Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.79 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>A. TỔNG QUAN</b>
<b>1. Quy trình thiết kế bài giảng điện tử:</b>
1.1. Xác định mục tiêu bài học
1.2. Xác định trọng tâm và kiến thức cơ bản
1.3. Xây dựng kịch bản dạy học
1.4. Xác định tư liệu cho các hoạt động
1.5. Lựa chọn cơng cụ và số hóa kịch bản (phần mềm)
1.6. Chạy thử, chỉnh sửa và hoàn thiện
<b>2. Yêu cầu bài giảng điện tử:</b>
2.1. Nội dung bài giảng
2.1.1. Nội dung phải cô đọng
2.1.2. Được minh họa sinh động
2.2. Câu hỏi – giải đáp
2.2.1. Chính xác, thích hợp với nội dung
2.2.2. Tính logic của vấn đế
2.2.3. Phản hồi của giáo viên
2.3. Tính đa phương tiện
2.3.1. Phim (Video)
2.3.2. Âm thanh (Audio)
2.3.3. Tranh ảnh (Image)
2.3.4. Hoạt hình (Flash)
2.4. Tính tương tác
2.4.1. Hoạt động của giáo viên
2.4.2. Hoạt động của học sinh
2.4.3. Hoạt động của công cụ hỗ trợ (máy tính, bảng tương tác, các thiết bị dạy học khác,…)
<b>B. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ “THIẾT KẾ GIÁO ÁN VÀ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E-LEARNING”</b>
<b>1.Tiêu chí về nội dung (20 đểm)</b>
<b>TIÊU CHÍ VỀ NỘI DUNG (20 ĐỂM)</b> <b>2 đ</b> <b>1,5 đ</b> <b>1 đ</b> <b>0,5 đ</b> <b>0 đ</b> <b>Điểm</b>
1.1. Bài giảng điện tử hỗ trợ dạy học phải đảm bảo đúng với chương trình, chuẩn kiến thức kỹ
năng của lớp học, bậc học.
1.2. Nội dung bài giảng đảm bảo tính chính xác, khoa học, phù hợp với đặc trưng bộ môn và nội
dung, phương pháp bài dạy. Thể hiện nổi bật được bài học; khơi gợi được tính tích cực, chủ động,
sáng tạo của học sinh trong nhận thức, luyện tập.
<b>TIÊU CHÍ VỀ NỘI DUNG (20 ĐỂM)</b> <b>2 đ</b> <b>1,5 đ</b> <b>1 đ</b> <b>0,5 đ</b> <b>0 đ</b> <b>Điểm</b>
khám phá, luyện tập. Nội dung các slide được thiết kế, trình bày sao cho thể hiện nổi bật kiến
thức, có tính hệ thống, trình tự, logic; hình thức thẩm mỹ, hấp dẫn, giúp học sinh tập trung chú ý,
không gây phân tán chú ý của học sinh; phù hợp với PPDH tích cực - thể hiện rõ dụng ý dẫn dắt
học sinh suy nghĩ, tìm tịi, khám phá…
1.3. Trình bày cơ đọng khơng đưa q nhiều nội dung lý thuyết từ sách giáo khoa vào bài giảng.
1.4. Bài giảng phải được viết dưới dạng mở để giáo viên có thể chủ động bổ sung hoặc thay đổi
cho phù hợp với tiết dạy thực tế.
1.5. Minh họa sinh động: Bài giảng phải có hình ảnh minh họa trực quan và sinh động, ưu tiên
chọn bài giảng có hình ảnh động sát hợp với nội dung bài giảng, tạo sự phấn khích và ấn tượng
với học sinh.
1.6. Các phần mềm giáo khoa và các slide, các phim tư liệu (nếu có) làm rõ và thể hiện được sinh
động nội dung bài học, đạt hiệu quả cao cho minh hoạ, khám phá, hệ thống hóa và làm rõ trọng
tâm kiến thức. Ghép nối giữa phần mềm giáo khoa và phim tư liệu khéo léo, phù hợp trình tự bố
cục, logic bài học. Tùy bài chọn dùng phần mềm ứng dụng và các slide chữ, slide hình (hình động
hoặc hình tĩnh), slide sơ đồ cho phù hợp. Nội dung và dữ liệu trong các slide phải đảm bảo minh
họa, hệ thống hóa được kiến thức (đặc biệt phần trọng tâm bài), hướng dẫn học sinh tìm tòi, khám
phá bài học. Phần mềm ứng dụng đạt hiệu quả cao và sinh động trong thể hiện kiến thức và dẫn
dắt học sinh xây dựng bài học.
