Tải bản đầy đủ (.docx) (74 trang)

giao an mi thuat 7 chon bo

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (347.33 KB, 74 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngµy so¹n: 20/8/2011 Ngµy gi¶ng: 22/8/2011. TiÕt 1. Thêng thøc mü thuËt. S¬ lîc vÒ mü thuËt thêi trÇn. A.Môc tiªu bµi häc * KiÕn thøc Học sinh hiểu và nắm bắt đợc một số kiến thức chung về mĩ thuật thời trần * Kü n¨ng Phân biệt đặc điểm mĩ thuật thời trần * Thái độ Học sinh nhận thức đúng đắn về truyền thống nghệ thuật dân tộc, biết trân trọng, yêu quÝ vèn cæ cña cha «ng B. ChuÈn bÞ 1.§å dïng d¹y häc Gi¸o viªn: Mét sè c«ng tr×nh kiÕn tróc, t¸c phÈm MT thêi TrÇn Mét sè tranh ¶nh Häc sinh: Su tÇm tranh ¶nh vÒ MT thêi TrÇn SGK, vë ghi 2.Ph¬ng ph¸p: Gîi më Vấn đáp thuyÕt tr×nh, Hîp t¸c nhãm C.TiÕn tr×nh d¹y häc I.Tæ chøc: 7A:...................... ..... 7B:................................ 7C:........................ II.KiÓm tra bµi cò: III.Bµi míi Hoạt động 1.Vài nét khái quát về bối cảnh xã hội thời Trần Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức - GV ph©n nhãm + Quyền trị vì đất nớc từ nhà Lý chuyển - GV yªu cÇu c¸c nhãm më SGK nhãm sang nhµ TrÇn trởng điều khiển nhóm đọc sách xem + Nhìn chung cha có sự thay đổi lớn, tranh và thảo luận trả lời các câu hỏi chế độ Trung ơng tập quyền đợc củng trong phiÕu c©u hái cố, mọi kỉ cơng và thể chế đợc duy trì, + Nêu những biến động của xã hội phát triển ViÖt Nam vµo ®Çu thÕ kØ XIII? + Ba lần đánh thắng quân Mông + T×nh h×nh kinh tÕ x· héi cã g× thay Nguyªn tinh thÇn tù lËp, tù cêng, tinh đổi? thần thợng võ đợc nâng cao,tạo sức bật + Thời Trần có sự kiện gì đặc biệt? cho v¨n häc nghÖ thuËt. HS th¶o luËn §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶ C¸c nhãm kh¸c bæ sung - GV kÕt luËn: - HS nghe vµ ghi vë Hoạt động 2: Tìm hiểu vài nét khái quát về MT thời Trần - GV đặt câu hỏi: Quan sát tranh, ảnh + Kiến trúc ë SGK chóng ta cã thÓ kÓ tªn nh÷ng + §iªu kh¾c vµ trang trÝ lo¹i h×nh nhghÖ thuËt nµo trong thêi + §å gèm TrÇn? 1.NghÖ thuËt kiÕn tróc + Nghệ thuật kiến trúc thời Trần đợc a. Kiến trúc cung đình phân thành mấy loại? Nêu đặc điểm + Vơng triều Trần thành lập đã tiếp thu cña nã? toàn bộ di sản kiến trúc cung đình của triều Lý, đó là kinh thành Thăng Long HS th¶o luËn + Ngoµi ra, cßn cã c¸c c«ng tr×nh kiÕn.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> §¹i diÖn nhãm tr¶ lêi C¸c nhãm kh¸c bæ sung - GV kÕt luËn: - HS nghe vµ ghi vë. + Điêu khắc và trang trí, đồ gốm thời Trần có đặc điểm gì? - GV kÕt luËn : - HS nghe vµ ghi vë. - Gốm thời Trần có đặc điểm gì?. trúc cung đình khác: Khu cung điện Thiªn Trêng(Nam §Þnh), Khu l¨ng mé An Sinh (Qu¶ng Ninh, Thµnh T©y §« (Thanh Hãa) b. KiÕn tróc phËt gi¸o + KiÕn tróc phËt gi¸o thÓ hiÖn ë nh÷ng ng«i chïa th¸p: Th¸p chïa Phæ Minh (Nam §Þnh) Th¸p B×nh S¬n (VÜnh Phóc) + KiÕn tróc chïa lµng 2. NghÖ thuËt ®iªu kh¾c vµ trang trÝ a. §iªu kh¾c * Tîng trßnPhËt gi¸o thêi TrÇn rÊt phát triển, các pho tợng phật đợc tạc khá nhiều bằng chất liệu đá, gỗ Một số pho tợng đá ở các lăng mộ nh: + Tîng quan hÇu + Tîng c¸c con thó ë l¨ng TrÇn HiÕn T«ng + Tîng Hæ ë l¨ng TrÇn Thñ §é ( Th¸i B×nh) + Tîng s tö ë chïa Th«ng (Thanh Hãa) * Nh÷ng bÖ rång ë mét sè di tÝch thêi TrÇn nh Chïa D©u (B¾c Ninh), Khu l¨ng mé An Sinh (Qu¶ng Ninh) b. Ch¹m kh¾c trang trÝ - Chạm khắc trang trí chủ yếu để trang trí, làm cho các công trình kiến trúc đẹp hơn. Chạm khắc trang trí bệ đá hoa sen rÊt phæ biÕn 3. NghÖ thuËt gèm + X¬ng gèm dµy, th«, nÆng h¬n + Gèm gia dông ph¸t triÓn m¹nh + Gèm hoa n©u, hoa lam víi nÐt vÏ khoáng đạt hơn Häa tiÕt: Hoa sen, hoa cóc c¸ch ®iÖu. Hoạt động 3. Một vài đặc điểm MT thời Trần - GV đặt câu hỏi: + Nêu đặc điểm của mĩ thuật thời + MÜ thuËt thêi TrÇn giµu chÊt hiªn TrÇn? thùc HS tóm tắt một vài đặc điểm +Mĩ thuật thời Trần có vẻ đẹp khỏe - GV kÕt luËn khoắn, phóng khoáng, biểu hiện đợc søc m¹nh lßng tù tin vµ tù t«n d©n téc Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV đặt câu hỏi + Hãy tóm tắt đặc điểm về kiến trúc? + KÓ tªn mét vµi t¸c phÈm ®iªu kh¾c vµ trang trÝ thêi TrÇn vµ kÓ tªn mét vµi đặc điểm chính của gốm?. HS tr¶ lêi c©u hái.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> IV. Cñng cè - GV cñng cè l¹i néi dung bµi - NhËn xÐt giê häc V. Híng dÉn vÒ nhµ - Học sinh đọc bài SGK - ChuÈn bÞ cho bµi sau. Ngày soạn: 20/8/2011 Ngày giảng: 29/8/2011. TiÕt 2: VÏ theo mÉu. C¸i cèc vµ qu¶. A.Mục tiêu bµi häc * KiÕn thøc Học sinh nắm được cấu trúc, hình dáng, đặc điểm của cái cốc và quả * Kỹ năng Vẽ được hình rõ đặc điểm của mẫu và vẽ đậm nhạt ở 3 mức độ. * Thái độ Nhận thức vẻ đẹp của bài vẽ qua bố cục và tỉ lệ B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Mẫu vẽ Hình minh họa các bước vẽ Học sinh: Giấy vẽ, mẫu vẽ, bút chì 2. Phương pháp: Trực quan Vấn đáp Luyện tập C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A : ............................. 7B:................................ 7C........................... II. Kiểm tra bài cũ: Hãy tóm tắt đặc điểm về kiến trúc thời Trần? Nghệ thuật gốm có đặc điểm gì? III. Bài mới: Hoạt động 1: Quan sát nhận xét Néi dung kiÕn thøc Hoạt động của thÇy vµ trß - GV giới thiệu mẫu vẽ MÉu vÏ gåm hai vËt mÉu: c¸i cèc - GV hướng dẫn học sinh quan sát cách.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> đặt mẫu. - HS quan sát mẫu vẽ + Chọn mẫu và đặt mẫu vẽ như thế nào để bài vẽ có bố cục hợp lí? -GV đưa ra một số cách đặt mẫu có bố cục hợp lí và không hợp lí - GV hướng dẫn học sinh bày mẫu. - HS tù bµy mÉu vÏ + Vị trí đặt mẫu cần phải như thế nào? + Cần phải quan sát những gì ở vật mẫu? + Khi quan sát cần phải ước lượng, so sánh cái gì? + Khi so sánh hình dáng, tỉ lệ của vật mẫu cần căn cứ vào đâu? + Độ đậm nhạt của mẫu?. d¹ng h×nh trô vµ mét qu¶ d¹ng h×nh cÇu. - Quan s¸t vÞ trÝ tríc sau cña cèc vµ qu¶ - Quan sát đặc điểm về hình dáng cña tõng vËt mÉu. - Quan s¸t tØ lÖ chiÒu cao vµ chiÒu ngang vµ tØ lÖ tõng bé phËn cña tõng vËt mÉu. - Quan s¸t h×nh d¸ng, tØ lÖ cña cèc so víi qu¶.. Hoạt động 2: Cách vẽ - GV chỉ ra ở mẫu và gợi ý cách vẽ + Ước lượng khung hình chung của - HS quan s¸t ë mÉu vÏ hai vật mẫu. + Sắp xếp khung hình cho cân đối vào tờ giấy. - GV nhắc HS:Ở vị trí khác nhau nên + Phác khung hình của từng vật mẫu. khung hình tỉ lệ của vật mẫu sẽ không + Ước lượng tỉ lệ các bộ phận của giống nhau. mẫu rồi vẽ miệng, thân đáy cốc và - GV minh họa bảng cách vẽ ở 3 vị trí. hình của quả. + Vẽ chi tiết. + Vẽ đậm nhạt. Hoạt động 3: Thực hành - GV quan sát chung và nhắc HS. + Cách ước lượng khung hình. - HS thực hành theo các bước. + Cách vẽ khung hình vào giấy. + Gợi ý HS so sánh tỉ lệ giữa cốc và quả. + Cách vẽ khung hình của cốc và quả. + Đặc điểm của cốc và quả. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả häc tËp - GV cho HS dán bài lên bảng và gợi ý + Bố cục bài vẽ, tỉ lệ hình vẽ trên các em nhận xét, xếp loại. trang giấy. - HS cùng tham gia nhận xét. + So sánh hình dáng, tỉ lệ của hình vẽ - GV bổ sung, củng cố về cách vẽ hình với mẫu. qua các bài cụ thể. + Nét vẽ (có đậm nhạt). - Nhận xét chung tiết học..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> V. Hướng dẫn về nhà - Tự bày mẫu và vẽ bài. - Sưu tầm các họa tiết hoa lá, các con vật.. Ngày soạn:28/8/2011 Ngày giảng: 6/9/2011. TiÕt 3: VÏ Trang trÝ. T¹o häa tiÕt trang trÝ. A.Mục tiêu bµi häc *KiÕn thøc: Học sinh hiểu đợc thế nào là họa tiết trang trí và họa tiết này là yếu tố cơ bản của nghÖ thuËt trang trÝ. * Kü n¨ng Biết tạo họa tiết đơn giản và áp dụng làm bài trang trí. * Thái độ Yªu thÝch nghÖ thuËt trang trÝ d©n téc. B. ChuÈn bÞ 1. §å dïng d¹y häc Gi¸o viªn: Mét sè häa tiÕt trang trÝ Hình minh họa các bớc đơn giản và cách điệu Häc sinh: Su tÇm mét sè häa tiÕt 2. Ph¬ng ph¸p: Trùc quan; Vấn đáp; LuyÖn tËp. C. TiÕn tr×nh d¹y häc I. Tæ chøc: 7A :..................................... 7B:....................................... 7C:...................................... II. KiÓm tra bµi cò: §å dïng häc tËp cña häc sinh III.Bµi míi: Giới thiệu bài Họat động 1: Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Néi dung kiÕn thøc - GV cho häc sinh quan s¸t mét sè häa tiÕt: hoa l¸ thùc vµ h×nh vÏ. Hoa l¸, chim thó, m©y níc.. - HS so sánh. + Häa tiÕt trang trÝ lµ häa tiÕt g×? VÉn gi÷ nguyªn + Em cã nhËn xÐt g× vÒ c¸c häa tiÕt trong h×nh vÏ? Häa tiÕt trang trÝ rÊt phong phó vµ + H×nh d¸ng häa tiÕt cã gièng nguyªn nh cã h×nh thøc ®a d¹ng b¾t nguån tõ h×nh ¶nh thËt kh«ng? + So s¸nh gi÷a h×nh chÐp mÉu thËt víi häa c¸c h×nh ¶nh trong thiªn nhiªn,.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> tiết đợc sử dụng trong trang trí? - GV giíi thiÖu mét sè bµi trang trÝ - GV kÕt luËn:. trong cuéc sèng. Khi đa các hình ảnh đó vào trang trí cần phải đơn giản và cách điệu sao cho đẹp, phù hợp.. Hoạt động 2:Cách vẽ 1. Lùa chän néi dung häa tiÕt - Hãy kể tên một số loại lá, hoa và các Hoa l¸, chim thó. con vật có thể chọn để tạo làm họa tiế trang Hoa sen, hoa b×m b×m. trí? L¸ s¾n, míp, gÊc. 2. Quan s¸t mÉu + ChÐp mÉu thËt Những đặc điểm riêng của từng họa tiết. + Họa tiết để nhiều hớng khác - GV minh họa bảng các bớc đơn giản và nhau. Khi chÐp nÐt bót cÇn cã chç cách điệu để tạo họa tiết. thanh đậm để họa tiết mềm mại. + §¬n gi¶n: Lîc bá c¸c chi tݪt kh«ng cÇn thiÕt. + C¸ch ®iÖu. Hoạt động 3: Thực hành - GV yªu cÇu HS vÏ ph¸c 3 häa tiÕt. VÏ häa tiÕt KÝch thíc 5cm- 8cm - GV quan s¸t vµ ®a ra gîi ý cho häc sinh. + Ph¸c vµ söa h×nh. + VÏ hoµn chØnh míi t« mµu. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - Chọn một số bài để nhận xét: + Cách chän mẫu. - HS cùng tham gia nhận xét + Cách lược bỏ, thêm bớt chi tiết. - GV nhận xét về sự chuẩn bị và ý thức học + Cách chỉnh sửa, hoàn chỉnh họa tập của học sinh. tiết. V. Híng dÉn vÒ nhµ - Hoµn thµnh bµi ë líp - ChuÈn bÞ bµi häc sau.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Ngày soạn: 18/9/2011 Ngày giảng: 20/9/20111. TiÕt 5. vÏ tranh. tranh phong c¶nh ( TiÕt 1). A.Mục tiêu bµi häc *KiÕn thøc Học sinh hiểu đợc tranh phong cảnh là tranh diễn tả vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua c¶m thô vµ s¸ng t¹o cña ngêi vÏ. * Kü n¨ng Biết chọn góc cảnh đẹp để thể hiện bài vẽ tranh phong cảnh đơn giản có bố cục và mµu s¾c hµi hßa. * Thái độ Học sinh thêm yêu mến cảnh đẹp của quê hơng. B. ChuÈn bÞ 1. §å dïng d¹y häc Gi¸o viªn: Mét sè tranh phong c¶nh. Su tÇm mét sè tranh phong c¶nh cña häa sÜ. Häc sinh: GiÊy, bót ch×, mµu. 2. Ph¬ng ph¸p: Quan s¸t, Gîi më. C. TiÕn tr×nh d¹y häc I. Tæ chøc: 7A :................................... 7B: ................................. 7C: .................................... II. KÓm tra bµi cò: §å dïng häc tËp. III. Bµi míi Hoạt động 1: Tìm và chọn nội dung đề tài Hoạt động của thầy và trò Néi dung kiÕn thøc - GV giíi thiÖu - GV giíi thiÖu mét sè tranh phong c¶nh - Tranh phong c¶nh lµ tranh vÏ thÓ của họa sĩ, thiếu nhi và đặt câu hỏi: hiện vẻ đẹp của thiên nhiên bằng cảm + Tranh phong c¶nh thêng vÏ vÒ c¸i g×? xóc vµ tµi n¨ng ngêi vÏ. + Néi dung cña nh÷ng bøc tranh phong ë níc ta vµ thÕ giíi cã nhiÒu häa sÜ c¶nh trªn? chuyªn vÏ tranh phong c¶nh. + Bè côc cña nh÷ng bøc tranh nh thÕ Häa sÜ: L¬ng Xu©n NhÞ - §åi cä nµo? Bïi Xu©n Ph¸i – Phè cæ + H×nh vÏ vµ mµu s¾c nh thÕ nµo? Lª Vi Tan – Mïa thu vµng + Tranh phong cảnh có đặc điểm gì? - Néi dung phong phó da d¹ng. + Phong c¶nh ë n«ng th«n cã gièng víi - VÏ c¶nh vËt nói non, s«ng níc, c¶nh phong c¶nh ë thµnh phè kh«ng? sinh ho¹t. + Tranh phong cảnh có đợc vẽ ngời và - Bè côc chÆt chÏ. vËt vµo tranh kh«ng? - H×nh vÏ mÒm m¹i. + Vẻ đẹp của tranh phong cảnh là gì? - Mµu s¾c t¬i t¾n. + ThÕ nµo lµ tranh phong c¶nh?. Hoạt động 2: Cách vẽ - GV híng dÉn HS vµ vÏ minh häa: 1. Chän c¶nh vµ c¾t c¶nh - HS nhớ lại phong cảnh mà mình định 2. ThÓ hiÖn vÏ + T×m bè côc + Xác định phạm vi bức tranh trên tờ VÏ ph¸c h×nh toµn c¶nh. giÊy. S¾p xÕp m¶ng chÝnh, phô: M¶ng to, + Vẽ phác hình ảnh chính bằng nét đơn nhỏ có hình dạng khác nhau. gi¶n. + Vẽ hình chính bằng nét đơn giản, + VÏ thªm c¸c h×nh ¶nh xung quanh. vÏ thªm c¸c h×nh ¶nh xung quanh. + VÏ mµu. + VÏ mµu theo mµu s¾c cña thiªn.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> nhiªn cïng víi c¶m xóc cña ngêi vÏ. Mµu cÇn cã ®Ëm nh¹t, hßa s¾c. IV. Cñng cè - GV cho häc sinh nh¾c l¹i c¸c bíc vÏ tranh. - Häc sinh nªu mét sè néi dung tranh phong c¶nh. V. Híng dÉn vÒ nhµ - ChuÈn bÞ mµu cho bµi häc sau.. Ngày soạn: 22/9/2011 Ngày giảng: 30/9/20111. TiÕt 6. vÏ tranh. tranh phong c¶nh ( TiÕt 2). A.Mục tiêu bµi häc *KiÕn thøc Học sinh hiểu đợc tranh phong cảnh là tranh diễn tả vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua c¶m thô vµ s¸ng t¹o cña ngêi vÏ. * Kü n¨ng Biết chọn góc cảnh đẹp để thể hiện bài vẽ tranh phong cảnh đơn giản có bố cục và mµu s¾c hµi hßa. * Thái độ Học sinh thêm yêu mến cảnh đẹp của quê hơng. B. ChuÈn bÞ 1. §å dïng d¹y häc Gi¸o viªn: Mét sè tranh phong c¶nh. Su tÇm mét sè tranh phong c¶nh cña häa sÜ. Häc sinh: GiÊy, bót ch×, mµu. 2. Ph¬ng ph¸p: Quan s¸t, Gîi më. C. TiÕn tr×nh d¹y häc I. Tæ chøc: 7A :................................... 7B: ..................................

