TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KHOA ĐỊA LÝ - QUẢN LÝ TÀI NGUN
__________________________________________________
VÕ ĐÌNH LÝ
NGHIÊN CỨU CƠNG NGHỆ BÃI LỌC NGẦM
TRỒNG CÂY ĐỂ XỬ LÝ NƢỚC THẢI CHĂN NUÔI
SAU BỂ BIOGAS TRONG ĐIỀU KIỆN HUYỆN
THANH CHƢƠNG, TỈNH NGHỆ AN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
Nghệ An, 5/2016
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KHOA ĐỊA LÝ - QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN
__________________________________________________
NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ BÃI LỌC NGẦM
TRỒNG CÂY ĐỂ XỬ LÝ NƢỚC THẢI CHĂN NUÔI
SAU BỂ BIOGAS TRONG ĐIỀU KIỆN HUYỆN
THANH CHƢƠNG, TỈNH NGHỆ AN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
Giảng viên hƣớng dẫn
Chủ nhiệm đề tài
Đơn vị
Mã số sinh viên
: ThS. Nguyễn Thị Thúy Hà
: Võ Đình Lý
: 53K1 - QLTNMT
: 1253072360
Nghệ An, 5/2016
2
LỜI CẢM ƠN
Để
ề
ủ
ề
ứu.
T
k
ử
Địa lý - Qu n lý tài nguyên, T
kế
Đ
H
ọ
ầ
ị
ọ
k
ể
họ V
ứ
ch
T
ế
ừ
ế
Đ
ế
ệ
N
ế
ễn Thị
ề
T
ị phòng TNMT huyệ
C
T
ề kệ
Võ Đ
Chân thành c
L
ều kiện cho nhóm xây
ị
d ng mơ hình và ch y mơ hình trong th i gian nghiên cứu, c
trong Chi cục Tiêu chuẩn - Đ
ng – Chấ
ng tỉnh Nghệ An, các thầy cơ ở
Đ i học Vinh
phịng th c hành thí nghiệm
ó
c th i ó
trong q trình quan tr c và phân tích các thơng s xử
ủ
ề tài
ầ
ề
C
ệ
k ók
ế
M
ó
ế k
ệ
ó
cứu
ề
kế
ế
ề
ầ
nghiên cứu
ứ
ề
bài nghiên cứu k ó
ó
k
ể bài nghiên
ỉ
Tơi xin tr n tr n cảm n
Nghệ n t n 5 n m
Sinh viên
Võ Đình Lý
3
ể
6
MỤC LỤC
Trang
LỜI CẢM ƠN
MỤC LỤC
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC SƠ ĐÒ BẢNG, BIỂU
PHẦN 1. MỞ ĐẦU ............................................................................................... 1
1. Lý do chọ ề tài ......................................................................................... 1
2. Đ
ng, ph m vi nghiên cứu ................................................................... 2
3. Mụ
...................................................................................................... 2
4. Q
ểm, p
ứu ......................................................... 2
5. Cấ
ề tài .............................................................................................. 7
C
1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ CƠ SỞ THỰC TIỄN CỦA CÔNG NGHỆ
BÃI LỌC NGẦM TRỒNG CÂY TRONG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CHĂN NUÔI ...................................................................................... 8
1 1 C ở lý lu n ............................................................................................. 8
1.1.1. Gi i thiệu về bãi lọc ngầm tr ng cây............................................... 8
1.1.2. Chứ
ủa bãi lọc ngầm tr ng cây ............................................ 8
1.1.3. Phân lo i bãi lọc ngầm tr ng cây..................................................... 9
1.1.4. Ư và
c ểm của bãi lọc ngầm tr ng cây ............................. 10
1 2 C ở th c tiễn ........................................................................................ 12
1.2.1. Các nghiên cứu về công nghệ bãi lọc ngầm tr
c12
1.2.2. Các nghiên cứu về công nghệ bãi lọc ngầm tr
c 13
C
2. XÂY DỰNG QUY TRÌNH CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CHĂN NI SAU BỂ BIOGAS TRONG ĐIỀU KIỆN HUYỆN
THANH CHƯƠNG TỈNH NGHỆ AN ............................................ 15
2.1. Khái quát về ều kiện t nhiên, kinh tế xã h i huyệ T
C
tỉnh Nghệ An ................................................................................................. 15
2.1.1. Đ ều kiện t nhiên.......................................................................... 15
2.1.2. Điều kiện kinh tế - xã h i .............................................................. 18
2.2. Th c tr
ở huyện T
C
ỉnh Nghệ An ............... 23
4
221 T
ịa bàn huyện T
C
ỉnh
Nghệ An .................................................................................................. 23
2.2.2. Đ c tính củ
c th
.................................................. 27
223 T
ng củ
c th
................................................. 31
2.3. Xây d ng quy trình xử
c th i bằng bãi lọc ngầm tr ng cây t i
huyệ T
C
ỉnh Nghệ An ............................................................ 33
2.3.1. L a chọn cây tr ng trong bãi lọc ngầm ......................................... 33
2.3.2. Đề xuất quy trình ........................................................................... 39
2.4. Đ
ệu qu của quy trình xử lý ................................................... 45
C
3 MƠ HÌNH VÀ VÀ KẾT QUẢ THẢO LUẬN ................................. 47
3.1. Khái quát về
ủa h
................................................. 47
311 T
....................................................................... 47
3.1.2. Xử
c th
............................................................. 47
3.2. Mô t
ểm .......................................................................... 48
3.2.1. Mụ
........................................................................................ 48
