Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

bài tập hàm phức có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (279.18 KB, 6 trang )

Đề: 01
 x3 y 3  x  iy 
, khi z  0,

3
Câu 1: Cho hàm f  z     x 2  y 2 

khi z  0.
 0,
Chứng minh rằng hàm f khơng có đạo hàm tại z  0 .
Lời giải
Xét giới hạn

x3 y 3  x  iy 

x

f  z   f  0
lim
 lim
z 0
x  iy 0
z 0

2

 y2 

x  iy

3



 lim

x  iy 0

x

x3 y 3
2

 y2 

3

.

+ Xét trên trục thực, ta có
lim

x  iy  0

x

x3 y 3
2

y




2 3

 lim

0
 lim 0  0.
x 6 x 0

 lim

0
 lim 0  0.
y 6 y 0

x 0

+ Xét trên trục ảo, ta có
lim

x  iy 0

x

x3 y 3
2

y




2 3

y 0

+ Xét trên đường thẳng x  y , ta có
lim

x  iy  0

x

x3 y 3
2

 y2 

3

x6
1 1
 lim  .
6
x 0 8 x
x 0 8
8

 lim

Ta thấy các giới hạn khác nhau. Suy ra giới hạn lim
z 0


f  z   f  0
x3 y 3
 lim
không tồn tại
x  iy  0
2
2 3
z 0
x

y



Vậy hàm f khơng có đạo hàm tại z  0 .
Câu 2 : Cho hàm u  x, y   5 x 4 y  10 x 2 y 3  y 5  x3 y  xy 3  e 2 x sin 2 y.
a. Chứng minh rằng u là hàm điều hịa.
b. Tìm hàm v liên hợp điều hòa với u sao cho hàm f  z   f  x  iy   u  x, y   iv  x, y  là hàm
giải tích.
Lời giải
a, Chứng minh rằng u là hàm điều hịa.
Ta có ux  20 x3 y  20 xy 3  3x 2 y  y 3  2e2 x sin 2 y  uxx  60 x 2 y  20 y 3  6 xy  4e2 x sin 2 y.
Và u y  5 x 4  30 x 2 y 2  5 y 4  x3  3xy 2  2e2 x cos 2 y  u yy  60 x 2 y  20 y 3  6 xy  4e2 x sin 2 y.
Suy ra uxx  u yy  0. Suy ra u là hàm điều hòa.


b. Tìm hàm v liên hợp điều hịa với u sao cho hàm f  z   f  x  iy   u  x, y   iv  x, y  là hàm
giải tích.


 u v
 x  y ,

Vì hàm v phải thỏa mãn phương trình Cauchy – Riemann 
 u   v .
 y
x
Ta có

v u

 20 x3 y  20 xy 3  3x 2 y  y 3  2e2 x sin 2 y.
y x



v
u

 5 x 4  30 x 2 y 2  5 y 4  x3  3xy 2  2e2 x cos 2 y.
x
y

Từ

v
 20 x3 y  20 xy 3  3x 2 y  y 3  2e2 x sin 2 y , ta suy ra
y
v  x, y     20 x3 y  20 xy 3  3x 2 y  y 3  2e 2 x sin 2 y  dy  h  x 
 10 x3 y 2  5 xy 4 


Suy ra

3x 2 y 2 y 4
  e2 x cos 2 y  h  x  .
2
4

v
h
 30 x 2 y 2  5 y 4  3xy 2  2e2 x cos 2 y  . Kết hợp với
x
x
v
 5 x 4  30 x 2 y 2  5 y 4  x3  3xy 2  2e2 x cos 2 y,
x

ta suy ra

h
 5 x 4  x 3 . Suy ra
x

h  x     5 x 4  x 3  dx
  x5 

x4
 C,
4


ở C đây là hằng số. Vậy hàm

3x 2 y 2 y 4
x4
2x
5
v  x, y   10 x y  5 xy 
  e cos 2 y  x   C.
2
4
4
3

Câu 3 : Tính tích phân I 

2

4

e2 z

  z  1 z  2 

3

dz trong các trường hợp sau:

C

a. C là hình trịn z  1  1 ;

b. C là hình trịn z  2  1 .
Lời giải

 z  1 C
3
.
a, Với C là đường tròn z  1  1 . Từ  z  1 z  2   0  
z  2C


e2 z


e2 z

 z  1 z  2 

3

 z  2

z 1

3

e2 z

, nên ta chọn f  z  

 z  2


3

, z0  1.

Theo công thức tích phân Cauchy, ta có
e2 z
I

e2 z

  z  1 z  2 

3

dz 

C

 2 i.

e z0

 z0  2 

3

 2 i.




 z  2

3

z 1

C

e1

 1  2 

3



dz  2 if  z0 
2 e 1i
.
27

 z  1 C
3
.
a, Với C là đường tròn z  2  1 . Từ  z  1 z  2   0  
z  2C




e2 z

 z  1 z  2 

3

e2 z
e2 z
 z  1 3 , nên ta chọn f  z  
, z0  2. Ta có
z 1
 z  2

f  z 

2 ze2 z  e2 z

 z  1

2

, f   z  

4 ze2 z  4 z 2e2 z  2e2 z

 z  1

3

.


Theo cơng thức tích phân Cauchy cho đạo hàm, ta có

e2 z
e
z  1 dz  2 if   z0    if   z  
I
dz

0
3
3

2!
C  z  1 z  2 
C  z  2
2z

  i.

4 z0e2 z0  4 z02e2 z0  2e2 z0

 z0  1

3

  i.

