1/1/2017
SINH LÝ BỆNH
TIÊU HÓA
Ths.Bs. Võ Nguyên Thủ
1
MỤC TIÊU
Nêu được các RL bài tiết dạ dày: biểu hiện và kết quả thăm dị
Trình bày ngun nhân và điều kiện gây lt dạ dày
Trình bày nguyên nhân, cơ chế, hậu quả của RL hấp thu
Trình bày nguyên nhân, cơ chế, hậu quả của RL co bóp
Phân tích cơ chế bệnh sinh tắc ruột và liệt ruột
Trình bày cơ chế viêm tụy cấp
2
ĐẠI CƯƠNG
ĐẶC TRƯNG ỐNG TIÊU HÓA
Tế bào tiết nhày: bảo vệ
Tế bào tuyến
Thanh mạc
Niêm mạc
Giảm ma sát
Chống dính
Dưới niêm
Lưới mao mạch dày:
Nuôi dưỡng
và vận chuyển
CẤU TRÚC
Cơ trơn
2 – 3 lớp
Nhào trộn và vận chuyển
3
1
1/1/2017
ĐẠI CƯƠNG
ĐẶC TRƯNG ỐNG TIÊU HÓA
Nghiền nát – miệng
Nhào trộn
Đẩy thức ăn
Co bóp
Bài tiết
Đào thải chất cặn bả
CHỨC
NĂNG
Tiết dịch
Enzym, chất bảo vệ
Hormon địa phương, máu
Hấp thu
Thức ăn đã được tiêu hóa
4
SLB – CN DẠ DÀY
NHẮC LẠI
2 PHẦN
GIẢI PHẪU
● Thân vị: đứng, 80%
● Hang vị: ngang
Chất nhày
acid
yếu tố
nội
histamin
pepsinogen
somatostatin
TIẾT DỊCH
* Thân vị: ngoại tiết
Gastrin
● Chất nhày, acid, pepsinogen, yếu tố nội, hista..
* Hang vị: nội tiết
5
● Gastrin, somatostatin, histamin
SLB – CN DẠ DÀY
NHẮC LẠI
CẤU TRÚC
* Lớp niêm
● TB thân vị - ngoại tiết (++)
● TB hang vị - nội tiết (++)
* TK phế vị - 2 nhánh
● thân vị, môn vị mạng lưới – đám rối
Meissner – dưới niêm (Acetylcholin- hậu hạch)
Auerbach – cơ (co bóp)
* Tb tuyến – cơ: nhận 2 loại tín hiệu
● Trung tâm phế vị - ngồi dạ dày
● Các sợi của 2 đám rối – tại chỗ
6
2
1/1/2017
SLB – CN DẠ DÀY
NHẮC LẠI
Enterochromaffin-like cells
ECL histamin
7
SLB CN – DẠ DÀY
CHỨC NĂNG TIẾT DỊCH
THÂN VỊ
TB
nhày
Tuyến ống: lớp đơn TB
Đáy kín – miệng đổ ra bề mặt n.m
TB
Thành
* TB thành
HCl – yếu tố nội (instrinsis factor)
● Teo n.m DD
vô toan và
thiếu máu – B12
● HCl: kết hợp + tự do
+ Diệt khuẩn
+ pH = 1.8 – 3.5
+ H.hóa pepsinogen
* TB nhày – 2 loại tb
+ Khắp bề mặt n.m
miệng ống tuyến
+ Tb cổ tuyến
● bản chất – mucus
Glycoprotein
(mucopolysaccarid)
pH - Kiềm
30 – 40 mg/ml – GEL
Phủ khắp n.m – gel 1 mm
Bảo vệ và bôi trơn
8
SLB CN – DẠ DÀY
CHỨC NĂNG TIẾT DỊCH
* TB Gốc – stem cell
THÂN VỊ
* TB Chính
Pepsinogen
+ Phân bào mạnh
+ Biệt hóa tb tuyến
● Tb nhày: 2 – 3 ngày
(cổ tuyến 7 ngày)
● Tb thành và chính
(10 ngày – 2 tuần)
● Tiền men pepsin
● Tiêu hóa protid
* TB ECL
“peptid cell”
● Dưới niêm histamin
● Kt tiết acid và co bóp
TB
ECL
TB
Chính
TB D
* Tb D
somatostatin: ức chế tiết HCl
9
3
1/1/2017
SLB – CN DẠ DÀY
CHỨC NĂNG TIẾT DỊCH
nếp gấp nhỏ sâu
↑ S.bề mặt
HANG VỊ
CN: nội và ngoại tiết
TB nhày
* TB nhày
● Phủ niêm mạc tiết nhày
* TB G
● Xen tế bào nhày Gastrin
kt tb thành acid
● U tiết Gastrin – Zollinger-Ellisson
ổ loét – 95%
* TB D
