TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH TÍCH HỢP
DỰ ÁN ĐẦU TƯ MỞ RỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
NHÀ MÁY BIA SÀI GỊN – QUẢNG NGÃI CỦA
TỔNG CƠNG TY CỔ PHẦN BIA – RƯỢU –
NƯỚC GIẢI KHÁT SÀI GÒN.
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 07/2021
TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH TÍCH HỢP
DỰ ÁN MỞ RỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
NHÀ MÁY BIA SÀI GỊN – QUẢNG NGÃI CỦA
TỔNG CƠNG TY CỔ PHẦN BIA – RƯỢU –
NƯỚC GIẢI KHÁT SÀI GỊN.
Nhóm sinh viên thực hiện:
HÀ MỸ NGỌC
MSSV: B1701207
NGUYỄN HOÀNG NHƯ QUỲNH
MSSV: B1701242
PHAN NGỌC TRÂM
MSSV: B1701278
Giảng viên hướng dẫn:
TS. BÙI DUY SỮU
TS. HỒ THANH TÙNG
ThS. LÊ BẢO THY
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 07/2021
LỜI CẢM ƠN
Trên thực tế khơng có sự thành cơng nào mà không gắn liền với những sự hỗ trợ, giúp
đỡ dù ít hay nhiều, dù trực tiếp hay gián tiếp của người khác. Trong suốt thời gian từ khi
bắt đầu học tập ở giảng đường Đại học đến nay, tập thể nhóm đã nhận được rất nhiều sự
quan tâm, giúp đỡ của giảng viên, gia đình và bạn bè.
Với lịng biết ơn sâu sắc nhất, tập thể nhóm xin gửi đến các q Thầy Cơ tại khoa Tài
chính - Ngân hàng, Trường Đại học Tôn Đức Thắng đã cùng với tri thức và tâm huyết của
mình để truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho nhóm trong suốt thời gian học tập tại trường.
Và đặc biệt, trong học kỳ này, khoa Tài chính – Ngân hàng đã tạo điều kiện cho nhóm được
thực hiện Báo cáo mơn Thay thế tốt nghiệp. Em xin chân thành cảm ơn TS. Bùi Duy Sữu,
TS. Hồ Thanh Tùng và ThS. Lê Bảo Thy đã tận tâm hướng dẫn nhóm qua từng buổi sinh
hoạt cũng như những buổi tư vấn, thảo luận về nội dung đề tài.
Báo cáo môn Thay thế tốt nghiệp này được thực hiện trong khoảng thời gian khoảng
10 tuần. Trong khoảng thời gian thực hiện đề tài, kiến thức của nhóm cịn rất hạn chế và
cịn nhiều bỡ ngỡ trong q trình thực hiện. Do vậy, khơng tránh khỏi những thiếu sót là
điều chắc chắn, nhóm rất mong nhận được những ý kiến đóng góp q báu của q Thầy
Cơ phản biện để đề tài này được hoàn thiện hơn.
Tập thể nhóm xin kính chúc Q thầy cơ khoa Tài chính - Ngân hàng nhiều sức khoẻ,
làm việc thật hiệu quả, đạt được nhiều thành công trong công việc và cuộc sống.
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 07 năm 2021
Nhóm sinh viên thực hiện
PHẦN XÁC NHẬN VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA GIẢNG VIÊN
Phần xác nhận của GV hướng dẫn
_______________________________________________________
__________________________________________________________
__________________________________________________________
__________________________________________________________
__________________________________________________________
__________________________________________________________
Tp. Hồ Chí Minh, ngày
tháng 7 năm 2021
(kí và ghi họ tên)
Phần đánh giá của GV chấm bài
_______________________________________________________
__________________________________________________________
__________________________________________________________
__________________________________________________________
__________________________________________________________
__________________________________________________________
Tp. Hồ Chí Minh, ngày
tháng 7 năm 2021
(kí và ghi họ tên)
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
CTCP
Công ty cổ phần
BTCT
Bê tông cốt thép
TNHH TM - DV
Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Dịch vụ
ĐVT
Đơn vị tính
GTGT
Giá trị gia tăng
GVHB
Giá vốn hàng bán
HTK
Hàng tồn kho
LNST
Lợi nhuận sau thuế
NVL
Nguyên vật liệu
QSDĐ
Quyền sử dụng đất
SP
Sản phẩm
TNDN
Thu nhập doanh nghiệp
TP.HCM
Thành phố Hồ Chí Minh
TSCĐ
Tài sản cố định
TSSS
Tài sản so sánh
TSTĐ
Tài sản thẩm định
TTĐB
Tiêu thụ đặc biệt
VCSH
Vốn chủ sở hữu
VLĐ
Vốn lưu động
XNK
Xuất nhập khẩu
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1-1: Logo SABECO. ........................................................................................... 1
Hình 1-2: Cơ cấu tổ chức của SABECO. .................................................................... 4
Hình 1-3: Dịng sản phẩm Bia của SABECO. ............................................................. 9
Hình 1-4: Dịng sản phẩm nước giải khát của SABECO. ......................................... 10
Hình 1-5: Dịng sản phẩm Cồn và Rượu của SABECO. ........................................... 10
Hình 1-6: Hệ thống nhà máy của SABECO. ............................................................. 11
Hình 1-7: Cơ cấu tài sản của SABECO giai đoạn năm 2018 - 2020. ........................ 23
Hình 1-8: Cơ cấu Nguồn vốn SABECO giai đoạn 2018 - 2020. ............................... 25
Hình 2-1: Malt. .......................................................................................................... 76
Hình 2-2: Houblon. .................................................................................................... 77
Hình 2-3: Nấm men. .................................................................................................. 78
Hình 2-4: Malt. .......................................................................................................... 79
Hình 2-5: CaCl2. ........................................................................................................ 80
Hình 2-6: Acid Lactic. ............................................................................................... 80
Hình 2-7: Bột trợ lọc. ................................................................................................. 81
Hình 2-8: ZnSO4. ....................................................................................................... 82
Hình 2-9: Báo giá thùng carton. ................................................................................ 82
Hình 2-10: Lon nhơm. ............................................................................................... 83
Hình 2-11: Nắp chai. .................................................................................................. 84
Hình 2-12: Nhãn chai. ................................................................................................ 84
Hình 2-13: Kết quả phát hành trái phiếu Chính Phủ đợt 069, 070, 071, 072 năm 2021.
