Tải bản đầy đủ (.pdf) (50 trang)

SINH LÝ BỆNH CHỨC NĂNG THẬN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.23 MB, 50 trang )

11/30/2016

SINH LÝ BỆNH

CHỨC NĂNG THẬN

Ths.Bs. Võ Nguyên Thủ

1

ĐẠI CƯƠNG
CHỨC NĂNG NỘI TIẾT

RENIN

RAA - ổn định huyết áp

ERYTHROPOIETIN

Tạo hồng cầu

2

1


11/30/2016

ĐẠI CƯƠNG
CHỨC NĂNG NỘI TIẾT


3

(-)
thuốc
UCMC

4

2


11/30/2016

ĐẠI CƯƠNG
CHỨC NĂNG NỘI TIẾT

5

ĐẠI CƯƠNG
CHỨC NĂNG NGOẠI TIẾT
Sp thừa
(Natri, nước, muối vô cơ…)
Chất nội sinh
(bilirubin k.hợp, acid)
Chất ngoại sinh
(vào – máu và tiêu hóa)

LỌC
Đào thải


Sp cuối – QT CH chất
(ure, a. uric, creatinin)

Phân tử lượng nhỏ  qua lỗ lọc 40 Ao
Năng lượng cơ học cho QT loc:
do TIM (lưu lượng và HA cầu thận)
6

3


11/30/2016

ĐẠI CƯƠNG
CHỨC NĂNG NGOẠI TIẾT
Năng lượng ATP: từ ty lạp thể - tb ống thận

BÀI TIẾT

TÁI HẤP
THU

H+, NH4+, K+….

Sp được lọc từ cầu thận  huyết tương

* Hoàn toàn: acid amin, glucose …
* Một phần: Na+, H2O/OLG
 OLX và OG – ADH, aldosteron
7


8

4


11/30/2016

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN
CẦU THẬN

CẤU TRÚC
ỐNG
LƯỢN GẦN

ỐNG GÓP

CẦU THẬN
CẤU TRÚC

ỐNG
LƯỢN XA

QUAI
HENLE

NEPHRON (1.0 – 1.2 triệu)

CẦU THẬN VÀ ỐNG THẬN


9

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

CẤU TRÚC
CẦU THẬN

Tiểu ĐM đi

1000 ml/p
1.400-1.500 lít/ngày

lỗ lọc 30 - 40 Ao

TB cầu thận tái sinh kém
(nghèo ty lạp thể)
- Phì đại bù CN  STM

Bowmann
Tiểu ĐM đến

10

5


11/30/2016

MÀNG LỌC CẦU THẬN
Tồn bộ diện tích

vách mao mạch
(18.000 cm2- lổ lọc 40 nm)
Màng đáy
Tb mesangial
Tb có
chân

BỆNH LÝ: Lỗ lọc giãn, thoát protein
+ Phức hợp MD
 VCT cấp

8 nm

Hạn chế alb (7 nm)
– [alb-dịch] = 0,2% HT
Hạn chế pt kt 69.000

4 nm
Tb nội mạc
mạch máu

-

-

50% cùng kt (+),
ko mang điện
 qua nang Bowmann

Tích điện âm

Sialoprotein
proteoglycan
11

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC
Hệ Enz và chất V/C
 Ống thận:
hấp thu chủ động,
Chống [bậc thang]

ỐNG THẬN
Tiêu thụ oxy,
tạo ATP
Thiếu oxy
 Hoại tử OT

Que
Heidenhein

Chất độc  enz  hoại tử OT

(ty lạp thể khổng lồ)

↑ diện tích tiếp xúc nước tiểu
(hàng trăm lần)

Vi mao


SL và chiều dài
Cường độ
trao đổi chất

TB tiếp xúc mao mạch
12

6


11/30/2016

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC
TUẦN HOÀN THẬN
TIỂU ĐM ĐẾN

TIỂU ĐM ĐI

TUẦN HOÀN
MAO MẠCH CẦU THẬN

Pcao phù hợp
Chức năng LỌC
Pthấp phù hợp
Tái hấp thu
mạng
MM thứ 2


p thủy tĩnh > p Keo
Đẩy dịch từ h.tương  nang Bowmann
120 ml/p – 170 lít/ngày (20% HT qua cầu thận)

13

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC
TUẦN HOÀN THẬN
PHÂN BỐ MÁU
1400 – 1500L/24h (20% CLT)