TB D
● Chủ yếu hang vị - Somatostatin
+ Kìm hãm tb G tiết gastrin (hang vị)
+ Kìm hãm tb ECL-histamin (thân vị)
+ Kìm hãm tb thành tiết HCl
TB G
10
SLB – CN DẠ DÀY
CHỨC NĂNG TIẾT DỊCH
THẦN
KINH
PXKĐK
DT LY TÂM
DÂY X – PHẾ VỊ
PXCĐK
CÓ +PXKĐK
GIÁC QUAN
NGHỈ TỚI T.ĂN
NỘI
TIẾT
THỨC ĂN
- NIÊM MẠC
DỊCH VỊ Thử nghiệm
KHI ĐĨI
Thăm dị
HISTAMIN
GASTRIN
<>
SOMATOSTATIN
GIAI ĐOẠN
TIẾT DỊCH
● Dịch cơ bản
● SL tb thành
DỊCH VỊ
KHI ĂN
● Bữa ăn TN - Edwald
● Histamin, gastrin, GRP
SLB – CN DẠ DÀY
CHỨC NĂNG TIẾT DỊCH
ĐIỀU HÒA
TIẾT ACID
HCl
150 – 160 mmol/L
TB THÀNH
R
+
Acetylcholin
R
++
pH= 0.8
(x 3 M máu ĐM)
KT (+)
KT (-)
TB: G, D, ECL
Gastrin
TB THÀNH
R -
R + Histamin/ECL
H2
Somatostatin
Tối thiểu – acid cơ bản
12
4
1/1/2017
SLB – CN DẠ DÀY
ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT
ỨNG DỤNG
THĂM DÒ
LƯỢNG ACID CƠ BẢN - BAO
mmol/L, mEq/L
LƯỢNG ACID TỐI ĐA – KT
Khơng liên quan
Kích thích
Khối tế bào
Cường độ KT
Thành
tối thiểu –TK, nội tiết
BAO: basal acid output
PAO: peak acid output
MAO: maximal acid output
PAO – MAO
Khối lượng
Độ nhạy
- Tb thành
Kích thích
= Gastrin, GRP
BAO/PAO
Đánh giá
Chẩn đoán
Tiết acid
(sinh lý, bệnh lý)
13
SLB – CN DẠ DÀY
ĐIỀU HÒA BÀI TIẾT
ỨNG DỤNG
THĂM DÒ
NỒNG ĐỘ PEPSINOGEN
Hoạt động DD
Tiết vào máu
Thải urine
Đo máu dễ
và KQ trung thực
NỒNG ĐỘ GASTRIN
Tiết acid mạnh
Đặc trưng
Đo [gastrin] tự nhiên
Trong máu
Làm cùng BAO, PAO
14
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
ĐẠI CƯƠNG
SCHWARTZ 1910
PHÁ HỦY NIÊM MẠC
DẠ DÀY
TIÊU HÓA THỨC ĂN
LOÉT DD - TT
15
5
1/1/2017
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
ĐẠI CƯƠNG
16
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
ĐẠI CƯƠNG
SCHWARTZ
* TĂNG YẾU TỐ TẤN CÔNG
▲ H/C ZOLLINGER-ELLISON
● pH = 1.0 95 – 97% / LOÉT
▲ CUSHING – LOÉT DD TT SAU MỔ U NÃO
● TT- phế vị ↑ tiết acid x 2
● ↑ ACTH và CORTISOL ↓ bảo vệ DD
* GIẢM YẾU TỐ BẢO VỆ
▲ CURLING – c/m
● Bỏng: ↓ acid < ↓↓ YTBV
● Già:↓acid <↓↓ YTBV – loét phần cao DD
YTTC
YTBV
HELICOBACTER PYLORI
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
YẾU TỐ BẢO VỆ
THÀNH PHẦN
* Lớp nhầy
● Bề mặt niêm mạc – GEL và tính kiềm
↓
Chống pepsin và acid
* Tế bào biểu mô niêm mạc
tái sinh tb
● Tái sinh nhanh – sx HCO3↓
trung hòa H+
9/10
1/10
* Sự tưới máu phong phú
● Mang đi ion H+, hàn gắn tổn thương
* Prostaglandin
● Khuếch đại và điều phối YTBV
● Xảy ra tại chỗ và lập tức
18
6
1/1/2017
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
SỰ TÁI TẠO VÀ HÀN GẮN
YTTC
tổn thương n.mạc
hàn gắn tức thì
(↑ H+ 5 lần)
* TT qua lớp màng đáy
● sửa chữa chậm lại
↓
có tế bào tăng sinh lấp chỗ TT
YT TĂNG TRƯỞNG
prostaglandin
EGF
Tiết nước bọt và tá tràng
