CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐÔ THỊ VỊNH THUẬN PHƯỚC
==================
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU
ĐÔ THỊ MỚI THUẬN PHƯỚC – ĐÀ NẴNG QUY MÔ
97,6533 HA
ĐỊA ĐIỂM: P.NẠI HIÊN ĐÔNG VÀ P.THỌ QUANG, Q.SƠN TRÀ
(Báo cáo đã chỉnh sửa, bổ sung theo ý kiến Hội đồng thẩm định
họp ngày 18 tháng 10 năm 2017)
Đà Nẵng, tháng 12 năm 2017
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐÔ THỊ VỊNH THUẬN PHƯỚC
==================
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU
ĐÔ THỊ MỚI THUẬN PHƯỚC – ĐÀ NẴNG QUY
MÔ 97,6533 HA
ĐỊA ĐIỂM: P.NẠI HIÊN ĐÔNG VÀ P.THỌ QUANG, Q.SƠN TRÀ
(Báo cáo đã chỉnh sửa, bổ sung theo ý kiến Hội đồng thẩm định
họp ngày 18 tháng 10 năm 2017)
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ TƯ VẤN
Đà Nẵng, tháng 12 năm 2017
Bộ Tài nguyên và Môi trường chứng thực: Báo cáo đánh giá tác động môi trường
của Dự án: “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới Thuận Phước – Đà
Nẵng quy mô 97,6533 ha” thực hiện tại phường Nại Hiên Đông và phường Thọ
Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng của Công ty Cổ phần Đầu tư Đô thị
Vịnh Thuận Phước được phê duyệt theo Quyết định số:………………./QĐBTNMT, ngày………tháng………..năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
Hà Nội, ngày……..tháng……….năm 2017
TUQ. BỘ TRƯỞNG
TỔNG CỤC TRƯỞNG
TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG
Nguyễn Văn Tài
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án:“ Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới
Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT..........................................iv
DANH MỤC CÁC BẢNG...........................................................................................v
DANH MỤC CÁC HÌNH.........................................................................................viii
MỞ ĐẦU....................................................................................................................... 1
1.
XUẤT XỨ DỰ ÁN...............................................................................................................1
1.1. Xuất xứ, hoàn cảnh ra đời của dự án.................................................................................1
1.2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư................................................................2
1.3. Mối quan hệ của dự án với quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền thẩm định và phê duyệt...............................................................................................2
2.
CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM....................3
2.1. Các văn bản pháp luật và kỹ thuật......................................................................................3
2.2. Các tiêu chuẩn quy chuẩn áp dụng.....................................................................................5
2.3. Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án cung cấp, tạo lập.....................................................6
3.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG............................6
3.1. Tổ chức thực hiện................................................................................................................6
3.2. Q trình thực hiện lập báo cáo ĐTM................................................................................8
4.
CÁC PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐÁNH
GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG................................................................................................9
CHƯƠNG 1. MƠ TẢ TĨM TẮT DỰ ÁN................................................................13
1.1. TÊN DỰ ÁN.......................................................................................................................13
1.2. CHỦ DỰ ÁN......................................................................................................................13
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN...........................................................................................13
1.3.1. Vị trí địa lý...........................................................................................................................13
1.3.2. Các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội tại khu vực thực hiện dự án.............................17
1.3.3. Hiện trạng sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật khu vực dự án.............................................18
1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN..............................................................................22
1.4.1. Mô tả mục tiêu của dự án..................................................................................................22
1.4.2. Khối lượng và quy mơ các hạng mục cơng trình của dự án............................................22
1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công , công nghệ thi cơng xây dựng các hạng mục cơng trình
của dự án.......................................................................................................................................49
1.4.4. Công nghệ thực hiện, vận hành dự án..............................................................................57
1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến.................................................................................58
1.4.6. Nguyên nhiên vật liệu (đầu vào) và các sản phẩm (đầu ra) của dự án...........................59
1.4.7. Tiến độ thực hiện dự án.....................................................................................................60
1.4.8. Vốn đầu tư..........................................................................................................................61
1.4.9. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án..................................................................................61
CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI
KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN.............................................................................68
1
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án:“ Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới
Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
2.1. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN...........................................................................68
2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất................................................................................................68
2.1.2. Điều kiện về khí hậu, khí tượng.........................................................................................73
2.1.3. Điều kiện thủy văn, hải văn................................................................................................80
2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường tự nhiên...........................................85
2.1.5. Hiện trạng tài nguyên sinh vật...........................................................................................94
2.2. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI..........................................................................................97
2.2.1. Điều kiện kinh tế.................................................................................................................97
2.2.2. Điều kiện văn hóa - xã hội................................................................................................104
2.2.3. Hiện trạng quốc phòng, an ninh, trật tự trên địa bàn.....................................................108
CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
................................................................................................................................... 113
3.1. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG...................................................................................113
3.1.1. Đánh giá, dự báo tác động trong giai đoạn chuẩn bị dự án............................................113
1................................................................................................................................. 125
3.1.2. Đánh giá, dự báo tác động trong giai đoạn thi công xây dựng dự án............................128
3.1.3. Đánh giá, dự báo tác động trong giai đoạn vận hành.....................................................152
3.1.4. Đánh giá, dự báo tác động gây nên bởi các rủi ro, sự cố của dự án..............................164
3.2. NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH GIÁ.............167
CHƯƠNG 4. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU
CỰC VÀ PHỊNG NGÙA, ỨNG PHĨ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN...............172
4.1. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA
DỰ ÁN.........................................................................................................................................172
4.1.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai đoạn
chuẩn bị.......................................................................................................................................172
4.1.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai đoạn
thi cơng xây dựng........................................................................................................................175
4.1.3. Biện pháp phịng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực trong giai đoạn vận hành
183
4.2. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ, PHỊNG NGỪA VÀ ỨNG PHĨ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ
ÁN................................................................................................................................................201
4.2.1. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn
thi công xây dựng........................................................................................................................201
4.2.2. Biện pháp quản lý, phịng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn
hoạt động của Dự án...................................................................................................................205
4.2.3. Vai trò của ban quản lý Dự án và chủ căn hộ trong công tác BVMT............................209
4.3. PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG....................................................................................................................210
CHƯƠNG 5. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG. .212
5.1.
