Tải bản đầy đủ (.pdf) (124 trang)

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÍCH HỢP DỰ ÁN SẢN XUẤT GĂNG TAY Y TẾ NITRILE CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO SU MIỀN NAM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.63 MB, 124 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
NGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÍCH HỢP

DỰ ÁN SẢN XUẤT GĂNG TAY Y TẾ
NITRILE CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG
NGHIỆP CAO SU MIỀN NAM
GVHD:

TS. NGUYỄN DUY SỮU
TS. HỒ THANH TÙNG
ThS. LÊ BẢO THY

SVTH:

NGUYỄN THỊ DUNG

B1600042

PHAN CHÂU TRỌNG NGHĨA

B1600138

HẦU CẨM NHUNG

B1600166

TP.HỒ CHÍ MINH – THÁNG 03/2021



BÁO CÁO NHĨM
1. Nhóm thực hiện:
Tỷ lệ đóng

Điểm thành

góp

viên

STT

Họ và tên

1

Nguyễn Thị Dung

100 %

2

Phan Châu Trọng Nghĩa

100 %

3

Hầu Cẩm Nhung


100%

Ký tên

2. Nội dung thực hiện
Tên đề tài: Dự án sản xuất găng tay y tế Nitrile của Công ty cổ phần Công
nghiệp Cao su Miền Nam.


LỞI CẢM ƠN
Qua bài báo cáo này, chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô
Trường Đại học Tôn Đức Thắng, quý thầy cô khoa Tài chính – Ngân hàng trong suốt 4
năm học vừa qua đã truyền đạt cho chúng em những kiến thức về lý thuyết và thực
hành trong suốt thời gian học ở trường.
Đặc biệt, chúng em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến:
Thầy Hồ Thanh Tùng – Giảng viên khoa Tài chính ngân hàng
Cơ Lê Bảo Thy – Giảng viên khoa Tài chính ngân hàng
Thầy Nguyễn Duy Sữu – Giảng viên khoa Tài chính ngân hàng
Đã tận tâm hướng dẫn chúng em hoàn thành bài báo cáo qua từng buổi học trên
lớp, sự hướng dẫn cũng như chỉ bảo của các thầy cơ đã giúp chúng em tích lũy được
nhiều bài học và kinh nghiệm quý báu cho bản thân.
Bài báo cáo cịn thiếu sót nhiều do kinh nghiệm thực tế cịn hạn hẹp, mong q
thầy cơ góp ý và đưa cho chúng em nhiều kiến thức chúng em còn thiếu để có thể hồn
thiện hơn trong tương lai, đặc biệt hơn và vào công việc thực tế chúng em sắp trải qua.
Lời cuối cùng, chúng em xin gửi lời chúc sức khoẻ đến tồn thể q thầy cơ
trường Đại học Tơn Đức Thắng nói chung, và thầy cơ Khoa Tài chính - Ngân hàng nói
riêng. Chúc q thầy cơ ln có nhiều sức khoẻ, thành cơng trong sự nghiệp trồng
người của mình.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!

TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 03 năm 2021
Nhóm sinh viên
(Ký và ghi rõ họ tên)


NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 03 năm 2021
Giảng viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên)



DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

Ký hiệu viết tắt
BĐS SS
BHLĐ
BKS
BQ
CMND
CP
CPBH
CSH
ĐHĐCĐ
ĐKKD
GTCLCK
GTCLĐK
GTGT
GVHB
HĐQT
HTK

KCN
KH
KLCP
LNST
LTTT
NQ ĐHĐCĐ
NVL
PCCC
QLDN
SX
SXC
TĐG
TM
TNHH
TP.HCM
TS
TSCĐ
TSDH
TSNH
TSSS
TT
UBND
VLĐBQ
XN

Giải nghĩa
Bất động sản so sánh
Bảo hộ lao động
Ban kiểm sốt
Bình qn

Chứng minh nhân dân
Cổ phiếu
Chi phí bán hàng
Chủ sở hữu
Đại hội đồng cổ đơng
Đăng ký kinh doanh
Giá trị cịn lại cuối kì
Giá trị cịn lại đầu kì
Giá trị gia tăng
Giá vốn hàng bán
Hội đồng quản trị
Hàng tồn kho
Khu công nghiệp
Kế hoạch
Khối lượng cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế
Lợi nhuận trước thuế
Nội quy đại hội đồng cổ đơng
Ngun vật liệu
Phịng cháy chữa cháy
Quản lí doanh nghiệp
Sản xuất
Sản xuất chung
Thẩm định giá
Thương mại
Trách nhiệm hữu hạn
Thành phố Hồ Chí Minh
Tài sản
Tài sản cố định
Tài sản dài hạn

