Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.84 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG 1 Hello! chào bạn. Good morning! chào chúc buổi sáng, Good afternoon! chào buổi trưa Good evening! chào chúc buổi chiều tối Goodnight! chúc ngủ ngon… How are you?… I am fìne bạn khỏe?… tôi khỏe bình thường How are you? bạn khỏe không? Bạn thì thế nào? I am fìne… tôi thì tốt, bình thường… I am o.k tôi thì bình thường, tạm tốt How is your day? Is are was were Ngày của bạn thế nào? Did you have a good day? Bạn đã có một ngày tốt đẹp không? I have a good day Tôi có một ngày tốt What is your name? your full name? Nguyên tên của bạn là gì? What is your first name? Tên đầu của bạn là gì? What is your last name? Tên họ của bạn là gì? 1a. My name is ….Adam Smith Tôi tên là …Adam Smith My First name is … Tên đầu là …. My Last name is … Tên họ là … This is Mr. …. Mister Đây là ông…. This is Mrs… Missis Đây là bà… This is Miss… Đây là cô… 2. Where do you live? Bạn ở đâu? bạn sống ở đâu? What is your address Number? Địa chỉ của bạn là số mấy? What is your street Name? Đường gì? Tên gì? What area? What district? Trong khu nào? What county? Quận nào? What city? Country? Thành phố nào? 2a. I live in the city, outside of the city Tôi sống trong thành phố ở ngoại ô I live in the country side,.. in the farm ở thôn quê,… nông trại I live in the hotel tôi sống trong khách sạn I stay at the hotel tôi ở tại nơi khách sạn I work at the restaurant tôi làm việc tại nhà hàng I amstanding right at thecorner tôi đang đứng ngay tại góc đường I live near Ben Thanh markẹt tôi sống ở gần chợ Bến Thành My address is…. Địa chỉ của tôi là: Số nhà là 123/10 the address number is:123 over 10 one, two, three, four, five, six, seven 1 2 3 4 5 6 7 eight, nine, ten, eleven, twelve 8 9 10 11 12 twenty, thirty, forty, fifty, sixty, seventy 20, 30, 40, 50, 60, 70 one-hundred, one-thousand, one-million 1 trăm, 1 ngàn, 1 triệu thirteen, fourteen,… the street name is … Tên đường là….
<span class='text_page_counter'>(2)</span> section …. district… county …. quận .. city Ho Chi Minh is it near by?..is it far from here? is it over here?… or is it over there?…… It is here!… here it is….! there it is!… Nó kìa!… Is this your house? Is that your bike? Is this your car? What color is it? Are these your children Are those your friends and neighbor? This is my company This is my friend… This is my best friend This is my buddy These are my friends… These are my propertìes That is his worker-assistant Those are his tools and equipments this or that? these or those? not these not those choose either this or that? Neither one… Either these or those Neither one… không phải cả hai… Neither this..nor that Rather choose this than that… I rather stay home..than to go with him I rather stop than to continue… 3. Who do you live with? With your parents? Or with his parents? With her parents? Do you live with your family? You live with your husband or your wife? You live with your children? You live with your friends? Do you live with your girlfriend? Do you live with your boyfriend? 4. I live with my family. phường … thành phố Hồ Chí Minh Nó thì ở gần đây?..nó thì ở xa? Nó thì ở đây? hay là nó ở đằng kia?… Nó (thì) ở đây rồi…! nó thì đây rồi…! Cái nầy là nhà của bạn? Cái đó là xe đạp bạn? Đây là xe của bạn? Nó thì màu gì vậy? Những người nầy là những đứa con bạn? Những người kia là bạnbè và hàng xóm? Đây là cơ quan của tôi Đây là bạn của tôi…. Đây là bạn thân nhất của tôi bồ tèo của tôi Đây là những người bạn của tôi… Những vật nầy là những của cải của tôi Đó là nhân viên phụ tá Những cái đó là đồ nghề, máy móc của hắn cái nầy hay cái kia? những cái nầy hay những cái kia? Không phải những cái nầy (những cái kia) chọn một là cái nầy hay cái kia? không chọn cả hai… chọn một trong những cái nầy (cái kia)? không phải cái nầy và cũng o phải cái kia thà là chọn cái nầy còn hơn là chọn cái kia… tôi thà là ở nhà còn hơn là phải đi với hắn.. tôi thà là ngưng làm còn hơn là tiếp tục bạn ở với ai? với cha me của bạn? hay ở với cha mẹ của anh ấy? ở với cha mẹ của cô ấy? bạn ở với gia đình của bạn? bạn sống với chồng hay với vợ? bạn sống với các con của bạn? bạn sống chung với bạn bè? bạn sống với bạn gái? bạn sống với bạn trai? tôi sống với gia đình của tôi.