Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.89 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuaàn:11 ND:. Tiết: 22. ĐỒ THỊ CỦA HAØM SỐ y = ax +b (). 1/ MUÏC TIEÂU: 1.1. Kiến thức: - HS bieát: Những kiến thức cơ bản của hàm số, biết hàm số y = ax + b với a,b là các số cho trước và a 0. Biết rằng đồ thị hàm số bậc nhất củng được gọi là đường thẳng và b là tung độ gốc của đường thẳng. - HS hiểu: Hiểu rằng đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b (a 0) là một đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng y=ax (a 0). Đồ thị hàm số bậc nhất là đường thẳng nên để vẽ đồ thị chỉ cần xác định được hai điểm thuộc đồ thị. Tổng quát, biết b ;0 xác định hai điểm P(0;b) và Q a để vẽ đồ thị hàm số. Khi điểm P và Q khó. xác định thì biết chọn hai điểm khác sao cho dễ biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ. 1.2. Kó naêng: - Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b. 1.3. Thái độ: - Tích cực hoạt động, tư duy, chính xác trong học tập. 2/ NOÄI DUNG HOÏC TAÄP: - Đồ thị và cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b (a 0). 3/ CHUẨN BỊ: 3.1. GV: - Bảng phụ; máy tính Casiof(x) 500MS, thước thẳng. 3.2. HS: HS: máy tính bỏ túi, thước êke. 4/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện: 9A1....................... 9A2....................... 4.2. Kieåm tra mieäng: Câu 1: Đồ thị hàm số y = ax ( a 0) là gì? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0). Câu 2: Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ: A( 1; 2) ; B ( 2;4) ; C( 3; 6) A’( 1; 2+3) ; B’(2; 4+3) ; C’( 3 ; 6+3) Đáp án: Câu 1: Đồ thị hàm số y = ax (a 0) l à một đường thẳng đi qua gốc toạ độ . Câu 2: y C’ 9 8 B’ ’ 7 C 6 ’ 5 A’ 4 B 2. O. A 1 2 3. x.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 4.3.. Bài mới:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VAØ HS NỘI DUNG BAØI HOÏC Hoạt động 1: Ở lớp 7 ta đã vẽ được đồ thị hàm số y I/ Đồ thị hàm số y = ax+ b ( a 0) = ax. Dựa vào đồ thị hàm số này, ta có ?1 thể vẽ được đồ thị hàm số y =ax + b không? Đó là nội dung bài học hôm nay. Nếu A, B, C (d) thì A’, B’ , C’ (d’) mà (d’) // Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ, em (d) có nhận xét gì về vị trí ba điểm A, B, C ? và 3 điểm A’, B’, C’. tại sao? (vì AA'BB'; BB'C’C là hình bình hành ). GV yêu cầu HS làm ?2/sgk Với cùng giá trị của biến x, giá trị ?2/sgk.t49 tương ứng của hàm số y = 2x và y = 2x+3 quan hệ như thế nào? x 4 -Đồ thị hàm số y = 2x là đường như Y = 2x thế nào ? 8 -Dựa vào nhận xét ?1. Hãy nhận Y= xét đồ thị hàm số y = 2x +3. 2x+3 5 -Đường thẳng y = 2x + 3 cắt trục. 3. 2. 1. -. 6 3. 4 1. 2 1. -1. 0. 2. 3. tung ở điểm nào? -GV đưa hình 7 SGK/ 50 lên bảng giới thiệu tổng quát SGK/50. GV nêu chú ý SGK/50.. 2. 3. 4. 1. 2. 4. 6. 8. 4. 5. 7. 9. 11. y. 3 2 . -Khi b = 0 hàm số có dạng gì? -Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax ta làm thế nào? -Khi b 0, làm thế nào để vẽ đồ thị hàm số y = ax+ b ? GV gợi ý, hướng dẫn tìm hai điểm đặc biệt là giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ. GV: Hướng dẫn HS cách chọn điểm khác khi hai điểm đặc biệt khó xác định.. 1 2. 1 1 2. 0. 3 2. x43O 2101 23 4Y = 2x-. 864210 12 46 8Y. 1. x.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> +353112 345 791 1. *Tổng quát: SGK/50 *Chú ý: SGK/50. 2/ Cách vẽ đồ thị củahàm số y = ax+ b ( a 0) *Khi b = 0 thì y = ax. Đồ thị hàm số y = ax là một đường thẳng đi qua O ( 0; 0) và A (1; a) *Khi a 0 và b 0 Đồ thị hàm số là một đường thẳng đi qua hai điểm M ( 0; b) và N(. −b ; 0¿ a. 4.4/ Caâu hoûi, baøi taäp cuõng coá: Vẽ đồ thị hàm số y = -2x (1) y = 2x + 3 (2). Đáp án: Vẽ đồ thị hàm số:. y 3. 0. y = -2x 0. x. x. . 0. 1. -2. y =2x + 3. 3. 0. O 1 . x. -2 (2) (1) 4.5. Hướng dẫn học sinh tự học: - Đối với bài học ở tiết học này: + Về xem tổng quát đồ thị của hàm số bậc nhất. + Xem lại cách chọn điểm và cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất. + Về cố gắng làm các bài tập trong sách BTT. - Đối với bài học ở tiết tiếp theo: + Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo luyện tập, cần ôn lại những kiến thức đã học về hàm số baäc nhaát. + Laøm baøi taäp 15 trang 51 ( SGK ) + Chuẩn bị thước, bảng nhóm, máy tính bỏ túi. 5.Ruùt kinh nghieäm Öu ñieåm nd.............................................................................................................................. pp...............................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(4)</span> sd ñddh...................................................................................................................... khuyeát ñieåm nd.............................................................................................................................. pp.............................................................................................................................. sd ñddh...................................................................................................................... khaéc phuïc ...............................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(5)</span>