1000 ml/phút

● Vùng vỏ: 4 – 5 ml/p
1 gam ● Tủy ngoài: 1,2 – 1,5 ml/p
● Tủy trong: 0,12 – 0,20 ml/p

90% vỏ và
tủy ngoài
10%
tủy trong

1 – 2%
Đài thận
14

7



11/30/2016

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC
TUẦN HOÀN THẬN
TIÊU THỤ OXY
▲ CHÊNH LỆCH hàm lượng oxy
● giữa máu ĐM (20 ml/p) và TM (14 ml/p) – CƠ THỂ 30%
THẬN: 8%  lượng máu đến thận > nhu cầu oxy thận
Mục đích  (Ni dưỡng + đào thải)
▲ THÍ NGHIỆM
Hạ dần HA con vật  thận khơng lọc
– lượng oxy 1/6 ban đầu (tối thiểu nuôi tb thận)
 THẬN: 5/6 hay 6/7 tổng oxy thận – CHỨC NĂNG
● 15% - LỌC
● 85% - BÀI TIẾT, TÁI HẤP THU

(hấp thu 1 mol Na+ cần 0,04 mol oxy)

15

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
QUÁ TRÌNH LỌC

pc
pn


pk

LƯỢNG NƯỚC LỌC RA
Lòng mạch

P lọc ><

Nang Bowman

P mao mạch Cầu thận
= x 2 mao mạch chung

p keo HT
Ptt bowmann

Tăng

Nước tiểu đầu tiên
Giảm

Phụ thuộc HA
cầu thận

Pi = Pc – (Pk + Pn)
16

8



11/30/2016

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
QUÁ TRÌNH LỌC
LƯỢNG NƯỚC LỌC RA
Pi = Pc – (Pk+Pn)
Pi = 60 – (32+18) = 10 mmHg
Pi

Sốc - ↓V  ↓ lọc
Máu cô đặc  ↑ pk

Pc

Pn

Pk

GFR = 120 – 130 ml/p
(1,7m, 70 kg, 1,73 m2 da)

Lọc: mang tính vật lý, thụ động
Điều tiết – TK vận mạch
Năng lượng cơ học: p, LL do TIM

17

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN


ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
QUÁ TRÌNH LỌC
QT LỌC - Gồm 3 lực

Áp lực thủy tĩnh
Mm cầu thận
Tương quan:
HA và Sức cản
ĐM đến – đi
● HA: thay đổi lọc
● ĐM đến co: ↓ lọc
● ĐM đến dãn: ↑ lọc
và ngược lại

Áp lực keo
Nang bowmann

Khơng đáng kể:
Thường protein ko có
(0,2 - 0,5% HT)

LL máu qua thận

Mất dịch  bowmann
 cô đặc  ↑ protein
 cản trở lọc
 thay h.tương mới
 ↑ lọc


18

9


11/30/2016

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
QUÁ TRÌNH LỌC
CẢN TRỞ QT LỌC
Ptt – Bowmann Bt > 18 mmHg
Pkeo lòng mạch
Pi = Pc – (Pk+Pn)
Pi = 60 – (32+18) = 10 mmHg

● Tăng:
Tắc nghẽn OT, đường tiết niệu
cô đặc máu - ↑ protein máu
 giảm Pi (Pi > 0 – lọc)
Kf: tỉ số lưu lượng lọc /p. lọc
Kf = 125/10 = 12,5 ml/p/mmHg
Pi phụ thuộc:
cấu trúc vách mm (tính thấm, đtích (-)

↓ Pc – mao mạch cầu thận
(sốc, mất máu, tụt HA)
↑ Pk – cầu thận
● cô đặc máu

↑ Pn – Bowmann
● mất nước
Giảm GFR
(Tắc OT, đường niệu)
● ↑protid HT
● bệnh cầu thận

19

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
QUÁ TRÌNH LỌC
ĐIỀU KIỆN LỌC - CT
* HA trung bình: 80 – 180 mmHg
 Điều hòa máu  thận (lọc)
* HA < 70 mmHg  thận ngừng lọc
* Tự điều hòa thứ phát:
+ Tăng áp – co mạch
+ Giảm áp – giãn mạch
* Yếu tố khác:
+ Thần kinh giao cảm
+ Hormon và chất vận mạch: Angiotensin II,
Arginin, vasopressin, prostaglandin

20

10



11/30/2016

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
KN HOẠT ĐỘNG BÙ
LIÊN QUAN CN ỐNG

* Đủ 2 thận: chỉ 1 số Nephron h.đ
– số còn lại nghỉ
* Nephron còn 10% - 12 ml/phút
 Tử vong