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> We live with our family he lives with his family they are living with our family I live by myself we live by ourselves We live with our children He lives with his wife and children She lives with her hus banfd and children He lives with his girlfriend He lives with his lover She lives with her boyfriend They live with othèr family This is my wife, children, son, daughter Husband, niece, nephew, grand parents Grand-father, grand-mother, relative, brother, sister,…older, younger aunt, uncle, friend, cousin, neighbor, man, woman, boy, girl, baby, infant old friend, new friend, acquaintance 5. Do you live near your work place? Do you travel far to work place? How far are you from work place? Do you take the bus to visit your relative? Which bus do you take? Which plane do you take? Do you live near the market? Do you live far from the post office? Do you live near the bus station? Do you live far from the airport? Do you go to school by motorbike? How is the traffic today? traffic jam? The traffic is good today / bad traffic The traffic is very poluted to day The traffic is jam up today How is the weather? was, were Is it hot? Cold? Sunny? Cloudy? Is it humid? Windy? Raining? Is it raining today? yes, it is raining? Will it rain today? yes, it will rain today vâng,nó sẽ mưa hôm nay 6. Whạt school do you go to? Where is it? My school is in the city What do you study? What grade are you in?. chúng tôi sống với gia đình của chúng tôi anh ấy sống với gia đình của anh ấy họ đang sống với gia đình của chúng tôi tôi tự sống một mình chúng tôi sống tự túc chúng tôi sống với con của chúng tôi Anh ấy sống với vợ và các con Cô ấy sống với chồng va các con của cô ấy anh ấy sống với bạn gái của anh ta anh ấy sống với người yêu / của anh cô ấy sống với bạn trai của cô ta họ sống chung với những gia đình khác Đây là vợ tôi, các con, con trai, con gái Chồng, cháu gái, cháu trai, ông bà nội/ngoại ông nội/ngoại, bà nội/ngoại, liên hệ bà con anh, chị, người lớn hơn, người trẻ hơn dì, cậu, bạn, anh em bà con, hàng xóm đàn ông, đàn bà, nam, nữ, trẻ con, nhi đồng bạn cũ, bạn mới,bạn quen sơ sài bạn sống gần chổ làm việc của bạn không? bạn phải đi xa đến chổ làm? bạn ở xa chổ làm bao xa? bạn có lấy xe đò để đi thăm bà con? bạn lấy chuyến xe đò nào? bạn lấy chuyến máy bay nào? bạn ở gần chợ không? bạn ở xa bưu điện? bạn ở gần trạm xe đò? bạn ở xa phi trường? bạn lái motor đến trường? lưu thông hôm nay thế nào? có kẹt xe o? lưu thông thì tốt hôm nay /kẹt xe hôm nay lưu thông rất là ô nhiễm hôm nay lưu thông bị nghẻn hôm nay thời tiết hôm nay thế nào? Nó nóng? lạnh? nắng sáng? âm u? Nó ẩm ướt? nhiều gió? Mưa? trời có mưa hôm nay? vâng, nó đang mưa nó sẽ mưa hôm nay?. bạn học ở trường nào? ở đâu? trường tôi thì trong thành phố bạn học môn gì? học cái gì? bạn đang học lớp mấy?.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> I go to the school ìn the city I am studying in the city I study computer, business,economic I am in twelve grade I am at second year in college First, second, third, fourth, fifth Freshman, Sophomore,Junior,Senior 7. How long did you study? Work? When will you be finished? I studied for 4 years I worked for 2 years I will finish my study in 2 years. I will be continue working 8. What kind of work do you do? What is it? What was It? What are they? What were they? What kind of work would you like? What is your occupation? When will you go home? Where do you work? Where did you work? I will go home at 8 pm / am I work at the clothing factory I work in the hotel 9. What work do you do? What is your job? What is your position? What is your responsibility? I am an employee I am a technician I am a mechanic I am a manager, a supervisor I am a secretary, an assistant I am a businessman/ businesswoman I am a housewife I am a servant, helper I am a waiter 10. Do you like your study? Your school? Do you like your work? Yes, I like my study.. tôi học trong trường tại thành phố tôi đang học trong thành phố tôi học vi tính, kinh doanh,thương mại, Ktế tôi đang học lớp 12 tôi đang học năm thứ 2 đại học đầu tiên, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm năm đầu tiên, thứ hai, thứ ba, thứ tư bạn đã học bao lâu rồi?bạn đã làm bao lâu? khi nào thì bạn sẽ học xong? làm xong? Tôi đã học 4 năm Tôi đã làm việc 2 năm tôi sẽ xong việc học của tôi trong 2 năm tôi thì sẽ tiếp tục làm việc Bạn làm loại công việc nào? (nghề nghiệp?) Nó là cái gì vậy? (số ít, trong hiện tại) Nó đã là cái gì vậy? (số ít, trong quá khứ) Chúng nó là những cái gì vậy? (số nhiều, trong hiện tại) Chúng nó đã là những cái vậy? (số nhiều, trong quá khứ). bạn thích ứng làm những loại việc gì? bạn làm nghề gì? khi nào bạn sẽ về nhà? bạn làm ở đâu? bạn đã làm ở đâu? tôi sẽ về nhà lúc 8 giờ chiều / sáng tôi làm tại công xưởng may áo quần tôi làm trong khách sạn bạn làm việc gì? việc giao thác cho bạn là phải làm gì? bạn làm chức vụ gì? điạ vị gì? trách nhiệm của bạn là gì? tôi là nhân viên trong công ty tôi là chuyên viên kỹ thuật tôi là người thợ máy tôi là quản lý điều hành tôi là thư ký, người phụ tá tôi là người buôn bán, kinh doanh, thương mại tôi là người nội trợ / vợ tôi là người hầu, người giúp đở tôi là người hầu bàn bạn có thích việc học không? trường học? bạn thích việc làm của bạn không? vâng, tôi thích ngành học của tôi.