Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (282.54 KB, 31 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 14 Tiết 27. MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TLN. Ngày soạn : Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: Học xong bài này, HS cần phải biết cách làm các bài toán về đại lượng TLN. B. TIẾN TRÌNH: Hoạt động 1: Kiểm tra và sửa bài tập (10') HS1: Định nghĩa đại lượng TLT và đại lượng TLN. Bài tập 15/8 HS2: Nêu tính chất của 2 đại lượng TLT, 2 đại lượng TLN. Bài tập 19/45 SBT Hoạt động 2: Bài toán 1 (8') Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài - Tìm 2 đại lượng tham gia bài toán - Vận tốc và thời gian: (1) Bài toán 1: SGK - Gọi v1, v2 là vận tốc cũ, mới của v(km/h) v1 v2 -Gọi v1,v2 là vận tốc cũ, ôtô mới của ôtô. t(g) t1 t2 - Gọi t1, t2 là thời gian tương ứng Vận tốc và thời gian là 2 đại -t1, t2 là thời gian tương với vận tốc v1, v2. lượng TLT nên : v1t1 = v2t2 ứng với vận tốc v1, v2. - Hãy tóm tắt đề. Vận tốc và thời gian là 2 => t2 = ? - Quan hệ giữa 2 đại lượng v, t -> đại lượng TLN nên: lập TLT. v1.t1 = v2.t2 =>. v1 t 2 = v2 t 1. => t2 =. v1 .6 v1 t 1 1, 2.v1 v2 =. t2 = 5(g) Vậy thời gian ôtô đi với v2 Hoạt động 3: Bài toán 2(15') -Tìm 2 đại lượng tham gia bài toán. - Tóm tắt đề - Số máy cày và số ngày hoàn thành công việc quan hệ như thế nào? -> Ta có điều gì? - Hãy biến đổi tích bằng nhau thành dãy tích bằng nhau. - HS giải - Có thể hướng dẫn giải theo cách khác. VD. Qua 2 bài tập rút ra mối quan hệ giữa biểu thức tỷ lệ thuận và biểu thức tỷ lệ nghịch. Làm ?. Số máy và thời gian : Số máy: a b c d T/gian : 4 6 10 12 - Là 2 đại lương tỷ lệ thuận. Ta có: 4a = 6b = 10c = 12d và a + b + c + d = 36 a 1 4 d 1 12. =. b 1 6. =. 4a = 6b = 10c = 12d => 6 b 10 c 12 d = = 60 60 60. c 1 10. (2) Bài toán 2: - Gọi a, b, c, d là số máy cày của mỗi đội. - Số máy và thời gian hoàn thành công việc là 2 đại lượng TLT nên: 4a = 6b = 10c = 12d và a + b + c + d = 36 = Giải ra ta được: a = 15, b = 10, c = 6, d = 5 số máy của 4 đội là: 15, 10, 6, 5.. 4a = 60.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> =>. a b c d = = = 15 10 6 5. Nếu a, b, c, d tỷ lệ nghịch với a, b, c, d TLN với. 1 , 4. 1 6. ,û 1 1 , 10 12 a a) x = b = z. a =z b. Vậy x TLT với Z b) Tương tư Hoạt động 4: Củng cố (10') Bài tập 16/60SGK : x và y TLN vì 1.120 = 2 . 60 = 4 . 30 = 120. x vaì y khäng TLN vç 5 . 12 . 5 6.10. Bài tập 17/61 Bài tập 21/61 : HS hoạt động nhó Hoạt động 5: Hướng dẫn hoạt động nhà (2') Xem lại cách giải bài tập về TLN. Biết (giải) chuyển từ toán chia tỉ lệ nghịch sang chia tỷ lệ thuận. Ôn tập đại lượng TLT, TLN. Bài tập nhà: 19, 20, 21/61 SGK; 25,26, 27/46 SBT.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TUẦN 14 soản : Tiết 28. Ngaìy. LUYỆN TẬP. Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: - Thông qua luyện tập củng cố các kiến thức về đại lượng TLT, TLN (về định nghĩa và tính chất) - Các kỹ năng sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải toán - HS hiểu biết, mở rộng vốn sống thông qua bài tập. B. CHUẨN BỊ: - GV: Đề bài kiểm tra 15', photo cho HS. C. TIẾN TRÌNH: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Luyện tập (8') Bài 1: Hãy lựa chọn số thích hợp trong các số sau để Bảng 1: x và y là 2 đại lượng TLT x -2 -1 3 5 điền vào các ô trống trong 2 bảng bên. y -4 2 4 Các số -1; -2; -4; -10; -30; 1; 2; 3; 6; 10 Bảng 2: x và y là 2 đại lượng TLN Bài 2: Bài tập 19/61 x -2 -1 5 - Tìm 2 đại lượng tham gia bài tập. y -15 30 15 10 - Tóm tắt đề. Bài tập 19/61 - Tìm quan hệ giữa 2 đại lượng Gọi a(đ) giá tiền 1 mét vải loại 1. Giá - Lập tỷ số tiêng 1m vải loại 2 : 85% a. Gọi x là số Số mét vải 51 x mét vải loại 2 mua được, số vải mua được Giá tiền 1m vải a 85%a và giá tiền 1 mét vải là 2 đại lượng TLN. Bài 3: Bài 21/61 SGK 51 85 %a GV hướng dẫn tương tự, HS có thể lập: = Ta có : => x = 60(m) a 1 4. b 1 = 6. c 1 = 8. x. a −b 1 1 − 4 6. a. Vậy cùng với số tiền, có thể mua 60m vải = = ... loại 2. Bài tập 21/61 SGK hoặc: 4a = 6c = 8c 4a 6b 8c Gọi số máy của 3 đội theo thứ tự là a, b, = = => 24 24 24 c. Số máy và số ngày là 2 đại lượng TLN nên: 4a - 6b - 8c và a - b = 2 Giải ra ta có: a = 6, ba = 4, c = 3 Bài tập 34/47 SBT Bài tập 34/47 SBT - Lưu ý: về đơn vị các đại lượng trong bài. 1g 20ph = 80ph TB 1 phút xe thứ nhất đi hơn xe thứ 2 là 100m, tức 1g 30ph = 90ph v1 - v2 = 100m/ph nên thời gian cần đổi ra phút Gọi v1, v2 (m/ph) là vận tốc của 2 xe máy. Theo đề ta có: 80v1 = 90v2 và v1 - v2 = 100 =>. v1 v 2 v 1 − v 2 100 = = = =10 90 80 90 −80 10. v1 = 900 (m/ph) = 54(km/h) v2 = 800 (m/ph) = 48(km/h) Hoạt động 2 : Kiểm tra 15'.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 1: Hai đại lượng x và y TLT hay TLN. Hãy viết TLN hay TLT vào a) x -1 1 3 5 b) x -5 -2 2 5 y -5 5 15 25 y -2 -5 5 2 c) x -4 -2 10 20 y 6 3 -15 -30 Câu 2: Nối mỗi câu ở cột I với kết quả cột II để được câu đúng Cột I Cột II 1. Nếu x.y = a (a o) a) Thì a = 60 2. Biết x và y TLN. Nếu x = 2; y = 30 b) Thì y TLT với x theo hệ số k = -2 1 c) x và y TLT 3. x TLT với y theo hệ số k = 2. 1 x 28. d) Ta có y TLN với x theo hệ số tỷ lệ a Câu 3: Hai người xây một bức tường hết 8g. Hỏi 5 người xây bức tường hết bao lâu (cùng năng suất như nhau). Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2') Bài tập 20; 22; 23/61, 62 SGK; 28; 29; 34/46, 47 SBT.. 4. y = -.