Cắt 1 thận – thận cịn lại
vẫn hồn tồn đảm nhiệm CN hằng định nội mơi
và đào thải chất - phì đại cầu thận  CN đảm bảo

* Viêm cầu thận mạn: chỉ 30% Nephron hoạt động
● Khơng tích tụ Na+ và nước
● Tăng: hợp chất nitơ (Creatinin, ure)
creatinin – không tái hấp thu
 không lọc  ↑ máu
21

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
CHỨC NĂNG TÁI HẤP THU VÀ BÀI TIẾT

Tái hấp thu

Ngược chiều nhau
Bài tiết
● Cơ chế: sinh học, hóa lý (enzym)
● Yếu tố vật lý (lực)

22

11


11/30/2016

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
CHỨC NĂNG TÁI HẤP THU VÀ BÀI TIẾT
CƠ CHẾ SINH HỌC VÀ HĨA HỌC
Q TRÌNH VẬN CHUYỂN

Khuếch tán đơn giản

Chênh lệch [điện hóa – hóa học]

[Cao]  [Thấp]
[Ure] Urine đầu = HT

Tái hấp thu
 Cô đặc Urine

Ure khuếch tán thụ động – 50%  HT

Nước tái hấp thu – thụ động (p Na+)
23

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
CHỨC NĂNG TÁI HẤP THU VÀ BÀI TIẾT
CƠ CHẾ SINH HỌC VÀ HĨA HỌC
Q TRÌNH VẬN CHUYỂN

Vận chuyển tích cực

VD vận chuyển: Na+, K+, Ca++

Ngược bậc thang [điện hóa]

Chất vận chuyển
transportrer

ATPase
Mặt trong TB – OT:

NGUYÊN PHÁT chất VC – Enz thủy phânATP
Xuyên TB
Khe nối giữa TB

Na+ K+ ATPase
H+ ATPase
VẬN CHUYỂN H+ K+ ATPase
TÍCH CỰC Ca2+ ATPase


Ty lạp thể
ATP

Tái hấp thu và bài tiết

THỨ PHÁT
Đính hướng nước
và chất tan
Lịng ống  Tb OT

Chất mang
Carrier

VD: Na+ kéo theo G và aa

Chất nguyên phát mang theo chất thứ phát
24

12


11/30/2016

ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN

ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
CHỨC NĂNG TÁI HẤP THU VÀ BÀI TIẾT
CÁC LỰC THAM GIA VÀO
QUÁ TRÌNH HẤP THU


P.Lọc ≥ 10 mmHg
 Đảm bảo chức năng
tái hấp thu

* VAI TRÒ p keo
Pk
● pk mm quanh OT:
32 mmHg

HIỆU SUẤT QT
VẬN CHUYỂN

● pk ở dịch kẻ:
15 mmHg
Hiệu số > 17
 hổ trợ tái hấp thu

* VAI TRÒ p.thủy tĩnh
Ptt
● pTT mm quanh OT:
13 mmHg
↑  cản trở THT
● pTT ở dịch kẻ:
6 mmHg
↓  dễ bơm ra
Hiệu số > 7
cản trở hấp thu 
25


BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI SỐ LƯỢNG NƯỚC TIỂU
BỆNH LÝ – NƯỚC TIỂU: THAY ĐỔI SL VÀ TP .NGUYÊN NHÂN: TẠI HAY NGOÀI HỆ TIẾT NIỆU

THAY ĐỔI SỐ LƯỢNG NƯỚC TiỂU

THỜI TIẾT – mồ hôi
CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG
Lượng nước

0,5 L/ngày
● Creatinin: x 3 bt
 bình thường
(ko ứ creatinin – máu)

LƯỢNG NƯỚC TIỂU

+ V-bt = 0,5 – 2,0 L
1,0 – 1,5 L

LAO ĐỘNG CƠ BẮP
Mồ hôi và hơi thở
1 L/ngày
● Tỉ trọng: thấp
● Ure = 1/3 bt
 ứ đọng chất cặn bã
26


13


11/30/2016

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI SỐ LƯỢNG NƯỚC TIỂU
ĐA NIỆU
V- nước tiểu > 2,0 L/ngày

(khơng uống nhiều)

NGUN NHÂN
TẠI THẬN

XƠ THẬN

NGỒI THẬN

BỆNH TIỂU NHẠT BỆNH TIỂU NHẠT ĐA NIỆU T.THẤU
- ↑ptt lòng ống
(trung tâm)

