BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG NHIỆT ĐỘ CỦA NƯỚC ĐẾN
QUÁ TRÌNH LÀM MÁT BAY HƠI BẰNG PHƯƠNG PHÁP
THỰC NGHIỆM
GVHD: Ts. Nguyễn Thế Bảo
Thành viên trong nhóm:
Lộc Chạc Hồng 13147018
Nguyễn Bão Tồn 13147073
7/19/21
1
NỘI DUNG CHÍNH
TỔNG QUAN VỀ LÀM MÁT BAY HƠI
ĐÁNH GIÁ VÀ PHẦN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG
LỰA CHỌN VÀ TÍNH TỐN KINH TẾ KỸ THUẬT
KẾT LUẬN
7/19/21
2
TỔNG QUAN VỀ LÀM MÁT BAY HƠI
I: GIỚI THIỆU
II: CẤU TẠO HỆ THỐNG
LMBH
III: PHƯƠNG PHÁP LÀM MÁT
BAY HƠI
7/19/21
3
GIỚI THIỆU
7/19/21
4
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ VÀ CẤU TẠO HỆ THỐNG
Nguyên lý làm việc của hệ thống
7/19/21
5
ƯU, NHƯỢC ĐIỂM CỦA HỆ THỐNG
1
1
Chỉ phù hợp với môi trường có nhiệt
Thân thiện với mơi
độ cao và độ ẩm thấp
trường
Ưu, nhược
điểm
Tiêu tốn ít điện năng hơn máy nén
Gây ảnh hưởng đến sức
dùng môi chất lạnh
2
7/19/21
khỏe
2
6
PHÂN LOẠI HỆ THỐNG
Chủ động DEC
Công nghệ làm mát bay hơi (EC)
Làm mát bay hơi trực tiếp (DEC)
Thụ động DEC
Nhiệt độ bầu ướt IEC
Làm mát bay hơi gián tiếp (IEC)
Nhiệt độ điểm sương IEC
Hai giai đoạn IEC/DEC
Làm mát bay hơi hỗn hợp
IEC/DEC
Ba gia đoạn IEC/DEC/ hệ thống lạnh
Đa giai đoạn IEC/DEC/ hệ thống khác
7/19/21
7
LÀM MÁT BAY HƠI TRỰC TIẾP
Khơng khí đi qua bộ trao đổi nhiệt và ẩm. Do tiếp xúc trực tiếp
•với nước
Hệ thống
là qua
loại1 lâu
đơn
giản
nhất
nên dẫnnày
nhiệt
phầnđời
chonhất
nước,và
đồng
thời
do q
trình
của
làmnhả
mát
bay
trong
đó khơng
ngồi
trờikhi
ngưng
tụ nên
nhiệt
chohơi
nước
và nhận
ẩm. Làmkhí
khơng
khí sau
tiếp độ
xúc
trực
đi rađược
giảm nhiệt
đến
gầntiếp
bằngvới
nhiệtnước
độ của nước và ẩm độ tăng lên
•gần trạng
Trong
kiện ẩm ướt, độ ẩm tương đối có thể
tháiđiều
bão hòa.
đạt tới 80%
7/19/21
8
LÀM MÁT BAY HƠI GIÁN TIẾP
•
Các thiết
Dịng
khơng
bị làm
khí mát
thứ cấp
bay được
hơi gián
làmtiếp
mátlàm
baymát
hơibằng
trực
cách nhiệt
tiếp,
làm giảm
độ giảm
nhiệtxuống.
khơngQua
khí bộ
màphận
khơng
trao
thay
đổiđổi
nhiệt
độ
ẩm thiết bị, dịng khơng khí sơ cấp chỉ trao đổi nhiệt
của
•
Có 2dịng
với
dịngkhơng
khơngkhí
khíthứ
đi qua
cấp,thiết
nên bị,
chỉ 1giảm
dịngnhiệt
tiếp xúc
độ,
trực tiếp
khơng
tăng
vớiẩm.
nước tán sương gọi là dịng khơng khí thứ
•
cấp, 1khơng
Dịng
dịng khí
khơng
sơ cấp
tiếpsẽ
xúc
khơng
trực đạt
tiếpđược
với nước
điểm và
nhiệt
là
dịng
độ
nhiết
khơng
kết khí
ướt,chính
vậy nên
mà nhiệt
ta cầnđộxử
của
lý dịng
đưa vào
sơ cấp
phịng
sẽ
gọi là khơng
giảm
dịng khơng
nhiều khí
so với
sơ cấp.
làm lạnh trực tiếp.
