TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÍCH HỢP
DỰ ÁN MỞ RỘNG SẢN XUẤT NƯỚC CẤT 10L CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
BÌNH ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN DUY SỮU
TS. HỒ THANH TÙNG
ThS. LÊ BẢO THY
SVTH: Nguyễn Quốc Đạt – B1701143
Phạm Thị Tuyết Quyên – B1701240
Đinh Thị Mỹ Ngọc – B1701206
TP. HỒ CHÍ MINH – THÁNG 7/2021
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÍCH HỢP
DỰ ÁN MỞ RỘNG SẢN XUẤT NƯỚC CẤT 10L CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
BÌNH ĐỊNH
GVHD: TS. NGUYỄN DUY SỮU
TS. HỒ THANH TÙNG
ThS. LÊ BẢO THY
SVTH: Nguyễn Quốc Đạt – B1701143
Phạm Thị Tuyết Quyên – B1701240
Đinh Thị Mỹ Ngọc – B1701206
LỜI CẢM ƠN
Vậy là 4 năm học đại học của chúng em cũng chuẩn bị kết thúc. Đây cũng là bài báo
cáo cuối cùng của chúng em khi còn ngồi trên ghế nhà trường. Cũng qua bài báo cáo này,
chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô Trường Đại học Tôn Đức Thắng,
quý thầy cô khoa Tài chính Ngân hàng trong suốt nhưng năm học vừa qua đã dìu dắt, truyền
đạt cho chúng em những kiến thức về cả lý thuyết cũng như thực hành vơ cùng bổ ích để
có thể giúp chúng em trang bị được kinh nghiệm, động lực để làm hành trang sau này.
Đặc biệt hơn là chúng em xin gửi lòng biết ơn sâu sắc đến:
Tiến sĩ - Thầy Nguyễn Duy Sửu – Giảng viên khoa Tài chính Ngân hàng;
Tiến sĩ - Thầy Hồ Thanh Tùng - Giảng viên khoa Tài chính Ngân hàng;
Thạc sĩ - Cơ Lê Bảo Thy - Giảng viên khoa Tài chính Ngân hàng.
Đã tận tâm hướng dẫn giúp chúng em hoàn thành được bài báo cáo này trong suốt
thời gian qua. Những sự hướng dẫn, chỉ bảo của thầy cô chúng em luôn khắc ghi để làm
hành trang quý báu trong công việc sau này.
Bài báo cáo của chúng em cịn có nhiều sai sót do những trải nghiêm thực tế còn hạn
hẹp, mong quý thầy cơ xem xét, góp ý cho chúng em để có thể hồn thiện hơn đặc biệt là
cơng việc thực tế chúng em sắp trải qua.
Cuối cùng, chúng em xin chúc đến tồn thể cán bộ cơng nhân viên, q thầy cơ
Trường Đại học Tơn Đức Thắng nói chung và q thầy cơ khoa Tài chính Ngân hàng nói
riêng có thật nhiều sức khỏe, hạnh phúc và thành công trong sự nghiệp trồng người của
mình.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày .... tháng .... năm ....
Giảng viên hướng dẫn
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
1
AP
Khoản phải trả ngắn hạn
2
AR
Khoản phải thu ngắn hạn
3
BCTC
Báo cáo tài chính
4
BĐS
Bất động sản
5
BTGĐ
Ban Tổng giám đốc
6
CCCD
Căn cước công dân
7
CCDC
Công cụ dụng cụ
8
CKTĐT
Các khoản tương đương tiền
9
CMND
Chứng minh nhân dân
10
CTCP
Công ty Cổ phần
11
DN
Doanh nghiệp
12
ĐVT
Đơn vị tính
13
GTCLCK
Giá trị cịn lại cuối kỳ
14
GTCLĐK
Giá trị cịn lại đầu kỳ
15
GVHB
Giá vốn hàng bán
16
HĐQT
Hội đồng quản trị
17
HTK
Hàng tồn kho
18
KLCP
Khối lượng cổ phiếu
19
LNST
Lợi nhuận sau thuế
20
LNTT
Lợi nhuận trước thuế
21
TCDH
Tài chính dài hạn
22
TCNH
Tài chính ngắn hạn
23
TMCP
Thương mại cổ phần
24
TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
25
TSCĐ
Tài sản cố định
26
TSDH
Tài sản dài hạn
27
TSNH
Tài sản ngắn hạn
28
TSSS
Tài sản so sánh
29
TSTĐ
Tài sản thẩm định
30
TRĐ
Triệu đồng
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1. Logo của CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định ...................................... 1
Hình 1.2. Cơ cấu tổ chức của CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định ...................... 6
Hình 1.3. Sản phẩm nước cất 10L của Bidiphar ................................................................ 49
Hình 2.1. Thiết bị hấp tiệt trùng BDF-ACW 1.5 ............................................................... 58
Hình 2.2. Quy trình tiệt trùng sản phẩm ............................................................................ 59
Hình 2.3. Máy lọc nước tinh khiết RO 1000L/h ................................................................ 62
Hình 2.4. Máy cất nước đa hiệu ứng D1000P ................................................................... 65
Hình 2.5. Máy chiết rót chiết rót, đóng nắp tự động 2 trong 1 dạng xoay......................... 67
Hình 2.6. Nhà xưởng tại Khu cơng nghiệp Xóm Tiêu....................................................... 68
Hình 3.1. Tài sản thẩm định ............................................................................................. 109
Hình 3.2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu đất của TSTĐ ................................................ 110
Hình 3.3. Minh họa tiện ích cơng cộng của TSTĐ .......................................................... 112
Hình 3.4. Tài sản so sánh 1 .............................................................................................. 114
Hình 3.5. Giấy chứng nhận quyền sở hữu đất của TSSS 1 .............................................. 115
Hình 3.6. Tài sản so sánh 2 .............................................................................................. 117
Hình 3.7. Tài sản so sánh 3 .............................................................................................. 120
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Cơ cấu cổ đơng tính đến ngày 31/12/2020 của Bidiphar .................................... 6
Bảng 1.2. Danh sách Hội Đồng Quản Trị và Ban Tổng Giám Đốc Công ty Bidiphar ........ 7
Bảng 1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020 .................. 9
Bảng 1.4. Bảng cân đối kế tốn của Cơng ty Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020 ................. 20
Bảng 1.5. Cơ cấu nguồn vốn của Bidiphar từ năm 2018 – 2020 ....................................... 27
Bảng 1.6. Hệ số thanh toán tổng quát của Bidiphar năm 2018 – 2020.............................. 30
Bảng 1.7. Hệ số thanh toán hiện hành của Bidiphar năm 2018 – 2020 ............................. 31
Bảng 1.8. Hệ số thanh toán nhanh của Bidiphar năm 2018 – 2020 ................................... 32
Bảng 1.9. Hệ số thanh toán lãi vay của Bidiphar năm 2018 – 2020 .................................. 33
Bảng 1.10. Vòng quay tổng tài sản của Bidiphar năm 2018 – 2020 ................................. 35
Bảng 1.11. Vòng quay TSCĐ của Bidiphar năm 2018 – 2020.......................................... 36
