Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

ga tuan9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.3 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>LỊCH BÁO GIẢNG –TUẦN 9 Thứ ngày. Tiết 1. Hai 4/11/2013. Ba 5/11/2013 Tư 6/11/2013 Năm 7/11/2013. Sáu 8/11/2013. Môn. Tên bài dạy. 2 3 4. Chào cờ HĐGDNGLL Đạo đức T. Việt T. Việt. Tuần 9 Chủ đề: Biết ơn thầy giáo, cô giáo Hđ1:Thầy cô giáo của em Bài 35 : uôi-ươi(t1) Bài 35 : uôi-ươi (t2). 5 6 7. Toán Ôn T. Việt Ôn Toán. Luyện tập Ôn bài 36 Ôn luyện tập. 3 4. T. Việt T. Việt. Bài 37: Ôn tập (T1) Bài 37: Ôn tập (T2). 1 2 3 4 5 6 7. T. Việt T. Việt Toán LVCĐ Ôn T.Việt Ôn T.Việt Ôn toán. Bài 38 : eo-ao(T1) Bài 38 : eo-ao (T2) Ôn tập GHKI Bài 37-38 Ôn bài 33 Ôn tập Ôn tập. 1 2 3 4. T. Việt T. Việt Toán SHTT. Tập viết tuần7 Tập viết tuần8 Phép trừ trong phạm vi 3 Kiểm điểm tuần 9.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Học vần : Bài 35 : UÔI , ƯƠI I.Mục tiêu: - Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng. - Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi. - Luyện nói từ 1-2 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa. II.Đồ dùng dạy học: - GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nải chuối, múi bưởi; Tranh câu ư/dụng. -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chuối, bưởi, vú sữa. - HS: -SGK, vở tập viết. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà - Đọc câu ứng dụng: Dì Na vùa gửi thư về. Cả nhà vui quá( 2 em) - Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Giới thiệu bài : - Hôm nay cô g/t cho các em vần mới : uôi, ươi – Ghi bảng Hoạt động 2 :Dạy vần: + Mục tiêu: Nhận biết được: uôi,ươi , nải chuối, múi bưởi. + Cách tiến hành : a. Dạy vần uôi: - Nhận diện vần :Vần uôi được tạo bởi:uô và i - GV đọc mẫu - Phát âm ( 2 em - đồng thanh) - Phân tích vần uôi.Ghép : uôi - Hỏi: So sánh uôi và ôi? Giống: kết thúc bằng i Khác : uôi bắt đầu bằng u - Đánh vần( cá nhân – đthanh) - Phát âm vần: - Đọc trơn( cá nhân - đồng th) - Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuối, nải - Phân tích và ghép: chuối chuối - Đánh vần và đọc trơn tiếng,từ ( cá nhân - đồng thanh) Đọc lại sơ đồ: - Đọc ( cá nhân - đồng thanh) uôi chuối nải chuối b.Dạy vần ươi: ( Qui trình tương tự) - Đọc ( cá nhân - đồng thanh) ươi.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> bưởi múi bưởi - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng - Đọc ( cá nhân - đồng thanh)  Giải lao - Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: tuổi thơ túi lưới - Tìm và đọc tiếng có vần vừa buổi tối tươi cười học - Đọc lại bài ở trên bảng - Đọc trơn từ ứng dụng - Hướng dẫn viết bảng con : - Đọc ( cá nhân - đồng thanh) +Viết mẫu trên bảng ô li ( Hướng dẫn qui - Theo dõi qui trình trình đặt bút, lưu ý nét nối) - Viết b. con: uôi, ươi ,nải Hoạt động 3: Củng cố dặn dò chuối, múi bưởi. Tiết 2: Hoạt động 1: Khởi động Hoạt động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :“Chuối, bưởi, vú sữa”. +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 - Đọc (cá nhân 10 em – đt) GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: - Nhận xét tranh Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ. - Đọc (cá nhân – đồng thanh) c.Đọc SGK: - HS mở sách . Đọc cá nhân 10 em  Giải lao d.Luyện viết: - Viết vở tập viết e.Luyện nói: - Quan sát tranh và trả lời Hỏi:- Trong tranh vẽ gì? - Trong ba thứ quả em thích loại nào? - Vườn nhà em trồng cây gì?? Hoạt động 3: Củng cố dặn dò - Đọc SGK - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Học vần : Bài 37 : ÔN TẬP I.Mục tiêu: - Đọc được các vần có kết thúc bằng i/y; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37. Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế. - Không yêu cầu tất cả hs đều kể. II.Đồ dùng dạy học: - GV: -Bảng ôn. Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng.Tranh minh hoạ truyện kể :Cây khế - HS: -SGK, vở tập viết. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : - Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây ( 2 viết, cả lớp viết bảng con) - Đọc từ ngữ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối ( 2 em) - Đọc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảydây. - Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Giới thiệu bài : - Hỏi: Tuần qua ta đã học được những vần mới nào? - GV gắn Bảng ôn được phóng to Hoạt động 2 :Ôn tập: a.Các vần đã học: b.Ghép chữ và vần thành tiếng c.Đọc từ ngữ ứng dụng: - GV chỉnh sửa phát âm - Giải thích từ: Đôi đũa tuổi thơ máy bay d.Hướng dẫn viết bảng con : -Viết mẫu trên bảng ô li - Đọc lại bài ở trên bảng 3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò Tiết 2: Hoạt động 1: Khởi động Hoạt động 2: Bài mới: + Mục tiêu: Đọc được đoạn thơ ứng dụng Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn chuyện: “Cây khế” + Cách tiến hành :. - HS nêu - HS lên bảng chỉ và đọc - HS đọc các tiếng . - Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn - Đọc (cá nhân – đồng/ th) - Theo dõi qui trình - Viết b. con: tuổi thơ - Đọc ( cá nhân - đồng /th). - Đọc (cá nhân – đồng /th).

<span class='text_page_counter'>(5)</span> a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS - HS đọc trơn (c/n– đ/t) b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: “Gió từ tay mẹ - Quan sát tranh Ru bé ngủ say Thay cho gió trời - HS đọc cá nhân , đ/t Giữa trưa oi ả” c.Đọc SGK: - Viết vở tập viết  Giải lao d.Luyện viết: e.Kể chuyện: + Mục tiêu - HS đọc tên câu chuyện + Cách tiến hành : - GV dẫn vào câu chuyện - GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ Tranh1: Người anh lấy vợ ra ở riêng, chia cho em mỗi một cây khế ở góc vườn. Người em ra làm nhà cạnh cây khế và ngày ngày chăm sóc cây. Cây khế ra rất nhiều trái to và ngọt. Tranh 2: Một hôm, có con đại bàng từ đâu bay tới. Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đưa cho người em ra một hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báu. Tranh 3: Người em theo đại bàng ra một hòn đảo đó và nghe lời đại bàng chỉ nhặt lấy một ít vàng bạc. Trở về, người em trở nên giàu có. Tranh 4: Người anh sau khi nghe chuyện của em liền bắt em đổi cây khế lấy nhà cửa, ruộng vườn của mình - Thảo luận nhóm và Tranh 5: Nhưng khác với em, người anh lấy quá cử đại diện lên thi tài nhiều vàng bạc. Khi bay ngang qua biển, đại bàng đuối sức vì chở quá nặng. Nó xoải cánh, người anh bị rơi xuống biển. + Ý nghĩa : Không nên tham lam. 3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM: ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Thứ sáu, ngày. /. /. .. Tập viết TUẦN 7 : XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI, GÀ MÁI I.Mục tiêu: - Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái…kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1, tập 1. -HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1. II.Đồ dùng dạy học: - GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to . -Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết. - HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III.Hoạt động dạy học: 1.Khởi động : On định tổ chức ( 1 phút ) 2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút ) - Viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con) - Nhận xét , ghi điểm - Nhận xét vở Tập viết - Nhận xét kiểm tra bài cũ. 3.Bài mới : Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Giới thiệu. Ghi đề bài Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng con + Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng : “xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái” + Cách tiến hành : - GV đưa chữ mẫu - Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ? - Giảng từ khó - Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu - GV viết mẫu - Hướng dẫn viết bảng con: - GV uốn nắn sửa sai cho HS. - HS quan sát - 4 HS đọc và phân tích - HS quan sát - HS viết bảng con: xưa kia, mùa dưa ngà voi, gà mái. Giải lao giữa tiết Hoạt động 3: Thực hành + Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết + Cách tiến hành :. - 2 HS nêu.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết? - Cho xem vở mẫu - Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở - Hướng dẫn HS viết vở: Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối. - HS quan sát - HS làm theo - HS viết vở. nét với nhau ở các con chữ. - GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu . - Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về nhà chấm) - Nhận xét kết quả bài chấm. Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò - 2 HS nhắc lại -Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết - Nhận xét giờ học - Dặn dò: Về luyện viết ở nhà Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết sau. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tập viết:Tuần 8 : ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI, VUI VẺ I.Mục tiêu: - Viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ…kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1. - HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1. II.Đồ dùng dạy học: - GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to . -Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết. - HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động : Ôn định tổ chức ( 1 phút ) 2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút ) - Viết bảng con: xưa kia, ngà voi, mùa dưa, gà mái ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con) - Nhận xét , ghi điểm - Nhận xét vở Tập viết - Nhận xét kiểm tra bài cũ. 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động 1: Giới thiệu bài : + Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay + Cách tiến hành : Ghi đề bài Bài 8: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ. Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng con + Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng : “đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.” + Cách tiến hành : - GV đưa chữ mẫu - Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ? - Giảng từ khó - Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu - GV viết mẫu - Hướng dẫn viết bảng con: GV uốn nắn sửa sai cho HS Giải lao giữa tiết Hoạt động 3: Thực hành + Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết + Cách tiến hành : - Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết? - Cho xem vở mẫu - Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở. Hoạt động của HS. - HS quan sát - 4 HS đọc và phân tích - HS quan sát - HS viết bảng con: đồ chơi, tươi cười ngày hội, vui vẻ.. - 2 HS nêu.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Hướng dẫn HS viết vở: - HS quan sát Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét - HS làm theo với nhau ở các con chữ. - HS viết vở - GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu kém. - Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về nhà chấm) - Nhận xét kết quả bài chấm. Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò -Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết -Nhận xét giờ học -Dặn dò: Về luyện viết ở nhà - 2 HS nhắc lại Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết sau. RÚT KINH NGHIỆM: ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thứ ba, ngày. /. /. .. Toán Tiết 33 : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: - Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học. -Bài tập cần làm 1, 2, 3. II. Đồ dùng dạy học: -GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 4, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán . Bảng con. III. Các hoạt động dạy- học: 1. Khởi động: Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? ( Số 0 trong phép cộng ) - Làm bài tập 3/51: ( Điền số) (1 HS nêu yêu cầu). 1+…=1; 1+…=2 ; 2 + … = 4 (3HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con). …+3=3; 2+…=2 ; 0+…=0 - GV Nhận xét. - Nhận xét KTBC: 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK. + Mục tiêu: Củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học.Tính chất của phép cộng. + Cách tiến hành : *Bài tập1/52: HS làm vở Toán. - Nêu yêu cầu bài1:” Tính”. - Hướng dẫn HS tự nêu cách làm, - 3HS lên bảng làm và sửa bài: - GV thu bài và nhận xét bài làm của HS. -HS học thuộc bảng cộng BT1.. *Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con. -1 HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính” - Hướng dẫn HS nêu cách làm . - 4 HS làm bài ở bảng lớp, cả - GV nhận xét bài làm của HS. lớp làm bảng con. Đọc bài và KL: Khi đổi chỗ các số trong phép sửa bài: cộng, kết quả không thay đổi. 1+2=3 ; 1+3=4 ; 1+4=5 ; 0+5=5 2+1=3 ; 3+1=4 ; 4+1=5 ; 5+0=5 Nghỉ 5 phút - 1HS đọc yêu cầu:”Tính”. *Bài 3/52 : HS làm vở Toán. - GV hướng dẫn HS làm bài:(Chẳng hạn - 1HS làm bảng lớp, cả lớp làm.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> chỉ vào 2 … 2 + 3 rồi nêu:Lấy 2 cộng vở. với 3 bằng 5 lấy 2 sánh với 5, viết dấu< vào chỗ chấm : 2 < 2 + 3 ) GV nhận xét kết quả HS làm. -Sửa bài Hoạt động 3: Trò chơi.( 5 phút) +Mục tiêu: Củng cố phép cộng trong phạm vi các số đã học. + Cách tiến hành: - GV hỏi:”2 cộng 3 bằng mấy?”( hoặc” 1 cộng mấy bằng 4?”,hoặc mấy cộng 0 bằng 3?”… )rồi chỉ định bất kì HS nào trả lời. - GV nhận xét thi đua của hai đội. Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (3’) -Vừa học bài gì? - Trả lời (Luyện tập ). - Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để - Lắng nghe. học bài:”Luyện tập chung”. . RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Thứ tư, ngày. /. /. .. Toán Tiết 34 :LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu: - Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0. -Bài tập cần làm 1, 2, 4. II.Đồ dùng dạy học: - GV: Phóng to tranh SGK BT4, , bảng phụ ghi BT 1, 2 . - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1. Bảng con. I. Các hoạt động dạy học: 1. Khởi động: Ổn định tổ chức . 2. Kiểm tra bài cũ: - Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) - (1HS trả lời) - Làm bài tập 3/52: ( Điền dấu <, >, =) (1 HS nêu yêu cầu). 2… 2 + 3 ; 5…5+0; 2+3…4+0 (3HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng con). 5… 2 + 1 ; 0+3…4; 1+0…0+1 - GV Nhận xét, ghi điểm. - Nhận xét KTBC: 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút). HOẠT ĐỘNG II: Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK. +Mục tiêu: Củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học, cộng một số với 0. - Đọc yêu cầu bài1:” Tính”. +Cách tiến hành : - 1HS lên bảng làm bài và *Bài tập1/53: HS làm vở Toán. chữa bài: HS đọc to phép - Hướng dẫn HS tự nêu cách làm.Yêu cầu HS tính. viết số thẳng cột dọc. - Cả lớp đổi vở để chữa bài - GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS. cho bạn. -1HS đọc yêu cầu bài *Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con. 2:”Tính” - Hướng dẫn HS nêu cách làm ,VD : 2 +1 + 2 -3 HS làm bài ở bảng lớp, cả =… ta lấy 2 + 1 = 3, lấy 3 + 2 = 5 viết 5 sau lớp làm bảng con. Đọc bài và dấu bằng. chữa bài: 2+1+2= 5 ; 3+1+1= 5 ; 2+ 0+2= 4.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> - GV nhận xét bài làm của HS. *Giải lao Bài tập 4/53: Ghép bảng cài. - HD HS cách làm :HS nhìn tranh nêu được bài toán, rồi giải bài toán đó.. - HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”. - HS nêu bài toán, rồi giải bài toán đó: 2 HS lên bảng viết phép tính, cả lớp ghép bìa cài: a, 2 + 1 = 3 b, 1 + 4 = 5. - GV khyến khích HS nêu nhiều bài toán khác nhau và giải nhiều cách khác nhau. - GV nhận xét bài làm của HS. Hoạt động 3: Trò chơi.( 5 phút) +Mục tiêu: Củng cố phép cộng trong phạm vi các số đã học. + Cách tiến hành: Nối phép tính với số thích hợp. - HS nối theo nhóm - GV căn cứ vào tốc độ làm bài của HS để cho HS làm số lượng BT phù hợp với từng đối - Đội nào nối đúng nhiều đội tượng HS. đó thắng. - GV nhận xét thi đua của ba đội. Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (3’) - Trả lời (Luyện tập chung). - Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm. - Lắng nghe. - Chuẩn bị: Ôn bài tiết sau kiểm tra. -Nhận xét tuyên dương. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Toán Tiết 36 :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3 I.Mục tiêu: - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3. - Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. -Bài tập 1,2,3. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT1, bảng phụ ghi BT 1, 2. - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1. Bảng con. III. Các hoạt động dạy- học: 1. Khởi động: Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: -Nhận xét bài kiểm tra. 3. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ, phép trừ trong phạm vi 3. +Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban đầu về phép trừ. +Cách tiến hành : a, Hướng đẫn HS học phép trừ 2 - 1 = 1. - Quan sát hình vẽ trong bài - Hướng dẫn HS quan sát tranh: học để nêu bài toán:“ Lúc - Gọi HS trả lời: đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1 con ong bay đi. Hỏi còn lại mấy con ong?” HS nêu câu trả lời:”Lúc đầu có 2 con ong, bay đi 1 con ong. Còn lại 1 - GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu:” Hai con ong con ong.” bớt một con ong còn lại một con ong.” “ Hai bớt - HS khác nhắc lại:” Hai bớt một bằng một”. một còn một”. -Ta viết : Hai bớt một bằng một như sau: 2 – 1 = 1 ( dấu – đọc là”trừ”). Chỉ vào 2 – 1 = 1 đọc rồi chỉ cho - HS đọc: - “Hai trừ một bằng một “. - Hỏi HS:” 2 trừ 1bằng mấy?”. (cn, đt) b, Hướng đẫn HS học phép trừ 3 - 1 = 2 ; 3 – -2 trừ 1 bằng 1. 2 =1, theo 3 bước tương tự như đối với 2 – 1 = 1. c, Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối quan hệ giữa cộng và trừ: - Cho HS xem sơ đồ, nêu các câu hỏi để HS trả.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> lời và nhận biết : 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành 3 chấm tròn: 2 + 1 = 3 ; 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn bằng 3 chấm tròn : 1 + 2 = 3 ; 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 2 chấm tròn : 3 – 1 = 2 ; 3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn còn 1 chấm tròn: 3 – 2 = 1. ( GV thể hiện bằng thao tác trên sơ đồ để HS nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ - HS đọc thuộc các phép trừ từ bộ ba các số 2, 1, 3). trên bảng (Đọc CN- ĐT) *Giải lao Hoạt động 3:HS thực hành phép trừ trong PV 3 ( 8’) *Bài1/ 54:Cả lớp làm phiếu học tập - HS đọc yêu cầu bài 1:” - Hướng dẫn HS : Tính” - 4HS làm bài, - GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS. - HS đổi PHT , HS đọc kết quả phép tính để chữa bài. *Bà2/54: 3HS làm bảng lớp, cả lớp bảng con. - HS đọc yêu cầu bài 2:” - GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột Tính”. dọc, cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết thẳng - 3 HS làm tính và chữa cột). bài: đọc kết quả phép tính: 2 3 3 1 2 1 Bài 3/54: Ghép bìa cài. -HD xem tranh, nêu bài toán, viết phép tính. - GV nhận xét bài làm của HS. Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (3 phút) -Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm. -Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Luyện tập”. Nhận xét tuyên dương.. - 1HS đọc yêu cầu bài 3:“Viết phép tính thích hợp” . - HS nêu bài toán và giải phép tính: 3 – 2 = 1. - Trả lời (Phép trừ trong phạm vi 3). Lắng nghe.. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. Thứ hai, ngày. /. /. ..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Đạo đức: Bài 5 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (TIẾT 1). I-Mục tiêu:Học xong bài này HS có khả năng: - Biết: đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn. -Yêu quý anh chị em trong gia đình. - Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày. -HS khá giỏi: + Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ. + Biết phân biệt hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ. II- Các kỹ năng sống được gd trong bài: -Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử với anh, chị em trong gia đình. -Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ. III- Các phương pháp/ kỹ thuật dạy học tích cực có thể xử dụng: -Thảo luận nhóm, sắm vai, xử lí tình huống. IV-Đồ dùng dạy học: .GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai. - 1 số bài hát, câu thơ,ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học… .HS : -Vở BT Đạo đức 1. V-Hoạt động daỵ-học: Tiết 1 Hoạt đông của GV Hoạt đông của HS Khởi động: Hát tập thể: 1-Khám phá: -Trong gđ anh chị con thường làm gì cho con? Con -HS trả lời. cư xử với anh chị như thế nào? -Con đã làm gì cho em mình? àGiới thiệu vào bài:Anh chị,em trong gđ cần cư xử với nhau như thế nào? Bài học hôm nay giúp chúng ta biết điều đó. 2-Kết nối: Hoạt động 1: Quan sát tranh, nhận xét cách ứng xử của bạn nhỏ trong tranh. + MT: Hs biết yêu quý anh chị em trong gia đình,với anh chị cần lễ phép, với em nhỏ cần nhường nhịn. KNS-Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử với anh, chị em trong gia đình. - Hs làm theo Y/c của + Cách tiến hành: Gv giới thiệu tranh và hướng dẫn Gv :nhận xét về việc Hs trao đổi theo cặp nhận xét về việc làm của các bạn làm của các bạn nhỏ nhỏ trong tranh. trong tranh. -Gv sửa bài: chốt lại nội dung từng tranh. .Tranh1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cảm ơn. Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép với anh..

<span class='text_page_counter'>(17)</span> .Tranh 2:Hai chị em cùng nhau chơi đồ hàng, chị giúpem mặt áo búp bê. Hai chị em chơi với nhau rất hoà thuận. +Kết luận: Anh chị em trong gia đình phải yêu thương và hoà thuận với nhau, với anh chị cần lễ phép, với em nhỏ cần nhường nhịn. - Giải lao. Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích tình huống BT2. + Mục tiêu: - Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày. KNS Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ. + Cách tiến hành: - GV chia nhóm 4 - Hs đọc Y/c BT. . Cho biết tranh BT2 vẽ gì? - Hs thảo luận-làm .Tranh1: Lan đang chơi với em thì được cô cho quà. BTtheo nhóm .Tranh 2: Bạn Hùng đang có một chiếc ô tô đồ chơi - Đại diện nhómTrả lời nhưng em bé nhìn thấy và đòi mượn chơi. các câu hỏi .Gv hỏi: .Theo em bạn Lan ở tranh 1 và Hùng ở tranh2 có những cách giải quyết nào?( Thực hiện từng tranh) - GV ghi bảng: a.- Lan nhận quà và giữ tất cả cho mình. - Lan chia cho em quả bé và giữ lại cho mình quảlớn - Lan chia cho em quảlớn và giữ lại cho mình quảbé. - Mỗi người 1 nửa quả lớn, một nửa quả bé - Nhường cho em bé chọn trước. - Lan nhường hết cho em. HS chọn cách giải b.