Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.82 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 15 Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011 ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2) I. MỤC TIÊU: - HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp. * GDKNS: KN Hợp tác ; KN Đảm nhận trách nhiệm. II. CHUẨN BỊ: Nội dung các tình huống VBT/ 52. Trò chơi tìm đôi. III. CÁC PP/KTDH: Đóng vai xử lí tình huống ; Thực hiện trò chơi IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. Ổn định: Hát 2. Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 1)GV treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24. Yêu cầu HS nêu ý kiến của mình. Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp sạch HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra. đẹp? - HS nxét. Nhận xét, tuyên dương. 3. Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2) Hoạt động 1: Đóng vai xử lí tình huống GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống. Em thích nhân vật nào? Vì sao? 3 nhóm sắm vai xử lý tình à Kết luận: + Tình huống 1: An cần nhắc Mai để rác huống. Đại diện trình bày. đúng quy định. + Tình huống 2: Hà khuyên bạn không nên HS nêu. vẽ bậy lên tường. + Tình huống 3: Lan nói sẽ đi công viên - HS nxét, bổ sung. vào dịp khác với bố. Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp học * - GV cho HS quan sát xung quanh lớp học và nhận xét xem lớp mình sạch đẹp chưa? Thực hiện xếp dọn lớp học Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong. Ò Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ cho sạch đẹp. thể, vừa sức của mình để giữ gì trường lớp sạch đẹp. Đó vừa là quyền lới vừa là bổ phận của các em Thực hiện trò chơi * Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi” - GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia. Các HS đọc nội dung và phải đi em bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu. Mỗi phiếu là tìm bạn có phiếu tương ứng 1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề (dựa thành 1 đội. Đội nào tìm nhanh sẽ thắng cuộc. vào 5 câu hỏi ở SGK/ 53) - HS nêu à GV nhận xét, đánh giá * GDKNS: Nều được giao trực nhật lớp em - HS nghe. sẽ làm gì? Nhận xét tiết học. 4. Củng cố - Dặn dò: 2' - GV liên hệ - Chuẩn bị: Ôn tập..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> LUYỆN TIẾNG VIỆT ĐỌC BÀI : HAI ANH EM 35' I.MỤC TIÊU : - Tiếp tục luyện đọc trơn toàn bài – đọc đúng các từ mới Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, và giữa các cụm từ, Biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật.(Đọc diển cảm ) -Hiểu nội dung câu chuyện, nhận được ý nghĩa: Sự quan tâm lo lắng cho nhau ,nhường nhịn cho nhau của hai anh em . II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : GIÁO VIÊN. 1/ Bài cũ : Gọi HS lên bảng đọc bài cũ và trả lời câu hỏi - GV nhận xét ghi điểm 2/ Bài luyện đọc Hoạt đông 1: Hướng dẫn HSluyện đọc: - G V đọc lại bài tập đọc: hai anh em . - Hướng dẩn học sinh đọc nối tiếp từng câu từng đoạn chú ý đọc đúng các từ khó; (vất vả ,ngac nhiên, nghĩ vậy …).. Luyện đọc theo nhóm , - Giáo viên nhận xét , sữa sai 2.Hoạt động 2 . Tổ chức cho học sinh thi đọc trước lớp - Giáo viên nhận xét Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung bài - Người em , người anh nghĩ gì và đã làm gì ? - Hãy nói một câu về tình cảm hai anh em ? 