Tải bản đầy đủ (.pdf) (28 trang)

Tổng hợp đề thi nhập môn Tài chính doanh nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.06 MB, 28 trang )

ĐỀ THI NHẬP MƠN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Khoa:Quản lý

Thời gian:90 phút

Học kỳ I năm học 2008-2009
Sinh viên được sử dụng tài liệu
(Đề thi gồm 02 trang)
A-Phần bắt buộc
I-Lý thuyết (2 điểm)
1. Hãy trình bầy tác động của khấu hao đến việc xác định dòng tiền sau thuế.
2. Theo bạn,các nhà cung cấp của doanh nghiệp quan tâm đến kết quả phân tích tình hình tài
chính của doanh nghiệp nhằm mục tiêu là gì?
II-Bài tập (8điểm)
Bài 1 (5 điểm):
Cơng ty TNHH LCC là nhà phân phối dược phẩm tại Hà Nội,công ty đã có hai cửa hàng
kinh doanh lớn,năm 2007 cơng ty đã quyết định mở thêm một cửa hàng thứ ba.Bảng cân đối kế
tốn tại 31/12/2006 và 31/12/2007 của cơng ty như sau:
Đơn vị tính : Triệu đồng
STT
I
1
2
3
4
II
1
2

Tài sản
Tài sản ngắn hạn


Tiền
Đầu tư chứng khoán
ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Giá trị lưu kho
Tài sản dài hạn
Nguyên giá Tài sản cố
định
Khấu hao luỹ kế
Tổng tài sản

2006
4.300
600

2007
6.100
800

STT
I
1

500

500

1.200
2.000
500

600

1.800
3.000
600
750

3
II
III
1

(100)
4.800

(150)
6.700

2

2

Nguồn vốn
Nợ ngắn hạn
Nợ cán bộ công nhân
viên
Phải trả người bán

2006
3.000

500

2007
3.700
500

1.000

1.200

Vay ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vỗn chủ sợ hữu
Vỗn kinh doanh

1.500
0
1.800
1.000

2.000
0
3.000
2.000

Lợi nhuận để lại
Tổng nguồn vốn

800
4.800


1.000
6.700

Báo cáo kết quá kinh doanh 31/12/2006 có:Doanh thu thuần là 10.000 triệu,EAT là 2.000
triệu.
Trong năm 2007,cơng ty có kết quả kinh doanh như sau:


Tổng doanh thu là 12.000 triệu,trong đó chiết khấu thương mại là 2%.Tổng chi phí giá vỗn
hàng bán,chi phí quản lý và lưu thơng bằng 70% tổng doanh thu.Chi phí khấu haobawngf
50 triệu.Lãi do đầu tư chứng khoán 20%,thanh toán lãi vay ngắn hạn 16%/năm.Thuế thu
nhập doanh nghiệp 28%.
Yêu cầu:
1. Lập và phân tích bảng tài trợ của Cơng ty trong năm 2007.
2. Xác định lợi nhuận rịng của cơng ty đạt được trong năm 2007.
3. Phân tích thời gian thu nợ trung bình của hai năm 2006 và 2007.Hãy cho biết thời
gian thu nợ trung bình có anh rhuwowngr như thế nào đến thời gian luân chuyển vốn
bằng tiền trung bình?
Bài 2 (3 điểm):
Cơng ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hoàng Cầu đang xem xét 3 dự án có mối
quan hệ loại trừ,k=15% và dịng tiền sau thuế ước tính đạt được như sau:
Dự án
A
B
C

2010
2011
2012

2013
2014
2015
-15.000
1.000
2.000
4.000
4.000
4.000
-7.000
2.000
2.000
3.000
3.000
4.000
-20.000
4.000
4.000
4.000
5.000
6.000
u cầu:Cơng ty nên chọn dự án nào?Vì sao?(Chọn năm 2014 là năm gốc)

2016
5.000
4.000
6.000

B-Phần khuyến khích (1.5 points)
Given the following information,prepare a balance sheet for Parkwest Hotel in next year.

Next year’s projected sales
Cash as a percentage of sales
Accounts receivable á a percentage of sales
Inventory as a percentage of sales
Net-long – term assets as a percentage of sales
Current liabilities
Long-term debt
Common stock
Retained earnings
Net income as a percentage of sales
Dividend payout ratio(Pcs)

$50.000
5%
15%
20%
30%
A current ratio of 2 times
$5.000 in current year,calculate the
long – term debt in next year?
$5.000 in current year,none planned
$10.000 in current year
5%
40%

2017
5.000
5.000
6.000



ĐỀ THI NHẬP MƠN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Khoa:Quản lý

Thời gian:90 phút

Học kỳ II năm học 2008-2009
Sinh viên được sử dụng tài liệu
(Đề thi gồm 03 trang)
A-Phần bắt buộc
I-Lý thuyết (2 điểm)
1. Nêu những ảnh hưởng của chính sách tín dụng tới doanh thu,phải thu khách hàng và hiệu
suất sử dụng tài sản cố định của doanh nghiệp. (1 điểm)
2. Theo bạn,một doanh nghiệp nên quyết định tăng tiền khi nào?Hãy chỉ ra và phân tích một
phương thức giúp doanh nghiệp tăng giá trị dự trữ tiền mà bạn biết. (1 điểm)
II-Bài tập (8điểm)
Bài 1 (5 điểm):
Công ty Cổ phần Sữa A có báo cáo tài chính năm 2007 như sau:
Bảng cân đối kế tốn
Tại ngày 31/12/2007
Đơn vị tính : Triệu đồng
STT
I
1
2
3