↓
↓ tiết acid, KT xâm nhập và ↑tb
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
YẾU TỐ TẤN CÔNG
PEPSINOGEN
* Pepsinogen/pepsin Loét
* Acid – loét: ++
* Thực nghiệm:
● Động vật: chỉ ↑ acid không đủ gây loét
● Loét ↑: ↑ (acid + pepsinogen)
SCHWARG
HẬU QUẢ
SỰ TIÊU HÓA
LOÉT
GIÁN TIẾP
* Lâm sàng:
● Lt – có vai trị pepsinogen
● Lt tá tràng: pH=1,7 – thích hợp cho
pepsinogen hoạt động
* THỰC TẾ
● GEL- nhầy + HCO3- >< Pepsin
● Pepsin – TLPT lớn x/n gel
vai trị chính tiêu hóa protein ,
hỗ trợ acid – gây loét : tạo đk cho H+
tấn công n.m DD và nặng thêm ổ loét
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
ACID CHLOHYDRIC
SCHWARG
NO ACID – NO ULCER
VƠ TOAN – Khơng gặp loét TT, gặp K DD
H+
H+ +H+
H
H+
9/10
H+H+ TT tùy pH và YTBV
Cơ chế - DAVENPORT
Vịng bệnh lý
Gỉai phóng chất DTTK
Biểu mô n.m
Neuron Mạch máu Tb viêm
Tp máu tổn thương
tạo peptid và aa
Tiết acid
Hoạt hóa tb viêm
Tiết acid
7
1/1/2017
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
TÁC NHÂN – TĂNG TIẾT ACID VÀ GIẢM YTBV
NGUYÊN NHÂN – vai trò quyết định. YTNC – tăng tỉ lệ loét
DI TRUYỀN
YTNC
● Nhóm máu O
● Nhóm HLA B5 và DQ-A1
● Tăng tiết bẩm sinh HCl và pepsinogen
● Chủng tộc
● Nhạy cảm bẩm sinh với YT nguy cơ bên ngoài
22
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
TÁC NHÂN – TĂNG TIẾT ACID VÀ GIẢM YTBV
DI TRUYỀN
▲ Rượu, thuốc lá, kháng viêm, H. pylori
Có người bị loét – có người không
▲ Mataly HM: n/c 258 cặp sinh đôi cùng trứng và khác trứng
● DT và ngoại cảnh – 2 yếu tố (nhiễm HP và nhạy loét)
● Kết quả: cả 2 đều chịu chi phối DT và độc lập nhau
bị nhiễm HP – không bệnh và ngược lại
Không YTNC - ít bị loét
Có cả 2 – dễ bị loét
23
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
TÁC NHÂN – TĂNG TIẾT ACID VÀ GIẢM YTBV
NSAID - CORTICOID
YTNC – hàng đầu/1 số NN – LOÉT (Cushing – tai biến điều trị)
* Cơ chế
▲ TT trực tiếp n.m
● Acid yếu – khơng bị ion hóa
phát huy ái tính lipid
thấm lớp nhầy
● Giảm kỵ nước – acid
khuếch tán tiếp cận n.m
● Trong máu – hủy GAN và hệ
võng nội mô bài tiết mật
TT n.m ruột và trào ngược DD
TT n.m DD
8
1/1/2017
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
TÁC NHÂN – TĂNG TIẾT ACID VÀ GIẢM YTBV
NSAID - CORTICOID
* Cơ chế
▲ TT gián tiếp n.m
● Suy giảm hàng phòng ngự
● ức chế Σ prostaglandin và NO
● Giảm lưu lượng vi tuần hoàn
● Ngăn tái tạo và sửa chữa
25
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
TÁC NHÂN – TĂNG TIẾT ACID VÀ GIẢM YTBV
NSAID - CORTICOID
* YTNC
▲ Tuổi
● Càng cao – càng nặng
▲ Tiền sử: loét củ
● Loét càng lâu – càng nhiều biến chứng
▲ NSAIDs + Corticoid
Liều cao. NSAIDs và kháng đông
Nhiều loại NSAIDs.