3.2.2. Các thông s kỹ thu t của mơ hình................................................ 49
3.3. Thuyết minh mơ hình ............................................................................. 52
3.4. V n hành mơ hình................................................................................... 52
3.4 1 G
n chuẩn bị ......................................................................... 52
3.4.2. Ch y mơ hình ................................................................................. 53
3.5. Kết qu
ểm ....................................................................... 54
3.5.1. Kết qu các thông s
c th i ....................................... 54
3.5.2. Kh
ởng củ
c ........................................ 57
PHẦN 3. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ............................................................. 59
3.1. Kết lu n................................................................................................... 59
3.2. Kiến nghị ................................................................................................ 59
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................... 61
PHỤ LỤC
5
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BOD
:
N
ầ
COD
:
N
ầ
TSS
:
Tổ
NH4+
:
Amoni
TCN
:
T
ẩ Vệ N
TCVN
:
T
ẩ Vệ N
QL TN MT
:
Q
T N
UBND
:
Ủ ban nhân dân
TN
:
Thí nghiêm
N
:
N
P
:
P
6
xy sinh hóa
ó
ấ
ọ
ử
M
T
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG, BIỂU
Trang
Bảng
B ng A-1. Thiết bị
i hiệ
ng ........................................................ 4
B ng A-2. Dụng cụ chứa m
ều kiện b o qu n m
c ........................ 5
Bẳng A- 3 P
................................................... 6
B ng 2.1 S
ịa bàn huyệ T
C
2009 ......... 24
B ng 2 2 L
c tiểu th i ra hàng ngày [ngu n] .......................... 28
B ng 2.3 Thành phần hóa học của phân heo từ 70 - 100 kg ............................... 29
B ng 2.4. Thành phần hoá học và nguyên t
ng của gia súc và gia cầm
(%) ..................................................................................................... 29
B ng 2.5. Thành phần hóa học của phân heo...................................................... 30
B ng 2.6. Thành phần hóa học củ
c tiểu heo (70 - 100 kg) ........................ 31
B ng 2.7. TCN-678-2006 tiêu chuẩn vệ
c th
..................... 46
B ng 3.1. Giá trị các thông s
ấ
c sau Biogas ................ 49
B ng 3.2. Kết qu các thông s
ấ
ng
c th i lần ch y hệ thứ
nhất .................................................................................................... 54
B ng 3.3 Kết qu các thông s
ấ
ng
c th i lần ch y hệ thứ
nhất .................................................................................................... 54
B ng: 3.4 Kết qu các thông s
ấ
c th i trung bình ........ 54
Sơ đồ
S
3.1. Hệ th ng xử l
S
32 Đ
ủ
Đồ thị
Đ thị 3.1. Biểu diễn n
Đ thị 3.2. Biểu diễn n
Đ thị 3.3. Biểu diễn n
Đ thị 3.4. Biểu diễn n
c th
................................................... 51
c trong bãi lọc ngầm ............................................. 52
COD sửa l i hình nh ......................................... 55
BOD5 sửa hình nh ............................................. 55
TSS ..................................................................... 56
NH4+ .................................................................... 57
Hình
Hình 3.1. Cây lúa trong th i kỳ
ởng trên bãi lọc ngầm .......................... 58
Hình 3.2. Cây lúa trong th i kỳ trổ bông ............................................................ 58
7
PHẦN 1. MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Ở Việt Nam, phần l
ở
c th
ều
T e kết qu kh
c xử
i mô
Đ i học Bách
hình khí sinh học của Viện Khoa học và Công nghệ
2010
ế
c th i từ việ
c xử lý bằng
hầm bioga, bể yếm khí, h phủ màng HDPE.
ngu n hầu hế
ề
c tiêu chuẩn
ng TCN-678-2006 c t B,
C. Chỉ tính riêng COD, hiệu qu xử lý củ
t 39-82%
ề
2-30 lần; tổng N, P, vi khuẩn gây bệ
t
t tiêu chuẩn từ 2-6 lần. Cùng v i
c th i còn phát sinh các chấ k
các thành phầ
ầu ra x vào
c th
CO2, H2O, NH3,
H2S, CH4, N2, NH3, Indol, Scatol t o nên mùi hôi th i trong khu v c nuôi nh
ởng xấu t
k
k
c gây bức xúc nh n
N
c th
c biệt là ô nhiễm ngu n
i dân s ng trong khu v c có trang tr
n chủ yế
c xử lý bằng hầm phân hủy yếm khí (hầm
ng v n cịn ở
biogas), sau q trình này các thành phần gây ô nhiễ
mức rất cao. Việc tiếp tục xử
c th i sau biog
ng là rất cần thiết và cần ph i xử
T
C
ng th i nhiều tác nhân gây ơ nhiễm.
k
ở
mơ hình phát triể
ó
ều kiện kinh tế
ó
k ók
ều, do v y
ệc xử
ng
t s cơng trình nghiên cứu về xử
ọ
kết qu
k
ng nh l và theo quy mô h
c chú trọng gây ra s ô nhiễ
Đ
ều kiện t
là m t huyện miền núi của tỉnh Nghệ An, v
nhiên bị chia c t nhiều, s phân b củ
Bên c
c khi th i ra môi
c th
ởng t
k
ằng
c th
ọc nh giọt m
ệu qu về kinh tế
cm ts
c s cao vì v y cần
ph i tiến hành nghiên cứu m t hệ th ng hay cách thức xử
1
c th
sau bể biogas vừ
t n dụ
t hiệu qu
c ngu
ng, vừa
c hiệu qu kinh tế cao và
ng d i dào cung cấp cho sinh v t phát triển.