- Hùng không cho em mượn ô tô… quyết hay nhất - Hùng cho em mượn và để mặc em tự chơi - Hùng cho em mượn và HD em cách chơi, cách giữ gìn đồ chơi. -Gv HD HS chọn cách giải quyết hay nhất YC 1số HS giải thích vì sao chọn cách giải quyết đó * GV kết luận: - Nhường cho em bé chọn trước. - Hùng cho em mượn và HD em cách chơi, cách giữ gìn đồ chơi. Là biết yêu thương em, nhường nhịn, giúp đỡ em. -Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò: .Các em học được gì qua bài này? .Xem trước bài tập 3, thực hành lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ. Hôm sau học tiếp bài này. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Thứ hai, ngày. /. /. .. Đạo đức Bài 5 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (TIẾT 2) I-Mục tiêu:Học xong bài này HS có khả năng: - Biết: đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn. -Yêu quý anh chị em trong gia đình. - Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày. -HS khá giỏi: + Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ. + Biết phân biệt hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ. II- Các kỹ năng sống được gd trong bài: -Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử với anh, chị em trong gia đình. -Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ. III- Các phương pháp/ kỹ thuật dạy học tích cực có thể xử dụng: -Thảo luận nhóm, sắm vai, xử lí tình huống. IV-Đồ dùng dạy học: .GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai. - 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học… .HS : -Vở BT Đạo đức 1. V-Hoạt động daỵ-học: Tiết 2 Hoạt động của GV 3. Thực hành/ luyện tập. Khởi động: Hát tập thể: Hoạt động 1: Hs làm BT3 + Mục tiêu: Biết phân biệt hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ. KNS-Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử với anh, chị em trong gia đình. + Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng dẫn Hs làm BT:Hãy nối các bức tranh với chữ NÊN hoặc chữ KHÔNG NÊN cho phù hợp và giải thích vì sao. -gọi Hs lên bảng làm. - Gv sửa bài : .Tranh 1: KHÔNG NÊN vì anh không cho em chơi chung, chưa nhường nhịn em.. Hoạt động của HS. - Hs đọc yêu cầu BT3. - Hs làm BT3. - Hs sửa BT..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> .Tranh 2: NÊN vì anh biết hướng dẫn em học chữ, anh biết giúp đỡ em. .Tranh 3: NÊN vì hai chị em đã biết bảo ban nhau làm việc nhà. .Tranh 4: KHÔNG NÊN vì chị tranh với em quyển truyện là không biết nhường nhịn em. .Tranh 5: NÊN vì anh biết dỗ em để mẹ làm việc nhà. -Giải lao. -Hoạt động 2: Thực hành sắm vai BT2 + Mục tiêu: - Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày KNS Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề - Hs đóng vai. để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em - Trả lời các câu hỏi nhỏ. dẫn dắt của Gv để đi + Cách tiến hành: đến kết luận bài. .Chia nhóm để thảo luận về hoạt động đóng vai . .Gv yêu cầu mỗi nhóm cử đại diện tham gia. .Hướng dẫn Hs đóng vai. + Kết luận: Anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ. Là em phải lễ phép và vâng lời anh chị. Hoạt động 3: Hs tự liên hệ bản thân + Mục tiêu: -Yêu quý anh chị em trong gia đình. KNS-Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử với anh, chị em trong gia đình. + Cách tiến hành: Gọi Hs lên kể những câu chuyện - Hs tự kể chuyện. về lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ. Kết luận chung Anh chị em trong gia đình là những người thân ruột thịt. Vì vậy cần phải yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ nhau, biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em. Có như vậy gđ mới hoà