GIÁO ÁN TIN HỌC 8 CÔNG VĂN 5512
Ngày soan:
Ngày giảng:
Tiết 37, 38, 39, 40
Bài 7 Câu lệnh lặp
Thời gian thực hiện: 04 tiết
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh
- Biết câu lệnh For ... do
- Biết tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp For ... do
2. Năng lực
a. Năng lực chung
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực hợp
tác, năng lực sử dụng ngơn ngữ, năng lực phân tích, năng lực tổng hợp thông tin
b. Năng lực thành phần
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền
thông.
- Nld: Sử dụng được phần mềm Pascal để viết chương trình
- Nle: Có khả năng làm việc nhóm tạo ra được những bài tập trên máy tính, lưu
lưu và chạy chương trình.
3. Phẩm chất:
- Tự lập, tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm bản thân và cộng đồng.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Thiết bị dạy học
- Phấn, bảng, máy tính, máy chiếu
2. Học liệu
- GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo
- HS: SGK
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾT 1
2
2
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ
học tập của mình. HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học..
b. Nội dung: Tìm hiểu phần khởi động.
c. Sản phẩm học tập: Trả lời các câu hỏi.
d Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Lấy ví dụ hoạt động lặp đi lặp lại trong đời sống hàng ngày:
- Hàng ngày em phải nhặt rau từng ngọn từng ngọn đến khi xong
- Em phải học thuộc các môn học và em cứ phải đọc đi đọc lại đến khi nào
thuộc mới thôi.
GV: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ thực tế
HS: Lấy ví dụ
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Các nhóm thảo luận bài tập và câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ HS lấy ví dụ theo ý hiểu.
- Nhận xét, đánh giá, kết luận:
+ Sau khi thực hiện xong ví dụ giáo viên nhận xét đánh giá tinh thần, thái độ
học tập và kết quả học sinh đã báo cáo. Từ đó hướng hướng học sinh nghiên
cứu, tìm hiểu nội dung cho hoạt động hình thành kiên thức mới.
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới
1. Hoạt động 1: Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh
* Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu về câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều
lệnh
* Nội dung: Biết các ví dụ một lệnh thay thế cho nhiều lệnh.
* Sản phẩm: Hiểu các câu lặp
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 1 SGK/55 kết hợp quan sát hình ảnh trên máy
chiếu
3
3
HS: Đọc và quan sát
GV: Giả sử ta cần vẽ ba hình vng có cạnh 1 đơn vị ta chỉ cần lặp lại thao
tác vẽ hình vng mấy lần?
HS : Trả lời
GV : Nhận xét, bổ sung. Và yêu cầu học sinh nêu các bước thực hiện bằng
thuật toán ?
HS: Nêu
GV: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 2SGK/56, hoạt động nhóm viết thuật tốn
cho bài tập trên.
HS: Thực hiên
GV: Gọi một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung.
GV: Nhận xét bổ sung, kết luận với cách mô tả các hoạt động trong thuật toán
trên được gọi là cấu trúc lặp. Cách để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc
lặp với một câu lệnh đó là câu lệnh lặp.
Kết luận
VD1:
- Bước 1: Vẽ hình vng( vẽ liên tiếp bốn cạnh và trở về đỉnh ban đầu)
- Bước 2: Nếu số hình vng đã vẽ được ít hơn 3, di chuyển bút vẽ về bên
phải 2 đơn vị và trở về bước 1 ngược lại kết thúc thuật tốn.
* Thuật tốn mơ tả các bước để vẽ hình vuông:
Bước 1: Đặt k 0 ( k là số đoạn thẳng đã vẽ được
Bước 2: Vẽ đoạn thẳng độ dài 1 đơn vị và quay thước 900 sang phải k k+1
Bước 3: Nếu k<4 trở lại bước 2, ngược lại kết thúc thuật toán.
VD 2:
Bước 1: Sum
0;i
0.
Bước 2: Sum
Sum + i ; i
i+1.
Bước 3: Nếu i <=100, thì quay lại bước 2, ngược lại thông báo giá trị Sum và
kết thúc thuật toán.
Hoạt động 2: Câu lệnh lặp For…to…do
* Mục tiêu: Học sinh nắm được câu lệnh lặp.
* Nội dung: cú pháp, ý nghĩa, ví dụ câu lệnh lặp.
* Sản phẩm: HS biết cú pháp, ý nghĩa, lấy được ví dụ.
4
4
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- Yêu cầu HS đọc thông tin trong sgk và trả lời các câu hỏi
? Em hãy nêu cú pháp và ý nghĩa của câu lệnh For..to..do.
- Yêu cầu học sinh quan sát ví du trên máy chiếu và trả lời câu hỏi sau:
? i,j,k được gọi là gì?