Gặp:
(ngoại biên)
● Già
- TB ống thận:
● Viêm kẽ thận mạn kém nhạy ADH

● Viêm bể thận mạn
Tổn thương quanh thận
 ả.h HT (Na+, H2O)

 cản trở HT nước
- ADH giảm:
Gặp:
VDĐ và tuyến yên
● ĐTĐ
Kém sản xuất
● Manitol
- V/24h: 25 lít
● Lợi tiểu tt
27

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU

THAY ĐỔI SỐ LƯỢNG
NƯỚC TIỂU
28

14


11/30/2016

29


BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI SỐ LƯỢNG NƯỚC TIỂU
THIỂU NIỆU
V- nước tiểu < 0,4 L/ngày
NGUYÊN NHÂN
TRƯỚC THẬN

TẠI THẬN

- Đói nước
- Viêm cầu thận
- Viêm cầu thận
- Mất nước
● Tb – OT
● Cầu thận ứ máu
- XVĐM thận
sưng phù, bong ra
cạn HT – tạo dịch lọc
 ↓ p.lọc
(KN hấp thu OT – bt) Tắc or hẹp OT
và LL máu tới thận
LL máu kém

SAU THẬN

- Sỏi thận
-U
Tắc nghẽn

đường niệu

30

15


11/30/2016

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI SỐ LƯỢNG NƯỚC TIỂU
VÔ NIỆU
V- nước tiểu < 0,3 L/ngày
NGUYÊN NHÂN
TRƯỚC THẬN

Mất nước nặng

TẠI THẬN

Viêm cầu thận cấp

SAU THẬN

Viêm ống thận

Tắc đài bể thận


31

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
SỐ LƯỢNG
- Nồng độ tp – nước tiểu

Lượng tuyệt đối chất thải – nước tiểu

- Lượng – nước tiểu/24h

VD: ure – thải qua nước tiểu/24h, phụ thuộc vào
+ Chế độ ăn: nhiều hay ít protid
+ Mức thối biến protein
+ Bệnh lý thận

32

16


11/30/2016

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
VỀ CHẤT


- Tp bất thường - nước tiểu: hịa tan và hữu hình
 NN: hệ tiết niệu, ngoài hệ tiết niệu

protein mất ko đáng kể
PROTEIN NƯỚC TIỂU
– nước tiểu/24h: 150 mg
(10% alb – cầu thận,
90% - OT – tiết or ko tái hấp thu)

NGUYÊN NHÂN
TRƯỚC THẬN
- Protein (KT nhỏ)
 thoát cầu thận
(> KN tái hấp thu)
- protein: Bence-Jones
đa u tủy – RL sx KT

TẠI THẬN

SAU THẬN
- Tổn thương hay viêm đường niệu
 protein thoát cầu thận
- Protein niệu: ít có giá trị
- Nổi bật: HC, BC, tb viêm, tb mủ…
33

34

17



11/30/2016

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU

VỀ CHẤT

PROTEIN NƯỚC TIỂU

TẠI THẬN

- Do lỗ lọc cầu thận rộng ra
+ Viêm cầu thận
+ Đứng lâu: thai or bất thường CS
- XN nước tiểu:
+ Protein niệu: alb – KT nhỏ
Sớm  lọt qua (KT lỗ lọc thay đổi)
■ TT – nặng: ↑ Globulin
pro (1g/L) – HCTH nhiễm mỡ

- Chức năng tái hấp thu protein kém
 protein – nước tiểu ↑
( kích thước tương đối lớn)

35


BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
PHÂN LOẠI PROTEIN NIỆU
VỊ TRÍ
THỐT
PROTEIN

ỐNG THẬN

- Protein nhỏ: lysozym, chuỗi nhẹ, β2-microglobulin
insulin, GH…  thoát ra bt – CN hấp thu OT ↓

CẦU THẬN

- Tăng tính thấm màng lọc

KHƠNG
BỆNH LÝ
TÌNH
TRẠNG

- Do tư thế (đứng lâu)
- Do sốt cao
- Do lao động cơ bắp rất nặng…

ỐNG
THẬN
BỆNH LÝ
CẦU

THẬN

- Di truyền: cystinosis, Wilson, nhiễm toan OLG
galactose- huyết …
- Mắc phải: kháng sinh, viêm thận kẻ, h.tử OT,
ngộ độc kim loại nặng, cystic diseases…
- Protein niệu dai dẳng: không triệu chứng
- H/C thận hư: mesangial, tối thiểu, xơ hóa ổ
- Viêm cầu thận
- Do u
- Do bẩm sinh
36