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> I also like my school and my company tôi cũng thích trường của tôi và công ty của tôi 11. Who is your teacher? Ai là thầy của bạn? Who is your employer ? Cơ quan chủ nhân của bạn là gì? Là ai? Who is your manager? Ai là người xếp điều hành của bạn? My teacher is …. Thầy tôi là … What is his name? Tên của ông ta là gi? What is her name? Tên của bà ta la gi? 12. My employer is Mr. Tam of International Computer LLC. (Chủ công ty của tôi là ông Tâm của công ty International Computer LLC.) I work for him Tôi làm cho ông ta I worked for him for 2 years Tôi đã làm cho ông ta 2 năm I will continue to work for him for 1 more year Tôi sẽ tiếp tục làm cho ông ta thêm 1năm nữa How many teacher do you have at your school? bạn có mấy người thầy trong trường? I have 5 teachers at my school tôi có 5 người thầy tại trường học của tôi About how many employee do you have in your company? (Khoảng bao nhiêu nhân viên làm việc trong công ty của bạn? there are about 50 employees working in my company (Có khoảng 50 nhân viên đang làm việc trong công ty của tôi.) 13. What is your home phone number? điện thoại nhà của bạn là số mấy? My phone number is …. số điện của tôi là….. What is your cell phone number? số điện thoại di động của bạn là số mấy? My cell number is…. số di động của tôi là…. I need help. tôi cần được giúp đở Would you help me? bạn vui lòng sẳn sàng giúp tôi? Could you help me? bạn có thuận tiện và khả năng giúp tôikhông? What could I do for you? cái gì tôi có thể thuận tiện làm được cho bạn? What can I do for you? chuyện gì tôi có khả năng làm được cho bạn? Could I help you? tôi có thể tiện giúp cho bạn được gì không? May I help you? xin phép cho tôi giúp bạn được không? How may I help you? bạn cho phép tôi giúp bạn những gì? Cách nào? 13a. Cọuld you call a taxi? bạn có thể gọi dùm taxi được không? Could you call a doctor? bạn có thể gọi dùm bác sỉ? an ambulance? xe cấp cứu? I am calling Henry….. tôi đang gọi Henry…(người nào) Who is calling, please? xin phép, ai đang nói chuyện ở đầu dây vậy? Who am I speaking to? bạn là ai? Tôi đang nói chuyện với ai vậy? This is John.. calling … from work đây là John …gọi từ sở làm (đang gọi…) To whom do you want to speak with? bạn muốn nói chuyện với ai? Please hold for a moment… Làm ơn cầm máy trong giây lát Please wait for a moment… làm ơn đợi trong giây lát One moment please… làm ơn đợi trong giây lát I would like to speak to Mr. Bill tôi muốn được phép nói chuyện với ông Bill.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Sorry.You have the wrong number The person is not here rìght now There is no one here by that name There is no answer… Please call back later Good-bye…. Good day to you! 14. Are you hungry? Yes, I am hungry Are you thirsty? Yes, I am thirsty Are you tired? Yes, I am tired, very Are you happy? Yes, I am happy Are you strong and healthy or weak? Are you big or small? Are you tall or short? Are you a hard worker? Yes, I am a hard worker? Do you work late hour? Do you work late today? Will you come home late today? I will come home late today I will be late …. a bit late I will be early…. a bit early I will be there on time 15. My child is sick con tôi thì bị bệnh My children are sick My wife is sick / My husband.. My mother / My father is sick My sister, my brother 16. I don’t feel very well today I am very tired today I am very weak today I am very sad today I am very happy today I am very please today I am very angry.. I am very upset t I am very frustrated I am cold call I am sick … I have a cold I am very sick of him I have a fever I have a headache I have a stomachache aching I have a toothache I am healthy… very healthy. xin lổi bạn đã gọi sai số rồi… người nầy không có tại đây trong hiện tại không có người nào tên đó tại đây không có ai trả lời điện thoại bên kia cả… xin vui lòng gọi lại khi khác… Chào bạn… chúc bạn một ngày tốt lành! bạn đói bụng không? Vâng, tôi đói bụng bạn khát nước? Vâng, tôi khác nước bạn có mệt không? Vâng, tôi mệt, rất bạn có vui không? Vâng, tôi vui bạn mạnh và khỏe…hay yếu đuối? bạn là người to hay nhỏ? bạn là người cao hay thấp? bạn là người làm việc siêng năng? vâng, tôi là người chụi khó làm việc nặng nhọc bạn làm giờ khuya? bạn làm trể, (nhiều giờ) hôm nay? bạn sẽ về trể hôm nay? tôi sẽ về trể hôm nay tôi sẽ bị trể, đến trể…. trể một tí tôi sẽ đến sớm… sớm một tí tôi sẽ đến đó đúng giờ. những đứa con tôi bị bệnh vợ tôi bị bệnh / chồng tôi thì bệnh mẹ tôi/ cha tôi bị bệnh em gái, em trai tôi cảm thấy không được khỏe hôm nay tôi thì rất mệt hôm nay tôi thì rất yếu hôm nay tôi thì rất buồn hôm nay tôi thì rất vui hôm nay tôi cãm thấy rất hài lòng hôm nay ôi thì rất giận… bực giận tôi thì rất bực bội, khó chụi tôi bị lạnh tôi bị bệnh, … tôi bị cãm lạnh tôi chán hắn lắm tôi bị nóng sốt, nhiệt cao tôi bị nhức đầu tôi bị đau bụng tôi bị nhức răng tôi thì khỏe mạnh…rất khỏe mạnh.