Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (950.69 KB, 49 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ ANH TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ KHANG II __________________________. DANH MỤC CÁC LOẠI HỒ SƠ CÓ TRONG TỆP TT. Nội dung hồ sơ. 1 Bì hồ sơ cán bộ, công chức 2 Quyển lý lịch cán bộ, công chức 3 Sơ yếu lý lịch cán bộ, công chức 4 Tiểu sử tóm tắt 5 Phiếu bổ sung lý lịch cán bộ, công chức 6 Bìa kẹp bảng kê thành phần tài liệu trong hồ sơ 7 Phiếu giao nhận hồ sơ cán bộ, công chức 8 Phiếu chuyển hồ sơ cán bộ, công chức 9 Phiếu nghiên cứu hồ sơ cán bộ, công chức 10 Phiếu theo dõi việc sử dụng, khai thác hồ sơ cán bộ, công chức 11 Bìa kẹp nghị quyết, quyết định về nhân sự 12 Bìa kẹp các nhận xét, đánh giá, đơn thư 13 Sổ đăng ký hồ sơ cho công chức, viên chức 14 Phiếu kê khai thông tin nhân sự. Trang.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC. Họ và tên khai sinh: NGUYỄN QUANG HÒA Tên gọi khác:............................................................................................................… Ngày, tháng năm sinh: 02/09/1981…………; Giới tính (nam, nữ): …nam………….. Quê quán…xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. Chức vụ (chức danh) công tác hiện tại: Giáo viên Trường Tiểu học Kỳ Khang 2 Cơ quan, đơn vị quản lý cán bộ, công chức: Trường Tiểu học Kỳ Khang 2 Cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức: Trường Tiểu học Kỳ Khang 2 Số hiệu cán bộ, công chức:.......................
<span class='text_page_counter'>(3)</span> I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH 1. Họ và tên khai sinh : NGYỄN QUANG HOÀ 2. Tên gọi khác:.................................................................................... 3. Sinh ngày 02 tháng 09 năm 1981; Giới tính (nam, nữ): nam…….. 4. Nơi sinh: xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh 5. Quê quán: xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. 6. Dân tộc: Kinh. 7. Tôn giáo:. Không……………... 8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh…………… 9. Nơi ở hiện nay: xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh…………………………… 10. Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Không nghề nghiệp. 11. Ngày tuyển dụng: 01/01/2006, Cơ quan tuyển dụng: Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh 12. Chức vụ (chức danh) hiện tại: Giáo viên………………………………………… 13. Công việc chính được giao: Giảng dạy bậc tiểu học……………………… 14. Ngạch công chức (viên chức) : Viên chức loại A1; Mã ngạch: 15a203; Bậc lương: 2; Hệ số: 2,67; Ngày hưởng: 01/03/2011.; Phụ cấp chức vụ: ……; Phụ cấp khác: 0,1……. 15.1.Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/ thuộc hệ nào):THPT hệ 12 năm 15.2. Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học sư phạm……………………... 15.3. Lý luận chính trị: ……………; 15.4. Quản lý nhà nước:…………………………… 15.5. Ngoại ngữ:…………………………………, 15.6. Tin học: Tin học ứng dụng B 16. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam: …. / …. / ……; Ngày chính thức: … / … / …… 17. Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: Vào Đoàn TNCS. HCM ngày …26/3/1996 18. Ngày nhập ngũ:…/…/…, Ngày xuất ngũ:…./…/…, Quân hàm cao nhất:...........……... 19. Danh hiệu được phong tặng cao nhất:.................................................................……... 20. Sở trường công tác:.............................................................................................……... 21. Tình trạng sức khỏe: …Tốt; Chiều cao: 1,62 m; Cân nặng: 54 kg, Nhóm máu: O... 22. Là thương binh hạng: …/…, Là con gia đình chính sách ...................................……... 23. Số chứng minh nhân dân: …183276841. ; Ngày cấp: 19/3/1999…………………....
<span class='text_page_counter'>(4)</span> II. ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN II.A. TRƯỚC KHI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG Từ tháng, năm đến tháng, năm. 9/1996 - 8/1996 9/1996 -8/1999 9/1999 - 8/2002 9/2002 - 8/2003 9/2003 - 8/2004 9/2004 - 8/2005 9/2005 -12/2005. Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công việc gì (kể cả hợp động lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở đâu (kê khai những thành tích nổi bật trong học tập, lao động) ? Trường hợp bị bắt, bị tù (thời gian nào, ở đâu, ai biết) ?. Học sinh Trường THCS Kì Đồng, Vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh ngày 26/3/1996. Học sinh Trường THPT Nguyễn Huệ, là học sinh tiên tiến của trường. Là đoàn viên sinh hoạt tại Đoàn trường. Là Sinh viên Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tĩnh Dạy hợp đồng tại trường Tiểu học Kì Phương - Kì Anh - Hà Tĩnh Dạy hợp đồng tại trường Tiểu học Kì Khang2 – Kì Anh - Hà Tĩnh Dạy hợp đồng tại trường Tiểu học Kì Tây - Kì Anh - Hà Tĩnh Làm việc, sinh hoạt đoàn tại Kì Đồng - Kì Anh - Hà Tĩnh. II.B. KHI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG Được tuyển dụng vào đơn vị nào (đơn vị chủ quản, đơn vị trực thuộc)? Thời gian tuyển Công việc chính được phân công đảm trách (chức danh công việc hoặc dụng chức vụ công tác) là gì? được xếp vào ngạch, bậc lương nào và phụ cấp (nếu có) là bao nhiêu? 01/2006- 8/2009 9/2009. Được tuyển dụng vào Giảng dạy tại Trường tiểu học Gia Hanh 2 – Can Lộc – Hà Tĩnh, ngạch công chức: 15a204, bậc 1, phụ cấp:0,1 Giáo viên giảng dạy tại Trường tiểu học Kỳ Khang 2 – Kỳ Anh – Hà Tĩnh. Là phó bí thư chi đoàn trường..