Tài sản ngắn hạn
Tài sản so sánh
Thị trấn
Ủy ban nhân dân
Vốn lưu động bình qn
Xí nghiệp


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Tên bảng biểu

STT

Trang

1

Bảng 1.1 Cơ cấu cổ đông của CASUMINA năm 2019

6

2

Bảng 1.2 Danh sách Hội Đồng Quản Trị & Ban Tổng Giám Đốc
Công ty Casumina năm 2019

7

3


Bảng 1.3 Kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2017 – 2019

12

4

Bảng 1.4 Chi tiết các thành phần doanh thu thuần giai đoạn 2017 –
2019

15

5

Bảng 1.5 Bảng cân đối kế tốn của Cơng ty CASUMINA giai đoạn
2017 – 2019.

20

6

Bảng 1.6 Chênh lệch nguồn vốn từ năm 2017 – 2019.

25

7

Bảng 1.7 Hệ số thanh toán tổng quát

26


8

Bảng 1.8 Hệ số thanh toán hiện thời

28

9

Bảng 1.9 Hệ số thanh toán nhanh

29

10

Bảng 1.10 Hệ số lãi vay

30

11

Bảng 1.11 Vòng quay hàng tồn kho

31

12

Bảng 1.12 Vòng quay tổng tài sản

32


13

Bảng 1.13 Vòng quay khồn phải thu

33

14

Bảng 1.14 Vịng quay tài sản cố định

34

15

Bảng 1.15 Bảng phân tích tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình
qn (ROA)

35

16

Bảng 1.16 Bảng phân tích tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
bình quân (ROE)

37

17

Bảng 1.17 Bảng phân tích tỷ suất sinh lợi trên doanh thu thuần (
ROS)


38

18

Bảng 1.18 Bảng phân tích thu nhập trên 1 cổ phiếu ( EPS)

40

19

Bảng 1.19 Bảng phân tích giá trị thị trường trên thu nhập (P/E)

41

20

Bảng 1.20 Bảng phân tích tỷ số nợ trên tổng tài sản (D/A)

43


21

Bảng 1.21 Bảng phân tích tỷ số Nợ trên Vốn chủ sở hữu (D/E)

44

22


Bảng 2.1 Chi phí mua sắm cơng cụ, dụng cụ ban đầu

53

23

Bảng 2.2 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

54

24

Bảng 2.3 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp qua các năm

54

25

Bảng 2.4 Bao bì đóng gói sản phẩm và nguồn cung ứng

55

26

Bảng 2.5 Chi phí lương nhân cơng trực tiếp sản xuất

56

27


Bảng 2.6 Chi phí sản xuất chung

56

28

Bảng 2.7 Chi phí nhân cơng trực tiếp và Chi phí sản xuất chung qua
các năm.

57

29

Bảng 2.8 Giá vốn hàng bán của dự án qua các năm.

