Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.19 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>(Mẫu số 3-NXNS) Xín mần, ngày…..tháng…..năm 2013. Tên cơ quan, đơn vị: TRƯỜNG THPT XÍN MẦN. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, CÁN BỘ (của Ban Thường vụ cấp ủy; tập thể lãnh đạo cơ quan) ----------------------I- SƠ LƯỢC VỀ LỊCH SỬ CÁN BỘ:. 1. Họ và tên cán bộ: Lù Văn Xuân 2. Ngày, tháng, năm sinh: 17/02/1977; Quê quán: Xã Nàn Sỉn-huyện Xín Mần; Ngày vào Đảng: ; Ngày chính thức 3. Trình độ: Chuyên môn, lý luận, chính trị, ngoại ngữ 4. Quá trình công tác: những công việc, chức vụ Đảng, chính quyền, đoàn thể đã kinh qua và chức vụ hiện nay. II- NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ƯU, KHUYẾT ĐIỂM; MẶT MẠNH, YẾU, TRIỂN VỌNG:. 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, phong cách, lối sống: - Quan điểm chính trị, việc chấp hành cương lĩnh, Điều lệ Đảng, đường lối chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước. - Đạo đức, lối sống; thái độ hành động chống quan liêu, lãng phí, tham nhũng và những biểu hiện tiêu cực khác. - Ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm và tác phong công tác, quan liêu với cán bộ và nhân dân. - Tín nhiệm trong Đảng, trong quần chúng ở cơ quan; vấn đề đoàn kết, quyền cán bộ. - Tính trung thực, khách quan trong công tác. 2. Năng lực công tác: - Về nghiên cứu vận dụng, tổ chức thực hiện nghị quyết, chỉ thị của Đảng, của Nhà nước. - Khối lượng, chất lượng, hiệu quả công tác theo chức trách, nhiệm vụ được giao (nhấn mạnh trong khoảng 5 năm trở lại đây, căn cứ vào đánh giá, phân lọc cán bộ hàng năm và phân tích chất lượng đảng viên). 3. Tóm tắt ưu điểm, khuyết điểm, mặt mạnh, mặt yếu, nổi trội: ……………………………………………………………………………… III- KẾT LUẬN CHUNG:. 1. Về đảm bảo tiêu chuẩn cán bộ. 2. Khả năng hoàn thành nhiệm vụ. 3. Triển vọng và chiều hướng phát triển Xín mần, ngày. tháng. năm 2013. T/M BAN THƯỜNG VỤ (HOẶC LÃNH ĐẠO CƠ QUAN) (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu).
<span class='text_page_counter'>(2)</span> (Mẫu số 2-TNXNS) Tên cơ quan, đơn vị: TRƯỜNG THPT XÍN MẦN. BẢN TỰ NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, CÁN BỘ -----------------------. Họ và tên cán bộ: Lù Thanh Xuân Đơn vị công tác: ……………………………………………………. Nhiệm vụ được phân công:………………………………………… 1. Thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao: - Kết quả về khối lượng, chất lượng, hiệu quả công việc của bản thân trong lĩnh vực được phân công phụ trách. - Công tác chỉ đạo, điều hành, tổ chức thực hiện. 2. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống: - Nhận thức tư tưởng, chính trị, việc chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước và ý thức tổ chức kỷ luật. - Tinh thần học tập nâng cao trình độ. - Việc giữ gìn đạo đức và lối sống lành mạnh; chống quan liêu, tham nhũng, lãng phí và các biểu hiện tiêu cực khác. - Tính trung thực, khách quan trong công tác. - Tác phong, quan hệ phối hợp công tác; tinh thần và thái độ phục vụ nhân dân. Xín mần, ngày tháng năm 2013 Người tự nhận xét, đánh giá (ký, ghi rõ họ tên).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> (Mẫu số 2NXNS) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CÁN BỘ (của Chi ủy nơi cư trú của bản thân và gia đình cán bộ) ------------------ Họ và tên cán bộ: Lù Thanh Xuân - Chức vụ hiện nay:…………………………………. - Tên cơ quan, Đơn vị công tác:………………………….. 1. Việc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nước tại nơi cư trú:. 2. Phẩm chất, đạo đức, lối sống:. 3. Mối quan hệ với nhân dân nơi cư trú:. 4. Nhận xét khác:. Bản nhận xét này được lập thành 02 bản, 01 bản gửi cho cơ quan đơn vị, 01 bản lưu tại Chi ủy nơi cư trú. ……..ngày……tháng…..năm 2013 XÁC NHẬN CỦA ĐẢNG ỦY XÃ, PHƯỜNG (ký ghi rõ họ tên, đóng dấu). T/M CHI ỦY (ký ghi rõ họ tên, đóng dấu).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Mẫu số 03 MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP ÁP DỤNG CHO KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP PHỤC VỤ BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM, CÁCH CHỨC; ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN; BẦU, PHÊ CHUẨN TẠI QUỐC HỘI, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (Bao gồm tài sản của bản thân, của vợ hoặc chồng và con chưa thành niên) I. THÔNG TIN CHUNG 1. Người kê khai tài sản, thu nhập - Họ và tên người kê khai tài sản, thu nhập: LÙ THANH XUÂN - Chức vụ/chức danh công tác: Giáo viên - Cơ quan/đơn vị công tác: Trường THPT Xín Mần - Hộ khẩu thường trú: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Cốc Pài - Chỗ ở hiện tại: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Cốc Pài 2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập - Họ và tên: NGUYỄN THỊ VÂN - Chức vụ/chức danh công tác: Kế toán - Tài chính - Cơ quan/đơn vị công tác: UBND Thị trấn Cốc Pài - huyện Xín Mần - Hộ khẩu thường trú: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Cốc Pài - Chỗ ở hiện tại: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Cốc Pài 3. Con chưa thành niên của người kê khai tài sản, thu nhập a) Con thứ nhất: - Họ và tên: LÙ THANH GIANG - Tuổi: 9 - Hộ khẩu thường trú: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Cốc Pài - Chỗ ở hiện tại: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Cốc Pài b) Con thứ hai (trở lên): (kê khai như con thứ nhất) - Họ và tên: LÙ TIẾN DŨNG - Tuổi: 3 - Hộ khẩu thường trú: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Cốc Pài - Chỗ ở hiện tại: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Cốc Pài. II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN STT. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN, THU NHẬP. 1.. Nhà ở, công trình xây dựng. a). Nhà ở. Loại nhà. Cấp 1. Có . Cấp 2. . Cấp 3. . Không Cấp 4. .