▲ RL hệ thống nặng + NSAIDs
▲ Nhiểm HP – DD + NSAIDs
▲ THUỐC LÁ OR RƯỢU trong đợt điều trị (NGHIỆN)
26
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
TÁC NHÂN – TĂNG TIẾT ACID VÀ GIẢM YTBV
THUỐC LÁ
NICOTINE
Tăng
Hoạt động hệ đối giao
cảm trên đường
Tiêu hóa
● Khẳng định được là YTNC – LOÉT
RƯỢU
● YTNC – LOÉT
Kích thích tạo
ECL
and G cells
CÀ PHÊ
● Chưa rõ ràng or là YTNC yếu
ACID MẬT
↑ tiết histamin và gastrin
● Nguy cơ lớn – trào ngược DD NN loét và loét cao (đáy vị, thực quản)
9
1/1/2017
HELICOBACTER PYLORI
1983
Warren and Marshall
Warren and Marshal wins Nobel prize
2005
28
28
HELICOBACTER PYLORI
Xoắn khuẩn, Gr (-)
Di chuyển, ký sinh niêm mạc DD
Chống pH của DD: urease NH4OH
Nhiễm lượng lớn – Viêm cấp
Muộn: teo n.m – vô toan
HP (++)
tác nhân gây RL tiết dịch vị.
70% - loét DD. 90-95% loét TT
Kéo dài Loét
Viêm loét: ↑ acid, ↓ YTBV
THAY ĐỔI QUAN NIỆM
●
●
●
●
THẦN KINH NK
KHÔNG LÂY LÂY
KHÔNG KS KS
DỄ TÁI PHÁT KHỎI HẲN, GiẢM PT 29
HELICOBACTER PYLORI
CƠ CHẾ
● Enzym hủy protein: Catalase, lipase, protease
● UREASE – NH4OH VK sống
xâm lấn n.m và ↑ tiết acid
● Vac ( vacuolating cytotoxin)
- độc tố TB gây hốc /Vac A
● Gen A liên kết với độc tố TB
Cag A- vai trò cơ chế bệnh
QUÁ MẪN
● Tổn thương n.m
● ĐTB, Neutrophil, Mastocyte
30
Lympho IgE
10
1/1/2017
HELICOBACTER PYLORI
HP
+ YTNC
UREASE
KÍCH THÍCH
Sản xuất IgE
Giải phóng LPS
Protease (VacA, Cag A)
Hoạt hóa Mastocyte
Hoạt hóa
ĐTB – ĐƠN NHÂN
Cytokin và chemotaxin
IL, α-TNF, PAF, γ-INF
Ổ VIÊM :
N và PLT
Giảm vi tuần hoàn
(giảm tái tạo)
Ổ LOÉT
31
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
TÁC NHÂN – TĂNG TIẾT ACID VÀ GIẢM YTBV
STRESS
● ADRENALIN co mạch n.m
giảm YTBV
● ACTH – CORTISOL tăng tiết acid
Tăng YTTC
32
RL TIẾT DỊCH TRONG LOÉT DD-TT
NHỮNG THAY ĐỔI DỊCH TIẾT KHÁC
GIẢM ACID (BAO ↓↓) VÀ VƠ TOAN (10% BAO)
NGUN NHÂN
NGỒI DẠ DÀY
▲ Trường hợp – mất nước
+ Tiêu chảy, bỏng, sốt cao
nhiễm khuẩn …
▲ Rối loạn dinh dưỡng
+ Suy dinh dưỡng,
thiếu vitamin B1…
▲ Bệnh nội tiết
+ Thiểu năng:
giáp thượng thận, yên..