? Các vịng lặp trên có bao nhiêu lần lặp
? Giá trị cuối trong câu 3 là bao nhiêu
- Chiếu ví dụ 3 SGK/57 yêu cầu học sinh quan sát và hoạt động nhóm cho
biết chương trình có bao nhiêu câu lệnh, lệnh thứ mấy là lệnh lặp? Bài này
máy tính sẽ in ra mấy vòng lặp? Theo em vòng lặp này biết trước hay khơng
biết trước?
- Muốn in ra màn hình bốn chữ O không nằm cùng một hàng, em sử dụng câu
lệnh nào?
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm hãy viết chương trình in 11 chữ O rơi từ
trên cao xuống và chạy chương trình trên máy tính
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS: Trả lời các câu hỏi GV yêu cầu vào vở
+ Thực hành trên máy tính theo yêu cầu của giáo viên.
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ HS trình bày
+ Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình.
+ Nháy nút phải chuột/open
+ Nháy chọn biểu tượng/enter
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức.
* Kết Luận:
For<Biến đếm>:=<giá trị đầu> to<giá trị cuối> do < câu lệnh> ;
Trong đó:
- For, to, do: là các từ khóa
- Biến đếm: thường có kiểu nguyên
- Giá trị đầu và giá trị cuối: phải là các giá trị nguyên
5
5
- Giá trị cuối phải lớn hơn giá trị đầu
- Số vòng lặp là biết trước và bằng: Giá trị cuối – Giá trị đầu + 1
- Câu lệnh sau từ khóa do có thể là lệnh đơn hoặc lệnh ghép phải được đặt
trong từ khóa (Begin…Enfd ;)
VD:
1/ For i:=1 to 10 do
2/ For j:=2 to 20 do
3/For k:=1 to n do
+ i,j,k: gọi là biến đếm
+ 1- có 10 vòng lặp, 2- 19 vòng lặp, 3- n vòng lặp.
+ giá trị cuối là n.
- Nguyên lí hoạt động
Bước 1: Biến đếm sẽ nhận giá trị đầu
Bước 2: Nếu biến đếm<=giá trị cuối thì:
+ Thực hiện lệnh sau từ khóa do
VD3: SGK/57
- Chương trình có 7 lệnh
- Lệnh lặp là lệnh thứ 4
- Máy tính in ra 10 vịng lặp
- Vịng lặp này là biết trước
VD: Chương trình in 11 chữ O rơi từ trên cao xuống ở màn hình.
Uses crt ;
Var i: interger ;
Begin
Clrscr ;
For i:=1 to 11 do
Begin Wirteln(‘O ‘) ; Delay(100) end ;
Readln
End.
6
6
Hoạt động 3: Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp
* Mục tiêu: HS nhận biết tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp.
* Nội dung: Tìm hiểu về tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp
* Sản phẩm: Tính được tổng và tích câu lệnh lặp.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
+ Yêu cầu học sinh đọc và làm VD5 SGK/58
+ Gợi ý học sinh làm VD6 SGK/58
6 !=1*2*3*4*5*6
N !=1*2*3…N
+ Yêu cầu học sinh làm VD6 SGK/58
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS làm bài tập, trả lời câu hỏi vào vở.
- Báo cáo kết quả
+ Các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, kết luận
* Kết luận
a. Tính tổng: Tính tổng 5 số tự nhiên đầu tiên: S =1+2+3+4+5
Program Tính tổng ;
Var i,S: integer ;
Begin
S:=0 ;
For i:=1 to 5 do
Begin
S:=S+i ;
Writeln(‘Tong cua S=’,S) ;
End ;
Readln ;
End.
VD5 SGK/58
7
7
Ví dụ: chương trình tính tích 5 số ngun đầu tiên T=1*2*3*4*5
Program Tính tich ;
Var i,T: integer ;
Begin
T:=1 ;
For i:=1 to 5 do T:=T*i ;
Writeln(‘Tích cua 5 so nguyên đầu là:’,T) ;
Readln ;
End.
VD6 SGK/58
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập
* Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học.
* Nội dung: Thực hiện được bài tập sử dụng câu lệnh lặp.
* Sản phẩm: Làm được các bài tập sử dụng câu lệnh lặp.
* Tổ chức thực hiện:
GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
GV: Hãy xác định đúng hoặc sai trong phát biểu sau:
Để tính S là tổng của các bình phương của số n số tự nhiên đầu tiên, đoạn
chương trình Pascal sau đây tuy không hề bị lỗi cú pháp nhưng lại không đạt
được mục đích cần tính tốn.
S:=0 ;
For a:=1 to n do ;
S:=S+a*a ;
Câu 1: Pascal sử dụng câu lệnh nào sau đây để lặp với số lần biết trước?
A. If…Then
B. If…then…else
C. For…do
D. While…do
8
8
Câu 2: Câu lệnh lặp với số lần biết trước có dạng như thế nào?
A.
B.
C.
D.