3/ Củng cố dặn dò 2' - Cho học sinh nhắc lại nội dung bài học . - Nhận xét tiết học. HỌC SINH - Học sinh lên bảng thực hiện. Cả lớp chú ý nghe -Hs nối tiếp đọc theo đoạn - Các nhóm thực hiện - Học sinh thi đọc trước lớp. -Học sinh trả lời -. Học sinh phát biểu. - Học sinh nhắc lại. ****************************************** GDNGLL: TỔ CHỨC LAO ĐỘNG GIÚP GIA ĐÌNH CHÍNH SÁCH ( Tổng phụ trách đội ) ****************************************** Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011 LUYỆN TOÁN : TÌM SỐ TRỪ 30' I.MỤC TIÊU Giúp HS:tiếp tục -Luyện về tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu. -Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết 2 thành phần còn lại. - Vận dụng cách tìm số trừ vào bài toán có lời văn . II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> GIÁO VIÊN 1/ Kiểm tra bài cũ : 3' - GV nhận xét ghi điểm 2/ Bài luyện toán 25' *Hs yếu phải làm được bài 1,2 17 – x = 12 ;9 – x = 8 ;35 – x =19. HỌC SINH - Học sinh lên bảng làm bài cũ -Làm bảng con 17 – x = 12 ; 9 – x = 8 ;35 – x =19 x = 17 – 12 x=9–8 x=5 x=1 -Nêu cách tìm số trừ, số bị trừ.. Bài 2. Đặt tính rồi tính Nêu yêu cầu bài tập. - Làm vào vở. Chữa bài 98 75 47 98 – 39 ; 75 – 46 ; 47 – 28 ;65 – 28 - Giáo viên nhận xét chốt kết quả đúng 39 46 28 Bài 3. Một cuốn chuyện dày 47 trang , Lan đọc được 19 trang . Hỏi Lan còn bao nhiêu trang chưa đọc ? -Bài tập cho biết gì? -Bài toán hỏi gì?. *Bài thêm cho hs K-G Bài 4:Hai số có hiệu bằng 37,số bị trừ bằng số lớn nhất có hai chữ số .Hỏi số trừ bằng bao nhiêu ? Đáp án : Số bị trừ =62 -Chấm vở- nhận xét. 3)Củng cố-dặn dò. - Cho học sinh nhắc lại cách tìm số trừ -Dặn HS về làm bai tập - Nhận xét tiết học. 59. 29. 19. . 65 28 37. -2HS đọc. - Học sinh trả lời -Giải vào vở. Số trang chuyện Lan chưa đọc là : 47 – 19 = 28 (trang). Đáp số:28 trang *Hs đọc kĩ đề ,nêu dạng toán và tự giải vào vở. -Nhắc lại cách tìm số trừ.. ****************************************** LUYỆN VIẾT BÀI : HAI ANH EM ( Đoạn 2) 30' I MỤC TIÊU: - Giúp học sinh viết đúng, trình bày đẹp đoạn 2 bài “Hai anh em ”. -Hs nhắc lại cách trình bày bài ,khoảng cách giữa các tiếng trong bài và một số từ khó II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Giáo viên + Hoạt động 1: Giới thiệu bài luyện viết. -Giáo viên cho học sinh đọc lại bài tập. Học sinh -2 hoc sinh đọc lại bài : Hai anh em.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> đọc: Hai anh em -nhận biết được các từ khó viết. -Giáo viên viết các từ khó viết lên bảng -Giáo viên chú ý sửa sai cho các em - Yêu cầu HS nêu nội dung đoạn viết + Hoạt động 2 : Hướng dẩn các em viết vào vở ô li. -Trước khi viết nhắc nhở học sinh tư thế ngồi viết và cách cầm bút. -Giáo viên đọc từng câu cho học sinh viết vào vở. –Sau khi viết xong đọc cho học sinh khảo lại bài viết: Sau đó cho học sinh đổi chéo vở để chữa bài + Hoạt động 3: Tổ chức chấm chữa bài cho học sinh. - Đánh giá nhận xét chữ viết của học sinh: IV. Cũng cố dặn dò: -Tuyên dương những em trình bày bài viết đúng