10/26/2016
SINH LÝ BỆNH
ĐIỀU HÒA
THÂN NHIỆT – SỐT
Ths.Bs. Võ Nguyên Thủ
1
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
Biến nhiệt
THÂN NHIỆT phụ thuộc hồn tồn To môi trường
Ổn nhiệt
THÂN NHIỆT cao > To môi trường máu nóng
G,P,L
OXY hóa
ATP, To – Ổn nhiệt – TT điều nhiệt
2
1
10/26/2016
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
ỔN NHIỆT
Glucid, Protid, Lipid
OXY hóa
CO2 + H2O + URE
Đào thải
ATP (<50%)
TT ĐIỀU NHIỆT
Duy trì thân nhiệt
NHIỆT
Cung cấp TB
hoạt động
Thải ra mơi trường
3
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
BIẾN NHIỆT
Glucid, Protid, Lipid
OXY hóa
TT ĐIỀU NHIỆT
Chưa phát triển
Thải ra mơi trường
CO2 + H2O + URE
Đào thải
ATP (<50%)
NHIỆT
Cung cấp TB
hoạt động
4
2
10/26/2016
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* CƠ CHẾ
NHIỆT SINH = NHIỆT THẢI
* Thay đổi: nguyên phát hay thứ phát
5
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* TRUNG TÂM ĐIỀU HÒA NHIỆT
TẠO NHIỆT
VÙNG DƯỚI ĐỒI
● Nhiệt độ môi trường
– da
● Nhiệt độ máu:
trung tâm
Tăng chuyển hóa và tạo nhiệt
(Hệ GC, tủy thượng thận, tuyến giáp)
THẢI NHIỆT
Tăng thải nhiệt
(Hệ PGC, dãn mạch da, tiết mồ hôi)
6
3
10/26/2016
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* ĐIỂM ĐẶT NHIỆT
TT điều nhiệt
run
nhiệt độ tham chiếu
Rơ le Nhiệt
Set point
Nhiệt độ 37oC
Tác nhân sốt
°F = (°C × 1.8) + 32
↑ Set point
98,6 °F = 37 °C
7
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* SET POINT
Pyrogenic cytokines
→ thụ thể tế bào nội mô
(TT điều nhiệt)
→ arachidonic acid → PG, PGE2
→ cAMP → taêng set point
IL-1β → CRF Sinh nhiệt ↑
corticotropin-releasing factor
SET POINT
TK ly tâm → co mạch ngoại vi
TK ly tâm → vỏ não
Thải nhiệt ↓
8
4
10/26/2016
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* SẢN NHIỆT
Biện pháp
HÓA HỌC
Nghỉ
-
hoạt động
CƠ
(++)
Sinh To CHCB
1400 – 1500 Kcal/ngày
Nhiệt độ cơ thể
-
Lạnh
Oxy hóa
Nhiệt lượng tối đa
RUN CƠ
Tạo nhiệt
9
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
● Truyền nhiệt
● Bức xạ nhiệt
● Bốc hơi nước
● Co or dãn mạch NV
NHIỆT THẢI
37o
=
● Chuyển hóa
● Co cơ
● Thyroxine
● Glucocorticoid
● Catecholamine
● Nhiệt độ
NHIỆT SINH
TRUNG TÂM ĐIỀU HÒA NHIỆT
10
5
10/26/2016
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* SẢN NHIỆT
KHẨN – KHƠNG VẬN CƠ
TẠO NHIỆT
CƠ
OXH – khơng ATP
(-) thyroxin
Khơng run
Nhiễm lạnh
11
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* SẢN NHIỆT
ADRENALIN
Co mạch
Chuyển hóa↑
Đường huyết ↑
Tuần hồn ↑