Tài sản
Tài sản ngắn hạn
Tiền

Đầu tư tài chính ngắn hạn
Phải thu khách hàng

4
5

Hàng lưu kho
Tài sẳn ngắn hạn khác

II
1
2
3

31/12/2007
134.100
15.100
36.400
40.900

STT
I
1
2
3

40.100
1.600

4

5

Tài sản dài hạn
Tài sản cố định
Đầu tư tài chính dài hạn
Tài sản dài hạn khác

138.450
131.450
6.300
250

II
III
1
2

Tổng tài sản

272.550

Nguồn vốn
Nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Thuế và các khoản phải
nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Các khoản phải trả ngắn
hạn khác

Nợ dài hạn
Nguồn vốn CSN
Vốn CSH
Nguồn kinh phí,quỹ
khác
Tổng nguồn vốn

31/12/2007
90.280
78.500
6.400
1.300
0
4.080
8.250
174.020
174.000
20
272.550


Báo cáo kết quả kinh doanh
Năm 2007
Đơn vị tính:Triệu đồng
STT
1
2
3
4
5

6

7
8

9
10
11

Chỉ tiêu
Tổng doanh thu
Giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Chi phí hoạt động
-Chi phí quản lý và lưu thong
-Chi phí khấu hao
Thu nhập trước thuế và lãi
Thu nhập hoạt động khác
-Thu khác
-Chi khác
+Trong đó lãi vay
Lợi nhuận trước thuế
Thuế TNDN (28%)
Thu nhập sau thuế

Năm 2007
336.900
2.300

334.600
256.000
78.600
58.500
50.700
7.800
20.100
(7.000)
3.300
10.300
8.250
13.100
3.668
9.432

Yêu cầu:
1. Hãy xác định chiến lược vốn của Cơng ty thong qua tính tốn tỷ số tài chính lien
quan.Theo bạn,chiến lược quản lý vốn trên có những ưu,nhược điểm gì? (1 điểm)
2. Tính và phân tích thời gian luân chuyển vốn bằng tiền trung bình của Cơng ty.So
sánh với thời gian ln chuyển vốn bằng tiền trung bình của ngành là 80 ngày. (2,75
điểm)
3. Tính nhóm tỷ số tài chính phẩn ánh khả năng quản lý nợ của Công ty.
Biết rằng tỷ số nợ trung bình ngành là 22,3%,hãy phân tích ý nghĩa của tỷ số nợ và
ảnh hưởng của nó trong Cơng ty Cổ phần Sữa A. (1,25 điểm)
Bài 2 (3 điểm):
Một công ty dệt may dự kiến sẽ mở rộng sản xuất và đang xem xét lựa chọn 1 trong 2 dự
án như sau:
Dự án A:Đầu tư một dây chuyền sản xuất của Nhật Bản với vốn đầu tư ban đầu là 6.000
triệu cho tài sản cố định và 1.000 triệu cho tài sản lưu động.Tài sản cố định được trích khấu hao
đều trong 5 năm và giá trị thanh lý vào năm cuối của dự án là 500 triệu.Dự án được ước tính



mang lại doanh thu trong 2 năm đầu là 3.000 triệu/năm,3 năm tiếp theo là 3.500 triệu/năm,3 năm
cuối là 4.000 triệu/năm.Chi phí hằng năm (chưa bao gồm khấu hao) bằng 50% doanh thu.
Dự án B:Đầu tư một dây chuyền sản xuất của Đức với vốn đầu tư ban đầu là 7.000 triệu
cho tài sản cố định và 1.500 triệu cho tài sản lưu động.Tài sản cố định được trích khấu hao đều
trong 7 năm và giá trị thanh lý vào năm cuối dự án là 700 triệu.Dự án được ước tính mang lại
doanh thu trong 3 năm đầu là 3.500 triệu/năm,3 anwm tiếp theo là 4.200 triệu/năm,4 năm cuối là
4.800 triệu/năm.Chi phí hằng năm (Chưa bao gồm khấu hao) bằng 55% doanh thu.
Yêu cầu:
Theo bạn,Công ty nên lựa chọn dự án nào?Giải thích vì sao?Biết rằng thuế suất thuế thu
nhập doanh nghiệp là 25% và tỷ lệ chiết khấu k=15%.
B-Phần khuyến khích (1.5 points)
An abbreviated balance sheet is shown below:
Total assets
Curent liabilities
Long-tẻm debts
Common Stock($1 par)
Retained Earnings
Total liabilities and stockholders’equity

$800
$50
150
100
500
$800

a) If return on equity equals 10%,find net income and return on total assets.
b) What is the firm’s earning per share?

c) If it pays out one-quarter of its current earnings as cash dividends,what are the
dividend per share?
d) If the market price of the firm’s commom stock is $9 per share,what is the
price/earnings(P/E) ratio and the dividend yield.


ĐỀ THI NHẬP MƠN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Khoa:Quản lý

Thời gian:90 phút

Học kỳ I năm học 2009-2010
Sinh viên được sử dụng tài liệu
(Đề thi gồm 03 trang)
A-Phần bắt buộc
I-Lý thuyết (2 điểm)
1. Theo bạn,mối quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với Nhà nước phát sinh khi nào?
2. Theo bạn,chiến lược phát triển của doanh nghiệp có ảnh hưởng như thế nào đến việc huy
động vốn của doanh nghiệp đó?
II-Bài tập (8điểm)
Bài 1 (5 điểm):
Công ty Cổ phần Xây dựng A có báo cáo tài chính năm 2008 như sau:
Cơng ty Cổ phần Xây dựng A
Bảng cân đối kế toán
Tại ngày 31/12/2008
Đơn vị tính : Triệu đồng
STT
I
1
2

3
4

Tài sản
Tài sản ngắn hạn
Tiền
Phải thu khách hàng
Hàng lưu kho
Tài sẳn ngắn hạn khác

31/12/2008
1.079.000
53.500
263.400
596.600

31/12/2007
779.500
22.700
191.850
481.300

105.500

83.650

STT
I
1
2

3
4
5

II
1
2
3

Tài sản dài hạn
Tài sản cố định
Đầu tư tài chính dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Tổng tài sản