đẹp . -Dặn dò chuẩn bị bài sau. -Cả lớp theo dõi - Học sinh đọc lại và luyện viết trên bảng con - Học snh nêu -3 HS nhắc lại tư thế ngồi viết - Hs nghe viết bài vào vở ô li - Đổi chéo vở khảo bài. Học sinh theo dõi rút kinh nghiệm cho bài sau. ************************************* Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2011 THỦ CÔNG : GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CHỈ LỐI ĐI THUẬN CHIỀU VÀ BIỂN BÁO CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU ( Tiết 1) 35' I Mục tiêu. + HS biết cách gấp cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều. + Gấp cắt, dán được biển báo chỉ lối đi thuận chiều.ngược chiều + Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông . *Đường căt ,gấp thẳng ,phẳng ,cân đối (HSK-G) II Chuẩn bị. - GV: Quy trình gấp , vật mẫu, giấy nháp,… - HS:Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút … III Các hoạt động dạy học chủ yếu. Giáo viên 1 Kiểm tra -Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. -Nhận xét chung. -Gọi HS lên thực hành gấp, cắt dán hình tròn. -Đánh giá. 2/ Bài mới .. Học sính -Lấy đồ dùng dụng cụ. -2 HS lên trình bày..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> HĐ1:Quan sát , nhận xét. -Đưa hình biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều. +Biển báo giao thông có mấy phần. -Mặt biển bào có hình dáng như thế nào? +Thân biển báo có hình gì? +Khi đi đường có biển báo giao thông sẽ giúp ích gì cho các em? -Nhắc nhở HS thực hiện tốt an toàn giao thông trên đường. HĐ2 :HD mẫu. -Treo quy trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông. -Muốn cắt được mặt biển báo ta cần có hình gì? Bước1: Hướng dẫn HS cách gấp, cắt, dán biển báo chỉ lối đi thuận chiều. +Trình bày cách gấp cắt hình tròn từ hình vuông cạnh 6 ô. +Cắt hình chữ nhật dài 4ô rộng 1ô. Bước 2:Hướng dẫn HS cách dán +Dán chân biển báo vào giấy. +Dán hình tròn chờm lên trên. +Dán hình chữ nhật nhỏ trắng vào giữa hình tròn. HĐ 3: Trưng bày sản phẩm -Yêu cầu HS thực hành gấp, cắt dán biển báo chỉ lối đi thuận chiều. -Yêu cầu các tổ trưng bày sản phẩm. -Nhận xét- đánh giá -Nhận xét tinh thần học 3.Củng cố – dặn dò. 2' -Nhắc HS. -Quan sát. -2 phần, mặt biển báo và chân … -Hình tròn, nền xanh giữa hình chữ nhật màu trắng. -Hình chữ nhật đứng. -Đi đúng chiều.. -Quan sát. -Hình vuông, cắt đến tròn -Theo dõi. -Theo dõi.. -Thực hành cá nhân. -Trình bày dán vào vở. -Thực hiện. -Chọn bài đẹp trưng bày- nhận xét. -Mang giấy màu đở, trắng, thước, hồ. ***************************************** LUYỆN TOÁN ĐƯỜNG THẲNG 30' I. Mục tiêu : Giúp HS: -Có biểu tượng về đường thẳng, nhận biết được 3 đường thẳng hàng. -Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm( bằng thước , bút), biết ghi tên các đường thẳng. II. Chuẩn bị : - GV: SGK, bảng phụ,… - HS: SGK, bảng con,… III. Các hoạt động dạy học ..