Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.28 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần : 11 ; Tiết : 22 Ngày soạn : 11/10/2013. I. Mục đích của đề kiểm tra : . Kiến thức: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh, trong chương 1. -Kỹ năng: Học sinh biết cách diễn đạt các tính chất, quy tắc trong chương số hữu tỉ. Biết vận dụng các tính chất đã học vào giài bài kiểm tra. -Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi làm bài.. II. Hình thức đề kiểm tra : Trắc nghiệm và tự luận. III. Ma trận đề kiểm tra: Cấp độ. Nhận biết. Thông hiểu. Vận dụng Cấp độ thấp. Cấp độ cao Cộng. Chủ đề Chủ đề 1 Số hữu tỉ. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chủ đề 2 Tỉ lệ thức. TNKQ -Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a với b a , b ∈ Z ,b ≠ 0 . -Biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau. 2 0,5 5%. TNKQ. TL. TL. Thực hiện - Giải được các bài tập thành thạo các vận dụng quy tắc các phép tính về số phép tính trong Q. hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ. 4 1 10%. 1 3 30%. Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức. Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng:tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chung.. 7 4,5 45% Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để tìm x..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Số câu Số điểm Tỉ lệ %. 1 0.25 2,5%. Chủ đề 3 Số thập phân, số vô tỉ, số thực. - Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn. - Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm, số vô tỉ.. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %. 1 3 30%. 1 1 10%. 3 4,25 42,5%. Thực hiện thành thạo các phép tính về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn , căn bậc 2. làm tròn số đến số thập phân thứ nhất.. 2 0,5 5% 4 1 10 %. 3 0,75 7,5% 8 2 20%. 5 1,25 12,5% 15 10đ 100%. 3 7 70%. IV. Đề kiểm tra ĐỀ 1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1 : Số nào sau đây là số vô tỉ . A. 0,1234521…. 1. B. 2 Câu 2: Phân số nào biểu diễn số 1,5. 2. A. 3. C. -5 3. 5. B. 2 5. D. 1,(6) 6. C. 4. D. 5. 2. Câu 3: Kết quả của phép tính 7 − 7 là : 7. 14. 3. A. 7 B. 7 C. 7 Câu 4: Số nào sau dây là số thập phân vô hạn tuần hoàn: A. 3,123……. B. 3,123. C. 3,(123). D. D.. Câu 5: Từ đẳng thức 24.7 = 14.12 có thể lập được tỉ lệ thức nào sau đây ? A.. 24 14 = 7 12. 24. 7. 7. 14. B. 14 =12 C. 12 =24 Câu 6: Nếu x = 81 thì √ x là : A. 81 B. 9 C. 40 Câu 7: Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất . A. 79,4 B. 79,38 C. 79,382 Câu 8: Làm tròn số 1,5 đến hàng đơn vị. A. 1 B. 2 C. 3 2 Câu 9 : Với 2 = 4 nên √ 4 = ?. 37 7. 33 7 7. 24. D. 14 =12 D. 18 D.79,3826 D. 4.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> A. 1 B. 2 Câu 10: Làm tròn số 72 385 đến hàng nghìn . A. 72 000 B. 73 380. 1 1 Câu 11: Kết quả của phép tính ( 2 )5.( 2 )2 là : 1 1 A. ( 2 )7 B.( 2 )6 2 0,5 ¿ ¿ Câu 12: Kết quả của phép tính là : ¿ ¿ ¿. A. (0,5)5 ĐỀ 2:. B. (0,5)6. C. 3. D. 4. C. 72 300. D. 72 000 1. C. (0,5)7. D.( 2 )4. D. (0,5)8. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1: Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất . A. 79,4 B. 79,38 C. 79,382 Câu 2: Làm tròn số 1,5 đến hàng đơn vị. A. 1 B. 2 C. 3 2 Câu 3 : Với 2 = 4 nên √ 4 = ? A. 1 B. 2 C. 3 Câu 4: Làm tròn số 72 385 đến hàng nghìn . A. 72 000 B. 73 380 C. 72 300 1. 