5.2.
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG...........................................................212
CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG..........................................................220
2
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án:“ Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới
Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
5.2.1. Mục tiêu giám sát mơi trường.........................................................................................220
5.2.2. Chương trình giám sát môi trường.................................................................................220
CHƯƠNG 6. THAM VẤN CỘNG ĐỒNG.............................................................225
KẾT LUẬN............................................................................................................... 230
CAM KẾT................................................................................................................233
3
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án:“ Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới
Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BOD5
BTNMT
BXD
Nhu cầu ôxy sinh hoá (Biochemical oxygen demand)
Bộ tài nguyên môi trường
Bộ xây dựng
CĐT
Chủ đầu tư
CLKK
COD
CP
CTNH
CTR
CTRSH
CTRXD
ĐTM
GTVT
KĐT
MTV
NTSH
PCCC
QCVN
SS
TCVN
TCXDVN
TNHH
TN&MT
TT
UBMTTQ
UBND
WHO
UBMTTQ
Chất lượng khơng khí
Nhu cầu ơxy hóa học (Chemical oxygen demand)
Chính phủ
Chất thải nguy hại
Chất thải rắn
Chất thải rắn sinh hoạt
Chất thải rắn xây dựng
Đánh giá tác động môi trường
Giao thông vận tải
Khu đô thị
Một thành viên
Nước thải sinh hoạt
Phòng cháy chữa cháy
Quy chuẩn Việt Nam
Chất rắn lơ lửng
Tiêu chuẩn Việt Nam
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
Trách nhiệm hữu hạn
Tài nguyên và môi trường
Thông tư
Ủy ban mặt trận tổ quốc
Ủy ban nhân dân
Tổ chức y tế thế giới (World health organization)
Ủy ban mặt trận tổ quốc
4
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án:“ Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới
Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
DANH MỤC
Bảng 1. 1. Vị trí tọa độ khoanh vùng dự án ................................................................13
Bảng 1. 2. Bảng tổng hợp hiện trạng sử dụng đất .......................................................18
Bảng 1. 3. Bảng tổng hợp hiện trạng cơng trình xây dựng khu vực dự án ..................19
Bảng 1. 4. Bảng tọa độ xác định ranh giới đất bố trí xây dựng Trạm Kiểm sốt biên
phịng sơng Hàn và cầu tàu .........................................................................................20
Bảng 1. 5. Quy hoạch sử dụng đất ..............................................................................23
Bảng 1. 6. Bảng tổng hợp thông tin khối lượng san nền .............................................25
Bảng 1. 7. Bảng tổng hợp thông tin các nhánh đường mặt cắt dọc .............................26
Bảng 1. 8. Bảng tổng hợp thông tin hệ số phủ mặt C các khu vực ..............................31
Bảng 1. 9. Bảng nhu cầu dùng nước ...........................................................................33
Bảng 1. 10. Bảng tổng hợp tính tốn khối lượng nước thải .........................................38
Bảng 1. 11. Thành phần chính trong nước thải đầu vào ...........................................41
Bảng 1. 12. Yêu cầu nước thải đầu ra của hệ thống .................................................42
Bảng 1. 13. Bảng nhu cầu điện của dự án ...................................................................42
Bảng 1. 14. Bảng tổng hợp trạm biến áp của dự án .....................................................43
Bảng 1. 15. Bảng tổng hợp cây xanh của dự án ..........................................................47
Bảng 1. 16. Bảng tổng hợp khối lượng đào đắp san nền của dự án .............................54
Bảng 1. 17. Danh mục máy móc thiết bị xây dựng dự án ...........................................58
Bảng 1. 18. Bảng khối lượng đất cát cho giai đoạn san nền dự án ..............................59
Bảng 1. 19. Bảng danh mục các nguyên vật liệu khi thi công xây dựng .....................60
Bảng 1. 20. Sơ đồ tổ chức công trường .......................................................................62
Bảng 1. 21. Bảng bố trí nhân sự quản lý dự kiến ........................................................64
Bảng 1. 22. Bảng bố trí cơng nhân thi cơng dự kiến ...................................................65
Bảng 1. 23. Tóm tắt các hoạt động chính của dự án ....................................................67
YBảng 2. 1. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm từ năm 2011 đến năm 2015.... 74
Bảng 2. 2. Số giờ nắng trung bình các tháng từ năm 2011 đến năm 2015...................74
Bảng 2. 3. Lượng mưa trung bình các tháng từ năm 2011 đến năm 2015....................75