Hơ hấp ↑
TLC ↑, run
THYROXIN
Chuyển hóa↑
Sử dụng oxy ↑ CH tạo E
CH đạm
Phát triển xương
↑ thần kinh
12
6
10/26/2016
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
● Da, n. mạc, hô hấp
● 30% To thải/ngày
● 25-30oC:
1g H2O – 0,6Kcal To
● To môi trường cao:
80 – 90% nhiệt thải
* THẢI NHIỆT
TRUYỀN
NHIỆT
THẢI NHIỆT
● Vật To cao To thấp
cân = To
● To quá thấp – vật tx
thoát nhiệt lớn
Mất nhiệt
BỨC XẠ
NHIỆT
BỐC HƠI
NƯỚC
● Tia nhiệt vật MTrường
● AS, tia X (ko cần TX)
● Thải nhiệt: (+) or (–)
tùy thuộc To xung quanh
● Nghỉ - 25oC – truyền và
bức xạ (65% Σ To ngày)
13
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* THẢI NHIỆT
- PHÙ HỢP VỚI SINH NHIỆT
- NGƯỠNG TỐI ĐA – TỐI THIỂU
LẠNH (- 20OC) VĐV
NĨNG + 40OC
Thải nhiệt vượt trần
Khơng giảm tạo nhiệt
NHIỆT CƠ THỂ
Không thải hết nhiệt
(< ngưỡng CHCB)
O
+ 37 C
do hoạt động cơ bắp
Ra mồ hôi - ↑ CH
14
7
10/26/2016
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
SẢN NHIỆT
THẢI NHIỆT
Thải > sinh Giảm thân nhiệt
Thụ động
Thải < sinh Tăng thân nhiệt
Thay đổi thân To
Bệnh lý – sinh lý
RLCN – TT điều nhiệt
To MT, dự trữ E
Thay đổi ngồi
trung tâm
Trung tâm
khơng đủ KN điều nhiệt
15
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
GIẢM THÂN NHIỆT
▲ To bề mặt không phản ánh đúng To Cơ thể
▲ Nhiệt độ TT: ↓ 1 – 2 oC giảm thân nhiệt
▲ Sản nhiệt < mất nhiệt: Sản/thải < 1
Sinh
lý
Ngủ
đông
Bệnh
lý
Nhiễm
lạnh
16
8
10/26/2016
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
GIẢM THÂN NHIỆT
* SINH LÝ
● Động vật ngủ đơng: Não và TT bị ức chế
tín hiệu lạnh – ngừng trệ ↓ thân To
● Tiêu hao năng lượng thấp nhất, mức tiêu thụ oxy rất thấp
● Già: CHCB thấp – thân nhiệt giảm (sinh lý), dễ nhiễm lạnh
* NGỦ ĐÔNG NHÂN TẠO
● Phong bế hạch TK
● Ức chế TKTW
● Hạ thân nhiệt
NGỦ ĐƠNG
Thích
Tiêu thụ E
thấp nhất nghi
PT: tim, não, phổi
Thiếu oxy
Tụt HA
Mất máu
C.thương
Shock
Uốn ván
17
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
GIẢM THÂN NHIỆT
* BỆNH LÝ
● Giảm thân nhiệt địa phương:
+ Nẻ: nứt da do lạnh và khô hanh
+ Cước: Phù, ngứa, đau – đầu ngón
+ Tê cóng: buốt, giảm cảm giác, thiếu oxy – co mạch hoại tử
+ Cảm mạo: Virus vùng mũi họng
– cơ thể gặp lạnh gây viêm hơ hấp trên
● Bệnh lý: giảm tồn thân
Tạo nhiệt ↓, mất nhiệt không ↑
+ Xơ gan, ĐTĐ, suy DD, thận nhiễm mỡ
+ Sốc: CT, mất máu, NK…
+ Suy giáp: Giảm chuyển hóa
18
9
10/26/2016
* NHIỄM LẠNH
● Bệnh lý: mất nhiệt không bù nổi
● Điều kiện thuận lợi: gió, độ ẩm cao
mới khỏi bệnh, suy giáp, sơ sinh, già..
