Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

19 tính từ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.69 MB, 8 trang )

The Leading TOEIC Training Center In Vietnam
Hotline: 0934 489 666
Website: />Fanpage: />
DAY 19. TÍNH TỪ
Tiếp tục chuỗi bài học về loại từ, trong bài học hôm nay, cô và các bạn sẽ cùng nhau tìm hiểu
về Tính từ. Tính từ là loại từ mà bản thân cô cực kỳ yêu thích bởi chỉ có riêng tính từ mới thể
hiện được tình cảm và sự u ghét của người nói. Khơng chỉ vậy, tính từ cịn là một chủ
điểm khơng thể thiếu và xuất hiện với tần suất cực kỳ lớn trong đề thi TOEIC nên chắc chúng
mình đều thấy được tầm quan trọng của việc nẵm vững các kiến thức về Tính từ rời đúng
khơng?

Cũng giống như với danh từ, trong bài học đầu tiên về tính từ, cô và các em sẽ cùng nhau
tìm hiểu về Vị trí của Tính từ trước nhé.
B. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I. VỊ TRÍ TÍNH TỪ
VỊ TRÍ 1: TÍNH TỪ + DANH TỪ
Vị trí đầu tiên của tính từ là kiến thức chúng ta đã tìm hiểu khi học về Danh từ. Chắc các bạn
chưa quên đúng không? Đây cũng là một trong những vị trí phổ biến nhất của tính từ. Vai
trị của tính từ khi đứng trước danh từ là để bổ nghĩa cho danh từ đó, giúp cho danh từ đó
thêm phần “màu sắc”hơn.

Các bạn cùng luyện tập ví dụ sau đây:
My boyfriend should be a ____________

Phân tích:

person.

-

Cần một tính từ đứng trước và bổ sung



A. friend

ý nghĩa cho danh từ “person”

B. friendly

 Chọn đáp án B

C. friendliness

Mở rộng:

D. unfriend

Friendly (adj): thân thiện

30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC

148


The Leading TOEIC Training Center In Vietnam
Hotline: 0934 489 666
Website: />Fanpage: />
VỊ TRÍ 2: ĐỘNG TỪ TO BE + DANH TỪ
Chúng ta xét ví dụ sau nhé
The manager is ________ for managing

Phân tích:


the operation of the project.

-

Cần một tính từ sau “is”
 Chọn đáp án C

A. Respond
B. Responsibility

Mở rộng:

C. Responsible

be responsible for sth: chịu trách nhiệm về

D. Responding

điều gì.

NOTE: Ngồi động từ tobe, tính từ cịn có thể đứng sau các động từ nối “linking words”. Cô
tặng các em một số các linking words
Linking words
Get

Trở nên

Become


Trở nên

Remain

Cịn lại

Seem

Dường như

Look

Trơng có vẻ

Sound

Có vẻ như

Stay

Vẫn, duy trì

Taste

Nếm, có vị

Smell

Có mùi


+ Tính từ

Chúng ta xét ví dụ sau:
They feel _________ about the coming

Phân tích:

test.

-

A. Nerve

“feel + adj”
 Đáp án B

B. Nervous
C. Nerves

30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC

149


The Leading TOEIC Training Center In Vietnam
Hotline: 0934 489 666
Website: />Fanpage: />
D. Nervelessly

VỊ TRÍ 3: ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH + TÍNH TỪ

Đại từ bất định là chủ điểm kiến thức đã được cô đề cập đến ở bài 10 rồi. Nhắc lại một chút,
đại từ bất định không dùng để chỉ đích danh người hay vật. Một số đại từ bất định mà chúng
ta thường xuyên bắt gặp trong đề thi TOEIC là: something, nothing, anything, someone,
anyone, no one, …
Chúng ta cùng xét ví dụ sau nhé:
He should develop something _______ for

Phân tích:

the product.

-

Cần tính từ sau “something”
 Chọn đáp án A.

A. Special
B. Specially
C. Speciality
D. Specialize

VỊ TRÍ 4: TRẠNG TỪ + TÍNH TỪ
Chúng ta cùng xét ví dụ sau nhé:
Recently, the retail market is

Phân tích:

___________ competitive.

-


“adv + adj”  chọn đáp án C

A. High
B. Height
C. Highly
D. Higher

Practice 1:
1. She is ________. If she says she will do something, she will do it.
A. reliability

C. reliably

B. reliable

D. unreliable

2. There is nothing _________during the concert.
30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC

150


The Leading TOEIC Training Center In Vietnam
Hotline: 0934 489 666
Website: />Fanpage: />
A. interest

C. interestingly


B. interesting

D. be interested

3. It seems __________ for our guests to find their seats.
A. easy

C. easily

B. easiest

D. easiness

4. “Stay hungry, stay ________” said Steve Jobs.
A. foolishness

C. foolish

B. foolishly

D. fool

5. This contract is_________ unacceptable to our company
A. complete

C. completely

B. more complete


D. completeness

II. ĐI TÍNH TỪ THƠNG DỤNG
Nắm được vị trí của tính từ trong câu mới chỉ giúp các em đi được ½ chặng đường tìm ra
đáp án thơi. Để tìm ra được đáp án một cách dễ dàng hơn trong các câu hỏi liên quan đến
chủ điểm này các em cần nhận biết được các đi tính từ thông dụng.
Dưới đây là bảng đuôi tính từ hay xuất hiện trong đề thi TOEIC
-ive

