Tải bản đầy đủ (.docx) (117 trang)

Luận văn thạc sĩ tính toán, cải tạo lưới điện phân phối thành phố đồng hới giai đoạn từ 2020 đến 2025

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.88 MB, 117 trang )

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

DƯƠNG HỒNG KHOA

TÍNH TOÁN CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI GIAI ĐOẠN TỪ 2020-2025

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Chuyên ngành: Kỹ thuật điện

Đà Nẵng - Năm 2020


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

DƯƠNG HỒNG KHOA

TÍNH TOÁN CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI GIAI ĐOẠN TỪ 2020-2025

Chuyên ngành: Kỹ thuật điện
Mã số: 8520201

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. NGUYỄN HỮU HIẾU

Đà Nẵng - Năm 2020



LỜI CAM ĐOAN
Tơi xin cam đoan đây là cơng trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai cơng bố
trong bất kỳ cơng trình nào khác.
Tác giả luận văn

Dương Hoàng Khoa


TRANG TĨM TẮT
TÍNH TỐN CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐỒNG
HỚI GIAI ĐOẠN 2020 - 2025
Sinh viên: Dương Hoàng Khoa

Chuyên ngành: Kỹ thuật điện

Mã số: 8520201

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHĐN

Khóa : K36 KTĐ ĐN

Tóm tắt – Để đáp ứng nhu cầu điện năng ngày càng lớn, ngồi việc phát triển xây
dựng các nhà máy điện thì cần phải chú trọng đến hệ thống lưới điện phân phối.
Trong những năm gần đây nhu cầu về điện tăng cao, trong khi đó hệ thống lưới điện
phân phối đã vận hành lâu năm, xây dựng chắp vá không đồng bộ, gây ra lãng phí
về kinh tế, ảnh hưởng đến chất lượng điện áp, đến chế độ làm việc bình thường của
các phụ tải. Do vậy, cần thiết phải tính toán cải tạo lưới điện phân phối và đề ra
phương án nâng cao chất lượng điện áp nhằm ổn định, liên tục thuận lợi có khoa

học phù hợp với chủ trương chính sách của nhà nước để phục vụ phát triển kinh tế
xã hội và nhu cầu sinh hoạt của nhân dân Trong luận văn giới thiệu về hiện trạng và
tính tốn cải tạo lưới điện phân phối TP. Đồng Hới bằng phần mềm PSS/ADEPT,
đồng thời xác định nhu cầu điện năng và đưa ra các phương án cải tạo lưới điện TP
Đồng Hới
Từ khóa – Cải tạo lưới điện phân phối Thành phố Đồng Hới.
CALCULATING EXPENSES FOR DISTRIBUTION NETWORK OF DONG
HOI CITY IN THE PERIOD OF 2020 - 2025
Abstract – To meet the growing power demand, in addition to the
development of power plants, it is necessary to pay attention to the distribution grid.
In recent years, the demand for electricity has increased, while the distribution grid
has been operating for a long time, building and installing asynchronously, causing
economic waste and affecting voltage quality, to the normal working mode of the
loads. Therefore, it is necessary to calculate and renovate the distribution grid and
devise a plan to improve the voltage quality in order to stabilize and continuously
support science in accordance with the policy of the state to serve the main service.
National defense and security, socio-economic development and people daily needs.
The thesis still introduces the current situation and calculates the improvement of
TP distribution network. Dong Hoi uses PSS / ADEPT software, and simultaneously
identifies the power demand and offers options for the rehabilitation of Dong Hoi
City power grid Keyword – Improvement of the distribution network of Dong Hoi
City.
Keywords – Improvement of the distribution network of Dong Hoi City.


MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
TRANG TÓM TẮT
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU

DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
MỞ ĐẦU...................................................................................................................................................... 1
1. Lý do chọn đề tài........................................................................................................................ 1
2. Mục tiêu nghiên cứu.................................................................................................................. 1
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu........................................................................................ 1
4. Phương pháp nghi n cứu.......................................................................................................... 2
5. Ý nghĩa khoa học và tính thực tiễn...................................................................................... 2
6. Bố cục của luận văn................................................................................................................... 2
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN HIỆN TRẠNG LĐPP KHU VỰC TP ĐỒNG HỚI.....3
1.1. Đặc điểm tự nhiên thành phố Đồng Hới................................................................................... 3
1.1.1. Vị trí địa lý - kinh tế........................................................................................................... 3
1.1.2. Đặc điểm tự nhiên............................................................................................................... 4
1.2. Hiện trạng nguồn, lưới điện phân phối Thành phố Đồng Hới.......................................... 5
1.2.1. Nguồn điện............................................................................................................................ 5
1.2.2. Lưới điện................................................................................................................................ 5
1.3. Đánh giá chỉ tiêu kỹ thuật lưới điện phân phối TP Đồng Hới....................................... 21
1.3.1. Tổn thất tr n các đường dây.......................................................................................... 21
1.3.2. Phương pháp tính tổn thất công suất và tổn thất điện năng LĐPP:...............23
1.4. Các phương pháp tính tốn TTĐN trong LĐPP.................................................................. 25
1.4.1. Phương pháp phân tích phân đồ thị........................................................................... 25
1.4.2. Phương pháp d ng điện trung bình bình phương................................................. 26
1.4.3. Phương pháp thời gian tổn thất................................................................................... 27
1.4.4. Phương pháp đường cong tổn thất............................................................................. 27
1.4.5. Phương pháp tính tốn TTĐN theo quy định của EVN..................................... 29
1.5. Kết luận............................................................................................................................................... 29
CHƯƠNG 2. TÍNH TỐN, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG LĐPP KHU VỰC
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI............................................................................................................... 31
2.1. Giới thiệu phần mềm PSS/ADEPT.......................................................................................... 31
2.1.1. Giới thiệu chung về phần mềm PSS/ADEPT........................................................ 31

2.1.2. Các bước thực hiện trong phần mềm PSS/ADEPT............................................. 32


2.1.3. Ứng dụng phần mềm PSS/ADEPT trong tính tốn trào lưu công suất,
phương án kết lưới tối ưu..................................................................................................................... 34
2.2. Cơ sở lý thuyết tính tốn tổn thất cơng suất, tổn thất điện năng và điện áp trên
đường dây và MBA, LĐPP khu vực TP Đồng Hới.................................................................... 44
2.2.1. Tổn thất công suất, điện áp, và điện năng tr n đường dây:............................... 44
2.2.2. Tổn thất công suất, điện áp, và điện năng trong MBA....................................... 46
2.3. Tính tốn tổn thất điện năng và công suất LĐPP khu vực TP Đồng Hới bằng phần
mềm PSS/ADEPT................................................................................................................................... 47
2.3.1. Phương pháp thu thập số liệu đầu vào tính tốn................................................... 47
2.3.2. Sơ đồ tính tốn................................................................................................................... 48
2.3.3. Phương pháp tính tốn TTĐN..................................................................................... 48
2.3.4. So sánh kết quả thực hiện và kết quả tính tốn theo cách tính của EVN...55
2.4. Kết luận............................................................................................................................................... 55
CHƯƠNG 3. XÁC ĐỊNH NHU CẦU ĐIỆN NĂNG ĐẾN NĂM 2025 VÀ CÁC
GIẢI PHÁP CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN TP ĐỒNG HỚI......................................................... 57
3.1. Xác định nhu cầu điện năng đến năm 2025.......................................................................... 57
3.2. Một số phương pháp dự báo phụ tải:....................................................................................... 57
3.2.1. Phương pháp trực tiếp..................................................................................................... 57
3.2.2. Phương pháp ngoại suy theo chuỗi thời gian......................................................... 58
3.2.3. Phương pháp so sánh đối chiếu................................................................................... 59
3.2.4. Phương pháp chuy n gia................................................................................................ 59
3.2.5. Phương pháp Medee-S................................................................................................... 59
3.3. Xác định nhu cầu điện năng của TP Đồng Hới giai đoạn 2020 đến 2025 theo
phương pháp hệ số tăng trưởng.......................................................................................................... 61
3.4. Dự báo tăng trưởng của phụ tải giai đoạn 2020-2025:..................................................... 62
3.5. Đánh giá tải của MBA và đường dây trung áp giai đoạn 2020-2025:........................62
3.6. Giải pháp cải tạo lưới điện TP Đồng Hới:............................................................................. 63

3.7. Các giải pháp cải tạo lưới điện TP Đồng Hới...................................................................... 65
3.7.1. Thay thế các máy biến áp lâu năm, tổn hao không tải lớn................................ 65
3.7.2. Giải pháp lắp đặt tụ bù trung thế :.............................................................................. 68
3.8. Tính tốn hiệu quả sau khi áp dụng các giải pháp.............................................................. 72
3.9. Kết luận............................................................................................................................................... 73
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ......................................................................................................... 74
TÀI LIỆU THAM KHẢO................................................................................................................. 75


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU

-

TBA: Trạm biến áp.