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> III. THAM GIA TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, HỘI NGHỀ NGHIỆP. Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm 3/1996-8/1996 9/1996-8/1999 9/1999-8/ 2002 9/2002- 8/2003 9/2003- 8/2004 9/2004- 8/2005 9/2005-12/2005 01/2006- 8/2009 09/2009 -. Vào Đoàn thanh niên CS HCM; tham gia hoạt động trong tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp khác (trong và ngoài nước),… (tên tổ chức, tên hội, trụ sở ở đâu, đã giữ chức vụ hoặc chức danh gì trong các tổ chức này) Kết nạp Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, sinh hoạt tại Chi đoàn 9, Đoàn Trường THCS Kì Đồng – Kì Anh – Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn 10A, 11A, 12A , Trường THPT Nguyễn Huệ - Kì Anh – Hà Tĩnh Sinh hoạt tại chi đoàn Tiểu học khoá 6 thuộc Đoàn trường CĐSP Hà Tĩnh Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại chi đoàn, công đoàn trường Tiểu học Kì Phương - Kì Anh - Hà Tĩnh Sinh hoạt tại chi đoàn, công đoàn trường Tiểu học Kì Khang 2 - Kì Anh –Hà Tĩnh Sinh hoạt tại chi đoàn, công đoàn trường Tiểu học Kì TâyKì Anh –Hà Tĩnh Sinh hoạt tại chi đoàn xóm Đồng Trụ Đông – Kì Đồng – Kì Anh – Hà Tĩnh Sinh hoạt tại chi đoàn, công đoàn trường Tiểu học Gia Hanh 2 - Can Lộc – Hà Tĩnh, là bí thư chi đoàn trường . Sinh hoạt tại chi đoàn, công đoàn trường Tiểu học Kì Khang 2 ,Kì Anh –Hà Tĩnh, là phó bí thư chi đoàn trường.. IV. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC Tên trường hoặc cơ sở đào tạo, bồi dưỡng. Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng. Từ tháng, năm Đến tháng, năm. Hình thức đào tạo, bồi dưỡng. Văn bằng. - Cao đẳng sư phạm Hà - Giáo dục tiểu học Tĩnh. 9/1999-8/2002. -Chính quy. - Bằng tốt. - Đại học sư phạm Hà Nội - Trung tâm Tiếng Anh Khoa học JUPITER - Trung tâm chính trị huyện Kì Anh. - Giáo dục tiểu học. 6/2006-11/2009. -Chính quy. - Bằng tốt. - Tin học văn phòng. 01/2007-4/2007. -Tập trung. - Bồi dưỡng đối tượng Đảng. 15/4 -22/4/2011. -Tập trung. - Chứng c - Chứng c.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> V. KHEN THƯỞNG Tháng, năm 3/2012. Nội dung và hình thức khen thưởng Giấy chứng nhận: Giáo viên giỏi cấp huyện.. Cấp quyết định Phòng GD&ĐT Kì Anh. VI. KỶ LUẬT Tháng, năm. Lý do và hình thức kỷ luật. Cấp quyết định. …/……. ………………………………………………………….. ………………………….. …………………………………………………………. VII. QUAN HỆ GIA ĐÌNH Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong Mối chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc quan chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài hệ nước), nơi cư trú Vợ. Trần Minh Viên; sinh năm 1988; nghề nghiệp: Làm nông tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> VIII. QUAN HỆ GIA ĐÌNH, THÂN TỘC Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột Mối quan hệ. Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú. Ông nội. - Nguyễn Quang Bính, nghề làm nông, sinh năm 1912, mất năm 1947. Bà nội. - Lê Thị Doàn, nghề làm nông, sinh năm 1915, mất năm 1996.. Ông ngoại Bà ngoại Cha đẻ Mẹ đẻ Anh ruột Anh ruột Chị ruột Anh ruột. - Nguyễn Văn Hinh, nghề làm nông, sinh năm 1905, mất năm 1989. - Nguyễn Thị Chất, nghề làm nông, sinh năm 1907, mất năm 1991 - Nguyễn Quang Đinh, sinh năm 1937, nghề nghiệp: làm nông.thường trú tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. - Nguyễn Thị Triện, sinh năm 1943, nghề nghiệp: Hưu trí, thường trú tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. - Nguyễn Quang Hải, sinh năm 1968, làm nghề mộc tại xã Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. - Nguyễn Quang Minh, sinh năm 1971, làm nghề nông tại phường E Tam, thành phố Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắk Lắk. - Nguyễn Thị Vân, sinh năm 1975, làm nghề nông tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. - Nguyễn Quang Tuấn, sinh năm 1977, làm nghề nông tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> VIII. QUAN HỆ GIA ĐÌNH, THÂN TỘC (tiếp theo) Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột của bên vợ (hoặc bên chồng) Mối quan hệ. Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, lame việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú. Ông nội. - Trần Văn Thích, làm nghề nông, sinh năm 1920, mất năm 1993.. Bà nội. - Nguyễn Thị Em, làm nghề nông, sinh năm 1921, mất năm 1994. Ông ngoại. - Hoàng Đình Tào, hưu trí, sinh năm 1925, mất năm 1992.. Bà ngoại. - Phạm Thị Lan, làm nghề nông, sinh năm 1932. Cha đẻ. - Trần Xuân Cảnh,, sinh năm 1957, nghề nghiệp: làm nghề nông thường trú tại xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Mẹ đẻ. - Hoàng Thị Tiếp, sinh năm 1958, nghề nghiệp: làm nghề nông thường trú tại xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Chị ruột. - Trần Thị Thanh, sinh năm 1984, giáo viên Trường trung học cơ sở Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Anh ruột. - Trần Văn Nhân, sinh năm 1985, nghề nghiệp: làm nghề nông tại xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Em ruột. - Trần Thị Yến, sinh năm 1990, nghề nghiệp: làm nghề nông tại xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Em ruột. - Trần Xuân Đông, sinh năm 1992, sinh viên Trường đại học Dược Hà Nội. IX. TỰ NHẬN XÉT (Về phẩm chat chính trị, đạo đức, lối sống, ý thức kỷ luật, năng lực và sở trường công tác,…) *Ưu điểm: -Luôn luôn sống và làm việc theo lí tưởng của Đảng cộng sản Việt Nam. -Có đạo đức tốt, lối sống lành mạnh trong mọi lúc, mọi nơi. -Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật của nhà nước. -Trong công việc: + Luôn có ý thức và trách nhiệm trong giảng dạy, tận tình với công việc được giao, yêu nghề, yêu trẻ. + Luôn đoàn kết xây dựng mọi tổ chức nơi mình công tác..