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> TUẦN 15 Ngaìy soản : Tiết 29 giảng:. HÀM SỐ. Ngày. A. MỤC TIÊU: - Học sinh biết được khái niệm hàm số. - Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức). - Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số. B. TIẾN TRÌNH: Hoạt động 1: Một số vấn đề về hàm số Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi - Trong thực tiễn và trong toán học (1) Một số ví dụ về ta thường gặp các đại lượng thay hàm số. đổi phụ thuộc vào sự thay đổi của VD1:Nhiệt độ T(oC) đại lượng khác. tại các thời điểm t VD 1: SGK (giờ) trong cùng 1 - HS đọc VD1 và trả lời. ngày được cho bảng VD 2: SGK/63 - m = 7,8v sau: Công thức này cho ta biết m và v là - m và v tỷ lệ thuận t(g) 0 4 8 16 2 đại lượng quan hệ như thế nào? V(cm3) 1 2 3 4 Hãy tính các giá trị tương ứng của m(g) 7,8 15,6 23,4 31,2 T(0C) 20 18 22 24 m khi: V = 1, 2, 3, 4. VD2: m = 7,8v VD3:Một vật chuyển động đều trên 50o VD3: QD: 50cm với vận tốc (vkm/h). v 50 t = - Hãy tính thời gian t của vật đó ? v - Công thức này cho ta biết t và v - Tỷ lệ nghịch quan hệ như thế nào? - Hãy lập bảng các giá trị tương ứng V(km/h) 5 10 25 50 của t khi biết: v = 5; 10; 25; 50 t(h) 10 5 2 1 - Nhìn vào bảng ở VD1 em có nhận - Nhiệt độ T phụ thuộc vào sự xét gì? thay đổi của thời điểm t. - Với mỗi thời điểm ta xác định - Với mỗi... được mấy giá trị nhiệt độ T tương ứng? - VD t = 0(giờ) -> T = 20oC Lấy VD. t = 12(giờ) ->T = 260C - Khối lượng thanh Cu phụ Tương tự ở VD2 - Nhận xét. thuộc vào thể tích V. Với mỗi giá trị của V ta chỉ xác định được 1 giá trị tương ứng của -> Nhiệt độ T là hàm số của thời m. điểm t, khối lượng m là hàm số của thể tích v, Thời gian T là hàm số của đại - Ở VD 3 thời gian t là hàm số của lượng vận tốc v. đại lượng nào? -> Hàm số là gì?.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hoạt động 2: Khái niệm hàm số (15') Qua các ví dụ trên, hãy cho biết đại HS phát biểu (2) Khái niệm hàm lượng y được gọi là hàm số của đại số: lượng thay đổi x khi nào? - x, y nhận giá trị số. - GV chốt lại : Để y là hàm số của - x, y nhận giá trị số - Đại lượng y phụ x. Cần các điều kiện như thế nào? thuộc đại lượng x. - y phụ thuộc x - Với mỗi giá trị của x có một - Với mỗi giá trị của - Giới thiệu phần chú ý. x, xác định chỉ một và chỉ một giá trị của y giá trị tương ứng y. - Bài tập 24/63 SGK - HS đọc phần chú í. (Đây là trường hợp hàm số được - y là hàm số của x. cho bằng bảng) - Cho VD hàm số được cho bằng y = f(x) = 3x công thức. 2 y = f(x) = x. - Xét hàm số y = f(x) = 3x. Tính f(1), f(-5), f(0).. f(1) = 3. 1 = 3 f(-5) = 3(-5) = -15 f(c) = 3 . 0 = 0 Hoạt động 3: Luyện tập (10') Bài tập 35/47, 48 Lưu ý: b) y không phải là hàm số của x và tương ứng với x = 4 có 2 giá trị tương ứng của y là - 2 và 2. Quan hệ giữa y và x : y = √ x c) y là hàm số. Đây là hàm hằng. Bài tập: 25/64 SGK. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2') - Nắm vững khái niệm hàm số, vận dụng các điều kiện để y là một hàm số của x. Bài tập 26, 27, 28, 29, 30/64 SGK..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> TUẦN 15 Tiết 30. Ngày soạn : Ngày giảng:. LUYỆN TẬP. A. MỤC TIÊU: - Củng cố khái niệm hàm số. - Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ). - Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại. B. TIẾN TRÌNH: Hoạt động 1: Kiểm tra - Sửa bài tập (13') HS1: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng x? - Bài tập : 26/64 SGK - Cho hàm số y = 5x - 1. Lập bảng giá trị tương ứng của y khi x = -5; -4; -2; -2; 0;. 1 . 5. HS2: Bài tập 27/64 SGK HS3: Bài tập 29/64 SGK. Hoạt động 2: Luyện tập (30') Bài tập 30/64 SGK - Để trả lời bài này, ta phải làm thế nào?. Bài tập 30/64 SGK f(-1) = 1 - 8(-1) = 9 => a đúng. (Phải tính f(-1), f(. f(. 1 ), f(3) rồi đối chiếu đề. 2. 1 1 ) = 1 - 8. 2 2. = - 3 => b đúng. f(3) = 1 - 8.3 = - 23 => c sai - Bài tập 31/65 SGK Bài tập 31/65 SGK Tính y: Thay giá trị của x vào công thức y = x -0,5 -3 0 4,5 0 2 x 3. - Tính x: Từ y =. y 2 x => x = 3. -. 1 3. -2. 0. 3. 6. 3y 2. * Giới thiệu HS cách cho tương ứng bằng sơ đồ ven * Sơ đồ a không biểu diễn 1 hàm số v 1 Bài tập: Trong các sơ đồ sau, sơ đồ nào biểu diễn ứng với 1 giá trị của x(3) ta xác định một hàm số: được 2 giá trị của y (0 và 5). * sơ đồ b biểu diễn một hàm số vì tương ứng với mỗi giá trị của x, ta chỉ xác định được một giá trị tương ứng của y. * Lưu í HS: Tương ứng xét theo chiều từ x đến Bài tập 40/48 SBT. y. (A) Bài tập 40/48 SBT: Hàm số ở bảng c là hàm số hằng. - Yêu cầu thêm: Ở các bảng B, C, D, tại sao y là hàm số của x. Bài tập 42/49 - Hàm số ở bảng C có giá trị đặc biệt. a) x -2 -1 0 3 0 1 3 Bài tập 42/49 SBT (HS hoạt động nhóm) y 9 7 5 -1 5 3 -1 9 7 - HS có thể lập bảng cho gọn. y và x không TLT vì: - GV kiểm tra 1 vài nhóm - cho điểm. −2 −1 b) y = 5 - 2x => x =. 5− y 2.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> x= Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2') - Bài tập về nhà số 36, 37, 38, 39, 43/48, 49 SBT - Đọc trước bài 6: Mặt phẳng tọa độ.. 5−5 2. =0.