-

MBA: Máy biến áp.

-

XT: Xuất tuyến.

-

LĐPP: Lưới điện phân phối.

-

CSPK: Công suất phản kháng.


-

CSTD: Công suất tác dụng.

- PSS/ADEPT: Power System Simulator/Advanced Distribution
Engineering
Productivity Tool: Phần mềm tính tốn và phân tích lưới điện phân phối
-

TOPO _ Tie Open Point Optimization: Phân tích điểm mở tối ưu

-

ĐH: Trạm biến áp 110kV Đồng Hới 110/35/22kV - 2x40MVA.

-

BĐH: Trạm biến áp 110kV Bắc Đồng Hới 110/22kV - 25MVA.

-

LBS _ Load Break Switch: Dao cắt có tải.

-

MC: Máy cắt.

-


DCL: dao cách ly.

-

PA: Phương án

-

TTCS: tổn thất công suất.

-

TTĐN: tổn thất điện năng.
- A: Tổn thất điện năng.
- P: Tổn thất công suất tác dụng.
- Q: Tổn thất công suất phản kháng.

-

TP: Thành phố


DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu
Bảng 1.1.
Bảng 1.2.
Bảng 1.3.
Bảng 1.4.
Bảng 2.1.
Bảng 2.2.

Bảng 2.3.
Bảng 2.4.
Bảng 2.5.
Bảng 2.6.
Bảng 3.1.
Bảng 3.2.
Bảng 3.3.
Bảng 3.4.
Bảng 3.5.
Bảng 3.6.
Bảng 3.7.
Bảng 3.8.
Bảng 3.9.
Bảng 3.10.
Bảng 3.11.


DANH MỤC CÁC HÌNH
Số hiệu
Hình 1.1

B

Hình 1.2

S

Hình 1.3

S


Hình 1.4a

Đ

Hình 1.4b

Đ

Hình 1.5

X
tổ

Hình 2.1

T

Hình 2.2

T

Hình 2.3

T

Hình 2.4

M


Hình 2.5

M

Hình 2.6

C

Hình 2.7

T

Hình 2.8

H

Hình 2.9

M

Hình 2.10

B

Hình 2.11

B

Hình 2.12


B

Hình 2.13

Đ


1

MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Với sự phát triển không ngừng về kinh tế xã hội Trong những năm vừa qua, cùng
với tốc độ tăng trưởng GDP trung bình hàng năm của tỉnh Quảng Bình lớn, nhu cầu
năng lượng tiếp tục tăng với tốc độ trung bình cao. Dự báo nhu cầu sử dụng điện của
tỉnh Quảng Bình trong tương lai sẽ ngày càng gia tăng
Để đáp ứng đủ nhu cầu năng lượng theo yêu cầu ngoài việc phát triển nguồn, lưới
phải thực hiện quy hoạch tính tốn cải tạo lưới điện phân phối, thực hiện tiết kiệm và
sử dụng năng lượng hiệu quả, phù hợp với khả năng vận hành và cung cấp lưới điện
nhằm giảm tổn thất điện năng và nâng cao chất lượng điện áp trong hệ thống truyền tải
và phân phối điện.
Thành phố Đồng Hới là địa bàn tập trung các phụ tải lớn của cơng ty Điện lực
Quảng Bình, chiếm khoảng 37% tổng sản lượng của cơng ty Điện lực Quảng Bình, vì
vậy cần phải có lộ trình cụ thể tính tốn cải tạo lưới điện hợp lý để thực hiện mục tiêu
đề ra của ngành điện nói chung và Thành phố Đồng Hới nói riêng.
Trong những năm gần đây nhu cầu về điện tăng cao, trong khi đó hệ thống lưới
điện phân phối tr n địa bàn thành phố đã vận hành lâu năm, xây dựng chắp vá không
đồng bộ, chưa đáp ứng được yêu cầu cung cấp điện, gây ra lãng phí về kinh tế, ảnh
hưởng đến chất lượng điện áp, đến chế độ làm việc bình thường của các phụ tải.
Do vậy, cần thiết phải nghiên cứu tính tốn cải tạo lưới điện phân phối và đề ra
phưng án nghi n cứu phương pháp chất lượng điện áp nhằm ổn định, liên tục thuận lợi