Bảng 1.12. Vòng quay hàng tồn kho của Bidiphar năm 2018 – 2020 ............................... 37
Bảng 1.13. Vòng quay khoản phải thu của Bidiphar năm 2018 – 2020 ............................ 38
Bảng 1.14. Vòng quay khoản phải trả của Bidiphar năm 2018 – 2020 ............................. 39
Bảng 1.15. Tỷ số ROA của Bidiphar năm 2018 – 2020 .................................................... 40
Bảng 1.16. Tỷ số ROE của Bidiphar năm 2018 – 2020..................................................... 41
Bảng 1.17. Tỷ số ROS của Bidiphar năm 2018 – 2020 ..................................................... 42
Bảng 1.18. EPS của Bidiphar năm 2018 – 2020 ................................................................ 43
Bảng 1.19. Tỷ số D/A của Bidiphar năm 2018 – 2020...................................................... 43
Bảng 1.20. Tỷ số D/E của Bidiphar năm 2018 – 2020 ...................................................... 44
Bảng 1.21. Hệ số tự tài trợ của Bidiphar năm 2018 – 2020 .............................................. 45
Bảng 1.22. Hệ số P/E của Bidiphar năm 2018 – 2020....................................................... 46
Bảng 1.23. Hệ số P/B của Bidiphar năm 2018 – 2020 ...................................................... 47
Bảng 2.1. Đầu tư tài sản cố định ........................................................................................ 55
Bảng 2.2. Các vật tư chính trong hệ thống tiệt trùng BDF-ACW 1.5 ............................... 60
Bảng 2.3. Chi phí thuê nhà xưởng ..................................................................................... 68
Bảng 2.4. So sánh 3 công ty xây dựng ở Thành phố Quy nhơn ........................................ 68
Bảng 2.5. Chi phí lắp đặt nhà xưởng ban đầu .................................................................... 69
Bảng 2.6. Đầu tư công cụ dụng cụ ..................................................................................... 70
Bảng 2.7. Tổng vốn đầu tư ban đầu ................................................................................... 71
Bảng 2.8. Cơng suất làm việc ước tính .............................................................................. 72
Bảng 2.9. Ước tính sản lượng trong 5 năm dự án .............................................................. 72
Bảng 2.10. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ..................................................................... 72
Bảng 2.11. Chi phí nhân cơng trực tiếp ............................................................................. 73
Bảng 2.12. Giá điện sản xuất ............................................................................................. 73
Bảng 2.13. Chi phí sản xuất chung .................................................................................... 75
Bảng 2. 14. Chi phí sản xuất .............................................................................................. 77
Bảng 2.15. Chi phí đóng gói sản phẩm .............................................................................. 79
Bảng 2.16. Chi phí tồn kho ................................................................................................ 80
Bảng 2.17. Chi phí bán hàng ............................................................................................. 80
Bảng 2.18. Chi phí quản lý doanh nghiệp.......................................................................... 81
Bảng 2.19. Khấu hao Tài sản cố định ................................................................................ 82
Bảng 2.20. Khấu hao cơng trình kho xưởng ...................................................................... 83
Bảng 2.21. Phân bổ công cụ dụng cụ trong sản xuất ......................................................... 84
Bảng 2.22. Phân bổ công cụ dụng cụ trong bán hàng........................................................ 84
Bảng 2.23. Phân bổ công cụ dụng cụ trong quản lý doanh nghiệp .................................... 84
Bảng 2.24. Giá trị thu hồi .................................................................................................. 85
Bảng 2.25. Vốn lưu động của Công ty từ 2018 -2020 ....................................................... 85
Bảng 2.26. Tỷ lệ vốn lưu động từ 2018-2020 .................................................................... 86
Bảng 2.27. Nhu cầu vốn lưu động của dự án ..................................................................... 86
Bảng 2.28. Thay đổi vốn lưu động dự án .......................................................................... 86
Bảng 2.29. Giá vốn hàng bán ............................................................................................. 87
Bảng 2.30. Ước tính doanh thu của dự án ......................................................................... 88
Bảng 2.31. Lợi nhuận dự kiến của dự án ........................................................................... 88
Bảng 2.32. Dòng tiền FCF của dự án ................................................................................ 89
Bảng 2.33. Lãi suất vay từ 3 ngân hàng............................................................................. 91
Bảng 2.34. Giá đóng cửa VNI qua các năm ...................................................................... 92
Bảng 2.35. Kế hoạch thu hồi vốn của dự án ...................................................................... 94
Bảng 2.36. Kết quả thẩm định dự án ở trường hợp 2 ........................................................ 95
Bảng 2.37. Kết quả thẩm định dự án ở trường hợp 3 ........................................................ 97
Bảng 2.38. So sánh kết quả thẩm định dự án ..................................................................... 99
Bảng 3.1. Vay đầu tư TSCĐ ............................................................................................ 103
Bảng 3.2. Kế hoạch trả nợ vay tài sản cố định ................................................................ 103
Bảng 3.3. Tổng quan về tài sản thẩm định và tài sản so sánh.......................................... 120