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> TUẦN 16 Tiết 31. MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ. Ngày soạn : Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: - Thấy được sự cần thiết phải dùng 1 cặp số để xác định vị trí của 1 điểm trên mặt phẳng. - Biết vẽ hệ trục tọa độ, xác định tọa độ 1 điểm trên mặt phẳng. - Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó. - Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích học toán. B. CHUẨN BỊ: GV: Một chiếc vé xem phim. Bản đồ địa lý v.v. Bài tập 32/67 SGK trên bảng phụ C. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Kiểm tra (6') Bài tập 36/48 SBT Hoạt động 2: Đặt vấn đề (7') Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - VD1: HS đọc SGK 1. Đặt vấn đề : - GV đưa bản đồ địa lý Việt Nam lên SGK bảng và giới thiệu: Một điểm trên bản đồ địa lý được xác định bởi 2 số (tọa độ địa lý là kinh độ và vĩ độ, chẳng hạn tọa độ địa lý của HS lên quan sát và đọc mũi Cà Mau là 104040' Đ(kinh độ) tọa độ của Cà Mau 8o30' B(vĩ độ) - Tọa độ địa lý của Hà - HS đọc tọa độ của 1 địa điểm khác. Nội là... - VD2: Quan sát vé xem phim (H15 SGK) - Cho biết trên vé số ghế H1 cho ta biết Chữ H: chỉ số thứ tự điều gì? của dãy ghế. Cặp số gồm 1 chữ và 1 số , như vậy Số 1: Chỉ số thứ tự của xác định vị trí chỗ ngồi của người trong ghế trong dãy. rạp có tấm vé. - GV: Tương tự hãy giải thích tấm vé của GV đem theo. - Có thể xem hình /54 để chỉ vị trí các HS tìm thêm ví dụ trên chiếc ghế trong rạp. thực tiễn. - GV: Trong toán học, để xác định vị trí 1 điểm trên mặt phẳng, người ta dùng 2 số. Làm thế nào để có 2 số đó. Hoạt động 3: Mặt phẳng tọa độ (10') - GV giới thiệu mặt phẳng tọa độ như 2. Mặt phẳng tọa độ SGK - Lưu ý HS: Các đơn vị dài trên 2 trục tọa độ được chọn bằng nhau (nếu không nói gì thêm)..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Đưa lên bảng phụ hàm số sau - Yêu cầu HS nhận xét hệ trục tọa độ oxy của bản vẽ P hay S.. ox: trục hoành oy: trục tung o : gốc tọa độ. Hai trục tọa độ chia mặt phẳng thành 4 góc phần tư thứ I, II, III, IV theo thứ tự ngược chiều quay của kim đồng hồ. Hoạt động 4: Tọa độ của 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ (12') - Yêu cầu HS vẽ 1 hệ trục tọa độ oxy - Lấy điểm P ở vị trí như hình 17SGK, thực hiện các thao tác như SGK rồi giới thiệu cặp số (1,5; 3) gọi là tọa độ của điểm P. Ký hiệu P(1,5; 3) 1,5: Hoành độ của P 3 : Tung độ của P Nhấn mạnh: Khi ký hiệu tọa độ 1 điểm hoành độ bao giờ cũng viết trước, tung độ viết sau. a) M(-3; 2), N(2; -3) - Bài tập 32/67 SGK. P(0; -2); Q(-2; 0). P(1,5; 3) M(xo; yo) xo : Hoành độ của điểm M. yo: Tung độ của điểm M. b) Hoành độ của điểm Cặp số (xo, yo) gọi là này bằng tung độ của tọa độ của điểm M. - Làm ?1 điểm kia. GV hướng dẫn. HS xác định điểm P Cho biết cặp số (2; 3) xác định được theo sự hướng dẫn của mấy điểm? GV. - Làm ?2 Xác định được 2 điểm - Xem hình 18 và nhận xét kèm theo. tọa độ gốc o la (0; 0)ì Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (8') Bài tập 33/67 - Nhắc lại khái niệm về hệ trục tọa độ - Tọa độ của 1 điểm. - Để xác định được vị trí của 1 điểm trên mặt phẳng (tọa độ) ta cần biết điều gì? Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2') - Học bài để nắm vững các khái niệm và quy định của mặt phẳng tọa độ, tọa độ của 1 điểm. - Bài tập 34, 35/SGK Bài tập : 44, 45, 46/49-50 SBT..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> TUẦN 16 Tiết 32. LUYỆN TẬP. Ngày soạn : Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: - HS có khả năng thành thạo vẽ h trục tọa độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết tọa độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trước. B. CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ vẽ sẵn bài 36/SGK, bài 38/68 SGK. 2 bảng phụ chuẩn bị cho trò chơi toán học 62/55 SBT C. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Kiểm tra (8') HS1: Sửa bài tập 35/68 HS2: Sửa bài tập 45/50 SBT. Hoạt động 2: Luyện tập (30') Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi Lấy thêm vài điểm trên trục hoành, vài Bài tập 34/68 điểm trên trục tung. Sau đó yêu cầu HS trả a) Một điểm bất kỳ trên trục hoành có lời bài 34/68 tung độ bằng 0. b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng không. Bài tập 37/68 SGK Bài tập 37/68 SGK Hãy nối các điểm A, B, C, D, O. Có nhận a) (0; 0); (1; 2); (2; 4); (3; 6); (4; 8) xét gì về 5 điểm này? Tiết học sau sẽ b) nghiên cứu kỹ về phần này.. - Bài tập 50/51: Yêu cầu HS hoạt động Bài tập 50/51 nhóm. a) Đánh dấu điểm A nằm trên đường phân giác đó và có hoành độ là 2. Điểm A có tung độ bằng bao nhiêu? a) Điểm A có tung độ bằng 2 b) Em có dự đoán gì về mối liên hệ giữa b) Điểm M bất kỳ nằm trên đường phân tung độ và hoành độ của 1 điểm M trên giác này có hoành độ và tung độ bằng đường phân giác đó. nhau. Bài tập 52/52 SBT Bài tập 52/52 SBT - Tìm tọa độ điểm D của hình vuông a) D(4; -2) ABCD. - Hãy lựa chọn tọa độ của điểm thứ tư Q b) Q(6; 2) của hình vuông MNPQ trong các cặp số sau: (6; 0); (0; 2); (2; 6); (6; 2)..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài tập 38 SGK - Đưa bảng phụ bài 38. a) Đào cao nhất (15dm) - Muốn biết chiều cao của từng bạn, em b) Hồng ít tuổi nhất (11 tuổi) làm như thế nào? c) Hồng cao hơn Liên 1dm và Liên nhiều - Tương tự muốn biết số tuổi của mỗi bạn, tuổi hơn Hồng (3 tuổi) em làm như thế nào? Hoạt động 3: Có thể em chưa biết (5') - Để chỉ quân cờ đang ở vị trí nào, ta phải Để chỉ một quân cờ đúng vị trí nào, ta dùng những ký hiệu nào? phải dùng 2 ký hiệu, một chữ số và 1 số, cả bàn cờ có 88 = 64 (ô) - Hỏi bàn cờ có bao nhiêu ô? Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2') - Xem lại bài. - Phát đề cương -> yêu cầu HS soạn đề tiết đến ôn tập học kỳ..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> TUẦN 17 Tiết 33. ÔN TẬP. Ngày soạn : Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: - Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực. - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính về số Q, số R để tính giá trị biểu thức. - Vận dụng tính chất của đẳng thức, tính chất TLT, dùng dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết. B. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Ôn về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị biểu thức số (20') Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi a - Số hữu tỉ là gì? - Số được viết dưới dạng (a,b z, b b - Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như thế 0) nào? - Số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần - Số vô tỷ là gì? hoàn. - Số thực là gì? - Trong tập R, em đã biết những phép toán - Số viết dưới dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn. nào? Các quy tắc phép toán GV hỏi thông qua - Gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. - +; -; x; ; lũy thừa và còn bậc hai của bài tập. số không âm. Bài tập 1: Thực hiện phép toán. 1 . (-1)2 6 11 . (-24,8) . 75,2 25 2 2 1 + ): + (+ 7 3 4. a) - 0,75.. 12 . 4. −5. − 3 12 25 15 . . .1= = 7. 4 −5 6 2 11 b) 11 25 =(- 24,8 - 75,2) 25 3 5 c) (): 11 4 7 = (-100) = - 44 25 2 −3 2 −1 5 2 3 + + = ( + ): 4 4 4 7 3 2 =0 3 Bài 2: Thực hiện (Hoạt động nhóm) 3 1 3 3 3 1 2 = + ()+5= + a) : ( − ) - (-5) 4 4 2 4 4 4 3 + 5 2 5 b) 12( − )2 3 3 6 = + 5 = 5. 8 c) (-2)2 + √ 36 - √ 9 + √ 25 4 5 2 1 2 = 12( ) = 12( ) 39 ¿2 6 6 6 ¿ 1 1 −7 ¿2 = 12 = 36 3 ¿ ¿ = 4 + 6 - 3 + 5 = 12 d) 912 − √ ¿ 3+39 42 1 √¿ = = = 91 −7 84 2 ¿. =. √ 32 + √ ¿ ¿. Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức - Dãy tủ số bằng nhau (23'). 1 2. =. 0:. 3 8. 3 8.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> a - Tỷ lệ thức là gì? - Là đẳng thức của tỉ số b - Nêu tính chất cơ bản của TLT. - Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ - a = c => ad = bc b d số bằng nhau. - HS lên bảng viết. Bài tập 1: Tìm x trong tỷ lệ thức a) x: 8,5 = 0,69 . (- 1,15) 8,5. 0 , 69 Nêu cách tìm SH trong TLT. a) x = = - 5,1. b) (0,25x) : 3 =. 5 6. : 0,125. Bài tập 2: Tìm 2 số x, y biết: 7x = 3y và x - y = 16 Từ 7x = 3y hãy lập TLT Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau,tìm Bài 3 (Bài 78/14 SBT) So sánh các số a, b, c, biết : a b c = = b c a. Bài 4: Bài tập 50/14 SBT Tìm các số a, b, c biết a b = 2 3. =. c 4. 2 1 3 a) + :x = 3 3 5 2x 2 b) ( - 3): (-10) = 3 3. c) |2x - 1| + 1 = 4 d) 8 - |1 - 3x| = 3 e) (x + 5)3 = - 64 Bài 6: Tìm GTLN hoặc GTNN của a) A = 0,5 - |x - 4| b) B =. c d. − 1, 15. b) x = 80 x 3. 7x - 3y => 16 4. y 7. =. =. x−y 3− 7. =. = -4. => x = 3(-4) = - 12 y = 7(-4) = - 28. a b c = = b c a. =. a+b+ c b+c +a. =1. và a + 2b - 3c = 20. Tìm 5: Tìm x biết. 2 3. =. + |5 - x|. c) C = 5(x - 2)2 + 1. a b c = = 2 3 4 a+2 b −3 c =5 2+ 6− 12. =. 2b 3c = 6 12. Suy ra: a= 10, b = 15, c = 20 a) x = -5 b) x = -. 3 2. c) x = 2 hoặc - 1 d) x =. −4 3. hoặc - 2. e) x = - 9 max A = 0,5 x = 4 max B =. 2 3. max C = 1 Hoạt động 3: Dặn dò - Ôn tập lại kiến thức của các bài tập đã ôn - Tiết sau ôn tiếp về đại lượng TLT, TLN hàm số. - Bài tập 57/54, 61/55, 68, 70/58 SBT.. x=5 x=2. =.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> TUẦN 17 Tiết 34. Ngày soạn : Ngày giảng:. ÔN TẬP HỌC KỲ. A. MỤC TIÊU: - Ôn tập về dại lượng TLT, TLN, hàm số. - Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về TLT, TLN, định nghĩa hàm số. - Thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống. B. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Ôn về đại lượng TLT, TLN Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi - Khi nào 2 đại lượng y và x TLT với y = ax (a 0) nhau? Cho ví dụ. a - Khi nào đại lượng y và x TLN với nhau? y= x Cho VD. -> Treo bảng ôn tập -> Nhấn mạnh tính chất khác nhau giữa 2 tương quan này. Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phần. a) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c. Ta có: a) Tỷ lệ thuận với 2, 3, 5. a 2. b) Tỷ lệ nghịch với 2, 3, 5. =. b 3. =. c 5. và a + b + c = 310. Giải ra: a = 62 b = 93 c = 155 b) Gọi 3 số cần tìm là x, y, z Ta có:. a 1 2. =. b 1 3. =. c 1 5. và a + b + c. = 310 (hay 2a = 3b = 5c) Giải ra: a = 150 b = 100 Bài tập 2: Cứ 100kg thóc thì cho 60kg c = 60 gạo. Hỏi 20 bao thóc mỗi bao nặng 60kg Khối lượng 20 bao thóc : cho bao nhiêu kg gạo? Tóm tắt đề? 60kg x 20 = 1200kg Quan hệ giữa thóc và gạo? Bài tập 3: Để đào một con mương cần 30 vì thóc và gạo là 2 đại lượng TLT nên: 100 60 60 −1200 người đào trong 8 giờ. Nếu tăng thêm 10 = => x = = 1200 x 100 người thì thời gian giảm được mấy giờ (giả sử năng suất làm việc của mỗi người 720(kg) (Số người) như nhau) Gọi x (g) là thời gian 40 người làm xong Tóm tắt đề: số người và thời gian hoàn thành công Người 30 40 việc là 2 đại lượng TLT. Thời gian 80 x Ta có: 30 . 80 = 40x cùng làm việc só người và thời gian là 2 30 −80 => x = = 6(giờ) đại lượng như thế nào? 40 Vậy thời gian làm giảm được: 8 - 6 = 2 (giờ).