<span class='text_page_counter'>(9)</span> II. KÓm tra bµi cò: III. Bµi míi. 7C: .................................... §å dïng häc tËp. Hoạt động 3: Thực hành. - GV gîi ý tõng häc sinh vÏ - HS suy nghÜ vµ h×nh thµnh ý tëng tríc khi vÏ. - HS thùc hµnh theo c¸c bíc.. + Chän c¶nh, c¾t c¶nh. + Bè côc. + VÏ h×nh, vÏ mµu. - GV gîi ý, gîi t¶ mét sè c¶nh + Nông thôn: dòng sông, con đờng, c©y cèi... + C«ng viªn: Cã c©y cèi, cã hµng ghÕ đá.... + Thành phố: Có nhà cao tầng, có đờng cái nhiều ngời qua lại..... + Miền núi: Có đồi núi, có cây cối, có nhµ sµn..... IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV gợi ý, nhận xét đánh giá theo yêu cÇu. + Biết chọn cảnh đẹp để vẽ. - HS d¸n bµi lªn b¶ng. + Vẽ đợc các hình ảnh đặc trng của -HS tự nhận xét, đánh giá xếp loại các phong c¶nh. bµi vÏ. + Tranh cã bè côc hîp lÝ, h×nh vÏ, - GV tãm t¾t, bæ sung. mµu s¾c hµi hßa. V. Híng dÉn vÒ nhµ - VÏ mét bøc tranh phong c¶nh - ChuÈn bÞ bµi häc sau.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Ngày soạn: 28/9/2011 Ngày giảng:7/10/2011 TIẾT 7: VẼ TRANG TRÍ. TẠO DÁNG VÀ TRANG TRÍ LỌ HOA ( Kiểm tra 1 tiết) ) A. Mục tiêu * Kiến thức . Häc sinh hiÓu vÒ t¹o d¸ng vµ trang trÝ lä hoa *Kü n¨ng Có thói quen, quan sát, nhận xét vẻ đẹp của các đồ vật trong cuộc sống Học sinh biết cách tạo dáng và trang trí đợc lọ hoa *Thái độ Học sinh thấy đợc tác dụng của trang trí lọ hoa trong cuộc sống hàng ngày B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số bài trang trí lọ hoa Học sinh: Giấy , chì, màu. 2. Phương pháp: Gợi mở, Thực hành C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:.................................. 7B:.............................. 7C:........................ II. Kiểm tra: Đồ dùng học tập III. Bài mới: Đề bài Em hãy trang trí một lọ hoa ( Bài vẽ trên giấy A4 bằng các loai màu sẵn có). Đáp án và biểu điểm Loại giỏi:(9- 10 điểm) - Sắp xếp được bố cục có mảng hình đẹp, cân đối..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Lựa chọn họa tiết phù hợp. - Biết phối hợp các màu với nhau tạo hòa sắc riêng. Màu đẹp. Loại khá: ( 7- 8 điểm) - Bố cục sắp xếp hợp lí - Màu sắc có đậm, nhạt. Loại trung bình: ( 5- 6 điểm ) - Trang trí họa tiết còn sơ sài, rời rạc. - Màu sắc chưa có đậm, nhạt. Loại yếu kém: ( dưới 5 điểm ) - Không đạt các yêu cầu trên. IV. Củng cố: GV nhận xét giờ kiểm tra. V. Hướng dẫn về nhà: Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau. Ngày soạn: 6/10/2011 Ngày giảng: 14/10/2011. TiÕt 8. vÏ theo mÉu. lä hoa vµ qu¶ (Tiết 1). A. Môc tiªu * KiÕn thøc. Häc sinh cñng cè l¹i c¸ch vÏ h×nh. Cách vẽ lọ hoa và quả. * Kü n¨ng Học sinh vẽ đợc hình sát với mẫu. * Thái độ Học sinh cảm nhận đợc vẻ đẹp của bố cục và tơng quan tỉ lệ của bài vẽ. B. ChuÈn bÞ 1. §å dïng d¹y häc Gi¸o viªn: MÉu vÏ ( lä, qu¶ kh¸c nhau ). H×nh minh häa c¸c bíc vÏ. Häc sinh: SGK, giÊy vÏ, Ch×, MÉu vÏ. 2. Ph¬ng ph¸p: Quan s¸t vµ gîi ý. Vấn đáp gợi mở, Luyện tập. C. TiÕn tr×nh d¹y häc I. Tæ chøc: 7A:................................. 7B: ..................................... 7C:.............................. II. KiÓm tra: Đồ dùng học tập của học sinh. III. Bµi míi. Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Néi dung kiÕn thøc - GV cho HS c¸c nhãm bµy mÉu - HS tự bày mẫu và thảo luận để tìm ra + Chän vËt mÉu cã t¬ng quan tØ lÖ vÒ mÉu cã bè côc hîp lÝ h×nh khèi. + §Æt mÉu cã bè côc ®ep: cã xa, cã + Mẫu bao gồm những hình gì? gÇn, cã trong, ngoµi, cã vËt ë tríc, ë + S¾p xÕp vËt mÉu ( vËt ë tríc, vËt ë phÝa sau hîp lÝ. sau... để có bố cục đẹp. + Cã ®Ëm nh¹t. - GV yªu cÇu c¸c nhãm giíi thiÖu vÒ c¸ch . bµy mÉu. - GV híng dÉn HS quan s¸t tõ tæng thÓ đến chi tiết. + Khung h×nh chung cña mÉu?.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> + Nªu vÞ trÝ cña lä vµ qu¶? +TØ lÖ chiÒu cao, chiÒu ngang cña lä hoa, cña qu¶? + §Ëm nh¹t chung cña mÉu vµ ®Ëm nh¹t riªng ë tõng vËt mÉu? Đậm nhạt của mẫu so với nền? Hoạt động 2: Cách vẽ - GV yªu cÇu HS quan s¸t mÉu vµ t×m ra + Ph¸c khung h×nh chung ( so s¸nh c¸ch vÏ chiÒu cao víi chiÒu ngang cña mÉu ) - GV híng dÉn HS. + Ph¸c h×nh tõng vËt mÉu. - Quan s¸t + KÎ trôc cña tõng vËt mÉu. + T×m tØ lÖ bé phËn cña tõng vËt - T×m c¸ch vÏ mÉu ( miÖng, cæ, vai, th©n mÉu ). + VÏ ph¸c h×nh b»ng c¸c nÐt th¼ng sÏ cã h×nh d¸ng cña mÉu. + Nhìn mẫu vẽ hình cho đúng mẫu. Hoạt động 3: Thực hành - GV đến từng nhóm, từng HS để cùng tìm ra c¸ch vÏ h×nh. + VÏ khung h×nh chung, khung h×nh - HS quan s¸t, ph©n tÝch, so s¸nh t¬ng cña lä, qu¶. quan gi÷a c¸c vËt mÉu råi míi ph¸c h×nh. + So s¸nh tØ lÖ gi÷a lä vµ qu¶. - GV gợi ý HS yếu, tìm ra nét vẽ cha đúng ở hình lọ và quả để các em tự điều chỉnh bµi vÏ cña m×nh. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập. - GV d¸n mét sè bµi vµ híng dÉn HS nhËn xÐt vÒ: - HS nhËn xÐt c¸c bµi vÏ theo c¶m + Bè côc. nhËn riªng. + TØ lÖ - GV bæ sung vµ tæng kÕt nhËn xÐt cña +NÐt vÏ, h×nh vÏ. HS. - Cho ®iÓm khuyÕn khÝch bµi vÏ. V. Híng dÉn vÒ nhµ. ChuÈn bÞ mµu vÏ cho bµi sau.. Ngày soạn: 13/10/201 Ngày giảng:21/10/2011. TiÕt 9. vÏ theo mÉu. lä hoa vµ qu¶.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> ( VÏ mµu ) A. Môc tiªu * KiÕn thøc Häc sinh biÕt nhËn xÐt vÒ mµu cña lä hoa vµ qu¶. * Kü n¨ng Vẽ đợc lọ hoa và quả bằng màu có đậm nhạt theo cảm thụ riêng. * Thái độ Cảm nhận vẻ đẹp của tranh tĩnh vật màu. B. ChuÈn bÞ 1. §å dïng d¹y häc Gi¸o viªn: MÉu vÏ lä hoa vµ qu¶ Mét sè bµi tÜnh vËt mµu Häc sinh: MÉu vÏ GiÊy vÏ, mµu vÏ, ch×. 2. Ph¬ng ph¸p: Trùc quan , quan s¸t LuyÖn tËp C. TiÕn tr×nh d¹y häc I. Tæ chøc: 7A:............................. 7B: ................................... 7C:................................. II. KiÓm tra : §å dïng häc tËp cña häc sinh. III. Bµi míi: Giíi thiÖu bµi Hoạt động 1 : Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Néi dung kiÕn thøc - GV cho HS bày mẫu đúng nh bài vẽ tr+ Cách bố cục, sắp xếp mẫu vẽ; íc. + T¬ng quan vÒ tØ lÖ gi÷a c¸c vËt - GV giíi thiÖu mét sè bµi vÏ tranh tÜnh mÉu; vËt mµu. + Màu sắc và độ đậm nhạt của lọ - HS hiểu cách vẽ và cảm thụ vẻ đẹp của hoa vµ qu¶; bè côc, mµu s¾c trong tranh. + T¬ng quan mµu s¸c gi÷a lä hoa, - GV nªu yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸ch vÏ qu¶ vµ nÒn; hình đã hớng dẫn ở bài trớc. + §é nhiÒu Ýt cña mµu nãng, mµu l¹nh. Hoạt động 2: Cách vẽ - GV yêu cầu HS quan sát mẫu tìm ra độ + Ph¸c c¸c m¶ng ®Ëm, ®Ëm võa, ®Ëm , nh¹t cña lä, qu¶. s¸ng b»ng ch× hay nÐt mµu nh¹t. - HS quan sát mẫu tìm ra độ đậm nhạt + Nhìn mẫu để tìm màu của lọ, quả - GV dïng mµu híng dÉn HS vÏ mµu ë vµ t¬ng quan ®Ëm nh¹t cña chóng. nh÷ng m¶ng lín. + Mµu sắc cã sù ¶nh hëng qua l¹i khi đặt cạnh nhau. NhÊn m¹nh mét sè m¶ng ®Ëm khi cÇn thiÕt. + Vẽ màu nền để tạo không gian và làm tôn vẻ đẹp của mẫu Hoạt động 3:Thực hành - GV cho HS quan s¸t mét sè bµi vÏ tÜnh vËt mµu. + C¸ch vÏ ph¸c h×nh m¶ng - HS quan s¸t kÜ mµu s¾c cña mÉu + C¸ch t×m mµu vµ vÏ mµu - GV quan s¸t líp gîi ý HS + C¸ch t¹o ®Ëm nh¹t. + C¸ch vÏ mµu nÒn..

<span class='text_page_counter'>(14)</span> IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập. - Chọn một số bài treo lên bảng để nhận xÐt. + Bè côc. - GV híng dÉn HS nhËn xÐt. + Màu sắc và các độ đậm nhạt. - HS nhËn xÐt theo c¶m nhËn cña m×nh vµ + T¬ng quan chung cña bµi vÏ. xÕp lo¹i mét sè bµi vÏ - GV đánh giá và nhận xét chung tiết học. V. Híng dÉn vÒ nhµ. - VÏ lä hoa vµ quả. - ChuÈn bÞ cho bµi häc sau.. Ngày soạn: 17/10/2011 Ngày giảng:28/10/2011 TIẾT 10: VẼ TRANG TRÍ. TRANG TRÍ ĐỒ VẬT CÓ DẠNG HÌNH CHỮ NHẬT A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh biết cách trang trí bề mặt một đồ vật có dạng hình chữ nhật bằng nhiều cách khác nhau. * Kĩ năng Trang trí được một đồ vật dạng hình chữ nhật. * Thái độ Học sinh yêu thích việc trang trí đồ vật. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số bài trang trí đồ vật Học sinh: Giấy , chì, màu. 2. Phương pháp: Gợi mở, Thực hành C. Tiến trình dạy học.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> I. Tổ chức: 7A:.................................. 7B:.............................. 7C:........................ II. Kiểm tra: Đồ dùng học tập III. Bài mới: Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV giới thiệu các đồ vật dạng hình chữ - HS quan sát nhật được trang trí - Gv đặt câu hỏi + Những mẫu nào được thể hiện theo - HS phân tích và đánh giá về các nguyên tắc trang trí cơ bản? mẫu trang trí theo ý kiến riêng. + Nêu nhận xét về cách sắp đặt họa tiết trên từng mẫu? + Nêu nhận xét về tính phù hợp của nội dung và cách thức trang trí (bố cục và màu sắc) với đặc trưng của đồ vật? - GV kết luận: Cĩ nhiều đồ vật dạng hình chữ nhật được trang trí đẹp mắt như: Cái khay, taám thaûm, khaên traûi baøn, hoäp baùnh, chaïm khaéc baøn, gheá, tuû… - Họa tiết thường là hoa, lá, chim, thú, phong cảnh… được sắp xếp cân đối hoặc tự do. Mỗi đồ vật đều có cách bố cục, hoạ tiết vaø maøu saéc khaùc nhau tuøy thuoäc vaøo ñaëc trưng của đồ vật đó. Hoạt động 2: Cách trang trí - GV cho HS chọn đồ vật từ đó định ra tỉ lệ 1. Chọn đồ vật trang trí giữa chiều dài và chiều rộng của hình trang 2. Chọn họa tiết: Họa tiết có hình trí sao cho phù hợp. dáng, đường nét, màu sắc mang yếu - GV minh họa cách sắp xếp họa tiết cuả tố trang trí mà mình ưa thích và phù hai dạng bố cục: hợp với tính chất đồ vật định trang trí. + Bố cục đăng đối - GV phân tích trên đồ vật để HS hình 3. Chọn bố cục dung ra vieäc saép xeáp caùc maûng hình, hoïa - Bố cục đăng đối, xen kẽ, nhắc. - Bố cục tự do tiết đối xứng, xen kẽ, nhắc lại trên các 4. Vẽ màu đường trục. + Bố cục tự do. - GV phân tích trên đồ vật để HS hình.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> dung ra vieäc saép xeáp caùc maûng hình, hoïa tiết to nhỏ khác nhau nhưng vẩn đảm bảo nổi bật trọng tâm, có sự cân đối và hài hoøa. - GV hướng dẫn HS chọn màu phù hợp với đồ vật Hoạt động 3: Thực hành - GV nhắc HS trong khi làm bài cần liên tưởng đến các đồ vật định vẽ, quen thuộc - HS thực hành theo các bước để có cách trang trí phù hợp. - Tự chọn một trong 2 cách trang trí IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV chọn một số bài vẽ của học sinh ở nhiều mức độ khác nhau và cho HS nêu nhaän xeùt veà boá cuïc, caùch veõ hình vaø maøu - HS neâu nhaän xeùt veà boá cuïc, caùch sắc. Yêu cầu HS xếp loại bài vẽ theo vẽ hình và màu sắc. Xếp loại bài caûm nhaän cuûa mình. veõ theo caûm nhaän cuûa mình. - GV biểu dương những bài vẽ đẹp, nhắc nhở, góp ý cho những bài vẽ chưa hoàn chænh. V. Hướng dẫn về nhà - Hoàn thành bài tập. - Sưu tầm họa tiết trang trí hình chữ nhật, hình vuông... - Chuẩn bị cho bài sau..