Bảng 2. 4. Tốc độ gió khu vực theo các hướng gió......................................................76
Bảng 2. 5. Độ ẩm trung bình các tháng từ năm 2011 đến năm 2015............................77
Bảng 2. 6. Mực nước ứng với các tần suất tại trạm Tiên Sa (cmHĐ)...........................83
Bảng 2. 7. Vị trí lấy mẫu khơng khí.............................................................................85
Bảng 2. 8. Bảng phương pháp và kết quả phân tích chất lượng mơi trường khơng khí86
Bảng 2. 9. Vị trí lấy mẫu nước mặt..............................................................................87
Bảng 2. 10. Kết quả quan trắc chất lượng nước mặt tại khu vực dự án........................88
Bảng 2. 11. Bảng vị trí lấy mẫu nước ven bờ...............................................................91
Bảng 2. 12. Kết quả và phương pháp phân tích chất lượng nước biển ven bờ.............91
Bảng 2. 13. Vị trí lấy mẫu đất......................................................................................93
5
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án:“ Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới
Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
Bảng 2. 14. Kết quả và phương pháp phân tích chất lượng môi trường đất tại khu vực
dự án............................................................................................................................ 93
Bảng 2. 15. Phân bố dân cư quận năm 2013................................................................98
YBảng 3. 1. Các kịch bản nước biển dâng do BĐKH tại Đà Nẵng..............................116
Bảng 3. 2. Mực nước biển dâng của quận Sơn Trà theo các kịch bản phát thải.........116
Bảng 3. 3. Bảng cân bằng sử dụng đất Dự án............................................................118
Bảng 3. 4. Thống kê khối lượng đào đắp san nền toàn khu........................................121
Bảng 3. 5. Hệ số phát thải và nồng độ bụi ước tính trong đào đắp và san nền...........124
Bảng 3. 6. Tải lượng các chất ơ nhiễm trong khí thải.................................................125
Bảng 3. 7. Ma trận môi trường trong giai đoạn chuẩn bị dự án..................................127
Bảng 3. 8. Các tác động môi trường trong giai đoạn thi cơng, xây dựng...................128
Bảng 3. 9. Ước tính tổng tải lượng ô nhiễm do bụi phát sinh trong vận chuyển và bốc
dỡ nguyên vật liệu, thiết bị xây dựng dự án...............................................................130
Bảng 3. 10. Hệ số ô nhiễm bụi và khí thải từ phương tiện vận chuyển......................131
Bảng 3. 11. Dự báo tải lượng bụi và khí thải phát sinh..............................................132
Bảng 3. 12. Nhu cầu các thiết bị thi công sử dụng nhiên liệu dầu DO.......................133
Bảng 3. 13. Tải lượng các chất ô nhiễm khí thải từ các thiết bị thi công cơ giới........134
Bảng 3. 14. Tải lượng khí thải độc hại phát thải trong quá trình hàn điện các vật liệu
kim loại...................................................................................................................... 135
Bảng 3. 15. Tóm tắt một số tác hại của khí NO2........................................................137
Bảng 3. 16. Tổng hợp tải lượng ơ nhiễm bụi, khí thải đối với khu vực thi cơng..............139
Bảng 3. 17. Kết quả dự báo gia tăng nồng độ ô nhiễm bụi trung bình do các hoạt động
thi công dự án đối với mơi trường khơng khí khu vực...............................................140
Bảng 3. 18. Định mức thải từ mỗi đầu người đến hệ thống thoát nước......................141
Bảng 3. 19. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt của công nhân.....142
Bảng 3. 20. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công xây dựng dự án......143
Bảng 3. 21. Xác định hệ số dòng chảy C...................................................................144
Bảng 3. 22. Mức ồn tối đa do hoạt động của các thiết bị thi công xây dựng..............147
Bảng 3. 23. Gia tốc rung và mức gia tốc rung của một số thiết bị thi công................149
Bảng 3. 24. Tổng mức rung của các thiết bị thi cơng điển hình.................................150
Bảng 3. 25. Tóm tắt các tác nhân ảnh hưởng khi dự án đi vào hoạt động..................152
Bảng 3. 26. Các đối tượng và quy mô bị tác động trong giai đoạn hoạt động của dự án
................................................................................................................................... 153
Bảng 3. 27. Vị trí các nguồn phát sinh khí thải tại khu vực Dự án.............................154
Bảng 3. 28. Hệ số và tải lượng ô nhiễm từ phương tiện giao thông đường bộ (đối với
xe máy)...................................................................................................................... 155