997.950
554.800
128.000
315.150

737.080
400.500
161.500
175.080

2.016.950

1.516.580

II

III
1
2

Nguồn vốn
Nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Thuế và các khoản
phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao
động
Các khoản phải trả
ngắn hạn khác
Nợ dài hạn
Nguồn vốn CSN
Vốn CSH
Nguồn kinh phí,quỹ
khác
Tổng nguồn vốn

31/12/2008
1.428.880
844.200
132.050
66.900

31/12/2007
1.091.100
682.300

130.400
81.900

71.600

38.800

314.130

157.700

161.500
426.570
424.050
2.520

139.600
285.880
285.500
380

2.016.950

1.516.580


Báo cáo kết quả kinh doanh
Năm 2008
Đơn vị tính:Triệu đồng
STT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Chỉ tiêu
Tổng doanh thu
Giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Chi phí hoạt động
Thu nhập trước thuế và lãi
Thu nhập hoạt động khác
Lợi nhuận trước thuế
Thuế TNDN (28%)
Thu nhập sau thuế

2008
945.960
1.000
944.960
794.000

150.960
110.000
40.960
(12.500)
28.460
7.968,8
20.491,2

2007
610.400
400
610.000
501.800
108.200
88.600
19.600
(4.300)
15.300
4.284
11.016

Yêu cầu:
1. Tính các chỉ số ROS,ROA, và ROE các năm 2007,2008 của Công ty và rút ra nhận
xét. (3 điểm)
2. Tính thời gian thu hồi nợ trung bình của Cơng ty năm 2008.So sánh với số liệu trung
bình ngành là 90 ngày và rút ra nhận xét. (1 điểm)
3. Tính và nêu ý nghĩa của tỷ số nợ của Công ty trong năm 2008(1 điểm)
Bài 2 (3 điểm):
Một doanh nghiệp đang xem xét 03 dự án đầu tư có các dịng tiền ước tính như sau:
ĐVT:Triệu đồng

Dự án
T0
T1
T2
T3
T4
T5
T6
A
-1.600
350
350
450
500
550
500
B
-2.200
450
450
600
750
750
650
C
-2.400
600
620
650
800

850
600
Giả định các dự án trên là độc lập và doanh nghiệp vấp phải giới hạn ngân sách là
4.000 triệu đồng,tỷ lệ chiết khấu của cả 3 dự án là k = 12%.

Theo bạn,Công ty nên quyết định đầu tư như thế nào?Giải thích tại sao?


B-Phần khuyến khích (1.5 points)
ABC Company has the following financial data:
Sales
Total assets
Current liabilities
Long-term debt
Common Stock ($1par)
Retained Earnings
Total liabilities and stockholders’equity
Return on equity
Pcs
P/E
Determine:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)

Net income;
Return on sales;
Return on total assets;

Earning per share;
The dividend yield.

$1.500
$600
50
100
150
300
$600
15%
20%
5


ĐỀ THI NHẬP MƠN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Học kỳ III ñợt 2 năm 2009-2010

Ngày thi30/6/2010

Khoa: Quản lý Ca 4 Thời gian:90 phút.
(Sinh viên ñược sử dụng tài liệu-Đề thi bao gồm 3 trang)
____________
A- Phần bắt buộc(10 ñiểm)
I- Lý thuyết (2 ñiểm)
1. Với tư cách là người bán,theo bạn,doanh nghiệp nên sử dụng dịng tiền nào?Tại sao?
2." Chi phí khấu hao là chi phí khơng bằng tiền nên nó khơng ảnh hưởng đến dịng tiền sau thuế của
doanh nghiệp".Theo bạn,nhận định trên là đúng hay sai? Giải thích tại sao?
II-Bài tập(8 điểm)
Bài 1(4 điểm)

Cơng ty Cổ phần gạch men DAA có báo cáo tài chính năm 2009 như sau:
Cơng ty Cổ phần gạch men
DAA
BẢNG CÂN ĐỐI KỂ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
STT

TÀI SẢN

31/12/2009

31/12/2008

A

Tài sản ngắn hạn

32.580

22.067

1

Tiền và các khoản
tương ñương

18.400

11.300


2

Các khoảng ñầu tư tài
chính ngắn hạn

9550

0

3

Các khoản phải thu
ngắn hạn

1450

2.200

Hàng tồn kho

2.860

8.520

320

47

4
5


Tài săn ngắn hạn khác

STT

31/12/2009

31/12/2008

Nợ phải trả

22.567

8.400

Nợ ngắn hạn

19.067

8.250

Vay ngắn hạn

8.000

2.000

Phải trả người bán

2.267


1.400

3

Thuế và phải nộp
ngân sách

2.300

2.150

4

Phả trả người lao
ñộng

6.500

2.700

A
I
1
2

NGUỒN VỐN

B


Tài sản dài hạn

12.810

7.340

II

Nợ dài hạn

3.500

150

1

Tài sản cố ñịnh

12.580

7.340

1

Vay dài hạn

3.500

150


Nguyên giá

38.300

32.000

III

Vốn chủ sở hữu

22.823

20.857

Giá trị hao mòn luỹ kế

25.720

24.660

1

Cổ phần thường

15.000

11.000


2


Tài sản dài hạn khác

Tổng tài sản

230

45.390

0

2

Lợi nhuận ñể lại

3

Quỹ khác

29.407

Tổng nguồn vốn

7.450

9.800

373

57


45.390

29.407

Công ty cổ phần gạch men DAA

Báo cáo kể quả hoạt động kinh doanh
Năm 2009
Đơn vị tính:Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