Là m t sinh viên ngành QLTN MT mu n ứng dụng kiến thức thức lý
ệ của b n thân,
thuyết vào th c tiễn, mu n thể hiện s sáng t
ọc
qua tìm hiểu các ngu n tài liệu và thơng tin thì biết t
ngầm tr ng cây có nhiề
ều kiện t
ểm và xử
c th i mứ
xử lý cấp 2 trong
t hiệu suất cao, chi phí thấp và ổ
phầ
ị
ng th i góp
ị sinh học, c i t o c
ng củ
ề xuất nghiên cứ
ề tài: “Nghiên cứu cơng nghệ bãi lọc
ó
ị
Từ
ngầm trồng cây để xử lý nước thải chăn nuôi sau bể Biogas trong điều kiện
huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An”
2. Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu
Đ
:N
c th
sau khi qua bể Biogas và bãi lọc ngầm
tr ng cây
Ph
: Đề tài ngiên cứu trên ph m vi huyện T
C
, tỉnh
Nghệ An.
3. Mục đích
N
ứ
ệ
ấ
ọ
ầ
ử
ệ ử
ề kệ
ừ ó ề
ằ
ệ T
C
ỉ
ọ
ầ
N ệA
4. Quan điểm, phƣơng pháp nghiên cứu
4.1. Quan điểm nghiên cứu
4.1.1. Quan điểm ệ t ốn
L
k
ệ
ể
e
ấ
ị
ầ
ẽ
ủ
ứ
e
ệ
ầ
2
Cấ
ấ
ứ
ủ
ó
ể ử ụ
ụ
k
ế: ị
ệ
Cấ
ấ
ể
)
k
Cấ
ị
ế
ệ
ổ
ổ
ủ
ứ
ỷ
ế
ệ
ế
k
ệ ( ị
ệ
ó
ệ ấ
ể
4.1.2. Quan điểm t ực tiễn
T
ễ
ẩ
ứ
ở
ụ
ề
ễ
k
ể k
Q
k
ế ủ
ứ
ủ
ể
ề
kế
ễ
ụ
ử ụ
ệ T
ể
ấ
ệ
C
4.1.3. Quan điểm p t triển bền vữn
Q
ể
ể
ề
ó
ĩ
ệ
khai thác có
ụ
ọ
ằ
k
ở
ấ
ế
ế ệ
C
ấ
ị
k
ó
ệ
ẽ
ấ
ệ
ở
ấ
ế
ệ
Vì
ầ
ó kế
ấ
ệ
- tài ngun.
4.2. Phương pháp nghiên cứu
4.2.1. P ư n p p t u t ập tổn
Đề
ợp tài liệu
ề
ứ
ề
ề kệ
C
, ỉ
ề
ọ
ầ
k
N ệ A
ệ
ọ
ệ
ừ
C
ế
ừ UBND
ầ
ệ
ở
ệ T
C
ề
ệ Thanh
, và các phòng, ban,
ệ
4.2.2. P ư n p p kế thừa
Trong quá trình th c hiện nghiên cứu, ề
ến Công nghệ bãi lọc ngầm tr
làm tài liệu tham kh o và nghiên cứu.
3
kế thừa các nghiên cứu
liệu có sẵ
ể
4.2.3. P ư n p p quan trắc
Đề tài tiến hành quan tr c hiệ
o
thông s
ng m
c th
ể
, pH.
Bảng A-1. Thiết bị đo nhanh tại hiện trƣờng
STT
Thông số
Thiết bị
1
pH
Máy Mi 306
2
to
Nhiệt kế
Lấy m
c th
ể phân tích các thơng s
ấ
c
:
a. L a chọn vị trí lấy m u
- Các vị trí lấy m u là các vị
i diện cho chấ
ng các thành phần
Để
ng t i khu v c quan tr
ấ
ng môi
ng
Vị trí 1: M
c sau bể biogas
Vị trí 2: M
c sau hệ th ng bãi lọc ngầm tr ng cây
- Th i gian quan tr c: Tháng 2 - tháng 4
Th
ểm tiến hành quan tr c và lấy m u phân tích t i khu v
bàn xã Thanh Giang, huyện T
nhiệ
2016
k
C
ịa
ều kiện th i tiết tr i mát,
ng từ 30-340C.
k
b. Lấy m u và b o qu n m u
Cách lấy m u lấy theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5992:1995 (ISO 56672:1991) - Chấ
c - lấy m u -
5993:1995 (ISO 5667-3:1985) - Chấ
kĩ
t lấy m u; TCVN
c - lấy m u -
qu n m u.