Bảng 3. 29. Khối lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt..........................156
Bảng 3. 30. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt..............................156
Bảng 3. 31. Thành phần đặc trưng của rác thải sinh hoạt...........................................158
Bảng 3. 32. Các hoạt động chính trong giai đoạn xây dựng khu đô thị......................163
6
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án:“ Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới
Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
YBảng 4. 1. Số lượng và kích thước bể tự hoại
184
Bảng 4. 2. Các thơng số chính nguồn nước thải đầu vào..........................................185
Bảng 4. 3. Các thơng số chính nước thải đầu ra của HTXLNT................................186
Bảng 4. 4. Vai trò của ban quản lý Dự án và chủ căn hộ trong công tác BVMT........209
YBảng 5. 1. Kinh phí, tiến độ thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi
trường213
Bảng 5. 3. Kế hoạch giám sát môi trường..................................................................216
Bảng 5. 4. Kế hoạch quan trắc mơi trường.................................................................221
Bảng 5.5. Bảng chi tiết kinh phí phân tích chất lượng mơi trường.............................224
7
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án:“ Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới
Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
DANH MỤC CÁC HÌN
Hình 1. 1. Sơ đồ vị trí các điểm định vị khu đất của dự án..........................................15
Hình 1. 2. Vị trí địa lý khu đất của dự án.....................................................................15
Hình 1. 3. Sơ đồ mối liên hệ trong khu vực.................................................................16
Hình 1. 4. Các đối tượng tự nhiên, kinh tế xã hội xung quanh khu vực dự
Hình 2. 1. Bản đồ vùng ngập TP. Đà Nẵng do nước biển dâng 100cm theo kịch bản..80
Hình 2. 2. Mạng lưới thủy văn khu vực dự án.............................................................82
Hình 2.3. Bản đồ địa hình đáy biển khu vực Đà Nẵng và dự án..................................84
Hình 2. 4. Bản đồ vị trí lấy mẫu hiện trạng chất lượng mơi trường khu vực dự án......94
Hình 2. 4. Giá trị sản xuất thủy sản nơng lâm giai đoạn 2011-2015
.....................................................................................................................................
100
Hình 2. 5. Sản lượng khai thác thủy sản giai đoạn 2011-2015...................................101
YHình 3. 1. Bản đồ vùng ngập TP. Đà Nẵng do nước biển dâng 100cm theo kịch bản
................................................................................................................................... 117
Hình 3. 2. Sơ đồ tính tốn độ rung cộng hưởng từ các thiết bị khác nhau.................149
YHình 4. 1. Sơ đồ cơng nghệ HTXLNT tập trung.....................................................187
Hình 4. 2. Sơ đồ quá trình xử lý khử Nitơ của HTXLNT.........................................188
Hình 4. 3. Sơ đồ thốt nước mưa..............................................................................194
Hình 4. 4. Sơ đồ nguyên lý xử lý mùi hôi khí nhà bếp..............................................197
YHình 5. 1. Sơ đồ vị trí lấy mẫu giám sát môi trường................................................223
8
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đô thi mơi Thuân Phươc – Đa Năng”
MỞ ĐẦU
1.
1.1.
XUẤT XỨ DỰ ÁN
Xuất xứ, hoàn cảnh ra đời của dự án
Đà Nẵng là đô thị loại I trực thuộc Trung ương, với vị trí phía Bắc giáp tỉnh
Thừa Thiên Huế, phía Nam và Tây giáp tỉnh Quảng Nam, phía Đơng giáp Biển Đông;
Đà Nẵng là trung tâm của vùng miền Trung và Tây Nguyên, là thành phố cảng, đầu
mối giao thông, viễn thông quan trọng trong vùng, quốc gia và quốc tế.
Cùng với tốc độ phát triển kinh tế - xã hội những năm gần đây của thành phố,
dân số Đà Nẵng cũng ngày một tăng cao. Theo Cục thống kê thành phố Đà Nẵng, năm
2015 dân số Đà Nẵng là 1,02 triệu người, dự báo đến năm 2030 dân số thành phố Đà
Nẵng sẽ khoảng 2,5 triệu người, gấp gần 2,5 lần hiện nay, trong đó dân số đơ thị sẽ
khoảng 2,3 triệu người.
Đà Nẵng có những lợi thế mạnh cho sự phát triển của các dự án bất động sản
như nhu cầu thực cao, vị trí đẹp, kết nối giao thông thuận lợi, cơ sở hạ tầng đồng bộ,
giá cạnh tranh…Theo báo cáo mới đây của CBRE Việt Nam (CB Richard Ellis Group,
Inc. - Đơn vị tư vấn bất động sản hàng đầu Việt Nam năm 2016) sau một năm 2016 sôi
động, năm 2017, thị trường bất động sản Đà Nẵng sẽ tiếp tục đà tăng trưởng mạnh và
bền vững. Mặt khác, thành phố đã có những kế hoạch dài hơi để đáp ứng nhu cầu về
nhà ở trong bối cảnh bùng nổ dân số, đồng thời tạo môi trường đầu tư thơng thống
với các chính sách hấp dẫn, nhất quán. Do đó, Đà Nẵng đang là địa chỉ tin cậy của
doanh nghiệp, nhà đầu tư lớn.
