Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Dai 9 tuan 33

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.48 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn:05/04/2013 Ngày dạy: 08/04/2013. Tiết 67. ôn tập cuối năm. (tiếp). I. Mục tiêu - Ôn tập các kiến thức về hàm số. - Rèn kĩ năng giải pt, hệ pt, áp dụng hệ thức Vi-ét vào bt. - Rèn kĩ năng giải pt, biến đổi pt, kĩ năng suy luận lô-gic....... II. Chuẩn bị: Giáo viên: Thước thẳng, phiếu học tập, bảng phụ. Học sinh: Thước thẳng, các câu hỏi và bài tập GV ra về nhà. III. Tiến trình dạy - học 1. ổn định 2. kiểm tra 3. bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập I. Lý thuyết: lý thuyết <SGK>. Treo bảng phụ hệ Quan sát bảng thống các kiến thức về phụ, ôn lại các kiến hàm số và phương thức về phương trình trình bậc hai. bậc hai và hàm số. II. Bài tập: Hoạt động 2: Bài tập Bài 9 tr 133 sgk. Giải hpt: 2x  3 y 13 Chia trường hợp  Nêu hưóng làm? để bỏ dấu GTTĐ. a) 3x  y 3 Nhận xét? Nhận xét.  2x  3y 13 2 hs lên bảng làm  3x  y 3  Gọi 2 hs lên bảng bài, dưới lớp làm ra *) Xét y 0 ta có hpt   2x  3y 13 làm bài, mỗi hs làm 1 giấy nháp theo sự   9x  3y 9  TMĐK trường hợp. hướng dẫn của gv. Dưới lớp làm ra giấy  2x  3y 13  nháp 3x  y 3 *) Xét y < 0 ta có hpt Kt hs làm bài. 4  Quan sát các bài x    7 Nhận xét? làm.   2x  3y 13  y  33  KL nghiệm của hpt Nhận xét. 9x  3y  9 7 TMĐK    ban đầu? 1 hs trả lời:   Nhận xét? nghiệm của hpt đã KL: HPT đã cho có hai nghiệm là: 4  x  cho là......   7  x 2  Nhận xét.   y  33 y 3  7 hoặc  Gv nhận xét, bổ sung 2 Bài 13 tr 150sbt. Cho pt x – 2x + m = nếu cần. Bổ sung. 0. Ta có  ’ = (-1)2 – m = 1 – m..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Nêu hướng làm? Nhận xét? Cho hs thảo luận theo nhóm. Quan sát sự thảo luận của hs. Nhận xét? GV nhận xét, bổ sung nếu cần. GV chốt lại cách làm. Nêu hướng làm? Nhận xét? Gọi 1 hs phân tích VT thành nhân tử? Nhận xét? Gọi 1 hs lên bảng giải 2 pt tìm được. Nhận xét? Nêu hướng làm? Nhận xét? Gọi 1 hs lên bảng giải pt, tìm t1, t2. Gọi 2 hs lên bảng giải 2 pt (1), (2). Nhận xét? KL nghiệm? Gv nhận xét, chốt lại cách làm.. a) Để pt có nghiệm   ’  0  1 – m  0  m  1. Vậy với m  1 thì pt có nghiệm. b) Để pt có hai nghiệm dương. Tính  1  m 0 Tìm ĐK của m để  pt có nghiệm TM 2  0  yêu cầu đề bài.   m  0 0 < m  1. Thảo luận theo Vậy với m  1 thì pt có 2 nghiệm nhóm. dương. Phân công nhiệm c vụ các thành viên c) PT có hai nghiệm trái dấu  a < 0 trong nhóm.  m < 0. Nhận xét. Vậy với m < 0 thì pt có hai nghiệm trái dấu. Bổ sung. Nắm cách làm Bài 16 tr 133 sgk. Giải các pt: a) 2x3 - x2 + 3x + 6 = 0 của dạng toán.  2x3 + 2x2 - 3x2 - 3x + 6x - 6 = 0 đưa về pt tích.  (x + 1) (2x2 – 3x + 6) = 0 Nhận xét.  x  1 0(*) 1 hs đứng tại chỗ  2 phân tích VT thành   2x  3x  6 0(**) nhân tử. Giải pt (*) ta có x = -1 1 hs lên bảng giải pt. Giải pt (**) ta có pt vô nghiệm. Nhận xét. KL: PT đã cho có nghiệm x = -1. Bổ sung. b) x(x + 1)(x + 4)(x + 5) = 12 (*) Thực hiện các phép  (x2 + 5x)(x2 + 5x + 4) = 12. nhân: đặt x2 + 5x = t ta có pt t(t + 4) = 12 x(x + 5) và (x + 1)(x +  t2 + 4t - 12 = 0. 4). Giải pt ta có t1 = 2, t2 = -6. Đặt ẩn phụ Với t1 = 2 ta có x2 + 5x - 2 = 0 (1). 2 x + 5x = t. Với t2 = -6 ta có pt x2 + 5x + 6 = 0 1 hs lên bảng tìm (2). t, 2 hs lên bảng tìm Giải pt(1), pt(2)  nghiệm của pt đã x. cho Nhận xét. Nắm cách làm của dạng toán. Hướng dẫn về nhà. Học kĩ lí thuyết Xem lại cách giải các vd và bt. Làm các bài 10, 12, 17 sgk; Chuẩn bị kiểm tra cuối năm..

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×