Lấy m
ng d
c
4
ng d n b o
- Chuẩn bị dụng cụ lấy m u: các dụng cụ lấy và chứa m u yêu cầu cần
ph
c làm s ch, khử trùng.
Dụng cụ
ng m
i v i nh ng nhóm chỉ
ể phân tích các chỉ tiêu hóa lí có thể
nhau. M
k
ng trong chai nh a PE
ể phân tích chỉ tiêu vi sinh sử dụng chai thủy
ho c chai thủy tinh. M
ể
k
ng m u.
Bảng A-2. Dụng cụ chứa mẫu, và điều kiện bảo quản mẫu nƣớc
Chai
TT Phân tích
Thời gian bảo quản
Điều kiện bảo quản
đựng
tối đa
1
TSS
PE
L nh 4o C
4 gi
2
pH
PE
Không
6 gi
3
BOD
PE
L nh 4o C
4 gi
4
COD
PE
L nh 4o C
24 gi
5
+
NH 4
L nh 4o C 2mL
PE
Ghi chú:
H2SO4
24 gi
c/L m u
PE: Chai polyethylen
TT: Chai thuỷ tinh
M
ền m t s thông tin cần thiế
c t i hiện
ể tránh nhầm l n gi a các m u. M
c b o qu n
c dán nhãn,
ó
l nh, kín trong thùng chứa m u và v n chuyển về phịng thí nghiệm.
4.2.4. P ư n p p p n tíc p ịn t í n iệm
Để
ể
kế
ệ
ề
ễ
ử
, ề
ế
ấ
ệ
ệ
TN - 401
5
Đ
ọ V
Bẳng A- 3. Phƣơng pháp phân tích các thơng số
STT
Thơng
Phƣơng pháp
số
phân tích
Mơ tả
C
1
BOD5
TCVN 6001:2008
ầy bình
c cần p
y kín và ủ ở 200C Đ DO
300
c và sau khi ủ 5 ngày bằ
DO.
Oxy hóa các h p chất h
2
COD
TCVN 6491:1999
ằng h n
h p bicromat và axit sulfuric trong
y kín ở 150 0C trong 2 gi ; sau
e
ó
ẩ
bằng mu i
ấy
- Chuẩn bị giấy lọc s i thủ
khô ở 100oC trong 1h, cân giấy lọc xác
ịnh kh
ầu m1 (mg). Lọc
m t thể tích m u phù h p qua giấy lọc
3
TSS
TCVN 6625:2000
ề
(m
c khi lọc). Sấy
giấy lọc ở 100oC ể
c.
Để ngu i trong bình hút ẩ
phòng. C
ịnh kh
ến nhiệt
ng m2
(mg)
TSS (mg/l)=(m2-m1).1000/Vm u (ml)
Đ
5
Amoni
(NH4+)
TCVN 61791:1996 (ISO
7150-1-1984)
ổở
c sóng kho ng 655
nm của h p chấ
c t o bởi
ph n ứng của amoni v i salixylat và ion
hypoclorit có s
tham gia của natri
nitrosopentaxyano s t (III) taxyano s t
(III) (natri nitroprusiat).
6
4.2.5. Phân tích và xử lý số liệu
Đề
ử dụ
ử lý các s liệ
ể thiết l p các b ng biểu so sánh và tìm ra ngun nhân. Trên
th
cở sở ó
ệu qu mơ hình.
i pháp cần th c hiệ
4.2.6. P ư n p p mơ ìn
Đề
ến hành xây d
ểm xử
:
bằng cơng nghệ bãi lọc ngầm tr ng cây t i h
chỉ thôn Ba Nghè, xã Thanh Giang, huyện T
ệu qu
C
c th i
Võ Đìn Lu n
ịa
, tỉnh Nghệ An. Từ ó
ề xuất.
5. Cấu trúc đề tài
Ngoài phần mở ầu và kết lu n, n i dung nghiên cứu bao g m:
C
1: C
C
2: Q
ề kệ
C
ở
ệ T
3: M
ở
ễ
ệ ử
C
ỉ
ể
kế
7
ủ
ệB
ọ
ể
N
ệA
ầ
Chƣơng 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ CƠ SỞ THỰC TIỄN
CỦA CÔNG NGHỆ BÃI LỌC NGẦM TRỒNG CÂY TRONG XỬ LÝ
NƢỚC THẢI CHĂN NUÔI
1.1. Cơ sở lý luận
1.1.1. Giới thiệu về bãi lọc ngầm trồng cây
c biết ến trên thế gi i
Bãi lọc ngầm tr ng cây gần
gi i pháp công nghệ m i, xử lí
c th i trong
cao, chi phí thấp và ổn ịnh, ngày càng
c dùng ể xử lí
cơng nghệ trên
ều kiện t nhiên v i hiệu suất
c áp dụng r ng rãi. Ở Việt Nam,
ều kiện t nhiên. V i các
c th i trong
thông s làm việc khác nhau, bãi lọc ngầm tr ng cây
tiếp nh n
c sử dụng r ng rãi
c th i. Khác v i bãi ất ng p
trong xử lý nhiều lo i
m t
c th i sau khi xử lý, v i chất
c t nhiên,
ng
chuẩn và chúng chỉ làm nhiệm vụ xử lý b c cao
ng là
t yêu cầu theo tiêu
bãi lọc ngầm tr ng cây là
m t thành phần trong hệ th ng các cơng trình xử lý
c th i sau bể t ho i hay
sau xử lý b c hai.