Với những điều kiện và yếu tố như vậy và được sự phê duyệt của UBND thành
phố Đà Nẵng, Công ty cổ phần Đầu tư Đô thị Vịnh Thuận Phước đã tiến hành đầu tư
xây dựng dự án “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới Thuận Phước – Đà
Nẵng quy mơ 97,6533 ha” góp phần đáp ứng nhu cầu về nhà ở của thị trường thành
phố Đà Nẵng, góp phần xây dựng và phát triển ngành du lịch nói riêng cũng như kinh
tế thành phố Đà Nẵng nói chung.
Tuân thủ quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, Nghị định số
18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi
trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo
vệ môi trường và Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Bộ
1
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đô thi mơi Thuân Phươc – Đa Năng”
Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi
trường và kế hoạch bảo vệ môi trường, Công ty cổ phần Đầu tư Đô thị Vịnh Thuận
Phước tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) cho dự án “Đầu tư
xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
tại phường Nại Hiên Đông và phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
với sự tư vấn của Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Khôi Trường Minh.
Dự án “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới Thuận Phước – Đà Nẵng
quy mô 97,6533 ha” là loại dự án mới, phương án quy hoạch của dự án được UBND
thành phố Đà Nẵng chấp thuận theo Thông báo số: 63/TB-UBND ngày 16 tháng 5
năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng “Về việc Kết luận của Lãnh đạo thành phố
tại cuộc họp nghe các sở, ngành chức năng báo cáo xin chủ trương đầu tư và phương
án kiến trúc, quy hoạch một số dự án, cơng trình trên địa bàn thành phố, (mục 14)”;
Tổng mặt bằng quy hoạch của dự án đã được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt
theo Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2017 của UBND thành phố
Đà Nẵng “Về việc phê duyệt Tổng mặt bằng điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
TL 1:500 Khu Đô thị mới Thuận Phước – Đà Nẵng”. Dự án có diện tích lấn biển là
48,0297 ha, căn cứ theo quy định tại danh mục 4 Phụ lục III Nghị định số
18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015, Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1.2.
1.3.
Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
Đơn vị phê duyệt Dự án đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư Đô thị Vịnh Thuận
Phước.
Mối quan hệ của dự án với quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt
Dự án đã được phê duyệt tổng mặt bằng điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
1/500 tại Quyết định phê duyệt số 3133/QĐ-UBND của UBND thành phố Đà Nẵng
ngày 09/6/2017 về việc phê duyệt Tổng mặt bằng điều chỉnh quy hoạch 1/500 dự án
Khu đô thị mới Thuận Phước – Đà nẵng. Việc xây dựng Dự án phù hợp với quy hoạch
phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Đà Nẵng nói chung, quận Sơn Trà nói riêng
theo các căn cứ sau:
2
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đô thi mơi Thuân Phươc – Đa Năng”
- Quyết định 2357/QĐ- TTg ngày 4/12/2013 của thủ tướng chính phủ về việc
phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 và tầm nhìn
đến năm 2050;
- Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10/03/2006 của UBND thành phố Đà
Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng;
- Công văn số 680/TTg-CN của Thủ tướng Chính phủ : V/v chủ trương điều
chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Quyết định số 7221/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2009 của UBND thành
phố Đà Nẵng về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng cơng trình đê, kè Mân Quang
đoạn nối tiếp đê, kè Bạch Đằng Đông quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.
2.
CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM
2.1.
Các văn bản pháp luật và kỹ thuật
- Luật Bảo vệ môi trường số 44/2014/QH13, ngày 23/6/2014 của Quốc hội
nướcCộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về
quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi
trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài Nguyên và Môi
trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch
bảo vệ môi trường;
- Luật Tài nguyên, Môi trường Biển và Hải đảo số 82/2015/QH13, ngày
25/06/2015 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật Nhà ở số 64/2014/QH13, ngày 25/11/2015 của Quốc hội nước Cộng hồ
xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật Phịng cháy và Chữa cháy số 40/2013/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 được Quốc hội nước Cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thơng qua ngày 22/11/2013; có
hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2014;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt Nam ban hành ngày 18/6/2014 và có hiệu lực từ ngày 1/1/2015;
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được Quốc hội Quốc hội nước Cộng
3
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đơ thi mơi Thn Phươc – Đa Năng”
hồ xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 13/01/2008;
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thơng qua ngày 29/11/2013 có hiệu lực thi
hành ngày 01/7/2014;
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, Môi trường Biển và Hải đảo.
- Nghị định số 80/2014/NĐ-CP, ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thốt nước
và xử lý nước thải;
- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP, ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất
thải và phế liệu;
- Nghị định số 59/2007/NĐ-CP, ngày 9/04/2007 của Chính phủ quy định về
quản lý chất thải rắn;
- Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT, ngày 30/06/2015 của Bộ Tài Nguyên và
Môi trường về quản lý chất thải nguy hại;
- Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của UBND
thành phố Đà Nẵng Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý,
vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thốt nước đơ thị và khu cơng nghiệp trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày
13 tháng 08 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng;
- Quyết định số 1866/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2010 về việc Phê duyệt
quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng đến năm 2020;
- Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/08/2010 của UBND thành phố Đà
Nẵng về việc ban hành Quy định về BVMT trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
- Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2014 của UBND
thành phố Đà Nẵng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về bảo vệ môi
trường ban hành kèm theo quyết định số 23/2010 ngày 10/8/2010 của UBND thành
phố;
4
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đô thi mơi Thuân Phươc – Đa Năng”
- Quyết định số 06/2004/QĐ-UB ngày 15/01/2004 của UBND thành phố Đà
Nẵng về đảm bảo trật tự, an tồn giao thơng và vệ sinh mơi trường trong q trình xây
dựng;
- Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng ban hành theo Quyết định số 65/2003/QĐ-UB ngày 02/04/2003 và Quyết định
số 171/2003/QĐ-UB ngày 22/12/2003 của UBND thành phố Đà Nẵng;
- Quyết định số 3133/QĐ-UBND về việc phê duyệt Tổng mặt bằng điều chỉnh
quy định xây dựng chi tiết TL 1/500 khu đô thị mới Thuận Phước- Đà Nẵng .
