------------------------------4. new These are workbooks.
--------------------------------------------5. windows Those square are.
--------------------------------------------6. clips These paper big are.
---------------------------------------------
9
Unit 2
My Things (Đồ đạc của tôi)
Let’s Start (Nào chúng ta cùng bắt đầu)
A. Let’s talk. (Đàm thoại)
Whose bag is that?
I don’t know.
Is is Scott’s bag?
No, it isn’t his bag?
Is it Jenny’s bag?
Yes, it’s her bag.
Kia là túi xách của ai?
Tơi khơng biết.
Nó có phải là túi xách của Scott khơng?
Khơng, nó khơng phải là túi xách của cậu ấy.
Nó có phải là túi xách của Jenny khơng?
Vâng, nó là túi xách của cô ấy.
It is = It’s
Jenny’s = her
Scott’s = his
Whose bag is that?
It’s Jenny’s bag. It’s her bag.
It’s Scott’s bag. It’s his bag.
Hướng dẫn
1. Muốn hỏi vật gì của ai, ta dùng mẫu câu: Whose + danh từ + is + this/ that?
e.g. Whose book is that? Kia là sách của ai?
2. Đặt ’S sau danh từ để chỉ sự sở hữu
e.g. John’s book = sách của John
Mary’s pen = viết của Mary
3. Tính từ sở hữu: his: của anh ấy / her: của cơ ấy
Ví dụ:
It’s her book. Nó là sách của cơ ấy.
It’s his pen. Nó là viết của anh ấy.
2.1 Write. Đặt câu hỏi theo mẫu.
1. (bag)
2. pencil sharpener
3. picture
4. workbook
Whose bag is that?
-------------------------------------------------------------------
5. paper clip
6. clock
7. door
8. window
2.2. Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. (bag)
It’s Jenny’s bag.
2. pencil sharpener ---------------------3. picture
---------------------4. workbook
---------------------5. paper clip
---------------------6. clock
----------------------
It’s her bag.
---------------------------------------------------------------------------------
2.3 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. (bag)
It’s Scott’s bag.
2. pencil sharpener ---------------------3. picture
---------------------4. workbook
---------------------5. paper clip
---------------------6. clock
----------------------
It’s his bag.
---------------------------------------------------------------------------------
2.4 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. (Jenny)
It’s Jenny’s bag.
It’s her bag.
10
-------------------------------------------------------------------------------------
2. Kate
3. John
4. Scott
5. Andy
6. Lisa
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------
B. Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát)
Whose Bag Is That?
Kia là túi xách của ai?
Whose bag is that?
I don’t know.
Is it Scott’s bag?
No, no, no.
It isn’t his bag.
No, it isn’t.
No, it isn’t Scott’s bag.
Kia là túi xách của ai?
Tơi khơng biết.
Nó có phải là túi xách của Scottt khơng?
Khơng, khơng, khơng.
Nó khơng phải là túi xách của cậu ấy.
Khơng, khơng phải.
Khơng, nó khơng phải là túi xách của cậu ấy.
Is it Jenny’s bag?
Yes, it is.
It’s her bag.
Yes, it is.
It isn’t his bag.
It’s her bag.
It isn’t Scott’s bag.
Nó có phải là túi xách của Jenny khơng?
Vâng, phải.
Nó là túi xách của cơ ấy.
Vâng, phải.
Nó khơng phải là túi xách của cậu ấy.
Nó là túi xách của cơ ấy.
Nó khơng khải là túi xách của Scott.
C. Let’s move. (Hãy hoạt động)
1. run
chạy
3. sing
hát
2. swim
bơi
4. dance
múa
He can run. Cậu ấy biết chạy.
She
Cô ấy
Hướng dẫn
Để diễn tả khả năng có thể làm được điều gì, ta dùng mẫu câu Subject + Can+ Verb
e.g. He can swim. Cậu ấy biết bơi.
She can sing. Cố ấy biết hát.
2.5 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. (run)
He can run.
2. swim
--------------------
3. sing
4. dance
11
---------------------------------------
Let’s Learn (Nào chúng ta cùng học)
What do you have?
I have a key.
Bạn có cái gì?.
Tơi có một cái chìa khóa.
Hướng dẫn:
1. Động từ To Have (có)
I have: tơi có
You have: Anh (Chị) có
He has: anh ấy có
She has: cơ ấy có
Ví dụ: I have a book. Tơi có một cuốn sách.
He has a pen. Anh ấy có một cây viết.
She has a ruler. Cơ ấy có một cây thước.