▲ Xúc động tâm lý: buồn …
TẠI DẠ DÀY
▲ Viêm dạ dày cấp – HP
▲ Viêm teo niêm mạc mạn
▲ Ung thư
▲ Thiếu máu cá tính nặng
11
1/1/2017
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG CO BĨP
▲ TK phế vị:
● ngồi: 2 dây phế vị
● Đám rối Auerbach
▲ Histamin:
● Tb ECL tiết tại chỗ
TRƯƠNG LỰC
● Thành DD áp sát nhau
● Sức chứa DD với thay đổi thể tích
NHU ĐỘNG
● Cơn co chu kỳ, trộn và
chuyển thức ăn
34
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG CO BÓP
GIẢM CO BÓP
TÂM LÝ
Lo lắng, sợ hãi…
CẢN TRỞ
CƠ HỌC
U sẹo, dị vật, tắc lâu ngày liệt cơ DD
MẤT TB
TKTV
● Ức chế phế vị, cường giao cảm
● PT cắt 2 dây phế vị, PT lớn ổ bụng…
▲ Đầy bụng – khó tiêu
HẬU QUẢ
▲ Sa DD – liệt cơ DD
35
RỐI LOẠN CHỨC NĂNG CO BÓP
TĂNG CO BÓP
VIÊM DD THỨC ĂN KT TẮC MÔN VỊ - SỚM THUỐC KT MẤT TB TKTV
Rượu, chất độc,
Thức ăn nhiễm khuẩn
Thức ăn ôi thiu..
Histamin
Cholin
Ức chế giao cảm
Cường giao cảm
HẬU QUẢ
▲ Tăng áp túi hơi DD: ợ hơi, nóng rát, đau tức…
▲ Thức ăn đẩy xuống TT – không phù hợp tiết dịch vị và mật
12
1/1/2017
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
RỐI LOẠN TIẾT DỊCH
RL TIẾT MẬT
500 ml DỊCH MẬT
MUỐI MẬT
● Thiểu năng GAN
● Tắc ống dẫn mật
● Bệnh hồi tràng – kém hấp thu MM
Nhủ tương hóa
60% mỡ không hấp thu
HẬU QUẢ
GIẢM TIẾT DỊCH MẬT
Thiếu vit.: A, D, E ,K
Khó tiêu
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
RỐI LOẠN TIẾT DỊCH
LIPID
RL TIẾT DỊCH TỤY
Amylase
GLUCID
ENZYM TIÊU HĨA
Trypsinogen,
Chymotrypsinogen
Cacboxylase, nuclease
Aminopeptidase
PROTID
DÂY TK X
ĐIỀU HỊA BÀI TIẾT
SERECTIN
HCO3-
PANCREOZYMIN
TĂNG
TiẾT
DỊCH
ENZYM
38
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
RỐI LOẠN TIẾT DỊCH TỤY
THIỂU NĂNG TỤY
RỐI LOẠN TIÊU HÓA
KT RUỘT
VIÊM TỤY
MẠN
● NGUYÊN: hạt bột, sợi thịt, hạt mỡ
THIẾU INSULIN
SỎI
GIUN
Tắc Valter
ống Wirsung
● Tiêu lỏng, kém hấp thu
SUY DINH DƯỠNG
39
13
1/1/2017
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
RỐI LOẠN TIẾT DỊCH TỤY
VIÊM TỤY CẤP
VIÊM TỤY HOẠI TỬ CẤP
TĂNG
DỊCH TỤY
VIÊM TỤY
CẤP
● Đau bụng dữ dội
– SỐC – TỬ VONG cao
Sau ăn nhiều mỡ và protein
RL huyết động
Tại chỗ - toàn thân
SHOCK
● TẮC Ống dẫn –
trộn lẫn dịch tụy và dịch mật
HH ENZYM
Ổ bụng
mô quanh tụy
Hủy mô tụy
40
41
Cystic Fibrosis Transmembrane conductance Regulator
Pancreatic secretory trypsin inhibitor
42
14
1/1/2017
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
HỘI CHỨNG TIÊU LỎNG
TIÊU LỎNG
Phân lỏng – nhão chứa nhiều nước, không thành khuôn
▲ TIÊU LỎNG CẤP
● Đại tiện nhiều lần – cấp trong ngày MẤT NƯỚC
▲ TIÊU LỎNG MẠN
● Đại tiện phân nhão nhiều tuần – tháng SUY DINH DƯỠNG
43
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
HỘI CHỨNG TIÊU LỎNG
NGUYÊN NHÂN
▲ TT thực thể TB n.m Ruột
● VIÊM: KST, VK và độc tố, mất cân bằng VK thường trú ruột
● Độc chất: qua đường tiêu hóa, dị ứng ruột
▲ Thiếu dịch – Enzym tiêu hóa
● Thiếu acid (vơ toan)
● Thiếu enzym tụy (viêm tụy mạn, tắc ống tụy)
● Thiếu muối mật (suy gan, tắc mật)
● Thiếu dịch ruột (viêm teo ruột, cắt đoạn ruột dài)
● Thiếu enzym tiêu hóa… (ít gặp)
▲ U ruột
● U manh tràng, ung thư dạng carcinoid
▲ Bệnh lý ngoài ruột
● Viêm phúc mạc, viêm ruột thừa
44
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
HỘI CHỨNG TIÊU PHÂN LỎNG
VIÊM RUỘT
CÓ CƠ CHẾ ?