2.2.
Các tiêu chuẩn quy chuẩn áp dụng
- QCVN 10-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước biển;
- QCVN 43:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng trầm
tích;
- QCVN 03-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho
phép kim loại nặng trong đất;
- QCVN 08-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước mặt;
- QCVN 09-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước ngầm;
- QCVN 14:2008/BTMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt;
- QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng khơng
khí xung quanh;
- QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;
- QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;
- QCVN 12/2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của
Nhà ở và công trình cơng cộng;
- QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải
nguy hại;
5
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đô thi mơi Thuân Phươc – Đa Năng”
- QCVN 50/2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về ngưỡng nguy hại
đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước;
- QCXDVN 01:2008/BXD - Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, quy hoạch xây
dựng.
2.3.
Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án cung cấp, tạo lập
- Báo cáo dự án đầu tư của Dự án “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị
mới Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
- Hồ sơ thiết kế cơ sở của Dự án “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị
mới Thuận Phước – Đà Nẵng quy mô 97,6533 ha”
- Số liệu đo đạc, khảo sát hiện trạng môi trường tự nhiên tại khu vực Dự án,
năm 2017.
3.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
3.1.
Tổ chức thực hiện
ĐTM của dự án được chủ đầu tư là Công ty cổ phần Đầu tư Đô thị Vịnh Thuận
Phước tổ chức thực hiện.
Đại diện CĐT: Phạm Đăng Quan
Chức vụ : Chủ tịch Hội đồng quản trị
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Danang Plaza, 16 Trần Phú, phường Thạch Thang,
quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 2474988
Fax: 0236 3945947
Đơn vị chủ trì tư vấn ĐTM: Cơng ty TNHH Xây dựng và Mơi trường Khơi
Trường Minh
Đại diện:Ơng Bùi Mạnh Tùng
Chức vụ: Giám đốc
Địa chỉ:Số 11, hẻm 82/56/11, phố Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình,
thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024 3853 6363
*Danh sách cán bộ, chuyên gia tham gia thực hiện ĐTM
Bảng 0. 1. Danh sách thành viên tham gia thực hiện ĐTM
TT
Họ tên
Chức danh
Chun
mơn/Trình
độ
Năm
kinh
nghiệ
m
Nội
dung
thực
hiện
Chữ ký
Chủ dự án
6
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đơ thi mơi Thn Phươc – Đa Năng”
1
Trần
Dũng
Trọng Phó Tổng
giám đốc
Chủ trì
-Quản lý
Kỹ thuật
2
Trần
Minh
Ngọc Trưởng
Phịng Kế
hoạch Vật tư
Phối hợp
3
Phan Bá Hùng
4
Nguyễn Khắc Cán bộ phịng
Lương
Kế hoạch
Phó phịng
Quản lý Dự
án
Phối hợp
Phối hợp
Đơn vị tư vấn lập báo cáo ĐTM
1
Bùi
Tùng
2
Phạm Văn Đức Phó giám đốc
3
Bùi Thị Thủy
Trưởng phịng Thạc
sỹ
tư vấn
Mơi trường
5
4
Vũ Thị Hương
Nhân viên
Cử nhân
Công nghệ
môi trường
2
5
Đặng Thị
Thanh Huyền
Nhân viên
Cử nhân
Công nghệ
môi trường
2
3.2.
Mạnh Giám đốc
Cử nhân
8
Thạc
sỹ
Mơi trường
8
Quản lý
kỹ thuật
Thực
hiện lập
Báo cáo
Quá trình thực hiện lập báo cáo ĐTM
Quá trình tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo được tóm tắt qua các bước
sau:
Bước 1: Lập và thông qua đề cương chi tiết của báo cáo ĐTM
Bước 2: Nghiên cứu tổng hợp các tài liệu đã có
Hồ sơ thuyết minh dự án đầu tư dự án (bao gồm thuyết minh và thiết kế cơ
sở.
Các tài liệu, thông tin liên quan thu thập được.
Bước 3: Thu thập số liệu, điều tra khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án,
đo đạc, lấy mẫu và phân tích
Thu thập các số liệu về đặc điểm điều kiện địa lý tự nhiên, đặc điểm khí hậu
thủy văn và kinh tế - xã hội khu vực thực hiện dự án.