7/19/21
9
LÀM MÁT BAY HƠI HỖN HỢP
IDEC
IDEC hai
đa giai
giai đoạn
đoạn
7/19/21
10
ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG
Mơ hình đánh giá thực nghiệm
7/19/21
11
ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG
Mạch điện của hệ thống mơ hình làm mát bay hơi
7/19/21
12
ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG
Kết quả thí nghiệm với nhiệt độ nước khác nhau
7/19/21
STT
Thí nghiệm
tdb-in
twb-in
φ
in
tdp-in
tw-in
tdb-out
φ
i
twb < tw1 < tdb
o
27.9 C
o
24.8 C
79%
o
23.5 C
o
25.8 C
o
26.0 C
82%
ii
tw2 = twb
o
29.0 C
o
26.4 C
82%
o
25.6 C
o
26.4 C
o
26.8 C
82%
iii
tdp < tw3 < twb
o
32.0 C
o
26.9 C
68%
o
25.3 C
o
26.0 C
o
27.8 C
69%
iv
tw4 = tdp
o
32.5 C
o
27.0 C
66%
o
25.3 C
o
25.3 C
o
27.5 C
67%
v
tw5 < tdp
o
28.0 C
o
24.8 C
78%
o
23.8 C
o
22.0 C
o
25.0 C
76%
out
13
ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG
26.9
26.7
26.4
26.3
26.1
26
Mối quan hệ giữa � và Qkk
Qkk (l/s)
Qkk(l/s)
655
26.9
26.7
26.5
26.4
26.2
770
855
27
26.8
26.6
26.4
26.3
Qn (l/s)
27
26.8
26.7
26.4
26.3
973
437
1125
27.1
26.8
26.7
26.5
26.4
27.1
26.8
26.7
26.5
Hiệu suất (�
)
Nhiệt độ t (oc)
437
Mối quan hệ giữa tout và Qkk
0.61
0.58
0.52
0.48
0.39
0.32
655
0.55
0.48
0.45
0.39
0.32
770
855
0.52
0.48
0.42
0.35
0.29
973
0.52
0.48
0.39
0.35
0.29
1125
0.48
0.45
0.39
0.35
0.26
0.45
0.39
0.35
0.26
Qn (l/s)
Từ hai đồ thị trên ta thấy với QKK = 1125 (l/s) ta được hiệu suất cao nhất và nhiệt độ đầu ra thấp nhất
7/19/21
14
ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG
Mối quan hệ giữa � và tn
0.85
0.84
0.82
0.72
0.61
tn2
tn3
tn5
tn1
0.87
0.81
0.78
0.87
0.84
0.81
0.76
0.89
0.88
0.81
0.76
0.91
0.81
0.75
0.91
0.77
0.75
0.55
0.52
0.52
0.48
0.45
Qn (l/s)
7/19/21
tn4
Nhiệt độ t (oc)
Hiệu suất (�
)
tn1
Mối quan hệ giữa tout và tn
27.9
27.8
26.8
26
25.7
28
27.7
26.9
26.2
25.5
tn2
tn3
28.1
27.7
26.9
26.3
25.3
tn4
28.1
27.6
26.9
26.3
25.2
tn5
28.2
27.5
26.9
26.4
28.2
27.5
27
26.5
25.1
25.1
Qn (l/s)
15
ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG
27.1
27
26.9
Mối quan hệ giữa � và Qn
Qn (l/s)
Qn (l/s)
0,353
26.8
26.7
0,44
0,52
26.7
26.6
26.5
26.4
Qkk (l/s)
0,595
26.5
26.4
26.3
0,667
26.5
26.4
26.3
26.2
26.1
0,166
26.5
26.4
26.3
26.2
26
Hiệu suất �(%)
Nhiệt độ t (oc)
0,166
Mối quan hệ giữa tout và Qn
0.32
0.29
0.26
0,353
0.39
0.35
0,44
0,52
0.48
0.45
0.42
0.39
0,595
0.52
0.48
0.45
0,667
0.58
0.55
0.52
0.48
0.45
0.61
0.55
0.52
0.48
0.45
Qkk (l/s)
Từ hai đồ thị trên ta thấy với Qn = 0,166 (l/s) ta được hiệu suất cao nhất và nhiệt độ đầu ra là thấp nhất
7/19/21
16
ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG
Mối quan hệ giữa � và tn
tn2
tn3
Qkk (l/s)
7/19/21
tn4
tn1
tn5
tn2
tn3
tn4
tn5
Nhiệt đô t (oc)
Hiệu suất � (%)
tn1
Mối quan hệ giữa tout và tn
Qkk (l/s)
17
ĐÁNH GIÁ VÀ PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG
Ngoài ra, để đánh giá hiệu quả của thiết bị làm mát bay hơi trực tiếp ta còn sử dụng tỉ số E là tỉ số giữa lưu lượng khối lượng nước và khơng khí đi vào
thiết bị.