B
ọ
ầ
ị
ĩ
: “Hệ t ốn được t iết kế
và x y dựn n ư một vùn đất n ập nước n ưn việc xử lý nước t ải iệu quả
n
iảm diện tíc và đặc biệt có t ể quản lý được qu trìn vận àn ở mức
đ n iản”.
1.1.2. Chức năng của bãi lọc ngầm trồng cây
ọ
B
ầ
ầ
ĩ
ủ
k
ệ
ể
ấ
Vệ
ấ
ử ụ
ủ
ằ
T
ử
ủ ế
e
ụ
ệ
ệ
ế
8
ứ
ế kế
ụ
ử ụ
ấ
ề
Đấ
ọ
ằ
ầ
ệ ử
k
ụ
ó
C
ứ
ấ
ể
ủ
ủ
ấ
ấ
ọ
ấ
ệ
ế
ể
ủ
ủ
kể
ọ
ó
Đ
ủ
ọ
ầ k
ó
ể
ệ
,
ị
ọ
ấ
ấ
ổ
ụ
1.1.3. Phân loại bãi lọc ngầm trồng cây
Có thể phân các lo i bãi lọc ngầm tr ng cây thành 2 nhóm chính:
1.1.3.1. Bãi l c ngầm trồng cây ngập nước
nh ng ầm lầy t nhiên. Nó có 1 l p ất sét t
Hệ th ng này gi ng
nhiên ho c nhân t o ho c l p ch ng thấm
ể ch ng rò rỉ. Trên l p
i
ch ng thấm là l p ất ho c chất liệu phù h p cho việc sinh
th c v t ầm lầy. N
c th i v i
sâu
qua bề m t l p ất. Cấu t o của hệ th ng
hẹp và dài,
sâu của
i nh ch y theo
ng
ngang
c sử dụng, v i d ng kênh
c nh , v n t c ch y nh cùng v i s có m t của các
ều kiện cần thiết cho chế
loài th c v t, t o
ởng của các lồi
dịng ch y ẩy.
gần
1.13.2. Bãi l c ngầm trồng cây dòng chảy ngầm.
Lo i này bao g m c các lo i bãi lọc có dịng ch y nằm ngang hay dòng
ch y thẳng ứng từ
i lên, từ trên xu ng. L p b o
th c v t bao g m ất, cát, s i,
t o
x p t t
ng xu ng
N
c xếp theo thứ t
. Kiểu dịng ch y của
m s sinh
ởng cho
ó từ trên xu ng nhằm
c th i có thể là
ng lên trên,
i, và dòng ch y ngang.
c th i ch y qua các vùng lọc, sẽ
m t của chất liệu lọc, rễ th c v t. Vùng ngầm
có thể v n chuyển
ng oxy
c làm s ch nh tiếp xúc v i bề
ng thiếu oxy,
th c v t
thừa t i phần rễ, bằng cách ó t o ra nh ng tiểu
9
vùng vi sinh v t hiếu khí ngay c nh các rễ và th c v t thân rễ. Còn có m t l p
ơxy m ng trong l p ất gần l p tiếp xúc v i khơng khí. C chế làm s ch và v n
chuyển trong các bãi lọc ngầm tr ng cây v i các chỉ tiêu chủ yếu
ng chất r n
lửng,
photpho, metan, các h p chất h u
BOD, hàm
và vi sinh v t.
1.1.4. Ưu và nhược điểm của bãi lọc ngầm trồng cây
1.1.4.1. Ưu điểm
Ngày nay, có nhiều
c sử dụng bãi lọc ngầm ể xử lý
rất ổn ịnh
c ô nhiễm. Hiệu qu xử lý tuy ch m
c có BOD và COD thấp, khơng chứa
ứng dụng ở nhiều
c
c th i và
i v i nh ng lo i
c t . Nh ng kết qu nghiên cứu và
ểm
ra nh ng
sau:
- Chi phí cho xử lý bằng bãi lọc ngầm tr ng cây thấp
- Q trình cơng nghệ khơng
- Hiệu qu xử lý ổn ịnh
h i kỹ thu t phức t p
i v i nhiều lo i
- Sinh kh i t o ra sau q trình xử lý
c ơ nhiễm thấp
c sử dụng vào nhiều mục ích
khác nhau
+ Làm nguyên liệu cho thủ công mỹ nghệ
+ Làm th c phẩm cho
i
+ Làm th c phẩm cho gia súc
cói,
lục bình, c
củ sen, củ sung, rau mu
…
rau mu ng, sen, bèo tây, bèo tấ …
+ Làm phân xanh, tất c các loài th c v t thủy sinh sau khi thu nh n từ
quá trình xử lý trên ều là ngu n nguyên liệu ể s n xuất phân xanh rất có hiệu
qu .