Bảng 3.4. Kế hoạch thẩm định giá ................................................................................... 122
Bảng 3.5. Điều chỉnh yếu tố hướng nhà của các tài sản so sánh ..................................... 124
Bảng 3.6. Điều chỉnh tổng thể tài sản so sánh ................................................................. 125
Bảng 3.7. Tính giá trị tài sản thẩm định theo phương pháp chi phí................................. 127
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1.1. Doanh thu bán hàng của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020 ............................ 10
Biểu đồ 1.2. Doanh thu thuần của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020 .................................. 11
Biểu đồ 1.3. Các loại chi phí của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020 ................................... 13
Biểu đồ 1.4. Lợi nhuận thuần của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020 .................................. 15
Biểu đồ 1.5. Lợi nhuận trước thuế của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020 ........................... 17
Biểu đồ 1.6. Lợi nhuận sau thuế của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020 .............................. 18
Biểu đồ 1.7. Cơ cấu tài sản ngắn hạn của Bidiphar năm 2018 .......................................... 21
Biểu đồ 1.8. Cơ cấu tài sản ngắn hạn của Bidiphar năm 2019 .......................................... 22
Biểu đồ 1.9. Cơ cấu tài sản ngắn hạn của Bidiphar năm 2020 .......................................... 23
Biểu đồ 1.10. Cơ cấu tài sản dài hạn của Bidiphar năm 2018 ........................................... 23
Biểu đồ 1.11. Cơ cấu tài sản dài hạn của Bidiphar năm 2019 ........................................... 24
Biểu đồ 1.12. Cơ cấu tài sản dài hạn của Bidiphar năm 2020 ........................................... 25
Biểu đồ 1.13. Cơ cấu nguồn vốn của Bidiphar từ năm 2018 – 2020 ................................. 25
Biểu đồ 1.14. Tổng nguồn vốn của Bidiphar từ năm 2018 – 2020 .................................... 26
Biểu đồ 1.15. Tổng nợ phải trả của Bidiphar từ năm 2018 – 2020 ................................... 28
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y
TẾ BÌNH ĐỊNH................................................................................................................... 1
1.1. Tổng quan về doanh nghiệp: .................................................................................. 1
1.1.1.
Giới thiệu về doanh nghiệp: ......................................................................... 1
1.1.2.
Tầm nhìn – Sứ mạng – Giá trị cốt lõi: ......................................................... 2
1.1.3.
Lịch sử hình thành và phát triển:.................................................................. 3
1.1.4.
Cơ cấu tổ chức và vốn:................................................................................. 6
1.1.5.
Công ty con và công ty liên kết: .................................................................. 8
1.1.6.
Địa bàn kinh doanh: ..................................................................................... 8
1.2. Tình hình kinh doanh của Cơng ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định
giai đoạn 2018 – 2020: .................................................................................................... 8
1.3. Tình hình tài chính của Cơng ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định
gia đoạn 2018 – 2020: .................................................................................................... 19
1.3.1.
Phân tích biến động Tài sản – Nguồn vốn của Công ty: ............................ 19
1.3.2.
Phân tích các chỉ số tài chính: .................................................................... 29
1.4. Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh: ............................................................ 47
1.4.1.
Mô tả sơ bộ thông tin dự án: ...................................................................... 47
1.4.2.
Sự cần thiết của việc đầu tư: ...................................................................... 48
TỔNG KẾT CHƯƠNG 1 .................................................................................................. 51
CHƯƠNG 2: NỘI DUNG CHI TIẾT DỰ ÁN .................................................................. 52
2.1. Cơ sở thực hiện dự án sản xuất: ........................................................................... 52
2.1.1.
Các yếu tố bên ngoài: ................................................................................. 53
2.1.2.
Các yếu tố bên trong: ................................................................................. 53
2.2. Mô tả chi tiết dự án: ............................................................................................. 54
2.2.1.
Chi tiết nội dung dự án: .............................................................................. 54
2.2.2.
Kế hoạch vốn đầu tư ban đầu: .................................................................... 55
2.2.3.
Kế hoạch sản xuất: ..................................................................................... 71
2.2.4.
Kế hoạch kinh doanh: ................................................................................ 76
2.2.5.
Kế hoạch bán hàng và quản lý doanh nghiệp: ........................................... 78
2.2.6.
Kế hoạch khấu hao và phân bổ: ................................................................. 81
2.2.7.
Nhu cầu vốn lưu động: ............................................................................... 85
2.2.8.
Doanh thu và lợi nhuận dự kiến: ................................................................ 86
2.3. Thẩm định dự án: ................................................................................................. 89
2.3.1.
Xây dựng dịng tiền dự án: ......................................................................... 89
2.3.2.
Tính tốn chi phí sử dụng vốn của dự án: .................................................. 91
2.3.3.
Thẩm định dự án: ....................................................................................... 92
2.3.4.