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Ngày soạn:24/10/2011 Ngày giảng: 4/11/2011. TIẾT 11: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI CUỘC SỐNG XUNG QUANH EM (TIẾT 1). A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh tập quan sát nhận xét những diễn biến của thiên nhiên cuộc sống con người và xã hội. * Kĩ năng Tìm và phát hiện những nội dung phản ánh cuộc sống xung quanh và vẽ được bức tranh theo ý thích. * Thái độ Có ý thức xây dựng, giữ gìn và làm đẹp cuộc sống xung quanh. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh đẹp về phong cảnh đất nước và cuộc sống con người Học sinh: Giấy , chì, màu. 2.Phương pháp: Nêu vấn đề Trực quan Minh họa, luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức:.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> 7A:....................................7B: .................................. 7C:................................ II. Kiểm tra: Nêu các bước vẽ một bức tranh? III. Bài mới: Giíi thiÖu bµi Hoạt động 1: Tìm và chọn nội dung đề tài Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV chia nhóm. - HS chia 3 nhóm. - HS đọc SGK, thảo luận. - HS thảo luận nhóm. - GV giao nhiệm vụ cho các nhóm Nhóm 1: Tìm hiểu chủ đề gia đình Nhóm 2: Tìm hiểu chủ đề nhà trường - Mẹ bế em Nhóm 3: Tìm hiểu chủ đề xã hội. - Bé quét sân. - GV gợi ý các nhóm. - Bữa cơm gia đình + Đề tài gia đình gồm có những hoạt động gì? - Đi học, học nhóm + Chủ đề về nhà trường gồm có những hoạt - Vui chơi ngoài sân. động gì? - Trồng cây, giữ gìn vệ sinh môi + Chủ đề xã hội. trường - GV nhận xét, tóm tắt các nội dung đề tài. - Sinh hoạt văn hóa văn nghệ, thể - GV giới thiệu một số bức tranh về cuộc sống xung quanh em với nhiều nội dung khác dục thể thao. nhau. - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi. - GV đặt câu hỏi: + Về bố cục của tranh như thế nào? + Hình vẽ của các bức tranh trên? + Màu sắc ra sao? Hoạt động 2: Cách vẽ tranh - GV gọi một HS nhắc lại các bước vẽ tranh. - Chọn nội dung đề tài. - HS suy nghĩ và trả lời - Phác thảo bố cục. - GV bổ sung và nhắc lại nhanh các bước vẽ: - Vẽ hình. + Chọn nội dung đề tài. - Vẽ màu. + Phác thảo bố cục. + Cần thể hiện rõ nội dung đề tài + Vẽ hình. + Chủ đề: giản dị, gần gũi, gắn + Vẽ màu. bó với cuộc sống thường ngày. - GV nhấn mạnh : + Vẽ màu tươi sáng để nổi rõ - GV treo tranh: Hướng dẫn HS tìm bố cục trọng tâm của tranh. và các mảng chính, phụ Hoạt động 3: Thực hành - GV quan sát gợi ý HS; Cách thể hiện nôi dung, bố cục của đề tài.. + Vẽ phác bố cục.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> HS thực hiện theo từng bước.. + Vẽ hình chung. IV. Củng cố - GV yêu cầu HS nhắc lại các bước vẽ tranh. - GV tuyên dương những HS hăng hái phát biểu xây dựng bài. V. Hướng dẫn về nhà. - Tiếp tục hoàn thiện phần phác thảo bố cục. -Chuẩn bị màu vẽ cho bài sau.. Ngày soạn:24/10/2011 Ngày giảng:11/11/2011. TIẾT 12: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI CUỘC SỐNG XUNG QUANH EM (TIẾT 2). A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh tập quan sát nhận xét những diễn biến của thiên nhiên cuộc sống con người và xã hội. * Kĩ năng Tìm và phát hiện những nội dung phản ánh cuộc sống xung quanh và vẽ được bức tranh theo ý thích. * Thái độ Có ý thức xây dựng, giữ gìn và làm đẹp cuộc sống xung quanh. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh đẹp về phong cảnh đất nước và cuộc sống con người Học sinh: Giấy , chì, màu. 2.Phương pháp: Nêu vấn đề Trực quan Minh họa, luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:....................................7B: .................................. 7C:................................ II. Kiểm tra: Kiểm tra đồ dùng học vẽ.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> III. Bài mới:. Hoạt động 3: Thực hành. - GV quan sát gợi ý HS; Gợi ý HS cách tìm màu cho phù hợp với nội dung, chủ đề. HS thực hiện theo từng bước.. + Vẽ hình chi tiết + Vẽ màu. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập. - GV hướng dẫn HS treo bài - GV cho HS chọn bài HS treo bài. + Vì sao bài đẹp? đẹp ở chỗ nào? HS chọn bài. - GV cho HS chỉ ra những bài vẽ chưa đạt - GV nhận xét bổ sung và chỉ ra các bài có HS tự nhận xét xếp loại bài bố cục đẹp - GV khuyến khích động viên và cho điểm . V. Hướng dẫn về nhà. - Tiếp tục hoàn thiện bài vẽ. -Chuẩn bị cho bài sau . Ngày soạn:10/11/2011 Ngày giảng:18/11/2011. TIẾT 13: VẼ THEO MẪU. ẤM TÍCH VÀ CÁI BÁT (TIẾT 1). A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh hiểu được cấu trúc và biết cách vẽ cái ấm tích và cái bát. * Kỹ năng Học sinh vẽ được hình gần giống mẫu. * Thái độ Thấy được vẻ đẹp của bố cục, đường nét, độ đậm nhạt của cái ấm tích và cái bát. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Mẫu vẽ cáí ấm tích và cái bát. Hình minh họa các bước vẽ. Học sinh: Giấy vẽ, bút chì... 2. Phương pháp: Trực quan, Luyện tập C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A: .......................... 7B: ........................... 7C:......................... II. Kiểm tra bài cũ: GV chấm bài III. Bài mới Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV đặt mẫu vừa với tầm mắt của HS. HS tự bày mẫu. + Mẫu bao gồm những đồ vật gì?.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> + Mẫu có đặc điểm gì? + Bố cục chung của mẫu? + Vị trí của ấm tích và cái bát? + Tỉ lệ chiều cao và chiều ngang của từng vật mẫu? + Cấu trúc của mẫu các khối cơ bản? + Độ đậm nhạt của ấm tích và cái bát? - GV bổ sung: + Cần phân biệt đặc điểm các bộ phận: miệng, thân vòi và đáy. + Vòi của cái ấm sẽ có vị trí và hình dáng khác nhau tùy theo vị trí người quan sát. + Có thể nhìn thấy chính diện phía bên cạnh của vòi ấm, miệng bát có thể thay đổi hình dáng và kích thước khi quan sát ở các vị trí khác nhau.. HS quan sát và so sánh các vật mẫu với nhau.. - Cổ ấm hình trụ, vai hình chóp cụt, thân hình trụ, vòi cong không đều. - Miệng bát hình bầu dục, thân hình chóp cụt.... Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ. - GV gợi ý HS cách vẽ. + Vẽ khung hình chung. - HS quan sát và phân tích hình vẽ theo + Xác định tỉ lệ của từng vật mẫu và tỉ vị trí của mình. lệ của các bộ phận ở vật mẫu đó. Điểm đặt của ấm tích. Chiều ngang của ấm so với chiều cao của ấm. Tìm vị trí của vòi ấm. Tìm chiều cao, chiều ngang của bát. + Vẽ nét chính. + Vẽ chi tiết. Hoạt động 3: Thực hành - GV yêu cầu HS quan sát kĩ trước khi vẽ. - HS quan sát mẫu và hoàn thành phần vẽ hình - GV theo dõi giúp HS IV. Hoạt động 4: Đánh - GV chọn một số bài vẽ tốt và chưa tốt để nhận xét. - HS tự nhận xét phát biểu ý kiến đánh. + Tỉ lệ chung + Điểm đặt + Cách vẽ nét đậm nhạt.. + Bố cục; + Tỉ lệ;.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> giá và tự xếp loại bài của bạn theo ý mình. - GV cùng HS nhận xét bài vẽ về: - GV bổ sung và nhận xét chung tiết học.. + Nét vẽ, hình vẽ. .. V. Hướng dẫn về nhà - Quan sát độ đậm nhạt ở đồ vật dạng hình trụ. - Chuẩn bị cho bài học sau.. Ngày soạn:16/11/2011 Ngày giảng:25/11/2011. TIẾT 14: VẼ THEO MẪU. ẤM TÍCH VÀ CÁI BÁT ( TIẾT 2). A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh phân biệt được ba mức độ đậm nhạt và biết phân mảng. * Kỹ năng Vẽ được ba mức độ đậm nhạt * Thái độ Thấy được vẻ đẹp của mẫu. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Mẫu vẽ Hình minh họa hướng dẫn cách vẽ đậm nhạt. Học sinh: Mẫu vẽ Bài vẽ hình 2. Phương pháp: Quan sát Gợi mở Luyện tập C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:............................ 7B: .......................... 7C:......................... II. Kiểm tra bài cũ: Đồ dùng học vẽ. III. Bài mới Hoạt động 1: Quan sát nhận xét Hoạt động của giáo viên Nội dung kiến thức - GV bày mẫu.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> - GV hướng dẫn HS nhận xét: HS quan sát nhận xét đậm nhạt từ vị + Độ đậm nhạt ở cái ấm tích và cái bát có trí mình ngồi. khác nhau không? + Phần đậm nhạt và nhạt ở thân ấm chuyển tiếp như thế nào? + Giữa ấm và bát vật nào đậm hơn? + So sánh độ đậm nhạt giữa mẫu và nền? Hoạt động 2: Cách vẽ đậm nhạt - Để vẽ được đậm nhạt theo mẫu cần quan sát kĩ đậm nhạt của mẫu trước khi vẽ + Xác định chiều mạnh của ánh - GV minh họa gợi ý cách vẽ đậm nhạt ở sáng chiếu vào vật mẫu. cái ấm tích và cái bát. + Xác định và phân chia các mảng - HS quan sát các bước vẽ đậm nhạt ở đậm nhạt trên ấm và bát. mẫu. + Vẽ phác các mảng đậm nhạt theo cấu trúc của từng vật mẫu. - Khi vẽ luôn nhìn mẫu để so sánh độ đậm  Ở cái ấm: mảng đậm nhạt dọc nhạt ở bài vẽ với mẫu. theo thân của ấm và vòi.  Ở bát: mảng đậm nhạt theo mặt đứng, mặt cong của bát.  Tùy theo ánh sáng mạnh hay yếu chiếu tới, ở mỗi vị trí các mảng đậm nhạt không bằng nhau. + Dùng nét thưa, dày, đậm nhạt đan xen nhau để tạo độ đậm nhạt. + Diễn tả mảng đậm trước từ đó tìm ra độ đậm vừa và nhạt. + Vẽ đậm nhạt ở nền để bài vẽ có không gian. Hoạt động 3: Thực hành - GV gợi ý HS cách phân mảng vẽ đậm nhạt. HS quan sát mẫu để đối chiếu với + Nhìn mẫu để tìm và so sánh các độ bài vẽ của mình. đậm nhạt. Độ đậm nhạt ở các mặt cong + Các mảng đậm nhạt cần chuyển tiếp Độ đậm nhạt của sành sứ nhẹ nhàng vì thân ấm và bát đều trong. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV chọn một số bài vẽ để nhận xét. + Cách vẽ đậm nhạt và tương quan - HS cùng tham gia nhận xét đánh giá, đậm nhạt giữa 2 vật mẫu và trên một.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> xếp loại bài vẽ - HS cùng tham gia đánh giá, xếp loại các bài vẽ. - GV nhận xét giờ học. vật mẫu. + Rõ hình hay chưa rõ hình + Đậm nhạt giữa mẫu và nền.. V. Hướng dẫn về nhà - Sưu tầm một số mẫu chữ đẹp. - Chuẩn bị cho bài học sau.. Ngày soạn: 24/11/2011 TIẾT 15: VẼ TRANG TRÍ Ngay giang:2/12/2011 CHỮ TRANG TRÍ A. Mục tiêu * Kiến thức: Học sinh củng cố thêm về hai kiểu chữ cơ bản và hiểu biết thêm ý nghĩa, sự phong phú của chữ trang trí. * Kỹ năng Học sinh trang trí được dòng chữ với nội dung tự chọn. * Thái độ Học sinh biết cách tạo ra và sử dụng những chữ có hình dáng đẹp để trang trí đầu báo tường, sổ tay, bưu thiếp, cổng trại... B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số mẫu chữ trang trí cơ bản Hình minh họa cách tạo dáng chữ và cách sử dụng chữ trong trang trí. Học sinh: Giấy, chì , màu Sưu tầm một số bưu thiếp, bìa sách có dáng chữ đẹp. 2. Phương pháp: Vấn đáp gợi mở. Trực quan, Luyện tập. Học tập theo nhóm. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A: ........................... 7B: .............................. 7C:......................... II. Kiểm tra bài cũ : Có mấy kiểu chữ cơ bản? Đó là những kiểu chữ nào? III. Bài mới Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV cho HS xem một số mẫu chữ( cùng.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> một nội dung) khác nhau về dáng chữ như Quan sát, nhận xét và trả lời câu hỏi. chữ cơ bản, chữ trang trí. A B C D (1) A B C D (2). ABCD. (3). + Những mẫu nào thuộc chữ trang trí? + Chữ trang trí khác với chữ cơ bản như thế nào? + Chữ trang trí thường được dùng ở đâu? - GV phân tích trên Đ DDH và cho HS xem một số chữ in trên bìa sánh, đầu báo... + Cách sử dụng các dòng chữ được in ở các đồ vật giống hay khác nhau? + Các chữ trang trí trong một dòng chữ có sự khác biệt hay thống nhất? + Chữ trang trí trên sách báo thường có kiểu chữ như thế nào? + Chữ ở bài thơ, bài hát, bưu thiếp có kiểu chữ như thế nào? + Chữ trong quảng cáo như thế nào?. + Mẫu chữ trang trí 2,3 + Chữ trang trí được thêm hoặc bớt nét.... + Những đồ vật trên được sử dụng chữ trang trí khác nhau. + Các chữ trong một dòng được tạo dáng thống nhất. + Có kiểu dáng chân phương. + Mềm mại, bay bướm + Được cách điệu. Hoạt động 2: Cách tạo chữ và sử dụng chữ trang trí - GV sử dụng hình minh họa và vẽ nhanh 1. Tạo chữ trang trí: lên bảng hướng dẫn HS thực hành theo các bước. + Chọn kiểu chữ. - HS quan sát. + Vẽ dáng chữ chuẩn theo mẫu - Chọn kiểu chữ. + Thêm hoặc bớt nét để tạo ra dáng chữ đẹp, hợp nội dung. - GV gọi HS nhắc lại cách kẻ chữ ở lớp 6. 2. Sử dụng chữ trang trí. - GV dùng hình minh họa để hướng dẫn + Xác định nội dung dòng chữ cho đồ HS. vật. - GV gợi ý HS khi tạo dáng để sử dụng + Tùy diện tích, hình dáng của đồ vật cho trang trí chữ: mà xác định bố cục chung + Nắm vững kiểu chữ. + Phác vị trí hình dáng của các con + Hiểu rõ nội dung trang trí. chữ cho phù hợp với bố cục đã chọn. + Có ý tưởng cho nội dung trang trí. + Sửa lại hình dạng chữ nhưng vẫn +Sáng tạo khi tạo dáng và kết hợp chữ giữ được dáng đặc thù của chúng. với hình vẽ. + Thêm bớt các nét chi tiết có thể kết + Tạo được màu sắc hấp dẫn. hợp với các hình vẽ thêm sinh động, phù hợp với nội dung. + Tô màu ( chọn màu cho phần chữ,.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> phần hình vẽ làm rõ nội dung dòng chữ ). Hoạt động 3: Thực hành . Vẽ một số mẫu chữ cái trang trí có - GV cho HS tham khảo một số bài vẽ chiều cao khoảng 5cm hoặc trang trí 1 đẹp. từ, 1 câu. - Thực hiện theo yêu cầu. - Có thể chọn kiểu chữ nét thanh nét - Thực hiện bài tập theo ý thích. đậm hoặc chữ nét đều, chữ có chân - GV quan sát, góp ý và khuyến khích hoặc không có chân. từng HS làm bài. - Có thể trang trí chỉ có chữ hoặc trang trí kết hợp giữa chữ và hình. IV. Đánh giá kết quả học tập - GV chọn một số bài ở mức độ khác nhau, và cho HS nhận xét. - HS nêu ý kiến nhận xét. - Đánh giá xếp loại cho điểm bài vẽ. - GV gợi ý nêu hướng sửa chữa cho những bài chưa đạt. - GV bổ sung và cùng HS xếp loại, cho điểm. V. Hướng dẫn về nhà. - Về nhà tiếp tục hoàn thành bài vẽ. - Chuẩn bị cho giờ mĩ thuật sau.. + Cách sắp xếp dòng chữ. + Cách tạo dáng và màu sắc. + Cách sử dụng chữ so với nội dung..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> Ngày soạn:1/12/2011 Ngày giảng:9/12/2011 16/12/2011. TIẾT 16-17: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI TỰ CHỌN ( KIỂM TRA HỌC KÌ I ). A. Mục tiêu * Kiến thức - Học sinh hiểu về đề tài tự chọn. Tự chọn được nội dung để vẽ tranh. - Đánh giá những kiến thức đã tiếp thu được của học sinh. * Kỹ năng - Học sinh phát huy được trí tưởng tượng sáng tạo ở nội dung đề tài thông qua bố cục, hình vẽ. * Thái độ - Có ý thức quan sát mọi vật xung quanh. - Biết yêu mến, trân trọng và giữ gìn cảnh quan môi trường. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Đề bài Học sinh: Bút chì, màu vẽ, tẩy. 2. Phương pháp: Gợi mở.Thực hành. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:.............................. 7B:............................. 7C:......................... II. Kiểm tra: Đồ dùng học tập III. Bài mới Đề bài Em hãy vẽ một bức tranh đề tài tự chọn theo ý thích của mình với các nội dung sau: Phong cảnh, vui chơi, sinh hoạt.... Biểu điểm 1/ Loại giỏi: - Đề tài lựa chọn mang tính giáo dục. - Bài vẽ có bố cục đẹp, hợp lí, có nhóm chính, nhóm phụ. - Hình ảnh đẹp, sinh động, gần gũi với cuộc sống. - Màu sắc đẹp, hài hòa. Nét vẽ có cảm xúc..