2009

2008

61.000

50.200

1.000

9.600

1

Tổng doanh thu


2

Các khoản giảm trừ

3

Doanh thu thuần

60.000

40.600

4

Giá vốn hàng bán

40.600

25.000

5

Lãi gộp

19.400

15.600

6


Chi phí hoạt động

6.060

5.560

Chi phí quản lý và lưu thơng

5.000

4.600

Chi phí khuấ hao

1.060

960

13.340

10.040

950

377

Thu khac

2.150


650

Chi khác

1.200

273

672

273

14.290

10.417

3.573

2.604

10.718

7.813

7

Thu nhập trước thuế và lãi

8


Thu nhập từ hoạt động khác

Trong đó:Lãi vay
9

Thu nhập trước thuế

10

Thuế thu nhập doanh nghiệp

11

Thu nhập sau thuế

Yêu cầu:
1.Trong năm 2009,lợi nhuận sau thuế của Doanh nghiệp tăng nhưng lợi nhuận để lại giảm.Theo
bạn,ngun nhân nào dẫn tới tình trạng trên?Và cách mà các Doanh nghiệp ñã làm ñể ñưa đến tình trạng
là nên hay khơng nên?Vì sao?
2.Tính nhóm tỷ số phản ánh khả năng quản lý nợ của Doanh nghiệp trong hai năm 2008 và 2009.Theo
bạn,sự thay dổi các tỷ số đó phản ánh điều gì về tình hình tài chính chủa Cơng ty Cổ phần gạch men
DAA?


3.Tính và nêu ý nghĩa của thu nhập trên một cổ phần thường của Doanh nghiệp năm 2009,biết rằng
Doanh ngiệp khơng có cổ phiếu ưu đãi.Một cổ phần thường có giá trị là 10.000 đồng.
Bạn có nhận xé gì về tình hình tài chính của Cơng ty Cổ phần gạch men DAA nếu số liệu trung bình
ngành là 6.500 đồng
4.Ban Giám ñốc quyết ñịnh cắt giảm lượng tiền dự trữ trong thời gian tới.Theo bạn,tại sao lãnh ñạo

Doanh nghiệp lại có dự định như trên?Hãy nêu và phân tích một cách giảm tiền có lợi cho Doanh nghiệp?

Bài 2(4 điểm)
Một cơng ty kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí ñang xem xét 2 dự án như sau ñể ñầu tư vào 2 dự án như
sau ñể ñầu tư vào năm 2010(Đơn vị tính: triệu đồng)
Dự án A:Xây dựng một bể bơi:Vốn ñầu tư ban ñầu gồm 8500 cho việc xây dựng bể bơi và các cơng trình
liên hợp liền kề,2000 cho làm một con đường dẫn vào bể,ngồi ra cịn phải đầu tư thêm 2000 cho tài sản
lưu động.Năm 2011,dự án bẳt ñầu mang lại thu nhập.Thu nhập trước thuế,khấu hao và lãi vay hàng năm
là 4800 trong 4 năm ñầu,2000 trong 3 năm tiếp theo và 1500 trong 3 năm cuối.Tài sản cố định được trích
khấu hao trong 6 năm,giá trị thanh lý năm cuối là 1.000.
Dự án B:Xây một rạp chiếu phim: Vốn ñầu tư ban ñầu bao gồm 10.000 cho tài sản cố ñịnh,3.000 cho tài
sản lưu ñộng.Nam 2012,dự án bắt ñầu mang lại thu nhập.Doanh thu và chi phí bằng tiền hàng năm lần
lượt là 6.000 và 1.200 trong 4 năm ñầu,6.500 và 1.200 trong 4 năm tiếp theo và 6.000 và 1.000 trong 4
năm cuối.Tài sản cố định được trích khấu hao trong 5 năm,giá trị thanh lý năm cuối là 1.500.
Yêu cầu:
1.Nếu Công ty vấp phải giới hạn ngân sách là 25.000,theo bạn,hai dự án trên là loại trừ hay ñộc lập?Tại
sao?
2.Bạn hãy tính thời gian hồn vốn có chiết khấu của 2 dự án trên..
3.Cơng ty nên lựa chọn đầu tư như thế nào?Tại sao?
Bết rằng:
-Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25% và tỷ lệ chiết khấu yêu cầu là 10%.

B-Phần khuyến khích(2 điểm)
The following data apply to Dome Stores:
Sales
Cost of goods sold

$1.000.000
800.000


Net income

50.000

Total debt

250.000

Preferred stock

100.000


Common stock
Retained earnings
Average collection period (365-day year)
Inventory turnover

100.000
50.000
36.5 days
5

a.Determine : (1) total asset turnover,(2) net profit margin,(3) gross profit margin.
b.If sales anh cost of goods sold are constant and all the following events occur simultaneously, what are
the new net income,total debt,total stockholders' equity?
(1) Inventory turnover increases to 10.
(2) The avarage collection period decreases to 18.25 days.
(3) Return to total assets increases to 15%.
(4) There are no changes in others,any reduction in assets causes an equal dollar - to - dollar reduction in

the firm's debt


ĐỀ THI NHẬP MƠN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Học kỳ II năm 2009-2010
Khoa : Quản lý

Ca 2

Thời gian:90 phút

(Sinh viên ñược sử dụng tài liệu - Đề thi bao gồm 02 trang)

--------------

A - Phần bắt buộc
I - Lý thuyết ( 3 ñiểm)
1.Theo bạn : rủi ro là gì? Tại sao lại có sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận? Doanh nghiệp nên áp dụng
nguyên tắc ñánh ñổi nào giữa rủi ro và lợi nhuận như thế nào vào quản lý tài chính?
2.Theo bạn : lãi suất trái phiếu Cơng ty bị phụ thuộc vào những yếu tố nào và giải thích ngắn gọn có sự
ảnh hưởng của những yếu tố đó?
II - Bài tập (7 điểm)
Bài 1 (3 điểm):
Cơng ty Cổ phần Anh Qn có báo cáo tài chính như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
Tại ngày 31/12/2007
Đơn vị tính : $
STT