18


11/30/2016

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
VỀ CHẤT
HỒNG CẦU – NIỆU

* Bình thường:
● HC-nước tiểu/24h: 3 HC – KHV
* Quay ly tâm nước tiểu (addis)/24h:
● HC: 1,0 – 1,5 triệu
● BC: 1000 – 2000/phút

* Vi thể - KHV > đại thể - màu sắc nước tiểu

37

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
VỀ CHẤT

HỒNG CẦU – NIỆU
NGUYÊN NHÂN

TRƯỚC THẬN

TẠI THẬN

- Rất hiếm
- RLĐM nặng:
XH toàn thân
XH nội tạng
XH thận

- Tổn thương Nephron
 XH lòng ống thận
- Viêm: cầu, ống, kẽ thận
 HC – nước tiểu
(trụ niệu, pro, BC niệu)
- Viêm mủ: nước tiểu
(HC, BC, BC thối hóa,tb mủ)


SAU THẬN
- Vỡ mạch  dẫn niệu
- Viêm (đài-bể, n.quản
BQ, n.đạo)
- Do U
- Do chấn thương
- Ng.pháp 3 cốc:
N.đạo, BQ, Niệu quản

19


11/30/2016

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
TRỤ – NIỆU

VỀ CHẤT

Protein vón theo

khn ống thận – trụ

ĐIỂU KIỆN XUẤT HIỆN
Nồng độ
Protein – nước tiểu

Tăng cao

Lượng nước tiểu –
thấp, chảy chậm
 Hình thành trụ

+ Trụ trong: HC thận hư nhiễm mỡ, đa u tủy
+ Trụ hạt: viêm cầu thận
+ Trụ HC: HC niệu đáng kể
+ Trụ mỡ: thận hư nhiễm mỡ
+ Trụ liên bào: tb OT bám vào

Thay đổi
Lý hóa – nước tiểu
(pH giảm)
 Dể đơng protein

39

Trụ Hồng Cầu
40

20


11/30/2016

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

THAY ĐỔI MÁU

TĂNG URÊ HUYẾT – HC TĂNG URÊ HUYẾT
TĂNG URÊ HUYẾT
+ Bệnh thận giảm lọc
+ Bình thường mỗi ngày: protein thối hóa
 Thải urê nội sinh, urê ngoại sinh (thức ăn)
 Urê huyết: 0,20 – 0,30 g/L  Tăng khi suy thận

41

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU

THAY ĐỔI MÁU
TĂNG URÊ HUYẾT – HC TĂNG URÊ HUYẾT
HỘI CHỨNG URÊ HUYẾT
- HC lâm sàng: Nhiễm độc nặng – suy thận, hôn mê
- Nồng độc urê huyết  tiên lượng hội chứng nhiễm độc – ure huyết
● Sp CH cuối của protein khác nhau  Nitơ
“ nitơ không phải protein” hay “ nitơ phi protein”
creatinin, acid uric… cắt 2 thận - ↑ hàng chục lần 1-2w
● Ứ đọng sp acid  lâm sàng HC ure huyết
● Cuối cùng: có + phenol, sulfat, phosphat, kali, base guanidin

42

21


11/30/2016

BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU


THAY ĐỔI MÁU
NHIỄM ACID MÁU
+ Một phần HC urê huyết
+ Thận: hàng đầu thải H+  tăng acid máu là hậu quả sớm bệnh thận
+ Suy thận nặng: nhiễm acid mất bù

THIẾU MÁU
+ Giảm HC biểu kiến do phù
+ Giảm HC: do thiếu erytropoietin

CAO HUYẾT ÁP
+ Giảm tưới máu thận
 tăng renin  CHA

+ Mất protein  thiếu máu nặng hơn
43

THĂM DÒ CHỨC NĂNG THẬN

BIỆN PHÁP
ĐO GIÁN TIẾP
LƯỢNG ĐÀO THẢI CHẤT – NƯỚC TIỂU 24H
* Thể tích nước tiểu 24h: 1 – 1,5 lít
* Chất đào thải: urê, creatinin, acid – H+  phụ thuộc vào
+ Chức năng thận
+ Nhiều yếu tố: chế độ ăn, cường độ CH – h.đ cơ bắp….