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> + Hoà đồng với mọi người, luôn học hỏi ở bạn bè, đồng nghiệp. + Có ý thức tự học, tự rèn luyện bản thân. * Hạn chế: - Tuy vậy trong thời gian qua hiệu quả công việc chưa cao. Việc tự học, tu dưỡng bản thân còn nhiều hạn chế. * Lời hứa bản thân: Trong thời gian tới bản thân sẽ cố gắng hoàn thành tốt hơn mọi công việc được giao..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Người khai Tôi xin cam đoan về những lời khai trong quyển lý lịch này là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai đó. Kỳ Khang, ngày… tháng… năm……. (Ký tên, ghi rõ họ tên). Xác nhận của cơ quan, đơn vị Bản lý lịch này do cán bộ, công chức: (Họ tên)………………………………………… tự khai tại……………………………………… Cơ quan xác nhận là đúng sự thật. Kỳ Khang, ngày…… tháng…… năm……. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng CBCC (Ký tên, đóng dấu). Nguyễn Quang Hoà. Ghi chú: Quyển lý lịch này sau khi cán bộ, công chức kê khai phải được xác minh và xác nhận của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng cán bộ, công chức; đồng thời phải đóng dấu giáp lai ở tất cả các trang..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Mẫu 2a-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHÒNG GD&ĐT KỲ ANH TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ KHANG II. Số hiệu cán bộ, công chức:………………. SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC 1. Họ và tên khai sinh (viết in hoa): NGUYỄN QUANG HOÀ 2. Tên gọi khác:…………………………………………………. 3. Sinh ngày 02 tháng 09 năm 1981; Giới tính (nam, nữ): 1981 4. Nơi sinh: xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh …. 6. Dân tộc:. 5. Quê quán: xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Kinh. ; 7. Tôn giáo:. Không. 8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh 9. Nơi ở hiện nay: xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh 10. Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Không nghề nghiệp. 11. Ngày tuyển dụng: 01/01/2006, Cơ quan tuyển dụng: Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh 12. Chức vụ (chức danh) hiện tại: Giáo viên……………………………………………. 13. Công việc chính được giao: giảng dạy bậc tiểu học……………………………... 14. Ngạch công chức (viên chức): Viên chức loại A1 , Mã ngạch: 15a203; Bậc lương: 2; Hệ số: 2,67 ; Ngày hưởng: 01/03/2011 ; Phụ cấp chức vụ: …. ; Phụ cấp khác: 0,1 15.1. Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/ thuộc hệ nào): 12/12 hệ THPT 15.2. Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học sư phạm……………………………….. 15.3. Lý luận chính trị: …………. ;. 15.4. Quản lý nhà nước: ……………. 15.5. Ngoại ngữ:…………………………………, 15.6. Tin học: Tin học ứng dụng B 16. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam : …. / …. / ……; Ngày chính thức: … / … / …....
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 17. Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: Vào Đoàn TNCS HCM ngày 26/3/1996 18. Ngày nhập ngũ:…/…/……., Ngày xuất ngũ:…/…/…….., Quân hàm cao nhất:……… 19. Danh hiệu được phong tặng cao nhất:………; 20. Sở trường công tác:………………. 21. Khen thưởng: Giấy chứng nhận : Giáo viên giỏi cấp huyện ( 3/2012) 22. Kỷ luật:…………………………………….. ; 23. Tình trạng sức khỏe: Tốt ; Chiều cao: 1,60.m ét ;. Cân nặng: 54 kg ;. Nhóm máu: O….. 24. Là thương binh hạng: ………/……….., Là con gia đình chính sách ():………………. 25. Số chứng minh nhân dân: 183276841 ;. Ngày cấp: 19/3/1999. 26. Số sổ BHXH: ………………………………………………………………………………… 27. Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học: Tên trường hoặc cơ sở đào tạo, bồi dưỡng. Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng. Từ tháng, năm Đến tháng, năm. Hình thức đào tạo, bồi dưỡng. Văn bằng. - Cao đẳng sư phạm Hà - Giáo dục tiểu học Tĩnh. 9/1999-8/2002. -Chính quy. - Bằng tốt. - Đại học sư phạm Hà Nội - Trung tâm Tiếng Anh Khoa học JUPITER - Trung tâm chính trị huyện Kì Anh. - Giáo dục tiểu học. 6/2006-11/2009. -Chính quy. - Bằng tốt. - Tin học văn phòng. 01/2007-4/2007. -Tập trung. - Bồi dưỡng đối tượng Đảng. 15/4 -22/4/2011. -Tập trung. 28. Tóm tắt quá trình công tác: Từ tháng, năm Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ đến tháng, chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, năm nghiệp vụ,… 01/20068/2009 9/2009…. Được tuyển dụng vào Giảng dạy tại Trường tiểu học Gia Hanh 2 – Can Lộc – Hà Tĩnh, là bí thư chi đoàn trường. Giáo viên giảng dạy tại Trường tiểu học Kỳ Khang 2 – Kỳ Anh – Hà Tĩnh. Là phó bí thư chi đoàn trường.. 29. Đặc điểm lịch sử bản thân:. - Chứng c - Chứng c.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> -Khai rõ:. Từ tháng, năm Bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đến tháng, đã khai báo cho ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế năm độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc…) Từ …./…….- ………………………………………………………………………... …./……. …………………………………………………………………………. - Thời gian hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu…?):………………………………………………… - Có thân nhân(Cha,Mẹ,Vợ,chồng,con,anh chị em ruột)ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ..)… 30. Quan hệ gia đình: a. Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột: Mối quan hệ. Họ và tên. Năm sinh. Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội…?. Cha. Nguyễn Quang Đinh. 1937. - Quê quán: xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, nghề nghiệp: làm ruộng, thường trú tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Mẹ. Nguyễn Thị Triện. 1943. - Quê quán: xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Hiện nay nghỉ hưu tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Vợ. Trần Minh Viên. 1988. Anh. Nguyễn Quang Hải. 1968. .- Quê quán: xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, nghề nghiệp: làm mộc, thường trú tại xã Xuân Hưng, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.. Anh. Nguyễn Quang Minh. 1971. .- Quê quán: xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, nghề nghiệp: lame nông, thường trú tại xã E Tam, thành phố Buôn Mê Thuật, tỉnh Đắk Lắk.. Chị. Nguyễn Thị Vân. 1975. .- Quê quán: xã Triệu Giang, huyện Triệu. - Quê quán: xã Kì Văn , huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Hiện nay làm nông, thường trú tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Anh. Nguyễn Quang Tuấn. 1977. Phong, tỉnh Quảng Trị, nghề nghiệp: làm nông. Hiện nay làm nông, thường trú tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh - Quê quán: xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, nghề nghiệp: làm nông. Hiện nay làm nông, thường trú tại xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. b. Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột: Mối quan hệ. Họ và tên. Năm sinh. Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội…?. Cha đẻ. Trần Xuân Cảnh. 1957. - Quê quán: xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh; nghề nghiệp: làm nghề nông thường trú tại xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Mẹ đẻ. Hoàng Thị Tiếp. 1958. - Quê quán: xã Kì Hoa, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh; nghề nghiệp: làm nghề nông thường trú tại xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Chị ruột. Trần Thị Thanh. 1984. - Quê quán: xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh; nghề nghiệp: giáo viên Trường trung học cơ sở Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Anh ruột Trần Văn Nhân. 1985. - Quê quán: xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh nghề nghiệp: làm nghề nông tại xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. Em ruột. Trần Thị Yến. 1990. Em ruột. Trần Xuân Đông. 1992. - Quê quán: xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh; nghề nghiệp: làm nghề nông tại xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. - Quê quán: xã Kì Văn, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh ;hiện nay là sinh viên Trường Đại học Dược Hà Nội. 31. Nhận xét, đánh giá của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng cán bộ công chức: Nhận xét của Hiệu trưởng.................................................................................................... ..............................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Người khai. Kỳ Khang, ngày…… tháng…… năm 20….. Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý. (Ký tên, ghi rõ họ tên). (Ký tên, đóng dấu). Nguyễn Quang Hoà. và sử dụng CBCC.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Mẫu 3a-BNV/2007. PHÒNG GD&ĐT KỲ ANH TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ KHANG II. Số hiệu cán bộ, công chức:……………. (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). TIỂU SỬ TÓM TẮT. 1. Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): NGUYỄN QUANG HOÀ 2. Tên gọi khác: ........................................................................................................... . 3. Sinh ngày.02. tháng 09 năm 1981 ; Giới tính (nam, nữ) : nam 4. Nơi sinh: xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh 5. Quê quán: xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 6. Dân tộc: Kinh ;. 7. Tôn giáo: Không. 8. Nơi ở hiện nay: xã Kì Đồng, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh 9. Chức vụ (chức danh) hiện tại: Giáo viên……………………………………… 10. Cơ quan, đơn vị công tác: Trường tiểu học Kỳ Khang 2 – Kỳ Anh – Hà Tĩnh 11.1.Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/ thuộc hệ nào): 12/12, hệ THPT 11.2. Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học sư phạm……………………………….. 11.3. Lý luận chính trị: ………… ;. 11.4. Quản lý nhà nước:........................ 11.5. Ngoại ngữ:…………………………………, 11.6. Tin học: Tin học ứng dụng B 12. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam: …. / …. / ……; Ngày chính thức: … / … / …… 13. Tình trạng sức khỏe: Tốt ; Chiều cao: 1,60m ; Cân nặng: 54 kg ; Nhóm máu: O 14. Khen thưởng (hình thức cao nhất): Giấy chứng nhận giáo viên giỏi cấp huyện 15. Kỷ luật (hình thức cao nhất):.......................................................................................... 16. Tóm tắt quá trình công tác, học tập của bản thân: Từ tháng, năm đến tháng, năm 01/2006- 8/2009 9/2009…. Làm công việc gì (hoặc học tập gì); giữ chức vụ gì (hoặc chức danh gì, cấp bậc gì) tại cơ quan, đơn vị, tổ chức nào; ở đâu? Được tuyển dụng vào Giảng dạy tại Trường tiểu học Gia Hanh 2 – Can Lộc – Hà Tĩnh, là bí thư chi đoàn trường. Giáo viên giảng dạy tại Trường tiểu học Kỳ Khang 2 – Kỳ Anh – Hà Tĩnh. Là phó bí thư chi đoàn trường..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Kỳ Khang, ngày……. tháng……. năm 20…… Người khai (hoặc người trích lục) (Ký tên, ghi rõ họ tên).