Hưng phấn vỏ não,
hệ GC – tủy thượng thận
● G, L – thối hóa máu ↑
↑ Tuần hoàn, HH, h.thu oxy ↑ tạo TO
● Hạn chế mất nhiệt: co mạch da, ngừng tiết
mồ hôi, dựng lơng, thu hẹp diện tích da
Giảm thân nhiệt trung tâm
● Hệ GC và vỏ não: bị ức chế (không ↑ tạo nhiệt)
↓
Hết run, buồn ngủ, ↓ CN HH-TH, ↓ chuyển hóa
< 35oC
RL - thân nhiệt trung tâm
Thân nhiệt giảm nhanh,
19
< 30oC- suy sụp TT sinh tồn và điều To
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
TĂNG THÂN NHIỆT
Thân nhiệt sáng 37,2oC
chiều 37,6oC
NHIỆT SINH > NHIỆT THẢI
● Tăng riêng tạo nhiệt (vượt thải nhiệt)
OR
● Giảm riêng thải nhiệt
OR
● Cả hai
20
10
10/26/2016
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
TĂNG THÂN NHIỆT
TĂNG TẠO NHIỆT
● Thân nhiệt VĐV – thi đấu cao 39oC
● Thân nhiệt cường giáp:hơi cao (thải To Bt)–tăng nhanh khi vận động cơ bắp
HẠN CHẾ THẢI NHIỆT
● Nhiệt độ môi trường cao, độ ẩm cao, thơng khí kém – kém hiệu quả vật lý
CẢ HAI
Hạn chế thải – tăng tạo nhiệt
● Lao động nặng: mơi trường nóng, ẩm cao, kém thơng gió, trời nắng gắt
● ↑ thân nhiệt k.dài, RL nước – điện giải, RL thứ phát TT nhiệt say nóng
21
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
TĂNG THÂN NHIỆT
SAY NẮNG
● Làm việc dưới trời nắng
● Kích thích – hành và trung não
RLCN: điều nhiệt, hơ hấp,
Tuần hoàn, thăng bằng
● Tăng thân nhiệt PX thải nhiệt
(dãn mạch, tốt mồ hơi)
và triệu chứng Thần Kinh
(ù tai, chóng mặt, tim nhanh,
thở nhanh, thân nhiệt cao ….)
22
11
10/26/2016
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
TĂNG THÂN NHIỆT
SAY NÓNG – NHIỄM NÓNG
● Thải nhiệt tối đa
da đỏ, vã mồ hôi
THÂN NHIỆT CHƯA TĂNG
THÂN NHIỆT BẮT ĐẦU TĂNG
> 41,5oC
THÂN NHIỆT TĂNG CAO
● RLCH
● CHƯA: RL- TT- điều nhiệt, < 41oC
●
●
●
●
RL – TT điều nhiệt
Thân nhiệt ↑ nhanh
Mất muối – nước
LS: hốt hoảng, thở nhanh, M ↑,
hạ HA, thiểu - vô niệu. Vật vã – H.mê
● Chết: 42 – 42,5oC, trụy TM, sốt cao
23
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
LỊCH SỬ
Menkin (1943)
+ Pyrexin: soát/ thỏ
Có hiện tượng dung nạp
~ Endotoxin
Beeson (1948)
+ Chất gây sốt từ BC đa nhân trung tính
1978
+ Loài bò sát cũng có sốt
Thích nghi nên tồn tại trong tiến hóa chủng loại
1989
+ EP/ IL1 (Endogenous pyrogen/ Interleukin-1)
Ngày nay
+ Pyrogenic cytokines
24
12
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
ĐỊNH NGHĨA
● Chủ động tăng thân nhiệt
– CHẤT GÂY SỐT – TT điều nhiệt ↑ sinh, ↓ thải nhiệt
● Gặp:
– Nhiễm khuẩn, K, hủy hoại mô, hủy hoại BC
● Tăng thân nhiệt khác, nhiễm nóng:
khơng giảm thải nhiệt chủ động
– Ưu năng tuyến giáp, tiêm dinitrophenol, rụng trứng…
25
CHẤT GÂY SỐT - PYROGEN
NGOẠI SINH
(exogenous
pyrogen)
NỘI SINH
(endogenous pyrogen)
26
13
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CHẤT GÂY SỐT - PYROGEN
NGOẠI SINH
Vi khuẩn gam(+) và Exotoxin
Vi khuẩn gam(-) và Endotoxin
Virus
Vi nấm
Steroids (ethiocholanolone)
Chất từ ổ viêm, ổ hoại tử.