For < biến đếm>:=<Giá trị đầu> to <Giá trị cuối> do <Câu lệnh>;
For < Giá trị cuối>:=<Giá trị đầu> to <Biến đếm> do <Câu lệnh>;
For < Giá trị đầu>:=<Biến đếm> to <Giá trị cuối> do <Câu lệnh>;
For < Câu lệnh>:=<Giá trị đầu> to <Giá trị cuối> do <Biến đếm>;
Câu 3: Trong câu lệnh lặp đâu là biến đếm?
A. Giá trị đầu
Đáp án: 1 – C
B. Giá trị cuối
2–A
C. Biến đếm
D. For,to,do
3- D
Câu 4: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến J bằng bao
nhiêu?
J:=0 ;
For i:=0 to 5 do
J:=j+2 ;
Đáp án:
Lần lặp thứ 1(i=0): j=0+2=2
Lần lặp thứ 1(i=1): j=2+2=4
Lần lặp thứ 1(i=2): j=4+2=6
Lần lặp thứ 1(i=3): j=6+2=8
Lần lặp thứ 1(i=4): j=8+2=10
Lần lặp thứ 1(i=5): j=10+2=12
Câu 5 Các câu lệnh Pascal sau có hợp lệ khơng? Vì sao?
a. For i:=100 to 1 do writeln(‘A’) ; Sai
b. For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’) ; Sai
c. For i: =1 to 10 do writeln(‘A’) ; Sai
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS làm bài tập vào vở
- Báo cáo kết quả
+ HS chọn đáp án đúng, HS khác nhận xét
- Nhận xét, đánh giá chốt kiến thức
+ GV nhận xét, đưa đáp án đúng
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng
9
9
* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức làm các bài tập thực tế.
* Nội dung: Giải bài toán và Viết chương trình
* Sản phẩm: Viết được chương trình trên máy tính.
* Tổ chức thực hiện:
- GV giao nhiệm vụ cho học sinh
Trong cửa hàng có các loại thùng sơn 16,17 và 21 kg. Một người khách cần
mua 185kg. Hãy viết chương trình để tính và cho biết cần bán cho người
khách nọ bao nhiêu thùng mỗi loại để không phải bán lẻ thùng nào?
GV: Hướng dẫn học sinh bản chất lời giải của bài tốn là tìm các số ngun
dương n,m,k sao cho 16m+17m+21k=185. Yêu cầu học sinh thực hiện theo
nhóm.
- Thưc hiện nhiệm vụ
Chương trình:
Program thung_sơn;
Var t16,t17,t21: integer;
Begin
Writeln(‘so thung son 16,17,21 kg tương ứng là:’);
For t16:=0 to 11 do
For t17:=0 to 10 do
For t21:=0 to 8 do
If 16*t16 + 17*t17+21*t21=185 then
Witeln (‘ ‘,t16:5, t17:8,t21:10);
Readln
End.
- Nhận xét, đánh giá, kết luận:
+ GV nhận xét kết quả của các nhóm, chấm điểm cho các nhóm
+ Về nhà HS thực hiện các thao tác đã học
10
10
Ngày soan:
Ngày giảng:
Tiết 41, 42, 43, 44
Bài thực hành 5: SỬ DỤNG CÂU LỆNH LẶP FOR..DO
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết viết chương trình Pascal có câu lệnh lặp For..do.
2. Năng lực
a. Năng lực chung
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực hợp
tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực phân tích, năng lực tổng hợp thơng tin
b. Năng lực thành phần
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền
thông.
- Nld: Sử dụng được phần mềm Pascal để viết chương trình
- Nle: Có khả năng làm việc nhóm tạo ra được những bài tập trên máy tính, lưu
lưu và chạy chương trình.
3. Phẩm chất:
- Tự lập, tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm bản thân và cộng đồng.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Thiết bị dạy học
- Phấn, bảng, máy tính, máy chiếu
2. Học liệu
- GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo
- HS: SGK
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động
a) Mục tiêu: Nêu được cú pháp và cách thức hoạt động của câu lệnh lặp
11
11
b) Nội dung: Học sinh thảo luận nhóm - Làm PBT
c) Sản phẩm: Phiếu bài tập
d Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Nêu cú pháp, ý nghĩa, hoạt động câu lệnh lặp For..do? VD?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.
- Báo cáo kết quả thảo luận:
Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận của nhóm mình.
- Nhận xét, đánh giá, kết luận:
+ Giáo viên nhận xét đánh giá tinh thần, thái độ học tập và kết quả học sinh
đã báo cáo. Từ đó hướng hướng học sinh nghiên cứu, tìm hiểu nội dung cho
hoạt động hình thành kiên thức mới.
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Nội dung bài tập 1
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết gõ chương trình, hiểu ý nghĩa câu lệnh trong
chương trình, dịch chương trình và tìm lỗi nếu có.