Phân tích rủi ro của dự án: ......................................................................... 95
TỔNG KẾT CHƯƠNG 2 ................................................................................................ 100
CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH VAY VỐN NGÂN HÀNG ............................... 101
3.1. Tổng quan nhu cầu vốn cho dự án: ........................................................................... 101
3.2. Đề xuất kế hoạch vay:............................................................................................... 103
3.3. Sơ bộ năng lực, lịch sử, uy tín của các đơn vị cung ứng liên quan đến thực hiện dự án
sản xuất: ........................................................................................................................... 105
3.4. Các giấy tờ doanh nghiệp cần để cung cấp cho ngân hàng đối với nhu cầu vay:..... 106
3.5. Đề xuất về đảm bảo tín dụng: ................................................................................... 108
3.5.1. Giới thiệu chung về tài sản thẩm định: .............................................................. 108
3.5.2. Thông tin về tài sản so sánh: .............................................................................. 112
3.5.2.1. Tài sản so sánh 1: ........................................................................................ 112
3.5.2.2. Tài sản so sánh 2: ........................................................................................ 115
3.5.2.3. Tài sản so sánh 3: ........................................................................................ 118
3.5.3. Tổng quan về tài sản thẩm định và tài sản so sánh: ........................................... 120
3.5.4. Quy trình thẩm định: .......................................................................................... 121
3.5.4.1. Xác định tổng quan khách hàng và tài sản thẩm định: ............................... 121
3.5.4.2. Lập kế hoạch thẩm định giá: ....................................................................... 121
3.5.5. Phương pháp so sánh: ........................................................................................ 122
3.5.5.1. Phân tích thơng tin: ..................................................................................... 122
3.5.5.2. Điều chỉnh phòng ngủ và phòng vệ sinh: ................................................... 123
3.5.5.3. Điều chỉnh hướng: ...................................................................................... 123
3.5.5.4. Bảng tính phương pháp so sánh: ................................................................. 125
3.5.6. Phương pháp chi phí: ......................................................................................... 126
3.5.7. Xác định giá bán của tài sản thẩm định: ............................................................ 128
TỔNG KẾT CHƯƠNG 3 ................................................................................................ 129
KẾT LUẬN ..................................................................................................................... 130
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 131
LỜI MỞ ĐẦU
Nước cất được biết đến là một loại nước khơng chứa hố chất hay các chất độc hại
vì tất cả các tạp chất của nó đã được loại bỏ trong quá trình chưng cất nên về cơ bản thì
nước cất khơng chứa hóa chất. Ngồi ra, nước cất cũng sẽ loại bỏ các vi khuẩn có và các
vi sinh vật khác mà thi thoảng có thể tìm thấy trong các loại nước thông thường. Nhờ
những đặc điểm này mà nước cất có nhiều cơng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như
trong y tế, nó được dùng để sắc thuốc và các loại thuộc đặc chế khác, dùng tráng rửa các
dụng cụ y tế, dùng trong xét nghiệm, trong phòng khám y tế và cũng được dùng để pha
hóa chất hay trong cơng nghiệp nước cất dùng để đổ các loại bình ắc quy, dùng trong nồi
hơi, dùng trong sản xuất các vi mạch dùng trong điện tử,... Bên cạnh đó, loại nước này
cịn được sử dụng trong phịng thí nghiệm và dùng trong việc sản xuất một số chất đặc
biệt khác.
Các nhà khoa học đã tính tốn rằng trong 10 năm tới sẽ có hàng triệu người sẽ phải
sống trong cảnh khan hiếm nước. Nhu cầu về nước sẽ ngày càng tăng trong khi đó những
nguồn nước tự nhiên như nước giếng, nước suối hay nước ngầm ngày càng khan hiếm và
kém an toàn. Bởi vậy sẽ cần nhiều hơn nữa những nhà sản xuất nước để phục vụ dân cư.
Một trong những ưu điểm lớn nhất của nước cất chính là sự đơn giản trong cơng nghệ sản
xuất. Trong cơng cuộc liên tục tìm kiếm các giải pháp thay thế thân thiện với mơi trường
thì nước cất đang dần phổ biến bởi chu trình tạo ra nước cất là quy trình duy nhất phù hợp
với chu trình nước tự nhiên. Qua đây có thể thấy rằng nước cất được áp dụng trong rất
nhiều ngành nghề cộng thêm việc sản xuất ra nước cất không quá cầu kỳ. Bởi vậy trong
những năm tiếp theo ngành công nghiệp sản xuất nước cất sẽ rất thịnh hành. Không
những vậy việc sản xuất nước cất áp dụng các phương pháp thân thiện với mơi trường, có
thể tiếp cận với đại đa số dân chúng và quan trọng nhất là giá cả phải chăng chắc chắn sẽ
đâm hoa kết trái trong những thập kỷ tới. Đó là lý do nhóm chúng em đã chọn đề tài “Dự
án mở rộng sản xuất nước cất 10l của Công ty Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định” để
làm báo cáo tài chính tích hợp. Kết cấu của bài bài báo cáo gồm 3 chương:
• Chương 1: Tổng quan về Cơng ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định
• Chương 2: Nội dung chi tiết dự án
• Chương 3: Đề xuất kế hoạch vay vốn ngân hàng
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ
Y TẾ BÌNH ĐỊNH
1.1.
Tổng quan về doanh nghiệp:
1.1.1. Giới thiệu về doanh nghiệp:
Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định hình thành từ nền tảng xưởng
Dược thuộc Ban Quân dân Y khu 5, hình thành các đơn vị của tỉnh hoạt động trong ngành
dược và trực thuộc Ty Y tế Nghĩa Bình. Quá trình hình thành và phát triển đến năm 1999,
Bidiphar xây dựng nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMS-ASEAN đầu tiên. Đến nay,
Bidiphar tự hào là Công ty Dược phẩm Việt Nam có những bước tiến vững chắc và luôn đi
đầu trong việc nghiên cứu, ứng dụng công nghệ mới trong công tác quản lý, sản xuất và
kinh doanh theo các tiêu chuẩn quốc tế.
Hình 1.1. Logo của CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định
Tên đầy đủ: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
Tên tiếng anh: Binhdinh Pharmaceutical and Medical Equipment JSC
Tên viết tắt: BIDIPHAR
Mã số thuế: 4100259564
Vốn điều lệ: 523,790,000,000 đồng
Trụ sở chính: 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh
Bình Định
Ngày thành lập: 15/05/1995, tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm II Nghĩa Bình, hoạt động
sản xuất Dược phẩm từ năm 1980.