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Diện tích sàn xây dựng:. Diện tích sàn xây dựng:. Diện tích sàn xây Diện tích sàn xây dựng: dựng:. b). Công trình xây dựng1. Có. Tên công trình. Nhà hàng . Khách sạn, nhà nghỉ . Khu nghỉ dưỡng, sinh thái . Nhà xưởng, nhà kho . Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Diện tích sàn xây dựng:. Diện tích sàn xây dựng:. Diện tích:. Diện tích:. c). . Không. . Công trình xây dựng khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………. d) Ghi chú. Tài sản nào chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu, lý do: ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………. 2.. Quyền sử dụng đất. a) Phân nhóm Đất ở đất. Có Đất trồng cây hằng năm . Không. Số lượng:. Số lượng:. Đất trồng cây lâu Đất lâm nghiệp năm Số lượng: Số lượng: Địa chỉ:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Diện tích:. Diện tích:. Diện tích:. Đất nuôi trồng thủy sản, làm muối . Đất nông nghiệp khác . Đất phi nông nghiệp khác . Số lượng:. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khác Số lượng:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Diện tích:. Số lượng: Địa chỉ:. 1. . Công trình có công năng tổng hợp thì ghi theo công năng chính. Số lượng:.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Diện tích:. Diện tích:. Diện tích:. Diện tích: b). Phân nhóm đất khác: ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………. c) Ghi chú. Thửa đất nào chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lý do: ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………. 3.. 4.. Tài sản ở nước ngoài. Có . Không. Tên:. Tên:. Tên:. Tên:. Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Giá trị:. Giá trị:. Giá trị:. Giá trị:. Tài khoản ở nước ngoài. Có . Không. Ngân hàng thứ nhất. Ngân hàng thứ hai. Tên ngân hàng:. Tên ngân hàng:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Số dư TK:. Số dư TK:. . . Ngân hàng thứ …. ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… 5.. 6.. Thu nhập Tổng lương, các khoản phụ cấp theo lương, thu nhập khác/năm. ………………………….. đồng. Mô tô, ô tô, tàu thuyền mà giá trị của mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên. Có . Tổng giá trị ước tính:. …………………………… đồng. Mô tô . Ô tô . Tàu . Thuyền . Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Không. .
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giá trị:. Giá trị:. Giá trị:. Giá trị:. Tài sản khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… 7.. Kim khí quý, đá quý có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. Có . Không. Tổng giá trị ước tính:. …………………………… đồng. Tên:. Tên:. Tên:. Tên:. Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Số lượng:. Giá trị:. Giá trị:. Giá trị:. Giá trị:. . Loại khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… 8.. Tiền, sổ tiết kiệm, cổ phiếu, trái phiếu, séc, các công cụ chuyển nhượng khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. Có . Tổng giá trị ước tính:. …………………………… đồng. Tiền mặt. Tiền gửi tại ngân Cổ phiếu hàng trong nước. Tổng giá trị:. Tổng giá trị:. Số lượng. Không. . Trái phiếu Tổng giá trị. Công cụ chuyển nhượng khác: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… 9.. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. Có . Không. Tổng giá trị ước tính:. …………………………… đồng. Đồ cổ . Tranh quý . Cây cảnh . Tổng giá trị:. Tổng giá trị:. Tổng giá trị:. . Tài sản khác: ………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(8)</span> ………………………………………………………………………………… 10.. Nợ phải trả (quy đổi ra VN đồng tại thời điểm kê khai). Có . a). Nợ ngân hàng, tổ chức tín dụng. Có. Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ nhất. Tên ngân hàng, tổ chức tín dụng thứ hai. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Số dư nợ:. Số dư nợ:. Nợ cá nhân, tổ chức khác. Có. Cá nhân, tổ chức thứ nhất. Cá nhân, tổ chức thứ hai. Tên:. Tên:. Địa chỉ:. Địa chỉ:. Số dư nợ:. Số dư nợ:. b). c). . . Không. . Không. . Không. . Khoản nợ phải trả khác: ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………. …, ngày … tháng … năm ..... Người kê khai tài sản, thu nhập (Ký, ghi rõ họ tên trên từng trang của bản kê khai).
<span class='text_page_counter'>(9)</span>
<span class='text_page_counter'>(10)</span>