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Hoạt động 2: Ôn về hàm số Bài tập 4: Cho bảng giá trị tương ứng của a) y là hàm số của x 2 đại lượng x, y như sau: b) y = 2x x 0 1 2 3 4 c) y 0 2 4 6 8 a) Đại lượng y có phải là đại lượng của hàm số x không? Giải thích. b) Cho các điểm A, B, C, D, E tương ứng với các cặp số trên. Hãy biểu diễn các điểm trên hệ trục tọa độ oxy. d) Tính f(-. 1 1 ), f(3) và f( 1. ) 2 2. d) f(-. 1 1 ) = 2() = -1 2 2. f(3) = 6 f(1.. 1 ) =3 2. Hoạt động 3: Dặn dò - Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập. - Làm lại các dạng bài tập đã giải. - Kiểm tra học kỳ gồm 2 mônđại số và hình học cần mang âuí duûng cuû..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> TUẦN 18 Ngaìy soản : Tiết 36 giảng:. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax. Ngày. A. MỤC TIÊU: - Học sinh hiểu được khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a 0), thấy được í nghĩa của đồ thị trong hàm số và trong nghiên cứu hàm số. B. CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ vẽ đồ thị của hàm số y = 2x trên mặt phẳng tọa độ là đồ thị của vài hàm số khác cũng có dạng đường thẳng y = 2x + 3; y = -2; y = |x|. C. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Kiểm tra (8') Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi HS1: Bài tập 37/68 SGK HS2: ?1 Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? GV: Nhìn vào ?1 các điểm M, N, P, Q, R biểu diễn các cặp số của hàm số y = f(x) tập hợp các điểm đó gọi là đồ thì của hàm số y = f(x) đã cho yêu cầu HS nhắc lại. - Đồ thị của hàm số y = f(x) đã cho là tập hợp các điểm {M. N. P. Q, R}. - Đồ thị của hàm số y = f(x) được cho - Là tập hợp của tất cả các điểm biểu diễn trong bài tập 37 ở phần kiểm tra là gì? các cặp giá trị tương ứng (x, y) trên mặt phẳng tọa độ. - Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) đã cho trong ? - Về hệ trục tọa độ oxy. 1. Vậy, để vẽ đồ thị hàm số y = f(x) - Xác định trên mặt phẳng tọa độ các điểm trong ?1 ta phải làm những bước nào? biểu diễn của các cặp giá trị (x, y) của hàm số y = ax (a 0) (19') Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) (19') Xét hàm số y = 2x có dạng y = ax. Hàm số này có vô số cặp số (x; y) Với a = 2 - Hàm số này có bao nhiêu cặp số (x, y) Chính vì hàm số có vô số cặp số (x, y) nên ta không thể liệt kê hết được các cặp số của hàm số. a) (-2; -4); (-1; 2); (0; 0); (1; 2); (2; 4) - Làm ?2 : Hoạt động nhóm b) Yêu cầu 1 nhóm lên trình bày . Nhấn mạnh các điểm biểu biểu diễn của cặp số y, hàm số y - 2x nằm trên đường thẳng đi qua gốc tọa độ (biểu diễn số điểm tăng lên) - Người ta đã chứng minh được rằng đồ thị hàm số y = ax (a 0) là đường thẳng đi qua gốc toạ độ..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> c) Các điểm còn lại có nằm trên đường thẳng qua 2 điểm (-2; -4); (2; 4). - Yêu cầu HS nhắc lại kết luận. - Từ khẳng định trên, để vẽ được đồ thị - HS nhắc lại. hàm số y = ax (a 0), ta cần biết mấy - Để vẽ được đồ thị hàm số y = ax (a0), điểm của đồ thị. ta cần biết 2 điểm phân biệt của đồ thị. - HS làm ?4. a) A(4; 2) - Đọc phần nhận xét SGK. b). Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y = - 1,5x GV: Hãy nêu các bước làm.. - Xác định thêm 1 điểm thuộc đồ thị hàm số khác điểm 0, chẳng hạn M(2; -3) - Vẽ đường thẳng OM, đường thẳng là đồ thị của hàm số y = - 1,5x. Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (10') - Đồ thị của hàm số là gì? Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là đường như thế nào? - Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax, ta cần làm qua các bước nào? Làm bài tập 39/71, 40. Hoạt động 5: Dặn dò - Nắm vững các kết luận và cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a 0) - Bài tập : 41, 42, 43/72 - 73 SGK. 53, 54, 55/52, 53 SBT.. TUẦN 19 Tiết 37. LUYỆN TẬP. Ngày soạn : Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: - Củng cố khái niệm đồ thì của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a 0) - Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a 0). Biết kiểm tra điểm , đồ thị. Biết xác định a khi biết đồ thị hàm số. - Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn. B. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Kiểm tra (10') Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> HS1: Định nghĩa đồ thị hàm số y = f(x) là gì?. Vẽ trên cùng 1 hệ trục tọa độ oxy đồ thị các hàm số y = 2x và y = 4x. Hai đồ thị nằm trong các góc phần tử? HS2: Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là đường như thế nào? - Vẽ đồ thị hàm số y = - 0,5x và y = - 2x trên cùng 1 hệ trục các đồ thị nằm trong các góc phân tự. Hoạt động 2: Luyện tập (34') Bài tập 41/72 SGK Bài tập 41/72 SGK 1 1 Điểm M (xo, yo) thuộc đồ thị hàm số y = Thay x=vào y=-3x => y = - 3()= 3 3 f(x). Nếu yo = f(xo) - Có thể vẽ đồ thị để minh họa cho HS 1 −1 −1 thấy kết luận trên. Thay x= vào y=-3x => y =- 3( ) 3. 3. =1. Bài tập 42/72 x=0 y=0 a) Đọc tọa độ điểm A, nêu cách tính hệ số Vậy điểm A, C thuộc đồ thị hàm số y=-3x a. Bài tập 42/72 a) A(2; 1). Thay x = 2, y = 1 vào công thức y = ax. 1 = a . 2 => a = Bài tập 44/73 - Hoạt động nhóm. b) B(. −1 2. 1 1 ; ) 2 4. c) (-2; -1) Bài tập 44/73 a) f(2) = -1; f(-2) = -1 f(4) = -2; f)o) = 0 b) y = -1 => x = 2; y = 0 => x = 0 y = 2,5 -> x = -5 Nhấn mạnh cách sử dụng đồ thị để tìm x, c) y dương x âm y và ngược lại. y âm x dương. Hình vẽ: SGK.. Bài tập 43/72 a) Thời gian chuyển động của người đi bộ:4h; xe đạp: 2h. b) Quãng đường người đi bộ đi được:20(km) Quãng đường người đi xe đạp đi được:30(km) c) Vận tốc của người đi bộ : 20 : 4 = 5(km/h) Vận tốc của người đi xe đạp:30:2 =15(km/h) Hoạt động 3: Củng cố - hướng dẫn về nhà Bài tập: 45, 47/73, 74 SGK - Đọc bài đọc thêm "Đồ thị hàm số y =. a x. (a 0). - Nhớ lại: - Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là đường như thế nào? - Muốn vẽ đồ thị ta tiến hành như thế nào? - Những điểm có tọa độ như thế nào thì thuộc đồ thị hàm số y = f(x).