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> I am strong… very strong I am weak… very weak I am normal I hate him…. I like him I am enjoying talking with him I am enjoying spend time with him 18. Did you understand the man? I don’t understand what you said I did not understand what he said Please, speak more slowly Please, speak slower Please, repeat that again Please, say that again Please, repeat whạt you just have said 19. What’s that word means? Would you explain the meaning to me? What would (did) you meant by that? Could you explain it to me that word? 20. How is your family? How are your parents? How do you feel? Are you hungry? Are you thristy? Did you eat? Did you finish? Did you try it before? Are you finished? Are you done? I am done? How do you like it? Do you like it? Would you like to try it again? 21. Do (Did) you eat breakfast, lunch, dinnèr? Would you like to have breakfast? Would you like to have lunch with me? I want to eat (have) breakfast, lunch, dinner I want to drink, rest, sleep, play Excuse me… Please, excuse me I am sorry, I am apologized Please, forgive me… 22. I want to go to the super market Post office, the library, the book store The air port, bus station, train station. tôi thì có nhiều sức mạnh..rất mạnh tôi thì yếu đuối… rất yếu tôi thì bình thường tôi ghét hắn…. tôi thích hắn tôi đang thích (hứng thú) nói chuyện với hắn tôi đang thích bỏ giờ vui chơi, hợp bạn với hắn Bạn có hiểu ông ấy nói gì không? Tôi không hiểu bạn đã nói gì Tôi đã không hiểu những gì ông ta đã nói xin bạn làm ơn nói chậm chập lại xin bạn làm ơn nói chậm hơn xin bạn làm ơn lập lại cái đó một lần nửa làm ơn nói lại một lần nữa xin bạn làm ơn lập lại cái gì bạn mới vừa nói Chử đó nghĩa là gì vậy? Xin bạn vui lòng giải nghĩa nó cho tôi? Ý của bạn, đã muốn nói gì qua câu nói đó? Bạn có thể giải nghĩa chử đó cho tôi được không? gia đình của bạn thế nào, có khỏe không? ba mẹ của bạn thế nào, có khỏe không? bạn cãm thấy thế nào? bạn đói bụng? Khát nước? bạn đã ăn chưa? bạn đã ăn hết? bạn đã thử nó qua trước đây chưa? bạn đã ăn xong rồi? bạn làm xong rồi chưa? toi an xong roi? bạn thích nó thế nào? bạn thích nó không? bạn muốn thử nó thêm một lần nữa không? bạn có (đã) ăn sáng, ăn trưa, ăn tối? bạn muốn dùm điểm tâm? bạn muốn dùm cơm trưa với tôi? tôi muốn ăn sáng, ăn trưa, ăn tối tôi muốn uống, nghĩ mệt, ngũ,chơi xin cáo lổi, xin cãm phiền… tôi xin lổi, tôi xin được tha lổi xin tha lổi cho tôi, xin bạn bỏ qua cho tôi tôi muốn đi chợ bưu điện, thư viện, tiệm sách phi trường, trạm xe đò, trạm xe lửa.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> I want to go out… tôi muốn đi chơi, tôi muốn đi ra ngoài… Would you like to go out? bạn muốn đi chơi không? Go to the restaurant? Shopping? bạn muốn đi ăn nhà hàng?… đi mua sắm? The Movie theater? To picnic?To the pạrk? rạp chiếu bóng?… cấm trại?… công viên? See a film?…. barbecue? xem phim? … nấu nướng thịt? Watch TV?… listen to music? xem TV? … nghe nhạc? I want to take a break Tôi muốn tạm nghỉ giải lao I would like to take a vacation Tôi muốn đi giải khơi, nghĩ mát, lể I would like to use the restroom Tôi muốn xử dụng phòng vệ sinh I must go to the restroom / bathroom Tôi cần phải đi phòng vệ sinh / nhà tắm (toilet, men’s room, lady’s room. John’s) (phòng vệ sinh, cho quí ông, cho quí bà) 22a. I need rest… I am tired tôi cần nghĩ ngơi … tôi mệt mỏi I need sleep…I am sleepy tôi cần ngũ.. . I buồn ngũ I need food… I am hungry tôi cần thức ăn .. tôi đói bụng I need water… I am thirsty tôi cần nước… tôi khát nước I need warm cloths.I am cold /cool tôi cần quần áo ấm… tôi lạnh I need money…I am poor tôi cần tiền… tôi nghèo I need work.. I have bills to pay tôi cần việc làm …tôi có nhiều chi phí I need more work hours..I have family tôi cần làm nhiều giờ…tôi phải lo cho gia đình I need friend… I am sạd tôi cần bạn… tôi buồn I need love…I am lonesome, lonely tôi cần tình thương…tôi hiêu quạnh, cô đơn I need