57

30

Bảng 2.9 Chi phí bán hàng

58

31

Bảng 2.10 Chi phí quản lí doanh nghiệp

59

32


Bảng 2.11 Chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp qua
các năm

59

33

Bảng 2.12 Gía bán găng tay y tế Nitrile dự kiến từ năm 2021 –
2025

65

34

Bảng 2.13 Sản lượng găng tay y tế Nitrile dự kiến từ năm 2021 –
2025

65

35

Bảng 2.14 Doanh thu găng tay y tế Nitrile dự kiến từ năm 2021 –
2025

66

36

Bảng 2.15 Thời gian hoàn vốn dự kiến


66

37

Bảng 2.16 Thời gian hồn vốn có chiết khấu

66

38

Bảng 2.17 Khấu hao Tài sản cố định từ năm 2021 – 2030

67

39

Bảng 2.18 Chi phí phân bổ vào bộ phận sản xuất từ năm 2021 –
2016

68

40

Bảng 2.19 Chi phí phân bổ vào bộ phận bán hàng từ năm 2021 2025

69

41


Bảng 2.20 Chi phí phân bổ vào bộ phận quản lý doanh nghiệp từ
năm 2021 – 2025

69


42

Bảng 2.21 Lợi nhuận dự kiến trước thuế và sau thuế của dự án từ
năm 2021 - 2025

70

43

Bảng 2.22 Dòng tiền FCF của dự án từ năm 2021 - 2025

71

44

Bảng 2.23 Lãi suất cho vay của ngân hàng

73

45

Bảng 2.24 Tỷ trọng vốn năm 2019 của CASUMINA

73


46

Bảng 2.25 Tỷ trọng vốn dự kiến năm 2020

74

47

Bảng 3.1 Kế hoạch trả nợ vay tài sản cố định

76

48

Bảng 3.2 Kế hoạch trả nợ vay tài sản cố định

79

49

Bảng 3.3 Tổng quan về Tài sản thẩm định và tài sản so sánh

93

50

Bảng 3.4 Kế hoạch thẩm định giá

94


51

Bảng 3.5 Các yếu tố điều chỉnh

95

52

Bảng 3.6 Điều chỉnh yếu tố hướng nhà của các Tài sản so sánh

96

53

Bảng 3.7 Bảng điều chỉnh tổng thể tài sản so sánh

97

54

Bảng 3.8 Xác định đơn giá đất của các Bất động sản so sánh

98

55

Bảng 3.9 Điều chỉnh đơn giá đất của Bất động sản so sánh

99


56

Bảng 3.10 Xác định giá trị nhà trên đất của Tài sản thẩm định

99


DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ
Tên biểu đồ

STT
1
2

Biểu đồ 1.1 Cơ cấu cổ đông năm 2019 của Công ty Casumina
Biểu đồ 1.2 Cơ cấu doanh thu theo địa lý của công ty CASUMINA
năm 2019

Trang
7
11

3

Biều đồ 1.3 Doanh thu bán hàng giai đoạn 2017 – 2019

13

4


Biểu đồ 1.4 Doanh thu thuần giai đoạn 2017 - 2019

14

5

Biểu đồ: 1.5 Các loại chi phí giai đoạn 2017 - 2019

16

6

Biểu đồ 1.6 Lợi nhuận thuần giai đoạn 2017 – 2019

17

7

Biểu đồ 1.7 Tổng lợi nhuận trước thuế giai đoạn 2017 - 2019

18

8

Biểu đồ 1.8 Lợi nhuận sau thuế giai đoạn 2017 – 2019

19

9


Biểu đồ 1.9 Cơ cấu tài sản ngắn hạn năm của CASUMINA năm 2017.

21

10 Biểu đồ 1.10 Cơ cấu tài sản ngắn hạn của CASUMINA năm 2018.

22

11 Biểu đồ 1.11 Cơ cấu tài sản ngắn hạn của CASUMINA năm 2019

22

12 Biểu đồ 1.12 Cơ cấu tài sản dài hạn của CASUMINA năm 2017.

23

13 Biểu đồ 1.13 Cơ cấu tài sản dài hạn của CASUMINA năm 2018.

23

14 Biểu đồ 1.14 Cơ cấu tài sản dài hạn của CASUMINA năm 2019.

24

15

Biểu đồ 1.15 Cơ cấu nguồn vốn của CASUMINA từ năm 2017 –
2019.


16 Biểu đồ 1.16 Tổng nguồn vốn của CASUMINA từ năm 2017 – 2019
17

18

19

20

21

Biểu đồ 1.17 Biểu đồ thể hiện chỉ số ROA của cơng ty so với trung
bình ngành
Biểu đồ 1.18 Biểu đồ thể hiện chỉ số ROE của công ty so với trung
bình ngành
Biểu đồ 1.19 Biểu đồ thể hiện chỉ số ROS của công ty CASUMINA so
với trung bình ngành từ năm 2017 – 2019
Biểu đồ 1.20 Biểu đồ thể hiện chỉ số EPS của công ty CASUMINA so
với trung bình ngành từ năm 2017 – 2019
Biểu đồ 1.21 Biểu đồ thể hiện chỉ số P/E của công ty CASUMINA so
với trung bình ngành từ năm 2017 – 2019.

24
25
36

37

39


40

42


DANH MỤC HÌNH ẢNH
STT

Tên hình ảnh

Trang

1

Hình 1.1 Cơ cấu tổ chức của CASUMINA

6

2

Hình 1.2: Găng tay y tế Nitrile

45

3

Hình 2.1 Thành phần dây chuyền sản xuất găng tay y tế Nitrile

52


4

Hình 2.2 Quy trình sản xuất găng tay Nitrile

62

5

Hình 2.3 Lãi suất trái phiếu Chính phủ năm 2020

72

6

Hình 3.1 Tin rao bán về Tài sản so sánh 1

87

7

Hình 3.2 Tin rao bán về tài sản so sánh 2

89

8

Hình 3.3 Tin rao bán về tài sản so sánh 3

91



MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO SU
MIỀN NAM – CASUMINA .......................................................................................... 1
Tổng quan về doanh nghiệp .............................................................................. 1
1.1.1