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo viên 1. Kiểm tra. 3' -Yêu cầu HS làm bảng con. -Nhận xét - đánh giá. 2. Bài luyện toán : -a/ Gới thiệu bài. b/ Hướng dẫn làm bài tập 25' Bài 1: Nêu yêu cầu. -HD làm. -Nhận xét. Bài 2 :Nối ba điểm thẳng hàng . -Nêu yêu cầu. -HD làm.. Học sinh 16 – x = 9 ;35 – x = 20 -Nêu cách tìm số trừ chưa biết. -Nhận xét.. - Học sinh nêu yêu cầu bài tập -Làm trên bảng lớp (1 HS) -Làm bài vào vở bài tập. -3 Điểm thẳng hàng A,O,C ; B,O,D B. C O. A. D. Bài 3: Viết tiếp 3 điểm thẳng hàng có - Học sinh làm vào vở bài tập trong hình vẽ 3.Củng cố - dặn dò. 2' - Hệ thống lại bài -Nhận xét - dặn dò. ****************************************** LUYỆN TIẾNG VIỆT : ÔN TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM - CÂU KIỂU AI THẾ NÀO? I/ Mục tiêu : - Giúp học sinh nhận biết các từ chỉ đặc điểm nói chung và các từ chỉ đặc điểm về màu sắc , đặc điểm về hình dáng , đặc điểm về tính nết nói riêng . - Giúp học sinh nhận biết bộ phận câu có mô hình Ai - thế nào ? II/ Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên 1/ Kiểm tra bài cũ :3' 2/ Bài ôn luyện : 25' Bài 1: Nối từ ở bên trái với từ chỉ đúng đặc điểm ở bên phải - GV nhận xét bổ sung Bài 2: Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp : xanh biếc , coa to , lịch sự , chăm ngoan , vàng rực , xám xịt , sừng sững , chót vót , dịu dàng Từ chỉ đặc điểm màu sắc Từ chỉ đặc điểm hình dáng. Hoạt động của học sinh - Học sinh lên bảng nối. - Học sinh làm bài vào bảng nhóm - Đại diện nhóm lên trình bày bài làm của nhóm mình.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Từ chỉ đặc điểm tính nết Bài 3: Dùng câu hỏi Ai thế nào để tách mỗi câu sau thành 2 bộ phận Ai - thế nào ? a/ Mái tóc của bà em bạc phơ b/ Tính mẹ em rất hiền c./ Dáng người chị gái em thon thả . 3/ Củng cố dặn dò : 2' -Hệ thống lại bài - Nhận xét tiết học. - Học sinh làm bài vào vở bài tập - Chữa bài. ***************************************** Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011 LUYỆN VIẾT : CHỮ HOA N 30' TẬP VIẾT CHỮ HOA N I.MỤC TIÊU : - Biết viết chữ hoa N (theo cỡ chữ vừa và nhỏ). - Biết viết câu ứng dụng “ Nghĩ trước, nghĩ sau” theo cỡ chữ nhỏ , viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định. II .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC . - GV: Mẫu chữ N, bảng phụ… - HS: Vở tập viết, bút… III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : Giáo viên 1.Kiểm tra. -Chấm vở HS. -Nhận xét - đánh giá. 2.Bài mới. HĐ 1: HD viết chữ hoa. -Đưa mẫu chữ và giới thiệu. -Chữ N có độ cao mấy li? Viết bởi mấy nét? -Viết mẫu và HD cách viết? -Nhận xét – uốn nắn. HĐ 2: Viết cụm từ ứng dụng. -Giới thiệu cụm từ ứng dụng. +Nghĩ trước, nghĩ sau. -Hiểu nghĩa: Muốn khuyên các em hiểu và suy nghĩ chín chắn trước khi nói, làm. -Yêu cầu HS quan sát và nêu nhận xét về độ cao các con chữ. -HD HS cách viết tiếng Nghĩ. -Nhận xét uốn nắn. -HD và nhắc nhở HS viết. Viết theo. Học sinh -Viết bảng con chữ M, Miệng. -Quan sát và nhận xét. - 5 li, gồm 3 nét: nét móc ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải, móc xuôi phải. -Theo dõi. -Viết bảng con 3 –4 lần. -2 –3 HS đọc . -Đọc đồng thanh.. -Nêu. -Phân tích và theo dõi..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> vở tập viết. Theo dõi. -Chấm một số vở HS. HĐ 3: Tập viết. -Nhận xét giờ học, bài viết. -Nhắc HS. 3.Củng cố - dặn dò. -Viết bảng con 2- 3 lần. -Viết bài theo yêu cầu.. -Viết hoàn thành bài tập ở nhà.. *************************************** Thực hành Mĩ thuật : VẼ THEO MẪU : VẼ CÁI CỐC ( CÁI LI ) I/ Mục tiêu : - Học sinh biết quan sát nhận xét hình dáng cái cốc . - Học sinh vẽ được các cốc - Học sinh yêu thích môn học II/ Chuẩn bị : - GV: 1 số cốc thật - HS đồ dùng học tập, vở thực hành CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1.