Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De Kiem tra Chuong I Dai so 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.51 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS Lê Hồng Phong-Tam Kỳ Lớp .................................. Họ tên: ..................................... KIỂM TRA 1 TIẾT Tiết 18 Tuần 9 Học kỳ I NH: 2013-2014 Môn:.Đại số 9 – Chương I. Ngày KT : ....../....../20..... Nhận xét của Thầy, cô giáo. ĐIỂM:. ĐỀ : I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm). 1/ Xác định tính đúng (Đ), sai (S) của các khẳng định sau băng cách đánh dấu (X) vào ô tương ứng. Khẳng định A B C D a). b). Đ. S. Nếu 0< a<1 thì √ a<a Nếu a>1 thì √ a>a Với mọi a R , √ a −2 √ a+1= √ a − 1 0 Với mọi a , √ a+2 √ a+1= √ a+ 1 2/ Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng √ x+2 , Điều kiện xác định của biểu thức M là : Cho biểu thức M = √x − 2 A. x> 0 ; B. x ≥ 0 và x ≠ 4 ; C. x ≥ 0 ; D. x> 0 và x ≠ 4 Nghiệm của phương trình : √ x2 −3 x+ 4=2 A. x = 0 ; B. x = 3 ; C. . x = 0 ; x = 3 ;. là: D. Một đáp số khác.. √ 3− 2¿ 2. c). d). ¿ ¿ √¿ B. P = -2 √ 3 ;. Giá trị của biểu thức : P =. bằng :. A. P = 0 ;. C. P = 4 ;. 2 2 Nếu 9 x  4 x 3 , thì x bằng : A. x = 3 ; B. x = -3 ; C. x = 9 ;. D. x = 3 hoặc x = -3;. II. BÀI TOÁN : (7điểm) 1/ Rút gọn biểu thức : A = (5 2  2 5). 5  250  x 1   1 2      :   x  1 x  x   1  x x  1   2/ Cho P = a) Tìm điều kiện của x để P xác định b) Rút gọn P. c) Tìm các giá trị của x để P > 0 3/ Giải phương trình :. D. P = 2. x  2 x  1 1. Hết.. √3 ;.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THCS Lê Hồng Phong Họ tên GV : Pham Lợi Ngày soạn: 7/ 10/2013 I. Trắc nghiệm : (3đ) 1/ Mỗi câu đúng 0,25 đ A. S; B. S;. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Tiết 18 Tuần 9 Học kỳ I NH: 2013-2014 Môn:.Đại số 9 – Chương I. C. S;. D. Đ. 2/ Mỗi câu đúng 0,5 đ a B. b C. c C. d D. II. Bài toán : 7 (đ) 1/ Tính được A = (5 2  2 5). 5  2/. 250 = 5 10  10  5 10 = 10 x> 0 và x ≠ 1. a) điều kiện của x để P xác định là : x −1 b) Rút gọn được P = √x c) ) Tim các giá trị của x để P > 0 P>0 ⇔ Có x 0 x −1 Vậy √x. (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (2 đ). x −1 0 ( x> 0 và x ≠ 1 ) √x ⇒ √ x> 0 >0. (0,5 đ). ⇔ x -1 > 0. (0,5 đ). ⇔ x>1 Kết luận P > 0 ⇔ x > 1. 3/ Giải phương trình :. √ x −2 √ x+1=1. Viết được :. x≥0 √ x −1 ¿2 ¿ ¿ √¿ |√ x −1|=1 √ x −1=¿ 1. ĐKXĐ :. ⇔ ⇔. (0,5 đ) (2đ) (0,5 đ) (0,5 đ). x=4. ⇔ -1 x=0 x −1=¿ √ x = 4 hoặc x = 0 thỏa mãn ĐKXĐ, Vậy phương trình : √ x −2 √ x+1=1 có 2 nghiệm : x1 = 0, x2 = 4. Hết.. (0,5 đ) (0,5 đ).

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×