help… I have a lot ọf wórk tôi cần giúp đở… tôi có nhiều việc cần làm I need to study…I am lack of skill tôi cần học bài… tôi thiếu năng khiếu I need to learn… I am lack of knowledge tôi cần trao dồi kiến thức…tôi thiếu kiến thức I need to buy food…I ran out of food tôi cần mua thức ăn…tôi đã hết thức ăn I need to go to the market, no more food at home tôi cần đi chợ.. nhà không còn đồ ăn I need to turn on the fan, I am too hot tôi cần mở quạt.. tôi nóng quá I need the raincoat… it is raining tôi cần áo mưa… trời đang mưa I need the umbrella…it is too hot tôi cần cây dù… trới quá nóng I need to buy cookie and candy tôi cần mua bánh và kẹo I need to buy toy for my children tôi cần mua đồ chơi cho con tôi I need to buy gift for my friend tôi cần mua quà cho bạn tôi I need to buy flower for my girlfriend tôi cần hoa cho bạn gái của tôi I need to go shopping… tôi cần đi sấm đồ… Shirt, pant, blouse, jacket, sweater áo semi, quần, áo phụ nữ, áo choàng, áo ấm T-Shirt, panty, underwear áo thung, quần và đồ lót, đồ mặc bên trong Hat, sun-glasses, … nón, kính mát,… Where is the supermarket? The bus station? The school? The post office? (Khu chợ ở đâu? trạm xe đò? trường học? bưu điện?) 23. I had an accident tôi đã bị tai nạn I saw an accident tôi đã thấy một tai nạn xảy ra I saw a big crowd tôi đã thấy một đám đông người I saw many people tôi đã thấy rất nhiều người I saw someone got hurt tôi đã thấy vài người bị thương.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> I was robbed (we were) I lost my key My motorcycle (car) broke down I gọt caught in slow traffic I got caught in the rain I need a taxi I need I need a doctor I need to buy an airplane ticket I need to visit my family /friend I need to call my family I need to call my relàtìve 24. I was late because…. .. I was absent because….. I could not come because… I did not come because…. I got sick because…. I am healthy because…. I am happy because…. I am please because… I am sad because…. I am upset because… I am angry because…. I am rich (wealthy) because… I am poor because… tôi nghèo vì… 24a. I could not do it because… I did not do it because… I can not do it because… I am unable to do it because… I don’t know how to do it because… I did not want to go because… I don’t want to eat because… I don’t want to say it because… I do not want to talk because I did not want to see because… I did not want to look because… I did not want to search because I did not find it because… I could not find it because… I will not find it because… I would not find it because 25. When do you have free time? When are you available?. tôi đã bị người ta cướp tôi đã làm mất chìa khóa xe moto của tôi đã bị hư tôi đã bị kẹt xe tôi đã bị kẹt trong cơn mưa tôi cần xe taxi tôi cần người chở tôi tôi cần đi bác sỉ tôi cần mua vé máy bay tôi cần thăm viếng gia đình / bạn tôi cần gọi già đình của tôi tôi cần gọi bà con thân nhân của tôi tôi bị trể bởi vì….. tôi vắng mặt bởi vì… tôi không tiện đến được bởi vì… tôi đã không đến bởi vì…. tôi đã bị bệnh bởi vì….. tôi thì khỏe mạnh bởi vì… tôi thì vui bởi vì… tôi thì hài lòng bởi vì… tôi thì buồn vì… tôi thì bực bội vì…. tôi thì nổi giạn vì… tôi giàu có vì…(dư dã). tôi không tiện làm được việc bởi vì… tôi đã không làm nó được bởi vì…. tôi không có khả năng làm được bởi vì tôi không thể làm được bởi vì… tôi không biết cách làm vì… tôi đã không muốn đi bởi vì… tôi không muốn ăn bởi vì… tôi không muốn nói bởi vì… tôi không muốn nói chuyện bởi vì tôi đã không muốn thấy vì… tôi đã không muốn nhìn bởi vì… tôi đã không muốn tìm bởi vì… tôi đã không tìm được nó bởi vì… tôi không tiện tìm nó được bởi vì… tôi sẽ không tìm nó được bởi vì… tôi sẽ không sẳn sàng tìm nó bởi vì… Khi nào bạn có giời rảnh rổi? Khi nào bạn có điều kiện rảnh rổi?.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> When could we meet? When could I see you? When could I call you? Would you read it to me? Would you read it to him again? Would you like to go to the restaurant? Would you like to go karoke? Would you like to sing for me? 25a. Do you like to sing? Do you like music? Do you like to listen to music? Would you like to go out? To coffe shop? Would you like to go to the market? Would you buy me a drink? Would you like to take me to the restaurant? Would you please buy me a ticket? Would you get me a napkin? Could we go to the cafeteria? Could we go outside for awhìle? Could we stop for a drink? Could we try to play this game? I like soup, noddle, bread, meat beef, chicken, egg, shrim, crab fish, fruit, vegetable, rice, sandwitch I like sweet, salty, sour, tasty 26. What day is today? Monday? Tuesday? Wednesday?Thursday? Friday, Satuday, Sunday What date is today? What is this month? When is the holiday? When is your parents’ aniversary? When is your parents’ memorial? When is your birthday? When is your appointment? When is your meeting? When is your lunch? Dinner? When is your flight? When is your bus? What time the plane will take off? What time the bus will leave? 