2. Để hỏi ai có cái gì, ta dùng mẫu câu What do you have? (bạn có cái gì?)
3. Trả lời bằng mẫu câu: I have a/ an + danh từ (Tơi có một...)
A. Practice the words (Thực hành từ ngữ)
1. a key
một cái chìa khóa
5. a coin
một đồng xu
2. a candy bar
một thanh kẹo
6. a brush
một cái bàn chải
3. a comic book
một cuốn
truyện tranh
7. a tissue
một cái khăn giấy
4. a comb
một cái lược
8. a watch.
một cái đồng
hồ đeo tay.
B. Practice the sentence (Thực hành câu)
I have a key.
Tơi có một cái chìa khóa.
2.6 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. a key
2. a candy bar
3. a comic book
4. a comb
I have a key
----------------------------------------------------------------
5. a coin
6. a brush
7. a tissue
8. a watch.
12
-------------------------------------------------------------------------------------
C. Practice the question and answer. (Tập đặt câu hỏi và trả lời.)
What do you have?
I have a coin.
Bạn có cái gì?
Tơi có một đồng xu.
2.7 Write the questions and answers. Đặt câu hỏi và trả lời.
1. a key
2. a candy bar
3. a comic book
4. a comb
5. a coin
6. a brush
7. a tissue
8. a watch.
What do you have?
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
I have a key.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
D. Ask your partner. (Hỏi bạn)
Do you have a tissue?
Bạn có khăn giấy khơng?
Yes, I do.
Vâng, có.
No, I don’t.
Khơng, tơi khơng có.
do not = don’t
Hướng dẫn
1. Để hỏi ai có vật gì hay khơng, ta dùng mẫu câu Do you have a/an + Danh từ?
e.g. Do you have a book? Bạn có sách khơng?
2. Trả lời bằng mẫu câu: Yes, I do. (Vâng, có.) hoặc No, I don’t. (Khơng, khơng có.)
2.8 Write the questions and answers. Đặt câu hỏi và trả lời.Dùng Yes.
1. a key
2. a candy bar
3. a comic book
4. a comb
5. a coin
6. a brush
7. a tissue
8. a watch.
Do you have a key?
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Yes, I do.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.9 Write the questions and answers. Đặt câu hỏi và trả lời.Dùng No.
1. a key
Do you have a key? No, I don’t.
2. a candy bar
------------------------------------------3. a comic book
------------------------------------------4. a comb
------------------------------------------5. a coin
------------------------------------------6. a brush
------------------------------------------7. a tissue
------------------------------------------8. a watch.
-------------------------------------------
13
Let’s Learn More (Hãy học thêm nữa)
What does he have?
He has a camera.
Cậu ấy có cái gì? .
Cậu ấy có một cái máy ảnh.
Hướng dẫn
1. Để hỏi anh ấy / cơ ấy có cái gì hay khơng, ta dùng mẫu câu:
What does he/ she have? (Anh ấy/ cơ ấy có cái gì?)
2. Trả lời bằng mẫu câu: He/She has a/an + danh từ (Anh ấy/ Cơ ấy có.....)
A. Practice the words (Thực hành từ ngữ)
1. a camera
một cái máy ảnh
5. a train pass
một vé xe lửa
2. a key chain
một xâu chìa khóa
6. an umbrella
một cây dù
3. a music player
một máy nghe nhạc
7. a lunch box
một hộp đồ
ăn trưa
4. a calculator
một cái máy tính
8. a wallet
một cái ví
2.10 Unscramble and write. Viết lại cho đúng.
1. rameca
Camera
2. letwal
-------------------3. xob unlch
------------------4. llabreum
-------------------
5. saps naitr
------------------6. torlacucal
------------------7. eraypl icsum
------------------8. nicha yek
-------------------
B. Practice the sentence (Thực hành câu)
He has a camera.
Cậu ấy có một máy ảnh.
She
Cô ấy
2.11 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
14
1. he/ a camera
2. she/ a key chain
3. he/ a music player
4. she/ a calculator
5. he/ a train pass
6. she/ an umbrella
7. he/ a lunch box
8. she/ a wallet
He has a camera.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
C. Practice the question and answer. (Tập đặt câu hỏi và trả lời.)
What does he have?
He has a calculator.
What does she have?
She has a calculator.
Cậu ấy có cái gì?
Cậu ấy có một cái máy tính.
Cơ ấy có cái gì?
Cơ ấy có một cái máy tính.
2.12 Write the questions and answers. Đặt câu hỏi và trả lời.
1. he/ a camera
What does he have?
He has a camera.
