Tải bản đầy đủ (.pdf) (112 trang)

Luận văn hoàn thiện tổ chức công tác kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần thương mại và dịch vụ cảng cái lân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.34 MB, 112 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-------------------------------

Mang l■i tr■ nghi■m m■i m■ cho ng■■i dùng, công ngh■ hi■n th■ hi■n ■■i, b■n online không khác gì so v■i b■n g■c. B■n có th■ phóng to, thu nh■ tùy ý.

ISO 9001:2008

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KẾ TỐN – KIỂM TOÁN

Sinh viên
: Đào Kim Chi
Giảng viên hƣớng dẫn : ThS. Nguyễn Thị Thúy Hồng

HẢI PHỊNG - 2017

Mangh■n
Ln
123doc
Th■a
Xu■t
Sau
Nhi■u
khi
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
cam


s■
nh■n
m■t
tr■
t■
h■u
k■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,

s■
nh■n
website
ra
mang
event
kho
m■i
■■i,
1.
t■o
t■

th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■

th■c.
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n
ng■■i
li■u
ph■n

ln
tài
TH■A
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
tríhi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u
■ tin
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia

b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
email

nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tínb■n
Mong

cho
d■ng,

v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh

b■n
các
hồn
mang
ngh■
123doc

g■c.
online.
thành
v■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n

123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p

tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■

■■n
cung
ti■n
ngo■i
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác
tài
■i■m
D■ch

to,kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thutháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i

hàng
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cóg■i
t■ng
th■
tài
123doc
v■

ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■

tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
cách
truy
thu■c

phú,
ky,
c■a
c■p
chính
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
trên

thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online

■■ng
D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch

■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài

bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m

c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
Mangh■n
Ln

123doc
Th■a
Xu■t
Sau
Nhi■u
khi
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
s■
cam
nh■n
m■t
tr■
t■
h■u
k■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,


s■
nh■n
website
ra
mang
event
kho
m■i
■■i,
1.
t■o
t■
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i

NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■

bán
KHO■N
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
tríhi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u

■ tin
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu
Tác
m■ng
tín

kho■n
tr■
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tínb■n
Mong

cho
d■ng,

v■i
so
nghi■p,
viên

kinh
■ã
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
các
hồn
mang
ngh■
123doc

g■c.
online.
thành
v■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n

123doc.netLink

cho
viên
Tính
■■
n■p

tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác
tài
■i■m
D■ch


to,kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thutháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
hàng
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cóg■i
t■ng
th■
tài
123doc
v■

ngun
b■n

d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng

■ã
hàng
phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
chính
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p
lịng

“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình

viên
mu■n
S■
online

■■ng
D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã

cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm

t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u

...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
Lnh■n
123doc
Th■a
Xu■t
Sau
khi
h■■ng
phát
thu■n
cam
nh■n
m■t
t■k■t
s■
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
d■ng


s■
nh■n
website
ra
mang
■■i,
1.
t■o
t■l■i
c■ng
■■ng
d■n
123doc
CH■P
nh■ng
■■u
■■ng
h■
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
chia
t■ng
ki■m
CÁC
s■s■
l■i
b■■c
ti■n

vàchuy■n
■I■U
t■t
mua
online
kh■ng
nh■t
bán
KHO■N
sang
b■ng
cho
tài
■■nh
ng■■i
li■u
ph■n
tài
TH■A
v■
li■u
hàng
thơng
dùng.
tríTHU■N
hi■u
c■a
■■u
tin
Khi

qu■
mình
Vi■t
xác
khách
nh■t,
minh
trong
Nam.
Chào
hàng
uy
tài
l■nh
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
phong
v■c
cao
thành
b■n
email
nh■t.
tàichun
■■n
li■u
thành

b■n
Mong

v■i
nghi■p,
viên
kinh
■ã
123doc.
123doc.net!
mu■n
■■ng
c■a
doanh
hồn
mang
123doc
kýonline.
v■i
h■o,
Chúng
l■ivà
123doc.netLink
cho
Tính
■■
n■p
tơi
c■ng
cao

■■n
cung
ti■n
tính
■■ng
th■i
vào
c■p
trách
xác
tài
■i■m
D■ch
xãkho■n
th■c
nhi■m
h■itháng
V■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
■■■c
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
g■i

t■ng
tài
123doc
v■

ngun
b■n
ng■■i
■■a
t■s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
th■c
m■c
■ây)
email
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
b■n
tiêu
báu,
b■n,
nh■ng

■ã
hàng
phong
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
giàu
ti■n
s■

■■ng
tr■
giá
Kho■n
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online

■■ng

D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p

users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m

tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình

ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
Lnh■n
Th■a
Xu■t
Sau
Nhi■u
123doc
Mang
khi
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
cam
s■
nh■n
m■t
tr■
t■
h■u
k■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýxác

n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,

s■
nh■n
website
ra
mang
event
kho
m■i
■■i,
1.
t■o
t■
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho

■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
h■n
mua

123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.

tríhi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u
■ tin
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
hàng
uy
tài

v■c:
l■nh
thu
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tínb■n
Mong

cho

d■ng,

v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
các
hồn
mang
ngh■
123doc

g■c.
online.
thành
v■i
h■o,

Chúng
l■i
thơng
B■n

123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p

tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách

trách
xác
tài
■i■m
D■ch

to,kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thutháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
hàng
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cóg■i
t■ng
th■

tài
123doc
v■

ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài

b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
chính
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,

sau
xác,
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n

c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online

■■ng
D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau

cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính

Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u

■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
u■t phát
Nhi■u
Mang
Ln
123doc
Th■a
Xu■t
Sau
khi
h■n
h■■ng
phát
thu■n
l■i

event
s■
cam
nh■n
t■
m■t
tr■
t■
h■u
ýk■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýt■■ng
xác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,

s■
nh■n
website
ra
mang
event
t■o
kho

m■i
■■i,
1.
t■o
t■
c■ng
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■ng
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t

chia
ki■m
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
ti■n
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
online
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N

b■ng
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n
tài
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
li■u
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
trí
hi■u
hi■n
THU■N
hi■u

c■
c■a
■■u
■ tin
qu■
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
nh■t,
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
uy
hàng
uy
tài

v■c:
l■nh
thu
Tác
tín
m■ng
tín
kho■n
tr■
cao
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
nh■t.
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tín