.......................................................................................................................................... 119
Hình 3-1: Vị trí tài sản đảm bảo. ............................................................................. 138
Hình 3-2: Hẻm của tài sản thẩm định. ..................................................................... 140
Hình 3-3: Cửa chính của tài sản thẩm định. ............................................................ 140
Hình 3-4: Phịng khách của tài sản thẩm định. ........................................................ 141
Hình 3-5: Phịng bếp của tài sản thẩm định. ............................................................ 141
Hình 3-6: Phịng tắm của tài sản thẩm định. ............................................................ 142
Hình 3-7: Phòng ngủ của tài sản thẩm định. ............................................................ 142
Hình 3-8: Cầu thang của tài sản thẩm định.............................................................. 143
Hình 3-9: Lối đi của tài sản thẩm định. ................................................................... 143
Hình 3-10: Giấy tờ pháp lý của tài sản thẩm định. .................................................. 144
Hình 3-11: Vị trí TSSS1. ......................................................................................... 145
Hình 3-12: Cửa chính của TSSS1. ........................................................................... 146
Hình 3-13: Lối đi của tài sản thẩm định. ................................................................. 147
Hình 3-14: Phịng khách của TSSS1. ...................................................................... 148
Hình 3-15: Phịng bếp của TSSS1. .......................................................................... 149
Hình 3-16: Cầu thang của TSSS1. ........................................................................... 150
Hình 3-17: Phịng ngủ của TSSS1. .......................................................................... 150
Hình 3-18: Phịng tắm của TSSS1. .......................................................................... 151
Hình 3-19: Giấy tờ pháp lý của TSSS1. .................................................................. 152
Hình 3-20: Link đăng bán của TSSS1. .................................................................... 153
Hình 3-21: Vị trí TSSS2. ......................................................................................... 154
Hình 3-22: Cửa chính của TSSS2. ........................................................................... 155
Hình 3-23: Hẻm của TSSS2. ................................................................................... 155
Hình 3-24: Phịng khách của TSSS2. ...................................................................... 156
Hình 3-25: Phịng bếp của TSSS2. .......................................................................... 157
Hình 3-26: Phịng ngủ của TSSS2. .......................................................................... 157
Hình 3-27: Phịng tắm của TSSS2. .......................................................................... 158
Hình 3-28: Giấy tờ pháp lý của TSSS2. .................................................................. 159
Hình 3-29: Link đăng bán của TSSS2. .................................................................... 160
Hình 3-30: Vị trí TSSS3. ......................................................................................... 161
Hình 3-31: Cửa chính của TSSS3. ........................................................................... 163
Hình 3-32: Hẻm của TSSS3. ................................................................................... 165
Hình 3-33: Phịng bếp của TSSS3. .......................................................................... 165
Hình 3-34: Cầu thang của TSSS3. ........................................................................... 166
Hình 3-35: Phịng ngủ số 1 của TSSS3. .................................................................. 167
Hình 3-36: Phịng ngủ số 2 của TSSS3. .................................................................. 168
Hình 3-37: Phịng tắm của TSSS3. .......................................................................... 168
Hình 3-38: Giấy tờ pháp lý của TSSS3. .................................................................. 169
Hình 3-39: Link đăng bán TSSS3. ........................................................................... 170
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1-1: Cơ cấu cổ đông của SABECO năm 2020. .................................................. 7
Bảng 1-2: Doanh thu theo sản phẩm của SABECO giai đoạn 2018 - 2020. ............... 8
Bảng 1-3: Biến động kết qủa hoạt động kinh doanh SABECO giai đoạn 2018 - 2020.
