ĐÁP ÁN MÔN NGOẠI NGỮ II – TIẾNG PHÁP 1
Câu 1 Dans l’alphabet du francais, il y a….lettres
Đáp án đúng là: 26
Câu 2 Il est …..
Đáp án đúng là: espagnol
Câu 3 Tu es anglais ?
Đáp án đúng là: Oui, je suis anglais
Câu 4 Moi, j’….20 ans
Đáp án đúng là: ai
Câu 5 Vous….grec
Đáp án đúng là: êtes
Câu 6 Vous vous appelez comment ?
Đáp án đúng là: Corine Laporte
Câu 8 Et toi, tu t’appelles comment ?
Đáp án đúng là: Je m’appelle Paul
Câu 9 Vous….grec
Đáp án đúng là: êtes
Câu 10 Quel est votre nom ?
Đáp án đúng là: Je m’appelle monsieur Delcour
Câu 11 Et toi, tu t’appelles comment ?
Đáp án đúng là: Je m’appelle Paul
Câu 12Dans le francais, il y a….consonnes
Chọn một câu Phản hồi 17
Hệ thống âm vị tiếng Pháp có 17 phụ âm, 16 nguyên âm và 3 bán nguyên âm / j, ɥ, w /.
Câu 13 Salut, je m’appelle Peter
Đáp án đúng là: Moi, c’est Emilie
Câu 14 Tu es anglais ?
Đáp án đúng là: Oui, je suis anglais
Câu 15 La lettre “S” se prononce [z]
Đáp án đúng là: maison
Câu 16
Dans l’alphabet du francais, il y a….lettres
Đáp án đúng là: 26
Câu 17
Vous ….à Paris
Đáp án đúng là: habitez
Câu 18
Vous avez….âge ?
Đáp án đúng là: Quel
Câu 19
Dans le francais, il y a….consonnes
Đáp án đúng là: 17
Câu 20
Vous ….à Paris
Đáp án đúng là: habitez
Câu 21
Tu es anglais ?
Đáp án đúng là: Oui, je suis anglais
Câu 22
le son “ui” est….
Đáp án đúng là: semi-voyelle
Câu 23
La lettre “S” se prononce [z]
Đáp án đúng là: maison
Câu 24
Salut, je m’appelle Peter
Đáp án đúng là: Moi, c’est Emilie
Câu 25
Roberto n’…. pas marié
Đáp án đúng là: est
Câu 26
Vous avez….. numéro de téléphone
Phản hồi
Đáp án đúng là: un
Câu 27
C’est …. amie
Phản hồi
Đáp án đúng là: mon
Câu 28
Vous habitez à Paris ?
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
Non, j’habite à Vietnam
Non, j’habite à Bordeaux
Non, j’habite à France
Non, j’habite à Pologne
Phản hồi
Đáp án đúng là: Non, j’habite à Bordeaux
Câu 29
Où habite Thierry?
Đáp án đúng là: Il habite en France
Câu 30
Quel est l’intrus ?
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
est
es
ai
suis
Phản hồi
Đáp án đúng là: ai. Câu hỏi: Từ nào là khác? => Các từ giống nhau là chia từ être. Riêng từ:”ai”
được chia từ động từ Avoir.
Câu 31
Qui est-ce ?
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
Toi, c’est Hans
Elle, c’est Hans
Lui, c’est Hans
Moi, c’est Hans
Đáp án đúng là: Lui, c’est Hans
… est ton âge?
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
Quelles
Quels
Quelle
Quel
Đáp án đúng là: Quel
Câu 33
J’aime…. hôtel
Đáp án đúng là: son
Câu 34
…. Rosana
Đáp án đúng là: C’est
PHÂN BIỆT GIỐNG ĐỰC VÀ CÁI TRONG TIẾNG PHÁP
Những danh từ giống đực:
•
Những danh từ chỉ ngày: le lundi, le mardi, le mercredi, ..., le dimanche.
•
Những danh từ chỉ mùa: le printemps, l'été, l'automne, l'hiver.
•
Những danh từ chỉ tiếng các nc: le franỗais, le vietnamien,...