2. she/ a key chain
------------------------------------------------3. he/ a music player
------------------------------------------------4. she/ a calculator
------------------------------------------------5. he/ a train pass
------------------------------------------------6. she/ an umbrella
------------------------------------------------7. he/ a lunch box
------------------------------------------------8. she/ a wallet
------------------------------------------------D. Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)
Does he have a key ?
she
Cậu ấy có chìa khóa khơng?
Cơ ấy
Yes, he does.
she
Vâng, có.
Vâng, có.
No, he doesn’t.
she
Khơng, cậu ấy khơng có.
Khơng, cơ ấy khơng có.
does not = doesn’t
Hướng dẫn
1. Để hỏi anh ấy/ cơ ấy có vật gì hay không, ta dùng mẫu câu Does he/she have a/an
+ Danh từ?
e.g. Does he have a book? anh ấy có sách khơng?
Does she have a pen? Cơ ấy có viết khơng?
2. Trả lời bằng mẫu câu: Yes, he/she does. (Vâng, có.) hoặc No, he/she doesn’t.
(Khơng, khơng có.)
2.13 Ask and answer. Use Yes. Hỏi và trả lời . Dùng Yes
1. she/ a camera
Does she have a camera?
2. he/ a key chain
------------------------3. she/ a music player
-------------------------
15
Yes, she does.
-------------------------------------------------
4. he/ a calculator
5. she/ a train pass
6. he/ an umbrella
7. she/ a lunch box
8. he/ a wallet
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.14 Ask and answer. Use No. Hỏi và trả lời . Dùng No
1. she/ a camera
2. he/ a key chain
3. she/ a music player
4. he/ a calculator
5. she/ a train pass
6. he/ an umbrella
7. she/ a lunch box
8. he/ a wallet
Does she have a camera?
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
No, she doesn’t.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Let’s Build (Nào chúng ta cùng xây dựng bài học)
He has a yo-yo.
Cậu ấy có một cái yo-yo.
She has a cell phone.
Cơ ấy có một chiếc điện thoại di động.
A. Make sentences
He has a video game in his bag.
Cậu ấy có một đồ chơi video trong túi xách.
She has a pencil in her bag.
Cơ ấy có một cây viết chì trong túi xách.
2.15 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. she/ a camera
2. he/ a key chain
She has a camera in her bag.
----------------------------------
16
3. she/ a music player
4. he/ a calculator
5. she/ a train pass
6. he/ an umbrella
7. she/ a lunch box
8. he/ a wallet
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
B. Ask and answer. (Hỏi và trả lời)
What does he have in his hand? Cậu ấy có gì trong bàn tay?
she
her
Cơ ấy
He has a yo-yo in his hand.
Cậu ấy có một cái yo-yo trong bàn tay.
She has a cell phone in her hand.
Cơ ấy có một chiếc điện thoại di động trong bàn tay.
2.16 Ask and answer. Hỏi và trả lời.
1. (a video game) What does he have in his hand?
2. she/ a pencil ----- --------------------------------3. he/ a wallet
----- --------------------------------4. he/ a notebook -------------------------------------5. she/ a cell phone--------------------------------------6. he/ a CD
----- --------------------------------7. she/ a robot
----- --------------------------------8. he/ a calculator.------------------------------------Let’s Learn About Numbers 20- 100
(Học số từ 20 đến 100)
20
twenty
21
twenty-one
22
twenty-two
17
He has a video game in his hand.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
23
twenty-three
24
twenty-four
25
twenty-five
26
twenty-six
27
twenty-seven
28
twenty-eight
29
twenty-nine
30
thirty
40
forty
50
fifty
60
sixty
18
70
seventy
80
eighty
90
ninety
100
one hundred
19
Unit 3
My House (Nhà tôi)
Let’s Start (Nào chúng ta cùng bắt đầu)
A. Let’s talk. (Đàm thoại)
Where do you live, Jenny?
I live in Hillsdale.
What’s your address?
It’s 16 North Street.
What’s your cell phone number?
It’s (798) 555-2043
Em sống ở đâu, Jenny?
Em sống ở Hillsdale.
Địa chỉ của em là số mấy?
Số 16 North Street
Điện thoại di động của em số mấy?
Số (798) 555-2043
Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
I live in Hillsdale. (Tôi sống ở Hillsdale).
What’s your address? (Địa chỉ của bạn là số mấy?)
It’s 16 North Street. (Số 16 North Street)
What is = What’s
It is = It’s
B. Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát)
Hillsdale
Hillsdale
Where do you live?
In Hillsdale.