............................................................................................................................................ 12
Bảng 1-4: Biến động Tài sản của SABECO giai đoạn 2018 - 2020. ......................... 20
Bảng 1-5: Cơ cấu Tài sản của SABECO giai đoạn 2018 - 2020. .............................. 22
Bảng 1-6:Cơ cấu Nguồn vốn của SABECO giai đoạn 2018 - 2020. ......................... 24
Bảng 1-7: Cơ cấu và biến động Nguồn vốn của SABECO giai đoạn 2018 - 2020. .. 25
Bảng 1-8: Hệ số thanh toán tổng quát của SABECO và HABECO. ......................... 27
Bảng 1-9: Hệ số thanh toán hiện hành của SABECO và HABECO. ........................ 28
Bảng 1-10: Hệ số thanh toán nhanh của SABECO và HABECO. ............................ 29
Bảng 1-11: Hệ số thanh toán lãi vay của SABECO và HABECO. ........................... 30
Bảng 1-12: Vòng quay hàng tồn kho của SABECO và HABECO. .......................... 31
Bảng 1-13: Vòng quay Tổng tài sản của SABECO và HABECO. ........................... 32
Bảng 1-14: Vòng quay khoản phải thu của SABECO và HABECO. ....................... 34
Bảng 1-15: Vòng quay Khoản phải trả của SABECO và HABECO. ....................... 35
Bảng 1-16: Vòng quay Tài sản cố định của SABECO và HABECO........................ 36
Bảng 1-17: Hệ số ROA của SABECO và HABECO. ............................................... 37
Bảng 1-18: Các chỉ số trong mô hình Dupont của ROA. .......................................... 38
Bảng 1-19: ROE của SABECO và HABECO. .......................................................... 40
Bảng 1-20: Các chỉ số trong mô hình Dupont ROE. ................................................. 40
Bảng 1-21: Các chỉ số trong mơ hình Dupont ROE. ................................................. 42
Bảng 1-22: Hệ số EPS của SABECO và HABECO. ................................................. 43
Bảng 1-23: Tỷ số P/E của HABECO và SABECO. .................................................. 44
Bảng 1-24: Tỷ số Nợ trên Tổng tài sản của SABECO và HABECO. ....................... 45
Bảng 1-25: Tỷ số Nợ trên Vốn chủ sở hữu của SABECO và HABECO. ................. 45
Bảng 2-1: Thống kê các hạng mục cơng trình cần mở rộng. ..................................... 58
Bảng 2-2: Chi phí cơng trình xây dựng. .................................................................... 59
Bảng 2-3: Thơng tin cơ bản máy móc thiết bị. .......................................................... 60
Bảng 2-4: Bảng chi phí mua sắm máy móc thiết bị. .................................................. 61
Bảng 2-5: Chi phí mua sắm cơng cụ dụng cụ. ........................................................... 62
Bảng 2-6: Tổng giá trị đầu tư của dự án. ................................................................... 64
Bảng 2-7: Năng suất sản xuất dự kiến của dự án....................................................... 65
Bảng 2-8: Chỉ số yêu cầu với nguyên liệu. ................................................................ 66
Bảng 2-9: Tổn thất tính theo % của từng công đoạn sản xuất. .................................. 66
Bảng 2-10: Bảng cân bằng sản phẩm cho bia 75% malt. .......................................... 68
Bảng 2-11: Cân bằng sản phẩm cho bia 100% malt. ................................................. 69
Bảng 2-12: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp chính cho sản xuất bia. ....................... 71
Bảng 2-13: Chi phí vật liệu phụ gia cho sản xuất bia. ............................................... 71
Bảng 2-14: Chi phí nguyên vật liệu phụ cho sản xuất bia. ........................................ 72
Bảng 2-15: Chi phí nhân cơng trực tiếp cho sản xuất bia. ......................................... 73
Bảng 2-16: Chi phí sản xuất chung cho sản xuất bia. ................................................ 73
Bảng 2-17: Chi phí quản lý doanh nghiệp của dự án. ............................................... 74
Bảng 2-18: Chi phí bán hàng của dự án. ................................................................... 75
Bảng 2-19: Chỉ số kỹ thuật của Malt. ........................................................................ 76
Bảng 2-20: Chỉ số kỹ thuật của hoa viên. .................................................................. 77
Bảng 2-21: Chỉ số kỹ thuật của hoa cao. ................................................................... 77
Bảng 2-22: Chỉ số kỹ thuật của gạo. .......................................................................... 78
Bảng 2-23: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp qua từng năm. .................................... 87
Bảng 2-24: Chi phí nhân cơng trực tiếp qua từng năm. ............................................. 87
Bảng 2-25: Chi phí sản xuất chung qua từng năm..................................................... 88
Bảng 2-26: Chi phí quản lý doanh nghiệp qua từng năm. ......................................... 88
Bảng 2-27: Chi phí bán hàng qua từng năm. ............................................................. 88
Bảng 2-28: Giá vốn hàng bán qua từng năm. ............................................................ 89
Bảng 2-29: Doanh thu dự tính của dự án. .................................................................. 90
Bảng 2-30: Kết quả hoạt động kinh doanh dự tính. ................................................... 91
Bảng 2-31: Danh sách khách hàng của dự án. ........................................................... 92
Bảng 2-32: So sánh sản phẩm và giá tiền giữa SABECO và HABECO. .................. 93
Bảng 2-33: Bảng giá bán dự kiến .............................................................................. 95
Bảng 2-34: Kế hoạch phân phối sản phẩm cho khách hàng ...................................... 96
Bảng 2-35: Doanh thu bán hàng dự kiến cho CTCP Thương Mại Bia Sài Gòn Miền
Trung. ................................................................................................................................. 97
Bảng 2-36: Doanh thu bán hàng dự kiến cho các nhà phân phối khác trong khu vực.