1
Website: www.bidiphar.com
Email:
Điện thoại: (84-256) 3846500 – 3846040 – 3847798
Fax: (84-256) 3846846
Mã chứng khoán: DBD
Sàn giao dịch: HOSE
Ngày niêm yết: 24/05/2018
Số lượng cổ phiếu đang niêm yết: 52,379,000
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 52,338,915
Ngành nghề kinh doanh chính:
-
Sản xuất, mua bán hàng dược phẩm, dược liệu, máy móc thiết bị, dụng cụ, vật tư
ngành y tế;
-
Sản xuất, mua bán lắp đặt thiết bị cơ điện lạnh, hệ thống cung cấp khơng khí lạnh
tiệt trùng, hệ thống cung cấp ơxy, Ni-tơ phục vụ ngành y tế. Sửa chữa, bảo trì, bảo
dưỡng trang thiết bị, máy móc, dụng cụ trong lĩnh vực y tế và sản xuất dược phẩm;
-
Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, dịch vụ tư vấn quản lý bảo đảm chất lượng trong sản
xuất thuốc. Cung cấp các dịch vụ trong lĩnh vực sản xuất dược phẩm;
-
Sản xuất mua bán vật tư nông, lâm nghiệp. Trồng và chế biến sản phẩm từ cây công
nghiệp ngắn và dài ngày;
-
Sản xuất chế biến gỗ. Mua bán hàng nông lâm sản, thủ công mỹ nghệ;
-
Mua bán hóa chất, văc-xin, sinh phẩm miễn dịch, hóa chất chế phẩm diệt cơn trùng,
diệt khuẩn trong lĩnh vực y tế, hàng mỹ phẩm;
-
Sản xuất các loại nước khoáng, nước giải khát. Sản xuất giấy nguyên liệu, bao bì
carton, in ấn các loại ấn phẩm, sản xuất muối I-ốt;
-
Sản xuất lọ, ống thủy tinh dùng cho công nghiệp dược phẩm, tiêu dùng;
-
Khai thác và chế biến khoáng sản. Vận chuyển hàng hóa bằng ơ tơ.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số : 4100259564 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình
Định cấp lần đầu ngày 01/09/2010, và đăng ký thay đổi lần thứ 8 ngày 12/03/2020.
1.1.2. Tầm nhìn – Sứ mạng – Giá trị cốt lõi:
TẦM NHÌN : Chất lượng – Hiệu quả - Thỏa mãn khách hàng
2
SỨ MẠNG : Bidiphar cam kết tạo ra sản phẩm, dịch vụ tốt nhất góp phần tích cực
chăm sóc sức khỏe cộng đồng, chia sẻ niềm vui đối tác, khách hàng.
GIÁ TRỊ CỐT LÕI:
- Lấy nhân lực làm nền tảng phát triển
- Lấy thị trường làm định hướng chính sách
- Lấy khoa học công nghệ làm yếu tố then chốt
- Lấy sự khác biệt để cạnh tranh
- Lấy hiệu quả làm động lực phát triển
- Lấy niềm tin khách hàng làm thước đo giá trị
1.1.3. Lịch sử hình thành và phát triển:
❖ Các tổ chức tiền thân của Bidiphar:
- Năm 1976: Từ nền tảng Xưởng Dược thuộc Ban quân dân y khu 5, hình thành các
đơn vị của tỉnh hoạt động trong ngành dược và trực thuộc Ty Y tế Nghĩa Bình, bao
gồm: Cơng ty Dược phẩm Dược liệu Nghĩa Bình (chuyên về phân phối, trụ sở tại thị
xã Quy Nhơn), Xí nghiệp Dược phẩm Nghĩa Bình (chun về sản xuất, trụ sở tại thị
xã Quảng Ngãi), Công ty vật tư Y tế Nghĩa Bình (chuyên kinh doanh vật tư, thiết bị
y tế, trụ sở tại 34 Ngô Mây, Quy Nhơn), Trạm nghiên cứu Dược liệu Nghĩa Bình
(chuyên phát triển ni trồng và nghiên cứu dược liệu, có trụ sở tại thị xã Quy Nhơn).
- Năm 1979: Thành lập Phân xưởng phủ tạng tại 363-371 Trần Hưng Đạo, Quy Nhơn
trực thuộc Xí nghiệp Dược phẩm Nghĩa Bình.
- Năm 1980: Trên cơ sở Phân xưởng phủ tạng thành lập Xí nghiệp Dược phẩm II
Nghĩa Bình trực thuộc Ty Y tế Nghĩa Bình. Xí nghiệp bao gồm các phân xưởng cơ
bản sau: phân xưởng thuốc Nước, phân xưởng phi-tin sản xuất thuốc viên từ cám
gạo, phân xưởng Berberrin, phân xưởng thuốc viên, phân xưởng sản xuất cao xoa
các loại, phân xưởng dầu cá,...
- Năm 1983: Xí nghiệp Dược phẩm II Nghĩa Bình chuyển trực thuộc Xí nghiệp Liên
hợp Dược Nghĩa Bình (hạch toán báo sổ).
3
- Năm 1986: Xí nghiệp Dược phẩm II Nghĩa Bình chuyển Nhà máy sản xuất về tại
498 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn hoạt động sản xuất cho đến nay. Trong giai đoạn
này Xí nghiệp chỉ thực hiện nhiệm của Liên hợp Dược Nghĩa Bình.
- Năm 1988: Chuyển Xí nghiệp Dược phẩm II Nghĩa Bình sang mơ hình hoạt động
hạch tốn kinh tế độc lập, không phụ thuộc vào việc đặt hàng theo kế hoạch từ Công
ty Dược phẩm dược liệu Nghĩa Bình.