Mong
b■n
Mong

cho
d■ng,

v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
mu■n
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
mang
các
hồn
mang
ngh■

123doc

g■c.
online.
thành
v■i
l■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n
cho

123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p

c■ng
tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung

ti■n
ngo■i
■■ng
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác

tài
■i■m
D■ch

to,h■i
kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thum■t
tháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a

(nh■
■■i
hàng
ngu■n
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cótài
g■i
t■ng
th■
tài
123doc
ngun
v■

ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t

tri
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
th■c
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
q
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
báu,
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
phong
■ã
hàng

phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
phú,
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
■a
chính
■a
l■i
b■n
vào
d■ng,
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p

giàu
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
giá
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
tr■
trên
thành
tr■
nh■p
■■ng
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
th■i
vi■n
th■i
Thu■n

mong
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
mu■n
viên
mu■n
S■
online

■■ng
D■ng
t■o
click
t■o
l■n
■i■u
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
ki■n
V■”

vào
Vi■t
123doc
cho
top
sau
cho
Nam,
cho
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
các
(sau
g■i
users
website
c■p
users
■âynh■ng

■■■c
cóph■
thêm
thêm
tài

bi■n
g■i
thu
thu
li■u
t■t
nh■p.
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
Chính
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
vìth■
Nam,
vìv■y
v■y
■i■m,
tìm
123doc.net
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi

ra
th■
racó
■■i
thu■c
■■i
tr■■ng
th■
nh■m
nh■m
c■p
top
ngo■i
■áp
3nh■t
■áp
Google.
■ng
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
nhu
Nh■n
nhuc■u
c■u
■■■c
chia
theo
chias■

quy■t
danh
s■tàitài
hi■u
li■u
...li■uch■t
do
ch■t
c■ng
l■■ng
l■■ng
■■ng
vàvàki■m
bình
ki■mch■n
ti■n
ti■nonline.

online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHỊNG
--------------------------------

HỒN THIỆN TỔ CHỨC CƠNG TÁC KẾ TỐN
DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
KINH DOANH TẠI CƠNG TY CỔ PHẦN THƢƠNG MẠI VÀ
DỊCH VỤ CẢNG CÁI LÂN


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KẾ TỐN – KIỂM TOÁN

Sinh viên
: Đào Kim Chi
Giảng viên hƣớng dẫn : ThS. Nguyễn Thị Thúy Hồng

HẢI PHÒNG - 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
--------------------------------------

NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP

Sinh viên: Đào Kim Chi

Mã SV:1312401175

Lớp: QT1703K

Ngành: Kế toán – Kiểm toán

Tên đề tài: Hồn thiện tổ chức cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh tại Cơng ty Cổ phần thƣơng mại và dịch vụ
Cảng Cái Lân.



NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI
1. Nội dung và các yêu cầu cần giải quyết trong nhiệm vụ đề tài tốt nghiệp
( Về lý luận, thực tiễn, các số liệu cần tính tốn và các bản vẽ).
 Tìm hiểu lý luận về cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp.
 Tìm hiểu thực tế cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh tại Công ty cổ phần thƣơng mại và dịch vụ Cảng
Cái Lân
 Đánh giá ƣu, khuyết điểm cơ bản trong tổ chức công tác kế tốn nói
chung cũng nhƣ cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh nói riêng làm cơ sở để đề xuất các biện pháp giúp đơn
vị thực tập làm tốt hơn công tác hạch toán kế toán.

2. Các số liệu cần thiết để thiết kế, tính tốn.
 Sử dụng số liệu năm 2016 phục vụ cơng tác kế tốn doanh thu, chi
phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần thƣơng mại
và dịch vụ Cảng Cái Lân.

3. Địa điểm thực tập tốt nghiệp.

Công ty cổ phần thƣơng mại và dịch vụ Cảng Cái Lân


CÁN BỘ HƢỚNG DẪN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Ngƣời hƣớng dẫn thứ nhất:
Họ và tên: Nguyễn Thị Thúy Hồng
Học hàm, học vị: Thạc sĩ
Cơ quan công tác: Trƣờng Đại học Dân lập Hải Phịng
Nội dung hƣớng dẫn: Hồn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần thƣơng mại và dịch vụ Cảng

Cái Lân
Ngƣời hƣớng dẫn thứ hai:
Họ và tên: ...........................................................................................................
Học hàm, học vị: ................................................................................................
Cơ quan công tác:...............................................................................................
Nội dung hƣớng dẫn:..........................................................................................
Đề tài tốt nghiệp đƣợc giao ngày 5 tháng 4 năm 2017
Yêu cầu phải hoàn thành xong trƣớc ngày 25 tháng 6 năm 2017
Đã nhận nhiệm vụ ĐTTN
Sinh viên

Đào Kim Chi

Đã giao nhiệm vụ ĐTTN
Người hướng dẫn

ThS. Nguyễn Thị Thúy Hồng
Hải Phòng, ngày ...... tháng ...... năm 2017
Hiệu trƣởng