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Mẫu 4a-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHÒNG GD&ĐT KỲ ANH TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ KHANG II. Số hiệu cán bộ, công chức:………………. PHIẾU BỔ SUNG LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC (Từ tháng/ năm…………………….. đến tháng/ năm………………………..) 1. Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): NGUYỄN QUANG HOÀ 2. Ngày tháng năm sinh: 02 / 9 / 1981; 3. Chức vụ (chức danh) hiện tại:. Giới tính (Nam/nữ): Nam. Giáo viên.. 4. Ngạch công chức (viên chức): Công chức loại A1;. Mã ngạch: 15a.203. 5. Bậc lương:2;Hệ số:2,67;Ngày hưởng:01/03/2011;Phụ cấp chức vụ; Phụ cấp khác:0,1 6. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam: ………….; Ngày chính thức: …………….. I. THAY ĐỔI VỀ CHỨC DANH, CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC (Chỉ kê khai những thay đổi hoặc bổ sung về chức danh, chức vụ, đơn vị công tác so với thời điểm trước). Từ tháng, năm đến tháng, năm. Chức danh, chức vụ được bổ nhiệm, bầu cử, điều động, miễn nhiệm (trong đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức của nước ngoài hoặc liên doanh với nước ngoài), thay đổi về nội dung công việc, đơn vị công tác, danh hiệu được phong tặng…. II. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ (Chỉ khai bổ sung sau khi đã kết thúc khóa đào tạo, bồi dưỡng) Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng. Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng. Hình thức đào tạo, BD. ……………… …………………... …./…… - …./….. ……………. Văn bằng, chứng chỉ ………….
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Ghi chú: Hình thức học: chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng…; Văn bằng TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư…… hoặc chứng chỉ III. KHEN THƯỞNG (chỉ khai những phát sinh mới)................................................... ........................................................................................................................................ …………… IV. KỶ LUẬT (chỉ khai những phát sinh mới)............................................................... ........................................................................................................................................ V. ĐI NƯỚC NGOÀI (Từ 6 tháng trở lên tính từ ngày……/……/…… đến ngày……/……/…… đi nước nào? Đã làm việc ở cơ quan, tổ chức nào? Nội dung công việc) ........................................................................................................................................ VI. TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE (thời điểm hiện tại)...................................................... ........................................................................................................................................ VII. VỀ KINH TẾ BẢN THÂN (nhà ở, đất ở (tự làm, mua, được cấp, thừa kế) và tài sản có giá trị lớn khác theo quy định của pháp luật (chỉ khai những phát sinh so với thời điểm trước đó): ........................................................................................................................................ VIII. VỀ GIA ĐÌNH: (kê khai những phát sinh mới về số lượng và hoàn cảnh kinh tế, chính trị của các thành viên trong gia đình (bố mẹ, vợ, chồng, các con, anh chị em ruột…) ........................................................................................................................................ IX. NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC CẦN BỔ SUNG:........................................................... ........................................................................................................................................ Kỳ Khang, ngày… tháng….năm…….. Kỳ Khang, ngày…… tháng…… năm……. Người khai bổ sung. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý. (Ký tên, ghi rõ họ tên). và sử dụng CBCC (Ký tên, đóng dấu).
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Mẫu 01b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC BÌA KẸP BẢNG KÊ THÀNH PHẦN TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ. Họ và tên khai sinh:…………………………. Số hiệu cán bộ, công chức: …………………. Mã số hồ sơ cán bộ, công chức: 01.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp Từ số………….. MỤC LỤC THÀNH PHẦN TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ. TT. Số và ký hiệu. Ngày tháng. Tên loại và trích yếu nội dung. Tác giả. Tờ số. Ghi chú. (1). (2). (3). (4). (5). (6). (7). 1.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp Mẫu 02b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHIẾU GIAO NHẬN HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Mã số hồ sơ CBCC:………………… I. BÊN GIAO HỒ SƠ CBCC 1. Tên cơ quan, đơn vị giao hồ sơ: Trường tiểu học Kỳ Khang – Kỳ Anh – Hà Tĩnh 2. Họ và tên, chức vụ người quyết định giao: Trần Quốc Khánh 3. Họ và tên, chức vụ của người giao:Nguyễn Thị Lệ Thủy 4. Các thông tin cơ bản về hồ sơ: a. Tên hồ sơ giao:............................................................................................................…. b. Độ mật của hồ sơ:.......................................................................................................…. c. Mô tả chi tiết về đặc điểm và tình trạng của hồ sơ khi giao:.......................................…. ........................................................................................................................................ …. 5. Ngày giao hồ sơ………./………/…………. 6. Phương thức giao hồ sơ:.............................................................................................…. II. BÊN NHẬN HỒ SƠ CBCC 1. Tên cơ quan nhận hồ sơ:.............................................................................................…. 2. Họ và tên, chức vụ của người nhận:............................................................................…. 3. Ghi chú về tình trạng hồ sơ khi nhận: a. Ngày nhận hồ sơ:……/……/…………Mã số hồ sơ CBCC…………………………….. b. Tên hồ sơ nhận:...........................................................................................................…. c. Mô tả chi tiết về đặc điểm và tình trạng của hồ sơ khi nhận........................................…. ........................................................................................................................................ …. BÊN NHẬN HỒ SƠ. BÊN GIAO HỒ SƠ. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị nhận hồ sơ. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị giao hồ sơ. (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu). (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu). NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ. NGƯỜI GIAO HỒ SƠ.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên).