thuận, cha mẹ vui lòng. * Củng cố:Các em học được gì qua bài này? - Trả lời câu hỏi của Gv. + Dặn dò: Về nhà thực hành ngay bài học. Xem trước bài: “Nghiêm trang khi chào cờ” RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Ôn Tiếng Việt: Ôn bài 36: ay, â- ây Mục tiêu: Luyện đọc đúng, trôi chảy bài 36 trong SGK. Nói về chủ đề :Chạy, bay, đi bộ, đi xe Vận dụng làm bài tập. Hoạt động 1: Đọc SGK Mục tiêu: Luyện đọc đúng, trôi chảy bài 36 trong SGK. Nói về chủ đề :Chạy, bay, đi bộ, đi xe Các bước tiến hành: - Đọc SGK - HS đọc thầm cá nhân, nhóm đôi. - Kiểm tra, nhận xét. - Phát triển lời nói tự nhiên về chủ đề bài học. Hoạt động 2: Làm vở bài tập trắc nghiệm và tự luận. Mục tiêu Củng cố vần oi, ai, vận dụng làm bài tập. Các bước tiến hành: HD làm bài tập 1,2,3,4( HS K,G) –HS TB, Y làm bài 1,2,4. - Thu bài, nhận xét. - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - - - - - - -. Ôn Toán Ôn luyện tập Mục tiêu:Củng cố các phép cộng trong phạm vi 5, phép cộng với 0. *Hướng dẫn làm bài tập vở trắc nghiệm và tự luận. Hoạt động 1: Ôn các phép cộng trong phạm vi 5, số 0 trong phép cộng. Mục tiêu:Củng cố các phép cộng trong phạm vi 5, phép cộng với 0. Các bước tiến hành: - HS nhắc lại các phép cộng trong phạm vi5 đã học, một số cộng với 0. -Bài 5:tính -Bài 6: Điền dấu >,<,= Hoạt động 2: luyện tập Mục tiêu:Củng cố phép cộng đã học Các bước tiến hành: Bài 8: Điền số Bài 9:Viết số thích hợp vào ô trống( theo mẫu) Bài 7c,10c: Viết phép tính thích hợp: Xem tranh, nêu bài toán, viết phép tính. - Thu bài, nhận xét. - - - -- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - - - - - - - - - - -.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Ôn Tiếng Việt Ôn bài 38: eo, ao Mục tiêu: Luyện đọc đúng, trôi chảy bài 38 trong SGK. Luyện nói về chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.Vận dụng làm bài tập. Các bước tiến hành: .Hoạt động 1: Đọc SGK Mục tiêu: Luyện đọc đúng, trôi chảy bài 38 trong SGK. Luyện nói về chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ. Các bước tiến hành: - Đọc SGK - HS đọc thầm cá nhân, nhóm đôi. - Kiểm tra, nhận xét. - Phát triển lời nói tự nhiên về chủ đề bài học. Hoạt động 2: Làm vở bài tập trắc nghiệm và tự luận. Mục tiêu Củng cố về vần eo, ao ,vận dụng làm bài tập. Các bước tiến hành: HD làm bài tập 1,2,3,4( HS K,G) –HS TB, Y làm bài 1,2,4a. - Thu bài, nhận xét. . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ôn Tiếng Việt Ôn tập Mục tiêu: Luyện đọc đúng, trôi chảy bài 32  38 trong SGK, Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học, luyện kỹ năng viết cho HS . Hoạt động 1: Đọc SGK Mục tiêu: Luyện đọc đúng, trôi chảy bài 32  38 trong SGK, Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học. Các bước tiến hành: - Đọc SGK - HS đọc thầm cá nhân, nhóm đôi. - Kiểm tra, nhận xét. - Phát triển lời nói tự nhiên về chủ đề bài học. Hoạt động 2: Ôn viết chính tả Mục tiêu Củng cố về các vần đã học, luyện kỹ năng viết cho HS . Các bước tiến hành: Đọc cho HS viết vở : ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây,eo,ao trái ổi, ngà voi, gửi quà, mây bay - Thu bài, nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Ôn Toán Ôn luyện tập Mục tiêu: Củng cố về các phép cộng trong phạm vi đã học. *Hướng dẫn làm bài tập vở trắc nghiệm và tự luận Luyện tập Mục tiêu: Củng cố về các phép cộng trong phạm vi đã học. Các bước tiến hành: -Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp. - Bài 7a, b, d: Viết số thích hợp vào ô trống. -Bài 10a, b: Viết phép tính thích hợp Thu bài, nhận xét. Sửa bài.. - - - - -- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - - - - - - -.

<span class='text_page_counter'>(23)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×