ĐO NỒNG ĐỘ CHẤT – MÁU (GIÁN TIẾP)


44

22


11/30/2016

THĂM DÒ CHỨC NĂNG THẬN

BIỆN PHÁP
ĐO GIÁN TIẾP
TỈ TRỌNG – NƯỚC TIỂU
* Tỉ trọng nước tiểu:
+ Chất rắn hòa tan
+ Tỉ trọng và V nước tiểu  số lượng chất đào thải hàng ngày
* Đo tỉ trọng trung bình:
+ Tỉ trọng – 24h: d = 1,015 – 1,025  loại 20 – 25g chất thải/ngày
* Đo tỉ trọng động học:
+ Tại giường, uống 500 ml/24h  3 giờ hứng nước tiểu – đo
 d dao động – thấp nhất 1,012 - cao nhất 1,028
 chênh lệch ít – Đồng tỉ trọng
■ Đồng tỉ trọng cao: ↓CN cầu thận – CN cơ đặc OT bình thường
(viêm cầu thận cấp – mạn)
■ Đồng tỉ trọng thấp: ↓CN cô đặc nước tiểu OT
(viêm thận mạn, xơ thận)
45

THĂM DÒ CHỨC NĂNG THẬN

BIỆN PHÁP

ĐO TRỰC TIẾP
ĐỘ LỌC CẦU THẬN - GFR

Glomerular Filtration Rate

- Lưu lượng nước tính bằng ml/phút cầu thận – lọc  ống thận
- Ý nghĩa: càng lọc nhiều nước  càng loại trừ nhiều chất cặn bả

- ĐO GFR: thỏa các điều kiện
● PTL nhỏ - tự do qua cầu thận
● Hoàn tồn khơng bị phá hủy, hay biến đổi hóa học
● Hồn tồn khơng được hấp thu khi qua OT
● Hồn tồn khơng bài tiết thêm từ OT – nước tiểu
- KHƠNG có chất nội sinh nào thỏa mãn các điều kiện trên
- CHẤT NGOẠI SINH: Dextran sulphat, neutral dextran, DEAE, INULIN
- INULIN: thỏa 4 đk trên, glucid nhân tạo (5500)
46

23


11/30/2016

Cây cúc vu (Helianthus tuberosus L)
Jerusalem artichoke Asteraceae

CÁC KỸ THUẬT ĐO GFR
INULIN
Polymer của đường fructose trọng lượng phân
tử là 5500, chiết xuất từ phần củ của cây

Jerusalem artichoke, hoa hướng dương và cây
chickory.

Helianthus annuus L.(Asteraceae). Rau diếp xoăn, Cichorium intybus,
Asteraceae

47 47

Kỹ thuật đo độ thanh lọc Inuline của
Homer Smith
Sau một đêm nhịn đói, bệnh nhân được uống khoảng 2 lít nước vào buổi
sáng
Inuline được truyền tĩnh mạch liên tục trong quá trình tiến hành đo
clearance
Sau 1 giờ truyền tĩnh mạch, nồng độ inuline được đo trong máu và
trong nước tiểu để tính độ thanh lọc
Kết quả cuối cùng sẽ là trung bình cộng của 4 lần đo
Trị số bình thường của độ thanh lọc inuline:
ĐTL inuline = 130mL/phút /1,73 m2 da (nam), `
120mL/phút/1,73 m2 da (nữ).
ĐTL inuline có nhiều nhược điểm: inuline khó kiếm, kỹ thuật tiến hành và
đo nồng độ inuline phức tạp
 ĐTL inuline chỉ dùng nghiên cứu, ít tiện dụng thực tế lâm sàng.
-

48
48

24



11/30/2016

THĂM DÒ CHỨC NĂNG THẬN

BIỆN PHÁP
ĐO TRỰC TIẾP
ĐỘ LỌC CẦU THẬN - GFR

Glomerular Filtration Rate

THỰC HÀNH

Tiêm INULIN liên tục vào máu - duy trì [ổn định], P(mg/ml)
Đo lượng INULIN – nước tiểu 24h: đo V.nước tiểu – 24h, V(ml)
Nồng độ inulin – U (mg/ml)  U x V – lượng chất thải tb/phút
GFR = (U x V) : P
● Phụ thuộc vào S – da (nam 1,7m, 70 kg – 1,73 m2 da)  GFR = 125ml/p
Nữ ↓ 10 – 15% (x 0,85) – GFR = 20% lượng HT qua thận
49

THĂM DÒ CHỨC NĂNG THẬN

BIỆN PHÁP
ĐO TRỰC TIẾP
ĐỘ LỌC CẦU THẬN - GFR

GFR =

Glomerular Filtration Rate


(U x V)
P

X

1,73
S

50

25


×