GS.TS.NGƢT Trần Hữu Nghị


PHIẾU NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
1. Tinh thần thái độ của sinh viên trong quá trình làm đề tài tốt nghiệp:
+ Cần cù, chịu khó sƣu tầm số liệu, tài liệu cho bài viết và ln có tinh thần học hỏi
cao.
+ Luôn viết và nộp bài theo đúng tiến độ do nhà trƣờng, giáo viên hƣớng dẫn quy định.
+ Luôn chủ động và nghiêm túc trong công tác nghiên cứu.
2. Đánh giá chất lƣợng của khóa luận (so với nội dung yêu cầu đã đề ra trong

nhiệm vụ Đ.T.T.N trên các mặt lý luận, thực tiễn, tính tốn số liệu...):
Bài viết của sinh viên Đào Kim Chi đã đáp ứng đƣợc yêu cầu của một khoá
luận tốt nghiệp. Kết cấu của khoá luận đƣợc sắp xếp hợp lý, khoa học với 3 chƣơng:
Chương 1: Những vấn đề chung về cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp vừa và nhỏ. Trong chƣơng này tác
giả đã hệ thống hóa một cách chi tiết và đầy đủ các vấn đề cơ bản về cơng tác kế tốn
doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp theo quy định
hiện hành.
Chương 2: Thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh tại Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ cảng Cái Lân. Trong
chƣơng này tác giả đã giới thiệu đƣợc những nét cơ bản về công ty nhƣ lịch sử hình
thành và phát triển, đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh, mơ hình tổ chức bộ máy
quản lý, bộ máy kế toán. Đồng thời tác giả cũng đã trình bày đƣợc tƣơng đối chi tiết và
cụ thể thực trạng cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
tại cơng ty, có số liệu minh họa cụ thể (Năm 2016). Số liệu minh họa trong bài viết chi
tiết, phong phú và có tính logic cao.
Chương 3: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện cơng tác kế tốn doanh thu,
chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ
cảng Cái Lân. Trong chƣơng này tác giả đã đánh giá đƣợc những ƣu điểm, nhƣợc
điểm của cơng tác cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty, trên cơ sở đó tác giả đã đƣa ra đƣợc một số giải pháp hồn thiện phù hợp
với tình hình thực tế tại cơng ty và có tính khả thi cao.
3. Cho điểm của cán bộ hƣớng dẫn (ghi bằng cả số và chữ):
Bằng số: ................................ Bằng chữ: …………………………………..
Hải Phòng, ngày 04 tháng 07 năm 2017
Cán bộ hướng dẫn

Ths. Nguyễn Thị Thúy Hồng



MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ..................................................................................................... 1
CHƢƠNG 1 LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CHỨC CƠNG TÁC KẾ TỐN
DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH TRONG CÁC DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ ........................... 2
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ .......... 2
1.1.1. Khái niệm cơ bản về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
trong doanh nghiệp vừa và nhỏ. ............................................................................ 2
1.1.1.1. Doanh thu ................................................................................................. 2
1.1.1.2. Chi phí ...................................................................................................... 4
1.1.1.3. Xác định kết quả kinh doanh.................................................................... 6
1.2. NỘI DUNG TỔ CHỨC CƠNG TÁC KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP VỪA
VÀ NHỎ................................................................................................................ 7
1.2.1. Kế toán giá vốn bán hàng và chi phí quản lý kinh doanh ........................... 7
1.2.1.1. Chứng từ sử dụng ..................................................................................... 7
1.2.1.2. Tài khoản sử dụng .................................................................................... 7
1.2.1.3. Phƣơng pháp hạch toán ............................................................................ 9
1.2.2. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, các khoản giảm trừ
doanh thu ............................................................................................................. 12
1.2.2.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 12
1.2.2.2. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 12
1.2.2.3. Phƣơng pháp hạch toán .......................................................................... 15
1.2.3. Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính ...................... 16
1.2.3.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 16
1.2.3.2. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 17
1.2.3.3. Phƣơng pháp hạch toán .......................................................................... 17
1.2.4. Kế toán thu nhập khác và chi phí khác ..................................................... 19
1.2.4.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 19

1.2.4.2. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 19
1.2.4.3. Phƣơng pháp hạch toán .......................................................................... 19
1.2.5. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ........................................................ 21
1.2.5.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 21


1.2.5.2. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 21
1.2.5.3. Phƣơng pháp hạch toán .......................................................................... 21
1.3. TỔ CHỨC VẬN DỤNG HỆ THỐNG SỔ SÁCH KẾ TỐN VÀO CƠNG
TÁC KẾ TỐN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH
NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ .................................................................................... 23
1.3.1. Hình thức kế tốn Nhật ký chung ............................................................. 23
1.3.1.1. Đặc trƣng cơ bản của hình thức kế tốn Nhật ký chung ........................ 23
1.3.1.2. Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế tốn Nhật ký chung .............. 23
1.3.2. Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ cái .......................................................... 24
1.3.2.1. Đặc trƣng cơ bản của hình thức kế tốn Nhật ký – Sổ cái ..................... 24
1.3.2.2. Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế tốn Nhật ký – Sổ cái........... 25
1.3.3. Hình thức kế tốn Chứng từ ghi sổ ........................................................... 25
1.3.3.1. Đặc trƣng cơ bản của hình thức kế tốn Chứng từ ghi sổ...................... 25
1.3.3.2. Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế tốn Chứng từ ghi sổ ........... 26
1.3.4. Hình thức kế tốn trên Máy vi tính ........................................................... 26
1.3.4.1. Đặc trƣng có bản của hình thức kế tốn trên máy vi tính ...................... 26
1.3.4.2. Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế tốn trên máy vi tính ............ 26
CHƢƠNG 2 THỰC TRẠNG TỔ CHỨC CƠNG TÁC KẾ TỐN DOANH
THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƢƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CẢNG
CÁI LÂN ............................................................................................................ 28
2.1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THƢƠNG MẠI VÀ
DỊCH VỤ CẢNG CÁI LÂN ............................................................................... 28
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển ............................................................ 28