TÀI SẢN


I

Tài sản ngắn hạn

1
2
3

31/12/2007

STT

NGUỒN VỐN

31/12/2008

120.000

I

Nợ ngắn hạn

120.000

Tiền

20.000

1


Vay ngắn hạn

40.000

Phải thu khách hàng

30.000

2

Phải trả người bán

40.000

Giá trị thu kho

70.000

3

Thuế và các khoản phải nộp Nhà
nước

20.000

4

Phải trả người lao ñộng


20.000
40.000

II

Tài sản dài hạn

340.000

II

Nợ dài hạn

1

Tài sản cố ñịnh

300.000

III

Nguồn vốn CSH

300.000

Nguyên giá

350.000

1


Cổ phần thường

250.000

Khấu hao cộng dồn

-50.000

2

Lợi nhuận ñể lại

50.000

Tổng nguồn vốn

460.000

2

Đầu tư tài chính dài hạn
Tổng tài sản

40.000
460.000


Trong năm 2008,Cơng ty có kết quả kinh doanh như sau:
-Xuất khẩu 15.000 sản phẩm,giá bán $100/sản phẩm,thuế xuất khẩu 5%.Trong đó có 700 sản

phẩm bị trả lại do khơng ñạt tiêu chuẩn.Giá vốn hàng bán bằng 50% giá bán ban đầu.
-Chi phí quản lý và lưu thơng:$350.000
-Tài sản cố ñịnh ñược trích khấu hao với tỷ lệ khấu hao ñều 10%/năm
-Thanh toán lãi vay ngắn hạn với tỷ lệ lãi suất 8%/năm,lãi vay dài hạn với lãi suất 12% /năm.
-Thanh tốn $10.000 nợ CBCNV và tồn bộ số "thuế và các khoản phải nộp Ngân sách"
-Thu nhập từ ñầu tư tài chính dài hạn 12%/năm
-Chi phí bất thường: $30.000
Tỷ lệ thuế thu nhập doanh nghiệp 28%,P/E = 4,tỷ lệ trả cổ tức cổ phần thường 40%.

Yêu cầu:
1.Lập báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2008.(2 điểm)
2.Tính lợi nhuận ñể lại của Công ty năm 2008 biết rằng Công ty khơng có cổ phần ưu đãi.Nêu ý
nghĩa của lợi nhuận ñể lại với doanh nghiệp.(1 ñiểm)
Bài 2 (4 ñiểm)
Một cơng ty hoạt động trong lĩnh vực du lịch,giải trí ñang xem xét lựa chọn 1 trong 2 dự án sau:
-Dự án 1: Đầu tư vào khu du lịch biển tại Quảng Trị với số vốn ban ñầu là 25.000 triệu vào năm
2010 và 15.000 triệu vào năm 2011.Dự án ước tính mang dịng tiền sau thuế lần lượt 9.000
triệu/năm từ 2012 ñến 2014,12.000 triệu/năm từ 2015 ñến 2018, 10.000 triệu/năm từ 2019 ñến
2025, 8.000 triệu/năm từ 2026 ñến 2030.
-Dự án II: Đầu tư vào khu du lịch sinh thái và vui chơi giải trí tại Ninh Bình với số vốn ban ñầu là
65.000 triệu vào năm 2010.Dự án ước tính mang dịng tiền sau thuế lần lượt là 13.000 triệu/năm
từ 2011 ñến 2015, 15.000 triệu/năm từ 2016 ñến 2020, 14.000 triệu/năm từ 2021 ñến 2028,10.000
triệu/năm trong hai năm cuối dự án.
Biết rằng tỷ lệ chiết khấu k = 15% và năm gốc là năm 2015.Theo bạn,Công ty nên lựa chọn dự án nào?Vì
sao?

B - Phần khuyến khích (1,5 điểm)
1) Gem products has the following financial data:
- Current asset turnover: 3.5
- Total asset turnover: 2.45

- Total assets:$50.000


- Net sales: $45.000
a)What percentage of total assets are long-term assets ?
b)Determine the long-term assets turnover ratio.
2)Wiebe Industries has the following financial data:
-Return on total assets: 0.1
-Total debt to total assets: 0.2
What is return on equity?


ĐỀ THI NHẬP MƠN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Học kỳ II năm 2009-1020
Khoa : Quản lý

Ca 2

Thời gian:90 phút

(Sinh viên được sử dụng tài liệu - Đề thi bao gồm 02 trang)

--------------

A - Phần bắt buộc
I - Lý thuyết ( 3 điểm)
1.Theo bạn,rủi ro là gì? Tại sao lại có sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận? Doanh nghiệp nên áp dụng
nguyên tắc đánh đổi nào giữa rủi ro và lợi nhuận như thế nào vào quản lý tài chính?
2.Theo bạn,lãi suất trái phiếu Cơng ty bị phụ thuộc vào những yếu tố nào và giải thích ngắn gọn có sự ảnh
hưởng của những yếu tố đó?