* Nội dung: Làm các bài tập trong bài thực hành
* Sản phẩm: Gõ được chương trình, hiểu ý nghĩa câu lệnh trong chương
trình, dịch chương trình và tìm lỗi nếu có.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Yêu cầu học sinh đọc bài 1 SGK/60 và thực hành theo các yêu cầu a, b, c, d?
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS thực hiện
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ Các nhóm báo cáo kết quả thực hành của nhóm
- Nhận xét, đánh giá, kết luận:
+ GV nhận xét, kết luận, ghi điểm nhóm làm tốt nhất.
Hoạt động 2: Bài tập 2 SGK/61
12
12
* Mục tiêu: Học sinh nắm được chỉnh sửa để làm đẹp kết quả trên màn hình.
* Nội dung: Chỉnh sửa chương trình, dịch và chạy chương trình.
* Sản phẩm: HS biết chỉnh sửa câu lệnh lặp của chương trình, dịch và chạy
chương trình
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Yêu cầu học sinh đọc bài tập 2 SGK/61 và thực hiện các yêu a, b.
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS: Thực hiện
+ GV yêu cầu vào vở
- Báo cáo kết quả thảo luận:
+ Các nhóm trình bày kết quả thực hành của nhóm mình
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, chốt kiến thức, ghi điểm.
Hoạt động 3: Bài tập 3 SGK/61
* Mục tiêu: HS nhận biết dùng lệnh lông nhau
* Nội dung: Dùng câu lệnh for lồng bên trong một câu lệnh for khác khi thực
hiện lệnh lặp, in ra màn hình các chữ số.
* Sản phẩm: in ra màn hình các chữ số từ 0..99.
* Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Yêu cầu học sinh đọc bài tập 2 SGK/61 và thực hiện các yêu a, b.
- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ HS thảo luận nhóm, quan sát, nghiên cứu trả lời câu hỏi vào vở. + HS:
Thực hiện
+ GV yêu cầu vào vở
- Báo cáo kết quả
+ Các nhóm trình bày kết quả thực hành của nhóm mình, các nhóm khác
nhận xét.
- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức:
+ GV nhận xét, kết luận
13
13
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập
* Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học.
* Nội dung: Sử dụng được các câu lệnh lặp để viết chương trình
* Sản phẩm: Viết được chương trình sử dụng câu lệnh lặp.
* Tổ chức thực hiện:
GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Dưới đây là một đọc chương trình Pascal:
For i:=0 to 10 do
Begin
S:=S+1;
End;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của i là:
(A) 0
(B) 10
Đáp án D
Bài 2: Viết chương trình tính tổng
S= 1+1/2+1/3+1/4+…+1/n
Trong đó n nhập vào từ bàn phím
Đáp án
Program tong_nghich_dao;
Var S: real; n,i: integer;
Begin
Write(‘Nhạp n=’); readln(n);
S:=0; for i:=1 to n do S:=S+1/I;
Writeln(‘Tổng can tim la:’,S:6:2);
Readln
End.
(C) 11
D(12)
14
14
- Nhận xét, đánh giá chốt kiến thức
+ GV nhận xét, đưa đáp án đúng
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng
* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức làm các bài tập thực tế
* Nội dung: Tạo được dòng chữ chuyển động trên màn hình “Chào các bạn”.
* Sản phẩm: Tạo được dịng chữ chuyển động trên màn hình “Chào các
bạn”.
* Tổ chức thực hiện:
- GV giao nhiệm vụ cho học sinh
a. Viết chương trình để có dịng chữ “Chào các bạn” chạy trên màn hình
- Từ trái qua phải (trên dịng 10)
b. lưu chương trình với tên BT.pas
- Thưc hiện nhiệm vụ
+ HS thực hành theo các yêu cầu GV
- Nhận xét, đánh giá, kết luận:
+ GV nhận xét kết quả của các nhóm, chấm điểm cho các nhóm
+ Về nhà HS thực hiện các thao tác đã học
* Kết luận:
Program chuchuyendong;
Uses crt;
Const s = ‘chao cac ban’;
Var
Begin
{chạy trên dòng 10 từ trái sang phải}
For x:=1 to 50 do
Begin
Gotoxy(x,10); writlen(s);
Delay(300); clrscr;
TÊN BÀI: BÀI TẬP
15
15
Thời gian thực hiện: 2 tiết
(trước tiết kiểm tra giữa kì II)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
Ơn tập được kiến thức về câu lệnh lặp For … do và câu lệnh lặp while…do:
Cú pháp và cách thức hoạt động
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực hợp tác, năng lực giao
tiếp, năng lực gợi nhớ, năng lực sử dụng ngôn ngữ.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực CNTT, tư duy.
3. Về phẩm chất:
Học sinh có thái độ nghiêm túc trong quá trình học tập, rèn luyện tinh thần
cần cù, ham thích tìm hiểu và tư duy khoa học.