Ổn định lớp: 1' 2.Kiểm tra bài cũ: 3' -Kiểm tra dụng cụ học tập của HS 3.Bài mới: - Giới thiệu bài: Hoạt động 1. Quan sát nhận xét - GV giới thiệu tranh, ảnh cái cốc - Có nhiều hay 1 loại cốc? - Cốc để làm gì? - Cốc có những bộ phận nào? - Màu sắc cốc như thế nào ? - GV đưa ra cái cốc thật cho HS quan sát GV nhận xét ý kiến của HS *GV bổ xung: Hoạt động 2. Cách vẽ - Giáo viên nhận xét , bổ sung Hoạt động 3. Thực hành GV cho HS làm bài vào vở GV xuống lớp hướng dẫn HS vẽ bài. GV có thể vẽ 1 số loại cốc khác nhau lên bảng cho HS yếu học tập Hoạt động 4:Nhận xét, Đánh giá GV chọn 1 số bài vẽ tốt và chưa tốt GV nhận xét ý kiến của HS GV đánh giá và xếp loại bài - Giáo dục: Qua bài học chúng ta thấy được vẽ đẹp của cái cốc,biết cách vẽ cái. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - HS hát vui - HS lấy dụng cụ ra bàn - HS lắng nghe - HS quan sát - Có nhiều loại cốc: cốc lớn, nhỏ, cao, thấp… - Cốc để uống nước, để trang trí… - Cốc có các bộ phận: miệng, thân, đáy. Có một số loại cốc còn có tay cầm. - Có nhiều màu rất đa dạng. - HS quan sát cốc thật - HS lắng nghe và ghi nhớ - HS nêu cách vẽ - Học sinh vẽ bài vào vở thực hành - HS thực hành. - HS nhận xét -HS lắng nghe giáo viên nhận xét - Học sinh ghi nhớ dặn dò của giáo viên.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN cốc. Khi sử dụng đồ vật các em phải biết bảo quản đồ vật. 4/ Củng cố- dặn dò: GV nhắc lại cách vẽ cốc -Nhận xét tiết học. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH. ************************************** LUYỆN TOÁN : LUYỆN TẬP 30' I. MỤC TIÊU: *Tiếp tục giúp HS: -Có biểu tượng về đường thẳng, nhận biết được 3 đường thẳng hàng. -Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm( bằng thước , bút), biết ghi tên các đường thẳng -Luyện về tìm số trừ và giải một số bài toán có liên quan III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC; GV + Hoạt động1: Giúp học sinh hoàn thiện các bài Tập trong vở bài tập toán + Hoạt động 2: Hướng dẩn học sinh làm một số bài tập toán theo yêu cầu của giáo viên. Bài 1;Tính nhẩm 100- 39; 100 -48 ; 100 -29 ; 100 -17 ; Bài 2 :Tìm x a, 35 –x =23 ; 100 –x =65 b,42 – x=100-78 ; 74 –x =32 +9. HS *HSY đọc thuộc quy tắc tìm số trừ *Hs lần lượt lên trình bày bằng miệng (HSY) 100- 39 =61; 100 -48= 52 ; 100 -29 =71; 100 -17 =83; HS làm vào vở ô li a, 35 –x =23 ; 100 –x =65 x=35 -23 x=100 -65 x=12 x=35 b,42 – x=100-78 ; 74 –x =32 +9. Bài 3:Nam có 100 hòn bi ,Nam cho bạn Hs đọc yêu cầu bài –nêu dạng bài bớt một số viên .Nam còn 74 viên .Hỏi Nhóm hsy làm chữa bài trên bảng Nam đã cho bạn bao nhiêu viên ? *Giải ; Nam đã cho bạn so áviên bi là Đáp số : 26(viên bi ) 100-74= 26(viên bi ) Đáp số : 26 (viên bi Bài 4: Hãy vẽ 3 điểm ANM.thẳng hàng Hs đọc yêu cầu bài –nêu dạng bài Tự làm bài và chữa bài Hoạt động 3: Củng cố dặn dò : - Hệ thống lại bài - Nhận xét tiết học.
<span class='text_page_counter'>(10)</span>