1.7. Câu hỏi – giải đáp: đảm bảo chính xác, thích hợp với nội dung
(có sự tương tác giữa tư liệu dạy học với học sinh, giữa giáo viên với học sinh, giữa học sinh với
học sinh)
1.8. Câu hỏi – giải đáp: đảm bảo tính logic của vấn đế
1.9. Câu hỏi – giải đáp: Phản hồi của giáo viên mang tính sư phạm cao
1.10. Trắc nghiệm sinh động, đạt hiệu quả củng cố, luyện tập, đánh giá tiết học
<b>Cộng điểm:</b>
<b>TIÊU CHÍ VỀ HÌNH THỨC (10 đ)</b> <b>2 đ</b> <b>1,5 đ</b> <b>1 đ</b> <b>0,5 đ</b> <b>0 đ</b> <b>Điểm</b>
2.1. Thiết kế kênh chữ, kênh hình, âm thanh phù hợp, khoa học
2.2. Giao diện đối thoại tương tác giữa thầy và trị phải có tính sư phạm, động viên và
kích thích học sinh tư duy năng động
2.3. Giao diện thân thiện, có tính thẩm mỹ, phù hợp với lứa tuổi học sinh, tạo cảm giác
hứng thú trong học tập
2.4. Trình bày thẩm mỹ, rõ nét, dễ hiểu, dễ nắm, kích thích được sự hưng phấn, tích
cực, chủ động, sáng tạo của học sinh.
2.5. Hình và chữ phải rõ, nét, cỡ chữ đủ lớn để xem, gọn lời, trình bày đẹp và có tính
trực quan, thể hiện nổi bật được kiến thức.
<b>TIÊU CHÍ VỀ HÌNH THỨC (10 đ)</b> <b>2 đ</b> <b>1,5 đ</b> <b>1 đ</b> <b>0,5 đ</b> <b>0 đ</b> <b>Điểm</b>
lạm dụng, không quá tải đối với học sinh, không gây nhiễu loạn làm mất tập trung vào
bài học. Các hiệu ứng không làm học sinh phân tán chú ý, khơng q nhiều, sử dụng
có cân nhắc đến ảnh hưởng bất lợi của nó, các dòng chữ chuyển động quá cầu kỳ hoặc
rời rạc. Màu sắc sặc sỡ, lòe loẹt; âm thanh ồn ào chối tai khi chuyển slide hoặc đánh
dấu trắc nghiệm. Phối màu khơng khoa học khiến các dịng chữ mờ nhạt, khó nhìn, khó
thấy chữ, …
<b>Cộng điểm:</b>
<b>3. Tiêu chí về kỹ thuật (10 đ)</b>
<b>TIÊU CHÍ VỀ KỸ THUẬT (10 đ)</b> <b>2 đ</b> <b>1,5 đ</b> <b>1 đ</b> <b>0,5 đ</b> <b>0 đ</b> <b>Điểm</b>
3.1. Sử dụng đa phương tiện
phim (Video), âm thanh (Audio), tranh ảnh (Image), hoạt hình (Flash), các file EXE,
nhúng, liên kết…
3.2. Thiết kế khoa học, dễ sử dụng, nâng cấp, bổ sung, điều chỉnh, có tính sáng tạo …
3.3. Giáo viên làm chủ được kỹ thuật, thao tác nhuần nhuyễn, trình chiếu khơng trục
trặc
- Phối hợp nhịp nhàng giữa trình chiếu với ghi bảng, ghi vở, ăn khớp giữa các slide
với lời giảng, hoạt động của thầy - trị, với tiến trình bài dạy
3.4. Sử dụng cơng cụ, phần mềm, …
3.5. Nhịp độ trình chiếu và triển khai bài dạy vừa phải, phù hợp với sự tiếp thu của
phần đông học sinh. Học sinh theo dõi kịp và ghi vở kịp
<b>Cộng điểm</b>
<b>4. Tiêu chí về hiệu quả (10đ)</b>
<b>TIÊU CHÍ VỀ HIỆU QUẢ (10đ)</b> <b>2 đ</b> <b>1,5 đ</b> <b>1 đ</b> <b>0,5 đ</b> <b>0 đ</b> <b>Điểm</b>
4.1. Thực hiện được mục tiêu bài học - HS hiểu bài bài và hứng thú học tập
4.2. Học sinh tích cực, chủ động tìm ra bài học
4.3. Học sinh được thực hành-luyện tập (rèn luyện kỹ năng)
4.4.Đánh giá được kết quả giờ dạy
4.5. Phát huy được tác dụng nổi bật của CNTT mà bảng đen và các ĐDDH khác khó
đạt được
<b>Cộng điểm</b>
<b>Tổng cộng điểm: ……….. Xếp loại: ………..</b>