II. THIÊT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Thiết bị dạy học: Bảng, SGK, Projectors
2. Học liệu: Sách giáo khoa Tin học 8, giáo án.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Khởi động:
a) Mục tiêu: Nêu được cú pháp và cách thức hoạt động của câu lệnh lặp For…do
và while…do
b)Nội dung: Học sinh thảo luận nhóm - Làm phiếu học tập
c) Sản phẩm: Phiếu học tập
d) Tổ chức thực hiện
GV chia lớp thành nhóm 6-8 học sinh (6 nhóm học tập)
Chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và nêu
cú pháp câu lệnh điều kiện và lệnh lặp
Thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thảo nhóm và trả lời câu hỏi.
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
- GV gọi ngẫu nhiên 2HS trong nhóm bất kì lên báo cáo kết quả của nhóm
- 1HS trình bày về câu lệnh lặp for…do; 1HS trình bày về câu lệnh lặp while..do
Đánh giá kết quả hoạt động:
16
16
- GV gọi ngẫu nhiên 2HS trong 2 nhóm khác (khơng lên báo cáo) nhận xét, bổ
sung cho nhóm về lệnh lặp for..do
- HS nhận xét, bổ sung ý kiến, có thể chất vấn nội dung chưa hiểu
- GV gọi ngẫu nhiên 2HS trong 2 nhóm khác chưa được nhận xét (khơng lên báo
cáo) nhận xét, bổ sung cho nhóm về lệnh lặp while..do
- HS nhận xét, bổ sung ý kiến, có thể chất vấn nội dung chưa hiểu
- GV tổng hợp ý kiến, chốt kiến thức cần nhớ về lệnh lặp for…do và while…do, có
thể cho điểm nhóm trình bày tốt hoặc có ý kiến nhận xét, bổ sung kiến thức hay
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức:
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức về lặp với số lần biết trước (for…do) và lặp với số
lần chưa biết trước (while…do)
b) Nội dung: Học sinh hoạt động cá nhân thơng qua hình thức tổ chức trị chơi Đấu
trường 100.
c) Sản phẩm: câu trả lời của HS ghi trên bảng con
d) Tổ chức thực hiện
GV phát bảng con và phấn cho HS cả lớp
Chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV tổ chức chơi trị chơi thơng qua hình
thức trả lời câu hỏi trắc nghiệm
Thực hiện nhiệm vụ học tập: HS hoạt động cá nhântrả lời câu hỏi bằng cách
ghi đáp án mình chọn vào bảng con
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: HS trả lời đúng được tiếp tục
trả lời câu hỏi tiếp theo; HS trả lời sai mất quyền trả lời (bị loại khỏi trò chơi);
Đánh giá kết quả hoạt động:
- GV mời 2HS bị loại đầu tiên lên điều khiển trị chơi: 1HS ngồi trình chiếu, 1HS
đọc câu hỏi
- Khi hết 10 câu hỏi thì GV cho điểm những HS trả lời xuất sắc trong 10 câu đó,
rồi lại tiếp tục cả lớp trả lời những câu hỏi tiếp theo
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức về lặp với số lần biết trước (for…do) và lặp với số
lần chưa biết trước (while…do)
b) Nội dung: Học sinh hoạt động cá nhân thơng qua hình thức tổ chức trị chơi Cặp
đơi hồn hảo
c) Sản phẩm: câu trả lời của HS ghi trên bảng con
d) Tổ chức thực hiện
GV phát bảng con và phấn cho HS cả lớp theo cặp đôi; Ghi số thứ tự cặp đôi
lên bảng
17
17
Chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV tổ chức chơi trị chơi thơng qua hình
thức trả lời câu hỏi trắc nghiệm
Thực hiện nhiệm vụ học tập: HS hoạt động cặp đôi trả lời câu hỏi bằng cách
ghi đáp án vào bảng con
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: cặp đôi trả lời đúng được GV
ghi 1 dấu + lên bảng;
Đánh giá kết quả hoạt động:
- GV tổng hợp số câu trả lời đúng. Cặp đôi đúng nhiều nhất 10 điểm; xếp thứ 2
được 9 điểm,...
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Viết được chương trình Pascal có sử dụng câu lệnh lặp for..do hoặc
lệnh lặp while...do
b) Nội dung: Học sinh hoạt động nhóm trên phiếu học tập kết hợp với thực hành
c) Sản phẩm: chương trình của HS ghi trên phiếu học tập, bài làm trên máy tính
d) Tổ chức thực hiện
GV phát phiếu học tập cho các nhóm (6 nhóm).
Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Nhóm 1,3,5 làm Câu 1 (sử dụng lệnh lặp for..do); Câu 4 (sử dụng lệnh lặp
while..do)
Nhóm 2,4,6 làm Câu 2 (sử dụng lệnh lặp while..do); Câu 3 (sử dụng lệnh lặp
for..do)
Thực hiện nhiệm vụ học tập:
HS hoạt động nhóm làm lần lượt từng bài tập;
Câu 1, 2: hoạt động trong 5 phút
Câu 3, 4: hoạt động trong 10 phút
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV chiếu kết quả bài làm của 1 nhóm làm câu 1, 1 nhóm câu 2
GV chiếu kết quả bài làm của 1 nhóm làm câu 3, 1 nhóm câu 4
Đánh giá kết quả hoạt động:
- Đại diện nhóm chạy chương trình, các nhóm khác (cùng câu hỏi) nhận xét, bổ
sung (nếu có), sửa sai (nếu có).
- GV nhận xét và cho điểm nhóm thực hiện tốt
Câu hỏi trắc nghiệm (cá nhân)
18
18
Câu 1: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần biết trước:
A. Hôm nay em thức dậy trễ do được nghỉ học
C. Mỗi ngày, em thức dậy lúc 5 giờ sáng
B. Lấy xà bông để giặt đồ
D. Rửa chén
Câu 2: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần biết trước:
A. Chiều nay, em phải nấu cơm
B. Đánh răng mỗi ngày 3 lần
C. Đi chợ mua rau
D. Hôm nay, em đi xem phim với bạn Hoa
Câu 3: Hoạt động nào sau đây là lặp với số lần chưa biết trước:
A. Rửa tay
B. Múc nước
C. Lau bảng
D. Chạy quanh sân cho đến khi mệt
Câu 4: Hoạt động nào sau đây là lặp với số lần chưa biết trước:
A. Rửa tay
B. Múc nước
C. Chạy quanh sân
D. Lau bảng cho đến khi hết bụi
Câu 5: Trong câu lệnh lặp for…do, số vòng lặp là biết trước và bằng:
A. giá trị cuối – giá trị đầu + 1
B. giá trị cuối – giá trị đầu + 2
C. giá trị cuối – giá trị đầu – 1
D. giá trị cuối – giá trị đầu - 2
Câu 6: Trong Pascal, câu lệnh lặp thường có dạng:
A. for <biến đếm> := <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>
B. for <biến đếm> : <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> > do <câu lệnh>;
C. for <biến đếm> = <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
D. for <biến đếm> := <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
Câu 7: Trong Pascal, câu lệnh lặp thường có dạng:
A. for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>
B. for <biến đếm> : <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
C. for <biến đếm> = <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
D. for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Câu 8: Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?
A. For i:= ’1’ to ‘10’ do writeln(‘A’);
B. For i:= 2.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
C. For i = 1 to 10 do writeln(‘A’);
D. For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);
Câu 9: Trong câu lệnh WHILE…DO, điều kiện sau từ khoá “WHILE” thường là:
A. Một phép gán
C. Một phép so sánh
B. Biểu thức số học
D. Một phép toán
Câu 10: Câu lệnh lặp với số lần chưa xác định trước trong Pascal có dạng:
A. while < câu lệnh > do < điều kiện >;
C. while <điều kiện> do <câu lệnh>
B. while <điều kiện> do <câu lệnh>;
D. while < câu lệnh > do < điều kiện >
Câu hỏi trắc nghiệm luyện tập (cặp đôi)
19
19
Câu 11: Hãy cho biết số lần lặp của câu lệnh for sau đây: for i:=1 to 5 do …
A. 6 lần
B. 5 lần
C. 4 lần
D. 3 lần
Câu 12: Hãy cho biết số lần lặp của câu lệnh for sau đây: for i:=0 to 4 do …
A. 6 lần
B. 5 lần
C. 4 lần
D. 3 lần
Câu 13: câu lệnh lặp For i:= 2 to 5 do Writeln(‘Day la lan lap thu ‘,i); sẽ in ra màn hình
mấy dịng chữ?
A. 1
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 14: Cho biết khi thực hiện thuật toán sau, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vịng lặp?
Bước 1. S ← 10, x ← 1.
Bước 2. Nếu S ≤ 4, chuyển tới bước 4.
Bước 3. S ← S - x và quay lại bước 2.
Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán.
A. 5
B. 6
C. 15
D. kết quả khác
Câu 15: Cho biết khi thực hiện thuật toán sau, giá trị biến S là bao nhiêu?
Bước 1. S ← 6, x ← 1.
Bước 2. Nếu S ≤ 5, chuyển tới bước 4.
Bước 3. S ← S - x và quay lại bước 2.
Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán.
A. 5
B. 10
C. 15
D. kết quả khác
Câu 16: Cho biết khi thực hiện thuật toán sau, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vịng lặp?
Bước 1. S ← 16, n ← 0
Bước 2. Nếu S ≤ 10, chuyển tới bước 4.
Bước 3. n ← n + 3, S ← S – n và quay lại bước 2.
Bước 4. Thơng báo S và kết thúc thuật tốn.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Cho biết đoạn chương trình Pascal sau đây chương trình thực hiện bao nhiêu
vịng lặp?
