Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Chu de PHUONG TRINH QUI VE BAC NHAT BAC HAI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (193.4 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ. Đại số 10. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI. Chuyên đề 3:. I- LÝ THUYẾT: 1. Giải và biện luận phương trình bậc nhất: ax + b = 0 (1) Hệ số Kết luận a≠0 b Phương trình (1) có nghiệm duy nhất: x = − . a Phương trình (1) vô nghiệm. a=0 b≠0 b=0 Phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x. 2. Giải và biện luận phương trình bậc hai: ax 2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) (2) Biệt thức ∆ = b 2 − 4ac ∆>0. ∆=0 ∆<0 3. Định lí Vi- ét:. Kết luận Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt: −b + ∆ −b − ∆ x= ; x= 2a 2a b Phương trình (2) có nghiệm kép x = − . 2a Phương trình (2) vô nghiệm.. Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) có hai nghiệm x1 , x2 thì:. b   x1 + x2 = S = − a   x .x = P = c  1 2 a. u + v = S Ngược lại, nếu hai số u, v thỏa mãn:  thì u, v là nghiệm của phương trình: u.v = P x 2 − Sx + P = 0 . 4. Phương trình trùng phương: Dạng tổng quát: Phương pháp:. ax 4 + bx 2 + c = 0. ( a ≠ 0). (3). Đặt t = x 2 ≥ 0 Phương trình (3) trở thành: at 2 + bt + c = 0 (4) Chú ý: Mối quan hệ giữa số nghiệm của phương trình (3) và (4). + Phương trình (3) có 4 nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình (3) có 2 nghiệm: 0 < t1 < t2. ∆ > 0  ⇔ S > 0 P > 0  + Phương trình (3) có 3 nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình (4) có 2 nghiệm: 0 = t1 < t2 Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 1. Tổ Toán THPT Phong Điền.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ ∆ > 0  ⇔ S > 0 . P = 0 . Đại số 10. t1 < 0 < t2 . + Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình (4) có nghiệm:  0 < t1 = t2 t1 < 0 = t2 + Phương trình (3) có 1 nghiệm ⇔ Phương trình (4) có nghiệm:  . 0 = t1 = t2 II- LUYỆN TẬP: Bài tập 1: Giải và biện luận các phương trình sau: b) m 2 x + 6 = 4 x + 3m a) m ( x − 2 ) = 3x + 1 c) ( 2m + 1) x − 2m = 3x − 2 e). d) m ( m − 6 ) x + m = −8 x + m 2 − 2. ( 2m − 1) x + 2 = m + 1. f). ( m − 2 ) x + 3 = 2m − 1. d). ( 2m + 1) x − m = x + m. x−2 x +1 Bài tập 2: Giải và biện luận các phương trình sau: a) x 2 − x + m = 0 b) ( m − 2 ) x 2 − 2 ( m + 1) x + m + 5 = 0 c) ( m + 2 ) x 2 + ( 2m + 1) x + 2 = 0. x −1 Bài tập 3: Giải và biện luận các phương trình sau: b) 2 x + m = x − 2m + 2 a) 3x + 2m = x − m 4x − 2 = m −1 2x −1 e) 3x − m = 2 x + m + 1. d) 4 x − 3m = 2 x + m. c). f) 3x + 4m = 4 x − 7 m. Bài tập 4: Cho phương trình x 2 + ( 2m − 3) x + m 2 − 2m = 0 . a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt, b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm và tích của chúng bằng 8? Tìm các nghiệm trong trường hợp đó.. (. ). Bài tập 5: Cho phương trình mx 2 + m2 − 3 x + m = 0 . a) Xác định m để phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó. b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 13 x1 + x2 = ? 4 Bài tập 6: Cho phương trình ( m + 2 ) x 2 + ( 2m + 1) x + 2 = 0 . a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và tổng hai nghiệm bằng −3? b) Xác định m để phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó.. (. ). Bài tập 7: Cho phương trình 9 x 2 + 2 m 2 − 1 x + 1 = 0 . a) Chứng tỏ rằng với m > 2 , phương trình có hai nghiệm phân biệt âm.. Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 2. Tổ Toán THPT Phong Điền.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ Đại số 10 b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = −4 ? Bài tập 8: Cho phương trình 3x 2 − 2 ( m + 1) x + 3m − 5 = 0 . Xác định m để phương trình có một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia. Tính các nghiệm trong trường hợp đó.. Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 3. Tổ Toán THPT Phong Điền.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ. Đại số 10. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ. Chủ đề 4:. I- CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN: * *. A coù nghóa khi A ≥ 0 A ≥ 0 với A ≥ 0. *. A2 = A. *. ( A). 2. và. =A.  A neáu A ≥ 0 A =  − A neáu A< 0. với A ≥ 0 khi A ≥ 0, B ≥ 0. *. A.B =. *. A.B = − A. − B khi A ≤ 0, B ≤ 0. A. B. ( A ∈ R). a) Định lý 1 : Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì : b) Định lý 2 : Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì : c) Định lý 3 : Với A, B bất kỳ thì :. A=B A>B A=B A>B. ⇔ ⇔ ⇔ ⇔. A2 = B2 A2 > B2 A3 = B3 A3 > B3. II- MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN: * Daïng 1:.  f ( x ) ≥ 0 (hoặc g(x) ≥ 0 ) f ( x ) = g( x ) ⇔   f ( x ) = g( x ).  g( x ) ≥ 0 f ( x ) = g( x ) ⇔  2  f ( x ) = [ g( x )] III- MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI: Phương pháp 1: ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Bài tập 1: Giải các phương trình sau: * Daïng 2:. 1). x−2 = x−4. 2). 3x 2 − 9 x + 1 + x − 2 = 0. 3). 5x + 6 = x − 6. 4). 3 − x = x + 2 +1. 5). 2x2 + 5 = x + 2. 6). 4 x 2 + 2 x + 10 = 3 x + 1. 7). 3x − 4 = x − 3. 8). 2 x 2 + 3x + 7 = x + 2. 9). 3x 2 − 4 x − 4 = 2 x + 5. 10) 2 x + 2 + 2 x + 1 − x + 1 = 4. 11). 2 x + 9 = 4 − x + 3x + 1. Bài tập 2: Giải các phương trình sau: 1) (x − 3) x 2 − 4 = x 2 − 9 3). 4 − 1− x = 2 − x. 5)* x − 2 x − 1 + x + 3 − 4 x − 1 = 1. 12). 5 x − 1 − 3x − 2 − x − 1 = 0. 2) 3x 2 − 9 x + 1 = x − 2 4) 3x − 3 3x − 1 = 5 6)* x + 2 x − 1 − x − 2 x − 1 = 2. Phương pháp 2: ĐẶT ẨN PHỤ Đặt ẩn phụ loại I: Bài tập 1: Giải các phương trình sau: 1). x 2 + 3x + 2 + x 2 + 6 x + 5 = 2 x 2 + 9 x + 7. Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 4. 2). 3x 2 + 5 x + 8 − 3x 2 + 5 x + 1 = 1. Tổ Toán THPT Phong Điền.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ 3). 2. 2. Đại số 10 2. 5 x + 10 x + 1 = 7 − x − 2 x. 4) ( x + 1)( x + 4) = 5 x + 5 x + 28. 5) ( x − 3) + 3 x − 22 = x 2 − 3 x + 7. 6) x( x + 5) = 23 x 2 + 5 x − 2 − 2. 7) x 2 − 4 x + 2 = 2 x 2 − 4 x + 5. 8) − 4 ( 4 − x)( 2 + x ) = x 2 − 2 x − 12. 2. Đặt ẩn phụ loại II: Bài tập 2: Giải các phương trình sau: 1) 1 +. 2 x − x2 = x + 1− x 3. 2). 3 x + 4 + x − 4 = x + x 2 − 16 − 6 2 5). 4) 5 x +. 5 2 x. = 2x +. 1 +4 2x. 2. 7 x + 7 + 7 x − 6 + 2 49 x + 7 x − 42 = 181 − 14 x. 6) 2 x + 2 + 2 x + 1 − x + 1 = 4 8). 2 x + 3 + x + 1 = 3 x + 2 2 x 2 + 5 x + 3 −2. 7). 2 x − 1 + x 2 − 3x + 1 = 0. 3 x − 2 + x − 1 = 4 x − 9 + 2 3 x 2 − 5 x + 2 9). x x +1 −2 =3 x +1 x. MỘT SỐ BÀI TẬP CÓ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ĐẶC SẮC Bài tập 1: (Ứng dụng biệt số ∆ ) Giải các phương trình sau: 1) (4 x − 1) x 2 + 1 = 2 x 2 + 2 x + 1. 2) 2(1 − x ) x 2 + 2 x − 1 = x 2 − 2 x − 1. 3) x 2 + x + 12 x + 1 = 36. 2 4) 4 1 + x − 1 = 3x + 2 1 − x + 1 − x. 2. 