1. C. ( 2 )5. D.79,3826 D. 4 D. 4 D. 72 000. 1. Câu 5: Kết quả của phép tính ( 2 )5.( 2 )2 là : 1. 1. A. ( 2 )7. B.( 2 )6. Câu 6: Kết quả của phép tính. 0,5 ¿ ¿ ¿ ¿ ¿. là : C. (0,5)7. 1. B. 2 Câu 8: Phân số nào biểu diễn số 1,5. 2. A. 3. D. (0,5)8. C. -5 3. D. 1,(6) 5. B. 2 5. 1. D.( 2 )4. 2. A. (0,5)5 B. (0,5)6 Câu 7 : Số nào sau đây là số vô tỉ . A. 0,1234521…. 1. C. ( 2 )5. 6. C. 4. D. 5. 2. Câu 9: Kết quả của phép tính 7 − 7 là : 7. 14. 3. A. 7 B. 7 C. 7 Câu 10: Số nào sau dây là số thập phân vô hạn tuần hoàn: A. 3,123……. B. 3,123. C. 3,(123). Câu 11: Từ đẳng thức 24.7 = 14.12 có thể lập được tỉ lệ thức nào sau đây ? A.. 24 14 = 7 12. 24. 7. B. 14 =12 Câu 12: Nếu x = 81 thì √ x là :. 7. 14. C. 12 =24. D. D.. 37 7. 33 7 7. 24. D. 14 =12.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> A. 81. B. 9. C. 40. D. 18. ĐỀ 3: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1: Kết quả của phép tính. 0,5 ¿ ¿ ¿ ¿ ¿. 2. là :. A. (0,5)5 B. (0,5)6 C. (0,5)7 Câu 2: Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất . A. 79,4 B. 79,38 C. 79,382 Câu 3: Làm tròn số 1,5 đến hàng đơn vị. A. 1 B. 2 C. 3 2 Câu 4 : Với 2 = 4 nên √ 4 = ? A. 1 B. 2 C. 3 Câu 5: Kết quả của phép tính. 5 2 − 7 7. D. (0,5)8 D.79,3826 D. 4 D. 4. là :. 7. 14. 3. A. 7 B. 7 C. 7 Câu 6: Số nào sau dây là số thập phân vô hạn tuần hoàn: A. 3,123……. B. 3,123. Câu 7: Làm tròn số 72 385 đến hàng nghìn . A. 72 000 B. 73 380 1. 1. D.. 37 7. 33 7. C. 3,(123). D.. C. 72 300. D. 72 000. Câu 8: Kết quả của phép tính ( 2 )5.( 2 )2 là : 1. 1. A. ( 2 )7 B.( 2 )6 Câu 9 : Số nào sau đây là số vô tỉ . A. 0,1234521…. 1. 1. B. 2 C. -5 Câu 10: Từ đẳng thức 24.7 = 14.12 có thể lập được tỉ lệ thức nào sau đây ? A.. 24 14 = 7 12. 24. 7. B. 14 =12 Câu 11: Nếu x = 81 thì √ x là : A. 81 B. 9 Câu 12: Phân số nào biểu diễn số 1,5. 2. A. 3. 3. B. 2. 1. C. ( 2 )5. 7. D.( 2 )4 D. 1,(6). 14. 7. C. 12 =24. 24. D. 14 =12. C. 40. D. 18 5. C. 4. 6. D. 5.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Câu 1: Tính : (3đ). −1. a.) 21. 1. 2. + 21. x. 3. 1. b) 7 - 2. 3. 4. c) 2 ( 7 + 7 ). 5. Câu 2: (1đ) Tính . 2 = 10 Câu 3: (3đ) Lớp 7A, 7B và 7C làm kế hoạch nhỏ thu nhặt vỏ chai được tổng cộng 247 vỏ. Biết rằng số vỏ chai thu được của lớp 7A, 7B và 7C tỉ lệ với 5; 6 và 8 . Tính số vỏ chai mà mỗi lớp thu được . V. Đáp án : I. Trắc nghiệm khách quan : (3đ) Đế 1: 1 2 3 4 5 6 7 A B C C C B A Mỗi câu 0,25 đ Đế 2: 1 2 3 4 5 6 7 A B B D A D A Mỗi câu 0,25 đ Đế 3: 1 2 3 4 5 6 7 D A B B C C D Mỗi câu 0,25 đ II: Tự luận: (7 đ) Câu Đáp án −1 1 0 (−1)+1 1 a.) 21 + 21 = = 21 = 0 21 2. 3. 4 −21. b) 7 - 2 = 14 c). 2. x 2. 1 3 ( 2 7. = 2.5. x = 10 3. 4 )= 7. +. 8 B. 9 B. 10 D. 11 A. 12 D. 8 B. 9 C. 10 C. 11 C. 12 B. 8 A. 9 A. 10 C. 11 B. 12 B Điểm 1đ. − 17. = 14 1 .( 2. 7 )= 7. 1 .1= 2. 1đ. 1 2. 1đ. 5 10 10. = 10. (1đ). =1 =. Gọi số chai thu được của lớp 7A, 7B, 7C tương ứng là x,y,z Z + x y z Theo bài ra có: 5 6 8 và x + y + z = 247 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: x y z x y z 247 13 5 6 8 5 6 8 19 Suy ra: x = 13.5 = 65 (chai) y = 13.6 = 78 (chai) z = 13.8 = 104 (chai) Kết luận : 7A nhặt được 65 chai. 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 7B nhặt được 78 chai 7C nhặt được 104 chai VI. Xem xét lại đề kiểm tra: Xem lại đề kiểm tra để kịp thời sửa chữa những câu sai. DUYỆT TỔ TRƯỞNG. GVBM. Nguyễn Văn Minh.
<span class='text_page_counter'>(7)</span>