Positive action

Hành động tích cực

-ible

Eligible participants

ứng viên đủ tiêu chuẩn

-ic

Economic growth

Sự phát triển kinh tế

-ish

Selfish girl

Cơ gái ích kỷ


-ial

Special project

Dự án đặc biệt

-less

Endless love

Tình u vô hạn

-ful

Wonderful time

Khoảng thời gian tuyệt vời

-ent

Excellent candidate

Ứng cử viên xuất sắc

-ous

Delicious meal

Bữa ăn ngon


-ory

Compulsory education

Giáo dục bắt buộc

-ing

Boring film

Bộ phim buồn tẻ

30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC

151


The Leading TOEIC Training Center In Vietnam
Hotline: 0934 489 666
Website: />Fanpage: />
-ed

Attached file

Thư mục đính kèm

-ly

Friendly manager


Người quản lý thân thiện

Practice 2:
1. My teacher wants to see our ________ improvement day by day.
A. Continue

C. continuing

B. Continued

D. continuous

2. Good pronunciation is _________ to learning English.
A. Benefit

C. benefits

B. Benefiting

D. beneficial

3. Listening to ________ music is her favorite hobby.
A. Classical

C. class

B. Classes

D. classic


4. They usually build _______ zones in the outskirts of the city.
A. Industry

B. industrial

B. Industries

D. industrialize

5. A _________ relationship between a man and a woman is necessary.
A. Respect

C. respectful

B. Respecting

D. respected

B. BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Chọn đáp án đúng.
1. She is the most _________ student in my class.
A. intelligent

C. intelligence

B. intelligently

D. intelligences


2. Please be ________. I am trying to finish reading my book.
A. silence

C. silent

B. silently

D. more silently

3. My son was ________ to lose this game.
A. lucky

C. luckily
30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC

152


The Leading TOEIC Training Center In Vietnam
Hotline: 0934 489 666
Website: />Fanpage: />
B. unlucky

D. unluckily

4. This soup tastes __________. You are a good cook.
A. well

C. good


B. better

D. best

5. That woman looked __________ while listening to the news.
A. calmly

C. calm

B. calmliest

D. calmness

6. Her boyfriend smiled at her in a _________ way.
A. friend

C. friendliness

B. friendship

D. friendly

7. The ________ manager tried to overcome the difficulties of the project.
A. succeed

C. success

B. successful

D. successfully


8. Mr. John is the most __________ manager I’ve known.
A. excellently

C. excellentest

B. excellence

D. excellent

9. They are ________ interested in this project of protecting our environment.
A. extremely

C. extreme

B. more extreme

D. most extreme

10. The plan of building a new hospital in this area will be utterly _________.
A. impossible

C. impossibility

B. more impossible

D. possibility

11. Finally, they agreed about the __________ principle of the contract.
A. general


C. generally

B. more general

D. more generally

12. The customers were shocked at the ________ quality of the products.
A. poor

C. poorer

B. poverty

D. poorest

13. Mr. Jackson has the _______ role in running this project.
30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC

153


The Leading TOEIC Training Center In Vietnam
Hotline: 0934 489 666
Website: />Fanpage: />
A. key

C. keys

B. more key


D. more keys

14. We were entirely _________ of the importance of full coverage insurance.
A. awareness

C. unawareness

B. unaware

D. more unaware

15. The __________ crisis caused lots of difficulties in daily life.
A. economically

C. economic

B. economy

D. economics

Bài tập 2: Phát hiện lỗi sai trong các câu sau.
1. My manager is an intelligently man.
Mistake: __________________
2. This factor is essential absolutely for our company
Mistake: __________________
3. Mr. Jacob found a job temporary after being made redundant.
Mistake: __________________
4. At the present, we are working under pressure extreme.
Mistake: __________________

5. There is special nothing here.
Mistake: __________________
Bài tập 3: Chọn tính từ đúng của các danh từ sau.
1. Possibility
A. Possible

B. Possibly

2. Strength
A. Strengthen

B. strong

3. Economy
A. Economically

B. Economic

4. Effectiveness
A. Effectively

B. Effective

5. Influence
30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC

154


The Leading TOEIC Training Center In Vietnam

Hotline: 0934 489 666
Website: />Fanpage: />
A. Influentially

B. Influential

LEARNING TRACKER
Trong suốt q trình học, cơ vẫn luôn định hướng cho các bạn phương pháp làm bài dựa
theo “tín hiệu” của từ và câu chứ không nên dịch nghĩa. Bới các bạn có đờng ý với cô việc
biết được nghĩa tất cả các từ là gần như khơng thể đúng khơng, chính vì vậy việc chọn đáp
án dựa theo “tín hiệu” sẽ trở nên hữu ích hơn rất nhiều đấy!
Yêu cầu cho Day 19: Tổng điểm ≥ 5/6
Bạn đã nhớ:
-

Về vị trí của tính từ:
1. Tính từ + Danh từ?

 /

2. Động từ tobe + Tính từ?

 /

3. Linking words + Tính từ?

 /

9 linking words hay xuất hiện trong đề thi TOEIC


-

4. Đại từ bất định + Tính từ?

 /

5. Trạng từ + Tính từ?

 /

Về đi tính từ thơng dụng:

 /

6. 14 đi tính từ thường gặp?
-able, -ible, -ic, -ed, -ing, -less, -ful,…
Tổng

30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC

... / 6

155



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×