S:=0; n:=0;
while S<=5 do
begin n:= n+1; S:= s+n end;
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 18 Cho biết đoạn chương trình Pascal sau đây, khi kết thúc giá trị của S bằng bao
nhiêu?
S:=0; n:=0;
while S<=9 do
begin n:= n+1; S:= s+n end;
A. 15
B. 6
C. 10
D. 3
20
20
Câu 19: Cho đoạn chương trình Pascal sau đây:
tong:= 0;
While tong<= 10 do tong:=tong+1;
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 20: cho đoạn chương trình sau:
i:=1; tong:=0;
While i <= 5 do
Begin tong:= tong + i; i:= i + 1; End;
Sau đoạn chương trình trên em hãy cho biết biến “tong” có giá trị bằng bao nhiêu?
A.1
B.5
C.10
D.15
Câu 21: Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :
S := 3; for i:=2 to 5 do s := s+i;
Kết quả in lên màn hình là của s là :
A. 15
B. 16
C. 17
D. 18
Câu 22: Hãy đọc đoạn chương trình sau:
s:= 4; for i:= 1 to 5 do s := s + 1;
Sau khi thực hiện xong, kết quả s bằng:
A. 10
B. 9
C. 8
D. 7
Câu 23: Sau khi thực hiện đoạn chương trình Pascal :
X:=3; For i : = 1 to 3 do x : = x – 1;
X sẽ nhận được giá trị nào dưới đây ?
A. 0;
B. 1 ;
C. -4 ;
D. – 1;
Câu 24: Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :
s:=0; for i:=1 to 3 do s := s+2*i;
writeln(s);
Kết quả in lên màn hình là :
A. 12
B. 10
C. 0
D. 6
Câu 25: Sau khi thực hiện đoạn chương trình Pascal :
X:=3
For i : = 1 to 3 do x : = x - 1
X sẽ nhận được giá trị nào dưới đây ?
A. – 1;
B. 1 ;
C. -4 ;
D. 0 ;
Câu 26: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến k bằng bao nhiêu?
k: = 0;
For i:= 1 to 3 do k:= k + 2;
21
21
A. 6
B. 8
C. 5
D. 2
Câu 27: Hãy đọc đoạn chương trình sau:
s:=0;
for i:= 1 to 5 do s:= s * i;
Sau khi thực hiện xong, kết quả s bằng:
A. 15
`
B. 0
C. Kết quả khác
D. 120
Câu 28: Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :
s:=0;
for i:=1 to 3 do s := s+2*i;
writeln(s);
Kết quả in lên màn hình là :
A. 12
B. 10
C. 0
D. 6
Câu 29: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến k bằng bao nhiêu?
k: = 0;
For i:= 1 to 3 do k:= k + 4;
A. 6
B. 8
C. 10
D. 12
Câu 30: Hãy đọc đoạn chương trình sau:
s:=1;
for i:= 1 to 5 do s:= s * i;
Sau khi thực hiện xong, kết quả s bằng:
A. 15
B. 0
C. Kết quả khác
D. 120
Câu hỏi vận dụng (nhóm)
Câu 1: Viết chương trình tính tổng các số tự nhiên trong phạm vi từ 15 đến 25 (dùng lệnh lặp
for...do). Thơng báo kết quả ra màn hình?
Câu 2: Viết chương trình tính tổng các số tự nhiên trong phạm vi từ 25 đến 35 (dùng lệnh lặp
while...do). Thơng báo kết quả ra màn hình?
Câu 3: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số ngun dương N, sử dụng câu
lệnh điều kiện để tính tổng các giá trị chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 dến N, sau
đó in ra màn hình. (dùng lệnh lặp for...do)
Câu 4: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số nguyên dương N, sử dụng câu
lệnh điều kiện để tính tổng các giá trị chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 dến N, sau
đó in ra màn hình. (dùng lệnh lặp while...do)
22
22
TÊN BÀI DAY: KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ THUYẾT
I. MUC TIÊU BÀI DẠY:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra lại những kiến thức cơ bản đã học.
- Biết cách sử dụng biến trong Pascal.
- Biết được cấu trúc câu lệnh điều kiện, vịng lặp xác định và vịng lặp khơng
xác định.
- Biết được cách sử dụng câu lệnh điều kiện.
- Hiểu được cách sử dụng vòng lặp xác định và vòng lặp không xác định.
2. Năng lực
a. Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực phân
tích, năng lực CNTT.
b. Năng lực thành phần
- Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền
thông.
3. Phẩm chất:
Tự lập, tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm bản thân và cộng đồng.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Thiết bị dạy học
- Phấn, bảng.
2. Học liệu
- GV: Bài kiểm tra.