và có khoa học phù hợp với chủ trương chính sách của nhà nước để phục vụ chính trị,
an ninh quốc phịng, phát triển kinh tế xã hội và nhu cầu sinh hoạt của nhân dân cả tỉnh
nói chung và tr n địa bàn thành phố Đồng Hới nói riêng.
Xuất phát từ những đặc điểm lý do nêu trên, tơi chọn đề tài “ TÍNH TỐN, CẢI
TẠO LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI GIAI ĐOẠN TỪ
2020 ĐẾN 2025 ” cho luận văn tốt nghệp của mình
2. Mục tiêu nghiên cứu
Phân tích tính tốn hệ thống lưới điện phân phối hiện trạng,dự báo nhu cầu phụ
tải và đưa ra giải pháp để cải tạo lưới điện phân phối 22 kV Thành phố Đồng Hới Tỉnh
Quảng Bình giai đoạn từ 2020-2025
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của đề tài: Tính tốn cải tạo lưới điện phân phối bằng các
phương pháp tính tốn tổn thất công suất, tổn thất điện năng tr n lưới phân phối và dự


2

báo phụ tải tr n lưới điện phân phối giai đoạn từ 2020-2025 để có giải pháp cải tạo phù
hợp lưới điện phân phối khu vực TP Đồng Hới.
Phạm vi nghiên cứu của đề tài: lưới điện phân phối 22KV khu vực TP
Đồng Hới.
4. Phư ng ph p nghi n cứu
Sử dụng phương pháp nghi n cứu và thực nghiệm:
Phương pháp nghi n cứu lý thuyết: Nghiên cứu các tài liệu, giáo trình,…viết về
tính tốn và cải tạo lưới điện phân phối ,tính tốn xác định tổn thất cơng suất và tổn
thất điện năng, và các phương pháp dự báo phụ tải.
Phương pháp thực nghiệm: Áp dụng các lý thuyết đã nghi n cứu, sử dụng phần
mềm PSS/ADEPT và các chương trình MDMS, CMIS3 để thao tác tính tốn tổn thất
công suất và tổn thất điện năng, điểm mở tối ưu nhằm đánh giá hiệu quả hiện trạng
lưới điện phân phối để có phương án tính tốn cải tạo phù hợp.

5. Ý nghĩa khoa học và tính thực tiễn
5.1. Ý nghĩa khoa học của đề tài:

-

Hệ thống hóa một cách khoa học các lý thuyết về tính tốn cải tạo lưới điện
phân phối, Nghiên cứu khai thác sử dụng phần mềm PSS/ADEPT.
- Thu thập và phân tích số liệu, cấu trúc lưới theo thông số vận hành hiện tại
của
LĐPP Thành phố Đồng Hới để tìm ra phương án tính tốn cải tạo tối ưu nhất cho
LĐPP và dự báo được phụ tải trong tương lai.
5.2. Tính thực tiễn của đề tài:
Đề tài nghiên cứu xuất phát từ thực tế hiện tại, lưới điện phân phối Đồng Hới đã
được đầu tư nhưng c n nhiều bất cập chưa đồng bộ gây tổn thất điện năng tăng cao
cũng như khả năng mất ổn định của lưới là rất lớn. Vì vậy kết quả nghiên cứu nhằm
đưa ra các phương án cải tạo tính tốn lưới điện phân phối phù hợp tr n cơ sở đó có thể
dự báo phụ tải lưới điện phân phối tương lai giúp Điện lực Đồng Hới nói riêng và
Cơng ty Điện lực Quảng Bình nói chung hồn thành tốt chỉ tiêu tổn thất điện năng
EVNCPC giao, quản lý vận hành lưới điện hiệu quả, tối ưu hóa chi phí, nâng cao lợi
nhuận cho doanh nghiệp.
6. Bố cục của luận văn
Bố cục luận văn ngoài phần mở đầu và kết luận chung, nội dung của luận văn
được biên chế thành 3 chương như sau:
Chương 1: Tổng quan hiện trạng nguồn LĐPP khu vực TP Đồng Hới.
Chương 2: Tính toán, đánh giá hiện trạng LĐPP khu vực TP Đồng Hới
Chương 3: Xác định nhu cầu điện năng đến năm 2025 và các giải pháp cải tạo
lưới điện TP Đồng Hới.