CƠ CHẾ BỆNH SINH
↑ TIẾT DỊCH
Viêm
Mạn
Viêm ruột cấp
Ngộ độc: tả, virus,
t.ăn ôi thiu, arsenic, nấm độc
Tiết dịch x lần RL H2O - ĐG
Amip, giun sán… tiết dịch ít
amip
Vibrio Cholerae
45
15
1/1/2017
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
HỘI CHỨNG TIÊU PHÂN LỎNG
CƠ CHẾ BỆNH SINH
Thứa ăn qua ruột nhanh
sôi bụng, đi phân sống
↑ CO BĨP
Ngun nhân
viêm-NK ruột, vơ toan
RL VK chí ruột, nhuận tràng
U ruột (carcinoid – serotonin)
Viêm ruột
Tăng nước
Cắt đoạn ruột
Phân
RL phân bố VK
Thuốc nhuận tràng
(↑pTT ruột MgSO4)
↓ HẤP THU
46
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
HỘI CHỨNG TIÊU PHÂN LỎNG
HẬU QUẢ
TIÊU LỎNG CẤP
● RL huyết động học: cơ đặc máu, ↓V tuần hồn ↓ HA, suy tuần hoàn
● Nhiễm độc – nhiễm acid: mất dự trữ kiềm, tb CH yếm khí, suy thận
Khơng điều trị kịp – 2 cơ chế vòng bệnh lý tự duy trì
TIÊU LỎNG MẠN
● Giảm khả năng tiêu hóa và hấp thu ruột
thiếu protein, vitamin, thiếu Fe, Ca2+ (thiếu máu, SDD, còi xương)
47
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
HỘI CHỨNG DỄ KÍCH ỨNG RUỘT
RỐI LOẠN CN MẠN TÍNH RUỘT
Khơng có tổn thương thực thể, thường gặp ở nữ
TRIỆU CHỨNG
● Cảm giác khó chịu vùng bụng dưới , tái phát sau 3 tháng
● Ít nhất 2/5 dấu hiệu: thay đổi số lần đại tiện (> 3 lần/j, < 3 lần/W)
Phân (không khuôn, nhão, vón cục), nhầy nhớt, chướng bụng
Thay đổi px đại tiện ( khẩn, khó, cảm giác chưa hết phân)
48
16
1/1/2017
World Prevalence of IBS
Canada
13.5%
UK 22%
Germany
12%
China 23%
France 9.4%
Japan 25%
US 10-20%
New Zealand
17%
Nigeria 30%
Peru
18%
Australia
12%
Adapted from Camilleri M, et al. Aliment Pharmacol Ther. 1997;11:3.
Muller-Lisners et al. Digestion. 2001;64:200.