<span class='text_page_counter'>(20)</span> TUẦN 19 Tiết 38. Ngày soạn : Ngày giảng:. LUYỆN TẬP. A. MỤC TIÊU: - HS biết sử dụng máy tính bỏ túi Casio để thực hiện các phép tính với các số trên tập Q. - HS có khả năng sử dụng thành thạo máy bỏ túi để giải bài tập, thấy được tác dụng của việc sử dụng máy tính bỏ túi Casio. B. CHUẨN BỊ: - GV: Máy tính bỏ túi Casio FX-220 hoặc F(X)-500A. - HS: Máy tính bỏ túi Casio FX-220 hoặc F(X)-500A. C. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Giới thiệu các phép tính trên tập hợp Q Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Chúng ta đã biết mọi số hữu tỉ đều biểu diễn a (a, b Z, b 0). b. dưới dạng. Vậy các phép tính với số hữu tỉ có thể đưa về thực hiện như các phép tính đối với phân số. Hoạt động 2: Rút gọn số hữu tỉ GV đưa ra ví dụ Rút gọn các phân số sau: GV hướng dẫn - Ấn phím 6 ab/c 72 1 Kết quả: 12. − 6 − 26 ; − 72 126. HS có thể viết. −6 6 = − 72 − 72. HS làm theo hướng dẫn của GV. =. GV: Còn cách khác như sau: Sử dụng thêm phím +/HS thao tác theo hướng dẫn của GV - Ấn phím 6 72 +/- ab/c +/= 1 Kết quả 12. Hoặc ấn phím: 6 +/- ab/c 72 +/- Shift Kết quả. 1 12. d/c. HS thao tác theo hướng dẫn của GV. HS: Cách 1: Như vậy, trong cách làm trên em sử dụng Ấn phím 25 phím nào? −1 − 25 Kết quả * Hãy thực hành rút gọn phân số bằng 125. máy tính.. 5. Cách 2: Ấn phím 25 Kết quả -. HS có thể kiểm tra lại bằng rút gọn thông thường. Tóm lại, muốn rút gọn số hữu tỉ viết dưới dạng phân số, ta dùng phím = hoặc phím. 125. 1 5. 125.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> Shift. d/c. Hoạt động 3: Các phép tính về số hữu tỉ GV đưa ví dụ lên bảng. Ấn phím 7 ab/c 15 +. 7 −2 − 3 + + VD1: Tính: 15 5 7. Kết quả:. +/- ab/c 7 − 38 -. 5. 7. Hãy thực hiện phép tính này trên máy VD2: Tính. Kết quả :. 3 5 1 2 3 + + 2 3 4. Kết quả. 1. VD3: Tính : -2 + 1+. 1. 2 ab/c 5 + 3 +/- ab/c 7 =. − 38 105. Ấn phím 3 ab/c 5 . HS làm việc theo nhóm. =. 105. Em hãy thực hiện bằng máy tính. Ta có thể Ấn phím 7 ab/c 15 7 2 3 − viết tổng trên dưới dạng 15. 2 +/- ab/c 5 + 3. 36 1 /5. (...) 1 ab/c 2 + 2 ab/c 3 + 3 ab/c =. HS thực hiện.. 1 2+ 2. GV giới thiệu thêm cho HS sử dụng phép tính lưu bằng số chưa tính người từ dưới lên. Ấn phím 1 2 2 1 ab/c = + =. + 1 =. Kết quả. 2 7. -1. . 1 + +/-. = =. 2. HOẠT ĐỘNG 4: Phép khác phương màn hình hiện VD: Tính √ 36 ; √ 225 ; √ 2025 ; Ấn 225 15 4 √ 156 ,25 Tæång tæû 9 Hướng dẫn ấn 36 màn hình hiện 6. Vậy √ 36 = 6 Caïc vê duû khaïc tæång tæû. HOẠT ĐỘNG 5: Khai căn một biểu thức số Ấn phím VD: Tính x = √ 15.(3 2+ 4 2):3 15 33 4 Bước 1: Tính 15(32 + 42 ): 3 3 Kết quả 125 Bước 2: Tính √ 125 GV mở rộng: Muốn chính xác đến 0,01, ta ấn Ấn phím 125 Kết quả : 11, 18033989 tiếp Mode 7 2. √.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Kết quả x 11,18 Ấn phím Muốn chính xác đến 0,001 làm như thế nào? HOẠT ĐỘNG 6: Về nhà dùng máy tính bỏ túi (1) Rút gọn:. 7 21. ;. − 2 −15 −21 ; ; 72 125 126. (2) Thực hiện phép tính: 3 4 2 + − 7 5 3 a). ) 3 :¿ 5 4 5 6 2 b) ( + + ): 5 6 7 3 1 3 4 2 4 6 c) ( + +− )( + − ) 2 4 5 3 5 7 1 1 d) 5 + 1+ 1 1+ 3. 1. e) 2 + 2+ f). 1. 1 2 1 , 25+3 , 15− 1 , 45 4,5(1 , 15− 1 ,35) 2+.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> TUẦN 19 Tiết 39. ÔN TẬP CHƯƠNG II. Ngày soạn : Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: - Hệ thống hóa kiến thức của chương về hai đại lượng TLT, TLN. - Rèn kỹ năng giải toán về đại lượng TLT, TLN chia một số thành các phần TLT, TLN với các số đã cho. - Thấy rõ í nghĩa thực tế của toán và đời sống, B. CHUẨN BỊ: - Bảng tổng hợp về đại lượng TLT, TLN (định nghĩa và tính chất). C. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Ôn tập về đại lượng TLT, TLN (5') GV đặt câu hỏi để cùng HS hoàn thành bảng tổng kết. Đại lượng tỷ lệ thuận Đại lượng tỷ lệ nghịch Nếu đại lượng y liên hệ đại lượng x Nếu đại lượng y liên hệ đại a theo công thức y = kx (k 0) thì ta gọi lượng x theo công thức y = x Định nghĩa y TLT với x theo hệ số tỷ lệ k. hay xy = a (a 0) thì ta gọi y TLN với x theo hệ số tỷ lệ a. Khi y TLT với x theo hệ số tỷ lệ k (k Khi y TLN với x theo hệ số tỷ lệ 0) thì x tỷ lệ thuận với y theo hệ số tỉ a (a 0) thì x TLN với y theo Chú ý 1 hệ số tỷ lệ a. lệ . k. Ví dụ. Tính chất. Chu vi y của tam giác TLT với độ dài DT của hình chữ nhật là a. Độ cạnh x của đều: y = 3x. dài 2 cạnh x và y của hình chữ nhật TLN với nhau: xy = a x x1 x2 x3 .... x x1 x2 x3 .... y y1 y2 y3 ..... y y1 y2 y3 ..... y1 y2 y3 a) y1x1 = y2x2 = y3x3 = .... = 0 = = =. ..