............................................................................................................................................ 98
Bảng 2-37: Vòng quay Hàng tồn kho của CTCP Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi. .......... 99
Bảng 2-38: Hàng tồn kho dự kiến qua từng năm. .................................................... 100
Bảng 2-39: Các khoản phải thu dự kiến qua từng năm. .......................................... 102
Bảng 2-40: Vòng quay khoản phải trả của CTCP Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi. ....... 103
Bảng 2-41: Ước tính số lượng hàng hố vận chuyển đến khách hàng. ................... 104
Bảng 2-42: Chi phí vận chuyển hàng hóa dự kiến đến CTCP Thương Mại Bia Sài Gịn
Miền Trung. ...................................................................................................................... 106
Bảng 2-43: Chi phí vận chuyển hàng hóa dự kiến đến các nhà phân phối khác. .... 107
Bảng 2-44: Tổng chi phí vận chuyển dự kiến. ......................................................... 108
Bảng 2-45: Khấu hao máy móc thiết bị. .................................................................. 109
Bảng 2-46: Khấu hao cơng trình xây dựng. ............................................................. 109
Bảng 2-47: Công cụ dụng cụ dự kiến cho bộ phận sản xuất. .................................. 110
Bảng 2-48: Phân bổ công cụ dụng cụ cho bộ phận sản xuất. .................................. 111
Bảng 2-49: Công cụ dụng cụ dự kiến cho bộ phận quản lý doanh nghiệp. ............. 111
Bảng 2-50: Phân bổ công cụ dụng cụ cho bộ phận quản lý doanh nghiệp. ............. 112
Bảng 2-51: Công cụ dụng cụ cho bộ phận bán hàng. .............................................. 112
Bảng 2-52: Phân bổ công cụ dụng cụ cho bộ phận bán hàng. ................................. 112
Bảng 2-53: Lãi gộp dự kiến của dự án..................................................................... 113
Bảng 2-54: Vốn lưu động dự tính. ........................................................................... 113
Bảng 2-55: Dịng tiền dự tính của dự án. ................................................................. 114
Bảng 2-56: Ngân lưu dự tính của dự án. .................................................................. 116
Bảng 2-57: Lãi suất cho vay của Ngân hàng. .......................................................... 120
Bảng 2-58: Tỷ trọng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của SABECO. ....................... 120
Bảng 3-1: Lịch trả nợ. .............................................................................................. 132
Bảng 3-2: So sánh TSTĐ và TSSS. ......................................................................... 170
Bảng 3-3: Kế hoạch thẩm định giá. ......................................................................... 172
Bảng 3-4: Các yếu tố cần điều chỉnh. ...................................................................... 173
Bảng 3-5: Điều chỉnh độ rộng hẻm.......................................................................... 176
Bảng 3-6: Điều chỉnh hướng Tây và hướng Đông. ................................................. 177
Bảng 3-7: Điều chỉnh hướng Tây và hướng Bắc. .................................................... 179
Bảng 3-8: Bảng điều chỉnh các yếu tố so sánh. ....................................................... 181
Bảng 3-9: Bảng điều chỉnh tỷ lệ hao mịn kết cấu chính. ........................................ 183
Bảng 3-10: Chi phí xây dựng nhà mới. ................................................................... 184
Bảng 3-11: Giá đất các tài sản so sánh. ................................................................... 184
DANH MỤC BIỂU ĐỒ.
Biểu đồ 1-1: Cơ cấu cổ đông của SABECO năm 2020. .............................................. 8
Biểu đồ 1-2: Doanh thu bán hàngcủa SABECO giai đoạn từ 2018-2020. ................ 13
Biểu đồ 1-3: Doanh thu thuần của SABECO giai đoạn từ 2018-2020. ..................... 14
Biểu đồ 1-4: Chi phí của SABECO giai đoạn từ 2018 - 2020................................... 16
Biểu đồ 1-5: Chi phí của SABECO giai đoạn từ 2018 - 2020................................... 17
Biểu đồ 1-6: Lợi nhuận sau thuế của SABECO giai đoạn từ 2018 - 2020. ............... 18
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BIA – RƯỢU –
NƯỚC GIẢI KHÁT SÀI GÒN (SABECO). .................................................................... 1
1.1
Gịn.
Tổng quan về Tổng Cơng ty Cổ phần Bia – Rượu- Nước Giải Khát Sài
1
1.1.1 Giới thiệu về Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu- Nước Giải Khát Sài
Gịn.
1
1.1.2 Tầm nhìn – Sứ mệnh – Giá trị cốt lõi. ...................................................... 2
1.1.3 Lịch sử hình thành và phát triển. .............................................................. 2
1.1.4 Cơ cấu tổ chức và cơ cấu vốn. .................................................................. 4
1.1.5 Ngành nghề kinh doanh chính và danh mục sản phẩm. ........................... 8
1.1.6 Địa bàn kinh doanh. ................................................................................ 11
1.2
Tình hình kinh doanh của Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài
Gòn giai đoạn 2018 – 2020. ........................................................................................... 12
1.3
Tình hình tài chính của Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn
giai đoạn 2028 – 2020. ................................................................................................... 20
1.3.1 Phân tích cơ cấu và biến động Tài sản của Tổng CTCP Bia – Rượu –
Nước Giải Khát Sài Gịn giai đoạn 2028 – 2020........................................................ 20
1.3.2 Phân tích cơ cấu và biến động Nguồn vốn của Tổng CTCP Bia – Rượu –
Nước Giải Khát Sài Gòn giai đoạn 2018 – 2020........................................................ 24
1.3.3 Các chỉ số tài chính cơ bản của Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước Giải
Khát Sài Gòn giai đoạn 2018 – 2020. ........................................................................ 27
1.4
Kế hoạch mở rộng sản xuất kinh doanh của Tổng CTCP Bia – Rượu –
Nước Giải Khát Sài Gòn................................................................................................. 46
TIỂU KẾT CHƯƠNG 1. ......................................................................................... 48
CHƯƠNG 2: NỘI DUNG CHI TIẾT DỰ ÁN MỞ RỘNG SẢN XUẤT KINH