26a When will you go home? When did you come home?. Khi nào thuân tiện cho chúngta gập nhau? Khi nào thuân tiện cho tôi gập bạn? Khi nào thuân tiện cho tôi gọi bạn? bạn vui lòng đọc cho tôi nghe được không? bạn vui lòng đọc lại cho ông ta được không? bạn vui lòng đi ăn nhà hàng với tôi? bạn vui lòng đi karokee với tôi? bạn vui lòng hát cho tôi nghe? bạn thích hát không? bạn thích nhạc không? bạn thích nghe nhạc không? bạn vui lòng đi chơi với tôi? đi quán càfe? bạn vui lòng đi ra chợ với tôi? bạn vui lòng mua tôi một thức uống? bạn vui lòng dắt tôi đi nhà hàng ăn? bạn vui lòng mua dùm tôi một vé xe? bạn vui lòng lấy dùm tôi một khăn giấy? chúng ta có tiện đi vào phòng ăn được không? chúng ta có tiện đi ra ngoài một chút được không? chúng ta có tiện ngừng uống giải lao? chúng ta tiện thử chơi trò chơi nầy được không? tôi thích canh cháu, bún, bánh mì, thịt thịt bò, thịt gà, trứng, tôm, cua cá, trái cây, rau cải, cơm, bánh mì thịt… tôi thích thức ăn ngọt, mặn, đồ chua, nhiều giác vị Hôm nay là ngày thứ mấy? thứ hai? thứ ba? thứ tư? thứ năm? thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật Hôm nay là ngày mấy tây? Bây giờ là tháng mấy? Khi nào là ngày lể? Khi nào là ngày tất niên của cha mẹ bạn? Khi nào là ngày giổ cha mẹ bạn? Khi nào là ngày sinh nhật của bạn? Khi nào là buổi hẹn của bạn? Khi nào là buổi hợp của bạn? Khi nào là giờ ăn trưa của bạn? ăn tối? Khi nào đến giờ máy bay của bạn? Khi nào đến giờ xe đò của bạn? Mấy giờ máy bay sẽ cất cánh? Mấy giờ xe đò sẽ rời bến? Khi nào bạn về nhà? Khi nào bạn đã về nhà?.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> When will you return? When will you arrive? When will you come to my house? When will you visit my friend? When will you get pay? When will you buy? When will you pay? When will you celebrate? When will you be busy? When will you be free? When will you have free time? later, today, yesterday, tomorrow this morning, tomorrow morning last night,…. this afternoon this evening… tonight… some other time… It is early… It is very early … late, very late I am late…I am early, very early too late!…. too early!… 26b It is too late It is too early It is too far It is too close It is too heavy It is too light lie liar It is too diffucult It is too easy It is too much It is too little It is too expensive It is inexpensve Nó thì không mắc It is too cheap Nó thì quá rẻ (thấp kém) It is too big Nó thì quá to 26c It is too small It is too bright It is too shinny see she It is too dark It is too blurry It is too tight It is too loose It is too spacious It is too wasteful It is too generous. Khi nào bạn sẽ trở lại? Khi nào bạn sẽ đến nơi? Khi nào bạn sẽ đến nhà tôi? Khi nào bạn sẽ ghé thăm bạn tôi? Khi nào bạn sẽ được trả lương? Khi nào bạn sẽ mua? Khi nào bạn sẽ trả tiền? Khi nào bạn sẽ ăn mừng? Khi nào bạn sẽ bận rộn? Khi nào bạn sẽ được rảnh rổi? Khi nào bạn sẽ có giờ rảnh? lát nữa, hôm nay, hôm qua, ngày mai sáng hôm nay, sáng mai tối hôm qua,… trưa nay chiều nay… tối nay… khi khác… còn sớm… còn rất sớm,… trể, quá trể tôi bị trể… tôi đến sớm, rất sớm qua trể! … quá sớm!… Nó thì quá trể Nó thì quá sớm Nó thì quá xa Nó thì quá gần kề (quá sát) Nó thì quá nặng Nó thì quá nhẹ Nó thì quá khó khăn Nó thì quá dể dàng Nó thì quá nhiều Nó thì quá ít Nó thì quá mắc. Nó thì quá nhỏ Nó thì quá sáng (chói mắt) Nó thì quá bóng láng, chói sáng Nó thì quá tối Nó thì quá mờ Nó thì quá chật, bó quá Nó thì quá rộng Nó thì quá trống trải Nó thì quá phung phí Nó thì quá lòng rộng rải.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> It is too stingy cheap It is too luxurious It is too full fool It is too empty It is too soft It is too hard 26d It is too careful be careful! It is too careless It is too clumsy It is too clumbersum It is too skillful It is too clever It is too scamy scam It is too tricky trick or treat ! It is too challenge It is too slow It is too fast It is too quick It is too smart It is too ignorant (dumb) It is too naive It is too honest onesst It is too dishonest It is too violent It is too agressive 26e It is too scary carry It is too frighten (chicken) It is too hesitant It is too undecisive It is too decisive It is too determìne It is too passionate It is too dramatic, drama It