<span class='text_page_counter'>(28)</span> 2/ Loại khá: - Bố cục cân đối, hình ảnh thể hiện được nội dung đề tài. - Màu sắc có đậm, nhạt hài hòa. 3/ Loại trung bình: - Hình ảnh sắp xếp rời rạc chưa rõ trọng tâm. - Màu sắc chưa đẹp. 4/ Loại yếu, kém: - Không đạt được những yêu cầu trên. IV. Củng cố Giáo viên thu bài và nhận xét giờ. V. Hướng dẫn về nhà. Chuẩn bị cho bài học sau. TIẾT 18: VẼ TRANG TRÍ Ngày soạn:12/12/2011 Ngày giảng: 26/12/2011 TRANG TRÍ BÌA LỊCH TREO TƯỜNG A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh biết cách trang trí bìa lịch treo tường. * Kĩ năng Học sinh trang trí được bìa lịch treo tường theo ý thích để sử dụng trong dịp Tết nguyên đán. * Thái độ Học sinh hiểu biết hơn về việc trang trí ứng dụng mĩ thuật trong cuộc sống hàng ngày. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số bìa lịch treo tường. Hình minh họa cách trang trí bìa lịch. Học sinh: Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ. 2. Phương pháp: Trực quan, Vấn đáp, Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:........................... 7B:............................. 7C:............................ II. Kiểm tra: Đồ dùng học tập III. Bài mới Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV yêu cầu HS đọc phần I SGK và xem tranh vẽ để trả lời các câu hỏi. - HS đọc phần 1 SGK. - HS trả lời + Kể tên một số loại lịch mà em biết? + Nêu tác dụng của bìa lịch? + Bìa lịch gồm có những phần nào? + Treo lịch trong nhà là một nhu cầu, - GV bổ sung: là nếp sống văn hóa phổ biến của.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> - GV giới thiệu các mẫu bìa lịch: + Bìa lịch có hình dáng như thế nào? + Chất liệu để làm bìa lịch? + Chủ đề trang trí trên bìa lịch là gì? + Các hình ảnh trang trí trên bìa lịch là hình ảnh gì? +Cách sắp xếp vị trí của tranh, ảnh, các dòng chữ trên bìa lịch như thế nào? + Màu sắc trên từng bìa lịch? +So sánh cách trang trí giữa các mẫu lịch khác nhau?. nhân dân ta. Ngoài mục đích để biết thời gian, lịch còn để trang trí cho căn phòng đẹp hơn. + Cách trình bày có thể không theo khuôn mẫu chung về kích thước, về hình dáng, về nội dung, về cách thức trang trí. - Hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật. - Phong cảnh thiên nhiên, cuộc sống. Mùa xuân và các hình ảnh về mùa xuân.... Hoạt động 2: Cách vẽ - GV giới thiệu cách vẽ cho HS - Xác định khuôn khổ bìa lịch - Chọn nội dung trang trí bìa lịch. - HS tùy ý lựa chọn khuôn khổ và hình + Ảnh chụp về gia đình, bản thân.... dáng của bìa lịch. + Tranh ảnh về hoa, phong cảnh thiên nhiên đẹp. - HS tự chọn nội dung để trang trí bìa + Các vật liệu như bông hoa, lá khô, lịch vỏ sò..... - Cách trang trí. + Chọn hình ảnh phù hợp với khuôn khổ bìa lịch. + Sắp xếp các hình ảnh lên bìa lịch + Các nội dung trình bày trên bìa lịch phải rõ ràng, cân đối. + Màu sắc tươi sáng phù hợp với ý nghĩa bìa lịch. + Có thể dùng các hình thức cắt dán kết hợp với vẽ màu. Hoạt động 3: Thực hành - GV cho HS xem lại một số cách trang trí bìa lịch trong SGK và các bài vẽ. + Phác mảng hình cho cân đối rõ - HS quan sát trọng tâm. - HS thực hành theo các bước. + Chọn hình ảnh minh họa..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> - GV quan sát và nhắc nhở hoặc gợi ý.. + Màu sắc chữ và hình ảnh tươi sáng.. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập. - GV chọn một số bài tốt và chưa tốt để HS cùng tham gia nhận xét đánh giá. HS nhận xét. HS có thể xếp loại bài theo chủ kiến của các em. - GV nhận xét đánh giá bổ sung và nhận xét chung tiết học. V. Hướng dẫn về nhà - Sưu tầm các bài vẽ kí họa. - Chuẩn bị đồ dùng học vẽ cho bài học sau. TIẾT 19: VẼ THEO MẪU Ngày soạn: 1/1/2012 Ngày giảng: 5/1/2012 KÍ HỌA A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh biết thế nào là kí họa và cách kí họa tĩnh, kí họa động, kí họa ngoài trời. *Kỹ năng Học sinh kí họa được một số đồ vật, cây, hoa, các con vật. * Thái độ Thêm yêu quí vẻ đẹp của cuộc sống xung quanh. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số kí họa về cây cối, con người..... Hình minh họa hướng dẫn cách kí họa. Học sinh: Giấy,chì, tẩy. 2. Phương pháp: Trực quan Vấn đáp Luyện tập C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:.......................... 7B:.......................... 7C:............................ II. Kiểm tra: Đồ dùng học tập III. Bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm, đặc điểm của kí họa Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV giới thiệu một số kí họa và hướng dẫn HS quan sát. + Thế nào là kí họa? + Mục đích của kí họa? + Đối tượng để kí họa là gì? + Chất liệu để kí họa là gì? + Chì, màu, bút sắt....... + Kí họa và vẽ theo mẫu có gì giống nhau, + Vẽ theo mẫu: vẽ chi tiết.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> khác nhau? - GV bổ sung và giới thiệu thêm về các kí họa nhanh và kí họa sâu( GV minh họa bằng các bài kí họa).. + Kí họa là vẽ nhanh.. Hoạt động 2: Cách kí họa - GV dùng tranh giới thiệu 2 cách kí họa. + Kí họa tĩnh: Vẽ nhanh những vật tĩnh. + Kí họa động: Vẽ nhanh những vật động. - GV minh họa nhanh cách kí họa. + Quan sát nhanh hình dáng đặc - HS quan sát và nhận xét. điểm của đối tượng. - Tập kí họa. + Chọn hình dáng đẹp. + So sánh tỉ lệ các bộ phận. + Vẽ nét chính + Vẽ nét chi tiết. Hoạt động 3: Thực hành - GV yêu cầu HS kí họa một số đồ vật tĩnh: cái lọ hoa, cái cặp sách, cành lá, bông hoa... - GV theo dõi và gợi ý HS cách chọn HS thực hành theo các bước. hướng nhìn để vẽ. HS có thể vẽ 3 hoặc 4 hình. Cách bố cục, cách phác nét. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập. - Chọn một số bài tốt và chưa tốt để nhận + Vẽ được nét đặc trưng của đối xét. tượng. - GV hướng dẫn HS nhận xét: + Vẽ liền nét không tả thực. - HS quan sát và nhận xét. - Tập kí họa. - GV bổ sung xếp loại bài vẽ. V. Hướng dẫn về nhà - Sưu tầm các kí họa đẹp. - Kí họa cây, con vật mình thích. - Chuẩn bị cho bài học sau..

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Ngày soạn:3/1/2012 Ngày giảng:12/1/2012. TIẾT 20: VẼ THEO MẪU. KÍ HỌA NGOÀI TRỜI. A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh biết cách quan sát mọi vật xung quanh để tìm hiểu vẻ đẹp qua hình thể và màu sắc. * Kỹ năng Kí họa được một vài dáng cây, dáng người và con vật. * Thái độ Thêm yêu mến thiên nhiên. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số kí họa đẹp về người, phong cảnh, con vật. Học sinh: Giấy, bảng vẽ, bút chì. 2. Phương pháp: Trực quan Quan sát Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:............................ 7B:............................ 7C: .......................... II. Kiểm tra: Đồ dùng học tập III. Bài mới Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> - GV cho HS ra sân trường hoặc cánh đồng. Chọn nơi có hình ảnh, hoạt động phù hợp để vẽ. - GV nêu nội dung và yêu cầu bài học: Quan sát, chọn và vẽ kí họa hình ảnh tĩnh và động ngoài trời: - HS chọn đối tượng để vẽ. - HS lập thành từng nhóm để kí họa. - GV đến từng chỗ HS để quan sát và chỉ dẫn thêm. - GV giới thiệu một số bài kí họa đẹp cho HS quan sát.. + Kí họa hai hoặc ba hình khác nhau. + Chọn đối tượng kí họa: cây, nhà, các con vật hoặc người ở các dáng khác nhau(động, tĩnh). + Quan sát nhanh hình dáng, đặc điểm của đối tượng. + Vẽ nét chính( vẽ thoải mái không gò bó) + Vẽ thêm các chi tiết cần thiết + Sửa, hoàn chỉnh hình vẽ.. Hoạt động 2: Thực hành - GV có thể cho HS xem thêm một số bài kí + Chọn đối tượng đẹp, đơn giản, dễ họa vẽ. - GV đến từng nhóm quan sát và chỉ dẫn + Quan sát nhanh đối tượng. - GV động viên khích lệ và gợi ý HS làm + Ước lượng hình vẽ vào trang giấy bài. cân đối, phù hợp. - HS thấy được vẻ đẹp của hình mảng, + Vẽ phác nhanh nét chính của đối đường nét và các dáng động, tĩnh của đối tương. tượng. + Vẽ nhanh, không vẽ kĩ như vẽ theo mẫu.. IV. Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập - Chọn một số bài treo để HS nhận xét. + Lựa chọn đối tượng đơn giản, - Gợi ý HS nhận xét theo hướng. đẹp. - HS cùng tham gia nhận xét + Nét vẽ không gò bó. - Nhận xét theo cảm nhận riêng và chọn ra + Hình vẽ gần với đối tượng. một số hình vẽ mà mình thích - GV nhận xét bổ sung, đánh giá và động viên khích lệ HS. V. Hướng dẫn về nhà - Chuẩn bị đồ dùng học vẽ cho bài học sau..

<span class='text_page_counter'>(34)</span> Ngày soạn: 9/1/2012 Ngày giảng:3/2/2012. TIẾT 21: THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT. MĨ THUẬT VIỆT NAM TỪ CUỐI THẾ KỈ XIX ĐẾN NĂM 1954. A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh hiểu được hoàn cảnh xã hội của nước Việt Nam, vai trò của hoạt động mĩ thuật trong bối cảnh đó. * Kĩ năng Học sinh nhận thức đúng đắn về các tác phẩm hội họa phản ánh đề tài chiến tranh cách mạng. * Thái độ Học sinh biết trân trọng sự đóng góp to lớn của các họa sĩ cho nền mĩ thuật Việt Nam và cuộc đấu tranh cách mạng giải phóng dân tộc. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng học tập Giáo viên: Một số tác phẩm của các họa sĩ. SGK Học sinh: Vở, SGK 2. Phương pháp: Trực quan, thuyết trình, phân tích Vấn đáp, Thảo luận nhóm. C Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:............................. 7B:.............................. 7C............................. II. Kiểm tra bài cũ: III. Bài mới..

<span class='text_page_counter'>(35)</span> Hoạt động 1: Vài nét về bối cảnh xã hội Việt Nam từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1954. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm đọc SGK thảo luận và trả lời câu hỏi. HS thảo luận nhóm (10 phút). + Hãy nêu một số nét chính về bối cảnh xã hội Việt Nam từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1954? - Đại diện nhóm trình bày. + Từ năm 1883 đến 1954 nước ta bị thực - Các nhóm khác bổ sung. dân pháp đô hộ, nhân dân sống dưới hai - HS nghe và ghi vở. tầng áp bức là thực dân và phong kiến. - GV bổ sung và nhấn mạnh các ý + Chính sách nô dịch về văn hóa, thực chính. dân Pháp đã khai thác triệt để nghệ thuật, mĩ nghệ truyền thống của dân tộc để phục vụ cho chính quốc. + Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) đã lãnh đạo thành công cuộc cách mạng tháng Tám ( 1945), các họa sĩ đều hăng hái đi theo cách mạng. + Họ đã có mặt trên các chiến lũy ở Hà Nội, kề vai sát cánh cùng các chiến sĩ tự vệ trong 60 ngày đêm khói lửa. Họ là những người chiến sĩ, nghệ sĩ cách mạng. Hoạt động 2: Một số hoạt động mĩ thuật + Hãy nêu những sự kiện và những 1. Từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1930. hoạt động tiêu biểu của MT Việt Nam từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1954? + Trường CĐMT Đông Dương - Năm 1925. thành lập khi nào? + Tên họa sĩ đi đầu cho nền hội họa - Lê Văn Miến. mới? + Từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1930, - Nghệ thuật kiến trúc lăng tẩm phát loại hình nghệ thuật nào được phát triển, ảnh hưởng kiến trúc nước triển? ngoài( Pháp, Trung Hoa). + Thế hệ họa sĩ, nhà điêu khắc đầu - Nguyễn Phan Chánh tiên học ở trường CĐMT Đông Nguyễn Gia Trí, Trần Văn Cẩn, Dương là những ai? Em biết gì về Tô Ngọc Vân. họ? 2. Từ năm 1930 đến năm 1945. - Sơn dầu, sơn mài. + Phong cách nghệ thuật và chất liệu - Mĩ thuật việt nam đã hình thành những.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> như thế nào? - GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi. + Tên tác phẩm, tác giả? + Chất liệu tranh? + Sáng tác năm nào?. - GV giới thiệu: Cách mạng tháng tám mở ra một hướng mới cho nền MTVN. Các họa sĩ tham gia vẽ tranh cổ động, kí họa.. + Nêu một số tác phẩm nổi tiếng có giá trị nghệ thuật?. phong cách nghệ thuật đa dạng với nhiều chất liệu khác nhau. - Thiếu nữ bên hoa huệ (1943) của Tô Ngọc Vân. - Hai thiếu nữ và em bé (1944)của Tô Ngọc Vân. - Em Thúy (1943) của Trần Văn Cẩn. - Rửa rau cầu ao (1931), Đi chợ về (1937) của Nguyễn Phan Chánh. 3. Từ năm 1945 đến năm 1954. Họa sĩ Tô Ngọc Vân là vị hiệu trưởng đầu tiên của trường MT kháng chiến tại chiến khu Việt Bắc năm 1952. Những bức tranh và kí họa sáng tác với những người nông dân, anh vệ quốc quân và phụ nữ các dân tộc. - Bác Hồ ở Bắc Bộ Phủ của Tô Ngọc Vân. - Bát nước của Sỹ Ngọc. - Cuộc họp của Nguyễn Đỗ Cung. - Giặc đốt làng tôi của Nguyễn sáng. - Nhóm văn nghệ Việt Bắc: Tô Ngọc Vân.... - Nhóm văn nghệ liên khu III: Lê Quốc Lộc, Lương Xuân Nhị... - Nhóm văn nghệ liên khu IV: Sỹ Ngọc, Nguyễn Thị Kim... - Nhóm văn nghệ liên khu V: Nguyễn Đỗ Cung.... - Nhóm văn nghệ Nam Bộ: Diệp Minh Châu. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV đặt câu hỏi: + Các họa sĩ đã nhanh chóng trút bỏ +Điều kiện hoàn cảnh xã hội Việt những quan điểm nghệ thuật cũ để đến Nam? với cách mạng. + Hoạt động mĩ thuật diễn ra nh thế + Hình ảnh con người mới, con người nào? cách mạng trong các tác phẩm. Những đóng góp cụ thể của các họa + Xu hướng hiện thực trong quá trình đi sĩ, nhà điêu khắc? lên đã có những đóng góp nhất định cho + Tên tác giả, tác phẩm tiêu biểu? nền mĩ thuật cách mạng. - GV kết luận:.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> V. Hướng dẫn về nhà. - Sưu tầm tranh ảnh về đề tài chiến tranh cách mạng. - Vẽ một bức tranh về đề tài Anh bộ đội cụ Hồ. - Chuẩn bị cho bài học sau.. Ngày soạn:2/2/2012 Ngày giảng:10/2/2012. TIẾT 22: THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT. MỘT SỐ TÁC GIẢ VÀ TÁC PHẨM TIÊU BIỂU CỦA MĨ THUẬT VIỆT NAM TỪ CUỐI THẾ KỈ XIX ĐẾN NĂM 1954. A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh hiểu biết những nét cơ bản về thân thế và sự nghiệp, những đóng góp to lớn của các họa sĩ với nền văn học nghệ thuật. * Kỹ năng Học sinh hiểu thêm về các chất liệu tạo nên vẻ đẹp, sự thống nhất giữa nội dung và hình thức trong một số tác phẩm của 4 họa sĩ trên. * Thái độ Học sinh bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của một số tác phẩm, yêu mến, trân trọng những giá trị của nền mĩ thuật cách mạng Việt nam. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: SGK Sưu tầm tranh của các họa sĩ. Học sinh: SGK, vở ghi. 2. Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, Phân tích thuyết trình. Học tập theo nhóm. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A: ............................ 7B: ............................. 7C:............................... II. Kiểm tra bài cũ III. Bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu thân thế, sự nghiệp của các họa sĩ Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV phân nhóm:.