Giới thiệu về doanh nghiệp ........................................................................ 1

1.1.2

Tầm nhìn – Sứ mệnh – Gía trị cốt lõi ......................................................... 2

1.1.3

Lịch sử hình thành và phát triển ................................................................. 3

1.1.4

Cơ cấu tổ chức và vốn ................................................................................ 6

1.1.5

Các đơn vị thành viên ................................................................................. 8

1.1.6

Ngành nghề kinh doanh .............................................................................. 9

1.1.7


Địa bàn kinh doanh ................................................................................... 11

Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần Công nghiệp Cao Su Miền
Nam – CASUMINA giai đoạn 2017 – 2019. ........................................................... 12
1.3

Tình hình tài chính của Công ty CASUMINA giai đoạn 2017 – 2019. .......... 20

1.3.1

Phân tích biến động Tài sản – Nguồn vốn của cơng ty ............................ 20

1.3.2

Phân tích các chỉ số tài chính ................................................................... 26

1.4

Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh ........................................................ 45

CHƯƠNG 2: NỘI DUNG CHI TIẾT DỰ ÁN KINH DOANH................................... 47
2.1

Cơ sở thực hiện dự án sản xuất găng tay y tế Nitrile ...................................... 47

2.1.1

Các yếu tố bên ngoài ................................................................................ 48


2.1.2

Các yếu tố bên trong ................................................................................. 48

2.2

Mô tả chi tiết dự án ......................................................................................... 49

2.2.1

Chi tiết nội dung dự án ............................................................................. 49

2.2.2

Các khoản đầu tư và các chi phí phát sinh liên quan đến vận hành kinh

doanh của dự án. ................................................................................................... 50
2.2.3

Giới thiệu năng lực, lịch sử, uy tín của các đơn vị cung ứng liên quan đến

thực hiện án. .......................................................................................................... 60
2.2.4

Kế hoạch kinh doanh, khai thác tài sản được đầu tư ................................ 62


2.2.5

Kế hoạch sản xuất..................................................................................... 62


2.2.6

Kế hoạch doanh thu .................................................................................. 66

2.2.7

Kế hoạch thu hồi vốn ................................................................................ 67

2.2.8

Kế hoạch khấu hao ................................................................................... 68

2.2.9

Chi phí phân bổ cơng cụ dụng cụ ............................................................. 69

2.2.10
2.3

Lợi nhuận dự kiến ................................................................................. 71

Thẩm định dự án ............................................................................................. 72

2.3.1

Xây dựng dịng tiền (FCF) ....................................................................... 72

2.3.2


Chi phí sử dụng vốn (WACC) .................................................................. 74

2.3.3

Phương pháp thẩm định ............................................................................ 76

CHƯƠNG 3 ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH VAY VỐN NGÂN HÀNG.............................. 78
3.1

Tổng quan nhu cầu vốn cho dự án .................................................................. 78

3.2

Đề xuất kế hoạch vay ...................................................................................... 78

3.3

Nhắc lại sơ bộ năng lực, lịch sử, uy tín của các đơn vị cung ứng liên quan đến

thực hiện dự án sản xuất. .......................................................................................... 81
3.4

Các giấy tờ DN cần để cung cấp cho ngân hàng đối với nhu cầu vay ............ 83

3.5

Đề xuất về đảm bảo tín dụng ........................................................................... 84

3.5.1


Giới thiệu chung về tài sản thẩm định ...................................................... 84

3.5.2

Thông tin về tài sản so sánh ..................................................................... 89

3.5.3

Tổng quan về tài sản thẩm định và tài sản so sánh................................... 95

3.5.4

Quy trình thẩm định.................................................................................. 96

3.5.5

Phương pháp so sánh ................................................................................ 97

3.5.6

Phương pháp chi phí ............................................................................... 100

3.5.7

Xác định giá bán của Tài sản thẩm định................................................. 102

KẾT LUẬN ................................................................................................................ 103
PHỤ LỤC ................................................................................................................... 104
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................... 109