+ S n xuất khí sinh học
- Hiệu qu xử lý của vi sinh v t ở bãi lọc ngầm sẽ
ng. Ở
ó
i mức
ể coi m i quan hệ gi a vi sinh v t và bãi lọc ngầm là
e
m i quan hệ c ng sinh. M i quan hệ
i sức s ng t
hai
nhóm sinh v t và tác dụng xử lý sẽ
ể xử
- Sử dụng bãi lọc ngầm tr
D
ng h p không cần cung cấ
10
c ô nhiễm trong nhiều
ó, việc ứng dụng bãi lọc ngầm
ể xử
tr
c ơ nhiễm ở nh
k
ó
ệ
ều có thể th c
hiện dễ dàng.
1.1.4.2. Nhược điểm
ể xử
Việc sử dụng bãi lọc ngầm tr
ểm nhấ
ị
ó ó
ể
ó
c
n sau:
ể xử lý chất th i l n. Vì th c v t tiến hành quá
+ Diện tích cầ
trình quang h p nên ln cần thiết ph i có ánh sáng. S tiếp xúc gi a th c v t
ều kiệ
hóa càng t
k ók
D
ó
k
k ók
ủ chấ
ng càng nhiều thì q trình chuyển
ện tích của bề m t tiếp xúc này sẽ cần nhiề
ến hành xử
c ô nhiễm ở nh ng khu v
Đề
ó ất
ị v n rất
ề ất. Tuy nhiên nó l i thích h p cho vùng nơng thơn, kể c nh ng
c cấ
+T
ện.
ều kiện các lồi th c v t phát triển m nh ở các ngu
ó T
th i, b rễ của chúng rất h u ích cho vi sinh v
khơng có bãi lọc ngầm tr
vi sinh v t sẽ k
C
là 2 vấ
ng h p
( c biệt là các lo i th c v t trôi nổi), các lồi
ó
Ở
l ng xu
c
e
rất dễ
c ho c bị
ề cần hiểu rõ:
Thứ nhất, rễ các th c v t ở bãi lọc ngầm tr ng cây sẽ ó
ất quan
ởng của vi sinh v t nếu vi sinh v t không ph i là nh ng
trọng trong việ
vi sinh v t gây bệ
T
ng h p này, các loài vi sinh v t gây bệnh sẽ phát
triển m nh mẽ và nh ng vùng xung quanh của th c v t, chúng sẽ là tác nhân
sinh học gây ô nhiễ
ng rất m nh.
Thứ hai là ngoài b rễ ra, các loài th c v t thủy sinh cịn chiếm khơng
gian rất l
k
n ánh sáng chiế
ó
tiêu diệt bởi ánh sang m t tr i. Tác dụng này không chỉ t
vi sinh v t có ích phát triển mà c nh ng vi sinh v t gây bệ
D
ó
ệ
t khơng bị
ều kiệ
ể nh ng
ển.
ng trên vừa có l i vừa có h i, có l i là các vi sinh v t có ích
(nh ng vi sinh v t phân gi i các chất h
11
)
ển, làm s ch môi
c, có h i là các vi sinh v t gây bệnh phát triển m nh sẽ
H ểu biế
nhiễm sinh học n
c bị ô
c b n chất t nhiên này giúp chúng ta
tìm biện pháp tích c c trong cơng nghệ xử lý này.
1.2. Cơ sở thực tiễn
1.2.1. Các nghiên cứu về cơng nghệ bãi lọc ngầm trồng cây ngồi nước
T
ế
ử
ằ
ử ụ
ệ
ở
ệ
ấ
ệ
ệ
ấ
ổ
N
ệ
ị
ấ
ứ k
ọ
ầ
ó
ệ
Để
ử lý ổ
ị
ầ
ử lý
ể ử lý
chí
khá cao. N
ẳ
ứ
bãi ọ
và
ế khí
bãi ọ
ầ
ầ
chính
B Mơi
Đ
ầ
M
ở nơng thơn. Trong
câydịng
ẳ
ứ
12
ế
ế khí dịng
T
Đ
M
sinh
các nhà riêng
vào ệ
ta
cho phép
ổ
ệ q trình nitrat hóa
áp ụ
này,
bãi ọ
ngang. Bể ọ sinh
ề ử lý
cơng
ấ cao
ể xây
ó là ể ọ sinh ọ
" ủ" vào mùa
ứ
ệ
áp ụ
BOD và
ề k ệ khí
H
Có
cây dịng
ể
ở nên ấ
hành
ấ
ế
ở Na Uy.
xây
các bãi ọ
ể
ệ
cây
pháp này
và yêu ầ
bao
sau
1991, bãi ọ
ầ tiên
sinh
T ụ
dù
ề k ệ nào ề ị trí. Mơ hình quy mơ
ở Na Uy là ệ
ề B
chính là k ử
sinh
vào mùa
trong ấ kỳ
trong
ể
ể ử lý ổ sung
vùng nông thôn ở Na Uy,
Ngày nay,
ế
ụ
Photpho và BOD
dòng
ọ
ử ụ
cây
ử lý
các
ổ
Đứ T
ị… T
bãi ọ
ầ
ể ử
C
T ụ Sỹ B Đ
ọ
ị
ọ
L
ệ
ệ
ấ
bãi ọ
BOD
ầ
95% và
90%. Hệ
nitrat hóa
Photpho trong ể
q trình kế ủ hóa ọ
này bao
ứ
-
cho phép
N
L
ỹ B Đ
N
ệ
ứ
ấ
ọ
ử
Đứ
ầ
ó
ệ
ế
ụ
90% Photpho.