Qn (l/s)
twb < tw1 < tdb
tw2 = twb
0,166
0,353
0,44
0,52
0,595
0,667
o
26 C
o
26,2 C
o
26,3 C
o
26,3 C
o
26,4 C
o
26,5 C
0,1255
0,2668
0,3303
0,4497
0,393
0,5041
o
26,8 C
o
26,9 C
o
26,9 C
o
26,9 C
o
26,9 C
o
27 C
0,1258
0,2676
0,3336
0,3942
0,4511
0,5056
o
tdp < tw3 < twb
tw4 = tdp
tw5 < tdp
7/19/21
o
o
o
o
•
tw > tdp, khi E tăng tức tăng lượng nước vào thiết bị làm
mát, nhiệt độ khơng khí ra khỏi thiết bị tăng ứng với mọi chế
độ lưu lượng khơng khí vào thiết bị.
•
tw < tdp, khi E tăng tức tăng lượng nước vào thiết bị làm
mát, nhiệt độ khơng khí ra khỏi thiết bị giảm ứng với mọi
o
27,8 C
28 C
28,1 C
28,1 C
28,2 C
28,2 C
0,1271
0,2701
0,3367
0,398
0,4553
0,5105
o
27,7 C
o
27,6 C
o
27,5 C
o
27,4 C
o
27,4 C
o
27,4 C
0,3277
0,6967
0,8683
1,0263
1,1743
1,3164
o
25,7 C
o
25,5 C
o
25,3 C
o
25,2 C
o
25,1 C
o
25,1 C
0,1256
0,2671
0,333
0,3935
0,4502
0,5047
chế độ lưu lượng khơng khí vào thiết bị.
18
LỰA CHỌN VÀ TÍNH TỐN KINH TẾ KỸ THUẬT
Mặt bằng tầng
cơng 5trình
7/19/21
19
LỰA CHỌN VÀ TÍNH TỐN KINH TẾ KỸ THUẬT
Loại phịng
Phịng học 1
Phòng học 2
Phòng học 3
Phòng học 4
Phòng học 5
Phòng giáo viên
Phòng LAP
Q1 (W)
2197,62
4853,11
1234
1234
3902,63
793,28
1247,15
Q2 (W)
1608,48
1755,8
2271,92
1846,62
2466,33
1383,53
2196,43
Q3 (W)
748,44
748,44
833,5
782,46
748,44
567
861,84
Q4 (W)
0
0
0
0
0
0
0
Q5 (W)
3164
3164
3164
3164
3164
791
3164
Q6 (W)
11289,6
11289,6
11289,6
11289,6
11289,6
2822,4
11289,6
Q7 (W)
2073,2
2073,2
2308,08
2167,81
2073,2
1570,65
2387,5
Q0 (W)
18852,2
19539,5
20433,2
19782,2
20250,1
7519,83
20485
Tổng phụ tải tầng 5 của cơng trình ∑Qo = 126,8 kW
7/19/21
20
CHI PHÍ ĐẦU TƯ THIẾT BỊ
Đối với hệ thống điều hịa khơng khí
Qo (kW)
Qo (kW)
Loại dàn lạnh
Cơng suất (kW)
Loại dàn nóng
Cơng suất (kW)
Học 1
18,85
PEFY-P100VMA(L)-E
11,2
Học 2
19,54
PEFY-P100VMA(L)-E
11,2
Học 3
20,43
PEFY-P100VMA(L)-E
Tầng 5
142,4
PUCY-P1350YSKA.THR1 (-BS)
Số lượng
11,2
Đơn giá (VNĐ)
Số lượng
2
144
2
2
1
Đơn giá (VNĐ)
(VNĐ)
25,500,000
51,000,000
25,500,000
470,000,000
470,000,000
25,500,000
Tổng cộng
51,000,000
51,000,000
470,000,000
Học 4
19,78
PEFY-P100VMA(L)-E
11,2
2
25,500,000
51,000,000
Học 5
20,25
PEFY-P100VMA(L)-E
11,2
2
25,500,000
51,000,000
GV
7,52
PEFY-P71VMA(L)-E
8
1
21,000,000
21,000,000
LAP
20,48
PEFY-P100VMA(L)-E
11,2
2
25,500,000
51,000,000
Tổng cộng
7/19/21
Thành tiền (VNĐ)
Thành tiền
327,000,000
21
CHI PHÍ ĐẦU TƯ THIẾT BỊ
Đối với hệ thống làm mát bay hơi