2.1.2. Đặc điểm sản xuất kinh doanh .................................................................. 29
2.1.3. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý ................................................................. 29
2.1.4. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán ........................................................... 31
2.1.4.1. Tổ chức bộ máy kế toán ......................................................................... 31
2.1.4.2. Các chính sách và phƣơng pháp kế tốn áp dụng tại công ty ................ 34
2.1.4.3. Tổ chức hệ thống chứng từ và tài khoản kế toán ................................... 34
2.1.4.4. Tổ chức hệ thống sổ kế toán .................................................................. 34
2.1.4.5. Tổ chức hệ thống báo cáo tài chính ......................................................... 34
2.2. THỰC TRẠNG CƠNG TÁC KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƢƠNG
MẠI VÀ DỊCH VỤ CẢNG CÁI LÂN ............................................................... 35


2.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tại công ty................... 35
2.2.1.1. Đặc điểm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tại công ty............. 35
2.2.1.2. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 36
2.2.1.3. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 36
2.2.1.4. Quy trình hạch tốn ................................................................................ 36
2.2.1.5. Ví dụ minh họa ....................................................................................... 38
2.2.2. Kế toán giá vốn bán hàng .......................................................................... 49
2.2.2.1. Đặc điểm giá vốn hàng bán tại công ty .................................................. 49
2.2.2.2. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 49
2.2.2.3. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 49
2.2.2.4. Quy trình hạch tốn ................................................................................ 49
2.2.2.5. Ví dụ minh họa ....................................................................................... 50
2.2.3. Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính ..................................................... 56
2.2.3.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 56
2.2.3.2. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 56
2.2.3.3. Quy trình hạch tốn ................................................................................ 56
2.2.3.5. Ví dụ minh họa ....................................................................................... 56

2.2.4. Kế tốn chi phí quản lý kinh doanh .......................................................... 61
2.2.4.1. Đặc điểm chi phí quản lý kinh doanh tại công ty .................................. 61
2.2.4.2. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 61
2.2.4.3. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 61
2.2.4.4. Quy trình hạch tốn ................................................................................ 61
2.2.4.5. Ví dụ minh họa ....................................................................................... 62
2.2.5. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ........................................................ 68
2.2.5.1. Đặc điểm xác định kết quả kinh doanh .................................................. 68
2.2.5.2. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 68
2.2.5.3. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 68
2.2.5.4. Quy trình hạch tốn ................................................................................ 68


CHƢƠNG 3 MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM HỒN THIỆN CƠNG TÁC 77
3.1. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CƠNG TÁC KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ
PHẦN THƢƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CẢNG CÁI LÂN ................................. 77
3.1.1. Ƣu điểm ..................................................................................................... 77
3.1.2. Một số mặt cịn hạn chế trong cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác
định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty ................................................... 79
3.2. MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM HỒN THIỆN CƠNG TÁC KẾ TỐN
DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI
CƠNG TY CỔ PHẦN THƢƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CẢNG CÁI LÂN ........ 80
3.2.1. Ứng dụng phần mềm kế toán .................................................................... 80
3.2.2. Hồn thiện hệ thống số sách kế tốn tại công ty ....................................... 84
3.2.3. Mở sổ nhật ký đặc biệt trong cơng tác kế tốn bán hàng .......................... 88
3.2.4. Áp dụng chính sách chiết khấu thƣơng mại .............................................. 91
KẾT LUẬN ......................................................................................................... 98
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................ 99



DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán theo phƣơng pháp kiểm kê định kỳ 9
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán theo phƣơng pháp kê khai thƣờng
xuyên ................................................................................................................... 10
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch tốn chi phí quản lý kinh doanh...................................... 11
Sơ đồ 1.4: Sơ đồ kế toán bán hàng phƣơng thức trực tiếp .................................. 15
Sơ đồ 1.5: Sơ đồ kế toán bán hàng phƣơng thức ký gửi đại lý ........................... 15
Sơ đồ 1.6: Sơ đồ kế toán bán hàng phƣơng thức trả chậm, trả góp .................... 16
Sơ đồ 1.7: Sơ đồ kế toán bán hàng phƣơng thức đổi hàng ................................ 16
Sơ đồ 1.8: Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính . 18
Sơ đồ 1.9: Sơ đồ hạch toán thu nhập khác và chi phí khác................................. 20
Sơ đồ 1.10: Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh ................................. 22
Sơ đồ 1.11: Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế toán Nhật ký chung ....... 24
Sơ đồ 1.12: Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế toán Nhật ký – Sổ cái .... 25
Sơ đồ 1.13: Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế tốn Chứng từ ghi sổ ..... 26
Sơ đồ 1.14: Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế tốn trên máy vi tính ..... 27
Sơ đồ 2.1: Tổ chức bộ máy quản lý tại công ty Cổ phần thƣơng mại và dịch vụ
Cảng Cái Lân ....................................................................................................... 30
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế tốn tại cơng ty Cổ phần thƣơng mại và dịch
vụ Cảng Cái Lân .................................................................................................. 32
Sơ đồ 2.3: Sơ đồ quy trình hạch tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tại
công ty Cổ phần thƣơng mại và dịch vụ Cảng Cái Lân ...................................... 37
Sơ đồ 2.4: Quy trình ghi sổ kế tốn giá vốn tại cơng ty Cổ phần thƣơng mại và
dịch vụ Cảng Cái Lân .......................................................................................... 49
Sơ đồ 2.5: Trình tự ghi sổ kế toán doanh thu hoạt động tài chính tại cơng ty Cổ
phần thƣơng mại và dịch vụ Cảng Cái Lân......................................................... 56
Sơ đồ 2.6: Trình tự ghi sổ kế tốn chi phí kinh doanh tại cơng ty Cổ phần thƣơng
mại và dịch vụ Cảng Cái Lân .............................................................................. 62
Sơ đồ 2.7: Quy trình ghi sổ kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại công ty Cổ

phần thƣơng mại và dịch vụ Cảng Cái Lân........................................................ 69
Sơ đồ 2.8: Sơ đồ quy trình ghi sổ kế tốn xác định kết quả kinh doanh tại công
ty Cổ phần thƣơng mại và dịch vụ Cảng Cái Lân ............................................... 69


DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu 2.1: Hóa đơn GTGT số 0000731 ................................................................ 39
Biểu 2.2: Hóa đơn GTGT số 0000745 ................................................................ 40
Biểu 2.3: Phiếu thu số 35 .................................................................................... 41
Biểu 2.4: Sổ nhật ký chung ................................................................................. 42
Biểu 2.5: Sổ cái TK 511 ...................................................................................... 43
Biểu 2.6: Sổ chi tiết bán hàng ............................................................................. 44
Biểu 2.7: Sổ chi tiết bán hàng ............................................................................. 45
Biểu 2.8: Sổ tổng hợp chi tiết bán hàng .............................................................. 46
Biểu 2.9: Sổ chi tiết thanh toán với ngƣời mua .................................................. 47
Biểu 2.10: Sổ tổng hợp chi tiết thanh toán với ngƣời mua ................................. 48
Biểu 2.11: Phiếu xuất kho số 29/12 .................................................................... 52
Biểu 2.12: Phiếu xuất kho số 32/12 .................................................................... 53
Biểu 2.13: Sổ nhật ký chung ............................................................................... 54
Biểu 2.14: Sổ cái TK 632 .................................................................................... 55
Biểu 2.15: Giấy báo có ........................................................................................ 57
Biểu 2.16: Sổ nhật ký chung ............................................................................... 58
Biểu 2.17: Sổ cái TK 515 .................................................................................... 60
Biểu 2.18: Hóa đơn GTGT số 0219057 .............................................................. 63
Biểu 2.19: Phiếu chi số 26................................................................................... 64
Biểu 2.20: Bảng danh mục TSCĐ và mức trích khấu hao .................................. 65
Biểu 2.21: Sổ nhật ký chung ............................................................................... 66
Biểu 2.22: Sổ cái TK 642 .................................................................................... 67
Biểu 2.23: Phiếu hạch toán.................................................................................. 70
Biểu 2.24: Phiếu hạch toán.................................................................................. 71

Biểu 2.25: Phiếu hạch toán.................................................................................. 71
Biểu 2.26: Phiếu hạch toán.................................................................................. 72
Biểu 2.27: Phiếu hạch toán.................................................................................. 72
Biểu 2.28: Sổ nhật ký chung ............................................................................... 73
Biểu 2.29: Sổ cái TK 911 .................................................................................... 75
Biểu 2.30: Sổ cái TK 421 .................................................................................... 76
Biểu 3.1: Phiếu xuất kho số 29/12 ...................................................................... 85
Biểu 3.2: Sổ chi tiết giá vốn hàng bán ................................................................ 86
Biểu 3.3: Sổ tổng hợp giá vốn hàng bán ............................................................. 87


Biểu 3.4: Sổ nhật ký bán hàng ............................................................................ 89
Biểu 3.5: Sổ Nhật ký thu tiền .............................................................................. 90
Biểu 3.6: Hóa đơn GTGT số 0000731 ................................................................ 93
Biểu 3.7. Phiếu chi số 22 ..................................................................................... 94
Biểu 3.8: Phiếu hạch toán số 25/12 ..................................................................... 95
Biểu 3.9: Sổ n9hật ký chung ............................................................................... 96
Biểu 3.10: Sổ cái TK 521 .................................................................................... 97


Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phịng

Khóa luận tốt nghiệp

LỜI MỞ ĐẦU
Trong điều kiện kinh tế hiện nay, để tồn tại và phát triển, các doanh
nghiệp phải tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả mà hiệu
quả cuối cùng phải đƣợc phản ánh thông qua chỉ tiểu tổng hợp lợi nhuận từ
hoạt động kinh doanh và tỷ suất của nó. Để đạt đƣợc mục tiêu trên thì doanh
thu bán hàng phải lớn hơn chi phí bỏ ra. Nhờ vậy, doanh thu bán hàng và kết

quả bán hàng là hai mặt của một vấn đề, có mối quan hệ tỷ lệ thuận với nhau
trong đó doanh thu là điều kiện tiên quyết, quyết định hiệu quả cuối cùng của
hoạt động kinh doanh.
Xuất phát từ tầm quan trọng của vấn đề nêu trên, qua q trình thực tập
tại Cơng ty Cổ phần thƣơng mại và dịch vụ Cảng Cái Lân, đƣợc sự giúp đỡ
của ban giám đốc, các cán bộ phịng Kế tốn, cùng sự hƣớng dẫn tận tình của
giáo viên hƣớng dẫn TH.S.Nguyễn Thị Thúy Hồng, em đi sâu vào nghiên cứu
đề tài: “Hồn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại Công ty Cổ phần thương mại và dịch vụ Cảng Cái Lân”
Ngoài phần mở đầu và kết luận, nội dung khóa luận gồm 3 chƣơng:
Chương 1: Lý luận chung về tổ chức cơng tác kế tốn doanh thu, chi
phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp.
Chương 2: Thực trạng tổ chức cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần thƣơng mại và dịch vụ Cảng
Cái Lân.
Chương 3: Một số ý biện pháp nhằm hoàn thiện cơng tác kế tốn doanh
thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần thƣơng mại
và dịch vụ Cảng Cái Lân.
Mặc dù đã rất cố gắng song vì bản thân chƣa có nhiều kinh nghiệm thực
tế nên khóa luận chắc chắn khơng tránh khỏi sai sót. Do vậy em rất mong
nhận đƣợc những ý kiến đóng góp của thầy cơ và các bạn sinh viên để hồn
thiện hơn bài khóa luận của mình.
Em xin chân thành cảm ơn!

Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

1


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phịng


Khóa luận tốt nghiệp

CHƢƠNG 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CHỨC CƠNG TÁC KẾ TỐN DOANH THU,
CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TRONG CÁC DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP VỪA VÀ
NHỎ
1.1.1. Khái niệm cơ bản về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh trong doanh nghiệp vừa và nhỏ.
1.1.1.1. Doanh thu
Khái niệm
Doanh thu là tổng giá trị lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu đƣợc trong
kỳ kế toán phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh thông thƣờng của
doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn của chủ sở hữu.
Các loại doanh thu
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu đƣợc hoặc
sẽ thu đƣợc từ các giao dịch và các nghiệp vụ kinh tế phát sinh doanh thu nhƣ
bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho khách hàng bao gồm các khoản
thu, phụ thu bên ngồi giá bán (cơng vận chuyển, chi phí lắp đặt,…) nếu có.
- Theo chuẩn mực kế toán số 14, doanh thu bán hàng đƣợc ghi nhận khi
đồng thời thỏa mãn 5 điều kiện sau:
+ Doanh thu đƣợc xác định tƣơng đối chắc chắn.
+ Doanh nghiệp không cịn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa nhƣ ngƣời
sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm sốt hàng hóa
+ Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với
quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho ngƣời mua.

+ Xác định đƣợc chi phí có liên quan đến giao dịch bán hàng.

Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

2


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phịng
Khóa luận tốt nghiệp
+ Doanh nghiệp đã thu đƣợc hoặc sẽ thu đƣợc lợi ích kinh tế từ giao dịch
bán hàng.
- Thời điểm ghi nhận doanh thu bán hàng theo các phƣơng thức bán hàng:
+ Tiêu thụ theo phương thức trực tiếp: Theo phƣơng thức này ngƣời bán
giao hàng cho ngƣời mua tại kho, tại quầy hoặc tại phân xƣởng sản xuất. Khi
ngƣời mua đã nhận đủ hàng và ký vào hóa đơn thì hàng chính thức đƣợc tiêu
thụ, ngƣời bán có quyền ghi nhận doanh thu.
+ Tiêu thụ theo phương thức chuyển hàng: Thời điểm ghi nhận doanh thu
là khi bên bán đã chuyển hàng tới địa điểm của bên mua và bên bán đã thu đƣợc
tiền hàng hoặc đã đƣợc bên mua chấp nhận thanh toán.
+ Tiêu thụ theo phương thức trả chậm, trả góp: Theo tiêu thức này doanh
thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là giá trả một lần ngay từ đầu khơng gồm lãi
trả chậm, trả góp.
+ Tiêu thụ theo phương thức ký gửi đại lý: Thời điểm ghi nhận doanh thu
là khi nhận đƣợc báo cáo bán hàng do đại lý gửi.
Các khoản giảm trừ doanh thu
- Giảm giá hàng bán: là số tiền giảm trừ cho bên mua trong trƣờng hợp
đặc biệt vì lý do hàng kém phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.
- Chiết khấu thương mại: là số tiền ngƣời mua đƣợc hƣởng do mua hàng
với số lƣợng lớn theo thỏa thuận.
- Hàng bán bị trả lại: là giá trị của hàng hóa, sản phẩm bị khách hàng trả

lại do ngƣời bán vi phạm các điều khoản trong hợp đồng.
- Thuế GTGT phải nộp (theo phương pháp trực tiếp): thuế GTGT là một
loại thuế gián thu, tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ. Đối
với doanh nghiệp tính thuế GTGT sẽ đƣợc xác định bằng tỷ lệ phần trăm GTGT
tính trên doanh thu.
- Thuế xuất khẩu: là loại thuế gián thu đánh vào các mặt hàng đƣợc phép
xuất khẩu.
- Thuế tiêu thụ đặc biệt: là loại thuế gián thu, thu ở một số sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tƣợng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

3


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng
Doanh thu hoạt động tài chính

Khóa luận tốt nghiệp

- Doanh thu hoạt đơng tài chính bao gồm các khoản thu tiền gửi, tiền bản
quyền, cổ tức, lợi nhuận đƣợc chia và các doanh thu hoạt động tài chính khác
của doanh nghiệp.
- Doanh thu hoạt động tài chính đƣợc ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời 2
điều kiện: có khả năng thu đƣợc lợi ích từ giao dịch đó và doanh thu đƣợc xác
định tƣơng đối chắc chắn.
Thu nhập khác
Theo chuẩn mực kế toán số 14, thu nhập khác là khoản thu góp phần làm
tăng vốn chủ sở hữu từ hoạt động ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu.
1.1.1.2. Chi phí
Khái niệm

Chi phí là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế tốn
dƣới hình thức các khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ tài sản cố định hoặc
phát sinh các khoản nợ dẫn đến làm giảm vốn chủ sở hữu, không bao gồm
khoản phân phối do cổ đơng hoặc chủ sở hữu.
Các loại chi phí
Giá vốn hàng bán là giá trị thực tế xuất kho của sản phẩm, hàng hóa hoặc
giá thành thực tế dịch vụ hồn thành và đã đƣợc xác định tiêu thụ và các khoản
chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh đƣợc tính vào giá vốn hàng bán để xác
định kết quả kinh doanh trong kỳ.
Theo chuẩn mực kế tốn 02 có 4 phƣơng pháp xác định giá vốn hàng bán:
+ Phương pháp bình quân gia quyền: giá trị của từng loại hàng tồn đƣợc
tính theo giá trị trung bình của từng loại hàng tồn kho tƣơng tự đầu kỳ và giá trị
hàng tồn kho tƣơng tự đƣợc mua hoặc sản xuất trong kỳ. Giá trị trung bình có
thể đƣợc tính theo thời kỳ hoặc mỗi khi nhập một lô hàng về, phụ thuộc vào tình
hình của mỗi doanh nghiệp.
+ Phương pháp nhập sau xuất trước (LIFO): áp dụng trên giả định là
hàng tồn kho đƣợc mua sau hoặc sản xuất sau thì đƣợc xuất trƣớc và hàng tồn
kho cịn lại cuối kỳ là hàng đƣợc mua hoặc sản xuất trƣớc đó. Theo phƣơng
Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