kể
T ụ
ọ
ứ
ó
ấ
ệ
T
ể ử
ỉ
ầ
ó
ể tách
Khơng
ể
ế
ấ
ế
ể ử
ủ
ĩ
ệ
1.2.2. Các nghiên cứu về công nghệ bãi lọc ngầm trồng cây trong nước
T
Vệ N
ử
k
ầ
ọ
ó
ụ
ầ
ằ
ể
C
ề
ứ
ề kệ Vệ N
k
ệ
ó
HTN - Đ
PGS TS N
ẳ
ọ Q
G
“X
M
ấ
T e GSTS H N
H N )
ể
Vệ N
ọ
ễ Vế A
ủ
-
ọ
ổ
ị
k
ệ : “Xử
ế
ử
ứ
kỹ
ễ N ĩ
ó
34
i
ễ
ẽ Có
”
ầ
H N
ể ử ụ
ứ
ọ
H N
Vệ N
ọ
ọ
” ủ T
ĐH X
ĐH Q
ụ
Thìn (Đ
ụ
ể ử
Bế Gó V ệ T ” ủ
ể
ứ
ằ
ấ
ó
ệ
“Xử
ẳ
N
ầ
T
Vệ N
ị
ọ
ệ
ứ
ổ
T
kỹ
ằ
ệ
ễkế
ể ử
ề
L k e ing (T ụ Đ ể )
ử ụ
ầ
ệ
ọ
ế ở
13
ầ
ó
ể
ế
ử ụ
ọ
ầ
ể ử
ẩ
ó
ế
ệ ử
ề k
ệ
ấ
ấ
ệ
Vệ N
ệ
ổ
é
ị
ị
ị
C
ấ
ó
14
ệ
ọ
ề k
ề
ở
Chƣơng 2
XÂY DỰNG QUY TRÌNH CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƢỚC THẢI
CHĂN NUÔI SAU BỂ BIOGAS TRONG ĐIỀU KIỆN HUYỆN
THANH CHƢƠNG, TỈNH NGHỆ AN
2.1. Khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội huyện Thanh
Chƣơng, tỉnh Nghệ An
2.1.1. Điều kiện tự nhiên
2.1.1.1. Vị trí địa lý
Thanh C
là m t huyện miền núi nằm về phía Tây Nam của tỉnh
Nghệ An, cách thành ph Vinh 46 km. Ph m vi ranh gi i hành chính của huyện
:P
H
S
B c giáp huyện Đơ L
ỉ
H Tĩ
;P
A
S
;P
N
huyện
Đơng giáp huyện Nam Đàn; và phía Tây giáp
c C ng hòa dân chủ nhân dân Lào.
2.1.1.2. Địa ìn địa thế
Sông lam ch y dọc chia T
C
thành 2 vùng t ng n và h u
ng n.
Phía h u ng n sông Lam
S
ké
B c, thấp dần về
ệ A
T
S
N
1.202m, ỉnh thấp nhất 40m,
Phía t ng n sơng L
Đ i Huệ, m t hệ th ng
Nhì
Đơng T
c bao bọc bởi
60 k
ịa hình cao dần về phía Tây
Đỉnh cao nhất của dãy T
S
là Cao Vều
cao trung bình là 600m.
c hình thành bởi hệ th ng dơng kéo dài của núi
ịa hình khá rõ ràng.
ịa hình T
C
rất a d ng, có nhiều
kẽ v i núi thấp d ng bát úp và núi cao. Đ d c bình qn 250
về phía Tây Nam. V i
ng
c iể
ng i cho việc phát triển m
ịa hình
i giao thơng
T
ịa hình thấp dần
g p nhiều trở
ng b , gây k ó k
triển nơng, lâm nghiệp và b o vệ ất ai kh i bị xói mịn.
15
C
ng bằng xen
2.1.1.3. Thổ n ưỡng
Tổng q y ất của T
ất sông su i, núi
C
có 106.501,68 ha (khơng kể diện tích
i) và có 2 nhóm ấ
ất thủ
ất ịa thành.
- Đất thủy thành: Có diện tích 22.140 ha, chiếm 19,61% diện tích t
nhiên. Lo
ất này phân b t p trung chủ yếu ở các xã ven sông, bao g m 3 lo i
ất chính.
+ Đất cát ven sơng: Có thành phầ
hấp thụ thấp. Diện tích lo
i thơ, kết cấu r i r c, dung tích
ất này khơng l n và b trí s n xuất các lo i rau màu
ng n ngày.
+ Đất phù sa: Có diện tích kh ng 12.500 ha. Lo
ất t t, thành phầ
i là thịt nhẹ, khá giàu dinh d
ất này có cấ
ng
ng, thích h p tr ng lúa
c, tr ng màu và cây công nghiệp ng n ngày.
+ Đất b c màu: Có diện tích khơng l n, gây k ó k
n xuất nơng
nghiệp.