Công suất
3
Q (m /h)
Thiết bị
Số lượng
Đơn giá (VNĐ)
Thành tiền (VNĐ)
Theo sự tư vấn của công ty TNHH thiết
bị và phụ tùng
3 Bách Khoa. Ta chọn thiết bị Water chiller dựa vào tải lạnh của
(m /h)
7984
- 1000
cơng trình. Ta Học
có 1phụ tải lạnh
của cơngiFan
trình
là
10000
1
10,500,000
10,500,000
iFan - 1000
10000
1
10,500,000
10,500,000
iFan - 1000
10000
1
10,500,000
10,500,000
Học 4
8346
iFan - 1000
10000
10,500,000
Ta chọn được
loại chiller:
HYS-0350WS
có cơng suất
123kW tương 1đương 35RT
10,500,000
Học 2
7984
Q = 126,85 kW = 36,24 RT
Học 3
Học 5
8890
7984
iFan - 1000
10000
1
10,500,000
Giá cho loại chiller HYS-0350WS là 11.500 USD tương đương với 264,500,000 VNĐ
GV
6048
iFan - 700
7000
1
9,500,000
9,500,000
LAP
9193
iFan - 1000
10000
1
10,500,000
10,500,000
Tổng cộng
7/19/21
10,500,000
72,500,000
22
SO SÁNH CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Đối với hệ thống điều hịa khơng khí
Tổng chi phí lắp đặt cho tầng 5 = 327,000,000 + 470,000,000 = 797,000,000 VNĐ
Đối với hệ thống làm mát bay hơi
Tổng chi phí lắp đặt cho tầng 5 = 72,5 + 264,5 = 337 (triệu VNĐ)
Vậy ta tiết kiệm được 58% chi phí lắp đặt khi sử dụng hệ thống làm mát bay hơi thay cho hệ thống điều hịa khơng khí
7/19/21
23
CHI PHÍ VẬN HÀNH THIẾT BỊ
Đối
Đốivới
vớihệ
hệthống
thốnglàm
điềumát
hịabay
khơng
hơi khí
Loại dàn lạnh/dàn
Thiết bị nóng
PEFY-P71
iFan - 700
VMA(L)-E
iFan - 1000
PEFY-P100
Chiller
VMA(L)-E
HYS-0350WS
PUCY-P1350YSKA.
THR1 (-BS)
SốSố
lượng
lượng
1
12
Cơng
suất
Cơng
suất
điện
(kWh)
điện
(kWh)
Tổng
điện
năng
tiêu
thụ
trong
3 tháng
(VNĐ)
Tổng
điện
năng
tiêu
thụ
trong
3 tháng
(VNĐ)
1
0,3
0,121
0,121x1x1,557 = 467,1
0,121x1x1,557 = 188,4
467,1x900 = 420,390
188,4x900 = 169,560
6
0,35
0,35x6x1,557 = 3,269.7
3,269.7x900 = 2,942,730
1
0,244
28,7
0,244x12x1,557 = 4,559
28,7x1x1,557 = 44,685.9
4559x900 = 4,103,100
44,685.9 x 900 = 40,217,310
Tổng cộng
1
48,39
Tổng cộng
7/19/21
Tiền
Tiền điện
điện tiêu
tiêu thụ
thụ trong
trong 1h
1h (VNĐ)
(VNĐ)
43,600,000
48,39x1x1,557 = 75343,23
75343,23x900 = 67,808,907
72,081,567
24
SO SÁNH CHI PHÍ VẬN HÀNH
Đối với hệ thống điều hịa khơng khí
Tổng chi phí vận hành cho tầng 5 = 72,081,567 (VNĐ)
Đối với hệ thống làm mát bay hơi
Tổng chi phí vận hành cho tầng 5 = 43,600,000 (VNĐ)
Vậy ta tiết kiệm được 40% chi phí vận hành khi sử dụng hệ thống làm mát bay hơi thay cho hệ thống điều hịa khơng khí
7/19/21
25