3


CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN HIỆN TRẠNG LĐPP KHU VỰC TP ĐỒNG HỚI
1.1. Đặc điểm tự nhiên thành phố Đồng Hới
1.1.1. Vị trí địa lý - kinh tế
*

Vị trí địa lý

Thành phố Đồng Hới, thuộc tỉnh Quảng Bình nằm trên quốc lộ 1A, đường sắt
o
Thống Nhất Bắc Nam và đường Hồ Chí Minh, có vị trí địa lý 17 21’ vĩ độ bắc và
o
106 10’ kinh độ đơng.
Thành phố có vị trí trung tâm của tỉnh Quảng Bình, cách khu du lịch di sản thiên
nhiên thế giới vườn quốc gia Phong nha - Kẻ Bàng 50 km, cách khu du lịch suối Bang
50 km, cách khu cụm Cảng biển Hòn La 60 km và cửa khẩu quốc tế Cha Lo 180 km,
Đồng Hới nằm ngay dọc bờ biển, có sơng Nhật Lệ chảy giữa lòng thành phố, bờ biển
với chiều dài 12 km về phía Đơng thành phố và hệ thống sơng, suối, hồ, rừng nguyên
sinh ở phía tây thành phố rất thích hợp cho phát triển du lịch, nghỉ ngơi, giải trí.
Phạm vi hành chính:
-

Phía Bắc giáp huyện Bố Trạch

-

Phía Nam giáp huyện Quảng Ninh

-


Phía Đơng giáp biển

-

Phía tây giáp huyện Bố Trạch, huyện Quảng Ninh

Hình 1.1: Bản đồ hành chỉnh của thành phố Đồng Hới


4

1.1.2. Đặc điểm tự nhiên
*

Diện tích tự nhiên: 155,54 km2.

*

Dân số: 103.988 người.

-

Đất nội thị: 55,58km2.

-

Dân số nội thị: 68.165 người.

-


Mật độ dân số nội thị: 1.226 người/ km2.

-

Đất ngoại thị: 99,69 km2.

-

Dân số ngoại thị: 35.823 người.

-

Mật độ dân số ngoại thị: 359 người/ km2.
0

*
Khí hậu: Nhiệt độ trung bình năm 24,4 C, lượng mưa trung bình từ 1.300 đến
4.000 mm, tổng giờ nắng 1.786 giờ/năm, độ ẩm trung bình trong năm khoảng 84%
và thuộc chế độ gió m a: gió Đơng Nam (gió nồm), gió Tây Nam (gió nam), gió
Đơng Bắc.
*
Địa hình, địa chất: Địa hình, địa chất của Đồng Hới đa dạng bao gồm vùng gò
đồi, v ng bán sơn địa, v ng đồng bằng và vùng cát ven biển.
*

Đơn vị hành chính

Thành phố Đồng Hới có 16 đơn vị hành chính, gồm 10 phường và 6 xã:
Bảng 1.1. Các đơn vị hành chỉnh của thành phố Đồng Hới

Số TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Đ n vị hành c
Phường Bắc Lý
Phường Bắc Nghĩ
Phường Đồng Mỹ
Phường Đồng Ph
Phường Đồng Sơ
Phường Đức Ninh
Phường Hải Đình
Phường Hải Thàn
Phường Nam Lý
Phường Phú Hải
Xã Bảo Ninh

Xã Đức Ninh
Xã Lộc Ninh
Xã Nghĩa Ninh
Xã Quang Phú
Xã Thuận Đức


5

1.2. Hiện trạng nguồn, lưới điện phân phối Thành phố Đồng Hới
1.2.1. Nguồn điện
Điện lực Đồng Hới được cấp điện bằng 02 trạm 110kV Đồng Hới và Bắc Đồng
Hới có tổng công suất 105MVA (2x40 + 1x25 MVA) thông qua 11 xuất tuyến 22kV
và 02 xuất tuyến 35kV (1 xuất tuyến chủ yếu cấp điện cho Trạm trung gian Hoàn
Lão - Điện lực Bố Trạch, 1 xuất tuyến cấp điện dự phịng cho Đài phát sóng trung có
thời gian hoạt động không liên tục)
1.2.2. Lưới điện
Lưới điện của thành phố Đồng Hới bao gồm các cấp điện áp 35, 22 kV
Khối lượng quản lý vận hành hệ thống điện của Điện lực Đồng Hới tính đến
quý I/2019 như bảng dưới đây.
Bảng 1.2. Khối lượng quản lý vận hành hệ thống điện của Điện lực Đồng Hới
TT