is too exaggerate It is too noisy It is too quiet It is too gentle It is too rough It is too bitter It is too sweet It is too hot It is too cold It is too moist It is too dry Nó thì quá khô. Nó thì quá keo kẹt Nó thì quá sang trọng Nó thì quá đầy Nó thì quá cạn, trống Nó thì quá mềm Nó thì quá cứng / quá khó Nó thì quá cẩn thận Nó thì quá bất cẩn Nó thì quá vụng về Nó thì quá lẩm cẩm Nó thì quá tài nghệ Nó thì quá khôn khéo Nó thì quá nhiều lừa đảo Nó thì quá nhiều cạm bẩy Nó thì quá thử thách Nó thì quá chậm chạp Nó thì quá nhanh Nó thì quá ngắn ngủi, nhanh, vội vả Nó thì quá thông minh / khôn Nó thì quá tối trí (ngu quá) Nó thì quá ngây thơ, khờ dại Nó thì quá thật thà Nó thì quá gian dối, thiếu thật thà Nó thì quá bạo tàn Nó thì quá hung hăng, mạnh bạo Nó thì quá sợ sệt Nó thì quá nhút nhát (như gà) Nó thì quá do dự Nó thì quá thiếu quả quyết Nó thì quá quả quyết Nó thì quá nhất quyết,quả quyết,nhẩn nhục,kiên trì Nó thì quá nhiệt huyết Nó thì quá diển cảnh hóa, trầm trọng vấn đề quá lố Nó thì quá phỏng tượng hóa, bành trướng quá lố Nó thì quá ồn ào Nó thì quá yên tịnh Nó thì quá dụi dàng Nó thì quá mạnh tay Nó thì quá đắng (cay đắng) Nó thì quá ngọt (chất đường) (dụi dàng tình cảm) Nó thì quá nóng Nó thì quá lạnh Nó thì quá ẩm ướt.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> It is too wet Nó thì quá ướt It is too sour Nó thì quá chua 26f It is too sad It is too tragic It is too heart broken It is too heart stricken It is too absurd It is too stereotype It is too general It is too specific It is too abstract It is too conventional It is too unconventional It is too unique It is too common It is too different It is too strange It is too smelly It is too comfortable It is too relaxe It is too pleasant It is too painful It is too stressful It is too doubtful It is too thankful 26g. What month is this? This month is… January, february, March, April, May, June July, August, September October, November, December What happened? How did it happen? How do you do it? Hòw well did you do? How much is it? How much was it? How much would you sell me? How much would you give me? When did it happen? Where did it happen? Why did it happen? Who were there? A Who did it? 26h.. Nó thì quá buồn Nó thì quá đau thương, sầu não Nó thì quá đau buồn Nó thì quá nặng tim, nhói tim Nó thì quá phi lý, khó tin Nó thì quá a dua, hay bắt chướt, kỳ thị tập thể Nó thì quá tổng quát Nó thì quá gò bó chi tiết Nó thì quá trù tượng Nó thì quá thông thường, quy định chung do xả hội Nó thì quá sáng tạo đặc biệt, khác biệt Nó thì quá khác biệt, đặc biệt, duy nhất Nó thì quá thông thường Nó thì quá khác thường Nó thì quá lạ lùng Nó thì quá nặng mùi… Nó thì quá êm ái Nó thì quá thoải mái Nó thì quá tốt lành, yên tâm Nó thì quá đau đớn Nó thì quá đè nén Nó thì quá đáng nghi ngờ Nó thì quá đáng cám ơn bây giờ là tháng mấy? tháng giêng, hai, tháng ba, tháng tư, tháng năm tháng bảy, tháng tám, tháng chín tháng mưới, mười một, mười hai chuyện gì đã xảy ra? Cái gì đã xảy ra? Nó đã xảy ra như thế nào? Bạn làm cách nào? .. làm thế nào? Bạn đã làm khá (giỏi) đến thế nào? mức độ nào? Giá bao nhiêu tiền? Nó đã trị giá bao nhiêu? Bạn sẹ có thể sẳn sàng bán tôi bao nhiêu? Bạn sẽ vui lòng cho tôi bao nhiêu? Nó đã xảy ra lúc nào? khi nào? Nó đã xảy ra nơi nào?… tại đâu? Tại sao nó đã xảy ra? … lý do? Nguyên do? i là những người đã có mặt ở đó? Ai đã làm? ..ai đã tạo ra? người nào đã gây ra?.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Who helped you? Who will help you? Do you need help? Who need help? Could you get some help? Would you help me? I would help you I am willing… I am capable of helping you… I can help you… I could help you… I know how to help you… 27. Do you have the time? What time is it? It is 10 o’clock in the morning… 4 o’clock in the afternoon 7 o’clock at night It is 7:15, 7:30, 7:45… It is twelve noon.. midnight…. 28. What color is it? Which color do you like? White, black, red, yellow, green? xanh lá cây? Brown, orange, pink, purple, blue? Dark, light, or bright color? 