=k a) x 1 y 2 x 1 y3 x1 x2 x3 = ; = b) ; ...... x1 y1 y3 x2 y1 x3 y1 = = =. .. b) x2. y2. x3. Hoạt động 2: Giải toán về đại lượng TLT, TLN. (28') Bài tập 1:Cho x và y là đại y 2 lượng TLT. Điền vào các ô = =− 2 k= x −1 trống trong bảng sau: x -4 -1 0 2 x -4 -1 0 2 5 5 y 8 2 0 -4 y +2 -10 - Tênh k? - Điền vào? Bài tập 2: Cho x và y là z, đại lượng TLN. * a = xy = (-3)(-10) = 30 Điền vào ô trống. x -5 -3 -2 x -5 -3 -2 1 6 y 30 5 y -6 -10 -15 30 5 Bài tập 3: Chia số 156 thành 3 phần a) Tỷ lệ thuận với 3, 4, 6. a) Gọi 3 số lần lượt a, b, c..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Theo đề:. a b c = = 3 4 0. và a + b + c = 156. Giải ra: a = 36; b= 48; c= 72 b) Gọi 3 số lần lượt là x, y, z b) Tỷ lệ nghịch 3, 4, 6 Nhấn mạnh: Phải chuyển việc chia TLN Theo đề:a.3 = b.4 = c.6 và a + b + c = 156 thanhg chia TLT với các nghịch đảo của Giải ra: x = 69 1 ; y = 52; z = 34 2 3 3 các số đó. Bài tập 48/SGK * 250g nước biển có x(g) muối. - Yêu cầu tóm tắt đề 1000000 25000 Có: = 250. 250 .25000 => x = 1000000. x. Bài tập 49/76 = 6,25 (g) GV hướng dẫn tóm tắt đề: Thể tích và khối lượng riêng của 2 đại Th.tích KL riêng K.lượng lượng tỷ lệ nghịch. sắt v1 D1 = 7,8 m1 V1D1 = V2D2 chì v2 D2 = 11,3 m2 V 1 D2 11 , 3 = = 2 thanh sắt và chì có khối lượng bằng => 14,5 D1 D1 7,8 nhau. Vậy thể tích và khối lượng riêng Vậy thanh sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng quan hệ như thế nào? 1,45 thể tích chì. -> Lập tỷ lệ thức. Bài tập 50/77 SGK V = S.h - Nêu công thức tính V của bể? - V không đổi S và h là 2 đại lượng như S và h là 2 đại lương TLN. S đáy giảm đi 4 lần thế nào? - Nếu cả cd, cR và đáy bể đều giảm đi một Để V không đổi thì chiều cao h phải tăng nửa thì S đáy thay đổi như thế nào? Vậy h lên 4 lần. phải thay đổi như thế nào? Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2') - Ôn tập theo bảng tổng kết và các dạng bài tập trong đề cương. - Tiết đến tiếp tục ôn tập. - Soạn hết bài tập ôn tập Chương II còn lại..
<span class='text_page_counter'>(25)</span> TUẦN 19 Ngaìy soản : Tiết 40. ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt). Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: - Hệ thống hóa và ôn tập các kiến thức về hàm số đồ thị của hàm số y = f(x), đồ thị hàm số y = ax (a 0). - Rèn luyện kỹ năng xác định tọa độ của 1 điểm cho trước, xác định điểm theo tọa độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số y = ax, xác định hay đồ thị của hàm số. - Thấy được mối quan hệ giữa hình học và đại số thông quan phương trình tọa độ. B. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Kiểm tra (8') - HS1: Khi nào đại lượng y TLT với đại lượng x - Bài tập 63/57 SBT. - HS2: Khi nào đại lượng y TLT với đại lượng x - Chia số 124 thành 3 phần TLN với 2, 3, 5. Hoạt động 2: Ôn tập khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số (6') - Hàm số là gì? HS trả lời. Cho VD. y = 5x; y = -3; y = -2 - Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp gái trị tương ứng (x, y) trên mặt phẳng tọa độ. - Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) có dạng - Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. như thế nào? Hoạt động 3: Luyện tập (30') Bài tập 51/78 SGK Bài tập 51/77 SGK Hình vẽ SGK (GV vẽ sẵn trên bảng phụ đưa A(-2; 2); B(-4; 0); C(1; 0) lên) D(2; 4); E(3; 2); F(0; -2); G(-3; -2) Bài tập 52/77. ABC là tam giác vuông. Bài tập 53/77 Bài tập 53/77 - Gọi thời gian đi của vận động viên là x(h). a) y = 35x ĐK x 0. b) y = 140(km) => x = 4(h) - Lập công thức tính x và y của chuyển động theo thời gian x: QĐ = 120km. Vậy thời gian đi của VĐV là bao nhiêu? GV hướng dẫn vẽ đồ thị chuyển động với qui ước. Trên trục hoành 1 đơn vị -> 1g. tung 1 đơn vị -> 20km. Bài tập 54/77 - Yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ đồ thị y = ax (a 0) rồi gọi lần lượt 2 HS lên bảng vẽ 3 đồ thị..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> a) y = x : A(2; -2) b) y = c) y =. 1 x: B(2; 1) 2 −1 x: C(2; -1) 2. Bài tập 69/58 SBT Gọi 2 HS lên bảng vẽ. Bài tập 55/77 SGK Muốn xem xét điểm A có thuộc đồ thị hàm số y = 3x - 1 hay không, ta làm như thế nào?. Tương tự như Bài tập 54. 1 3. x=0 x=. 1 3. => y = 3(=> y = 3.. 1 )-1=2 3. 1 -1 = 0 3. x = 0 => y = 30 - 1 = -1 1 x = 0 => y = 30 - 1 = -1 Vậy điểm A, C không thuộc đồ thị của hàm số y = 3x - 1 Bài tập 71/58 SBT. Bài tập 71/58 SBT Giả sử A và B là 2 điểm thuộc đồ thị hàm số y = -3x + 1 a) Tung độ của điểm A là bao nhiêu nếu hoành a) x = 2 => g = 3. 2 + 1 = 3 3 3 2 độ của nó là . Vậy tung độ của điểm A là 3. 3 Làm thế nào để tính được tung b) Thay y = 8 vào công thức: - 8 = 3x + 1 độ điểm A. => x = 3 b) Tæång tæû: Vậy điểm thuộc đồ thị của Vậy hoành độ của điểm B là -3 hàm số f(x) khi nào? * Một điềm thuộc đồ thị của hàm số nếu hoành độ và tung âäü cuía noï thoía maîn công thức hàm số. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà Ôn tập các kiến thức trong bảng tổng kết và các dạng bài tập trong Chương..