<span class='text_page_counter'>(38)</span> + Nhóm 1: Họa sĩ Nguyễn Phan Chánh. + Nhóm 2: Họa sĩ Tô Ngọc Vân + Nhóm 3: Họa sĩ Nguyễn Đỗ Cung. + Nhóm 4: Nhà điêu khắc, họa sĩ Diệp Minh Châu. - Phân nhóm và đọc SGK để nghiên cứu. Câu hỏi: + Em hãy nêu thân thế sự nghiệp của họa sĩ Nguyễn Phan Chánh? + Năm sinh? + Quê quán? + Học trường nào? + Ông làm những công việc gì? + Ông chuyên vẽ chất liệu gì? + Màu sắc trong tranh của ông thể hiện thế nào? + Nêu một số tác phẩm ? + Tranh vẽ của ông thể hiện đề tài gì là chủ yếu? + Nét độc đáo trong tranh của họa sĩ nói lên điều gì? + Em hãy nêu thân thế và sự nghiệp của họa sĩ Tô Ngọc Vân?. + Nêu một số tác phẩm của ông? + Em hãy nêu thân thế và sự nghiệp của họa sĩ Nguyễn Đỗ Cung? + Nêu một số tác phẩm tiêu bểu của họa sĩ Nguyễn Đỗ Cung?. + Em hãy nêu thân thế và sự nghiệp của họa sĩ Diệp Minh Châu?. 1.Họa sĩ Nguyễn Phan Chánh - Sinh năm 1897 - Xã Trung Tiết, Thạch Hà, Hà Tĩnh. - Sư phạm Đông Ba và cao đẳng mĩ thuật Đông Dương. - Dạy học và vẽ tranh. - Chuyên vẽ tranh lụa. - Ông thường thể hiện bằng gam màu nâu, đen ấm áp. - Chơi ô ăn quan,Rửa rau cầu ao... - Đề tài người nông dân Việt Nam. 2. Họa sĩ Tô Ngọc Vân - Sinh năm 1906 tại Hà Nội. - Quê làng Xuân Cầu, Nghĩa Trụ Văn Giang, Hưng yên. - Ông chuyên vẽ các thiếu nữ thị thành đài các, chị nông dân, anh vệ quốc đoàn, những bà già và các cô gái dân tộc. - Chị cán bộ cốt cán, Hành quân qua suối, Tôi có ý kiến..... 3. Họa sĩ Nguyễn Đỗ Cung - Sinh năm: 1912 - Quê làng Xuân Tảo, Từ Liêm, Hà Nội. - Ông TN trường cao đẳng mĩ thuật Đông Dương. - Du kích tập bắn, Làm kíp lựu đạn.... 4. Nhà điêu khắc họa sĩ Diệp Minh Châu. - Sinh năm: 1919 tại Nhơn Thạnh, Bến tre. - Ông TN trường cao đẳng mĩ thuật Đông Dương năm 1945.

<span class='text_page_counter'>(39)</span> +Một số tác phẩm tiêu biểu của ông?. - Ông dành phần lớn tình cảm của mình để sáng tác về lãnh tụ Hồ Chí Minh. - Bác Hồ với thiếu nhi ba miền Trung, Nam, Bắc, Liệt sĩ Võ Thị Sáu.... Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung tranh 1. Tranh Chơi ô ăn quan +Nội dung của bức tranh? - Tranh miêu tả một trò chơi dân gian quen thuộc của trẻ em thời kì trước CM tháng tám. +Bố cục tranh? - Tranh gồm bốn em bé gái đang chăm chú chơi ô ăn quan + Cách sắp xếp hình ảnh? - Cách sắp xếp hình ảnh chặt chẽ với các độ đậm nhạt vừa phải đã tạo được sự hấp dẫn của bức tranh. 2. Bức tranh Nghỉ chân bên đồi. - Tranh diễn tả phút nghỉ ngơi thư + Nội dung của bức tranh? thái trên đường đi chiến dịch bên sườn đồi. - Tuy chỉ có ba nhân vật nhưng đã + Bố cục của tranh? miêu tả được không khí kháng chiến. - Tranh mang yếu tố trang trí đơn + Màu sắc trong tranh? giản về màu và đường nét. 3. Tranh Du kích tập bắn - Bức tranh ghi lại buổi tập bắn của + Nội dung của bức tranh? một tổ du kích gồm có cả nông dân và công nhân. - Màu sắc hài hòa trong sáng kết + Màu sắc của bức tranh như thế nào? hợp với lối vẽ khúc chiết họa sĩ đã tạo được sắc thái chân thật trong tranh. 4. Bức tranh Bác Hồ với thiếu nhi ba miền Trung Nam, Bắc. - Là một tác phẩm có giá trị về tình - Tác phẩm ra đời năm nào? cảm vì được họa sĩ vẽ bằng máu của chính mình. - Chất liệu của bức tranh? - Bức tranh tượng trưng cho tình cảm yêu thương của thiếu nhi cả nước với Bác Hồ. - Nét vẽ đơn giản tác giả tập trung - Về hình thức? diễn tả nét mặt đôn hậu của Bác với.

<span class='text_page_counter'>(40)</span> ba cháu thiếu nhi. IV. Đánh giá kết quả học tập - GV đặt câu hỏi kiểm tra kiến thức của học sinh. Phát biểu cảm xúc cá nhân về các - GV tóm lược ý chính của bài. tác phẩm. - GV nhận xét giờ học. V. Hướng dẫn về nhà - Học thuộc bài - Chuẩn bị cho bài học sau. Ngày soạn:9/2/2012 Ngày giảng:17/2/2012. TIẾT 23: VẼ TRANG TRÍ. TRANG TRÍ ĐĨA TRÒN (Kiểm tra 1 tiết). A. Mục tiêu * Kiến thức -Học sinh biết cách sắp xếp họa tiết trong trang trí hình tròn. * Kỹ năng - Biết cách lựa chọn họa tiết và trang trí được cái đĩa tròn. * Thái độ - Học sinh thấy được vẻ đẹp của đĩa và giữ gìn đồ vật trong gia đình. B.Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số đĩa trang trí. Một bài trang trí hình tròn. Học sinh: Giấy vẽ, bút chì, màu. 2. Phương pháp: Nêu vấn đề, Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:........................... 7B:........................... 7C:........................... II. Kiểm tra bài cũ: Nêu thân thế sự nghiệp họa sĩ Nguyễn Phan Chánh? III. Bài mới Đề bài Em hãy trang trí một đĩa tròn ( Bài vẽ trên giấy A4 bằng các loai màu sẵn có). Đáp án và biểu điểm Loại giỏi:(9- 10 điểm) - Sắp xếp được bố cục có mảng hình đẹp, cân đối. - Lựa chọn họa tiết phù hợp. - Biết phối hợp các màu với nhau tạo hòa sắc riêng. Màu đẹp. Loại khá: ( 7- 8 điểm) - Bố cục sắp xếp hợp lí - Màu sắc có đậm, nhạt..

<span class='text_page_counter'>(41)</span> Loại trung bình: ( 5- 6 điểm ) - Trang trí họa tiết còn sơ sài, rời rạc. - Màu sắc chưa có đậm, nhạt. Loại yếu kém: ( dưới 5 điểm ) - Không đạt các yêu cầu trên. IV. Củng cố: GV nhận xét giờ kiểm tra. V. Hướng dẫn về nhà: Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau.. Ngày soạn:16/2/2012 Ngày giảng:24/2/2012. TIẾT 24: VẼ THEO MẪU. LỌ HOA VÀ QUẢ (Tiết 1). A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh biết cách vẽ hình từ bao quát đến chi tiết, so sánh tương quan tỉ lệ và độ đậm nhạt. * Kĩ năng Học sinh vẽ được lọ hoa và quả gần giống mẫu ( vẽ hình và diễn tả độ đậm nhạt ). * Thái độ Học sinh cảm nhận được vẻ đẹp của mẫu qua cách sắp xếp bố cục và diễn tả mẫu vẽ. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Mẫu vẽ: Lọ hoa , quả cam, táo... Một số bài vẽ lọ hoa và quả bằng chì. Hình minh họa các bước vẽ. Học sinh: Giấy , chì, tẩy. 2.Phương pháp: Quan sát,Trực quan Vấn đáp , luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:...............................7B:..................................7C:................................... : II. Kiểm tra: Đồ dùng học tập III. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét. Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV giới thiệu mẫu vẽ: Lọ hoa, quả táo + Mẫu vẽ gồm có: Lọ hoa, quả. - GV bày mẫu: Đặt thấp hơn tầm mắt. + Lọ hoa là khối trụ, quả táo là khối Quả táo đặt trước, lọ hoa cầu. đặt sau, quả táo che khuất một phần lọ + Thấp hơn tầm mắt. hoa. + Hình chữ nhật..

<span class='text_page_counter'>(42)</span> - HS bày mẫu, HS quan sát - GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS quan sát, nhận xét mẫu ở các góc nhìn khác nhau. + Mẫu vẽ gồm có những vật gì? + Hãy cho biết hình dáng của từng vật mẫu? + Lọ hoa và quả táo thuộc hình khối cơ bản nào? + Hãy tả nhóm mẫu theo vị trí ngồi? + Mẫu vẽ nằm ngang tầm mắt hay cao hoặc thấp hơn tầm mắt? + Toàn bộ mẫu vẽ nằm trong khung hình gì? + Lọ hoa nằm trong hình gì? + Quả nằm trong hình gì?. + Hình chữ nhật đứng + Quả táo nằm trong hình vuông. + Lọ: Miệng lọ, cổ thắt, thân phình. + Quả táo phía trên to, dưới hơi nhỏ + Lọ hoa là khối trụ, quả táo là khối cầu. + Lọ hoa ở phía sau, quả táo ở phía trước, quả táo che một phần lọ hoa. + Thấp hơn tầm mắt. + Mẫu vẽ nằm trong khung hình chữ nhật đứng. + Lọ hoa nằm trong hình chữ nhật + Quả táo nằm trong hình vuông.. Hoạt động 2: Cách vẽ - GV treo giáo cụ lên bảng, đề nghị HS quan sát và trả lời câu hỏi: 1. Vẽ khung hình chung và riêng + Vị trí hai vật mẫu ở các bài vẽ này có của từng vật mẫu. giống nhau không? + Khung hình của các bài vẽ này có tỉ lệ như thế nào? Mỗi vị trí ngồi khác nhau sẽ nhìn - GV bổ sung: thấy mẫu nằm trong các khung hình - GV hướng dẫn HS ước lượng tỉ lệ khung có tỉ lệ khác nhau. hình. + Hãy cho biết tỉ lệ giữa lọ và hoa như thế 2. Vẽ phác hình nào? Ước lượng tỉ lệ vẽ phác hình bằng + Chiều cao của lọ hoa gấp mấy lần chiều nét thẳng. cao của quả táo? Tìm tỉ lệ các mẫu theo nhóm + Lọ hoa chia làm mấy phần? + Từ miệng xuống đến thân bằng bao nhiêu chiều cao của cả lọ? + Chiều ngang của miệng lọ hoa bằng bao nhiêu phần chiều ngang của thân lọ hoa? + So sánh tỉ lệ quả táo với bình hoa? + Khoảng cách giữa các bông hoa và vị trí cao thấp của các bông hoa? - Dựa vào các nét phác để vẽ chi tiết 3. Vẽ chi tiết. - GV vẽ minh họa cho HS quan sát. 4. Vẽ đậm nhạt - GV yêu cầu HS nhận xét độ đậm nhạt So sánh độ sáng tối của nhóm.Vẽ trên mẫu vẽ theo vị trí ngồi. ranh giới các mảng sáng tối, mảng - GV hướng dẫn HS cách vẽ đậm nhạt: đậm vẽ trước, mảng nhạt vẽ sau. Dùng bút chì diễn tả đậm nhạt theo.

<span class='text_page_counter'>(43)</span> cấu trúc hình khối của từng vật mẫu. Hoạt động 3. Thực hành - GV hướng dẫn HS vẽ bài theo đúng yêu cầu dựng hình và diễn tả đậm nhạt. HS thực hành vẽ -Trong khi HS vẽ, Gv xem xét nhắc nhở góp ý, bổ sung IV. Hoạt động 4. Đánh giá kết quả học tập - GV treo một số bài của HS và cho HS Nhận xét, đánh giá. nhận xét theo cảm nhận riêng của mình. Nêu ưu điểm và hạn chế góp ý bổ - GV và HS cùng chấm điểm những bài sung sửa chữa bài của bạn. đạt. trường hợp bài chưa đạt gợi ý HS tự Tự chấm điểm bài vẽ. rút kinh nghiệm. - GV nhận xét giờ học V. Hướng dẫn về nhà. Chuẩn bị màu vẽ cho bài học sau..

<span class='text_page_counter'>(44)</span> Ngày soạn: 22/2/2012 Ngày giảng: 2/3/2012. TIẾT 25: VẼ THEO MẪU. LỌ HOA VÀ QUẢ (Vẽ màu). A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh biết cách vẽ tranh tĩnh vật màu. * Kĩ năng Học sinh vẽ được tranh tĩnh vật màu lọ hoa và quả. * Thái độ Nhận ra vẻ đẹp của tranh tĩnh vật từ đó thêm yêu mến thiên nhiên tươi đẹp. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Mẫu vẽ: Lọ hoa , quả cam, táo... Một số bài vẽ lọ hoa và quả bằng màu Học sinh: Giấy , chì, tẩy. 2. Phương pháp: Quan sát, Trực quan , luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:........................... 7B:.............................. 7C:.......................... II. Kiểm tra: Đồ dùng học tập III. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét. Néi dung kiÕn thøc Hoạt động của thÇy vµ trß - GV giới thiệu tranh tĩnh vật màu và đặt câu hỏi. - Tranh tÜnh vËt lä hoa vµ qu¶. - HS bày mẫu. HS quan sát - Lä hoa vµ qu¶ t¸o. + Đây là thể loại tranh gì? + Tranh vẽ những gì? + Màu sắc của tranh như thế nào? - Hình chữ nhật đứng. - GV bày mẫu và gợi ý HS nhận xét mẫu. - Lä hoa h×nh ch÷ nhËt, cæ th¾t, + Hình bao quát của mẫu? th©n ph×nh. + Đặc điểm về hình dáng của vật mẫu? + Tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận và giữa - Qu¶ t¸o n»m trong h×nh vu«ng. - Lọ hoa màu nâu. Quả màu đỏ. hai vật mẫu?.

<span class='text_page_counter'>(45)</span> + Màu sắc và độ đậm nhạt của lọ hoa, quả ? + Tương quan màu sắc giữa lọ hoa, quả và nền? + Độ nhiều ít của màu nóng, màu lạnh? + Vẻ đẹp của mẫu về bố cục, hình và màu? Hoạt động 2. Cách vẽ - GV minh họa cách vẽ các mảng màu theo đậm nhạt của mẫu. + Vẽ phác hình: - HS luôn quan sát mẫu để tìm và cảm nhận Vẽ mảng hình lớn, nhỏ màu của lọ, của quả và tương quan đậm nhạt Phác mảng đậm, nhạt. của chúng. + Vẽ màu: Nhìn mẫu để tìm hòa sắc chung Tìm tương quan giữa các màu Vẽ màu nền để bài vẽ có không gian và làm tôn vẻ đẹp của mẫu. Hoạt động 3. Thực hành - GV cho HS xem một số bài vẽ tĩnh vật màu. - HS quan sát kĩ màu sắc của mẫu. + Cách vẽ phác hình, mảng; - HS thực hành theo các bước + Tìm màu; - GV theo dõi gợi ý HS vẽ bài. + Độ đậm nhạt của màu; + Tương quan giữa các màu; + Vẽ màu theo cảm nhận riêng của học sinh. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập . - GV hướng dẫn HS tự nhận xét theo cảm + Bố cục; nhận riêng của mình. + Màu sắc và các độ đậm nhạt; - HS nhận xét theo cảm nhận của mình và + Tương quan chung của bài vẽ. xếp loại một số bài vẽ. - GV đánh giá và nhận xét chung tiết học. V. Hướng dẫn về nhà. - Xé dán tranh tĩnh vật bằng giấy màu. - Chuẩn bị đồ dùng học tập cho bài học sau..

<span class='text_page_counter'>(46)</span> Ngày soạn:1/3/2012 Ngày giảng:9/3/2012. TIẾT 26: THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT. VÀI NÉT VỀ MĨ THUẬT Ý THỜI KÌ PHỤC HƯNG. A.Mục tiêu * Kiến thức Học sinh hiểu được nét khái quát và sự ra đời của nền văn hóa thời kì Phục hưng. * Kỹ năng Học sinh biết được sự phát triển của mĩ thuật ý thời kì Phục hưng. * Thái độ Học sinh có thái độ trân trọng các nền văn hóa nhân loại nói chung, nền mĩ thuật ý thời kì Phục hưng nói riêng. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: SGK, phiếu trắc nghiệm. Học sinh: SGK, Sưu tầm tranh ảnh. 2. Phương pháp: Vấn đáp, Trực quan, Tích hợp. Thuyết trình, Học tập theo nhóm. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A :............................ 7B:............................... 7C:........................... II. Kiểm tra bài cũ III. Bài mới Hoạt động 1: Vài nét khái quát về văn hóa phục hưng Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV đặt câu hỏi - Nằm bên bờ biển Địa Trung + Em hãy nhắc lại vài nét về lịch sử Hi Lạp cổ Hải nơi giao lưu với nhiều đại? nước trên thế giới. Là nơi hình thành nhà nước chiếm hữu nô lệ đầu tiên, là quốc gia có thời kì hưng thịnh về văn hóa trong + Hãy cho biết vài nét về lịch sử La Mã cổ đại? thế giới cổ đại. -Đầu tiên La Mã chỉ là công xã nhỏ ở miền trung bán đảo Italia, sau đó trở thành một đế quốc hùng mạnh, La Mã đánh + Hãy cho biết vài nét về văn hóa Hi Lạp cổ chiếm Hi Lạp song lại bị nền đại? văn hóa Hi Lạp chinh phục. + Nền văn minh Hi Lạp , La Mã có vai trò như - Văn hóa, nhân văn bị cấm thế nào đối với đời sống nhân loại? đoán..

