Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

De On GT 2012 Xuan Anh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.51 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Tìm nghiệm riêng của phương trình (−2x − 9y)dx + (6x + 2y)dy = 0 biết khi nhân 2 vế phương trình với hàm h = h(2x − y) thì ta được một phương trình vi phân toàn phần với điều kiện đầu y(0) = 1 Câu 2: Tìm nghiệm tổng quát củaphương trình y” + 5y 0 + 6y = xe2x 0  x1 = 6x1 − 12x2 − x3 Câu 3: Giải hệ phương trình sau x02 = x1 − 3x2 − x3   0 x3 = −4x1 + 12x2 + 3x3 2 Câu 4: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm y = e x (x + 4) √ Câu 5: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạorra khi quay miền D giới hạn bởi y = x, y = 0, y = 2x − x2 quanh trục Ox +∞ R x Câu 6: Tính tích phân sau I = dx arcsin x + 1 0 +∞ R x2 + sin(x2 + 1) dx Câu 7: Tìm α để tích phân sau hội tụ I = α α 1 x + (lnx + 1) ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Tìm nghiệm riêng của phương trình y 0 − 2y = 3xy 2 thoả điều kiện y(0) = −4 0 Câu 2: Giải phương trình y” − 3y( + 2y = x2 + 1 + e2x x01 = 2x1 + x2 + 2e3t Câu 3: Giải hệ phương trình sau x02 = x1 + 2x2 − 4t Câu 4: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm y = x2 lnx Câu 5: Tính diện tích miền D giới hạn bởi x2 + y 2 ≤ 2y, y ≤ x2 R2 x3 dx Câu 6: Tính tích phân √ 4 − x2 0 +∞ R 2x − 1 √ dx Câu 7: Tìm α để tích phân sau hội tụ α 4 5 0 (3 + x ) x + 1 ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Tìm nghiệm tổng quát của các pt 1.(3x + 5y − 13)dy = (2x − 3y + 4)dx 2.y” + 4y = 2cos2x  0  x1 = x1 − 3x2 + x3 + t Câu 2: Giải hệ phương trình x02 = 3x1 − 3x2 − x3   0 x3 = 3x1 − 5x2 + x3 − t2 Câu 3: Tính diện tích mặt tròn xoay tạo bởi phần đường cong y = Câu 4: Tính tích phân. +∞ R 1. dx √ x x2 + 8x + 1 −x2. Câu 5: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm y = (x2 + 1)e 2 +∞ R x2 + arctan x12 √ Câu 6: Tìm α để tích phân sau hội tụ dx 1 + xα 3 x 0. 1. x3 , −1 ≤ x ≤ 1 quay quanh trục Ox 3.

<span class='text_page_counter'>(2)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×