Hạng mục

1

Đường dây 35kV

2


Đường dây 22kV
- Mạch kép
- Mạch đơn

3
4

Đường dây 0,4kV
Cáp ngầm trung thế (22,
35kV)

5

Cáp ngầm hạ thế

6

Trạm trung gian
- Trạm 35/6kV
+ MBA
+ Dung lượng
- Trạm 22/6kV
+ MBA
+ Dung lượng


7

Trạm phân phối

- Trạm 35/0,4kV hoặc
35(22)/0,4kV
+ MBA
+ Dung lượng
- Trạm 22/0,4kV hoặc
22(6,3)/0,4kV
+ MBA
+ Dung lượng


6

TT

Hạng mục

8

Tụ b
- Tụ b trung thế
+ Số lượng cụm
+ Tổng dung lượng
- Tụ b hạ thế
+ Số lượng cụm
+ Tổng dung lượng

9

Máy cắt trung thế


10

Recloser

11

Dao cắt có tải kiểu kín

12

Dao cắt có tải kiểu hở

13

Tủ RMU

14

DCL đường dây

15

FCO đường dây

THỐNG KÊ MBA CÓ ĐẾN NGÀY

TT

A
I

1
II
1

Trạm biến
Trạm biến
Máy biến áp T1 (NTVT)
Trạm biến
TBA Đài phát sóng trung


2
3
III
1
B
II
1
2
3
3
4

TBA Đài phát sóng trung
TBA Xi măng số 1
Trạm biến
TBA Đài phát sóng trung
Trạm biến
Xuất Tuyến 471 - E2
TBA Trường TC KT CNN QB.

TBA ĐĐ cầu vượt đường sắt
TBA TK 3 Nam Lý
TBA Đầu máy
TBA Nam Lý 3


7

TT

4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
III

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
IV
1
2

N i lắp đặt

TBA Nam Lý 6
TBA MĐ Ông Đằng
TBA Di m Thượng
TBA Nam Lý 1
TBA Nguyễn Văn Cừ
TBA Chợ Ga 2
TBA T1 KDC Nam Trần Hưng
Đạo
TBA T2 KDC Nam Trần Hưng
Đạo
TBA TT thương mại 1
TBA TT thương mại 2

TBA TT thương mại 3
TBA Nam Lý 4
TBA Nam Lý 5
TBA Bệnh viện (dân)
TBA Bệnh viện
TBA TK9 Nam Lý
Bệnh viện Cu Ba 2
Bệnh viện Cu Ba 3
TBA Nam Lý 2
Xuất tuyến 472-E2
TBA Phường xuân
TBA Trung Nghĩa 1
TBA bơm Trung Nghĩa
TBA Nghĩa Ninh 2
TBA L Lợi
TBA Cộn 1
TBA Đồng Sơn 5
TBA UB Bắc Nghĩa
TBA Rẫy Cau
TBA TC Cầu Ba Đa
TBA TC cầu Đường Sắt
TBA Nghĩa Ninh 3
Xuất Tuyến 473 - E2
TBA đ n đường sông Lũy
TBA Trạm xử lý nước thải Đức
Ninh


8


TT

N i lắp đặt

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

TBA Bình Quan 3
TBA Nguyễn Văn Trỗi
TBA KS Hồng Linh
TBA Thi cơng Cầu Dài
TBA Nam Cầu Dài
TBA Cảng cá ( mới)
TBA NM Bột Cá Thế Anh 1

TBA Tinh bột cá Thế Anh 2
TBA cấp đông 1 (LN)
TBA cấp đơng 2 (Ơ.Tiến)
TBA Đức Hiếu
TBA Đơng Cầu Ngắn
TBA NM đóng tàu NLệ
TBA Xúc sản
TBA Quang Trung
TBA Thi cơng cầu N Lệ 2
TBA Thi công cầu N Lệ 2 (879)
TBA TBA Trường Chu Văn An