<span class='text_page_counter'>(47)</span> + Sự thống trị hà khắc độc đoán của Giáo hội Trung Cổ đã ảnh hưởng như thế nào đối với nghệ thuật? + Em hiểu thế nào là phục hưng? + Thời kì Phục hưng có ảnh hưởng gì đối với đời sống nhân loại? - Gv tóm tắt bổ sung: Nền văn minh Hi Lạp, La Mã phát triển rực rỡ. Có vai trò to lớn cho nền văn minh của nhân loại phát triển. Nền văn minh cổ đại bị thống trị hà khắc, độc đoán của giáo hội Trung cổ(hơn 10 thế kỉ), mọi giá trị văn hóa bị cấm đoán. Phục hưng là sự hưng thịnh trở lại nền văn minh rực rỡ với các phát minh khoa học, địa lí, kĩ thuật công nông nghiệp phát triển, sức sản xuất tăng có khả năng chinh phục thiên nhiên.. Hình tượng con người ít được xuất hiện trong các tác phẩm, hình vẽ bị khô cứng.. HS nghe và ghi vở. Hoạt động 2: Tìm hiểu về mĩ thuật ý thời kì Phục hưng + Em hiểu thế nào là văn hóa Phục hưng? -Văn hóa Phục hưng là chống lại chế độ phong kiến và giáo + Mục đích của văn hóa Phục hưng? hội. - Giải phóng con người chống + Nước ý giữ vai trò như thế nào trong nền mĩ lại sự nghèo đói và dốt nát. thuật Phục hưng? - Nước ý là cái nôi của nghệ + Hãy cho biết những phát triển chính trong thuật với những tác phẩm mĩ thời kì Phục hưng? thuật. + Lí tưởng thẩm mĩ của thời kì Phục hưng? + Mĩ thuật Phục hưng phát triển loại hình nào - Lí tưởng thẩm mĩ là vươn tới nhất? cái đẹp, hoàn thiện hoàn mĩ + Mĩ thuật Phục hưng có mấy giai đoạn? Đó là giữa vật chất và tinh thần những giai đoạn nào? - Kiến trúc, điêu khắc và hội + Nêu tên những trung tâm nghệ thuật lớn ở họa phát triển mạnh. mỗi giai đoạn? +Kể tên những danh họa lớn của từng giai đoạn? + Đặc điểm xu hướng và đề tài sáng tác trong từng giai đoạn? - GV dùng bảng hệ thống kiến thức Những nét chính Trung tâm nghệ thuật. Giai đoạn thế k ỉ XIV - Phơ-lo-răng-xơ - Xiên nơ. Giai đoạn thế kỉ XV - Phơ-lo-răng-xo và Vơ-ni-dơ. Giai đoạn thế kỉ XVI - Rô ma.

<span class='text_page_counter'>(48)</span> Những danh họa nổi tiếng. - Xi-ma-buy và học - Ma-dắc xi-ô trò Đơ-giốt-to Bốt-ti-xen-li. Đặc điểm xu hướng Bắt đầu sáng tác và đề tài sáng tác theo xu hướng hiện thực với các bức tranh tường và bích họa theo sự tích kinh thánh.. Dùng đề tài tôn giáo và các nhân vật trong kinh thánh, thần thoại với các nhân vật huyền thoại để tái tạo khung cảnh hiện thực và con người đương thời.. - Lê-ô-na đơvanhxi - Mi-ken-lănggiơ - Ra-pha-en Thực sự thanh toán được những rơi rớt của nghệ thuật Trung cổ. Đánh dấu sự nảy nở, thịnh vượng của những phẩm chất mới.. Hoạt động 3: Một vài đặc điểm của mĩ thuật ý thời kì phục hưng - GV đặt một số câu hỏi + Các họa sĩ thời kì phục hưng thường dùng - Đề tài tôn giáo. đề tài nào? + Hình ảnh con người được các họa sĩ thể - Hình ảnh con người được diễn hiện như thế nào? tả có tỉ lệ cân đối. + Phong cách sáng tác có gì khác so với các họa sĩ thời trung cổ? + Xu hướng sáng tác của mĩ thuật ý thời kì Phục hưng như thế nào? - Xu hướng nghệ thuật hiện thực - GV bổ sung, nhấn mạnh thêm đặc điểm ra đời. chính IV.Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập - GV kẻ bảng trắc nghiệm kiến thức. * Hãy đánh dấu (x) vào ý em cho là đúng. - Lê-ô-nađơvanhxi là họa sĩ thuộc giai đoạn nào? + Thế kỉ XIV + Thế kỉ XV + Thế kỉ XVI - Đề tài sáng tác trong thời kì Phục hưng? + Đề tài tôn giáo và sự tích trong kinh thánh. + Đề tài sinh hoạt xã hội và phong cảnh. - Những họa sĩ sau thuộc các giai đoạn nào? + Tác giả Giai đoạn Ra pha-en Thế kỉ........ Mi-ken-lăng-giơ Thế kỉ......... Đờ- dốt-tô Thế kỉ.......... HS trả lời câu hỏi Các nhóm đóng góp ý kiến.

<span class='text_page_counter'>(49)</span> Bốt-ti-xen-li Thế kỉ........... - GV bổ sung và cho điểm V. Hướng dẫn về nhà - Học bài –Chuẩn bị cho giờ sau. TIẾT 30: THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT Ngày soạn:8/3/2012 Ngày giảng:16/3/2012 MỘT SỐ TÁC GIẢ, TÁC PHẨM TIÊU BIỂU CỦA MĨ THUẬT Ý THỜI KÌ PHỤC HƯNG A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh hiểu biết thêm về cuộc đời và sự nghiệp sáng tác nghệ thuật của các họa sĩ thời kì Phục hưng. * Kỹ năng Học sinh hiểu được ý nghĩa và nội dung các tác phẩm. * Thái độ Học sinh cảm thụ vẻ đẹp chuẩn mực của những tác phẩm được giới thiệu trong bài. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: SGK, Sưu tầm tranh về mĩ thuật Ý thời kì Phục hưng. Học sinh: SGK, Vở ghi. 2. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp. Hoạt động nhóm. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A :................................ 7B:.............................. 7C:............................ II. Kiểm tra bài cũ: Nêu một vài đặc điểm của mĩ thuật Ý. III. Bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu về thân thế, sự nghiệp của ba họa sĩ Ý. Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV đặt câu hỏi + Qua bài học trước em thấy mĩ thuật Ý thời kì Phục hưng có những đặc 1. Họa sĩ Lê-ô-na-đơ-vanh xi. điểm gì? + Em hãy kể tên một số họa sĩ đã Ông sinh(1452-1520) là một thiên tài đóng góp vào các thành tựu của mĩ về nhiều mặt: bác học, kĩ sư, nhà điêu thuật ý. khắc, họa sĩ, nhà lí luận. - GV phân nhóm, phát phiếu bài tập. Con người trong tranh của ông được + Nhóm 1: Họa sĩ Lê-ô-na-đờ-vanh diễn tả bằng sự phối hợp tuyệt diệu xi. giữa giải phẫu với hình họa nên rất + Nhóm2: Họa sĩ Mi-ken-lăng-giơ. sống động, mẫu mực và gợi cảm. + Nhóm3: Họa sĩ Ra-pha-en. Tác phẩm: Chân dung nàng Mô-na-li- HS đọc sách thảo luận câu hỏi. da. Đại diện nhóm trình bày. Buổi họp mặt kín. Các nhóm khác bổ sung. Đức mẹ và chúa hài đồng... * Câu hỏi: Là người tổng kết những thành tựu của.

<span class='text_page_counter'>(50)</span> + Nêu tiểu sử họa sĩ Lê-ô-na-đơ vanh xi? Con người trong tranh ông được diễn tả như thế nào? Nêu tác phẩm tiêu biểu của ông? - GV kết luận + Nêu tiểu sử họa sĩ? + Nêu một số tác phẩm tiêu biểu? - GV bổ sung:. + Nêu tiểu sử họa sĩ Ra-pha-en? + Nêu tác phẩm tiêu biểu của ông?. thế kỉ trước về phép phối cảnh đường nét đậm nhạt để diễn tả chiều sâu không gian. 2. Họa sĩ Mi-ke-lăng-giơ. - Ông là nhà điêu khắc, nhà thơ, họa sĩ và kiến trúc sư, là người đã xây dựng nóc tròn nhà thờ thánh Pie. Là một trong những nghệ sĩ vĩ đại phản ánh sâu sắc nhất mâu thuẫn của thời đại mình qua các tác phẩm. - Tác phẩm: Đa-vít và Môi-dơ Ngày phán xét cuối cùng. 3. Họa sĩ Ra-pha-en - Là họa sĩ đầy tài năng và nổi tiếng rất nhanh ở Phơ-lo-răng-xơ được giáo hoàng chú ý và giao trách nhiệm trang trí các phòng trong điện Va-ti-căng. Do đó người ta gọi ông là họa sĩ của đức giáo hoàng. Sự nghiệp hội họa của ông vừa đồ sộ, vừa đa dạng. Tác phẩm của ông tiêu biểu cho sự trong trẻo, nền nếp với các nhân vật phụ nữ dịu dàng, điềm đạm và đầy nữ tính. - Tác phẩm: Trường học A-ten. Đức mẹ của đại công tước. Đức mẹ ở nhà thờ Xích-xtin. Hoạt động 2: Một số tác phẩm - GV đặt câu hỏi: 1. Bức tranh nàng Mô-na Li-da + Bức tranh được sáng tác năm nào? - 1503 + Con người được diễn tả trong tranh - Trong tranh con người được đặt giữa như thế nào? thiên nhiên. + Bức tranh miêu tả gì? - Bức tranh với vẻ đẹp đôn hậu của - GV bổ sung. nàng Mô-naLi-da cùng với nụ cười thần bí và một thế giới nội tâm phức tạp. 2. Bức tượng Đa-vít + Tượng Đa-vít được sáng tác năm - Tượng Đa-vít được sáng tác trong 2 nào? năm khi ông mới 26 tuổi. + Tượng được làm bằng chất liệu gì? - Tượng tạc bằng đá cẩm thạch cao + Nội dung của bức tượng? 5,5m. - GV bổ sung: - Mọi tỉ lệ trong bức tượng đều đạt đến.

<span class='text_page_counter'>(51)</span> + Bức tranh miêu tả gì?. - GV yêu cầu HS xem tranh và phân tích.. sự mẫu mực của giải phẫu cơ thể người tạo nên một vẻ đẹp hoàn chỉnh trong một tác phẩm. - Đa –vít là một thiếu niên anh hùng trong thần thoại, có sức mạnh phi thường đã đánh bại Gô-li-át người khổng lồ, đại diện cho thế lực phi nghĩa. Hình tượng chàng Đa-vít được khắc họa đầy khí phách kiên cường, quả cảm.. 3.Tranh trường học A-ten Tranh miêu tả cuộc tranh luận của các nhà tư tưởng, các nhà bác học thời Hi lạp cổ đại về những bí ẩn của vũ trụ và tâm linh. Nổi bật giữa khung cửa vòm là hai nhà triết học đại diện cho hai trường phái đối lập nhau có tên là Pla-tông và A-rixtốt. Tiêu biểu cho trường phái duy tâm là Pla-tông đang chỉ tay lên trời. tượng trưng cho niềm tin ở thượng đế, còn Ari-xtôt là người đại diện cho trường phái duy vật thì chỉ tay xuống đất, nôi cuộc sống đang diễn ra hàng ngày. Xung quanh là các nhà khoa học, thiên văn học, triết học... đang mải mê theo dõi và bị lôi cuốn bởi cuộc tranh luận căng thẳng giữa hai nhà hiền triết. Bức tranh đã mô tả một thời hoàng kim của lịch sử văn minh nhân loại.. IV. Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập - GV đặt câu hỏi kiểm tra kiến thức HS trả lời câu hỏi + Các họa sĩ thường lấy đề tài sáng - Trong kinh thánh. thần thoại. tác ở đâu? - Thể hiện lại tái tạo nên khung cảnh + Em có nhận xét gì về đề tài của các hiện thực và con người đương thời. họa sĩ đã chọn? - Tỉ lệ cân đối mẫu mực, biểu hiện nội + Hình ảnh con người được thể hiện tâm sâu sắc, sống động và chân thực. trong các tác phẩm như thế nào? - GV tóm tắt nội dung bài. - GV nhận xét giờ học. V. Hướng dẫn về nhà - Sưu tầm tranh ảnh liên quan đến bài học..

<span class='text_page_counter'>(52)</span> - Chuẩn bị cho bài học sau. TIẾT 28: VẼ TRANG TRÍ Ngày soạn:15/3/2012 Ngày giảng:23/3/2012 TRANG TRÍ ĐẦU BÁO TƯỜNG A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh hiểu về nội dung và cách trang trí đầu báo tường. * Kỹ năng Học sinh trang trí được đầu báo tường của lớp của trường. * Thái độ Hiểu và vận dụng để trình bày được trong các công việc như trang trí của bảng quảng cáo, bảng thành tích, trang trí sổ tay. B. Chuản bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Báo tường chào mừng các ngày lễ. Một số kiểu chữ. Học sinh: Giấy, chì, màu. 2. Phương pháp: Gợi mở, Trực quan, C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:............................ 7B:.............................. 7C:.............................. II. Kiểm tra: III. Bài mới Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV giới thiệu về tờ báo tường. - GV giới thiệu đầu báo tường và đặt câu hỏi: + Đầu báo tường thường có những phần Tên tờ báo, tên đơn vị, huy hiệu. nào? + Tên tờ báo được viết như thế nào? + Màu sắc ra sao? + Tên đơn vị: Dòng chữ thể hiện chủ đề nội dung tờ báo là gì? + Huy hiệu thường được đặt ở đâu trên đầu Đặt bên trái tờ báo. báo tường? Huy hiệu măng non. + Ý nghĩa của tên tờ báo? + Cách trình bày đầu báo: phần nào là chính, Tên tờ báo phần nào là phụ. Tên đơn vị, măng non, Đoàn... - GV bổ sung: Tên tờ báo : Măng non. Nhớ nguồn, Học tập... Kiểu dáng chữ đẹp có thể là chữ in hoa hoặc chữ thường, chữ trang trí. Hình ảnh minh họa, nội dung phù hợp với chủ đề như huy hiệu. Hoạt động 2: Cách trang trí.

<span class='text_page_counter'>(53)</span> -GV gợi ý: + Tìm tên đầu báo: tên đầu báo vừa hay, có Tên tờ báo: Măng non, tuổi thơ, ý nghĩa, ngắn gọn. Đoàn kết....... + Tìm hình minh họa. - GV phân tích hình vẽ huy hiệu cần phù hợp + Phác mảng chữ và hình minh với tên nội dung tờ báo. họa. - GV minh họa bảng + Sắp xếp các dòng chữ và hình minh họa. - GV bổ sung: Đầu của tờ báo tường cần phải Mảng lớn: Tên tờ báo. nổi bật đẹp, lôi cuốn người xem. Màu sắc của Mảng chữ khác (nội dung và tên chữ cần rõ. Chữ cần dễ đọc, đơn giản, đẹp, rõ lớp) nội dung và nổi bật.. Màu của hình minh họa Mảng hình minh họa ( huy hiệu cần làm nổi bật phần chữ. họa tiết) - GV giới thiệu một số đầu báo tường và gợi + Phác chữ và hình minh họa. ý HS nhận xét. + Kẻ chữ. + Vẽ màu. Hoạt động 3: Thực hành - GV gợi ý HS cách làm bài. HS làm bài theo nhóm hoặc cá - Giúp HS điều chỉnh bố cục hình mảng, kẻ nhân. chữ. Tên đầu báo, kiểu chữ, hình minh Dùng màu. họa. Cách sắp xếp chữ. Cách vẽ Cách lựa chọn hình ảnh. màu. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả - GV cùng HS đánh giá kết quả. - Gợi ý HS nhận xét đánh giá và xếp loại. - HS cùng nhận xét đánh giá, xếp loại bài vẽ - GV bổ sung, củng cố bài và chấm điểm V. Hướng dẫn về nhà. - Hoàn thành tiếp bài vẽ. - Chuẩn bị cho bài học sau.. +Nội dung (rõ hay chưa rõ). + Trình bày: bố cục chữ và hình minh họa. + Màu sắc: rõ ràng trang trọng..

<span class='text_page_counter'>(54)</span> Ngày soạn:20/3/2012 Ngày giảng:29/3/2012. TIẾT 29: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI AN TOÀN GIAO THÔNG (Tiết 1). A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh hiểu biết hơn về luật an toàn giao thông, thấy được y nghĩa của an toàn giao thông. * Kỹ năng Học sinh vẽ được tranh về đề tài an toàn giao thông. * Thái độ Học sinh hiểu luật giao thông và chấp hành an toàn giao thông. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Bảng các kí hiệu về luật an toàn giao thông. Tranh ảnh an toàn giao thông. Học sinh: SGK, Giấy, chì, màu. 2. Phương pháp: Trực quan, gợi mở, vấn đáp, luyện tập. C. Tiến trình dạy hoc I. Tổ chức: 7A:............................ 7B:............................... 7C:....................... II. Kiểm tra bài cũ: III. Bài mới Hoạt động 1: Tìm và chọn nội dung đề tài Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV đặt câu hỏi. HS trả lời. + Hằng ngày các em có được tham gia giao thông không? + Em hãy cho biết các loại hình giao - Đường bộ, đường thủy, đường sắt, thông chính ở nước ta? đường hàng không. + Hãy kể tên các hệ thống báo hiệu giao - Người điều khiển giao thông, tín thông? hiệu đèn giao thông, vạch kẻ đường, cọc tiêu, hàng rào... + Hãy kể tên một số hành vi vi phạm - Đi dàn hàng ngang, phóng nhanh giao thông? vượt ẩu, đi xe máy không đội mũ bảo hiểm... + Theo em chúng ta phải làm gì để bảo - Nâng cao kiến thức về an toàn giao đảm an toàn giao thông? thông, nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông, tuyên truyền nhắc nhở - GV cho HS xem tranh. mọi người cùng thực hiện. + Em có nhận xét gì về bố cục và hình vẽ của tranh? + Bức tranh miêu tả về nội dung gì? + Em nhận xét gì về màu sắc của các bức tranh? - GV cho HS xem một số biển báo hiệu.