Thành lập nhóm chuyên gia về môi trường cùng với các thiết bị chuyên
dụng tiến hành đo đạc, lấy mẫu và phân tích chất lượng mơi trường khơng khí, nước,
7
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đô thi mơi Thuân Phươc – Đa Năng”
sinh thái…theo các vị trí đã xác định để đánh giá hiện trạng môi trường khu vực thực
hiện dự án.
Điều tra xã hội học: Đoàn cán bộ khảo sát tiến hành tham khảo ý kiến của
các tổ chức chịu tác động trực tiếp bởi dự án.
Bước 4: Phân tích xử lý số liệu, viết báo cáo
Phân tích và xử lý số liệu về hiện trạng môi trường khu vực dự án.
Trên cơ sở số liệu nhận được, tiến hành nhận dạng và dự báo mức độ gây ô
nhiễm, đề xuất các biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường.
Tổng hợp số liệu, soạn thảo báo cáo.
Xây dựng báo cáo cung cấp thông tin hạng mục đầu tư chính, các vấn đề
mơi trường và các giải pháp bảo vệ môi trường của dự án gửi đến UBND phường nơi
thực hiện dự án và đề nghị tham gia ý kiến.
Trình báo cáo ĐTM xin thẩm định tại cơ quan có thẩm quyền.
4.
CÁC PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
ĐTM dự án “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới Thuận Phước – Đà
Nẵng quy mô 97,6533 ha” xây dựng theo các phương pháp được trình bày trong bảng
0.2.
Bảng 0. 2. Các phương pháp áp dụng trong q trình thực hiện ĐTM
TT
Phương pháp
Mục đích áp dụng
I
I
Các phương pháp ĐTM
1
Phương
pháp
danh
mục (liệt kê)
Liệt kê kèm theo mô tả nội dung, khối lượng và
quy mô các hạng mục của dự án được triển khai
trong từng giai đoạn: chuẩn bị, thi công và vận hành
của dự án cũng như liệt kê các tác động môi trường,
các đối tượng bị tác động. Sử dụng để đưa ra thành
hệ thống các hoạt động của dự án và các tác động
đến các thành phần môi trường để đánh giá tổng hợp
các ảnh hưởng của các tác động do các hoạt động
của dự án đến môi trường (trong các mục 3.1.2,
3.1.3, 3.1.4 tại chương 3 của báo cáo).
2
Phương pháp thống kê
Sử dụng để thu thập, phân tích và xử lý một cách
8
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đơ thi mơi Thn Phươc – Đa Năng”
TT
Phương pháp
2
Mục đích áp dụng
hệ thống các nguồn số liệu về điều kiện tự nhiên,
môi trường và kinh tế - xã hội tại khu vực dự án và
lân cận (trong các mục 1.4.2, 1.4.4, 2.1, 2.2 của báo
cáo).
3
Phương pháp đánh giá
Sử dụng đánh giá ô nhiễm theo các hệ số ô nhiễm
nhanh(Rapid
do Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Cục bảo vệ mơi
Assessment)
trường Mỹ (US-EPA) thiết lập để ước tính nhanh tải
lượng, lưu lượng và đánh giá nồng độ của các chất
gây ô nhiễm từ các hoạt động khác nhau của dự án,
phục vụ cho việc đánh giá tác động môi trường
(trong các mục 3.1.2, 3.1.3, 3.1.4 tại chương 3 của
báo cáo).
4
Phương pháp ma trận
môi trường
Sử dụng để thiết lập và phân tích mối quan hệ
định tính giữa các hoạt động và quy mô, mức độ tác
động môi trường của dự án trình bày (trong các mục
3.1.2, 3.1.3 tại chương 3), đồng thời để chọn lọc và
đánh giá các tác động môi trường quan trọng chủ
yếu của dự án.
5
Phương pháp chuyên
gia
Sử dụng để tham khảo các kinh nghiệm của các
chuyên gia đánh giá tác động môi trường của các dự
án đầu tư tương tự nhằm sàng lọc, loại bỏ các
phương án đánh giá tác động ít khả thi, cũng như đề
xuất các biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm khống
chế, kiểm soát và giảm thiểu khả thi, hiệu quả các
tác động môi trường quan trọng của dự án.
I
II
Các phương pháp khác
1
Phương pháp điều tra
Sử dụng để thu thập hiện trạng về khu vực thực
thực địa và lấy ý kiến hiện dự án, trực tiếp lấy ý kiến người dân vùng dự án
9
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đơ thi mơi Thn Phươc – Đa Năng”
TT
Phương pháp
Mục đích áp dụng
người dân, chuyên gia
và chuyên gia trong việc xây dựng dự án. Các ý kiến
thu nhận được này sẽ được phân tích, sàng lọc và
đưa vào trong báo cáo.
1
Phương pháp so sánh
So sánh với tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường để
đánh giá mức độ tác động môi trường của dự án trên
cơ sở so sánh với các mức giới hạn quy định trong
các tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường Việt Nam ban
hành áp dụng (so sánh với ngưỡng chịu tải về các
tính chất vật lý, hóa học và sinh học của môi
trường).