II - Bài tập (7 điểm)
Bài 1 (3 điểm):
Công ty Cổ phần Anh Qn có báo cáo tài chính như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
Tại ngày 31/12/2007
Đơn vị tính : $
STT

TÀI SẢN

I

Tài sản ngắn hạn

1
2
3

31/12/2007

STT

NGUỒN VỐN

31/12/2008

120.000

I


Nợ ngắn hạn

120.000

Tiền

20.000

1

Vay ngắn hạn

40.000

Phải thu khách hàng

30.000

2

Phải trả người bán

40.000

Giá trị thu kho

70.000

3


Thuế và các khoản phải nộp Nhà
nước

20.000

4

Phải trả người lao động

20.000
40.000

II

Tài sản dài hạn

340.000

II

Nợ dài hạn

1

Tài sản cố định

300.000

III


Nguồn vốn CSH

300.000

Nguyên giá

350.000

1

Cổ phần thường

250.000

Khấu hao cộng dồn

-50.000

2

Lợi nhuận để lại

50.000

Tổng nguồn vốn

460.000

2


Đầu tư tài chính dài hạn
Tổng tài sản

40.000
460.000


Trong năm 2008,Cơng ty có kết quả kinh doanh như sau:
-Xuất khẩu 15.000 sản phẩm,giá bán $100/sản phẩm,thuế xuất khẩu 5%.Trong đó có 700 sản
phẩm bị trả lại do khơng đạt tiêu chuẩn.Giá vốn hàng bán bằng 50% giá bán ban đầu.
-Chi phí quản lý và lưu thơng:$350.000
-Tài sản cố định được trích khấu hao với tỷ lệ khấu hao đều 10%/năm
-Thanh toán lãi vay ngắn hạn với tỷ lệ lãi suất 8%/năm,lãi vay dài hạn với lãi suất 12% /năm.
-Thanh tốn $10.000 nợ CBCNV và tồn bộ số "thuế và các khoản phải nộp Ngân sách"
-Thu nhập từ đầu tư tài chính dài hạn 12%/năm
-Chi phí bất thường: $30.000
Tỷ lệ thuế thu nhập doanh nghiệp 28%,P/E = 4,tỷ lệ trả cổ tức cổ phần thường 40%.

Yêu cầu:
1.Lập báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2008.(2 điểm)
2.Tính lợi nhuận để lại của Công ty năm 2008 biết rằng Công ty khơng có cổ phần ưu đãi.Nêu ý
nghĩa của lợi nhuận để lại với doanh nghiệp.(1 điểm)
Bài 2 (4 điểm)
Một cơng ty hoạt động trong lĩnh vực du lịch,giải trí đang xem xét lựa chọn 1 trong 2 dự án sau:
-Dự án 1: Đầu tư vào khu du lịch biển tại Quảng Trị với số vốn ban đầu là 25.000 triệu vào năm
2010 và 15.000 triệu vào năm 2011.Dự án ước tính mang dịng tiền sau thuế lần lượt 9.000
triệu/năm từ 2012 đến 2014,12.000 triệu/năm từ 2015 đến 2018, 10.000 triệu/năm từ 2019 đến
2025, 8.000 triệu/năm từ 2026 đến 2030.
-Dự án II: Đầu tư vào khu du lịch sinh thái và vui chơi giải trí tại Ninh Bình với số vốn ban đầu là
65.000 triệu vào năm 2010.Dự án ước tính mang dịng tiền sau thuế lần lượt là 13.000 triệu/năm

từ 2011 đến 2015, 15.000 triệu/năm từ 2016 đến 2020, 14.000 triệu/năm từ 2021 đến 2028,10.000
triệu/năm trong hai năm cuối dự án.
Biết rằng tỷ lệ chiết khấu k = 15% và năm gốc là năm 2015.Theo bạn,Công ty nên lựa chọn dự án nào?Vì
sao?

B - Phần khuyến khích (1,5 điểm)
1) Gem products has the following financial data:
- Current asset turnover: 3.5
- Total asset turnover: 2.45
- Total assets:$50.000


- Net sales: $45.000
a)What percentage of total assets are long-term assets ?
b)Determine the long-term assets turnover ratio.
2)Wiebe Industries has the following financial data:
-Return on total assets: 0.1
-Total debt to total assets: 0.2
What is return on equity?


ĐỀ THI NHẬP MƠN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Học kỳ III đợt 1 năm 2009-2010
Khoa :Quản lý

Ca 1

Thời gian:90 phút

(Sinh viên được sử dụng tài liệu - Đề thi bao gồm 2 trang)

-----------Ngày thi 25/05/2010

A - Phân bắt buộc
I - Lý thuyết (3 điểm)
1.Cổ phiếu ưu đãi là gì?Theo bạn nếu doanh nghiệp dùng phương thức phát hành mới cổ phiếu ưu đãi để
huy động vốn có những ưu điểm và hạn chế như thế nào? (1,5 điểm)
2.Tiền là "tài sản không sinh lời ",vậy theo bạn tại sao doanh nghiệp phải dự trữ tiền?Theo bạn,doanh
nghiệp có nên sử dụng phương pháp "vay ngân hàng "để tăng tiền hay không?Tại sao?(1,5 điểm)

II - Bài tập (7 điểm)
Bài 1(3,0 điểm)
Công ty Cổ phần HANVICO có báo cáo tài chính như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31/12/2008
ĐVT:Triệu đồng
STT