6) 4 1 + x − 3 = x + 3 1 − x + 1 − x 2 5) x − 2 x = 2 2 x − 1 Bài tập 2: (Lượng liên hợp) Giải các phương trình sau: 1) 3). (1 −. 4x 2 1 + 2x. ). 2. = 2x + 9. 4 x + 1 − 3x − 2 =. x+3 5. 2). 3 x 2 − 5 x + 1 − x 2 − 2 = 3 ( x 2 − x − 1) − x 2 − 3 x + 4. 4). 2 x 2 − 1 + x 2 − 3x − 2 = 2 x 2 + 2 x + 3 + x 2 − x + 2. Bài tập 3: (Khử trị tuyệt đối) Giải các phương trình sau: 1). 2). x + 3 − 4 x −1 + x + 8 − 6 x −1 = 1. 3) x + 2 + 3 2 x − 5 + x − 2 − 2 x − 5 = 2 2 5). x 4 − 2x 2 + 1 = 1 − x. 7). x − 4x − 4 + x + 4x − 4 = 2 .. Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 5. x + 2 x −1 + x − 2 x −1 =. x+3 2. 4) x + 2 x − 1 − x − 2 x − 1 = 2 6) 4 x + 2 = x + 1 + 4. 8). x + 15 − 8 x − 1 + x + 8 − 6 x − 1 = 1. Tổ Toán THPT Phong Điền.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ. Đại số 10. PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI. Chủ đề 3:. I- MỘT SỐ TÍNH CHẤT:.  A neáu A ≥ 0 1. Ñònh nghóa: A =  ( A ∈ R) − A A neá u < 0  2. Tính chaát: 2 • x ≥ 0 , x = x 2 , AB = A . B •. a+b ≤ a + b. •. a−b ≤ a + b. •. a + b = a + b ⇔ a.b ≥ 0. •. a − b = a + b ⇔ a.b ≤ 0. II- CÁC DẠNG ĐƠN GIẢN:.  f ( x) = g ( x) f ( x) = g ( x) ⇔   f ( x) = − g ( x) Dạng 2: f ( x) = g ( x) (1) Cách 1: Giải bằng phương pháp biến đổi hệ quả Dạng 1:. f ( x ) = g ( x ) ⇒ [ f ( x )] = [ g ( x )] Cách 2: Dùng định nghĩa: TH1: Nếu f ( x) ≥ 0 : (1)tt: f ( x) = g ( x) (2) Tập nghiệm S 2 TH2: Nếu f ( x) < 0 : (1)tt: − f ( x) = g ( x) (3) Tập nghiệm S 3 Nghiệm phương trình (1): S1 = S 2 ∪ S 3 Cách 3: Phương pháp biến đổi tương đương.  g ( x) ≥ 0   f ( x) = g ( x) f ( x) = g ( x) ⇔   g ( x) ≥ 0    f ( x ) = − g ( x ) II- MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI THƯỜNG DÙNG: Phương pháp 1: BIẾN ĐỔI ĐƯA VỀ DẠNG ĐƠN GIẢN Bài tập 1: Giải các phương trình sau: 2. 2. 1) 3 x − 2 = 2 x + 3. 2) 2 x − 1 = −5 x − 2. 3) x 2 − x − 2 = x 2 + 2 x. 4) 2 x 2 − 3 x − 2 + 2 x 2 + 8 x + 3 = 0. 5) x 2 − 4 x + 3 = x + 3. 6) 2 x − 3 =. 7) x 2 − 5 x − 2 x − 1 = 0. 8) x 2 − 20 x − 9 = 3 x 2 + 10 x + 21. Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 6. 1 x. Tổ Toán THPT Phong Điền.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Chuyên đề PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ 9) x − 2 = x 2 + x − 6 10) x + 1 = x 2 − 2 x − 3 Bài tập 2: Giải các phương trình sau: x −1 1) x 2 − 1 = x 2 − 2 x + 8 2) =1 x +1. 3) 2 − 2 − x = 1. 5) x 2 + x − 12 = x 2 − x − 2. 4) 2 − 1 − x = 1. Đại số 10 11) x − 1 = 1 + x + x3. 6*) 3x − 2 = 2 − 3x. Phương pháp 2: PHƯƠNG PHÁP CHIA KHOẢNG Bài tập 1: Giải các phương trình sau: 1) x + 3 + x 2 + 3 x = 0 4). x2 − 1 =x x−2. 2) x 2 − 5 x − 1 − 1 = 0 5). 3x − 1 x+2. 3) 9x 2 − 18 x + 5 = 0. = x−3. Bài tập 2: Giải các phương trình sau: 3 = x+3 x − 4 −1. 1) x − 2 + x − 3 = 4. 2). 3) 2 x − x − 3 = 3. 4) x − 1 − 2 x − 2 + 3 x − 3 = 4. 5) 7 − 2 x = 5 − 3 x + x + 2. 6) x + x + 1 = 3 − 2 x. 7) 2 x − 3 + x + 4 = 6. 8) x x + 2 − x − 1 + x = 0. 9). 5x − 2 x+3. = x−2. Phương pháp 3: ĐẶT ẨN PHỤ Bài tập1: Giải các phương trình sau: 1). x − 1| 3 + =2 x −1 3. 3) x 2 − 5 x + 2 −. 6 +1 = 0 x − 5x + 2 2. 2) x 2 + 4 x − 1 − 2 x + 4 = 0 4) 5 x 2 − 1 − 7 = x 4 − 2 x 2. Bài tập2: (NÂNG CAO) Giải các phương trình sau: 1) 2 x − 1 + 3 − 2 x = 2 3). 2). x − 2 x −1 + x + 3 − 4 x −1 = 1. x + 2 x −1 − x − 2 x −1 = 2. CÒN TIẾP………... Giáo viên: LÊ BÁ BẢO…0935.785.115… 7. Tổ Toán THPT Phong Điền.

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

×