Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Bang cong thuc hinh hoc Dai so 9 On thi vao lop10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (667.59 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>BẢNG CÔNG THỨC HÌNH HỌC TOÁN 9 I. Hệ thức lượng trong tam giác vuông.. III.Một số kiến thức hình học cần nắm:.  a2. Troïng taâm: G laø troïng taâm. b. b2 c2 b '.a , c 2. 2 2. h  a.h. b '.c ' b.c. 1 h2. 1 b2. . b b. ∆ABC.. c '.a. a.sin B c.tan B. C. a.cosC , c a.cotC , c. a.sinC b.tan B. a.cos B c.cotC. 2. tan .cot   1  tan  . 2. tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.. Ñònh lyù tia phaân giaùc goùc: M ∈ Ot laø tia phaân. S. b. hc. hb. Tam giác đều cạnh a: h Hình thang: S. a. b 2. Hình bình hành: S Hình thoi:. S. 1 b.c 2. S a 3 2. x. A. B. S. .h. a.h. 1 d .d 2 1 2. 2 TRAÀN QUANG - 01674718379. a2 3 4. M2 M. AM AN MN//AB   AB AC. C. M. và góc ngoài tại đỉnh AB MB AB NB  ;  A. Khi đó: AC MC AC NC. Ñònh lyù Talet:. a. 1 c.h 2 c. A. AM lần lượt là tia. c. 1 b.h 2 b. M. O. giaùc trong ∆: AN vaø. II. Dieän tích hình phaúng. Tam giác thường: Tam giác vuông:. 1 a.h 2 a. t. Ñònh lyù tia phaân. phaân giaùc goùc trong. a. B. cách đều tia Ox, Oy).. sin  cos ,cot   cos sin  1 1 tan 2   1  ;cot 2   1  2 2 cos  sin . b. y. giaùc goùc Oxy ⇔MB=MA (M. 1 1 ; cot  cot  tan . tan  . ha. C. M. Tính chất 2: Trong ∆ vuông, đường trung. 2. c. B. 1 1 GM= AM, AG= GM. 3 2. B. sin   cos   1  sin  1 cos  ; cos  1 sin 2. G. 2 Tính chaát 1: AG= AM, 3. 1 c2. A. N. N2 A N. C. B. N1. M1. Heä quaû : Trong ∆ABC, neáu treân AB vaø AC coù M vaø N AM AN MN   . AB AC BC. sao. cho. MN//BC. thì. Đường trung bình: Đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác. Khi đó, đường trung bình // vaø baèng ½ caïnh coøn laïi.. Time is what we want most, but what we use worst..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> BẢNG CÔNG THỨC ĐẠI SỐ TOÁN 9 I. Lũy thừa với số mũ nguyên.. a n  a.a...a . a. 1 a  ; n b  a  . n. n. m. a .a. n. a. m n. am ; n a.  an. m. n. b    a . a.b . n. am n ;.     n. am.n  am. n. A2 HQ : (a. 2. A2. a  an    n b b . b. a b neáu a b b a neáu a b.  A. B neu á A0 A2 B  A B   (B  0)  A . B neu á A  0 . B2. 2AB. a. A A  (A  0,B>0) B B. II. Hằng đẳng thức can nhớ:  A+B. b)2. A.B  A. B (A  0,B  0).  an .bn. n. ;. A neu á A 0 A neáu A 0. A. 1 B A A.B  ( B  0);  (A.B  0,B  0) B B B | B|.  A  B  A2  2AB  B2 2.  A2  B2   A+B A  B. A A. B  ( B  0) B B.  A3  B 3   A+B A2  AB  B2. 1 ( A  B)  (A  0,B  0,A  B) A B A B.  A3  B 3.     A  B A  AB  B  2. 2.  (A  B)  A  3A B  3AB  B 3. 3. 2. 2. 1 ( A  B)  (A  0,B  0,A  B) A B A B. 3.  (A  B)3  A3  3A2B  3AB2  B 3. Tính chất tỉ lệ thức:.  A+B+C  A2  B2  C 2  2AB  2AC  2BC.   ad  bc  a c a a  c a  c     b d b b  d b  d  a b cd   b d. 2.  A+B  C  A2  B2  C 2  2AB  2AC  2BC 2.  An  Bn. . .  A  B An 1  An 2.B+An 3.B2  ...  AB . n 2  Bn 1. (n ∈ ℕ). .  An  Bn  A+B An 1  An 2.B+An 3.B2  ...  AB . n 2  Bn 1  (n∈ℕ. ). HQ: phân tích đa thức thành nhân tử x 1  ( x 1)( x 1) x x 1  ( x 1)( x  x  1). x x  1  ( x  1)( x  x  1). III. Một số công thức thường dùng:  x0 A  x 2 x  A. 1 TRAÀN QUANG - 01674718379. IV. Một số phương trình thường gặp: X  a  X  a2 (a  0) X 2  a  X   a (a  0) X  0 X .Y  0   Y  0  X  0, Y  0 X .Y  0    X  0, Y  0  X  0, Y  0 X .Y  0    X  0, Y  0. Change your thoughts and you change your world !.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×