DOANH NHÀ MÁY BIA SÀI GÒN – QUẢNG NGÃI. ............................................... 49
2.1
Cơ sở thực hiện dự án mở rộng sản xuất kinh doanh Nhà máy bia Sài Gòn
– Quảng Ngãi. ................................................................................................................. 49
2.1.1 Các yếu tố bên trong. .............................................................................. 49
2.1.2 Các yếu tố bên ngoài. ............................................................................. 50
2.2
Chi tiết dự án mở rộng sản xuất kinh doanh Nhà máy bia Sài Gòn –
Quảng Ngãi. ................................................................................................................... 53
2.2.1 Chi tiết nội dung dự án. .......................................................................... 53
2.2.2 Quy trình sản xuất bia............................................................................. 53
2.2.3 Các khoản đầu tư vào dự án. .................................................................. 57
2.2.4 Kế hoạch sản xuất ................................................................................... 65
2.2.5 Các khoản chi phí liên quan đến việc vận hành dự án. .......................... 70
2.2.6 Kế hoạch kinh doanh của dự án. ............................................................ 85
2.2.7 Kế hoạch bán hàng của dự án. ................................................................ 92
2.2.8 Kế hoạch thu hồi vốn, khấu hao, trả nợ… của dự án. .......................... 108
2.2.9 Lãi gộp dự kiến của dự án. ................................................................... 112
2.2.10 Xây dựng dòng tiền của dự án. ............................................................. 113
2.2.11 Chi phí sử dụng vốn của dự án. ............................................................ 118
2.2.12 Thẩm định dự án. .................................................................................. 120
2.2.12 Phân tích rủi ro của dự án. .................................................................... 122
TIỂU KẾT CHƯƠNG 2. ....................................................................................... 128
CHƯƠNG 3: KẾ HOẠCH TÀI TRỢ VỐN. ....................................................... 129
3.1
Tổng quan nhu cầu vay vốn của dự án. ................................................ 129
3.2
Xác định hạn mức tín dụng của khoản vay ngắn hạn. ........................ 129
3.3
Xác định nhu cầu vay vốn dài hạn. ....................................................... 131
3.4
Hồ sơ vay vốn cần cung cấp cho Ngân hàng. ....................................... 135
3.4.1 Hồ sơ pháp lý. ....................................................................................... 135
3.4.2 Hồ sơ tài chính. ..................................................................................... 135
3.4.3 Hồ sơ tài sản đảm bảo........................................................................... 136
3.4.4 Hồ sơ mục đích vay vốn . ..................................................................... 136
3.5
Đề xuất đảm bảo cấp tín dụng. ................................................................. 136
3.5.1 Giới thiệu chung về tài sản thẩm định .................................................. 136
3.5.2 Thông tin về tài sản so sánh ................................................................. 144
3.5.3 Quy trình thẩm định.............................................................................. 172
TIỂU KẾT CHƯƠNG 3. ....................................................................................... 186
KẾT LUẬN. ............................................................................................................ 187
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................................... 188
LỜI MỞ ĐẦU
1.
Lý do chọn đề tài.
Việt Nam là quốc gia tiêu thụ bia đứng đầu Đông Nam Á, đứng thứ 25 thế giới về Tỷ
lệ tiêu thụ bia rượu theo Báo cáo của Hiệp hội Bia rượu nước giải khát Việt Nam (VBA).
Bộ Y tế từng thông báo, mức độ tiêu thụ bia rượu của người Việt Nam trong 10 năm trở lại
đây đã tăng gấp 2 lần. Dự báo đến năm 2025, sẽ tăng lên đến 7 lít/người/năm. Hiện nay
ngành bia với tốc độ tăng trưởng 8 – 10%/năm, bên cạnh đó thu nhập của người dân được
cải thiện cùng với tỷ lệ dân số trẻ, thói quen sử dụng nhiều sản phẩm bia sẽ là những nhân
tố chính giúp cho ngành bia tiếp tục tăng trưởng trong thời gian tới.
Năm 2020 là một năm thật sự khó khăn đối với ngành bia, lĩnh vực này chịu tác động
kép từ luật phòng chống tác hại của rượu bia (có hiệu lực từ 1/1/2020) và dịch bệnh Covid
- 19 bùng phát. Ngành bia là một ngành rất nhạy cảm với đại dịch, khi giãn cách xã hội trên
toàn quốc, các cơ sở dịch vụ đồ uống - được xếp vào nhóm “dịch vụ khơng thiết yếu” phải
đóng cửa trong thời gian dài hơn các ngành kinh doanh khác.
Việt Nam đã xử lý rất tốt các đợt bùng phát Covid-19 nhưng xu hướng khách ghé
thăm nhà hàng, quán cà phê, trung tâm mua sắm, cơng viên giải trí vẫn cịn yếu và việc
thiếu vắng du khách nước ngoài nên ngành bia cần nhiều thời gian hơn để hồi phục về mức
trước Covid. Bên cạnh đó người dân cũng chấp hành rất tốt việc uống rượu bia khi tham
gia giao thông để đảm bảo an toàn, nên tác động của Nghị định 100 của Chính phủ đến
ngành bia rượu cũng khơng cịn q mạnh mẽ.
Bất chấp những khó khăn đến từ dịch bệnh và Nghị định 100 của Chính Phủ, ngành
bia vẫn có những cạnh tranh gay gắt, các thương hiệu bia vẫn tích cực tung ra một số sản
phẩm mới. Heineken ra mắt Heineken 0.0 tại thị trường Việt Nam, là một loại bia không
cồn như một phản ứng nhanh đối với Nghị định 100. Các công ty bia đã đẩy mạnh sự hiện
diện ở tất cả các phân khúc: SABECO xuất hiện ở phân khúc cận cao cấp với bia Saigon
Chill (vào tháng 10/2020) và bia Lạc Việt (phân khúc tiết kiệm, vào tháng 6), trong khi bia
Đại Việt được Heineken giới thiệu vào tháng 4 để cạnh tranh ở phân khúc giá rẻ hơn.
Dường như cuộc chiến giành thị phần của các công ty sản xuất bia chưa bao giờ hết
nóng bỏng, cùng với việc ngành bia đã có sự phục hồi. Nhóm đề xuất Dự án mở rộng sản
xuất Nhà máy Bia Sài Gòn – Quảng Ngãi của Tổng Công Ty Cổ Phần Bia – Rượu – Nước
giải khát Sài Gịn, vì đây là một trong những nhà máy trọng điểm và hiện đại bậc nhất của
SABECO, để nâng công suất nhà máy, nâng cao hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh
doanh, đáp ứng nhu cầu của thị trường và nhu cầu tiêu thụ của người tiêu dùng, tăng khả
năng cạnh tranh trên thị trường.
2.
Mục tiêu nghiên cứu.