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Mẫu 03b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHIẾU CHUYỂN HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Mã số hồ sơ CBCC:…………………. Họ và tên khai sinh trên hồ sơ: TRẦN QUỐC KHÁNH Tên gọi khác:…………………………………………… Năm sinh: 02 / 9 / 1971 Chức vụ, đơn vị công tác cũ: Hiệu trưởng Trường tiểu học Kỳ Khang 2 Đơn vị công tác mới.......................................................................................................…. Hồ sơ được chuyển đi bao gồm các thành phần sau: STT. Tên/nội dung tài liệu. Số tờ/số bản. Ghi chú. (Nếu số lượng tài liệu nhiều hơn số dòng trên đây, thì lập bảng kê kèm theo mẫu này). Người nhận. Người giao. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý hồ sơ. (Ký, ghi rõ họ tên). (Ký, ghi rõ họ tên). (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu).
<span class='text_page_counter'>(25)</span> Mẫu 04b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHIẾU NGHIÊN CỨU HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC: Phiếu số:…………. Kỳ Khang, ngày…… tháng……. năm……………. 1. Họ và tên, chức vụ người nghiên cứu hồ sơ:...............................................................…. 2. Cơ quan, đơn vị công tác:...........................................................................................…. 3. Thời gian nghiên cứu hồ sơ từ : ……/……/…………; đến : ……../……./................…. 4. Hồ sơ và mục đích nghiên cứu hồ sơ: a. Đề nghị nghiên cứu hồ sơ của:....................................................................................…. b. Mục đích của việc nghiên cứu hồ sơ...........................................................................…. ........................................................................................................................................ …. 5. Danh mục tài liệu cần nghiên cứu trong thành phần hồ sơ cán bộ, công chức: STT. Tên, nội dung tài liệu. Ghi chú. 6. Hình thức nghiên cứu hồ sơ (tại chỗ hoặc mượn):............................................................ 7. Các yêu cầu khác (cần sao chụp, số lượng bản sao,…).................................................... ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ. CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HỒ SƠ. (Ký, ghi rõ họ tên). Ý kiến của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý hồ sơ. Người trực tiếp giao hồ sơ để nghiên cứu (Ký, ghi rõ họ tên).
<span class='text_page_counter'>(26)</span> Mẫu 05b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHIẾU THEO DÕI VIỆC SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỒ SƠ CBCC: (Dùng cho cán bộ, công chức trực tiếp quản lý hồ sơ cán bộ, công chức) Mã số hồ sơ CBCC:………………… Họ và tên trên hồ sơ : TRẦN QUỐC KHÁNH Ngày tháng năm sinh : 02 / 9 / 1971 ;. Giới tính : Nam. Chức vụ (chức danh) cao nhất hiện tại: Hiệu trưởng Cơ quan, đơn vị công tác : Trường tiểu học Kỳ Khang 2. STT. Số phiếu nghiên cứu hồ sơ. Họ tên, chức vụ, đơn vị của người nghiên cứu hồ sơ. Thời gian nghiên cứu hồ sơ. Chữ ký của người nghiên cứu hồ sơ (khi đã trả hồ sơ). Chữ ký của người quản lý hồ sơ (khi đã trả hồ sơ).
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Mẫu 06b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC BÌA KẸP NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÂN SỰ. Họ và tên cán bộ, công chức:…………………………. Số hiệu cán bộ, công chức:……………………………. Mã số hồ sơ cán bộ, công chức:………………………. Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Mẫu 06b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). DANH MỤC TÀI LIỆU. Số TT. Tài liệu Số. Ngày. Tên tài liệu. Số trang/ Số bản. Ghi chú. Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> Mẫu 07b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC BÌA KẸP NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, ĐƠN THƯ. Họ và tên cán bộ, công chức:…………………………. Số hiệu cán bộ, công chức:……………………………. Mã số hồ sơ cán bộ, công chức:………………………..
<span class='text_page_counter'>(30)</span> Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp Mẫu 07b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). DANH MỤC TÀI LIỆU. Số TT. Tài liệu Số. Ngày. Tên tài liệu. Số trang/ Số bản. Ghi chú. Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> (Công báo số 544+545 ngày 08/8/2007) PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ ANH TRƯỜNGTIỂU HỌC KỲ KHANG II. SỔ ĐĂNG KÍ HỒ SƠ Cho công chức, viên chức. Kỳ Khang, ngày ….tháng ……năm 2012.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> STT. Họ tên. và Ngày… sinh. Số hồ Năm về Năm sơ đơn vị thuyên chguyển. Biến động khác. Ghi chú.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------------------. PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ ( Mẫu 1: Bìa). Họ và tên khai sinh: TRẦN QUỐC KHÁNH Họ và tên thường gọi: TRẦN QUỐC KHÁNH Đơn vị công tác: Trường tiểu học Kỳ Khang 2 – Kỳ Anh – Hà Tĩnh Chức vụ/chức danh: Hiệu trưởng. Mã số hồ sơ : 40519403.000092 Số hiệu công chức: . . . . . . . . . . . ..