ã
Nhng danh t ch tờn cỏc lồi cây: le chêne, le pin, le rosier,...
•
Những danh từ tận cùng bởi:
__age: l'âge, le fromage, le message,... Ngoại trừ: une image, une page, une plage, la rage.
__ail: le travail, le corail
__ament: le médicament,...
__al: l'animal, le végétal, le journal,...
__as: le tas, le bras,...
__eil: le réveil, le soleil, l'appareil
__ement: le département, l'appartement, le contentement, le commencement,...
__in: le matin, le patin, le pin,...
__oir: le couloir, le mouchoir, le couroir,...
__isme: l'individualisme, le nationalisme,...
Những danh từ giống cái:
•
Bao gồm những danh từ tận cùng bởi:
__tion, xion, sion: la question, la communication, la réflexion, la passion, la tension,...
__ade: la promenade, la glace,...
__aille: la paille, la taille,...
__ance: l' élégance, la surveillance, la balance,...
__ée: la coupée, l'arrivée, la fée,...
__ence: la patience, la prudence. Ngoại trừ: le silence
__erie: la boulangerie
__esse: la paresse, la jeunesse,...
__ière: l'infirmière, l'ouvrière, la pâtissière,...
__aison: la maison, la raison, la terminaison,...
__ude: la solitude, l'habitude,...
__té (những danh từ trừu tượng): la beauté, la santé,... Ngoại trừ: le pâté.
Câu 35
Roberto n’…. pas marié
Đáp án đúng là: est
Câu 36
Vous habitez à Paris ?
Đáp án đúng là: Non, j’habite à Bordeaux
Câu 37
…. Rosana
Phản hồi
Đáp án đúng là: C’est
Câu 38
Elle n’a pas….adresse
Phản hồi
Đáp án đúng là: d’
Câu 39
Quel est …. nom de votre hôtel ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: le
Câu 40
J’aime…. hôtel
Phản hồi
Đáp án đúng là: son
Câu 41
C’est…. amie de Roberto ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: l’
Câu 42
Vous avez….. numéro de téléphone
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
le
une
un
la
Phản hồi
Đáp án đúng là: un
Câu 43
Elle a …. profession ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: une
Câu 44
Roberto habite ….. Paris
Phản hồi
Đáp án đúng là: à
Câu 45
C’est …. amie
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
mon
sa
ma
ses
Phản hồi
Đáp án đúng là: mon
Câu 46
Vous habitez à Clemont-Ferrand ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Non, j’habite à Marseille
Câu 47
Madame Lebas est ….professeur
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
la
0
le
une
Câu 48
Quelle est votre profession, madame ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Je suis médecin
Câu 49
Elle habite …. quelle rue ?
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
à
sur
avec
dans
Phản hồi
Đáp án đúng là: sur
Câu 50
Elle est photographe ?
Đáp án đúng là: Non, elle est dentiste
Câu 51
Vous avez une pièce d’identité ?
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
Oui, j’ai mon carte d’identité
Oui, j’ai ma carte d’identité
Oui, j’ai ta carte d’identité
Oui, j’ai ton carte d’identité
Phản hồi
Đáp án đúng là: Oui, j’ai ta carte d’identité
Câu 52
Vous avez ….numéro de téléphone ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: un
Câu 53
Excusez-moi, il y a ….
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
une interdiction (lệnh cấm)
une chaise (cái ghế)
une erreur (lỗi)
une voiture (chiếc xe)
Phản hồi
Đáp án đúng là: une erreur (một lỗi)
Câu 54
Comptable, c’est …. profession
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
mon
sa
son
ton
Phản hồi
Đáp án đúng là: mon
Câu 55
Quel est ton…. ?
Chọn một câu Phản hồi
a. nom famille
b. famille nom
c. famille de nom
d. nom de famille
Câu 56
Thierry habite….l’hôtel
Phản hồi
Đáp án đúng là: à
Câu 57
Quel mot n’est pas une profession ?
Chọn một câu Phản hồi
a. architecture
b. médecin
c. secrétaire
d. dentiste
Phản hồi
Đáp án đúng là: architecture
Cõu 58
Thierry est franỗais. .parents sont Clemont
Chn mt cõu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
sa
l’
son
ses
Câu 59
Tu as une carte de …. club ?