Tìm hiểu chung về Tổng Cơng Ty Cổ Phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn,
cũng như hoạt động sản xuất kinh doanh Bia – Rượu – Nước giải khát từ đó đề xuất dự án
đầu tư mở rộng nâng cơng suất Nhà máy Bia Sài Gịn – Quảng Ngãi để mở rộng sản xuất
kinh doanh.
3.
Phạm vi và đối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu: Tổng Công Ty Cổ Phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn
từ năm 2018 đến năm 2020.
Đối tượng nghiên cứu: Dự án đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh Nhà máy Bia Sài
Gịn – Quảng Ngãi của Tổng Cơng Ty Cổ Phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gịn.
4.
Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp thu thập thơng tin, dữ liệu: sử dụng dữ liệu thứ cấp từ các nguồn dữ liệu
khác nhau từ các báo cáo tài chính của Tổng Công Ty Cổ Phần Bia – Rượu – Nước giải
khát Sài Gịn, Tổng Cơng Ty Cổ Phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội và các tạp chí
liên quan đến lĩnh vực sản xuất Bia rượu nước giải khát..
Phương pháp xử lý dữ liệu: sử dụng các phương pháp phân tích, thơng kê số liệu, so
sánh, tổng hợp các số liệu và thông tin giữa các năm, phân tích tỷ trọng, biến động để làm
rõ vấn đề nghiên cứu của đề tài.
5.
Kết cấu của đề tài.
Gồm có 3 phần chính:
Chương 1: Tổng quan về Tổng Cơng Ty Cổ Phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài
Gòn (SABECO).
Chương 2: Nội dung chi tiết dự án mở rộng sản xuất kinh doanh Nhà máy Bia Sài
Gòn – Quảng Ngãi.
Chương 3: Kế hoạch tài trợ vốn.
CHƯƠNG 1:
TỔNG QUAN VỀ TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN
BIA – RƯỢU – NƯỚC GIẢI KHÁT SÀI GÒN (SABECO).
1.1 Tổng quan về Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu- Nước Giải Khát Sài Gịn.
1.1.1 Giới thiệu về Tổng Cơng ty Cổ phần Bia – Rượu- Nước Giải Khát Sài Gòn.
Năm 1977, sau ngày giải phóng miền Nam, nhà máy sản xuất bia Sài Gịn được cơng
ty Rượu miền Nam tiếp quản, chính thức trở thành Cơng ty Bia Sài Gịn từ năm 1993. Sau
đó, trở thành Tổng cơng ty Bia - Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn từ năm 2003, trên cơ sở
tiếp nhận thêm các thành viên gồm Cơng ty Rượu Bình Tây, Cơng ty Nước giải khát
Chương Dương, Nhà máy Thủy tinh Phú Thọ và Công ty Thương mại dịch vụ Bia- Rượu Nước giải khát Sài Gịn.
Trải qua 146 năm hình thành và phát tiển, với bao khó khăn và thách thức, dù trên thị
trường đã xuất hiện rất nhiều thương hiệu bia nổi tiếng trên thế giới, nhưng Bia Sài Gòn và
Bia 333 vẫn đang là thương hiệu Việt dẫn đầu thị trường bia Việt Nam và đang trên đường
chinh phục các thị trường khó tính trên thế giới như Đức, Mỹ, Nhật, Hà Lan…
Tên Công ty: Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu Nước Giải Khát Sài Gòn.
Tên viết tắt: SABECO.
Vốn điều lệ: 6,412,811,860,000 đồng.
Trụ sở chính: Tầng 5, Tịa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hình 1-1: Logo SABECO.
Website: .
Mã chứng khốn: SAB (HSX).
Ngày niêm yết: 06/12/2016.
Số lượng sổ phiếu đang niêm yết: 641,281,186 cổ phiếu.
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 641,281,186 cổ phiếu.
1
Giấy phép đăng ký kinh doanh: 0300583659 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.
Hồ Chí Minh ngày 17/04/2008, điều chỉnh lần thứ 10 ngày 18/05/2020.
1.1.2 Tầm nhìn – Sứ mệnh – Giá trị cốt lõi.
Tầm nhìn 2025: Phát triển SABECO thành Tập đồn cơng nghiệp đồ uống hàng đầu
của Việt Nam, có vị thế trong khu vực và quốc tế.
Sứ mệnh:
Góp phần phát triển ngành Đồ uống Việt Nam ngang tầm thế giới.
Đề cao văn hóa ẩm thực của người Việt Nam.
Nâng cao chất lượng cuộc sống thông qua việc cung cấp các sản phẩm đồ uống chất
lượng cao, an tồn và bổ dưỡng.
Mang lại lợi ích thiết thực cho cổ đông, khách hàng, đối tác, người lao động và xã hội.
Thỏa mãn và đáp ứng nhu cầu đồ uống theo chuẩn mực an toàn vệ sinh thực phẩm
quốc tế “An toàn vệ sinh thực phẩm và bảo vệ môi trường”.
Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước trên cơ sở minh bạch trong kinh
doanh.
Tham gia tích cực các hoạt động cộng đồng.
Đảm bảo phát triển theo hướng hội nhập quốc tế.
Giá trị cốt lõi:
Thương hiệu truyền thống.
Trách nhiệm xã hội.
Cải tiến không ngừng.
Gắn bó.
Hợp tác cùng phát triển.
1.1.3 Lịch sử hình thành và phát triển.
Lịch sử phát triển của Sabeco gắn liền với quá trình phát triển mạnh mẽ và bền vững
của thương hiệu bia Sài Gòn, thương hiệu dẫn đầu của Việt Nam.
Năm 1875: Tiền thân của Bia Sài Gòn là một xưởng bia nhỏ do ông Victor Larue, một
người Pháp lập ra tại Sài Gòn.