<span class='text_page_counter'>(34)</span> BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _______________________. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________. PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ ( Dùng trong các cơ sở Giáo dục & Đào tạo) 1) Họ và tên: TRẦN QUỐC KHÁNH 2) Bí danh: . . . . . . . . . . . . . 3) Giới tính: Nam X Nữ 4a) Ngày sinh: 02 / 9 / 1971 4b) Nơi sinh: Lâm trường Hương Sơn-Hương Sơn- Hà Tĩnh 5) Tình trạng hôn nhân: Đã kết hôn 6a) Số CMND: 183020900 6b) Nơi cấp: Công an Hà Tĩnh 6c) Ngày cấp: 15 / 7 / 2011; 7) Dân tộc: Kinh 8) Tôn giáo: Không 9) Quốc tịch: Việt Nam ; 10) TP xuất thân: Công nhân 11) Diện ưu tiên của gia đình: . . . . 12) Diện ưu tiên của bản thân : . . . . 13) Năng khiếu, sở trường: . . . 14) Sức khỏe: Tốt ; 14a) Nhóm máu: O ; 14b) Khuyết tật: . . . . 14c) Bệnh mãn tính: . . . 14d) Chiều cao: 1,55 m 15) Quê quán: Xã Đại Lộc – huyện Can Lộc – tỉnh Hà Tĩnh 16) Hộ khẩu thường trú: Khối phố 10 – phường Nam Hà – TP Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh 17a) Nơi ở hiện nay: Khối phố 10 – phường Nam Hà – TP Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh 17b) Điện thoại nhà riêng: . . . . . . . . . . . . 17c) Điện thoại Cơ quan: . . . . . . . . . . . 17d) Điện thoại di động: 0983867262 17e) Email: 18a) Ngày hợp đồng: 05 / 9 / 1995 18b) Ngày tuyển dụng: 14 / 11 / 1995 18c) Cơ quan tiếp nhận làm việc: Ban tổ chức Chính quyền tỉnh 18d) Công việc được giao: Quản lý trường học. 19)Ngày bổ nhiệm vào ngạch(hết tập sự):14/11/1995;20a) Ngày về cơ quan hiện nay:05/01/2011 20b) Thuộc loại cán bộ: Công chức 20c) Công việc hiện nay: Quản lý trường học.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> 20d) Đang nghỉ BHXH: . . . . . . . . . . 21) Ngày vào ngành GD : 05 / 9 / 1995 22a) Chức vụ chính quyền hiện tại: Hiệu trưởng ; 22b) HS phụ cấp chức vụ : 0,4 22c) Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện tại:19/12/2002; 22d) Lần bổ nhiệm CVCQ hiện tại: Lần thứ 3 22e) Chức vụ chính quyền kiêm nhiệm:..; 22f)Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua:Hiệu trưởng 23a) Ngày vào Đảng CSVN: 11 /10 / 1993; 23b) Ngày chính thức: 11 / 10 / 1994 23c) Chức vụ Đảng hiện tại: Bí thư chi bộ 24) Là đoàn viên TNCS HCM:Có ; Không X 25) Chức vụ Đoàn thể hiện nay:..; 26)Đang theo học khóa đào tạo/bồi dưỡng:Có ; Không X 27) Học vấn phổ thông: a) Tốt nghiệp: THPT x THCS ; b) Học hết lớp: … Hệ: … năm; 28a) Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học sư phạm. 28b) Chuyên ngành đào tạo: Giáo dục tiểu học ; 28c) Nơi đào tạo: Trường Đại học Vinh 28d) Hình thức ĐT: Tại chức ; 28e) Năm tốt nghiệp: 2006 29a) Đã qua khóa bồi dưỡng nghiệp vụ SP:Có ; 29b) Tên khóa . . . . . . . . . . . . . . . …. 30) Các Môn đang dạy: . . . . . . . . . . . . . 31) Các lớp đang dạy: . . . . . . . . . . . .. 32a) Trình độ LLCT: Trung cấp 32b) Trình độ QLNN: . . . . . . . . . . . . . . 32c) Trình độ QLGD: Đại học 33) TĐ Tin học: Tin học ứng dụng B 34a) Ngoại ngữ thành thạo nhất: . . . . . . . . . 34b) Ngoại ngữ khác: . . . . . . . . ………… 35a) Chức danh: GS PGS ; 35b) Năm công nhận: . . . . . . . . . . . . … 36) Danh hiệu được phong/tặng cao nhất: . . . . 37a) Ngạch công chức: 15a203 37b) Loại công chức: Viên chức loại A1 37c) Bậc lương: 5 ; 37d) Hệ số lương: 3,66 37e) Hưởng 85%: Có; 37g) Chênh lệch bảo lưu HSL: 0,00 37h) Hưởng từ ngày: 01 / 11 / 2011 37i) Mốc tính nâng lương lần sau: 01/11/2011 38a) % Phụ cấp thâm niên vượt khung:…….. 38b) %PC Kiêm nhiệm: . . . . ……………… 38c) HSPC trách nhiệm: 0,4 ; 38d) HSPC Khu vực: 0,1 ; 38e) %PC thu hút: 0,00 38g) %PC ưu đãi: 50% 38h) %PC đặc thù: 0,00 38i) %PC đặc.biệt: . . ……….. 38k) HSPC lưu động: . . . . . 38l) HSPC độc hại: . . . 38m) %PC khác thâm niên nghề;… 38n) HSPC khác . . . …………………………. 39a) Số sổ BHXH: 3096017475 39b) Ngày bắt đầu đóng BHXH: 05 /9/1995 39c) Số tháng đã đóng : 16 năm 9 tháng 40) Ghi chú: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41) Diễn biến lương và phụ cấp Lương được xếp Ch.l 85% Hệ số bảo lưu HSL. Từ tháng/ năm đến tháng / năm. Mã ngạch công chức. B ậc. …/ ../…… -…/ ../……. …. …... .. .., ….. Hệ số phụ cấp Vượ t khu ng. ….. %. Kiê m nhiệ m. Khu vực. Đặc biệt. Thu hút. Lưu độn g. Độc hại. Đặc thù. .., …. Ưu đãi. Tr¸ch nhiÖ m. …. %. .., ….. Kh ác. L ý d o. 42) Quá trình đào tạo (chỉ ghi những khoá đào tạo đã được cấp bằng tốt nghiệp). Nhập học. …/…….. Năm tốt nghiệp. Số văn bằng, chứng chỉ. Ngày cấp bằng. .../… …………. …/ ../……. Chuyên ngành đào tạo. Nơi đào tạo (trường, nước). Hình thức ĐT. Nhập học. …………….. …………….... ……... …….