8e4  16e4  2e4


 2  1

3



26 e4i
.
27


Đề: 02
 xy 3  x  iy 
, khi z  0,

Câu 1: Cho hàm f  z    x 4  3 y 4
 0,
khi z  0.

Chứng minh rằng hàm f khơng có đạo hàm tại z  0 .
Lời giải
Xét giới hạn
xy 3  x  iy 
f  z   f  0
xy 3
x4  3 y 4
lim
 lim
 lim 4
.

z 0
x  iy 0
x  iy 0 x  3 y 4
z 0
x  iy

+ Xét trên trục thực, ta có

xy 3
0
 lim 4  lim 0  0.
4
4
x iy 0 x  3 y
x 0 x
x 0
lim

+ Xét trên trục ảo, ta có

xy 3
0
lim
 lim 4  lim 0  0.
x  iy 0 x 4  3 y 4
y 0 3 y
y 0
+ Xét trên đường thẳng x  y , ta có

xy 3

x4
1 1
lim
 lim 4  lim  .
x  iy 0 x 4  3 y 4
x 0 4 x
x 0 4
4
Ta thấy các giới hạn khác nhau. Suy ra giới hạn lim
z 0

f  z   f  0
xy 3
không tồn tại
 lim 4
x  iy 0 x  3 y 4
z 0

Vậy hàm f khơng có đạo hàm tại z  0 .
Câu 2: Cho hàm u  x, y   5 x 4 y  10 x 2 y 3  y 5  x 4  y 4  6 x 2 y 2  e2 x cos 2 y.
a. Chứng minh rằng u là hàm điều hịa.
b. Tìm hàm v liên hợp điều hòa với u sao cho hàm f  z   f  x  iy   u  x, y   iv  x, y  là hàm
giải tích.
Lời giải
a, Chứng minh rằng u là hàm điều hịa.
Ta có

ux  20 x3 y  20 xy 3  4 x3  12 xy 2  2e2 x cos 2 y  uxx  60 x 2 y  20 y 3  12 x 2  12 y 2  4e2 x cos 2 y.




u y  5 x 4  30 x 2 y 2  5 y 4  4 y 3  12 x 2 y  2e 2 x sin 2 y
 u yy  60 x 2 y  20 y 3  12 y 2  12 x 2  4e 2 x cos 2 y.

Suy ra uxx  u yy  0. Suy ra u là hàm điều hịa.
b. Tìm hàm v liên hợp điều hịa với u sao cho hàm f  z   f  x  iy   u  x, y   iv  x, y  là hàm
giải tích.

 u v
 x  y ,

Vì hàm v phải thỏa mãn phương trình Cauchy – Riemann 
 u   v .
 y
x
Ta có

v u

 20 x3 y  20 xy 3  4 x3  12 xy 2  2e2 x cos 2 y.
y x



v
u
   5 x 4  30 x 2 y 2  5 y 4  4 y 3  12 x 2 y  2e2 x sin 2 y.
x
y


Từ

v
 20 x3 y  20 xy 3  4 x3  12 xy 2  2e2 x cos 2 y , ta suy ra
y
v  x, y     20 x3 y  20 xy 3  4 x3  12 xy 2  2e 2 x cos 2 y  dy  h  x 
 10 x3 y 2  5 xy 4  4 x3 y  4 xy 3  e2 x sin 2 y  h  x  .

Suy ra

v
h
 30 x 2 y 2  5 y 4  12 x 2 y  4 y 3  2e 2 x sin 2 y  . Kết hợp với
x
x
v
 5 x 4  30 x 2 y 2  5 y 4  4 y 3  12 x 2 y  2e 2 x sin 2 y,
x

ta suy ra

h
 5 x 4 . Suy ra
x
h  x    5 x 4 dx   x 5  C ,

ở C đây là hằng số. Vậy hàm

v  x, y   10 x3 y 2  5xy 4  4 x3 y  4 xy 3  e2 x sin 2 y  x5  C.
Câu 3: Tính tích phân I 


e3 z

  z  1  z  2  dz trong các trường hợp sau:
3

C

a. C là hình trịn z  1  1 ;
b. C là hình trịn z  2  1 .
Lời giải

 z  1 C
3
.
a, Với C là đường tròn z  1  1 . Từ  z  1  z  2   0  
 z  2  C


e3 z
e
e3 z
z

2

, nên ta chọn f  z  

, z0  1. Ta có
3

3
z2
 z  1  z  2   z  1
3z

f  z 

3ze3 z  5e3 z

 z  2

2

30 ze3 z  9 z 2e3 z  26e3 z

, f   z  

 z  2

3

.

Theo cơng thức tích phân Cauchy cho đạo hàm, ta có

e3 z
2 if   z0 
e
I
dz   z  2 3 dz 

  if   z0 
3
2!
z

1
z

2
z

1






C
C
3z

  i.

30 z0e3 z0  9 z 2e3 z0  26e3 z0

 z0  2 

3


  i.

30.e3  9.e3  26e3

1  2 

3



 z  1 C
3
.
b, Với C là đường tròn z  2  1 . Từ  z  1  z  2   0  
 z  2  C

e3 z


e3 z

 z  1  z  2 
3

 z  1

z2

3


, nên ta chọn f  z  

e3 z

 z  1

, z0  2.

3

Theo cơng thức tích phân Cauchy, ta có
e3 z
I

e3 z

  z  1  z  2 dz  
3

C

 2 i.

C

e3 z0

 z0  1

3


 2 i.

 z  1

3

z2

e6

 2  1

3



dz  2 if  z0 
2 e6i
.
27

65 e3i
.
27



×