TÀI SẢN

31/12/2008

STT

NGUỒN VỐN

I

Tài sản ngắn hạn

1


Tiền

2

Phải thu khách hàng

3

Hàng tồn kho

4

Đầu tư tài chính ngắn hạn

3000

I

Nợ phải trả

4000

200

1

Nợ ngắn hạn

3500


1000

Vay ngắn hạn

1000

1000

Phải trả người bán

2000

5

Tài sản ngắn hạn khác

II

Tài sản dài hạn

2000

1

Tài sản cố định

800

31/12/2009


Phải trả cán bộ CNV

200

Thuế và các khoản phải nộp NN

300

Nợ dài hạn

500

1500

Vay dài hạn

200

Nguyên giá

2000

Trái phiếu

300

Khấu hao

-500


0
2

II

Vốn chủ sở hữu

1000


2

Đầu tư tài chính dài hạn

Tổng tài sản

500

1

Cổ phiếu thường

800

2

Lợi nhuận khơng chia

200


Tổng cộng nguồn vốn

5000

5000

Trong năm 2009,Cơng ty có tình hình sản xuất kinh doanh như sau (Đơn vị tính: Triệu đồng):
-Bán trong nước 10.000 sản phẩm với đơn giá 0,2/sản phẩm,trong đó 100 sản phản bị trả lại ,và 500 sẳn
phẩm bị giảm giá xuống còn 0,18/sản phẩm.
-Xuất khẩu 5.000 sản phẩm với đơn giá 0,22/sản phẩm.Thuế suất thuế xuất khẩu 20%
-Tình hình nhập,xuất,tồn hàng tồn kho trong kỳ như sau:
+Tồn đầu kỳ : 10.000 sản phẩm
+Nhập mua trong kỳ 6.500 sản phẩm với đơn giá 0,08/sản phẩm.Thuế suất thuế nhập khẩu 20%
+Tồn kho cuối kỳ(bao gồm hàng bán bị trả lại):1600 sản phẩm với đơn giá 0,096/sản phẩm.
-Toàn bộ tài sản cố định của doanh nghiệp được khấu hao theo đường thẳng,với thời gian khấu hao là 10
năm.
-Chi phí quản lý và lưu thơng bằng 20% doanh thu thuần.
-Thu nhập từ lãi đầu tư tài chính ngắn hạn là 10% /năm.Thu nhập từ lãi đầu tư tài chính dài hạn là
12%/năm.
-Vào ngày 30/06/2009 thanh tốn 50% gốc trái phiếu.
-thanh toán lãi vay ngắn hạn lãi suất vay ngắn hạn 10% /năm.Thanh toán lãi vay dài hạn và tái phiếu với
lãi suất vay dài hạn 12%/năm.
-Trả nợ nhà cung cấp 1500,trả nợ cán bộ công nhân viên trong kỳ 100 và trả hết''thuế và các khoản phải
nộp NSNN"
-Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp là 20%.
Yêu cầu:
1.Lập báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh năm 2009 (2 điểm)
2.Tính hệ số lưu kho và thời gian lưu kho trung bình cuối kỳ? Nhận xét về thời gian lưu kho trung bình
của doanh nghiệp biết thời gian lưu kho trung bình của ngành là 40 ngày.Theo bạn,quy mơ dự trữ hàng

tồn kho của doanh nghiệp phụ thuốc vào yếu tố gì? (1 điểm)

Bài 2 (4 điểm)
Cơng ty MICOM đang xem xét một dự án đầu tư vào sản phẩm mới với các thơng tin ước tính như sau:
-Tổng giá trị đầu tư ban đầu là 150.000 triệu,trong đó 80% là đầu tư vào TSCĐ,số còn lại là đầu tư vào tài
sản lưu động.Tài sản cố định được trích khấu hao đều trong 8 năm.Giá trị thanh lý khi dự án kết thúc là
1000 triệu.


-Khi đi vào hoạt động dự án có kết quả như sau:
Đơn vị:1000 sản phẩm.
Năm

1-2

3-5

6-7

8-9

10-13

14-16

17

Số lượng bán
ra


150

160

220

250

260

270

300

Giá bán sản phẩm là:800.000 đồng/sản phẩm
-Giá vốn hàng bán:400.000 đồng /sản phẩm (chưa kể khấu hao)
-Chi phí hoạt động khác 20% doanh thu (chưa bao gồm khấu hao)
-Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 30%.
Yêu cầu: Biết tỷ lệ chiết khấu k = 20% và năm gốc là năm thứ 8,hãy sử dụng chi tiêu NPV để xác định
xem Cơng ty có nên thực hiện dự án hay không? Tại sao?

B - Phần khuyến khích (1,5 điểm)
Complete the 2008 balance sheet ìnormation below,given the following data:
Retained earnings of 2007 : $1000; Earning per share: 0,3 ; Divident payout ratio (Pcs):20%
Number of common stock outstanding: 200.000 shares; Quick ratio: 1,2.
Cash
Account

Current liabilities
$40.000


Inventory

Long-term debt

$100.000

Common stock

$200.000

Net plant and equipments

$300.000

Retained earnings

Total assets

$400.000

Total liabilities and stockholder's
equity

$400.000


ĐỀ THI NHẬP MƠN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Học kỳ III đợt 2 năm 2009-2010


Ngày thi30/6/2010

Khoa: Quản lý Ca 4 Thời gian:90 phút.
(Sinh viên được sử dụng tài liệu-Đề thi bao gồm 3 trang)
____________
A- Phần bắt huộc(10 điểm)
I-Lý thuyết (2 điểm)
1. Với tư cách là người bán,theo bạn,doanh nghiệp nên sử dụng dịng tiền nào?Tại sao?
2." Chi phí khấu hao là chi phí khơng bằng tiền nên nó khơng ảnh hưởng đến dòng tiền sau thuế của
doanh nghiệp".Theo bạn,nhận định trên là đúng hay sai? Giải thích tại sao?
II-Bài tập(8 điểm)
Bài 1(4 điểm)
Cơng ty Cổ phần gạch men DAA có báo cáo tài chính năm 2009 như sau:
Cơng ty Cổ phần gạch men
DAA
BẢNG CÂN ĐỐI KỂ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
STT