21
22
23
24
25
26
27
V
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

11

TBA Mai Linh
TBA Ơtơ Trường hải
TBA KCN Phú Hải
TBA Di m Hải
TBA Phú Hải
TBA Nam Hồng
TBA MĐ ông Lý
Xuất tuyến 474-E2
TBA Mỹ Cương 1
TBA Đức Sơn
TBA Đức Hoa
TBA Đức Thị
TBA Đức Môn
TBA Đức Ninh 1
TBA Chợ Đức ninh
TBA Giao tế
TBA Bơm nước thải 13
TBA Đức Trường
TBA Đức Ninh 2


9

TT

N i lắp đặt

12

13
VI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
VII
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

11
12
13
14
15
16

TBA Bình Phúc
TBA y tế dự ph ng
Xuất tuyến 475-E2
TBA Dốc Truyền Tải
TBA Phú Vinh 2
TBA Kho Đạn
TBA Mỹ Cương 2
TBA Đồng Sơn 2
TBA Đồng Sơn 3
TBA Cộn 3
TBA Trại Giam Đ/Sơn 2
TBA Đồng Lực(TK6)
TBA Thuận Hóa
TBA Trung Nghĩa 2(V m)
TBA Ba Đa
TBA Bưu điện Đồng Sơn
TBA Cộn 2
TBA Cồn Ch a(Nam trạng)
TBA Đồng Sơn 1
TBA Li n Hiệp
Xuất Tuyến 476 - E2
TBA Tân Sơn
TBA Huấn Luyện

TBA Bàu Rèng 1
TBA Bàu Rèng 2
TBA Hà Huy Tập
TBA 325/1
TBA 15T/Ka
TBA Ga Đồng Hới
TBA 3/2
TBA TK 10 Bắc Lý
TBA Phan Đình Ph ng
TBA TK 9 Bắc Lý
TBA KTT Bệnh Viện
TBA 325/2
TBA Lâm Sản
TBA A3


10

TT

17
18
19
20
21
VIII
2
1
25
26

27
28
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
VIII
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

N i lắp đặt

TBA Tin Dung

TBA Trường TC nghề QB
TBA XN XLĐ&XDCT Trường
Thịnh
TBA Xay xát Hùng Ân
TBA Bưu điện Bắc Lý
Xuất Tuyến 477 - Đồng Hới
TBA Đức Sơn 2
TBA Diêm Trung
TBA Bình Quan 1
TBA Hồ Trạm
TBA Nguyễn Hữu Cảnh
TBA Đài phát thanh
TBA KS Tân Bình
TBA Trường Thịnh
TBA Hiếu Hằng
TBA Tỉnh Đội Q-Bình
TBA UBND Tỉnh
TBA Truyền hình
TBA NH chính sách QBình
TBA Sở Tài Chính
TBA Phố biển
TBA Bia VISEIN
TBA Đ n đường NHCảnh
TBA Kho bạc NN 2
Xuất Tuyến 478 - Đồng Hới
TBA Hải Quan
TBA Bảo Việt
TBA đ n đường 36m
TBA Cục Thống k .
TBA LĐLĐ tỉnh

TBA Bảo hiểm xã hội tỉnh QB.
TBA Cục thuế QB
TBA Cuc Thuế 2
TBA chợ Ga
TBA Bảo hiểm XH
TBA sở GDĐT Quảng Bình


11

TT

12
13
14
15
16
17
IX
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

12
13
14
15
X
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

N i lắp đặt

TBA Điện lực QBình
TBA Ngân hàng ĐT&PT
TBA xúc tiến việc làm
TBA Truyền tải
TBA Đỗ Nhuận
TBA Chu Văn An
Xuất Tuyến 471 - Bắc Đồng Hới
TBA Lộc Ninh 1

TBA Lộc Ninh 2
TBA Lộc Ninh 3
TBA TĐC Lộc Ninh
TBA Lý Thường Kiệt 1
TBA Lý Thường Kiệt 2
TBA Lý Thường Kiệt 3
TBA Bơm Đồng Phú
TBA XN 494
TBA XN In
TBA CSGT tỉnh
TBA Bơm Đồng trọt
TBA BCH Quân sự tỉnh
TBA Trần Quang Khải
TBA Khu thể thao Luxe.
Xuất Tuyến 473 - Bắc Đồng Hới
TBA Khe Chuối
TBA Phú Xá
TBA Chợ Lộc Đại
TBA Quang Phú 1
TBA Trương Pháp
TBA Hải Sản
TBA Đồng Thành 2
TBA NK Điện lực
TBA Quang Phú
TBA Quang Phú 2
TBA Trạm n/cứu tài nguy n
TBA Nhà Nghĩ Bi n Ph ng
TBA TTTTN Bắc Trung Bộ
TBA KS Phú Quý



