Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

De thi ki 2 Ly 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.68 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Kiểm tra hoc kì I Môn vật Lí 6 Thời gian: 45 phút Bảng 1: TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.. Nội dung. Chương I : Cơ học Tổng. Tổng số tiết. Lí thuyết. 16 16. 15 15. Số tiết thực. Trọng số. LT. VD. LT. VD. 12 12. 4 4. 75 75. 25 25. Bảng 2: TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ. Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Cấp độ. Nội dung (chủ đề). Trọng số T.số. Cấp độ 1,2 (Lí thuyết). Chương I: Cơ học. TN. TL. Điểm số. 75. 7,5. 8. 5 (1,25đ; ). 2 (4đ, ). 5,25. Cấp độ 3,4 Chương I: cơ học (Vận dụng). 25. 2,5 ≈ 2. 2 (0,75đ; ). 2(4đ; ). 4.75. Tổng. 100. 10. 7 (2đ; ). 4 (8đ; ). 10 (đ).

<span class='text_page_counter'>(2)</span> II: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA. Nhận biết Tên chủ đề TNKQ TL 1. Đo độ 1.Nêu được một số dụng cụ đo độ dài dài với GHĐ và ĐCNN của chúng. -Đo thể 2.Nêu được một số dụng cụ đo độ tích dài với GHĐ và ĐCNN. 3.Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúngcủa chúng.. Thông hiểu TNKQ. Vận dụng TL. TNKQ. TL. 4. Xác định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo độ dài bất kì có trong phòng thí nghiệm, tranh ảnh hoặc là GV đưa ra. 5.Biết sử dụng thước để đo được độ dài trong một số tình huống thông thường (ví dụ: độ dài bàn học, kích thước của quyển SGK,...) theo cách đo độ dài là: - Ước lượng độ dài cần đo để lựa chọn thước đo thích hợp; - Đặt thước và mắt nhìn đúng cách; - Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định. 6. Xác định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo thể tích bất kì có trong phòng thí nghiệm hay trên tranh ảnh. 7. Thực hành đo được thể tích của một lượng chất lỏng bất kì (nước) có thể đo được trên lớp theo cách đo thể tích là: - Ước lượng thể tích chất lỏng cần đo; - Lựa chọn dụng cụ đo có GHĐ và ĐCNN thích hợp; - Đặt dụng cụ đo thẳng đứng;. Cộng.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Đổ chất lỏng vào dụng cụ đo; - Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng; Số câu hỏi Số điểm 2. Lực kếphép đo lực-trọng lượng và khối lượng Khối lượng riêng, trọng lượng riêng, máy cơ đơn giảm. 1 C3.1 0,25. 1 C1-7. 1. 0,5. 0,5 ). 8.Nhận biết được lực đàn hồi là lực 10. Khối lượng riêng của một chất của vật bị biến dạng tác dụng lên được đo bằng khối lượng của một vật làm nó biến dạng. mét khối chất ấy. 11. Công thức tính khối lượng 9.Nêu được các máy cơ đơn giản m có trong vật dụng và thiết bị thông riêng: D= V , trong đó, D là thường. khối lượng riêng của chất cấu tạo nên vật, m là khối lượng của vật, V là thể tích của vật. 12.Đơn vị của khối lượng riêng là kilôgam trên mét khối, kí hiệu là kg/m3. 13. Để xác định khối lượng riêng của một chất, ta đo khối lượng và đo thể tích của một vật làm bằng chất đó, rồi thay giá trị đo được vào công thức. D=. m V. để tính. toán. 14.Nêu được tác dụng của mặt phẳng nghiêng là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực. Nêu được tác dụng này trong. 15.Để xác định khối lượng riêng của. một chất, ta đo khối lượng và đo thể tích của một vật làm bằng chất đó, rồi thay giá trị đo được vào công thức D=. m V. để tính toán. 16.Sử dụng thành thạo công thức P = 10m để tính trọng lượng hay khối lượng của một vật khi biết trước một đại lượng..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> các ví dụ thực tế. Số câu hỏi Số điểm TS câu hỏi TS điểm. 2 C8.2 C9.3 0,5. 2 C14.4 C12.5 0,5. 2 C14-9 C11.8 4.0. 1 C16.6. 2 C15.10. 0.25. 6 4.0. 3. 5. 3. 0,75. 5. 4,25. 9,5 ) 11 10,0 (100%).

<span class='text_page_counter'>(5)</span> III. ĐỀ BÀI THEO MA TRẬN A. TRẮC NGHIỆM:(2đ) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau Câu 1. Dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng là. A.Ca đong và bình chia độ C. Xi lanh B.Thước mét D.Ống nghe của bác sĩ Câu 2. Lực đàn hồi suất hiện khi A. Lò xo nằm yên trên ban C. Lò xo được treo thẳng đứng B. Lò xo bị kéo giãn D.Dùng dao chặt một cây gỗ. Câu 3Trong các dụng cụ dưới đây dụng cụ nào ko phải là máy cơ đôn giản A.Búa nhổ đinh C.Kéo cắt giấy B.kìm điện D.Con dao thái. Câu 4. Người ta dùng mặt phẳng nghiêng để làm công việc nào dưới đây A.Kéo cờ lên đỉnh cột cờ C.Đưa thung nước từ dưới giếng lên B.Đưa thùng hàng lên xe ô tô D. Đưa vật liệu xdựng lên các tầng cao theo phương thẳng đứng Câu 5. Đơn vị của khối lương riêng là A.kg/m2 B.kg/m C.kg/m3 D. kg.m3 Câu 6 .Một vật có khối lượng 450g thì trọng lượng của nó là. A.0.45N B.4.5N C.45N D.4500N Câu 7. Điền từ thích hợp vào chỗ trống Khi đo độ dài một vật cần : a, ước lượng . . . b, chọn thước có . . . B. TỰ LUẬN. (8đ) Câu 8. (2d) Tại sao người ta thường đặt một tấm ván giữa mặt đường và vỉa hè để đưa xe máy lên hay xuống vỉa hè. Câu 9. (2d) Phat biểu và viết công thức tính khồi lượng riêng ?nêu rõ đơn vị của các đại lượng có trong công thức Câu 10. (2d) Một chiếc dầm sắt có thể tích là 400dm 3 . Tính khối lượng của chiếc dầm sắt đó. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 . Câu 11. (2d) Một vật có khối lượng là 250kg và thể tích là 200dm3 . Tính trọng lượng riêng của vật?.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> IV. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM A - Trắc nghiệm. (2đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B D B C D Mỗi ý = 0,25đ Câu 7: a, độ dài cần đo (0,25đ) ; b, GHĐ và ĐCNN (0,25đ). B- Tự luận. (8đ) Câu 8. (2đ) Người ta đặt tấm ván giiữa mặt đường và vỉa hè làm thay đổi hướng và lực tác dụng để đưa xe lên một cách dễ dàng. Câu 9. (2đ) Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượng riêng của chất đó. Công thức m =D.V Trong đó: m là khối lượng ,đơn vị là: kg D là khối lượng riêng, đơn vị là:kg/m3 V là thể tích, đơn vị là: m3 Câu 10. (2đ) ADCT: m= D.V = 7800kg/m3 . 0,4m3 = 3120 kg Câu 11. (2đ) ADCT: P = 10m = 250 kg . 10 = 2500 N ADCT: d = = = 12500 N/m3.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×