KN-KT
KN (quá mẫn chậm) (Atkin)
Thuốc
NỘI SINH
Tế bào ác tính (Bordel, 1974)
Nhiễm xạ
Dập nát mô vô khuẩn
DD muối ưu trương - mô
27
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CHẤT GÂY SỐT - PYROGEN
NGOẠI SINH
NỘI SINH
VI
KHUẨN
Nội độc tố
Ngoại độc tố
Lypopolysacarid
Pyrexin - Samonella
Cytokin:
IL-1, IL-6, TNFα
Viurs, nấm, KSTSR, tb U, PHMD
PGE2
Receptor
TT điều nhiệt
28
14
10/26/2016
Chất gây sốt nợi sinh
NG̀N GỚC
TÊN
Cachectin (TNFα)
Đại thực bào
Lymphotoxin (TNFβ)
Lymphocyte B,T
IL1 α, IL1β
ĐTB và tế bào khác
Interferon (INF α, β, γ)
ĐTB và tế bào khác
Interleukin 6 (IL6)
Từ nhiều loại tb
Macrophage inflamatory
Đại thực bào
protein 1 alpha (MIF-1α), MIF-1β)
Đại thực bào
Interleukin 8 (IL8)
29
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CHẤT GÂY SỐT - PYROGEN
VK LPS
Phức hợp KN-KT
VIRUS
CHẤT HH NỘI SINH
M
KHÁNG
NGUYÊN
CHẤT GÂY SỐT NỘI SINH
SỐT
TRUNG TÂM ĐIỀU NHIỆT
↑ CHUYỂN
HÓA
↓ THẢI
NHIỆT
SET POINT
AMPv
ACID ARACHIDONIC
15
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
ASPIRIN
PGE2
31
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
SỐT TĂNG
NHIỆT SINH
SỐT ĐỨNG
NHIỆT THẢI
SỐT LUI
32
16
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
TĂNG THÂN NHIỆT – SỐT TĂNG
* BIỂU HIỆN:
↓ NHIỆT THẢI
● Tăng thân nhiệt - sởn gai ốc
↑ NHIỆT SINH
● Tăng:
Chuyển hóa, hơ hấp , tuần hồn
Mức hấp thu oxy 3 – 4 lần
● Kèm giảm thải nhiệt:
NS/NT > 1
Co mạch dưới da (da nhợt, ↓ tiết mồ hôi)
● Pyrogen mạnh rùng mình, ớn lạnh, thân To ↑ nhanh
- IL1: 1-10ng/kg- 39oC, sốt chậm và 100ng/kg- sốt nhanh, run
- TNFα có tác đợng gây sốt nhưng ở liều cao hơn (50-100ng/kg)
- INF và IL6 có tác đợng gây sốt yếu
33
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
TĂNG THÂN NHIỆT ỔN ĐỊNH MỨC CAO – SỐT ĐỨNG
NS/NT = 1
MỨC CAO
KHÔNG ↑ NHIỆT SINH
- Số lượng và hoạt tính
- pyrogen
- Thể trạng người bệnh
- Tuổi bệnh nhân
↑ NHIỆT THẢI
Sốt nhẹ: 38oC
Sốt vừa: 38 - 39oC
Sốt cao: 39 - 41oC
Sốt liên tục
Sốt dao động
Sốt cách quảng
VI KHUẨN
34
17
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
TĂNG THÂN NHIỆT ỔN ĐỊNH MỨC CAO – SỐT ĐỨNG
* BIỂU HIỆN:
● Da đỏ, nóng, khơ (khơng mồ hơi), dãn mạch ngoại vi
● Giảm:
Hơ hấp , tuần hồn,