❖ Thành lập thương hiệu Bidiphar và các giai đoạn phát triển:
- Năm 1989: Chính phủ tách địa giới hành chính tỉnh Nghĩa Bình thành 02 tỉnh Bình
Định và Quảng Ngãi. Xí nghiệp Dược phẩm II Nghĩa Bình được đổi tên thành Xí
nghiệp Dược phẩm Bình Định (Bidiphar).
- Năm 1994: Bidiphar liên doanh với Xí nghiệp Dược phẩm Champasack (Lào) thành
lập Công ty liên doanh dược phẩm hữu nghị Champasac-Bình Định, có trụ sở tại
tỉnh Champasack Lào, gọi tắt là Cơng ty CBF Pharma Co., Ltd. Trong đó Xí nghiệp
Dược phẩm Bình Định chiếm 80% vốn điều lệ.
- Năm 1995: Hợp nhất 02 đơn vị là Công ty Dược Vật tư Y tế Bình Định và Xí nghiệp
Dược phẩm Bình Định thành lập Cơng ty Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định, trong
đó nịng cốt là Xí nghiệp Dược phẩm Bình Định theo Quyết định Số 922/QĐ-UB
ngày 05/05/1995 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.
- Năm 1999: Thực hiện chủ trương cổ phần hóa, tách Phân xưởng In và Bao bì, một
đơn vị trực thuộc của Bidiphar thành lập Cơng ty Cổ phần In và Bao bì Bình Định.
Bidiphar đầu tư xây dựng Nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP ASEAN đầu
tiên.
- Năm 2005: Thành lập mới 02 đơn vị trực thuộc là Công ty TNHH MTV do Bidiphar
làm chủ sở hữu 100% vốn: Tách Xí nghiệp Nước khoáng Chánh Thắng (đơn vị hạch
toán trực thuộc Bidiphar) thành lập Cơng ty TNHH MTV Nước Khống Quy Nhơn
theo Quyết định 1275/QĐ-CTD ngày 28/12/2005 của Giám đốc Công ty, hoạt động
SXKD trong lĩnh vực thực phẩm. Thành lập mới Công ty TNHH MTV Muối Bình
Định từ Xí nghiệp Muối I-ốt trực thuộc, hoạt động SXKD muối i-ốt và thực phẩm
4
khác, theo Quyết định số 1166/QĐ-CTD ngày 25/11/2005 của Giám đốc Cơng ty
Dược-TTBYT Bình Định.
- Năm 2006: Bidiphar chuyển sang hoạt động theo mơ hình Cơng ty mẹ- Cơng ty con,
theo Quyết định thành lập số 102/2006/QĐ-UBND ngày 27/06/2006 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bình Định. Góp vốn thành lập Cơng ty Cổ phần khoáng sản Biotan, hoạt
động trong lĩnh vực khai thác và chế biến khoáng sản. Bidiphar chiếm 10% vốn điều
lệ. Đầu tư nâng cấp Nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-WHO.
- Năm 2007: Góp vốn thành lập Công ty Cổ phần Cao su Bidiphar, quản lý vốn đầu
tư sang Lào: trồng và chăm sóc 5.000 ha cao su tại tỉnh Sê-kơng (CHDCND Lào),
trong đó Bidiphar chiếm 30% vốn điều lệ.
- Năm 2008: Tách bộ phận sản xuất dưoc phẩm thuộc Bidiphar thực hiện Cổ phần hóa
thành lập Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar 1. Bidiphar 1 góp vốn với một số
cổ đơng khác thành lập Cơng ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 2, sau đó Bidiphar 2
liên doanh với Tập đoàn Fresenius Kabi (Đức) thành lập Công ty cổ phần Fresenius
Kabi Bidiphar (viết tắt FKB).
- Năm 2009: Thực hiện tái cơ cấu vốn đầu tư tại Công ty CBF Pharma, Bidiphar thực
hiện chủ trương của Tỉnh bán hết phần vốn Nhà nước tại Công ty CBF Pharma và
hoàn tất việc thu hồi vốn vào tháng 12/2011, để chuyển sang các dự án đầu tư khác.
- Ngày 01/07/2010: Chuyển Công ty mẹ từ DN Nhà nước sang hình thức Cơng ty
TNHH MTV do UBND Tỉnh làm chủ sở hữu (100% vốn Nhà nước) theo Quyết định
số 264/QĐ-UBND ngày 23/06/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.
- Ngày 01/03/2014: Chuyển đổi từ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành
Công ty cổ phần theo Quyết định số 3439/QĐ-CTUBND ngày 20/11/2013 của Chủ
tịch UBND tỉnh Bình Định và Nghị quyết Đại hội cổ đông thành lập Công ty cổ
phần Dược – Trang Thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) ngày 26/02/2013. Bidiphar
bắt đầu hoạt động theo Luật DN cho đển nay.
5
1.1.4. Cơ cấu tổ chức và vốn:
1.1.4.1.
Cơ cấu tổ chức:
Hình 1.2. Cơ cấu tổ chức của CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định
(Nguồn: Báo cáo thường niên)
1.1.4.2.