Where do you live?
In Hillsdale.
I live in Hillsdale.
How about you?
I live in Hillsdale, too.
Bạn sống ở đâu?
Ở Hillsdale.
Bạn sống ở đâu?
Ở Hillsdale.
Tơi sống ở Hillsdale.
Cịn bạn?
Tôi cũng sống ở Hillsdale.
What’s your address
in Hillsdale?
What’s your address
in Hillsdale?
It’s North Street,
Number forty-two.
I live next to you.
Địa chỉ của bạn
ở Hillsdale?
Địa chỉ của bạn
ở Hillsdale?
North Street
Số 42
Tôi sống cạnh nhà bạn.
C. Let’s move. (Hãy hoạt động)
1. play baseball.
chơi bóng chày
2. use chopsticks
dùng đũa
20
3. ice-skate
trượt băng
4. do a magic trick
làm ảo thuật
What can / he / do? Cậu ấy biết làm gì?
/ she /
Cơ ấy
He can play baseball. Cậu ấy biết chơi bóng chày.
She
Cơ ấy
Hướng dẫn
Muốn hỏi khả năng ai có thể làm được điều gì, ta dùng mẫu câu:
What can + Subject + Verb?
Ví dụ: What can he do? Anh ấy biết làm gì?
He can sing. Anh ấy biết hát.
What can she do? Cơ ấy biết làm gì?
She can swim. Cơ ấy biết bơi.
3.1 Write the questions and answers. Đặt câu hỏi và trả lời.
1. play baseball.
2. use chopsticks
3. ice-skate
4. do a magic trick
What can he do?
----------------------------------------------------------------
He can play baseball.
----------------------------------------------------------------------------------
3.2 Write the questions and answers. Đặt câu hỏi và trả lời.
1. play baseball.
2. use chopsticks
3. ice-skate
4. do a magic trick
What can you do?
----------------------------------------------------------------
I can play baseball.
----------------------------------------------------------------------------------
21
Let’s Learn (Nào chúng ta cùng học)
Where’s the bed?
It’s in the bedroom.
Cái giường ở đâu?
Nó ở trong phịng ngủ.
Hướng dẫn
Muốn hỏi về vị trí của đồ vật, ta dùng mẫu câu Where is + danh từ số ít?
hoặc Where are + danh từ số nhiều?
Ví dụ: Where’s the book? Cuốn sách ở đâu?
Where are the books? Những cuốn sách ở đâu?
A. Practice the word (Thực hành từ ngữ)
1. bed
cái giường
6. sink
bồn rửa chén bát
2. bathtub
bồn tắm
7. toilet
toilet
3. sofa
ghế sofa
8. TV
ti vi
4. stove
bếp lò
9. refrigerator
tủ lạnh
5. lamp
đèn để bàn
10. telephone
điện thoại
B. Practice the sentences
There’s a bed in the bedroom. Có một cái giường trong phòng ngủ.
Hướng dẫn
There is + danh từ số ít (có...)
There are + danh từ số nhiều (có...)
Ví dụ: There is a book on the table. Có một cuốn sách trên bàn.
There are books on the table. Có những cuốn sách trên bàn.
22
3.3 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. bed/ bedroom
There’s a bed in the bedroom.
2. sofa/ living room
--------------------------------------3. TV/ living room
--------------------------------------4. telephone/ living room
--------------------------------------5. lamp/ bedroom
--------------------------------------6. stove/ kitchen
--------------------------------------C. Practice the questions and answers. (Tập đặt câu hỏi và trả lời.)
Where’s the sofa? Ghế sofa ở đâu?
Where is = Where’s
It’s in the living room. Nó ở trong phịng khách.
It is = It’s
3.4 Write the questions and answers. Đặt câu hỏi và trả lời.
1. sofa/ living room
2. telephone/ living room
3. lamp/ bedroom
4. bed/ bedroom
5. TV/ living room
6. refrigerator/ kitchen
7. sink/ bathroom
8. stove/ kitchen
9. toilet/ bathroom
10. bathtub/ bathroom
Where’s the sofa?
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
It’s in the living room.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
D. Ask your partner. (Hỏi bạn)
Is there a lamp in the living room?
Có đèn để bàn trong phịng ngủ khơng?
Yes, there is. Vâng, có.
No, there isn’t. Khơng, khơng có.
Hướng dẫn
Muốn hỏi vị trí của đồ vật, ta dùng mẫu câu
Is there + danh từ số ít...?
is not = isn’t
Are there + danh từ số nhiều?