- Đất ịa thành: Có diện tích 84.361,68 ha, chiếm 74,73% diện tích t
N ó
ất này có các lo
+ Đất Fe
ất chính sau:
ất sét (Fs): Lo
vàng phát triể
ất này có diện tích
39.063 ha, chiếm 43,46% diện tích t nhiên, phân b chủ yếu ở vùng núi có
d c l n, tầ
ất khá dày, thành phầ
từ 4,2 - 4 3;
m, lân tổng s từ
ng từ thịt n
pH
ến trung bình, Kali tổng s khá giàu,
ổi thấp. Lo
nghiệ
ến sét,
ất này thích h p v i cây chè cơng
và cây lâm nghiệp.
+ Đất Feralit vàng nh t phát triể
ất cát (Fq): Diện tích 26.362,68
ha, chiếm 23,35% diện tích t nhiên, phân b r i rác theo d i hẹp xen gi a các
d
ất phiến th
ng ở ị
ó
ó
m, lân tổng s nghèo, kali tổng s
ổi thấp. Hiện t i lo
ấ
d c < 150, tính chất
ng canci và
c b trí tr ng h a màu và cây
nguyên liệu giấy g .
16
+ Đất mùn vàng trên núi: Diện tích 8.936 ha, chiếm 7,92% diện tích t
D
c hình thành trên nhiều lo
á mẹ khác nhau nên h
m,
lân, kali tổng s trung bình.
N
ất của T
ịa hình phức t
C
c hình thành và phân b trên nền
ần là diệ
ó
i núi, nhiề
d c l n, kể c
ng bằng.
2.1.1.4. Khí hậu
Khí h u của T
C
nóng ẩm gió mùa. Mùa hè do
nhiệ
ởng củ
ó
T
i
- Nam n ng nóng,
ởng của gió mùa Đ ng B c th i tiết giá l nh
ơng chịu
ó
ởng chung của vùng nhiệ
chịu
k
i. Các s liệu quan tr c của
ng thủ
B c Trung
b cho thấy:
-L
ừ 2000
bình nhiề
7 ế
trung chủ yếu từ
- Nhiệ
ến 2200
/
p
10
bình quân nhiề
23 5oC, lúc
i 39-40oC,
ó
lúc thấp chỉ cịn 7 - 8oC.
- Chế
ởng m nh củ
gió: Nằm trong vùng
(gió Lào) khơ nóng, xuất hiện từ tháng 4-8 M
ơ
ó
óP
ó
T
Nam
ng B c gây
é
- Đ ẩm khơng khí bình qn 84%.
2.1.1.5. Tài ngun rừng
T
ha, tr L
C
có 60.952,9 ha rừ ;
ó ừng t nhiên là 41.650,5
ng g hiện có kho ng 2.793.000 m3 g các lo i và 69.500.000 cây
tre, nứa, mét; gần 20.000 ha rừng tr ng, tr l
n nguyên liệu l
ng hiện có kho ng 420.000 m3,
ể phát triển các ngành công nghiệp d a trên tài
nguyên rừng.
17
Rừng T
C
có nhiều lo
ng, th c v t quý hiếm và còn
kho ng 8.000 ha rừng nguyên sinh ở Cửa khẩu Thanh Thủy có thể phát triển
c du lịch sinh thái.
2.1.1.6. Tài nguyên khoáng sản
- Đất sét: T
C
ng lên t i kho ng 15 triệu m3, phân b khá t p trung ở
Nghệ An v i tr
T
các xã ven Rào Gang và sông L
Thanh Chi… Đất sét của T
ể s n xuất g ch nung lý
và g ch chấ
ất sét l n nhất tỉnh
là huyện có tr
C
N ọ S
khơng bị nhiễm m n, là nguyên liệu
ởng. Nhiều m sét có thể s n xuấ
C
g m sứ
ng cát s n kho ng trên 30 triệu m3,
có tr
G
phân b chủ yếu 2 bên b sông L
ịa bàn huyện dài 48 km, v i rất nhiều bãi cát s n
Sông Lam ch
thu n l i trong việc khai thác và v n chuyển bằ
huyện có nhiều bến t p kết cát s n ho t
: R ng, Dùng, R , Rú Ngu
G
nguyên liệu khổng l
ng thủy. Hiện nay toàn
ng rất nh n nhịp. Bên c nh nh ng bến
B B … ã hình thành nhiều bến m i.
ó 2 ãi s i l n là bãi Thanh Đức tr
triệu m3 và bãi tr n xã Thanh Hòa tr
ng kho ng 1
ng kh ng 600.000m3. Đây là ngu n
ể s n xuất g ch khơng nung.
- Các lo i khống s n khác: T
k
N ọc,
ng cao.
- Cát, s n: T
Tuyế
T
C
có m t s lo i khống s n
kể
c tìm thấy v i tr
t (t i Thanh Chi), man gan (ở
Thanh Lâm và Thanh Mỹ) và vàng ở Thanh Khê.
2.1.2. Điều kiện kinh tế - xã hội
2.1.2.1. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội
k
Trong nh
ế của huyện T
nhanh v i tổng giá trị s n xuất từ
triệ
ở
2010 ( e
2008
ệ
)
34 6%/
18
C
có s
ởng
3302 35 triệ
ng lên 5981.56
2679 2
ng, t
ệ