2
Năm 1910, xưởng phát triển thành một nhà máy hoàn chỉnh, sản xuất bia, nước ngọt
và nước đá.
Tháng 09/1977, nhà máy được chính thức sát nhập vào hệ thống hãng BGI của Pháp.
01/06/1977 Cơng ty Rượu Bia Miền Nam chính thức tiếp nhận và quản lý Nhà máy
Bia Chợ Lớn từ Hãng BGI và hình thành nên Nhà máy Bia Sài Gòn
Năm 1985: Tháng 10/1985, Nhà máy Bia Sài Gòn lắp đặt hệ thống chiết lon đầu tiên
ở Việt Nam và cho ra mắt bia lon Saigon Export với thương hiệu Saigon Premium Export
cùng dung tích 330ml.
Năm 1989: Bia lon 333 Export chính thức ra mắt với dung tích 330ml.
Năm 1992: Nhà máy Bia Sài Gịn hồn thành lắp đặt, ra mắt Bia chai Saigon Lager,
bắt đầu dùng két nhựa thay thế két gỗ. Đồng thời, Nhà máy đưa ra thị trường bia chai 450ml
thay cho loại 500ml với kiểu dáng đẹp hơn và chịu áp lực tốt hơn.
Năm 1993: Nhà máy Bia Sài Gịn phát triển thành Cơng ty Bia Sài Gòn sau khi sáp
nhập lần lượt với Nhà máy Nước đá Sài Gịn, Nhà máy Cơ khí Rượu Bia, Nhà máy Nước
khoáng Đa Kai.
Năm 1996: Bia chai Saigon Export chính thức ra mắt với mục tiêu ban đầu là xuất
khẩu nhưng do nhu cầu trong nước nên đã được bán trong nước với dung tích 355ml.
Năm 2000: Bia chai Saigon Special chính thức ra mắt với dung tích 330ml, nhằm
phục vụ cho nhóm khách hàng có thu nhập cao.
Năm 2003 Thành lập Tổng công ty Bia - Rượu – Nước Giải Khát Sài Gịn (SABECO)
trên cơ sở Cơng ty Bia Sài Sòn và tiếp nhận các thành viên mới bao gồm Cơng ty Rượu
Bình Tây, Cơng ty Nước giải khát Chương Dương, Nhà máy Thủy tinh Phú Thọ, Công ty
Thương mại Dịch vụ Bia - Rượu – Nước Giải Khát Sài Gịn.
Năm 2008: Chuyển đổi mơ hình hoạt động thơng qua q trình cổ phần hóa, Tổng
cơng ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gịn được thành lập.
Năm 2016: Chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE, mã cổ phiếu SAB, với giá
đóng cửa phiên giao dịch đầu tiên 132.0 nghìn đồng, khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu
là 641,281,186 cổ phiếu.
3
Năm 2017: SABECO cho ra mắt sản phẩm bia lon Saigon Gold dung tích 330ml –
5% độ cồn, đây là sản phẩm cao cấp nhất của SABECO và được sản xuất với phiên bản
giới hạn. Bên cạnh đó, Bộ Cơng Thương thối vốn thành cơng 53,59% cổ phần của
SABECO cho Công ty TNHH Việt Nam Beverage và tiếp tục nắm giữ 36% cổ phần.
Năm 2019: Vào tháng 08 SABECO tái ra mắt thương hiệu Bia Saigon bao gồm Bia
Saigon Special, Bia Saigon Lager và Bia Saigon Export. Tháng 12 SABECO tiếp tục tái ra
mắt sản phẩm bia lon 333.
Năm 2020: SABECO kỷ niệm 145 năm thành lập bằng một chuỗi các hoạt động trong
năm, bao gồm tổ chức chương trình Chạy tiếp sức “Lên cùng Việt Nam”, ra mắt hai sản
phẩm mới là Bia Lạc Việt và Bia Saigon Chill, và ra mắt thiết kế mới của Bia Saigon Gold.
1.1.4 Cơ cấu tổ chức và cơ cấu vốn.
1.1.4.1 Cơ cấu tổ chức
Hình 1-2: Cơ cấu tổ chức của SABECO.
Nguồn: Báo cáo thường niên SABECO, năm 2021.
4
Đại hội đồng cổ đông: Là cơ quan quyền lực cao nhất của SABECO được tổ chức và
hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp và điều lệ SABECO. Đại hội đồng cổ đông
quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật và điều lệ SABECO.
Hội đồng quản trị: Quyết định vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của
SABECO, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông. Hội đồng quản
trị có trách nhiệm giám sát Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác.
Ban Kiểm toán: Là cơ quan trực thuộc đại hội đồng cổ đông, có trách nhiệm kiểm sốt
mọi hoạt động quản trị và điều hành sản xuất của SABECO.
Ban điều hành: chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị trong việc thực thi các nghị
quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và quyết định các vấn đề liên quan đến
hoạt động sản xuất kinh doanh hằng ngày của SABECO.
Văn phòng hội đồng quản trị: Tổng hợp, điều phối hoạt động các ban chức năng và
đơn vị trực thuộc tổng cơng ty theo chương trình, kế hoạch làm việc của lãnh đạo Tổng
công ty. Tham mưu cho tổng công ty về cải cách hành chính, thực hiện cơng tác hành chính,
thực hiện cơng tác hành chính, đối ngoại, tài trợ, quản trị,…
Ban tiêu thụ: Thực hiện và quản lý hiệu quả việc mua bán và điều phối sản phẩm của
tổng công ty từ các nhà máy đến kho hệ thống của từng khu vực, dự báo bán hàng và điều
vận để đảm bảo việc cân đối cơ cấu sản phẩm của Tổng cơng ty. Bên cạnh đó phải đảm bảo
các mục tiêu về doanh số, độ phủ, sự hiện diện của sản phẩm theo định hướng chiến lược
của Tổng công ty.