4


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phịng
Khóa luận tốt nghiệp
pháp này thì giá trị hàng xuất kho đƣợc tính theo giá của lô hàng nhập sau hoặc
gần sau cùng, giá trị của hàng tồn kho đƣợc tính theo giá của hàng nhập kho đầu
kỳ hoặc gần đầu kỳ còn tồn kho.
+ Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO): áp dụng trên giả định là
hàng tồn kho đƣợc mua trƣớc hoặc sản xuất trƣớc thì đƣợc xuất trƣớc, và hàng

tồn kho còn lại cuối kỳ là hàng tồn kho đƣợc mua hoặc sản xuất gần thời điểm
cuối kỳ. Theo phƣơng pháp này thì giá trị hàng xuất kho đƣợc tính theo giá của
hàng nhập kho ở thời điểm cuối kỳ hoặc gần cuối kỳ.
+ Phương pháp tính theo giá đích danh: đƣợc áp dụng đối với doanh
nghiệp ít loại mặt hàng hoặc mặt hàng ổn định và nhận diện đƣợc.
Chi phí hoạt động tài chính: là tồn bộ chi phí phát sinh trong kỳ liên
quan đến các hoạt động về vốn, hoạt động đầu tƣ tài chính và các nghiệp vụ
mang tính chất tài chính trong doanh nghiệp, gồm chi phí cho vay và đi vay vốn,
chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, chi phí giao dịch bán chứng khốn, lỗ
chuyển nhƣợng chứng khốn ngắn hạn,…
Chi phí quản lý kinh doanh: là những chi phí chi ra trong q trình bán
sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ, gồm các chi phí chào hàng, giới thiệu sản
phẩm, quảng cáo sản phẩm, hoa hồng bán hàng, chi phí bảo hành,… và các
khoản chi phí phục vụ cho quản lý chung tại doanh nghiệp, gồm các chi phí về
lƣơng nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp, các khoản trích theo lƣơng, chi
phí vật liệu văn phịng, cơng cụ lao động, khấu hao tài sản cố định dùng cho
quản lý doanh nghiệp,…
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: là loại thuế trực thu, thu trên kết
quả hoạt động sản xuất kinh doanh cuối cùng của doanh nghiệp. Chi phí thuế thu
nhập doanh nghiệp bao gồm:
+ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành: là số thuế thu nhập
doanh nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất thuế
thu nhập doanh nghiệp hiện hành.
+ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại: là số thuế thu nhập
doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tƣơng lai, phát sinh từ việc ghi nhận thuế thu
Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

5



Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phịng
Khóa luận tốt nghiệp
nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả trong năm và việc hồn nhập tài sản thuế
thu nhập doanh nghiệp hỗn lại đƣợc ghi nhận từ năm trƣớc.
Chi phí khác: là các khoản chi phí phát sinh cho các sự kiện hay các
nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động của doanh nghiệp.
1.1.1.3. Xác định kết quả kinh doanh
- Kết quả kinh doanh là số tiền lãi hay lỗ từ các hoạt động của doanh
nghiệp trong một kỳ nhất định. Đây là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
kinh doanh thông thƣờng và các hoạt động khác của doanh nghiệp.
+ Kết quả hoạt động tài chính: là số chênh lệch giữa doanh thu của hoạt
động tài chính với chi phí từ hoạt động tài chính.
Lợi nhuận tài chính

Doanh thu hoạt động

=

-

tài chính

Chi phí tài chính

- Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
+ Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: là số chênh lệch giữa doanh
thu thuần và trị giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý kinh doanh.
Lợi nhuận
thuần từ
hoạt động


Doanh thu bán
=

hàng và cung

sản xuất

cấp dịch vụ

Các khoản
-

giảm trừ

-

doanh thu

Giá vốn
hàng bán

Chi phí
-

quản lý
kinh doanh

+ Kết quả hoạt động khác: là số chênh lệch giữa các khoản thu nhập khác
với các khoản chi phí khác.

Lợi nhuận hoạt động
khác

=

Thu nhập hoạt động
khác

-

Chi phí hoạt động
khác

+ Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế: là tổng số lợi nhuận thuần từ hoạt
động sản xuất kinh doanh, lợi nhuận tài chính và lợi nhuận khác.
Tổng lợi nhuận kế
toán trƣớc thuế

=

Lợi nhuận từ hoạt
động SXKD

Lợi nhuận từ
+

hoạt động tài
chính

Lợi

+

nhuận
khác

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: là loại thuế trực thu đánh vào
lợi nhuận của các doanh nghiệp.
Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

6


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phịng
Khóa luận tốt nghiệp
Tổng lợi nhuận kế toán
Thuế suất thuế
Thuế TNDN phải nộp
=
x
trƣớc thuế
TNDN
+ Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp: là tổng số lợi nhuận còn lại
sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
Lợi nhuận sau thuế TNDN =

Tổng lợi nhuận kế tốn
trƣớc thuế

-


Thuế TNDN
phải nộp

1.2. NỘI DUNG TỔ CHỨC CƠNG TÁC KẾ TỐN DOANH THU, CHI
PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH
NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
1.2.1. Kế toán giá vốn bán hàng và chi phí quản lý kinh doanh
1.2.1.1. Chứng từ sử dụng
- Phiếu xuất kho, phiếu nhập kho
- Hóa đơn GTGT, hợp đồng kinh tế
- Phiếu chi, giấy báo nợ
- Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định
- Bảng phân bổ nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
- Bảng phân bổ tiền lƣơng và bảo hiểm xã hội
- Các chứng từ khác có liên quan
1.2.1.2. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
- Dùng để phản ánh trị giá vốn của hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tƣ
bán trong kỳ.

Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

7


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng
Kết cấu tài khoản 632

Nợ


Khóa luận tốt nghiệp

TK 632



- Trị giá vốn của sản phẩm, hàng - Kết chuyển giá vốn của sản phẩm, hàng
hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ.

hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ sang TK 911.

- Số trích lập dự phịng giảm giá - Khoản hồn nhập dự phịng giảm giá hàng
hàng tồn kho.

tồn kho. Trị giá hàng bán bị trả lại nhập
kho.