<span class='text_page_counter'>(55)</span> giao thông. + Ở các bức tranh trên thường được gắn với các biển báo hiệu nào? - GV kết luận: Vẽ tranh về đề tài ATGT là phản ánh các hoạt động của con người, của các phương tiện tham gia giao thông. Đề tài này rất phong phú, cùng một nội dung có thể vẽ nhiều hoạt động khác nhau như: đi bộ trên vỉa hè, không đá bóng dưới lòng đường, không chăn trâu thả diều cạnh đường sắt, không ném đá vào đường tàu, không bám sau xe ô tô... Hoạt động 2: Cách vẽ - Để vẽ được một bức tranh đề tài thì gồm có mấy bước. + Chọn nội dung. - HS trả lời + Tìm bố cục: Hình ảnh chính, phụ - GV minh họa cách vẽ trên tranh: rõ ràng. + Vẽ hình. + Vẽ màu. Hoạt động 3: Thực hành Vẽ một bức tranh đề tài an toàn giao - GV gợi ý HS cách chọn nội dung. thông. - Vẽ phác thảo hình IV. Củng cố - GV củng cố lại cách vẽ hình - Nhận xét giờ học. V. Hướng dẫn về nhà - Tiếp tục hoàn chỉnh bài vẽ. - Chuẩn bị màu cho giờ học sau.. Ngày soạn:28/3/2012 Ngày giảng:6/4/2012. TIẾT 30: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI AN TOÀN GIAO THÔNG.

<span class='text_page_counter'>(56)</span> (Tiết 2) A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh hiểu biết hơn về luật an toàn giao thông, thấy được y nghĩa của an toàn giao thông. * Kỹ năng Học sinh vẽ được tranh về đề tài an toàn giao thông. * Thái độ Học sinh hiểu luật giao thông và chấp hành an toàn giao thông. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Bảng các kí hiệu về luật an toàn giao thông. Tranh ảnh an toàn giao thông. Học sinh: SGK, Giấy, chì, màu. 2. Phương pháp: Trực quan, gợi mở, vấn đáp, luyện tập. C. Tiến trình dạy hoc I. Tổ chức: 7A:............................ 7B:............................... 7C:....................... II. Kiểm tra bài cũ: III. Bài mới Hoạt động 1: Thực hành Vẽ một bức tranh đề tài an toàn giao - GV gợi ý HS cách chọn nội dung. thông. - Vẽ màu - Hoàn chỉnh bài vẽ Hoạt động 2: Đánh giá kết quả học tập. - GV chọn một số bài tốt và bài có khiếm khuyết để treo và nhận xét. + Cách chọn hoạt động. Đánh giá kết quả theo từng yêu cầu: + Cách vẽ hình. - Yêu cầu HS cùng tham gia nhận xét. + Cách sắp xếp bố cục. - GV gợi ý để HS tự nêu lên nhận xét của + Cách vẽ màu. mình. IV. Củng cố: Củng cố lại nội dung bài vẽ V. Hướng dẫn về nhà. - Chuẩn bị cho bài học sau.. Ngày soạn:5/4/2012 Ngày giảng:13/4/2012. TIẾT 31: VẼ TRANG TRÍ. TRANG TRÍ TỰ DO.

<span class='text_page_counter'>(57)</span> A. Mục tiêu * Kiến thức - Học sinh hiểu và biết cách trang trí hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn hoặc trang trí một số đồ vật như cái đĩa... * Kỹ năng - Học sinh tự chọn trang trí một trong những hình trên. * Thái độ - Học sinh cảm nhận vẻ đẹp của bài vẽ qua bố cục, màu sắc. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số bài trang trí Học sinh: Giấy, chì, màu 2. Phương pháp: Vấn đáp, Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A :................................... 7B:.............................. 7C:........................ II. Kiểm tra : Đồ dùng học vẽ III. Bài mới Hoạt động 1: Quan sát nhận xét Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV cho HS quan sát các bài trang trí HS tìm hỉểu của HS và các đồ vật có trang trí - Họa tiết? - Cách trang trí? - Màu sắc? - Hiệu quả trang trí? Hoạt động 2: Cách trang trí - GV hướng dẫn HS trang trí - Kẻ các trục đối xứng - Dựa vào trục để phác các mảng chính, phụ. - Vẽ họa tiết vào các mảng - GV minh họa bảng cách trang trí đồ - Tìm đậm nhạt rồi vẽ màu. vật... Hoạt động 3: Thực hành - GV gợi ý để HS lựa chọn loại bài trang trí theo ý thích và phù hợp với khả năng HS tự chọn một bài trang trí để vẽ. của mình. - Trong quá trình làm bài GV gợi ý HS lựa chọn họa tiết, tìm màu, cách sắp xếp họa tiết..

<span class='text_page_counter'>(58)</span> IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV đánh giá bài của HS ở mức độ cao hơn về : HS tự nhận xét, đánh giá, xếp loại + Bố cục; + Họa tiết: + Màu sắc V. Hướng dẫn về nhà - Chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì.. Ngày soạn:12/4/2012 Ngày giảng:3/2012. TIẾT 32-33: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI TRÒ CHƠI DÂN GIAN KIỂM TRA HỌC KÌ II.

<span class='text_page_counter'>(59)</span> A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh có ý thức giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc qua các trò chơi dân gian ở các vùng miền. * Kỹ năng Học sinh vẽ được tranh đề tài trò chơi dân gian. * Thái độ Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Tranh các trò chơi dân gian Học sinh: Giấy vẽ, chì, màu. 2. Phương pháp: Luyện tập C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A :............................ 7B:............................. 7C:...................... II. Kiểm tra: Đồ dùng học vẽ III. Bài mới ĐỀ BÀI Vẽ một bức tranh về đề tài trò chơi dân gian. BIỂU ĐIỂM Loại Đạt Bài vẽ thể hiện được nội dùng đề tài trò chơi dân gian. Bố cục hình ảnh sắp xếp có nhóm chính, nhóm phụ. Màu sắc có đậm nhạt, nổi bật trọng tâm. Loại chưa đạt Bố cục chưa hợp lí. Hình ảnh chưa thể hiện nội dung đề tài. Đậm nhạt chưa rõ ràng. IV. Củng cố - GV thu bài. - GV đánh giá nhận xét bài. - Nhận xét chung giờ kiểm tra. V. Hướng dẫn về nhà - Chuẩn bị màu vẽ cho giờ học sau.. Ngày soạn:5/4/2011 Ngày giảng:14/4/2011 A. Mục tiêu * Kiến thức. TIẾT 34: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI HOẠT ĐỘNG TRONG NHỮNG NGÀY NGHỈ HÈ.

<span class='text_page_counter'>(60)</span> Học sinh hướng đến những hoạt động bổ ích và có ý nghĩa trong những ngày nghỉ hè * Kỹ năng Học sinh vẽ được tranh về các hoạt động hè theo ý thích * Thái độ Học sinh yêu thích các hoạt động. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số tranh ảnh các hoạt động trong những ngày nghỉ hè. Học sinh: Giấy, chì, màu. 2. Phương pháp: Gợi mở, Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A :......................... 7B:........................... 7C:......................... II. Kiểm tra bài cũ: Đồ dùng học vẽ III. Bài mới Hoạt động 1: Tìm và chọn nội dung đề tài Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV cho HS xem tranh - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi + Trong những ngày nghỉ hè em đã làm gì? - Đề tài này rất phong phú, cùng + Tham gia những hoạt động gì? một nội dung HS có thể vẽ nhiều + Nêu nội dung của hai bức tranh? hoạt động khác nhau như: Vui chơi, + Bố cục của bức tranh trên như thế nào? cắm trại, thăm quan, về quê, tắm + Màu sắc như thế nào? biển, tham gia các trò chơi... - GV gợi ý nhớ lại các hoạt động đã chứng kiến hoặc đã tham gia trong ngày hè Hoạt động 2: Cách vẽ - GV hướng dẫn HS cách vẽ - Chọn nội dung - HS nhớ lại cách vẽ tranh và chọn nội - Tìm bố cục:Tìm vị trí cho các dung để vẽ. mảng chính, mảng phụ . - Vẽ hình: Vẽ phác hình đè lên các mảng chính, phụ, hình người, cảnh vật. - Vẽ màu: Hài hòa sinh động phù hợp nội dung. Vẽ màu thể hiện rõ tình cảm của người vẽ với nội dung tranh. Hoạt động 3: Thực hành - GV gợi ý HS chọn nội dung, tìm bố cục.

<span class='text_page_counter'>(61)</span> - GV dùng các bài vẽ có xu hướng tốt để hướng dẫn HS thực hành vẽ bài. - GV động viên khích lệ để HS tìm cách thể hiện ý tưởng của mình và có cách nghĩ, tìm tòi sáng tạo trong khi vẽ. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV chọn một số bài tốt và chưa tốt để + Cách chọn hoạt động nhận xét + Cách vẽ hình. - Đánh giá kết quả theo từng yêu cầu: + Cách sắp xếp bố cục. - HS cùng tham gia nhận xét + Cách vẽ màu. - GV gợi ý để HS nêu nhận xét của mình. - GV đánh giá các bài và cho điểm V. Hướng dẫn về nhà - Sưu tầm tranh thiếu nhi đẹp. - Chuẩn bị cho bài học sau.. Đọc trước bài 26. Ngày soạn:8/3/2011 Ngày giảng: 17/3/2011 A. Mục tiêu. TIẾT 27: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI CẢNH ĐẸP ĐẤT NƯỚC.

<span class='text_page_counter'>(62)</span> * Kiến thức Học sinh tìm hiểu nhận biết những di tích, danh lam thắng cảnh của quê hương đất nước. * Kỹ năng Học sinh vẽ được cảnh đẹp quê hương với những bố cục khác nhau theo cẩm nhận. * Thái độ Học sinh biết cảm nhận, thưởng thức cái đẹp của quê hương đất nước và gìn giữ những di sản văn hóa lịch sử dân tộc. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Tranh ảnh đẹp về quê hương đất nước. Học sinh: Giấy, chì, màu. 2. Phương pháp: Trực quan, Vấn đáp, Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A: ............................. 7B:.............................. 7C:......................... II. Kiểm tra bài cũ: Mĩ thuật Phục hưng có mấy giai đoạn? Kể tên những danh họa lớn? Nêu một vài đặc điểm của mĩ thuật Ý? III. Bài mới Hoạt động 1: Tìm và chọn nội dung đề tài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV treo một số tranh phong cảnh đẹp yêu + Tranh cảnh đẹp đất nước mang cầu HS quan sát lại cho người xem những cảm xúc + Tranh cảnh đẹp thường vẽ về cái gì? về nghệ thuật, giúp họ hiểu rõ hơn + Vẻ đẹp của tranh cảnh đẹp đất nước là cái đẹp của thiên nhiên, làm cho gì? họ yêu quí thiên nhiên hơn, gắn bó + Hãy kể tên một số họa sĩ vẽ tranh cảnh với thiên nhiên hơn. đẹp đất nước mà em biết? + Ở nước ta và thế giới có nhiều - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi. họa sĩ chuyên vẽ tranh cảnh đẹp đất nước. Tranh phong cảnh đẹp - GV bổ sung: thể hiện được đầy đủ các yếu tố về bố cục, hình khối, màu sắc và tình cảm của người vẽ. Hoạt động 2: Cách vẽ - GV cho HS xem một số tranh. + Chọn nội dung đề tài. - GV vẽ bảng minh họa cách vẽ. + Tìm bố cục. - HS quan sát + Vẽ hình. - Tự chọn nội dung + Vẽ màu: Màu sắc cũng sắp xếp có bố cục nhất định. Mảng chính màu nổi bật hơn tập trung màu đẹp đầy đủ độ đậm nhạt..

<span class='text_page_counter'>(63)</span> Hoạt động: Thực hành - GV hướng dẫn HS làm bài. + Chọn đề tài. - HS làm bài. + Vẽ phác thảo mảng chính, Suy nghĩ và hình thành ý tưởng trước khi mảng phụ. vẽ + Vẽ màu: Không dùng quá nhiều màu trên một bức tranh. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV chọn một số bài treo để HS nhận xét. + Biết chọn cảnh đẹp để vẽ. - GV gợi ý HS nhận xét, đánh giá theo + Vẽ được các hình ảnh đặc trưng những yêu cầu: của cảnh đẹp. - HS cùng tham gia nhận xét đánh giá, xếp + Tranh có bố cục hợp lí, hình vẽ, loại bài. màu sắc hài hòa. - GV nhận xét chung tiết học. V. Hướng dẫn về nhà - Hoàn thiện bài vẽ. - Chuẩn bị cho bài học sau.. Ngày soạn:5/4/2011 Ngày giảng:14/4/2011. TIẾT 31: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI HOẠT ĐỘNG TRONG NHỮNG NGÀY NGHỈ HÈ.

<span class='text_page_counter'>(64)</span> A. Mục tiêu * Kiến thức Học sinh hướng đến những hoạt động bổ ích và có ý nghĩa trong những ngày nghỉ hè * Kỹ năng Học sinh vẽ được tranh về các hoạt động hè theo ý thích * Thái độ Học sinh yêu thích các hoạt động. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số tranh ảnh các hoạt động trong những ngày nghỉ hè. Học sinh: Giấy, chì, màu. 2. Phương pháp: Gợi mở, Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A :......................... 7B:........................... 7C:......................... II. Kiểm tra bài cũ: Nêu tiểu sử họa sĩ Lê- ô-na-đơ vanh xi? Phân tích bức tranh nàng Mô-na-li-da? III. Bài mới Hoạt động 1: Tìm và chọn nội dung đề tài Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV cho HS xem tranh - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi + Trong những ngày nghỉ hè em đã làm gì? - Đề tài này rất phong phú, cùng + Tham gia những hoạt động gì? một nội dung HS có thể vẽ nhiều + Nêu nội dung của hai bức tranh? hoạt động khác nhau như: Vui chơi, + Bố cục của bức tranh trên như thế nào? cắm trại, thăm quan, về quê, tắm + Màu sắc như thế nào? biển, tham gia các trò chơi... - GV gợi ý nhớ lại các hoạt động đã chứng kiến hoặc đã tham gia trong ngày hè Hoạt động 2: Cách vẽ - GV hướng dẫn HS cách vẽ - Chọn nội dung - HS nhớ lại cách vẽ tranh và chọn nội - Tìm bố cục:Tìm vị trí cho các dung để vẽ. mảng chính, mảng phụ . - Vẽ hình: Vẽ phác hình đè lên các mảng chính, phụ, hình người, cảnh vật. - Vẽ màu: Hài hòa sinh động phù hợp nội dung. Vẽ màu thể hiện rõ tình cảm của người vẽ với nội dung tranh..

<span class='text_page_counter'>(65)</span> Hoạt động 3: Thực hành - GV gợi ý HS chọn nội dung, tìm bố cục - GV dùng các bài vẽ có xu hướng tốt để hướng dẫn HS thực hành vẽ bài. - GV động viên khích lệ để HS tìm cách thể hiện ý tưởng của mình và có cách nghĩ, tìm tòi sáng tạo trong khi vẽ. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV chọn một số bài tốt và chưa tốt để + Cách chọn hoạt động nhận xét + Cách vẽ hình. - Đánh giá kết quả theo từng yêu cầu: + Cách sắp xếp bố cục. - HS cùng tham gia nhận xét + Cách vẽ màu. - GV gợi ý để HS nêu nhận xét của mình. - GV đánh giá các bài và cho điểm V. Hướng dẫn về nhà - Sưu tầm tranh thiếu nhi đẹp. - Chuẩn bị cho bài học sau.. Ngày soạn:13/4/2011 Ngày giảng:21/4/2011 A. Mục tiêu * Kiến thức. TIẾT 32: VẼ TRANG TRÍ. TRANG TRÍ TỰ DO ( KIỂM TRA HỌC KÌ II ).

<span class='text_page_counter'>(66)</span> - Học sinh hiểu và biết cách trang trí hình chữ nhật, hình v uông, hình tròn hoặc trang trí một số đồ vật như cái đĩa... * Kỹ năng - Học sinh tự chọn trang trí một trong những hình trên. * Thái độ - Học sinh cảm nhận vẻ đẹp của bài vẽ qua bố cục, màu sắc. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số bài trang trí Học sinh: Giấy, chì, màu 2. Phương pháp: Vấn đáp, Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A :................................... 7B:.............................. 7C:........................ II. Kiểm tra : Đồ dùng học vẽ III. Bài mới ĐỀ BÀI Em hãy chọn loại bài trang trí theo ý thích: Trang trí hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn hoặc trang trí cái đĩa. Hình vuông: 18cm x 18cm Hình chữ nhật: 20cm x 15cm Hình tròn: đường kính 20cm. BIỂU ĐIỂM 1. Loại giỏi:(9-10 điểm) - Bố cục mảng hình đẹp, cân đối, thuận mắt. - Sắp xếp họa tiết cân đối, hài hòa, nét vẽ mềm mại. - Màu sắc đẹp, hấp dẫn, có đậm, nhạt rõ trọng tâm. 2. Loại khá: (7-8 điểm) - Sắp xếp mảng hình thuận mắt, hợp lí. - Hình ảnh thể hiện được nội dung chủ đề. - Màu sắc có đậm nhạt . 3. Loại trung bình: (5-6 điểm) - Bố cục hình mảng sắp xếp chưa hợp lí. - Màu sắc đơn điệu, chưa thể hiện được trọng tâm. 4. Loại yếu kém: (dưới 5 điểm) - Không đạt được những yêu cầu trên. IV. Củng cố - GV thu bài và nhận xét giờ kiểm tra. V. Hướng dẫn về nhà: - Chuẩn bị cho bài học sau. TIẾT 33-34: VẼ TRANH Ngày soạn: 20/4/2011 Ngày giảng:28/4/2011 ĐỀ TÀI TỰ DO 5/5/2011. A. Mục tiêu * Kiến thức.