49
IRRITABLE BOWEL SYNDROME
50
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
HỘI CHỨNG DỄ KÍCH ỨNG RUỘT
RỐI LOẠN CN MẠN TÍNH RUỘT
YẾU TỐ - BỆNH SINH
● 80% tâm lý: lo lắng, buồn, trầm cảm, căng thẳng …
● Đo mất thăng bằng TKTV tại chỗ
(cường Σ – phân nhão, cường Σ’ – táo bón)
● Đo đạc – tăng nhạy cảm receptor
+ R-n.m ruột, R-cơ trơn ruột, R-mạc treo > người bình thường
● Một số trường hợp: không dung nạp bẩm sinh một số thức ăn
● Một số ý kiến: tiền sử nhiễm khuẩn ruột.
51
17
1/1/2017
CƠ CHẾ BỆNH SINH
Hormon peptide:
Cholecystokinin (CCK): gây ↑ vận động và đau bụng.
Magnesufate, chất béo: ↑ giải phóng CCK từ niêm mạc ruột non tăng và
kéo dài tín hiệu co cơ đau bụng kiêng mỡ.
RL thần kinh ruột:
Chất P: gây co thắt ĐT.
Polypeptide ruột non (VIP): giãn ĐT.
Somatostatine: điều hồ sự giải phóng các chất dẫn truyền TK này ở ruột.
Sự vận chuyển các chất trong ĐT bị chậm ứ trệ và căng ĐT gây đau.
52
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
HỘI CHỨNG TẮC RUỘT
Đoạn ruột bị mất lưu thông, trên - ứ trệ và căng dãn ruột
NGUYÊN NHÂN
● Tắc cơ học: thắt, xoắn, lồng, thoát vị, búi giun, dây chằng, u, sẹo
● Tắc ruột cơ năng: liệt ruột, cường phó giao cảm
HẬU QUẢ
● Tắc cao: mất nước do nôn, tắc môn vị - nôn (++), mất acid dịch vị
● Tắc tá tràng: nôn dịch ruột (kiềm) – mất nước kèm nhiễm acid
● Tắc thấp: nhiễm độc sớm và mạnh hơn > mất nước
53
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
HỘI CHỨNG TẮC RUỘT
DIỄN BIẾN
● trên chỗ tắc
SHOCK
● Đau
● Mất nước
● Nhiễm độc
● dấu rắn bò và đau bụng cơn
● dưới chỗ tắc:
↓ co bóp
● Ruột chướng hơi
nuốt khí
lên men VK
LIỆT RUỘT
SHOCK
54
18
1/1/2017
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
TÁO BĨN
Tình trạng khó hoặc khơng đại tiện Do khối phân
● Rắn, chắc và nằm lưu lâu trong đại tràng
H2O
▲ Thành phần – phân
● Chất xơ
● Xác VK
● Nước
H2O
R
T.G
DÀI
Cảm thụ quan cơ học
mót, đại tiện
Khối phân – lâu
↓ độ nhậy cảm thụ quan cơ học
55
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
TÁO BÓN
CƠ CHẾ VÀ NGUYÊN NHÂN
1. Tắc nghẽn cơ học – đại tràng, xích ma, trực tràng
● U, sẹo, co thắt kéo dài (cường X – đại tràng, hậu môn)
2. Giảm trương lực ruột già giảm co bóp
● Béo, già, sống tĩnh tại
● Ngồi lâu: vi tính, thợ may
3. Thói quen nhịn đại tiện hay liên quan nghề nghiệp
● Giảm cảm thụ quan cơ học mất cảm giác đại tiện
Chế độ ăn ít rau, nhiều thịt, nhiều đường
THUỐC: chống tiêu lỏng – hấp thu nước kéo dài
56
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
TÁO BÓN
HẬU QUẢ
● RẶN phồng TM trĩ
● Thiếu máu
● Nhiễm khuẩn: tại chỗ or toàn thân (búi trĩ)
● Thay đổi tính: cáu gắt, đau buồn
● Sa trực tràng, nứt hậu mơn
● Giải quyết ngun nhân
CHỮA VÀ
PHỊNG BỆNH
● Tạo thói quen đại tiện đúng giờ, hàng ngày
● Chế độ ăn nhiều xơ
● Vận động, tránh ngồi lâu
57
19
1/1/2017
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
RL HẤP THU – THIỂU NĂNG TIÊU HĨA
Hấp thu rất ít
(morphin,
adrenalin,
steroid..)
