Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

De kiem tra 1 tiet lan 1moi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.4 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 10C LẦN 1- KÌ 1- NĂM 2013-2014 Hình thức kiểm tra: Tự Luận Dạng 1:. Các dạng câu hỏi Bài tập tính tổng số hạt trong nguyên tử.. Tìm số e, số p, số n, số khối và iết kí hiệu nguyên tử. Dạng 2: Bài tập đồng vị:. Biết. Hiểu. Vận dụng. 1đ. 2đ. 1đ. 1đ. 2đ. 1đ. - Tinh nguyên tử khối trung bình. - Tính % số nguyên tử các đồng vị. - Tính số khối của đồng vị thứ 2. Dạng 3: - Viết cấu hình e - Xác định tính chất hóa học cơ bản (tính kim loại, phi kim, khí hiếm). Dạng 4. - Loại nguyên tố. Bài tập tổng hợp: Tổng số hạt, viết kí hiệu nguyên tử,. 2đ. cấu hình e.. Trường THPT Phan Bội Châu Điểm.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Đề Kiểm Tra 45 phút Lần 1 - Lớp 10C Năm học: 2013-2014. Đề 2 Họ và tên:……………………………………………Lớp:…………… Câu 1 (3đ): Cho số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X (Z=9) và Y (Z = 25). a) Hãy viết cấu hình electron của X và Y. b) Cho biết tính chất hóa học cơ bản (kim loại, phi kim hay khí hiếm) của X và Y, giải thích. c) Cho biết loại nguyên tố (s, p, d, f) của X và Y. Câu 2 (2đ): Nguyên tố brom có hai đồng vị là A Br = 79,91 ).. 79 35. Br. và. 81 35. Br. . Tính % số nguyên tử các đồng vị.( Biết. Câu 3 (3đ): Tổng số hạt electron, proton và nơtron trong một nguyên tử X là 44. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. a) Hãy viết kí hiệu nguyên tử của X. b) Nguyên tử Y là đồng vị của nguyên tử X. Tổng số hạt của nguyên tử Y ít hơn của nguyên tử X là 2 hạt. Hãy tìm số nơtron và viết kí hiệu nguyên tử của Y. Câu 4 (2đ): Cho 11,7 g NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 28,7 g chất kết tủa. a) Tính nguyên tử khối trung bình của X. ( cho: Na= 23; Ag =108; Cl = 35,5 ; Br= 80 ). b) Tính thể tích ở đkc của 8,52g khí X. …………………….Hết………………………. Trường THPT Phan Bội Châu Đề Kiểm Tra 45 phút Lần 1 - Lớp 10C Năm học: 2013-2014 Đề 1. Điểm.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Họ và tên:……………………………………………Lớp:…………… Câu 1 (3đ): Cho số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X (Z=13) và Y (Z = 27). a) Hãy viết cấu hình electron của X và Y. b) Cho biết tính chất hóa học cơ bản (kim loại, phi kim hay khí hiếm) của X và Y, giải thích. c) Cho biết loại nguyên tố (s, p, d, f) của X và Y. 65. Câu 2 (2đ): Nguyên tố Cu có hai đồng vị. Đồng vị 29 Cu chiếm 27% số nguyên tử các đồng vị. Tìm số khối của đồng vị còn lại. (Biết A Cu = 63,54 ). Câu 3 (3đ): Tổng số hạt electron, proton và nơtron trong một nguyên tử X là 42. Trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. a) Hãy viết kí hiệu nguyên tử của X. b) Nguyên tử Y là đồng vị của nguyên tử X. Tổng số hạt của nguyên tử Y nhiều hơn của nguyên tử X là 2 hạt. Hãy tìm số nơtron và viết kí hiệu nguyên tử của Y. Câu 4 (2đ): Cho 23,4 g NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 57,4 g chất kết tủa. a) Tính nguyên tử khối trung bình của X. ( cho: Na= 23; Ag =108; Cl = 35,5 ;Br= 80 ). b) Tính thể tích ở đkc của 10,65g khí X. …………………….Hết……………………….

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1- KÍ 1- 10C – ĐỀ 1 Câu 1 (3đ): a) Viết đúng mỗi cấu hình e (0,5đ) b) Cho biết tính chất hóa học cơ bản mỗi trường hợp (0,25đ) giải thích (0,5đ). c) Cho biết loại nguyên tố (0,25 đ). Lưu ý: Đối với cấu hình e của nguyên tố d mà không xếp lại theo từng lớp, coi như là sai. Câu 2 (2đ): Câu 3 (3đ):. 63 29. Cu. 2Z  N  42  Z N 14  2Z 2 N  a) (1đ) A 14  14  28 (0,5 đ). b) Suy luận ra. . 28 14.  NY 14  2 16. X. (0,5 đ).  (0,5 đ). NaX  AgNO3  AgX   NaNO3. Câu 4 (2đ):. a). nNaX nAgX . 23,4 57,4  23  X 108  X. 30 14. Y (0,5đ). (0,5 đ).  M X  35,5. (0,5đ). 10,65 VCl  *22, 4 3,36 lit 2 71 b) (1đ). Lưu ý: HS có thể trình bày bài theo hướng khác vẫn cho điểm.. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1- KÍ 1- 10C – ĐỀ 2 Câu 1 (3đ): a) Viết đúng mỗi cấu hình e (0,5đ) b) Cho biết tính chất hóa học cơ bản mỗi trường hợp (0,25đ) giải thích (0,5đ)..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> c) Cho biết loại nguyên tố (0,25 đ). Lưu ý: Đối với cấu hình e của nguyên tố d mà không xếp lại theo từng lớp, coi như là sai. 79 35. Câu 2 (2đ):. Br (54,4%). Câu 3 (3đ):. 81 35. Br (45,5%) và 2 Z  N  44  Z 14 ; N 16  2 Z  N 12 A 14  16  30 (0,5 đ). b) Suy luận ra.  NY 16  2 14. .  (0,5 đ). NaX  AgNO3  AgX   NaNO3. Câu 4 (2đ):. a). nNaX nAgX  VCl  2. 11,7 28,7  23  X 108  X. 8,52 *22,4 2,688 lit 71. (1đ) 30 14. X. 28 14. (0,5 đ). Y (0,5đ). (0,5 đ).  M X  35,5. (0,5đ). b) (1đ) Lưu ý: HS có thể trình bày bài theo hướng khác vẫn cho điểm. ..

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×