LỜI MỞ ĐẦU
Ở Việt Nam, nền công nghiệp sản xuất găng tay y tế Nitrile có nhiều tiềm lực
vững chắc để bứt phá, không chỉ chiếm lĩnh thị trường nội địa, mà cịn có thể chiếm
lĩnh thị phần tồn cầu.
Trong vài năm gần đây, ngành công nghiệp găng tay đã diễn ra xu thế hợp nhất
để hình thành nên một số ít các cơng ty sản xuất nhưng vững mạnh hơn. Nhờ đó,
ngành này đã đạt được một tốc độ tăng trưởng đều đặn. Malaysia là nước sản xuất
găng tay cao su lớn nhất thế giới, chiếm khoảng 60% – 70% thị phần tồn cầu. Ước
đốn hàng năm có trên 100 tỷ chiếc hoặc 50 tỷ đôi găng tay được tiêu thụ trên khắp thế
giới. Mỗi năm ngành công nghiệp găng tay thế giới tăng trưởng 10-12%. Theo các nhà
phân tích thì mức cầu đối với găng tay cịn cao và sự tăng trưởng sẽ vững chắc bởi:
Nhu cầu sử dụng sẽ ngày 1 tăng, đời sóng cong người ngày càng được nâng lên,
sự am hiểu về vệ sinh cao hơn, sự đe dọa khủng bố về sinh học và những quy định
nghiêm ngặt về chăm sóc sức khỏe như dịch cúm ở người, SARS, Covid 19 …
Tính ứng dụng cao, vì loại găng tay này khơng chỉ được sử dụng trong lĩnh vực
y tế, mà ở hầu khắp các ngành nghề khác: thí nghiệm, thẩm mỹ, dược phẩm, hóa chất,
công nghiệp, thực phẩm, vệ sinh, dịch vụ ăn uống …
Thị phần của mặt hàng này vẫn còn mở, khi hiện nay, chưa có nhiều quốc gia
tham gia sản xuất, chủ yếu chỉ có Malaysia (chiếm khoảng 60% – 70% thị phần tồn
cầu)
Riêng ở Việt Nam, thì chúng ta có sẵn tiềm năng để phát triển ngành hàng này
vì nguồn tài nguyên cao su dồi dào, chưa có nhiều doanh nghiệp Việt tham gia vào
lĩnh vực này, cộng với những ưu thế về chính sách hội nhập – phát triển kinh tế của
Chính phủ đã ban hành.
Giới chun mơn cho rằng, hiện nay thị trường găng tay chính là cuộc so găng
về mở rộng nhà máy và gia tăng khối lượng sản xuất. Điều hiển nhiên là càng ở gần
nguồn ngun liệu thì càng thuận lợi, giảm được chi phí vận chuyển. Hiện vùng
nguyên liệu cao su ở Đông Nam Bộ là đại bản doanh của nhiều công ty sản xuất sản
phẩm liên quan đến cao su của Việt Nam nói chung, và mặt hàng găng tay nói riêng.

Găng tay cao su Nitrile là dòng găng tay phòng sạch loại cao su tổng hợp có
chất lượng cao cấp, sử dụng rất nhiều trong môi trường yêu cầu về độ sạch cao. Được


làm từ chất liệu cao su nhân tạo trên dây chuyền cơng nghệ tiên tiến và hiện đại nên có
những đặc tính khơng khác gì cao su ngun chất, nhất là về độ đàn hồi, độ bền. Kết
cấu của bài báo cáo tài chính tích hợp gồm ba chương:
Chương 1: Giới thiệu tổng quan về dự án sản xuất găng tay y tế Nitrile
Chương 2: Nội dung chi tiết của dự án sản xuất.
Chương 3: Đề xuất kế hoạch vay vốn ngân hàng


CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO
SU MIỀN NAM – CASUMINA
Tổng quan về doanh nghiệp
1.1.1 Giới thiệu về doanh nghiệp
Công ty cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam – CASUMINA – được thành lập từ
những năm đầu sau giải phóng đất nước (19/04/1976), hiện nay là nhà sản xuất săm
lốp xe hàng đầu Việt Nam và là đơn vị dẫn đầu nghành công nghiệp cao su. Với ban
lãnh đạo tâm huyết và ngày càng trẻ hóa, cùng đội ngũ nhân viên sáng tạo, trình độ
chun mơn vững vàng, CASUMINA đã đề ra tầm nhìn mới rõ ràng : “ Trở thành nhà
sản xuất săm lốp hàng đầu Đông Nam Á”

Logo Công ty cổ phần Cơng nghiệp Cao su Miền Nam
Tên đầy đủ: CƠNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO SU MIỀN NAM
Tên tiếng anh: The Southern Rubber Industry JSC
Tên viết tắt: CASUMINA
Mã số thuế: 0300419930
Vốn điều lệ: 1,036,264,670,000 đồng