<span class='text_page_counter'>(67)</span> Học sinh phát huy trí tưởng tượng, sáng tạo trong thể hiện nội dung. * Kỹ năng Vẽ được tranh theo ý thích. * Thái độ Học sinh yêu mến cuộc sống , có thói quen quan sát xung quanh để vận dungh vào bài học. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số tranh đề tài. Học sinh: Giấy, chì, màu. 2. Phương pháp: Gợi mở, Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A :................................ 7B:............................. 7C: ........................ II. Kiểm tra bài cũ: Đồ dùng học tập. III. Bài mới: Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV cho HS xem tranh HS quan sát và trả lời câu hỏi. + Nêu nội dung của các bức tranh trên vẽ gì? + Bố cục các bài vẽ như thế nào? + Màu sắc ra sao?. - Nêu các bước vẽ tranh? - HS nêu các bước vẽ tranh.. Hoạt động 2: Cách vẽ + Chọn nội dung. + Sắp xếp bố cục. + Vẽ hình. + Vẽ màu.. Hoạt động 3: Thực hành - GV gợi ý để HS lựa chọn nội dung + Phong cảnh; + Vui chơi; - Yêu cầu HS: Tiết 1: Vẽ hình. + Sinh hoạt; Tiết 2: Vẽ màu. + Lao động; - HS tự tìm một nội dung đề tài để vẽ. + Học tập..

<span class='text_page_counter'>(68)</span> IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV treo một số bài vẽ của học sinh. - GV bổ sung nhận xét của HS và cho HS tự nhận xét đánh giá và cho điểm điểm. V. Hướng dẫn về nhà - Tự chọn một nội dung và vẽ. - Chọn các bài vẽ đẹp trong năm chuẩn bị cho trưng bày kết quả học tập.. Ngày soạn:10/01/2011 Ngày giảng: 20/01/2011. TIẾT 20: VẼ TRANH. ĐỀ TÀI GIỮ GÌN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG. A.Mục tiêu * Kiến thức Học sinh tìm hiểu đề tài giữ gìn vệ sinh môi trường, vẻ đẹp của môi trường. * Kỹ năng - Cách vẽ tranh đề tài giữ gìn vệ sinh môi trường. - Vẽ được một bài tranh đề tài giữ gìn vệ sinh môi trường. * Thái độ Biết yêu quý và bảo vệ môi trường. B. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Tranh vẽ về vệ sinh môi trường. Sưu tầm tranh về vệ sinh môi trường. Học sinh: Giấy vẽ, chì, tẩy. 2. Phương pháp: Trực quan Vấn đáp Luyện tập C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A :............................ 7B:........................... 7C:......................... II. Kiểm tra bài cũ: Đồ dùng học tập III. Bài mới Hoạt động 1: Tìm và chọn nội dung đề tài Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV cho HS xem tranh và trao đổi tìm ra + Trồng cây và chăm sóc, bảo vệ những tranh, ảnh phù hợp. cây xanh. - GV giới thiệu: Đề tài giữ gìn vệ sinh môi + Bảo về rừng. trường là nội dung đề tài để vẽ tranh với + Làm sạch nguồn nước. nhiều chủ đề khác nhau. + Làm vệ sinh nhà cửa. - HS suy nghĩ và trả lời . - Liên hệ cuộc sống để tìm hiểu nội dung..

<span class='text_page_counter'>(69)</span> - GV cho HS quan sát hai bức tranh khác nhau để so sánh. + Nội dung của bức tranh? + Bố cục của tranh? + Cách sắp xếp hình ảnh trong tranh? + Màu sắc trong tranh như thế nào? Hoạt động 2: Cách vẽ - GV gợi ý cho HS tìm chủ đề( Vẽ cảnh ở + Vẽ cảnh đẹp của địa phương. đâu? hoạt động gì?) + Vẽ về các hoạt động. - HS tự tìm một chủ đề riêng để vẽ. + Tìm bố cục tranh - GV hướng dẫn HS phương pháp vẽ. + Vẽ hình + Vẽ màu sao cho tranh đẹp và hợp nội dung. Hoạt động 3: Thực hành - GV quan sát HS làm bài - Tham khảo và chọn cho mình - GV gợi ý HS vẽ theo trình tự. chủ đề riêng theo cá nhân. Chú ý về tỉ lệ giữa hình mảng cho hợp lí và - Vẽ tranh theo ý thích các hình ảnh sao cho rõ nội dung. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV nêu yêu cầu HS treo tranh và gợi ý HS nhận xét về: + Nội dung tư tưởng. - Trình bày bài vẽ. + Hình ảnh. - HS nhận xét, xếp loại cho điểm theo cảm + Màu sắc. nhận riên - GV bổ sung và cùng HS chấm điểm và chọn ra những bài tranh đẹp. V. Hướng dẫn về nhà - Hoàn thành tiếp bài vẽ. - Chuẩn bị cho bài học sau.. Ngày soạn:9/2/2012 Ngày giảng:17/2/2012. TIẾT 23: VẼ TRANG TRÍ. TRANG TRÍ ĐĨA TRÒN. A. Mục tiêu * Kiến thức -Học sinh biết cách sắp xếp họa tiết trong trang trí hình tròn. * Kỹ năng.

<span class='text_page_counter'>(70)</span> - Biết cách lựa chọn họa tiết và trang trí được cái đĩa tròn. * Thái độ - Học sinh thấy được vẻ đẹp của đĩa và giữ gìn đồ vật trong gia đình. B.Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Một số đĩa trang trí. Một bài trang trí hình tròn. Học sinh: Giấy vẽ, bút chì, màu. 2. Phương pháp: Nêu vấn đề, Luyện tập. C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức: 7A:........................... 7B:........................... 7C:........................... II. Kiểm tra bài cũ: Nêu thân thế sự nghiệp họa sĩ Nguyễn Phan Chánh? Phân tích bức tranh Bác Hồ với thiếu nhi ba miền Trung, Nam Bắc? III. Bài mới Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - GV giới thiệu các đĩa trang trí. HS quan sát và trả lời câu hỏi. - GV nêu câu hỏi gợi ý để HS. + Họa tiết để trang trí vào đĩa là những hình - Hoa, lá, các con tôm, cua, cá.... gì? + Hình dáng và màu sắc các họa tiết? + Cách sắp đặt họa tiết chính phụ như thế nào? + Kích thước các họa tiết và các khoảng trống? - Trang nhã. + Màu sắc tổng thể của đĩa? - Đậm nhiều hay sáng nhiều. + Đĩa được sử dụng với mục đích gì? - Trang trí. - GV bổ sung: Trang trí đĩa tròn yêu cầu sắp đặt họa tiết và màu sắc cần linh hoạt hơn, có thể áp dụng các nguyên tắc sắp xếp cơ bản hoặc tự do tùy theo ý định người trang trí. Hoạt động 2: Cách trang trí - GV gợi ý để HS tìm hiểu: + Người ta chia hình tròn thành các phần đều nhau để làm gì? + Các họa tiết là hình gì? + Đặt họa tiết đối xứng, xen kẽ, + Có một cách trang trí hay nhiều cách trang nhắc lại: phác đường trục, các trí? đường cong, đường tròn để chia - HS quan sát và thực hành theo các bước. mảng. - GV minh họa hai cách trang trí: + Đặt họa tiết tự do: Phác chu vi.

<span class='text_page_counter'>(71)</span> - GV cho HS xem một số bài trang trí cái đía đẹp để HS cảm nhận về màu.. các mảng định đặt họa tiết cho cân đối với tổng thể hình tròn. Họa tiết sử dụng: Hoa lá, tôm cua, phong cảnh... Màu sắc: Êm dịu, trang nhã.. Hoạt động 3:Thực hành - GV nêu yêu cầu của bài: Trang trí một đĩa tròn đường kính là 20cm. HS làm bài theo các bước - GV nhắc HS kẻ đường trục, hoặc chia HS tùy chọn chất liệu màu: Có mảng trên hình tròn, sau đó vẽ phác hình thể dùng bút dạ màu, bút chì bằng chì trước khi vẽ màu. màu, sáp màu. - GV đến từng bàn quan sát, hướng dẫn bổ sung, động viên, khích lệ các em thể hiện ý tưởng của mình. - Gợi ý các em tạo họa tiết, sắp xếp họa tiết và vẽ màu. IV. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập - GV chọn một số bài tốt treo lên bảng để nhận xét. - HS nhận xét xếp loại theo cảm - Yêu cầu HS cùng tham gia nhận xét. nhận riêng của mình. - GV bổ sung nhận xét và khen ngợi những HS tích cực làm bài. - Đánh giá chung tiết học. V. Hướng dẫn về nhà. - Hoàn thành bài vẽ. - Quan sát trước cái ấm tích và cái bát..

<span class='text_page_counter'>(72)</span> Ngày soạn: 18/9/2011 Ngày giảng: 20/9/2011. TiÕt 2: thêng thøc mÜ thuËt. Mét sè c«ng tr×nh mÜ thuËt thêi trÇn ( 1226 - 1400 ). A. Môc tiªu * KiÕn thøc Cñng cè vµ cung cÊp thªm cho häc sinh mét sè kiÕn thøc vÒ mÜ thuËt thêi TrÇn * Kü n¨ng Học sinh hiểu và phân tích đợc một số tác phẩm. * Thái độ Tr©n träng vµ yªu thÝch nÒn mÜ thuËt thêi TrÇn nãi riªng, nghÖ thuËt d©n tộc nãi chung. B. ChuÈn bÞ 1. §å dïng d¹y häc Gi¸o viªn: SGK Su tÇm tranh ¶nh vÒ mÜ thuËt thêi TrÇn. Häc sinh: SGK, Vë ghi 2. Phơng pháp: Vấn đáp ThuyÕt tr×nh C. TiÕn tr×nh d¹y häc I. Tæ chøc: 7A:.................................... 7B:...................................... 7C:............................. II. Kiểm tra : Nêu đặc điểm mĩ thuật thời Trần? III. Bµi míi: Giíi thiÖu bµi Hoạt động 1 : Tìm hiểu một vài nét về công trình kiến trúc Hoạt động của thầy và trò Néi dung kiÕn thøc - GV đặt câu hỏi. 1. Th¸p B×nh S¬n + Kiến trúc thời Trần đợc thể hiện Kiến trúc cung đình và kiến trúc tôn th«ng qua nh÷ng thÓ lo¹i nµo? gi¸o. + Th¸p B×nh S¬n thuéc thÓ lo¹i kiÕn KiÕn tróc chïa th¸p, thuéc kiÕn tróc.

<span class='text_page_counter'>(73)</span> tróc nµo? - HS th¶o luËn nhãm. - §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶. - GV tr×nh bµy kÕt hîp víi tranh - GV kÕt luËn: Th¸p B×nh S¬n lµ niÒm tù hµo cña kiÕn tróc cæ ViÖt Nam. Tháp đợc ông cha xây dựng bằng bàn tay rÊt khÐo lÐo, ch¹m kh¾c c«ng phu víi c¸ch t¹o h×nh ch¾c ch¾n, nªn dï sö dụng chất liệu bình dị mà vẫn đứng vững đợc hơn 600 năm trong điều kiện của khí hậu nhiệt đới.. + Khu l¨ng mé An sinh thuéc thÓ lo¹i kiÕn tróc nµo? + Nêu đặc điểm khu lăng mộ? - HS th¶o luËn nhãm. - §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶. - GV tr×nh bµy kÕt hîp víi tranh - Hs nghe và ghi vở. phËt gi¸o - Th¸p B×nh S¬n ( chïa VÜnh Kh¸nh ) thuéc x· Tam S¬n, huyÖn LËp Th¹ch, tỉnh Vĩnh Phúc. Tháp đợc xây dựng trên một ngọn đồi thấp; Th¸p dîc x©y dùng ngay gi÷a s©n tríc cöa chïa VÜnh Kh¸nh. Th¸p lµ c«ng trình kiến trúc bằng đất nung khá lớn, hiÖn chØ cßn 11 tÇng, cao 15 m - VÒ h×nh d¸ng: Th¸p cã mÆt b»ng h×nh vu«ng, cµng lªn cao cµng thu nhá dÇn. + Các tầng đều trổ cửa cuốn bốn mặt, m¸i tÇng hÑp + TÇng díi cao h¬n c¸c tÇng trªn cao. - VÒ cÊu tróc: + Lòng tháp đợc xây dựng thành một khèi trô b»ng g¹ch khÈu máng, t¹o thành cái cốt cho thế đứng của tháp; + Lõi phía trong của cột trụ để rỗng, t¹o sù th«ng tho¸ng cho c«ng tr×nh; + Phía ngoài khói trụ đợc ốp kín bằng mét líp g¹cn vu«ng cã trang trÝ - VÒ trang trÝ: Bªn ngoµi th¸p, c¸c tÇng đợc trang trí bằng hoa văn khá phong phó 2. Khu l¨ng mé An sinh + §©y lµ khu l¨ng mé lín cña c¸c vua Trần đợc xây ở rìa sát chân núi thuộc §«ng triÒu- Qu¶ng Ninh. + Kích thớc của các lăng mộ tơng đối lín ( nh l¨ng §ång Th¸i cña vua TrÇn Anh T«ng, diÖn tÝch chiÕm c¶ mét qu¶ đồi. + Bè côc cña c¸c l¨ng mé thêng ®¨ng đối, qui tụ vào một điểm ở giữa. + Trang trí: Các pho tợng thờng đợc gắn vµo thµnh bËc ( nh rång sÊu) hoÆc s¾p đặt nh một cảnh chầu, thờ cúng ngời đã mÊt( nh c¸c tîng quan hÇu, c¸c con vËt ë l¨ng TrÇn HiÕn T«ng).. Hoạt động 2: Một số tác phẩm điêu khắc và phù điêu trang trí. - GV đặt câu hỏi. 1. Tîng hæ ë l¨ng TrÇn Thñ §é . + TrÇn Thñ §é lµ ai? -Th¸i S + Ông có vai trò gì đối với vơng triều - Ông là ngời uy dũng, quyết đoán, ngTrần? êi gãp phÇn x©y dùng lªn v¬ng triªuTrÇn , cã vai trß quan träng trong chiÕn th¾ng chèng qu©n x©m lîc M«ng Cæ + Khu l¨ng mé cña TrÇn Thñ §é x©y + Khu l¨ng mé cña TrÇn Thñ §é §îc dùng n¨m nµo? ë ®©u? x©y dùng vµo n¨m 1264 t¹i Th¸i B×nh, + Nêu đặc điểm của tợng hổ? ë l¨ng cã t¹c mét con hæ; - GV giíi thiÖu: + Tîng Hæ cã kÝch thíc gÇn nh thËt (Dµi 1m43), th©n h×nh thon, bé øc në.

<span class='text_page_counter'>(74)</span> - GV kÕt luËn: Th«ng qua h×nh tîng con hổ các nghệ sĩ điêu khắc thời xa đã nắm bắt và lột tả đợc tính cách, vẻ đờng bệ lẫm liệt của thái s Trần Thủ Độ.. nang vµ nh÷ng b¾p vÕ c¨ng trßn, tîng đã lột tả một cách tài tình tính cách dòng m·nh cña vÞ chóa s¬n l©m ngay c¶ trong t thÕ rÊt th th¸i( n»m xo¶i ch©n, ch©n thu vÒ phÝa tríc, ®Çu ngÈng cao); + Tợng hổ tạo khối đơn giản, dứt khoát, có chọn lọc và đợc sắp xếp một cách chÆt chÏ, v÷ng ch·i; + Chùa đợc xây dựng thời nào? ở đâu? 2. Chạm khắc gỗ ở chùa Thái lạc. + Nªu néi dung diÔn t¶? - Thêi TrÇn t¹i Hng Yªn + Bè côc cña c¸c bøc ch¹m kh¾c gç? - Lµ c¶nh d©ng hoa tÊu nh¹c víi nhiÒu - GV ph©n tÝch thªm bøc ch¹m kh¾c gç nh©n vËt trung t©m lµ vò n÷, nh¹c c«ng Tiªn n÷ ®Çu ngêi m×nh chim ®ang d©ng hay con chim thÇn tho¹i hoa: - Các hình đợc sắp xếp cân đối nhng - GV kÕt luËn: Qua bøc ch¹m kh¾c không đơn điệu trªn ta thÊy nghÖ thuËt ch¹m kh¾c gç của cha ông ta đã đạt đến trình độ cao vÒ bè côc vµ c¸ch diÔn t¶. IV. Hoạt động 3: Đánh giá kết quả - GV đặt câu hỏi: - Phong phú, đồ sộ hơn đặc biệt là kiến + Mĩ thuật thời Trần cố đặc điểm nào tróc phËt gi¸o tiÕn bé h¬n mÜ thuËt thêi Lý? - Chạm khắc đạt đỉnh cao về nghệ thuật - Rót ra mét vµi nhËn xÐt chung vÒ c¸c bè côc, c¸ch diÔn t¶. công trình, tác phẩm đã học trong bài. V. Híng dÉn vÒ nhµ - Su tÇm c¸c tµi liÖu, bµi viÕt vµ tranh, ¶nh vÒ c¸c c«ng tr×nh kiÕn tróc, c¸c t¸c phÈm ®iªu kh¾c vµ ch¹m kh¾c trang trÝ. - ChuÈn bÞ cho bµi näc sau..

<span class='text_page_counter'>(75)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×