- HS:
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. Hoạt động khởi động:
a. Mục tiêu: Nhắc nhở hs các công việc trước khi làm bài kiểm tra
b. Nội dung: Quy định trước, trong khi làm làm bài kiểm tra.
c. Sản phẩm học tập: Ý thức của Hs trong quá trình làm bài kiểm tra.
d. Tổ chức thực hiện
Chuyển giao nhiệm vụ:
Gv nhắc nhở một số quy tắc khi làm bài: hs không trao đổi, không sử dụng tài
liệu, làm bài nghiêm túc, không gây mất trật tự trong suốt giờ kiểm tra. Giơ tay
hỏi khi có vấn đề thắc mắc, khơng tự ý ra khỏi chổ ngồi khi chưa đc cho phép,
không sử dụng viết đỏ, bút xóa trong bài kiểm tra.
23
23
Thực hiện nhiệm vụ:
Hs chú ý lắng nghe
Đánh giá, nhận xét:
GV đánh giá nhận xét lại về ý thức của hs trong khi gv nhắc nhở quy tắc làm
bài kiểm tra.
B. Hoạt động hình thành kiến thức.
C. Hoạt động luyện tập – vận dụng
a. Mục tiêu: Kiểm tra lại kiến thức của hs về câu lệnh điều kiện, câu lệnh lặp,
viết chương trình đơn giản có sử dụng các kiến thức trên.
b. Nội dung: Bài kiểm tra lý thuyết
c. Sản phẩm học tập: Đáp án bài kiểm tra của học sinh.
d. Tổ chức thực hiện
Chuyển giao nhiệm vụ:
Gv phát bài kiểm tra cho học sinh
Thực hiện nhiệm vụ:
Nhận bài kiểm tra và tiến hành làm bài nghiêm túc
Báo cáo nhiệm vụ:
Nộp bài kiểm tra sau khi hết giờ.
Đánh giá, nhận xét
Gv đánh giá, nhận xét lại trong quá trình học sinh làm bài, thái độ, ý thức, nhắc
nhở chung.
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA:
Mức độ nhận thức
Nội dung – Chủ Nhận biết
để
KQ
TL
Thơng hiểu
Vận
dụng
KQ
K
Q
TL
Tổng cộng
TL
KQ
Bài 3: Chương 14,15
trình máy tính và
dữ liệu.
Số câu
2
2
Số điểm
0,5đ
0,5đ
Tỉ lệ (%)
5%
5%
Bài 6: Câu lệnh 11,16
điều kiện
TL
24
24
Số câu
2
2
Số điểm
0,5đ
0,5đ
Tỉ lệ (%)
5%
5%
3,12
Bài 7: Câu lệnh
lặp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1,2,4,5,6 2
8,9,10,1
3
3đ
2
9
1
11
1
0,5đ
2,25đ
3đ
2,75đ
3đ
5%
22,5%
30%
27,5
%
30
%
7
1
1
1
1
1
0,25đ
3đ
0,25đ
3đ
2,5%
30%
2,5%
30
%
Bài 8: Lặp với số
lần chưa biết
trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
Tổng số câu
6
10
2
16
2
Tổng số điểm
1,5đ
2,5đ
6đ
4đ
60đ
Tỉ lệ
15%
25%
60%
40%
60
%
IV. ĐỀ KIỂM TRA:
1. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời (a, b, c hoặc d) mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình sau:
S := 1;
for i := 1 to 4 do s := s + i; thì kết quả của s là:
A. 10
B. 11
C. 1
Câu 2. Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình sau:
S := 0;
for i := 1 to 4 do s := s + i; thì kết quả của s là:
D. 5
25
25
A. 4
B. 0
C. 11
D. 10
Câu 3. Trong câu lệnh lặp for i := 1 to 10 do <câu lệnh>; thì câu lệnh được
thực hiện bao nhiêu lần ?
A. 2 lần
B. 10 lần
C. 0 lần
D. 1 lần
Câu 4. Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình
S := 0;
for i := 0 to 4 do s := s+2; thì kết quả của s là:
A. 0
B. 10
C. 11
D. 6
Câu 5. Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình
S := 20;
for i := 1 to 4 do s := s - i; thì kết quả của s là:
A. 11
B. 1
C. 10
D. 5
Câu 6. Sau khi thực hiện đoạn chương trình j := 9; for i := 1 to 3 do j := j + 3;
thì giá trị của j là?
A. 3
B. 9
C. 6
D. 18
Câu 7. Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình
S := 2;
I:=1;
While i<=5 do
Begin
s := s+2;
i:=i+1;
end;
A. 2
thì kết quả của s là:
B. 4
C. 12
D. 0
Câu 8. Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?
For i := 9 to 10 do write (i,' ' );
A. 10 9
B. 10
C. 9 10
D. 9
Câu 9. Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình
S := 1;
for i := 0 to 4 do s := s+2; thì kết quả của s là:
A. 10
B. 6
C. 9
D. 11
Câu 10. Lệnh lặp For ... to ... do, trong mỗi vòng lặp, biến đếm thay đổi như
thế nào?