<span class='text_page_counter'>(27)</span> TUẦN 20 Ngaìy soản : Tiết 41 giảng:. THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ-TẦN SỐ. Ngày. A. MỤC TIÊU: Giúp HS: - Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được í nghĩa của các cụm từ "số các giá trị dấu hiệu" và "số các giá trị khác của dấu hiệu", làm quen với khái niệm tần số của một giá trị. - Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó, tần số của một giá trị. - Biết lập các bảng đơn giản đề ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra. B. CHUẨN BỊ: - GV: Bảng 1. C. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm thống kê như SGK Hoạt động 2: Thu thập số liệu bảng số liệu thống kê ban đầu. - Cho HS quan sát bảng thống kê 1 ở bảng I. Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê phụ. ban đầu. ? Việc làm của người điều tra? -> ghi vào - Thu thập số liệu ghi lại trong 1 bảng. bảng -> bảng thống kê số liệu ban đầu. - Em có thể thống kế số bạn nghỉ học hằng ngày trong một tuần của lớp mình? (Cách tiến hành? Cấu tạo bảng). Hoạt động 3: Dấu hiệu - Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì? (Số II. Dấu hiệu cây trồng). 1) Dấu hiệu, đơn vị điều tra. -> Số cây trồng của mỗi lớp là dấu hiệu? - Dấu hiệu: Vấn đề người điều tra quan -> Dấu hiệu là gì? tâm tìm hiểu. Ký hiệu của dấu hiệu: X, Y... - Mỗi lớp là 1 đơn vị điều tra. ? Trong bảng có bao nhiêu đơn vị điều tra. 2) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu Mỗi đơn vị điều tra có một số liệu, số liệu đó hiệu SGK. gọi là giá trị của dấu hiệu -> Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số các đơn vị điều tra được khái niệm: N -> Dấu hiệu X ở bảng 1 có bao nhiêu giá trị? - Các giá trị ký hiệu chữ x ở cột 3 gọi là dãy giá trị của dấu hiệu x. -> Hãy đọc dòng giá trị của x. Hoạt động 4: Tần số của mỗi giá trị - HS tiếp tục quan sát bảng 1. III. Tần số của mỗi giá trị ?5. (4) Nêu cụ thể các số đó (35, 30, 28, Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy 50) giá trị của dấu hiệu. ?6. Số đo xuất hiện 8 lần -> Tần số của 30 là 8. Vậy tần số của mỗi giá trị ? Tần số của giá trị ký hiệu là n.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Chú ý: Cần phân biệt n và N x và X Làm ?7. Hoạt động 5: Chú ý Chú ý SGK Hoạt động 6: Củng cố - Luyện tập - Nhắc lại các khái niệm: - Dấu hiệu - Giá trị của dấu hiệu - Tần số của giá trị. - Bài tập 2 SGK Hoạt động 7: Dặn dò Bài tập nhà: Bài tập 3, 4/8,9.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> TUẦN 20 Tiết 42. LUYỆN TẬP. Ngày soạn : Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: - Củng cố lại các khái niệm: Bảng số liệu thống kê, dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị. - Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại kết quả điều tra. B. CHUẨN BỊ: - Bảng phụ 5, 6, 7; Bảng Bài tập 3/4. C. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Kiểm tra Số liệu thống kê là gì? Giá trị của số hiệu. Tần số của mỗi giá trị? Hoạt động 2: Luyện tập Bài tập 3/7. (Hướng dẫn quan sát bảng 5 và 6). a) Dấu hiệu và thời gian chạy 50m của mỗi học sinh (Nam, nữ). b) Bảng 4 Bảng 5 - Số tất cả các giá trị, số 20 20 các giá trị khác nhau. 5 4 Cùng các giá trị khác nhau, 8,3. 8,4. 8,5. 8,7. 8,8 8,7 9 9,2 9,3 tần số tương ứng. 2 3 6 5 2 3 5 7 5 Bài tập 4/7: HS quan sát bảng 7 a) Dấu hiệu: Khối lượng của mỗi hộp chè Số tất cả các giá trị là 30 b) Số các giá trị khác nhau là 5 c) Các giá trị khác nhau: 89, 99, 100, 101, 102. Tần số tương ứng của các giá trị theo thứ tự trên là: 3, 6, 16, 43. Bài tập 3/4: Người đó phải lập danh sách gồm tên các chủ hộ theo một cột và cột khác ghi lượng điện đã tiêu thụ tương ứng đối với từng hộ thì mới làm hóa đơn thu tiền cho từng hộ được. Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà - Học bài. - Bài tập 5a, b/4 - Chuẩn bị bài "Bảng tần số"..
<span class='text_page_counter'>(30)</span> TUẦN 20 Tiết 43-44. BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU - LUYỆN TẬP. Ngày soạn : Ngày giảng:. A. MỤC TIÊU: - HS hiểu được bảng "tần số" là một hình thức thu gọn của bảng số liệu thống kê ban đầu giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn. - Biết cách lập bảng "tần số" từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét. B. CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13/10 - 12 SGK.. C. TIẾN TRÌNH : Hoạt động 1: Kiểm tra Bài tập 4/9. Bảng 6 cho ta số liệu thống kê ban đầu quá lớn. Khối lượng của 30 hộp chè được liệt kê nhưng quá rườm ra và gây khó khăn cho việc nhận xét về việc lấy giá trị của dấu hiệu -> có cách nào trình bày một cách gọn ghẽ hơn, hợp lý hơn, dễ nhận xét hơn? Hoạt động 2: Hướng dẫn lập bảng tần số Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi - Hướng dẫn lập bảng tần số I. Lập bảng tần số: KL 98 99 100 101 102 từ Bài tập 4/9. hộp - Tìm số giá trị khác của dấu 0, 98, 99, 100, 101, 102 chè hiệu sắp theo thứ tự lớn dần 3 4 16 4 3 Tần 3 4 16 4 3 số trên một dòng hoặc cột. - Ghi tần số tương ứng dưới x 28 30 35 50 N = 30 mỗi giá trị đó. y 2 8 7 3 N=20 - Kiểm tra N có khớp không? - Làm ?1/5 Hoạt động 3: Chú ý - Từ bảng tần số có thể nhận II. Chú ý : xét số các giá trị của x là 20 SGK nhưng chỉ có 4 giá trị khác nhau... - Số cây trồng chủ yếu thuộc Giá trị (x) Tần số (n) khoảng 30-35. 28 2 - chỉ có 2 lớp trồng 23 cây, 36 8 trong khi đó 8 lớp trồng 30 35 7 cây. 50 3 -Có thể chuyển bảng tần số N = 30 "ngang" sang "dọc". Hoạt động 4: Luyện tập Bài tập 5/11: Cho các nhóm từ điều tra và lập bảng tần số. Bài tập 6/11: Số con của một gia đình (x) 0 1 2 3 4 Tần số (n) 2 4 17 5 2 N = 30 a) Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình..
<span class='text_page_counter'>(31)</span> b) Nhận xét: Số con của mỗi gia đình trong thôn từ 0 -> 4 Số gia đình có 2 con chiếm tỷ lệ cao nhất (hợp với chủ trương về phát triển dân số của Nhà nước) Bài tập 7/11: Số tuổi nghề của mỗi công nhân(x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N = 30 a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân b) Nhận xét: Tuổi nghề thấp nhất là 1 Tuổi nghề cao nhất là 10 Khó có thể nói tuổi nghề của công nhân chọn vào khoảng nào? Bài tập 8/11 a) Dấu hiệu: - Số điểm đạt được của mỗi lần bắn. - Xạ thủ bắn 30 phút. b) Bảng tần số: Số điểm (x) 7 8 9 10 Tần số (n) 3 9 10 8 N = 30 c) Nhận xét: Số điểm thấp nhất 7 Số điểm cao nhất 10 Số điểm 8 và 9 chiếm tỷ lệ cao. Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà - Học bài - Chuẩn bị bài biểu đồ - Bài tập 9/12 a) Dấu hiệu: Thời gian giải bài tập của mỗi HS (tính theo phân số) các giá trị là 25. b) Bảng tần số: Số điểm (x) 7 8 9 10 Tần số (n) 3 9 10 8 N = 30 Nhận xét: - Thời gian giải bài toán ngắn nhất 3' - Thời gian giải bài toán dài nhất 10' - Số bạn giải bài toán từ 7 - 10' chiến tỷ lệ cao..
<span class='text_page_counter'>(32)</span>