TÀI SẢN

31/12/2009

31/12/2008

A

Tài sản ngắn hạn

32.580


22.067

1

Tiền và các khoản
tương đương

18.400

11.300

2

Các khoảng đầu tư tài
chính ngắn hạn

9550

0

3

Các khoản phải thu
ngắn hạn

1450

2.200


Hàng tồn kho

2.860

8.520

320

47

4

STT

31/12/2009

31/12/2008

Nợ phải trả

22.567

8.400

Nợ ngắn hạn

19.067

8.250


Vay ngắn hạn

8.000

2.000

2

Phải trả người bán

2.267

1.400

3

Thuế và phải nộp
ngân sách

2.300

2.150

4

Phả trả người lao
động

6.500


2.700

A
I
1

NGUỒN VỐN

5

Tài săn ngắn hạn khác

B

Tài sản dài hạn

12.810

7.340

II

Nợ dài hạn

3.500

150

1


Tài sản cố định

12.580

7.340

1

Vay dài hạn

3.500

150

Nguyên giá

38.300

32.000

III

Vốn chủ sở hữu

22.823

20.857

Giá trị hao mòn luỹ kế


25.720

24.660

1

Cổ phần thường

15.000

11.000


2

Tài sản dài hạn khác

Tổng tài sản

230

45.390

0

2

Lợi nhuận để lại

3


Quỹ khác

29.407

Tổng nguồn vốn

7.450

9.800

373

57

45.390

29.407

Công ty cổ phần gạch men DAA

Báo cáo kể quả hoạt động kinh doanh
Năm 2009
Đơn vị tính:Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

2009


2008

61.000

50.200

1.000

9.600

1

Tổng doanh thu

2

Các khoản giảm trừ

3

Doanh thu thuần

60.000

40.600

4

Giá vốn hàng bán


40.600

25.000

5

Lãi gộp

19.400

15.600

6

Chi phí hoạt động

6.060

5.560

Chi phí quản lý và lưu thơng

5.000

4.600

Chi phí khuấ hao

1.060


960

13.340

10.040

950

377

Thu khac

2.150

650

Chi khác

1.200

273

672

273

14.290

10.417


3.573

2.604

10.718

7.813

7

Thu nhập trước thuế và lãi

8

Thu nhập từ hoạt động khác

Trong đó:Lãi vay
9

Thu nhập trước thuế

10

Thuế thu nhập doanh nghiệp

11

Thu nhập sau thuế


Yêu cầu:
1.Trong năm 2009,lợi nhuận sau thuế của Doanh nghiệp tăng nhưng lợi nhuận để lại giảm.Theo
bạn,nguyên nhân nào dẫn tới tình trạng trên?Và cách mà các Doanh nghiệp đã làm để đưa đến tình trạng
là nên hay khơng nên?Vì sao?
2.Tính nhóm tỷ số phản ánh khả năng quản lý nợ của Doanh nghiệp trong hai năm 2008 và 2009.Theo
bạn,sự thay dổi các tỷ số đó phản ánh điều gì về tình hình tài chính chủa Cơng ty Cổ phần gạch men
DAA?


3.Tính và nêu ý nghĩa của thu nhập trên một cổ phần thường của Doanh nghiệp năm 2009,biết rằng
Doanh ngiệp khơng có cổ phiếu ưu đãi.Một cổ phần thường có giá trị là 10.000 đồng.
Bạn có nhận xé gì về tình hình tài chính của Cơng ty Cổ phần gạch men DAA nếu số liệu trung bình
ngành là 6.500 đồng
4.Ban Giám đốc quyết định cắt giảm lượng tiền dự trữ trong thời gian tới.Theo bạn,tại sao lãnh đạo
Doanh nghiệp lại có dự định như trên?Hãy nêu và phân tích một cách giảm tiền có lợi cho Doanh nghiệp?

Bài 2(4 điểm)
Một cơng ty kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí đang xem xét 2 dự án như sau để đầu tư vào 2 dự án như
sau để đầu tư vào năm 2010(Đơn vị tính: triệu đồng)
Dự án A:Xây dựng một bể bơi:Vốn đầu tư ban đầu gồm 8500 cho việc xây dựng bể bơi và các cơng trình
liên hợp liền kề,2000 cho làm một con đường dẫn vào bể,ngoài ra còn phải đầu tư thêm 2000 cho tài sản
lưu động.Năm 2011,dự án bẳt đầu mang lại thu nhập.Thu nhập trước thuế,khấu hao và lãi vay hàng năm
là 4800 trong 4 năm đầu,2000 trong 3 năm tiếp theo và 1500 trong 3 năm cuối.Tài sản cố định được trích
khấu hao trong 6 năm,giá trị thanh lý năm cuối là 1.000.
Dự án B:Xây một rạp chiếu phim: Vốn đầu tư ban đầu bao gồm 10.000 cho tài sản cố định,3.000 cho tài
sản lưu động.Nam 2012,dự án bắt đầu mang lại thu nhập.Doanh thu và chi phí bằng tiền hàng năm lần
lượt là 6.000 và 1.200 trong 4 năm đầu,6.500 và 1.200 trong 4 năm tiếp theo và 6.000 và 1.000 trong 4
năm cuối.Tài sản cố định được trích khấu hao trong 5 năm,giá trị thanh lý năm cuối là 1.500.
Yêu cầu:
1.Nếu Công ty vấp phải giới hạn ngân sách là 25.000,theo bạn,hai dự án trên là loại trừ hay độc lập?Tại

sao?
2.Bạn hãy tính thời gian hồn vốn có chiết khấu của 2 dự án trên..
3.Công ty nên lựa chọn đầu tư như thế nào?Tại sao?
Bết rằng:
-Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25% và tỷ lệ chiết khấu yêu cầu là 10%.

B-Phần khuyến khích(2 điểm)
The following data apply to Dome Stores:
Sales
Cost of goods sold

$1.000.000
800.000

Net income

50.000

Total debt

250.000

Preferred stock

100.000


Common stock
Retained earnings
Average collection period (365-day year)

Inventory turnover

100.000
50.000
36.5 days
5

a.Determine : (1) total asset turnover,(2) net profit margin,(3) gross profit margin.
b.If sales anh cost of goods sold are constant and all the following events occur simultaneously, what are
the new net income,total debt,total stockholders' equity?
(1) Inventory turnover increases to 10.
(2) The avarage collection period decreases to 18.25 days.
(3) Return to total assets increases to 15%.
(4) There are no changes in others,any reduction in assets causes an equal dollar - to - dollar reduction in
the firm's debt


×