2
Phương pháp sử dụng
các phần mềm tin học
Sử dụng các chương trình, các phần mềm tin học:
phần mềm thống kê, tính tốn xử lý số liệu
(Microsoft Excel), phần mềm tạo và xử lý văn bản
(Microsoft Word), phần mềm vẽ kỹ thuật (Auto
Cad), để phục vụ cho quá trình viết báo cáo đánh giá
tác động môi trường.
3
Phương pháp thu thập
số liệu
Phương pháp được ứng dụng để thu thập và xử
lý các số liệu về khí tượng, thủy văn, kinh tế - xã hội
khu vực dự án. Các số liệu thu thập được sử dụng
trong chương 2 và chương 6 của báo cáo ĐTM.
4
Phương pháp khảo sát,
Phương pháp được ứng dụng để xác định các
lấy mẫu ngoài hiện thành phần mơi trường nước, khơng khí. Kết quả
trường và phân tích quan trắc và phân tích được sử dụng trong chương 2
trong
phịng
thí của báo cáo này để đánh giá hiện trạng môi trường
nghiệm các thông số tại khu vực dự án.
về chất lượng mơi
trường
5
Phương pháp tính tốn
Sử dụng các phương trình thực nghiệm của các
10
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đô thi mơi Thuân Phươc – Đa Năng”
TT
Phương pháp
thực nghiệm
Mục đích áp dụng
tác giả trong nước, cũng như nước ngồi để tính tốn
tải lượng các chất ơ nhiễm phát sinh, dự báo biến đổi
chất lượng nước,... áp dụng chương 3 của báo cáo
6
Phương pháp tổng hợp
Tổng hợp các số liệu thu thập, số liệu khảo sát,
tính tốn, đánh giá, so sánh với tiêu chuẩn môi
trường Việt Nam và các tiêu chuẩn khác. Xây dựng
ma trận tương tác giữa các hoạt động xây dựng, vận
hành tác động tới các yếu tố môi trường để xem xét
đồng thời nhiều tác động, rút ra những kết luận ảnh
hưởng đối với môi trường, đề xuất giải pháp.
11
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đơ thi mơi Thn Phươc – Đa Năng”
CHƯƠNG 1. MƠ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1.1.
TÊN DỰ ÁN
Dự án “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị mới Thuận Phước – Đà
Nẵng quy mô 97,6533 ha”
1.2.
CHỦ DỰ ÁN
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư Đô thị Vịnh Thuận Phước
Đại diện: Trần Trọng Dũng
Chức vụ: Phó tổng giám dốc
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Danang Plaza, 16 Trần Phú, phường Thạch Thang,
quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 2474988
Fax: 0236 3945947
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN
1.3.1. Vị trí địa lý
Dự án “Khu đơ thị mới Thuận Phước-Đà Nẵng (Giai đoạn 1: Đầu tư xây dựng
hạ tầng quy mơ 97,6533 ha)” có vị trí xây dựng tại phường Nại Hiên Đông và phường
Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; cách trung tâm thành phố khoảng 10
km về hướng Đông Bắc với tổng diện tích quy hoạch 976.533 m2.
Dự án có vị trí tiếp giáp như sau:
- Phía Bắc giáp: Vịnh Mân Quang;
- Phía Đơng giáp: Vịnh Mân Quang;
- Phía Nam giáp: Vệt khai thác quỹ đất dọc đường gom cầu Thuận Phước;
- Phía Tây giáp: Sơng Hàn
Vị trí tọa độ khoanh vùng dự án theo hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 108,5
độ, múi chiếu 3 độ được thể hiện trong bảng 1.1.
Bảng 1. 1. Vị trí tọa độ khoanh vùng dự án
STT
Điểm
Tọa độ X
Tọa độ Y
1
R1
523898.7296
1780719.0691
2
R2
523934.4903
1780723.2128
12
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đô thi mơi Thuân Phươc – Đa Năng”
3
R3
523937.0967
1780718.5320
4
R4
523942.2495
1780717.0651
5
R5
524017.1179
1780725.7404
6
R6
524088.9186
1780740.8342
7
R7
524156.7545
1780768.7886
8
R8
524421.1403
1780907.3267
9
R9
524528.8521
1780963.5659
10
R10
524762.9818
1781086.0478
11
R11
524986.7995
1781203.1776
12
R12
524920.7645
1781278.5457
13
R13
524907.6855
1781443.4470
14
R14
524901.1648
1781498.2570
15
R15
524896.3361
1781545.5270
16
R16
524846.7585
1781656.4100
17
R17
524740.9339
1781716.0265
18
R18
523981.5903
1781865.5157
19
R19
523810.1158
1781814.8637
20
R20
523753.8150
1781645.1594
21
R21
523869.6064
1780933.4567
22
R22
523884.4828
1780842.0201
(Nguồn: Chủ đầu tư)
Sơ đồ thể hiện vị trí các điểm định vị (Trích: Biên bản bàn giao mốc ranh giới
sử dụng đất cơng trình Khu đơ thị mới Thuận Phước – Đà Nẵng) như sau:
13
Bao cao đanh gia tac đông môi trương Dự an:“Khu đơ thi mơi Thn Phươc – Đa Năng”
Hình 1. 1. Sơ đồ vị trí các điểm định vị khu đất của dự án
Hình 1. 2. Vị trí địa lý khu đất của dự án
14