Ban Marketing: Hoạch định, xây dựng và thực hiện các chiến lược, kế hoạch
marketing cho tổng công ty. Phối hợp với các ban liên quan trong hoạt động kinh doanh
nhằm đạt các mục tiêu doanh thu, lợi nhuận hằng năm của Tổng cơng ty.
Ban Kế tốn: tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chế, chính sách, thực hiện
quản lý tài sản trong tồn hệ thống tổng cơng ty. Quản lý, lưu giữ các hồ sơ pháp lý có giá
trị như: quyền sử dụng đất đai, nhà ở, cổ phần, trái phiếu…
Ban Đầu tư: tham mưu cho hội đồng quản trị, tổng đốc trong lĩnh vực: quy hoạch và
xây dựng chiến lược phát triển các nhà máy bia thuộc hệ thống, kế hoạch đầu tư hằng năm
và dài hạn, tham gia hoạch định và triển khai hệ thống kho bãi phục vụ kinh doanh bia cho
5
tồn hệ thống. Quản lý, kiểm sốt việc thực hiện công tác quy hoạch chiến lược phát triển
kế hoạch đầu tư, hệ thống kho bãi theo phê duyệt. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư tụi
án thuộc thẩm quyền của SABECO, báo cáo tình hình thực hiện đầu tư cho cấp có thẩm
quyền của SABECO.
Ban Kỹ thuật: Tổ chức quản lý hệ thống thơng tin kiểm sốt q trình sản xuất, xây
dựng kế hoạch sản xuất và xử lý sản phẩm không phù hợp. Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát tn thủ quy trình cơng nghệ, vệ sinh an toàn thực phẩm của các đơn vị sản xuất
trong hệ thống. Chủ trì nghiên cứu, xây dựng kế hoạch thử nghiệm, kĩ thuật sản xuất mới
cho các lĩnh vực. Tham mưu cho Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc về đánh giá năng
lực sản xuất và chuyển giao công nghệ cho các đơn vị sản xuất trong hệ thống.
Ban Tài chính: Quản lý ngân sách, quản lý tài chính của tổng cơng ty và các tài sản
của các đơn vị trực thuộc Tổng công ty. Tham mưu chiến lược đầu tư tài chính nhằm khai
thác cơ hội đầu tư, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, đảm bảo an tồn tài chính trong đầu tư.
Xây dựng, tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh.
Ban mua hàng: xây dựng kế hoạch, tổ chức mua nguyên vật liệu phải thoả mãn các
yêu cầu về chất lượng, số lượng, an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường… tổ chức, quản lý
việc cung ứng nguyên vật liệu, dịch vụ đến các nhà máy sản xuất bia trong toàn hệ thống.
Kiểm tra, giám sát, thống kê, báo cáo bị sử dụng hàng hóa, dịch vụ trong tồn hệ thống. Để
xuất lập kế hoạch mua hàng và cung ứng cho Tổng cơng ty.
Ban Kiểm sốt chất lượng: Tổ chức kiểm tra, đánh giá, xác nhận chất lượng nguyên
liệu, bao bì, nhãn mác đầu vào và thành phần bia theo tiêu chuẩn của Tổng cơng ty trong
tồn hệ thống. Quản lý chất lượng men giống và hoạt động nhân men giống. Tham mưu
cho Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc trong lĩnh vực kiểm nghiệm, kiểm soát chất
lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn kĩ thuật được ban hành.
Ban Pháp chế: tham mưu cho hội đồng quản trị và ban tổng giám đốc trong xây dựng
và ban hành quy chế, quy định và hệ thống văn bản, thủ tục… tổ chức thẩm định, kiểm tra
tính hợp lý, hợp pháp và hệ thống các quy chế, quy định, hệ thống các văn bản và sự tuân
thủ các quy định trong các lĩnh vực hoạt động trong Tổng công ty.
6
Ban Nguồn lực nhân sự: xây dựng chiến lược, kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác
tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, đào tạo, tuyển dụng và chế độ chính sách lao động, tiền
lương đối với cán bộ và nhân viên của Tổng cơng ty.
Ban Kiểm sốt nội bộ: Cảnh báo các rủi ro, phân tích các sai phạm và đề xuất với Hội
đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc các giải pháp khắc phục. Phòng ngừa các sai phạm,
giảm rủi ro, tổ chức giám sát việc thực hiện các biện pháp khắc phục, phòng ngừa nhằm
cũng cố tính pháp lý và tuân thủ các quy định, chính sách trong các lĩnh vực hoạt động của
Tổng công ty. Tham mưu cho Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc triển khai và duy
trì hệ thống quản lý chất lượng an toàn thực phẩm theo các tiêu chuẩn ISO, TCVN.
1.1.4.2 Cơ cấu cổ đông.
Bảng 1-1: Cơ cấu cổ đông của SABECO năm 2020.
Số lượng
Số cổ phiếu
Tỷ lệ sở hữu
574,519,134
89.59%
2
230,876,547
36%
1
Công ty TNHH Vietnam Beverage
343,642,587
53.59%
1
Cổ đông khác
66,762,832
10.41%
2970
Tổ chức trong nước
1,759,982
0.27%
2216
Cá nhân trong nước
4,111,060
0.64%
44
Tổ chức nước ngoài
337,790
0.05%
538
Cá nhân nước ngồi
60,554,000
9.44%
172
Tổng cộng
641,281,966
100%
2972
Cổ đơng lớn
Tổng cơng ty Đầu tư và Kinh doanh vốn
Nhà nước
cổ đông
Nguồn: Báo cáo thường niên SABECO, năm 2021.
7