3.5 Ask and answer. Hỏi và trả lời.
1. sofa/ living room
Is there a sofa in the living room?
2. telephone/ living room
----------------------------------------3. lamp/ bedroom
----------------------------------------4. bed/ bedroom
----------------------------------------5. TV/ living room
----------------------------------------6. refrigerator/ kitchen
-----------------------------------------
Yes, there is.
---------------------------------------------------------------------------------
3.6 Ask and answer. Hỏi và trả lời.
1. sofa/ kitchen
Is there a sofa in the kitchen?
2. telephone/ kitchen
----------------------------------------3. lamp/ bathroom
----------------------------------------4. bed/ bathroom
----------------------------------------5. TV/ kitchen
----------------------------------------6. refrigerator/ bathroom
-----------------------------------------
No, there isn’t.
---------------------------------------------------------------------------------
23
Let’s Learn More (Hãy học thêm nữa)
Is there a lamp next to the bed? Có đèn để bàn bên cạnh giường ngủ khơng?
Yes, there is. Vâng, có.
A. Practice the words. (Thực hành từ ngữ)
1. next to
bên cạnh
2. in front of
ở đằng trước
3. behind
ở đằng sau
3.7 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. telephone/ next to/ lamp
2. telephone/ in front of/ lamp
3. telephone/ behind/ lamp
The telephone is next to the lamp.
-----------------------------------------------------------------------------------------
B. Practice the sentences (Thực hành câu)
There’s a lamp next to the sofa. Có một cái đèn bên cạnh ghế sofa.
There are lamps behind the sofa. Có những cái đèn bên cạnh ghế sofa.
3.8 Write. Tập đặt câu theo mẫu.
1. lamp/ next to/ bed
2. TV/ in front of/ sofa
3. stove/ next to/ sink
4. lamp/behind/ telephone
5. refrigerator/ next to/ stove
6. lamps/ behind/ sofa
7. chairs/ next to / table
8. telephone/ lamp
There’s a lamp next to the bed.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
C. Practice the questions and answers. (Tập đặt câu hỏi và trả lời.)
Is there a stove next to the sink? Có bếp lị bên cạnh bồn rửa chén khơng?
Yes, there is. Vâng, có.
No, there isn’t. Khơng, khơng có.
is not = isn’t
24
3.9 Write the questions and answers. Đặt câu hỏi và trả lời.
1. lamp/ next to/ bed
Is there a lamp next to the bed?
Yes, there is.
2. TV/ in front of/ sofa
------------------------------------------ -----------------3. stove/ next to/ sink
------------------------------------------ -----------------4. lamp/behind/ telephone
------------------------------------------ -----------------5. refrigerator/ next to/ stove ------------------------------------------ -----------------6. lamps/ behind/ sofa
------------------------------------------ -----------------7. chairs/ next to / table
------------------------------------------ -----------------8. telephone/ lamp
------------------------------------------ -----------------3.10 Write the questions and answers. Đặt câu hỏi và trả lời.
1. lamp/ next to/ bed
2. TV/ in front of/ sofa
3. stove/ next to/ sink
4. lamp/behind/ telephone
5. refrigerator/ next to/ stove
6. lamps/ behind/ sofa
7. chairs/ next to / table
8. telephone/ lamp
Is there a lamp next to the bed?
No, there isn’t.
------------------------------------------ ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ------------------
D. Ask and answer. Hỏi và trả lời.
Are there lamps behind the bed? Có những cái đèn đằng sau giường ngủ khơng?
Yes, there are. Vâng, có.
No, there aren’t. Khơng, khơng có.
are not = aren’t
3.11 Ask and answer. Hỏi và trả lời.
1. lamps/ next to/ bed
Are there lamps next to the bed?
2. chairs/ in front of/ sofa
-----------------------------------------3. stoves/ next to/ sink
-----------------------------------------4. tables/ behind/ TV
-----------------------------------------5. sinks / next to/ bathtub
-----------------------------------------6. lamps/ behind/ sofa
-----------------------------------------7. chairs/ next to / table
-----------------------------------------8. chairs/ in front of/ sink
------------------------------------------
Yes, there are.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3.12 Ask and answer. Hỏi và trả lời.
1. lamps/ next to/ bed
2. chairs/ in front of/ sofa
3. stoves/ next to/ sink
4. tables/ behind/ TV
5. sinks / next to/ bathtub
6. lamps/ behind/ sofa
7. chairs/ next to / table
8. chairs/ in front of/ sink
Are there lamps next to the bed?
No, there aren’t.
------------------------------------------ ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ------------------
25