Khơng có hấp thu
Hạn chế hấp thu
(nước, muối, rượu, đường đơn)
hấp thu mạnh nhất
(nước, chất hòa tan, aa – dipeptid
monoglycerid, monosaccarid,
TG nhũ tương
▲ Hấp thu chủ yếu – RUỘT, đoạn cịn lại ít
Nước, sp CH –
VK, NH3, indol,
scatol, viatmin K
58
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
TIÊU HÓA RUỘT
ĐIỀU KIỆN HẤP THU
▲ Thức ăn ở dạng hấp thu được, dịch tiêu hóa, thời gian tiêu hóa
▲ Niêm mạc tồn vẹn, đủ rộng, cấp máu đủ
▲ Toàn thân được đảm bảo
59
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
RL HẤP THU RUỘT
BỆNH NGUYÊN VÀ BỆNH SINH
NGUYÊN NHÂN
TẠI OTH
● Tại ruột
● Ngồi ruột: dạ dày, gan mật, tụy…
NGỒI
OTH
Giảm hấp thu
60
20
1/1/2017
SLB – CHỨC NĂNG RUỘT
RL HẤP THU RUỘT
NGUYÊN NHÂN
RỐI LOẠN TẠI RUỘT – KÉM HẤP THU
NHIỄM
KHUẨN
Viêm ruột mạn, rối loạn VK chí ruột, KST
NHIỄM
ĐỘC-TH
● Chất độc – trực tiếp n.m ruột
+ Rượu (ngộ độc mạn), thuốc tẩy sổ, PAS
+ Chất độc – tăng đào thải giảm hấp thu
↓ TIẾT
ENZYM
● Giảm tiết enzym:
+ Chất độc: teo n.m và ức chế tiết enzym
+ Thiếu enzym bẩm sinh:
Polypeptidase – không hấp thu gluten
Lactase – không hấp thu và TH disaccarid
● RN (200 m2, 1/3 đầu-tiết dịch, 1/3 giữa TH, 1/3 cuối HT)
+ Mất 1/3 ruột, tắc tuần hoàn – cửa, mạc treo, suy tim
tăng áp lực TM cửa
61
↓ DIỆN
HẤP THU
SLB CHỨ NĂNG RUỘT
RL HẤP THU RUỘT
NGUYÊN NHÂN
RỐI LOẠN NGOÀI RUỘT– GIẢM HẤP THU
+ Viêm, loét, vô toan, ung thư, cắt đoạn…
BỆNH DẠ DÀY
SUY GAN
SUY TỤY
BỆNH NỘI TIẾT
+ CƠ CHẾ
Trực tiếp or gián tiếp – co bóp và tiết dịch
+ H/C Zollinger – Ellison: ↑ acid – chậm thức ăn
xuống ruột dị sản ruột, gastrin - ↑ co bóp
+ Thiếu muối mật ↓ hấp thu lipid
+ Thiếu enzym tiêu hóa lipid ↓ hấp thu lipid
+ Suy cận giáp
+ Suy thượng thận
Giảm canxi huyết tăng co bóp
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
RL HẤP THU RUỘT
HẬU QUẢ CỦA GIẢM HẤP THU
▲ Suy dinh dưỡng nếu thiếu calo (lipid, glucid) và protein
▲ Có thể thiếu vài hay nhiều vitamin và yếu tố vi lượng
kết hợp suy dinh dưỡng hay độc lập
biểu hiện ĐẶC TRƯNG bệnh
63
21
1/1/2017
SLB CHỨC NĂNG RUỘT
RL HẤP THU RUỘT
NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ RL HẤP THU
NN TIÊU HĨA
(ngồi ruột)
Cắt
đoạn
dạ dày
Vơ
Bệnh
toan
Gan
dạ dày Mật
Tụy
NGUN NHAN TIÊU HĨA
(Tại ruột)
VK
đường
ruột
Giảm
diện
tích
h. thu
Nhiễm
độc
tiêu
hóa
Thiếu
enzym
tiêu
hóa
GIẢM HẤP THU
● Năng lượng (glucid, lipid)
● Protein
● Vitamin
● YT vô cơ – Ca2+
● YT vi lượng – Fe2+
NN ngồi
Tiêu hóa
RL
Tuần
hồn
ruột
Thiểu
năng
Nội
tiết
H/C
Zollinger
Ellison
● Suy DD
● Gày mịn
● Thiếu vitamin
● Còi xương
● Thiếu máu
64
65
22