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
quelles
quel
quels
quelle
Phản hồi
Đáp án đúng là: quels
Câu 60
Vous êtes actrice ?
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
Non, je suis chantrice
Non, je suis chanteuse
Non, je suis chanteur
Non, je suis chanteure
Phản hồi
Đáp án đúng là: Non, je suis chanteuse (actrice: nữ nghệ sỹ => Ca sỹ là danh từ giống cái)
Câu 61
Thierry entre dans le bureau du Bicyclub pour
Phản hồi
Đáp án đúng là: une inscription
Câu 62
Vous habitez à Clemont-Ferrand ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Non, j’habite à Marseille
Câu 63
On ….sa voiture devant la porte
Chọn một câu Phản hồi
Phản hồi
Đáp án đúng là: gare
Câu 64
La phrase “ ce n’est pas un immeuble, c’est un zoo” exprime:
Phản hồi
Đáp án đúng là: une irritation
Câu 65
Il y a un téléphone sur….bureau
Phản hồi
Đáp án đúng là: le
Câu 66
Il y a …. sur le mur
Phản hồi
Đáp án đúng là: une pendule
Câu 67
La phrase “ Mais, madame, on travaille, nous” exprime :
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
une obligation (Nghĩa vụ)
une justification (Lời biện minh, giải thích)
un refus (lời từ chối)
une irritation (sự kích thích, chọc tức)
Phản hồi
Đáp án đúng là: une justification (Mais: nhưng)
Câu 68
Il n’y a pas….affiches devant la fenêtre
Phản hồi
Đáp án đúng là: d’ (Khơng có áp phích trước cửa sổ)
Câu 69
Mettez….ordinateur sur la table
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
cette
ces
cet
ce
Phản hồi
Đáp án đúng là: cet
Câu 70
Thierry, ….ce lit contre le mur !
Phản hồi
Đáp án đúng là: place
Câu 71
Les livres sont sur …..
Phản hồi
Đáp án đúng là: l’étagère (Những quyển sách ở trên giá sách)
Câu 72
Mettez….ordinateur sur la table
Phản hồi
Đáp án đúng là: cet
Đại từ chỉ định Ce/Cet/Cette/Ces:
''Ce'' + danh từ giống đực
VD: Ce vin (rượu nho này) , Ce sandwich (bánh sandwich này)
''Cette'' + danh từ ở giống cái
VD: Cette bière (ly bia này) , Cette femme (người phụ nữ này)
''Cet'' + danh từ giống đực bắt đầu bằng một nguyên âm hay ''H'' câm
VD: Cet animal (con vật này) , Cet homme (ng đàn ông này)
“Ces'' + danh từ số nhiều
VD: Ces hommes ,Ces femmes...
- Để chỉ sự khác nhau giữa cái này với cái kia ,thêm ''-Ci '' hoặc ''-Là ''cho danh từ :
VD Ce vin-ci est sec, Ce vin-là est doux ...
Câu 73
Le nouveau locataire se présente …..
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
à la mairie
à la concierg
à l’agent
à la police
Phản hồi
Đáp án đúng là: à la concierge
Câu 74:
….est-ce qu’Emilie va au Bicyclub de France ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Pourquoi
Câu 75
La phrase “ dites, on est livreur, pas déménageur” exprime :
Phản hồi
Đáp án đúng là: un refus
Câu 76
La phrase “ ce n’est pas un immeuble, c’est un zoo” exprime:
Chọn một câu Phản hồi
a.
b.
c.
d.
un refus
une interdiction
un accord
une irritation
Phản hồi
Đáp án đúng là: une irritation
Câu 77
Le bureau est …..la pièce
Phản hồi
Đáp án đúng là: dans
Câu 78
Il y a …. sur le mur
Phản hồi
Đáp án đúng là: une pendule
Câu 79:
“Ras le bol” exprime:
Phản hồi
Đáp án đúng là: une irritation (chọc tức, kích thích)
Câu 80:
… est ton âge?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Quel
Câu 81:
…. Rosana
Phản hồi
Đáp án đúng là: C’est
Câu 82:
….est-ce que vous allez au travail ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Comment
Câu 83:
À ….est cette montre ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: qui (chiếc đồng hồ này của Ai?)