<span class='text_page_counter'>(36)</span> 43) Quá trình bồi dưỡng (chỉ ghi những khoá đào tạo đã được cấp chứng chỉ hay chứng nhận) Thời gian Nơi bồi dưỡng từ... đên… (trường, nước) …/../……..- ……………………… …./../…….. Nội dung bồi dưỡng …………………... Loại hình bồi dưỡng ………….. Chứng nhận, chứng chỉ được nhận ……………………. 44) Đặc điểm lịch sử của bản thân trước khi tuyển dụng Từ tháng, năm đến tháng, năm. Từ. Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công việc gì (kể cả hợp động lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở đâu (kê khai những thành tích nổi bật trong học tập, lao động) ? Trường hợp bị bắt, bị tù (thời gian nào, ở đâu, ai biết) ?. ../……. - ………………………………………………………………………………. …/…….. 45) Quá trình công tác Từ ..... đến….. Từ. Làm gì? ở đâu? Chức danh, chức vụ cao nhất (Đảng, chính quyền, đoàn thể) đã qua? ../……. - ………………………………………………………………………………. …/…….. 46) Quá trình tham gia tổ chức chính trị - xã hội- hội nghề nghiệp Từ ... đến Chức vụ/ chức danh; Tên tổ chức, tên hội; Nơi đặt trụ sở Từ ../……. - ………………………………………………………………………………. …/…….. 47) Khen thưởng Năm Hình thức khen thưởng khen .../…… ………………………………………….. Số QĐ. Cơ quan khen thưởng. ………………... ……………………....
<span class='text_page_counter'>(37)</span> 48) Kỷ luật Năm bị KL. Hình thức kỷ luật. Cơ quan ra quyết định kỷ luật. Nguyên nhân bị kỷ luật. Ngày được xóa kỷ luật. 49) Tham gia lực lượng vũ trang TT. Ngày nhập ngũ. Ngày xuất ngũ. Cấp bậc. Nghề nghiệp và chức vụ cao nhất trong LLVT. 50) Nước ngoài đã đến Từ .... đến. Tên nước đến. Mục đích đi nước ngoài. Từ …/../…….- …/../…… ………………….. ………………………………………………... 51a) Quan hệ gia đình( Chỉ khai về bản thân vợ hoặc chồng và các con) Quan hệ. Họ và tên. Năm sinh. …………. ………………………. Hiện nay làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú). …../…/…… ………………………………………... 51b) Quan hệ gia đình thân tộc của bản thân (ông bà nội ngoại,bố mẹ,bố mẹ nuôi,anh chị em) Quan hệ. Họ và tên. Năm sinh. Hiện nay làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú). ………….. …………………... ……. ………………………………………………………. 51c) Quan hệ gia đình thân tộc của vợ/chồng: (ông bà nội ngoại, bố mẹ, bố mẹ nuôi, anh chị em ruột của vợ/chồng) Quan hệ ………….. Họ và tên …………………... Năm sinh. Hiện nay làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú). ……. …………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(38)</span> 52) Thân nhân đang ở nước ngoài (chỉ khai bố mẹ,vợ,cô,dì,chú,bác,chồng,con,anh chị em ruột) Họ và tên. Quan hệ. Năm sinh. Ng nghiệp. Nước Đ.cư. Quốc tịch. Năm Đ.cư. 53) Quá trình nghiên cứu khoa học Từ ..... ..... đến. Cấp quản lý. ……- ……….. ……. Cơ quan chủ trì. Chức danh tham gia. Tên đề tài, dự án,SKKN. ………... ………. …………………….... Ngày nghiệm. thu. Xếp loại. Nơi quản lý kết quả. …./../…… ……. ………... 54) Đánh giá cán bộ, công chức (trong 5 năm gần nhất). Năm. Xếp loại ĐĐ CM SK Ch. ……-…… …. …. …. …. Các nhiệm vụ được giao ………………………………………………. Nhận xét của cơ quan quản lý cán bộ …………….. 55) Các khóa đào tạo/bồi dưỡng đang theo học (chưa được cấp bằng TN hoặc chứng chỉ) Từ.... đến... ../……..../…….. Trình độ đào tạo/ Bồi dưỡng …………………. Hình thức ĐT/BD ……………. Ngành đào tạo/ Nội dung bồi dưỡng ……………………... Nơi đào tạo/bồi dưỡng (trường, nước) ……………………... 56) Quá trình giảng dạy của giáo viên ( khai 5 năm gần đây nhất) Năm học ……-……. Lớp dạy ……….. Kết quả giảng dạy …………………………………………………………………………. 57) Quá trình kiểm tra, thanh tra hoạt động sư phạm của giáo viên.
<span class='text_page_counter'>(39)</span> Nội dung kiểm tra, thanh tra ……-…… …………………… Năm học. Kết quả kiểm tra, thanh tra ……. Xếp loại sau khi kiểm tra, thanh tra ……. Kiến nghị, đề nghị. 58) Lời cam đoan: Tôi cam đoan những thông tin kê khai trong phiếu này là đúng sự thật, nếu sai trái tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kỳ Anh, ngày 15 tháng 6 năm 2012 NGƯỜI KHAI (ký và ghi rõ họ tên). Trần Quốc Khánh XÁC NHẬN CỦA TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN. XÁC NHẬN CỦA HIỆU TRƯỞNG.
<span class='text_page_counter'>(40)</span>
<span class='text_page_counter'>(41)</span>
<span class='text_page_counter'>(42)</span>
<span class='text_page_counter'>(43)</span>
<span class='text_page_counter'>(44)</span>
<span class='text_page_counter'>(45)</span>
<span class='text_page_counter'>(46)</span>
<span class='text_page_counter'>(47)</span>
<span class='text_page_counter'>(48)</span>
<span class='text_page_counter'>(49)</span>
<span class='text_page_counter'>(50)</span>