Tổng phát sinh nợ

Tổng phát sinh có

Tài khoản 632 khơng có số dƣ cuối kỳ.
Tài khoản 642 – Chi phí quản lý kinh doanh
- Tài khoản 642 - Chi phí quản lý kinh doanh có 2 tiểu khoản:
+ Tài khoản 6421 - Chi phí bán hàng
+ Tài khoản 6422 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Kết cấu tài khoản 642
Nợ

TK 642




- Chi phí quản lý kinh doanh thực tế phát sinh - Hồn nhập dự phịng phải
thu khó đòi, dự phòng phải trả.

trong kỳ.

- Số dự phòng phải thu khó địi, dự phịng phải - Kết chuyển chi phí quản lý
trả.

kinh doanh vào TK 911.

- Dự phịng trợ cấp mất việc làm.
Tổng phát sinh nợ

Tổng phát sinh có

Tài khoản 642 khơng có số dƣ cuối kỳ.

Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

8


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng
1.2.1.3. Phương pháp hạch tốn

Khóa luận tốt nghiệp


Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hạch tốn giá vốn hàng bán theo phƣơng pháp kiểm kê
định kỳ
TK 155

TK 632

TK 155

Đầu kỳ k/c trị giá vốn

Cuối kỳ k/c trị giá vốn của kho

của thành phẩm tồn kho đầu kỳ

thành phẩm tồn kho cuối kỳ

TK 157
Đầu kỳ k/c trị giá vốn của thành phẩm
đã gửi đi bán
chƣa xác định là tiêu thụ đầu kỳ

TK 157
Cuối kỳ k/c giá vốn thành phẩm
đã gửi bán nhƣng chƣa xác định
là tiêu thụ

TK 611
Cuối kỳ xác định và k/c trị giá vốn của
hàng hóa
đã xuất bán đƣợc xác định là tiêu thụ

(DN thƣơng mại)
TK 631
Cuối kỳ xác định và k/c giá thành của
thành phẩm hoàn thành
nhập kho giá thành dịch vụ đã hoàn
thành (DN sản xuất và KD dịch vụ)

Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

TK 911
Cuối kỳ k/c giá vốn hàng bán
của thành phẩm, hàng hóa,
dịch vụ

9


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phịng
Khóa luận tốt nghiệp
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán theo phƣơng pháp kê khai
thƣờng xuyên
TK 154

TK 632

TK 155

Thành phẩm sản xuất ra tiêu thụ

Thành phẩm hàng hóa


ngay khơng qua nhập kho

đi bán bị trả lại nhập

TK 157
Thành phẩm sản
Hàng gửi đi bán
xuất ra
đƣợc
gửi đi bán không
qua kho

xác định là tiêu
thụ

TK 911
Cuối kỳ k/c giá vốn hàng bán
của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
đã tiêu thụ

TK 155,156
Thành phẩm hàng
hóa xuất kho gửi
đi bán
Xuất kho thành phẩm để bán

TK 159
Hoàn nhập dự phòng
giảm giá hàng tồn kho


TK 154
Cuối kỳ k/c giá thành dịch vụ hoàn thành
tiêu thụ trong kỳ
(DN sản xuất và KD dịch vụ)
Trích lập dự phịng giảm giá HTK

Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

10


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phịng
Khóa luận tốt nghiệp
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch tốn chi phí quản lý kinh doanh
TK 111,112,152,…

TK 133

TK 642

Chi phí vật liệu, cơng cụ

TK 111,112,138

Các khoản thu giảm chi

mua dùng trực tiếp hoặc xuất kho
TK 334, 338
Chi phí tiền lƣơng và các khoản

trích theo lƣơng

TK 911
K/c chi phí quản lý
kinh doanh

TK 214
Chi phí khấu hao tài sản cố định
TK 242,335,…

TK 352

Chi phí phân bổ, chi phí trích trƣớc,

Hồn nhập dự phịng

chi phí bảo hành

phải trả

TK 352
Trích lập dự phịng phải trả

TK 1592

Hồn nhập dự phịng

TK 111,112,141,331

phải thu khó địi


Chi phí dịch vụ mua ngồi, chi phí
bẳng tiền khác
TK 133
Thuế GTGT

Thuế GTGT đầu vào

đầu vào

khơng đƣợc khấu trừ

Trích lập dự phịng giảm giá HTK

Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

11


Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phịng
Khóa luận tốt nghiệp
1.2.2. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, các khoản giảm trừ
doanh thu
1.2.2.1. Chứng từ sử dụng
- Hợp đồng kinh tế, đơn đặt hàng
- Hóa đơn GTGT, biên bản giao nhận
- Các chứng từ thanh toán: phiếu thu, giấy báo có ngân hàng, bảng kê sao
của ngân hàng, ủy nhiệm thu, séc thanh toán, séc chuyển khoản…
- Các chứng từ khác có liên quan.
1.2.2.2. Tài khoản sử dụng

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Tài khoản này dùng để phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
vụ của doanh nghiệp trong một thời kỳ kế toán của hoạt động sản xuất kinh
doanh từ các giao dịch và các nghiệp vụ sau:
+ Bán hàng: bán sản phẩm do doanh nghiệp sản suất ra, bán hàng hóa
mua vào và bán bất động sản đầu tƣ.
+ Cung cấp dịch vụ: thực hiện công việc đã đƣợc thỏa thuận theo hợp
đồng trong một kỳ hoặc nhiều kỳ kế toán nhƣ dịch vụ vận tải, du lịch,…
- Tài khoản 511 – doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, có 4 tiểu
khoản:
+ Tài khoản 5111 – Doanh thu bán hàng hóa
+ Tài khoản 5112 – Doanh thu bán các thành phẩm
+ Tài khoản 5113 – Doanh thu cung cấp dịch vụ
+ Tài khoản 5118 – Doanh thu khác

Sinh viên: Đào Kim Chi – Lớp: QT1703K

12


×