Câu 84:
C’est…. amie de Roberto ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: l’
Câu 85:
C’est …. amie
Phản hồi
Đáp án đúng là: mon
Câu 86:
Christian et Thierry viennent….Bicyclub de France
Phản hồi
Đáp án đúng là: du
Câu 87:
Commen écrire le nombre “21” en lettre ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Vingt-et-un
Câu 88:
Comptable, c’est …. profession
Phản hồi
Đáp án đúng là: mon
Câu 89:
Dans l’alphabet du francais, il y a….lettres
Phản hồi
Đáp án đúng là: 26
Câu 90:
Dans le francais, il y a….consonnes
Phản hồi
Đáp án đúng là: 17
Câu 91:
Elle a …. profession ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: une
Câu 92:
Elle n’a pas….adresse
Phản hồi
Đáp án đúng là: d’
Câu 93
Elle habite …. quelle rue ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: sur
Câu 94:
Elle est photographe ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Non, elle est dentiste
Câu 95:
Emilie est la ….de Christian
Phản hồi
Đáp án đúng là: fille
Câu 96:
Est-ce qu’Emilie aime le vélo ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Non, elle n’aime pas le vélo
Câu 97:
Et toi, tu t’appelles comment ?
Phản hồi
Đáp án đúng là: Je m’appelle Paul
Câu 98:
Excusez-moi, il y a ….
Phản hồi
Đáp án đúng là: une erreur
Câu 99:
Il est …..
Phản hồi
Đáp án đúng là: espagnol
Câu 100:
Il y a un téléphone sur….bureau
Phản hồi
Đáp án đúng là: le
Câu 101:
Il n’y a pas….affiches devant la fenêtre
Phản hồi
Đáp án đúng là: d’
Câu 102:
Il y a …. sur le mur
Phản hồi
Đáp án đúng là: une pendule
Câu 103:
Il n’y a pas de trains parce qu’il y a ….
a.
b.
c.
d.
une circulation (vòng xuyến)
une queue (xếp hàng)
une grève (cuộc đình cơng/biểu tình)
une pollution (ơ nhiễm)
Phản hồi
Đáp án đúng là: une grève
Câu 104:
Ils habitent aux États-Unis. Ils parlent ….
Phản hồi
Đáp án đúng là: anglais
Câu 105:
Ils ….où ? au 33, rue Hugo
Phản hồi
Đáp án đúng là: habitent
Câu 106:
J’aime…. hôtel
Phản hồi
Đáp án đúng là: son
Câu 107:
J’ai des cousines. Elles sont ….
Phản hồi
Đáp án đúng là: portugaises (Các cô ấy là danh từ giống cái)
Câu 108:
Je te présente ma femme
Phản hồi
Đáp án đúng là: très heureux
Câu 109:
La lettre “S” se prononce [z]
Phản hồi
Đáp án đúng là: maison
Câu 110:
La phrase “ ce n’est pas un immeuble, c’est un zoo” exprime:
Phản hồi
Đáp án đúng là: une irritation
Câu 111:
La phrase “ dites, on est livreur, pas déménageur” exprime :
Phản hồi
Đáp án đúng là: un refus
Câu 112:
La phrase “ Mais, madame, on travaille, nous” exprime :
Phản hồi
Đáp án đúng là: une justification
Câu 113:
La mairie est ….centre de la ville
Phản hồi
Đáp án đúng là: au
Câu 114:
le son “ui” est….
Phản hồi
Đáp án đúng là: semi-voyelle
Câu 115:
Le nouveau locataire se présente …..
Phản hồi
Đáp án đúng là: à la concierg
Câu 116:
Le bureau est …..la pièce
Phản hồi
Đáp án đúng là: dans
Câu 117:
Le café est ….face de la poste
Phản hồi
Đáp án đúng là: en
Câu 118:
Les livres sont sur …..
Phản hồi
Đáp án đúng là: l’étagère
Câu 119:
Les parents sont ….
Phản hồi
Đáp án đúng là: un père et une mère
Câu 120: