Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

Bài tập tiếng việt lớp 2 hỗ trợ cho học sinh yếu kém

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.99 MB, 19 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA GIÁO DỤC TIỂU HỌC
……………………………………..

Học phần: DẠY HỌC CHO HỌC SINH CHƯA ĐẠT CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
Giảng viên: NGUYỄN THỊ LY KHA
Nhóm: HOA HƯỚNG DƯƠNG
NGUYỄN THỊ MỸ HUYỀN: 43.01.901.068
HỒNG VŨ KHÁNH LINH: 43.01.901.
088
0
LÊ DƯƠNG THÙY LINH: 43.01.901.093


LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BT1: MRVT chỉ con vật- SGK TV2 tập 1/tr133
HSYK: Tìm và gạch các từ trong bảng sau tương ứng với tranh cho sẵn (hàng dọc hoặc hàng
ngang). Sau đó viết từ tìm được bên dưới tranh đó.

v



l

d

ê

n


h

à

n



b

a

n

h

g

c

h

ó

t

h

n


g



a



e

n

r



n

g m q

u

o

g

a

n


g



n

g

t

h

t

n

k

à

I

t

t

r

à m


h

v m è

o

h

â

n

g

b

ò

h

o

a



u

g


r

t

c

h

I

m s

p

h



1

Vịt


HSBT:Tìm các từ chỉ con vật trong bảng sau và viết lại các từ đã tìm.

v



l


d

ê

n

h

à

n

k



b

a

n

h

g

c

h


ó

c

t

h

n

g



a



e

n

á

r



n


g m q

u

o

g

o

a

n

g



n

g

t

h

t

ê


n

k

à

I

t

t

r

à m k

h

v m è

o

h

â

n

g


i

b



h

o

a



u

g

r

ế

t

c

h

I


m s

p

h



n

h

s

ó

i

u

r



n

o

ư


2

Từ chỉ
con vật
Vịt


BT2: MRVT: từ ngữ chỉ đồ vật và công việc trong nhà – SGK TV2 tập 1/tr90
HSYK: Nối các từ chỉ các đồ dùng trong gia đình vào hình ảnh tương ứng với đồ vật đó và
cơng dụng của chúng

Ly

dùng để đựng
cơm, thức ăn,..

Tủ quần áo

dùng để nấu chín
cơm

Nồi cơm điện

dùng để quét sạch
bụi, rác,..

Quạt máy

giữ cho thực phẩm

lâu bị hư hỏng

Chén

dùng để tạo gió, làm
mát khi trời nóng

Chổi

dùng để cất giữ
quần áo, đồ đạc

Tủ lạnh

3

dùng để chứa các
loại nước uống


HSBT: Gọi tên và nêu công dụng của các đồ vật dưới đây

Đồ vật

Tên gọi
Chổi

Công dụng
dùng để quét sạch bụi, rác,..


4


BT3: MRVT: Từ chỉ đặc điểm của người và vật- SGK TV2 tập 2/tr122
HSYK: Khoanh tròn từ khác với các từ còn lại

a) tốt
b) trắng
c) dễ thương
d) hung hăng
e) mũm mĩm

ngoan
đỏ
cao
lùn
thon thả

hiền
xinh
mập
dịu dàng
bướng bỉnh

cao
hồng
ốm
hài hước
tròn trịa


HSBT: Xếp các từ sau đây vào các cột tương ứng
đỏ chót

vàng hoe

vui vẻ

đen huyền

mũm mĩm

hung hăng

ngắn ngủn

thẳng thắn

thon thả

xanh thẫm

trịn xoe

ngoan
thịa
đồng

Đặc điểm về
tính tình của một người
……tốt, ngoan, ……………………....

………………………………………….......

Đặc điểm về
màu sắc của một vật
………trắng, xanh, …………………

Đặc điểm về
hình dáng của người, vật
……ốm, cao, …………………………

………………………………………….......

………………………………………….......

………………………………………….......

………………………………………….......

………………………………………….......

………………………………………….......

………………………………………….......

………………………………………….......

………………………………………….......

………………………………………….......


………………………………………….......

………………………………………….......

………………………………………….......
………………………………………….......
………………………………………….......
………………………………………….......
………………………………………….......

5


BT4: MRVT-từ ngữ chỉ Bác Hồ SGK TV2 tập 2/tr104
HSYK: Xếp từ theo nhóm
biết ơn

u thương

nhớ thương

kính u

chăm lo

nhớ ơn

tơn kính

quan tâm


u q

kính trọng

Từ ngữ nói lên tình cảm của Bác Hồ
với thiếu nhi

Từ ngữ nói lên tình cảm của thiếu nhi
với Bác Hồ

………………………………………………………
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..

…………………………………………………………
………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………..

HSBT: Tìm các từ thích hợp để điền vào các cột sau

Từ ngữ nói lên tình cảm của Bác Hồ
với thiếu nhi

Từ ngữ nói lên tình cảm của thiếu nhi
với Bác Hồ

………………………………………………………

……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..

…………………………………………………………
………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………..

6


BT5: từ trái nghĩa SGK TV2 tập 2/tr120
HSYK: Cắt và xếp các từ trên các mảnh ghép lại với nhau thành cặp từ trái nghĩa để tạo
thành bức tranh hoàn chỉnh (từ được ghi ở phía sau mảnh ghép)

ngày

đẹp

ngắn

trên

nóng

lên

khen


ghét

thấp

đêm

cao

chê

lạnh

dưới

u

dài

xuống

HSBT: Tìm các từ trái nghĩa của các từ sau

Đẹp

Nóng

Ghét

Ngắn


Lên

Thấp

Trên

Khen

Đêm

7

xấu


BT6: Từ chỉ sự vật – SGK TV2 tập 1/tr26
HSYK: Xếp các từ dưới đây vào bảng

bút chì

bộ đội

quyển vở

thầy giáo

đôi giày
Chỉ người

tre


bông sen
Chỉ đồ vật

Chỉ con vật

trâu
uu

cái trống
Chỉ cây cối

HSBT: Xếp các từ dưới đây vào bảng
bông sen, trâu, thầy giáo, cái trống, bút chì, tre, quyển vở, đơi giày, bộ đội
Chỉ người

Chỉ đồ vật

Chỉ con vật

8

Chỉ cây cối


BT7: Chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào mỗi ơ trống dưới đây?
HSYK:
Sóc và Thỏ là đơi bạn thân Cả hai thường chơi đùa bên dòng suối .
đi kiếm ăn với nhau chia nhau những thức ăn tìm được .


Đôi bạn cùng

HSBT:
Rồi ngày mưa rào . Mưa dăng dăng bốn phía . Có qng nắng xun xuống mặt
biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ , tím phớt , hồng xanh biếc…

BT8: MRVT- Từ ngữ về vật nuôi- SGK TV2 tập 1/tr142
HSYK: Nối các từ ở cột A sao cho phù hợp với hình ảnh ở cột B

Nhanh như
Khỏe như
Đen như
Nhát như
Dữ như
Phi như

9


HSBT: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm
1. Khỏe như …
2. Nhanh như sóc …
3. Đen như …
4. Nhát như …
5. Dữ như …
6. Phi như …

BT9: MRVT- Từ ngữ về họ hàng- SGK TV2 tập 1/tr82
HSYK: Ghép thành các từ thích hợp từ dãy màu cho trước
(Ở bài tập này, có thể thay màu sắc bằng các hình ảnh nhỏ như: bông hoa, lá, cây, xe, kẹo,

kem,…)

a

ă

â

b

c

d

đ

e

ê

g

h

i

k

l


m

n

o

ô

ơ

p

q

r

s

t

u

ư

v

x

y


´

`

ˀ

~

.

________________________(ông ngoại)

___________________________(cậu mợ)
10


____________________(bác)
HSBT: Ghép thành các từ thích hợp từ dãy số cho trước
a
1

ă
2

â
3

b
4


c
5

d
6

đ
7

e
8

ê
9

g h i k l m n o
10 11 12 13 14 15 16 17

ô ơ p q r s t u ư v x y ´
` ˀ ~ .
18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34

18-16-10 16-10-17-1-34-12 _________________________(ông ngoại)
5-3-34-25 15-19-34___________________________(cậu mợ)
4-1-30-5____________________(bác)
5-11-1-30-25______________________(cháu)
8-15 10-1-30-12_______________________(em gái)
1-16-11 24-22-1-12_______________________(anh trai)
5-11-1 15-8-34_________________________(cha mẹ)
24-11-12-30-15_________________(thím)

5-11-25-30_________________(chú)
4-1-31 16-18-34-12_____________________(bà nội)

11


BT10: MRVT- Từ chỉ nghề nghiệp
HSBT
3
6

1

4

7

2

5

a) Dựa vào các câu đố dưới đây, điền tên các nghề nghiệp vào các ô tương
ứng (mỗi ô một chữ cái).
1. Nghề gì khuyên bảo chúng ta
Điều hay lẽ phải cho ta nên người
Nghề gì cao quý tuyệt vời
Cho ta kiến thức, rạng ngời tương lai.
2.

3.


Ai cầm cái chổi
Chăm chỉ miệt mài
Quét dọn hằng ngày
Phố phường sạch sẽ?
Ai nơi hải đảo biên cương

(Lao công)

Diệt thù giữ nước coi thường khó khăn.
4.

(Giáo viên)

(Bộ đội)

Nghề gì cần đến đục cưa
12


Làm ra giường tủ sớm trưa bé cần.

5.

(Thợ mộc)

Quanh năm làm bạn đất trời

Dạn dày sương gió, chẳng ngơi tay làm
Nước, phân, đất, giống, đảm đang

Làm ra khoai lúa, giỏi giang ai bằng.
6.

(Nơng dân)

Nghề gì chăm sóc bệnh nhân

Cho ta khỏe mạnh, vui chơi học hành?
7.

(Bác sĩ)

Ai người đi sớm về trưa

Gió sương chẳng quản, nắng mưa chẳng sờn
Đứng canh ở các ngả đường
Người xe qua lại bốn phương an tồn?

(Cảnh sát giao thơng)

 Kể tên một số nghề nghiệp khác mà em biết.
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
b) Viết 3 – 4 câu nói về nghề nghiệp mơ ước của em.
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................


13


BT11: Dấu chấm. Dấu chấm hỏi
HSBT
Dấu chấm hỏi đặt ở
………………………………….

Dấu chấm đặt ở
……………………………………

Chúa Trịnh quanh năm ăn toàn sơn hào, hải vị, chả thiếu thức gì, mà vẫn khơng
thấy ngon miệng
Môt hôm, Quỳnh túc trực, Chúa bảo:
– Ta ăn đủ của thơm vật lạ, mà khơng biết ngon. Ngươi có biết thứ gì ngon thì nói
cho ta hay
– Tâu Chúa, Chúa đã xơi mầm đá chưa ạ
– Vị ấy ngon lắm à
– Dạ, ngon lắm
– Thật như thế thì làm để ta nếm thử xem
Quỳnh sai người lập tức đi lấy “mầm đá” về ninh nhừ để làm đồ ngự thực, cịn
mình thì lủi về nhà lấy một lọ tương ngon, một đĩa muối trắng. Lọ tương thì bịt thật
kỹ ngoài đề hai chữ “Đại phong” đem sang giấu một chỗ.
Chúa đợi lâu, thấy đói bụng, hỏi:
– Mầm đá đã chín chưa
Quỳnh thưa:
– Chưa được
Chốc chốc, Chúa lại hỏi, Quỳnh tâu:
– Thứ ấy phải cho thật chín, khơng thì lâu tiêu

(Ăn “mầm đá”)

14


CHÍNH TẢ
BT1: Phân biệt ai/ay – SGK TV2 tập 1/tr50
HSYK: Nối từ vào tranh tương ứng

mái
máy
sai
say
tai
tay
chài
chày
chải
chảy
HSBT: Tìm tiếng chứa vần ai/ay chỉ:
Bộ phận trên cơ thể, dùng để
nghe
Bộ phận trên đỉnh đầu của ngôi
nhà

15

Bộ phận trên cơ thể, dùng để
cầm, nắm đồ vật
Đồ dùng để chứa và bảo quản

đồ uống, chất lỏng


BT2: Phân biệt âm s/x SGK TV2 tập 1/tr50
HSYK: Nối tranh có tiếng chứa âm s, x vào âm tương ứng

x

s

HSBT: Tìm các tiếng bắt đầu bằng s/x điền vào bảng sau

Tiếng bắt đầu bằng s

Tiếng bắt đầu bằng x

……………………………....
……………………………....
……………………………....
……………………………....
……………………………....
……………………………....
……………………………....
……………………………....
……………………………....

……………………………....
……………………………....
……………………………....
……………………………....

……………………………....
……………………………....
……………………………....
……………………………....
……………………………....

16


BT3: Phân biệt s/x, tr/ch, ươc/ươt
HSYK: Điền s hay x thích hợp vào chỗ trống

Hoa …en

…úc …ích

…e đạp

ngơi …ao

HSBT: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
(chân, trân): … trời, … trâu, … trọng, … thành
(ước, ướt): mơ …, … lượng, … rượt

BT4: Phân biệt g/gh, ng/ngh
HSYK:
a) Gạch 1 gạch dưới từ có chứa “ng” và gạch dưới 2 gạch dưới tiếng chứa “ngh”
NÓI VỚI EM
Nếu nhắm mắt trong vườn lộng gió,
Sẽ được nghe nhiều tiếng chim hay,

Tiếng lích rích chim sâu trong lá,
Chim chìa vơi vừa hót vừa bay.
Nếu nhắm mắt nghe bà kể chuyện,
Sẽ được nhìn thấy các bà tiên,
Thấy chú bé đi hài bảy dặm,
Quả thị thơm cô Tấm rất hiền.
Nếu nhắm mắt nghĩ về cha mẹ,
17


Đã nuôi em khôn lớn từng ngày,
Tay bồng bế sớm khuya vất vả,
Mắt nhắm rồi lại mở ra ngay.
(Vũ Quần Phương)
b) Điền các âm sau đâu vào chỗ trống:
e, ê, u, ư, a, ă, â, i, o, ô, ơ
g+
gh +
HSBT: Ghép âm g/gh với các âm bên dưới và thêm dấu để tạo thành các tiếng có nghĩa.

Tiếng tạo thành
Vd: gà,..

G

Gh

Tiếng tạo thành

a/ ă/ â

o/ ô/ ơ
i
e/ ê
u/ ư

18

Vd: ghi



×