mức hấp thu oxy (cao 1,5 – 2 lần)
● Thân nhiệt vẫn mức cao
● Chườm lạnh hay thuốc hạ sốt hạn chế tăng thân nhiệt
● Trung tâm điều nhiệt:
sốt/mt lạnh – tăng nhiệt (run co)
sốt/mt nóng – vã mồ hơi
35
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
TĂNG THÂN NHIỆT TRỞ VỀ BÌNH THƯỜNG – SỐT LUI
NS/NT < 1
THÂN NHIỆT BT
↑ NHIỆT THẢI
NHIỆT SINH BỊ ỨC CHẾ
* BIỂU HIỆN:
● Giống nhiễm nóng giai đoạn đầu
● Mức hấp thu oxy và chuyển hóa – tối thiểu
● Dãn mạch ngoại vi, vã mồ hôi, tăng tiết niệu
● Biến chứng: Tụt HA, vận cơ, giảm thân nhiệt và nhiễm lạnh
(gió, tiếp xúc lạnh, tắm lạnh)
36
18
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
37oC
37oC
37oC
37oC
BÌNH THƯỜNG NHIỂM NĨNG
SỐT: ↑ thân To chủ động
Thải To = tạo To
Thải To không đáp ứng mức sinh To
37
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CƠ CHẾ DUY TRÌ THÂN NHIỆT KHI SỐT
HỆ TKTW
HỆ
Ngoại tháp
Acetylcholin
Run cơ
Phương thức
Hoạt động cơ thể
HỆ TK
Dinh dưỡng
Catecholamin
Catecholamin
R-α
R-β
Sinh To(ko run)
Acetylcholin
Tăng TLC
Duy trì thân nhiệt cao
Nằm yên, đắp chăn
Giảm mồ hôi
38
19
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
ĐIỀU CHỈNH HĐ TRUNG TÂM ĐIỀU NHIỆT
Gây sốt nội sinh
Set point
Điều chỉnh thân To > 37oC
37oC - nhiễm lạnh
SỐT quá cao
Mất KN
Điều chỉnh
Chất gây sốt
Hết tác dụng
Set point
Thân
To :
37oC
Nhiễm nóng
39
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỐT
HƯNG PHẤN VỎ NÃO - HỆ GC
Yếu tố
ảnh hưởng
TUỔI
● Trẻ nhỏ: mạnh, co giật
● Già: yếu
Cường năng tuyến giáp sốt
ADRENALIN sốt
VỎ T3 giảm sốt
HORMON
40
20
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
CHUYỂN HĨA NĂNG LƯỢNG
SỐT
↑ Chuyển hóa
↑ E : ↑ sản nhiệt - ko ATP
↑ CN cơ quan - ATP
To= 40oC ↑ 10% CHCB . ↑ 1oC ↑ 3-5% CHCB
GĐ 1: ↓ thải nhiệt
Tiết kiệm E – Sản nhiệt 2-3 lần/10-20 phút
Đủ tạo 39 – 40oC
GĐ 2: SỐT ĐỨNG
Tăng chức năng cơ quan (↑CH)
nhằm duy trì thân To
Năng lượng: Chất gây sốt, độc tố, chán ăn, sốt kéo dài
VD: TNF α - (catechin) – chất gây suy mịn
41
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HĨA TRONG SỐT
HỆ SỐ HƠ HẤP
Hệ số hơ hấp là tỉ số giữa thể tích CO2 được sản xuất ra và
thể tích O2 được tiêu thụ, trong cùng thời gian đó.