1


Trụ sở chính: 180 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 6, quận 3, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Văn phịng giao dịch: 146 Nguyễn Biểu, phường 2, quận 5, TP.Hồ Chí Minh
Website: www.casumina.com
Email:
Điện thoại: ( +84) 838 362 369
Fax: (+84) 838 362 376
Mã chứng khoán: CSM
Sàn giao dịch: HOSE
Ngày niêm yết: 11/08/2009
Số lượng sổ phiếu niêm yết: 103,626,467
Số lượng cổ phiếu hiện hành: 103,625,262
Lĩnh vực kinh doanh:
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm cao su công nghiệp, cao su tiêu dùng.
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu nguyện liệu, hóa chất, thiết bị ngành công nghiệp
cao su.
- Kinh doanh thương mại dịch vụ.
- Kinh doanh bất động sản.
- Kinh doanh các ngành nghề khác hợp với qui định của pháp luật.
Giấy phép ĐKKD: 0300419930 (đăng ký lần đầu ngày 01/03/2006, thay đổi lần thứ
12, ngày 25/08/2016
1.1.2 Tầm nhìn – Sứ mệnh – Gía trị cốt lõi
Tầm nhìn : Nhà sản xuất săm lốp hàng đầu Đông Nam Á.
Sứ mệnh: Cống hiến cho xã hội sự an toàn, hạnh phúc, hiệu quả và thân thiện
Giá trị cốt lõi:
2



- Tin cậy: Sản phẩm, dịch vụ, con người.
- Hiệu quả: Mọi hoạt động luôn hướng đến hiệu quả.
- Hợp tác: Sẵn sàn hợp tác cùng phát triển và có lợi.
- Năng động: Luôn sáng tạo va đổi mới.
- Nhân bản: Vì con người.
1.1.3 Lịch sử hình thành và phát triển
Năm 1976: Công Ty Công Nghiệp Cao Su Miền Nam được thành lập theo quyết định
427-HC/QĐ ngày 19/04/1976 của Nhà Nước Việt Nam
Năm 1977: Trụ sở chính của cơng ty chính thức được đặt tại số 180 Nguyễn Thị Minh
Khai quận 3.
Năm 1978: Cơng ty tiếp quản 5 xí nghiệp là Hóc Mơn, Đại Thắng, Bình Lợi, Bình
Triệu, Đồng Nai; trưng mua cơ sở Đồng Tâm; quản lý luôn XN Điện Biên vào năm
1979.
Năm 1985: Công ty thành lập “Trung tâm xuất nhập khẩu” với tên giao dịch quốc tế là
RUBCHIMEX. Công ty ký hợp đồng gia công với Công ty Taurus – Hungary Thành
lập Xưởng Việt – Hung, đặt tại Xí nghiệp Cao su Hốc Mơn để sản xuất săm lốp xe đạp
xuất khẩu theo nghị định thư sang Hungary và các nước Đông Âu.
Năm 1986: Biểu tượng con sư tử chính thức được chọn làm Logo Cơng ty.
Năm 1988: Chuyển Công ty Công nghiệp Cao su Miền Nam thành Xí nghiệp liên hợp
Cao su Miền Nam.
Năm 1989: Thương hiệu Casumina chính thức được chứng nhận đăng ký, tên gọi
Casumina chính thức ra đời với logo sư tử & dòng chữ Casumina màu đỏ nằm dưới
bên trong vòng tròn nền vàng.
Năm 1990: Trung tâm nghiên cứu cao su ra đời Kim nghạch xuất khẩu đạt mức hơn 2
triệu rúp chuyển nhượng/ năm.
Năm 1991: Bắt đầu sản xuất lốp xe máy, xây dựng mạng lưới bán hàng cả nước.