12

TT

N i lắp đặt

15
16
17
18
XI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
XII

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

TBA TT điều dưỡng NCC(2)
TBA KS Đường Sắt
TBA KS Cơng đồn
TBA N.nghỉ CA (H.hồng)
Xuất tuyến 477 - Bắc Đồng Hới
TBA XN than Qbình
TBA Cty Trường Sinh
TBA Cao Lanh (Bắc Lý)
TBA Đ n đường F325
TBA NM Phân bón NPK
TBA Bê tông Apphan
TBA Kho CK2
TBA Khu SX KB Trại giam Đồng
Sơn
TBA NM Tinh bột sắn
TBA BTLT Sơn Hải

TBA Gỗ H a Bình
Máy biến áp tự d ng NTVT
TBA Làng nghề T.Đức
TBA NM Tinh bột sắn 2
TBA Quyết Tiến 3
TBA Làng Nghề T. Đức 2
TBA Gỗ Trường Thành (Máy 2)
Xuất tuyến 471 - NTVT
TBA Tiểu khu 1
TBA Cơ quan (NTrường bộ)
TBA NM nước Nông trường
TBA Chế Biến
TBA Tiểu khu 10
TBA TK 7 Nông trường
TBA Hữu Nghị
TBA Hữu Nghị 2
TBA Hữu Nghị 3
TBA Truyền Thống
TBA Dũng Cảm
TBA Cao su Thanh Long
TBA Lân Thành


13

TT

14
15
16

XIII
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
XIV
1
2
3
4
5
6

N i lắp đặt


TBA T92
TBA Xóm Cà
TBA Xóm Rẩy
Xuất tuyến 472 NTVT
TBA Thị trấn
TBA Thị Trấn 2
TBA Tiền Phong
TBA Chiến Thắng
TBA Bản Khe Ngát
TBA Xung Kích 1
TBA Xung Kích 2
TBA Hồ Thác Chuối
TBA Dốc Cau
TBA Đội I
TBA Bảo vệ rừng số 2
TBA Lâm Trường T.Sơn
TBA Đội 7
TBA Hạt Zìn Zìn
TBA BV rừng Khe Cát
TBA Bản Khe Cát
TBA Cổ Tràng 2
TBA Cổ Tràng
TBA Tân Sơn
TBA Hồng Sơn
Xuất tuyến 473
TBA Quyết Tiến
TBA Quyết Tiến 2
TBA Bưu điện Nông trường
TBA Gổ Phú Quý

TBA Thị Trấn 3
TBA Cầu Cúp 3


14

Bảng 1.4. Bảng thống kê hiện trạng thông số kỹ thuật các đường dây trung áp:
THỐNG KÊ CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐẾN NGÀY 30 THÁNG 09 NĂM 2019

STT
II

Xuất tuyến 471-E2

1
2

Cáp xuất tuyến
Trục chính từ M1 đến M70

3

Nhánh rẽ TBA Trường TC KT

4

CNN QB.
Nhánh rẽ TBA Đức Sơn 2

7


Nhánh rẽ TBA TK3 Nam Lý

8

Nhánh rẽ TBA Di m Thượng

9

Nhánh rẽ TBA Nguyễn Văn Cừ

10

11

12

13

Nhánh rẽ TBA T1 KDC Nam
Trần Hưng Đạo
Nhánh rẽ TBA T1 KDC Nam
Trần Hưng Đạo
Nhánh rẽ TBA T2 K C Nam
Trần Hưng Đạo
Nhánh rẽ Trung tâm thương mại
Hữu Nghị

14


Nhánh rẽ TBA Nam Lý 4

15

Nhánh rẽ TBA Bệnh viện

16

Nhánh rẽ TBA Cty xăng dầu QB

17

Nhánh rẽ TBA Nam Lý 5

18

Nhánh rẽ TBA TK9 Nam Lý

19

Nhánh rẽ TBA Bệnh viện Cu Ba


×