RQ = VCO2/ VO2
Hệ số hô hấp của cá thay đổi từ 0,7–1. Hệ số hơ hấp biểu
thị q trình sử dụng các chất dinh dưỡng để tạo ra năng
lượng trong cơ thể: đối với
Lipid có RQ = 0,8
Protein có RQ = 0,7
Carbohydrate có RQ = 1
42
21
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA GLUCID
SỐT TĂNG
SỐT ĐỨNG
SỐT LUI
Glucid E – sốt
↑ Glucose máu,
↓ dự trữ glycogen - sốt kéo dài > 4 giờ
+ Pro Glucid
+ Tăng acid lactic – CH yếm khí
Cần bổ sung Glucid để giảm tiêu hao
protid và giảm acid lactic
RQ = 1
43
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA LIPID
SỐT TĂNG
- Glucid cạn kiệt E – lipid
↑ acid béo máu,
↑ Triglycerid máu
SỐT ĐỨNG
- Sốt kéo dài:
+ RLCH lipid ↑ [cetonic]
Nhiễm acid
RQ = 0,8
SỐT LUI
44
22
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA PROTID
SỐT TĂNG
- Tăng huy động protid
↑ Kháng thể, bổ thể, BC, enzym
SỐT ĐỨNG
- ↑ [ure] nước tiểu: 20 – 30%
- Độc tố, TNF huy động protein
suy mòn cơ thể
SỐT LUI
45
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA MUỐI NƯỚC – TB ACID-BASE
RLCH MUỐI NƯỚC
SỐT TĂNG
SỐT ĐỨNG
SỐT LUI
RLTB ACID-BASE
Ngắn - không rõ
↑ LL –TH ↑ GFR
↑ ADH,Aldosteron
Giữ muối nước Tăng [acid lactic], [cetonic]
Giữ Na+
CÒN BÙ
↑ tiết K+, PO4
- Nước tiểu:↓V, ↑d
- Ưu trương:
+ Tích sp CH
+ Mất nước -khát
↑ mồ hôi, nước tiểu
46
23
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
CHỨC NĂNG THẦN KINH
- Sốt: 38 – 39oC chưa tr/c TK
- Thân nhiệt > 39oC TT Nhiễm nóng
- Người lớn ít ảnh hưởng TK so trẻ em
+ 40oC NL không co giật
+ Trẻ 2 tuổi, 39,5 oC co giật
- Thương hàn
- Phát ban
- Viêm não
47
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
CHỨC NĂNG TUẦN HỒN
- Sốt: tuần hồn
V/C oxy và tưới máu cơ quan
- Sốt: 40 – 41oC
↑ nhịp tim 24 – 30
(↑ 1oC ↑ 8 – 10 nhịp/phút )
- Sốt 39oC: ↑ LL tim x 1,5 lần, Công suất tim x 1,2 lần
- Sốt : dãn mạch (da, nội tạng) – không ↑ HA,
Gđ3: thải nước tụt HA - đứng
- Sốt cao kéo dài rối loạn nhịp
- Độc tố: thương hàn – tim chậm (M-N phân ly)
Tinh hồng nhiệt và cúm – suy tim cấp
48
24
10/26/2016
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
THAY ĐỔI HƠ HẤP
▲ Sốt: tăng thơng khí
● Thiếu oxy - tăng nhu cầu oxy, ↑ [CO2]
● Sp acid – máu
thải nhiệt, mất lượng nước đáng kể
▲ Sốt: bệnh phổi mạn, cấp tính
HH khơng đảm bảo nhu cầu oxy và thải CO2
tím tái và khó thở
49
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
RỐI LOẠN TIÊU HĨA
▲ Giảm chức năng tồn bộ hệ tiêu hóa
● Giảm tiết dịch:
nước bọt, dạ dày, tụy, mật, ruột
● Giảm nhu động, co bóp:
lâu tiêu, đầy bụng
● Giảm hấp thu:
táo bón – giảm nhu động và thiếu nước
50
25