Cơ cấu cổ đơng:
Bảng 1.1. Cơ cấu cổ đơng tính đến ngày 31/12/2020 của Bidiphar
STT
Loại cổ đông
I
Cổ đông trong
nước
1
2
Cổ đông nhà
nước
Cổ đông tổ chức
3
Cổ đông cá nhân
Số lượng
cổ đông
1.752
Số cổ phiếu
Giá trị (đồng)
52.286.845
522.868.450.000
Tỷ lệ
sở hữu/VĐL
99,82%
1
6.984.955
69.849.550.000
13,34%
30
5.720.754
57.207.540.000
10,92%
1.721
39.581.136
395.811.360.000
75.57%
6
16
52.070
520.700.000
0,10%
1
Cổ đơng nước
ngồi
Cá nhân
12
26.870
268.700.000
0,05%
2
Tổ chức
4
25.200
252.000.000
0,05%
III
Cổ phiếu quỹ
1
40.085
400.850.000
0,08%
1.769
52.379.000
523.790.000.000
100%
II
Tổng cộng
(Nguồn: Báo cáo thường niên)
❖ Hội Đồng Quản Trị và Ban Tổng Giám Đốc:
Bảng 1.2. Danh sách Hội Đồng Quản Trị và Ban Tổng Giám Đốc Công ty Bidiphar
năm 2020
STT
Họ và tên
Chức vụ
Các thành viên của Hội đồng Quản trị bao gồm:
1
Ông Nguyễn Văn Q
Chủ tịch
2
Ơng Tạ Nam Bình
Phó Chủ tịch
3
Ơng Huỳnh Ngọc Oanh
Thành viên
4
Ơng Nguyễn Thanh Giang
Thành viên
5
Ơng Tiến Hải
Thành viên
6
Ơng Hồng Văn Thắng
Thành viên độc lập
7
Ông Nguyễn Văn Thịnh
Thành viên độc lập
Các thành viên của Ban Tổng Giám Đốc bao gồm:
1
Bà Phạm Thị Thanh Hương
Tổng Giám Đốc
2
Ơng Nguyễn Thanh Giang
Phó Tổng Giám Đốc
3
Ơng Huỳnh Ngọc Oanh
Phó Tổng Giám Đốc
4
Nguyễn Ngọc Dũng
Phó Tổng Giám Đốc
Các thành viên của Ban Kiểm Soát bao gồm:
1
Bà Huỳnh Ngọc Bạch Phượng
Trưởng ban
2
Ông Nguyễn Ngọc Dũng
Thành viên
3
Bà Trình Phương Mai
Thành viên
(Nguồn: Báo cáo thường niên)
7
1.1.5. Công ty con và công ty liên kết:
❖ Công ty con với tỷ lệ sở hữu 100%:
- Công ty TNHH MTV Bidiphar Công nghệ cao
- Công ty TNHH Bidiphar Betalactam
- Công ty TNHH Bidiphar Non Betalactam
❖ Công ty liên kết: CTCP Cao su Bidiphar với tỷ lệ sở hữu 34%
1.1.6. Địa bàn kinh doanh:
Phân Phối Trong Nước: Bao gồm phần lớn các tỉnh: Phú Thọ, Hà Nội, Hải Phòng, Thanh
Hóa, Nghệ An, Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định, Đắk Lắk, Khánh Hịa, Đồng
Nai, TP. Hồ Chí Minh, Tiền Giang, Cần Thơ, Kiên Giang.
Phân Phối Ngoài Nước: Chủ yếu các nước Lào, Campuchia, Mơng Cổ.
1.2.
Tình hình kinh doanh của Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị Y tế Bình
Định giai đoạn 2018 – 2020:
8
Bảng 1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020
ĐVT: Triệu đồng
Năm
2018
2019
2020
Chênh lệch năm
2018 - 2019
Doanh thu
bán hàng
Doanh thu
thuần
1,474,019
1,321,006
1,329,775
(153,013)
Tương
đối
(10.38%)
1,401,024
1,261,729
1,256,952
(139,295)
GVHB
972,896
846,933
765,813
Lợi nhuận
gộp
Doanh thu
hoạt động
tài chính
Chi phí tài
chính
Chi phí lãi
vay
Chi phí bán
hàng
Chi phí
quản lý
doanh
nghiệp
Lợi nhuận
thuần
Lợi nhuận
khác
428,128
414,795
16,074
Chênh lệch năm
2019 - 2020
8,769
Tương
đối
0.66%
(9.94%)
(4,777)
(0.38%)
(125,963)
(12.95%)
(81,120)
(9.58%)
491,139
(13,333)
(3.11%)
76,344
18.41%
13,251
7,751
(2,823)
(17.56%)
(5,500)
(41.51%)
12,200
14,622
14,325
2,422
19.85%
(297)
(2.03%)
8,365
10,314
6,588
1,949
23.30%
(3,726)
(36.13%)
174,049
169,937
220,855
(4,112)
(2.36%)
50,918
29.96%
67,521
84,108
88,501
16,587
24.57%
4,393
5.22%
201,011
173,817
190,447
(27,194)
(13.53%)
16,630
9.57%
15
196
2,743
181
2,547
1,299.49%
Lợi nhuận
trước thuế
201,026
174,013
193,191
(27,013)
1,206.67
%
(13.44%)
19,178
11.02%
Lợi nhuận
sau thuế
Lãi cơ bản
trên cổ
phiếu
(VNÐ)
163,004
142,227
157,859
(20,777)
(12.75%)
15,632
10.99%
2,801
2,444
2,712
(357)
(12.75%)
268
10.97%
Tuyệt đối
Tuyệt đối
( Nguồn: Báo cáo tài chính)
9
❖ Doanh thu bán hàng:
Biểu đồ 1.1. Doanh thu bán hàng của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020
ĐVT: Triệu đồng
DOANH THU BÁN HÀNG
1,500,000
1,474,019
1,450,000
1,400,000
1,329,775
1,350,000
1,321,006
1,300,000
1,250,000
1,200,000
2018
2019
2020
( Nguồn: Báo cáo tài chính)
Nhận xét năm 2018 với năm 2019:
Doanh thu bán hàng của Bidiphar từ năm 2018 qua năm 2019 có sự sụt giảm mạnh
giảm 153,013 triệu đồng tương đương với 10.38%. Năm 2018, Bidiphar ghi nhận doanh
thu bán hàng đạt 1,474,019 triệu đồng, tăng nhẹ 1% so với cùng kỳ năm trước là do công
ty thực hiện giảm giá cho các đơn hàng đấu thầu vào bệnh viện. Từ cuối năm 2019 đến nay,
tình hình dịch COVID-19 diễn biến phức tạp gây ảnh hưởng trực tiếp đến nền kinh tế Việt
Nam nói chung và hoạt động sản xuất kinh doanh của Bidiphar nói riêng. Năm 2019, doanh
thu của các công ty dược phẩm đều suy giảm từ 2 – 4%. Bên cạnh đó, sự hiện diện của các
cơng ty chun sản xuất các dịng thuốc giá rẻ khiến thị phần ngày càng phân mảnh, làn
sóng M&A sơi động trong ngành dược phẩm cũng làm tăng thêm yếu tố cạnh tranh khốc
liệt giữa các doanh nghiệp cùng ngành. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Bidiphar
chủ yếu từ bán dược phẩm và các thiết bị vật tư y tế. Trong đó dược phẩm là sản phẩm kinh
doanh chiếm tỷ trọng cao nhất trong các năm qua, hơn 90% trong tổng doanh thu. Bidiphar
10
thực hiện phân phối dược phẩm ở cả hai kênh phân phối là ETC (kênh đấu thầu phân phối
tại bệnh viện) và OTC (kênh bán lẻ tại các nhà thuốc).