3



Năm 1993: Cơng ty chính thức đổi tên từ Xí nghiệp Liên hợp Cao su thành Công ty
công nghiệp Cao su Miền Nam.
Năm 1995: Sử dụng thương hiệu Casumina thay cho Rubchimex để làm tên giao dịch
quốc tế của công ty.
Năm 1996: Casumina trở thành nhà sản xuất săm lốp xe máy số 1 Việt Nam với
Slogan “Bạn đường tin cậy”.
Năm 1997: Thành lập Công ty Liên doanh lốp Yokohama Việt Nam với các đối tác:
Yokohama và Mitsuibishi Nhật Bản để sản xuất săm lốp ô tô và xe máy.
Năm 1999: Đầu tư một nhà máy chuyên sản xuất lốp ôtô tải với công nghệ hiện đại.
Công ty nhận chứng chỉ ISO 9002 – 1994.
Năm 2000: Công ty nhận chứng nhận sản phẩm săm lốp xe máy đạt tiêu chuẩn Nhật
Bản JIS K6366/ JIS K6367.
Năm 2001: Công ty nhận chứng chỉ ISO 9001 - 2000.
Năm 2002: Công ty nhận chứng nhận sản phẩm lốp ôtô đạt tiêu chuẩn Nhật Bản JIS
K4230.
Năm 2003: Lốp ôtô tải nặng đầu tiên được sản xuất và sau đó sản lượng lốp tải nặng
của cơng ty đã tăng lên nhanh chóng và về năng lực sản xuất lẫn khả năng tiêu thụ.
Năm 2004: Thực hiện dự án cấp quốc gia KC06 DA01, chiếc lốp ôtô radial bán thép
đầu tiên của Việt Nam ra đời và vinh dự nhận giải thưởng Khoa học sáng tạo Việt
Nam Vifotech.
Năm 2005: Công ty đạt doanh số trên 1000 tỷ đồng và được xếp hạng 59/70 nhà sản
xuất lốp trên tồn thế giới.
Năm 2006: Cơng ty Cổ phần Cơng nghiệp Cao su Miền Nam chính thức đi vào hoạt
động với vốn điều lệ ban đầu là 90 tỷ đồng. Tháng 11/2006 tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ
đồng.
Năm 2007: CASUMINA được xếp hạng thứ 59/75 các nhà sản xuất lốp lớn trên thế
giới.
4



Tháng 03/2007 tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
Năm 2009: Tháng 08/2009 Cơng ty chính thức niêm yết 25.000.000 cổ phiếu trên Sở
giao dịch Chứng khoán Tp.HCM với mã chứng khoán CSM. Tăng vốn điều lệ lên 250
tỷ đồng.
Năm 2010: Vốn điều lệ tăng 425 tỷ đồng, đồng thời doanh thu và lợi nhuận cũng tăng
trưởng vượt bậc.
Năm 2011: Kỉ niệm 35 năm (19/04/2016 – 19/04/2011) Công y tiếp tục vinh dự đón
nhận huân chương độc lập hạng 3 do nhà nước trao tặng.
Năm 2012: Casumina khởi công xây dựng nhà máy sản xuất lốp ơtơ tồn thép cơng
suất 1 triệu lốp tại huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Năm 2013: Casumina hợp tác với đối tác Camso – công ty đứng đầu thế giới về sản
xuất lốp xe nâng.
Năm 2014: Khánh thành nhà máy Casumina Radial – Công suất 1 triệu lốp/năm.
Năm 2015: Trở thành nhà máy sản xuất lốp xe máy tubeless đứng đầu Việt Nam.
Doanh thu công ty đạt 3.600 tỷ, lợi nhuận 370 tỷ đồng, giữ vững vị trí Top 5 về doanh
thu và hiệu quả trong Tập đoàn 2 năm liền 2014 – 2015.
Vốn điều lệ tăng trên 740 tỉ đồng.
Năm 2016: Kỷ niệm 40 năm thành lập Công ty ( 1976- 2016), Với nhiều thách thức và
triển vọng, công ty đã đặt ra nhiều mục tiêu lớn hơn nhằm chinh phục tầm cao mới:
doanh thu 3.800 tỷ, lợi nhuận 380 tỷ, triển khai thành công hệ thống bảo trì năng suất
tồn diện – TPM, thực hiện dự án đầu tư 500.000 lốp ôtô bán thép xuất sang thị trường
Bắc Mỹ.

5


1.1.4 Cơ cấu tổ chức và vốn
1.1.4.1 Cơ cấu tổ chức


(Nguồn: Báo cáo thường niên)
Hình 1.1 Cơ cấu tổ chức của CASUMINA
1.1.4.2 Cơ cấu cổ đông
Bảng 1.1 Cơ cấu cổ đông của CASUMINA năm 2019
Cơ cấu cổ đông
Cổ đông trong
nước
Tổ chức trong nước
Cá nhân trong nước
Cổ đơng nước
ngồi

Số lượng
cổ đơng

Số cổ phần

Tổng giá trị theo
mệnh giá

6,028

99,497,299

994,972,990,000

67

53,159,432


531,594,320,000

5,961

46,337,867

463,378,670,000

132

4,129,168

41,291,680,000

Tỷ lệ

96.0%
51.3%
44.7%
4.0%

6


Tổ chức nước ngoài
Cá nhân nước ngoài

26


3,777,563

37,775,630,000

106

351,605

3,516,050,000

1,205

12,050,000

103,626,467

1,036,264,670,000

Cổ phiếu quỹ
Tổng cộng

6,160

3.6%
0.3%
0.001%
100%

(Nguồn: Báo cáo thường niên)