29. Go forward Go straight Go backward Go sideway Go across Turn left Turn right Back up 30. Is that true? Is it true? Nó thiệt vậy không? Is that right? Is it right? Did you have a good flight? Who would you like to see? Who did you speak to last time you came? Who recommended this particular hotel? Are you travelling alone? How long are you planning to stay?. Ai đã giúp bạn? Ai sẽ giúp bạn? Bạn cần giúp đở không? Ai cần giúp đở? Bạn có thuận tiện tìm người giúp không? bạn vui lòng giúp tôi? tôi sẳn sàng giúp bạn tôi thì sẳn sàng… tôi thì có tài lực để giúp bạn… tôi có khả năng để giúp bạn… tôi có đủ thuận tiện (điều kiện) để giúp bạn… tôi biết cách để giúp bạn… bạn có đồng hồ?.bạn biết mấy giờ hông? mấy giờ rồi vậy? nó thì 10 giờ sáng… 4 giờ chiều 7 giờ chiều tối nó thì 7giờ 15, 7giờ 30, 7giờ 45… 12 giờ trưa… 12 giờ khuya Nó thì màu gì vậy? bạn thích màu nào? Màu trắng, đen, đỏ, vàng, Màu nâu, cam, hồng, tím, xanh da trời? Màu đậm, màu lợt, hay màu sáng chói? đi tới đi thẳng đi thối lùi đi qua một bên đi ngang quẹo trái quẹo phải đi lui lại Sự thật có phải vậy không? The vậy sao? Nó đúng như vậy sao? bạn đã đi được thoải mái trong chuyến bay? bạn thích gặp ai? bạn đã nói chuyển với ai lần trước? ai đã đề nghị khách sạn nầy? bạn đang du hành một mình? bạn đang dự định ở lại bao lâu?.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Has your husband been here before? chồng của chị đã đến đây thời trước? When would you like to see around the factory? Khi nào bạn muốn quan sát vòng quanh công ty? 31. _I believe you have met Mr. Johnson Tôi tin rằng bạn đã gặp ông Johnson _You have met Mr. Johnson, haven’t you? bạn đã gặp ông Johnson, hay là không? _Do you think it would be best to send them a reminder? (bạn nghĩ điều tốt nhất là gởi họ một lời để nhắc nhở họ?) _It would be best to send them a reminder, wouldn’t it? Is it? (tốt nhất là nên gởi một người để nhắc họ, hay là không?) _I don’t think they normally pay up on time, Is that right? (Tôi không nghĩ họ sẽ thường hay trả đúng giờ, phải vậy không?) _They don’t normally pay up immediately, do they? Pay up right away! Right now! (Thông thường họ không trả ngay lập tức, hay là họ trả ngay?) _You are waiting to see Miss. Gilbert, that is right, isn’t it? ( is that right? Is it true? ) (bạn đang đợi để gập cô Gilbert, đúng vậy, hay là không?) _You are waiting to see Miss Gilbert, aren’t you? ( is that right? Is it true? ) (bạn đang đợi để gập cô Gilbert, hay là không?) _ As far as I know, Mr. Hilton does not arrive until tomorrow. (Come?) (Theo như tôi biết, thì ông Hilton sẽ không về đến ngày mai, phải vậy không?) _ Mr. Hilton is not arriving until tomorrow, is he? (Ông Hilton thì không sẽ không về ngày mai, phải vậy không?). Có chuyện gì vậy? —-> What’s up? Dạo này ra sao rồi? —-> How’s it going? Dạo này đang làm gì? —-> What have you been doing? Không có gì mới cả —-> Nothing much Bạn đang lo lắng gì vậy? —-> What’s on your mind? Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi —-> I was just thinking Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi —-> I was just daydreaming Không phải là chuyện của bạn —-> It’s none of your business Vậy hã? —-> Is that so? Làm thế nào vậy? —-> How come? Chắc chắn rồi! —-> Absolutely! Quá đúng! —-> Definitely! Dĩ nhiên! —-> Of course! Chắc chắn mà —-> You better believe it! Tôi đoán vậy —-> I guess so Làm sao mà biết được —-> There’s no way to know. Tôi không thể nói chắc —> I can’t say for sure ( I don’t know) Chuyện này khó tin quá! —-> This is too good to be true! Thôi đi (đừng đùa nữa) —-> No way! ( Stop joking!) Tôi hiểu rồi —-> I got it Quá đúng! —-> Right on! (Great!) Tôi thành công rồi! —-> I did it! Có rảnh không? —-> Got a minute?.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Đến khi nào? —-> ‘Til when? Vào khoảng thời gian nào? —-> About when? Sẽ không mất nhiều thời gian đâu —-> I won’t take but a minute Hãy nói lớn lên —-> Speak up Có thấy Melissa không? —-> Seen Melissa? Thế là ta lại gặp nhau phải không? —-> So we’ve met again, eh? Đến đây —-> Come here Ghé chơi —-> Come over Đừng đi vội —-> Don’t go yet Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau —-> Please go first. After you Cám ơn đã nhường đường —-> Thanks for letting me go first Thật là nhẹ nhõm —-> What a relief What the hell are you doing? —-> Anh đang làm cái quái gì thế kia? Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà —-> You’re a life saver. I know I can count on you. Đừng có giả vờ khờ khạo! —-> Get your head out of your ass! Xạo quá! —-> That’s a lie! Làm theo lời tôi —-> Do as I say Đủ rồi đó! —-> This is the limit! Hãy giải thích cho tôi tại sao —-> Explain to me why Ask for it! —-> Tự mình làm thì tự mình chịu đi! … In the nick of time: —-> … thật là đúng lúc No litter —-> Cấm vất rác Go for it! —-> Cứ liều thử đi Yours! As if you didn’t know —-> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết. What a jerk! —-> thật là đáng ghét No business is a success from the beginning —-> vạn sự khởi đầu nan What? How dare you say such a thing to me —-> Cái gì, …mài dám nói thế với tau à How cute! —-> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!.
<span class='text_page_counter'>(17)</span>