Tổng doanh thu bán hàng trong năm 2019 là 1,321,006 triệu đồng đạt 97.85% kế hoạch đề
ra do phải cạnh tranh về giá với các dòng sản phẩm tại kênh ETC dẫn tới Công ty buộc phải
giảm giá đấu thầu để cạnh tranh và tăng tỷ lệ trúng thầu.
Nhận xét năm 2019 với năm 2020:
Tình hình hoạt động kinh doanh của Bidiphar năm 2020 diễn biến theo chiều hướng
tích cực, doanh thu bán hàng đạt 1,329,775 triệu đồng, tăng nhẹ 0.66% so với năm 2019
tăng 8,769 triệu đồng, hoàn thành 95% kế hoạch đề ra. Tuy nhiên, sản lượng sản phẩm sản
xuất thực tế vẫn tăng trưởng hơn 20%. Doanh thu nhóm hàng mua ngồi chỉ đạt 81% so
với kế hoạch. Nguyên nhân chủ yếu đến từ việc Công ty tiến hành mở room ngoại, hạn chế
kênh kinh doanh liên quan bên thứ ba dẫn đến giảm sút doanh thu nhóm hàng dược phẩm
ngoài. Ngoài ra, nguồn hàng vật tư tiêu hao nhập khẩu khan hiếm, giá thành tăng cao, khả
năng cung ứng chậm trễ…cũng ảnh hưởng đến doanh thu của mảng kinh doanh này.
❖ Doanh thu thuần:
Biểu đồ 1.2. Doanh thu thuần của Bidiphar giai đoạn 2018 – 2020
ĐVT: Triệu đồng
DOANH THU THUẦN
1,450,000
1,401,024
1,400,000
1,350,000
1,300,000
1,261,729
1,256,952
2019
2020
1,250,000
1,200,000
1,150,000
2018
( Nguồn: Báo cáo tài chính)
11
Nhận xét năm 2018 với năm 2019:
Năm 2018, tình hình kinh tế Việt Nam có nhiều biến chuyển tích cực, tốc độ tăng
trưởng đạt 7.08%; lạm phát, tỷ giá và lãi suất được kiểm soát tương đối ổn định, tạo ra
nhiều cơ hội tiếp cận nguồn vốn cho các doanh nghiệp chủ động mở rộng phát triển sản
xuất, trong đó có Bibiphar. Năm 2018 Bidiphar đã đạt được kết quả kinh doanh khả quan,
cụ thể doanh thu thuần đạt 1,401,024 triệu đồng. Năm 2019 doanh thu thuần của DBD ghi
nhận 1,261,729 triệu đồng, giảm 139,295 triệu đồng tương ứng với 9.94% so với năm 2018
và hoàn thành 85% kế hoạch đề ra. Với cơ cấu doanh thu vẫn tập trung vào doanh thu từ
bán dược phẩm nhưng Công ty đã tăng mạnh doanh thu từ bán hàng hóa và cung cấp dịch
vụ hơn là bán ngun liệu, bao bì, cơng cụ dụng cụ như năm trước.
Nhận xét năm 2019 với năm 2020:
Nguồn doanh thu chính của DBD là hoạt động sản xuất và kinh doanh dược phẩm,
chiếm khoảng 92% tổng doanh thu năm 2020, trong đó sản phẩm chủ lực là các dòng thuốc
kháng sinh và các dòng thuốc điều trị ung thư, chiếm khoảng 56% doanh thu mảng dược
phẩm. Mặc dù doanh thu bán hàng năm 2020 tăng nhẹ 0.66% so với năm 2019 nhưng doanh
thu thuần năm 2020 lại giảm nhẹ so với năm 2019 giảm 0.38%. Nguyên nhân là do các
khoản giảm trừ doanh thu năm 2020 tăng cao hơn năm 2019, cụ thể khoản mục chiết khấu
thương mại và giảm giá hàng bán năm 2020 là 69,216 triệu đồng tăng 25.72% so với năm
2019 55,057 triệu đồng. Đối với hoạt động kinh doanh dược phẩm, ngoài việc ảnh
hưởng/hạn chế do dịch bệnh covid 19, thì chính sách nhà nước cũng tác động khá lớn đối
với việc triển khai hoạt động bán hàng kênh điều trị (ETC): cạnh tranh về giá đấu thầu thuốc
ngày càng gay gắt, thị phần bị phân mảnh với sự tham gia của hơn 200 doanh nghiệp trong
nước có dây chuyền sản xuất đạt GMP-WHO. Vì thế, Bidiphar năm 2020 phải giảm giá để
cạnh tranh.
12