CƠ CẤU CỔ ĐÔNG
4%

0% 0%

45%

Tổ chức trong nước

51%

Cá nhân trong nước

Tổ chức nước ngoài

Cá nhân nước ngoài Cổ phiếu quỹ
Biểu đồ 1.1 Cơ cấu cổ đông năm 2019 của Công ty Casumina
+ Hội Đồng Quản Trị & Ban Tổng Giám Đốc
Bảng 1.2 Danh sách Hội Đồng Quản Trị & Ban Tổng Giám Đốc Công ty Casumina
năm 2019
Họ và Tên

Vị trị

Bổ nhiệm

Từ nhiệm

Các thành viên của Hội đồng Quản trị bao gồm:
Ông Nguyễn Xuân Bắc


Chủ tịch

Ông Phạm Hồng Phú

Thành viên
7


Ông Nguyễn Minh Thiện

Thành viên

Ông Nguyễn Ngọc Phương

Thành viên

Ông Lê Tùng Quân

Thành viên

16/09/2019

Các thành viên của Ban Tổng Giám Đốc bao gồm:
Ông Phạm Hồng Phú

Tổng Giám đốc điều
hành

Ông Nguyễn Song Thao


Phó Tổng Giám đốc

Ơng Nguyễn Đình Đơng

Phó Tổng Giám đốc

Ơng Nguyễn Minh Thiện

Phó Tổng Giám đốc

Ơng Vũ Quốc Anh

Kế tốn trưởng

Các thành viên của Ban Kiểm Soát bao gồm:
Bà Đào Thị Chung Tiến

Trưởng Ban Kiểm
soát

Bà Lê Thị Thu Thủy

Thành viên BKS

Bà Vũ Thị Bích Ngọc

Thành viên BKS
(Nguồn: Báo cáo thường niên)


1.1.5 Các đơn vị thành viên
✓ Xí Nghiệp Cao su Hóc Mơn:
Địa chỉ: Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. HCM
Sản phẩm: lốp xe đạp, săm xe đạp, lốp xe máy, săm xe máy, lốp xe công nghiệp, săm
và yếm ơtơ
✓ Xí Nghiệp Bình Dương:
Địa chỉ: TT.Un Hưng, Tân Un, Bình Dương
Sản phẩm: Bán thành phẩm cao su, lốp xe
nâng, lốp đặc, lốp đắp.
✓ Xí Nghiệp lốp Radial:
Địa chỉ: TT. Uyên Hưng, H.Tân Uyên, T.Bình Dương
Sản phẩm: Lốp Radial bán thép (PCR), Lốp Radial toàn thép (TBR).
Đây là nhà máy lốp tồn thép Radial thứ 2 tại Việt Nam
✓ Xí Nghiệp Cao su Đồng Nai
8


Địa chỉ: KCN Biên Hòa 1, Đồng Nai
Sản phẩm: Lốp xe đạp, lốp xe máy, săm xe máy, lốp ôtô, lốp nơng nghiệp
✓ Xí Nghiệp Cao su Bình Lợi
Địa chỉ: 2/3, Kha Vạn Cân, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, TPHCM
Sản phẩm: lốp ôtô, lốp nông nghiệp, cao su kỹ thuật
1.1.6 Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm cao su công nghiệp và cao su tiêu dùng. Kinh
doanh, xuất nhập khẩu nguyên liệu, hóa chất, thiết bị ngành công nghiệp cao su. Kinh
doanh thương mại dịch vụ. Kinh doanh bất động sản. Kinh doanh các ngành nghề khác
phù hợp với qui định của pháp luật.
Sản phẩm:
Lốp ôtô Radial toàn thép


Lốp ôtô Radial bán thép

9


Lốp ôtô bias

Lốp xe máy

10


1.1.7 Địa bàn kinh doanh
Thị trường nội địa: Sản phẩm của CASUMINA đã có mặt trên 64 tỉnh thành khắp cả
nước thông qua hệ thống các nhà phân phối và đại lý cấp 2, cấp 3. Thị trường nội địa
vẫn chiếm tỷ trọng cao.
Thị trường xuất khẩu: Thị trường xuất khẩu chủ yếu bao gồm: Đông Nam Á, Châu Âu,
Mỹ.

CƠ CẤU DOANH THU THEO ĐỊA LÝ
7%

Nội địa
39%

54%

Xuất khẩu
Kinh doanh khác


Biểu đồ 1.2 Cơ cấu doanh thu theo địa lý của công ty CASUMINA năm 2019.

11


×