BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
HỆ ĐÀO TẠO: VỪA LÀM VỪA HỌC
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI:
NHÀ Ở KHU CN
NHƠN TRẠCH – ĐỒNG NAI
GVHD : Th.S. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH : PHẠM LÊ VẠN TÍN
LỚP : 06VXD2
MSSV : 506105096
THÁNG 09/2011
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
HỆ ĐÀO TẠO: VỪA LÀM VỪA HỌC
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
PHỤ LỤC THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI:
NHÀ Ở KHU CN
NHƠN TRẠCH – ĐỒNG NAI
GVHD : Th.S. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH : PHẠM LÊ VẠN TÍN
LỚP : 06VXD2
MSSV : 506105096
THAÙNG 09/2011
LỜI CẢM ƠN
Với tất cả lòng chân thành, em xin cảm ơn Ban Giám
Hiệu nhà trường, và các thầy cô trong khoa Xây dựng, đã tạo mọi
thuận lợi để em có thể học hỏi nhiều kiến thức q báu trong suốt
thời gian qua.
Đặc biệt, Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc nhất em xin
chân thành cảm ơn thầy TRƯƠNG QUANG THÀNH đã tận tình
giúp đỡ, truyền đạt cho em có được những kiến thức, kinh nghiệm
và những lời khuyên q báu để em có thể hoàn thành đồ án này.
Do đây là công trình thiết kế đầu tay với những kiến thức
còn hạn chế nên đồ án của em ít nhiều không tránh khỏi những sai
sót, em mong nhận được nhiều góp ý của thầy cô để em có thể tiếp
nhận nhiều kiến thức bổ ích trên con đường tiếp nhận tri thức.
Một lần nữa xin chân thành cám ơn tất cả các thầy cô,
gửi lời cảm ơn đến tất cả người thân, gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè
đã gắn bó cùng học tập giúp đỡ em trong suốt thời gian học, cũng
như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 09 năm 2011
Sinh viên thực hiện
Phạm Lê Vạn Tín
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
PHẦN I
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU.
Trong những năm gần đây tình hình phát triển của đất nước ta về kinh tế cũng như
xã hội không ngừng phát triển, nhiều công ty nước ngoài đầu tư vào nước ta trên nhiều
lónh vực khác nhau, do đó thường xuyên xuất hiện những khu công nghiệp mới. Chính vì
vậy nhu cầu nhà ở của cán bộ công nhân viên trong các khu công nghiệp là một trong
những yêu cầu cấp bách.
Xuất phát từ tình hình đó việc xây dựng khu nhà ở cho cán bộ công nhân viên trong
công ty là một việc làm cần thiết. Nó đáp ứng nhu cầu ăn ở sinh hoạt của cán bộ công
nhân viên trong công ty từ đó tạo động lực tăng năng suất lao động tạo ra nhiều sản phẩm
cho xã hội.
2. ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
Công trình được xây dựng tại khu công nghiệp Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai trên một
khu đất tương đối rộng.
- Phía Tây Bắc giáp đường số 4.
- Phía Đông Bắc giáp đường số 3.
- Phía Đông Nam giáp lô số 9.
- Phía Tây Nam giáp lô số 10.
3. QUY MÔ KIẾN TRÚC.
a. Giải pháp mặt bằng và phân khu chức năng.
* Giải pháp mặt bằng:
Công trình được xây dựng gồm 9 tầng (không có tầng hầm) với một số đặc điểm:
+ Tầng trệt:là nơi để xe cho cán bộ công nhân viên
Chiều dài : 58m
Chiều rộng : 21,2 m
Chiều cao : 3,0 m
Tổng diện tích tầng trệt: 988,2 m2
+ Tầng 2-9:là khu vực bố trí các phòng ở tập thể dành cho cán bộ nhân viên , mỗi
phòng tập thể dục đều có khu vệ sinh riêng.
Chiều dài : 58 m
Chiều rộng : 24,8 m
Chiều cao : 21,6m
Tổng diện tích 1 tầng: 1135,8 m2
* Phân khu chức năng:
Tầng trệt: gồm các phòng bảo vệ, nhà xe, cầu thang và hành lang.
Tổng diện tích tầng trệt: 988,2m2
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
- Hành lang
:
10,44 m2
- Cầu thang bộ
: 73 m2
(7,3 x 5 x 2 )
2
- Cầu thang máy
: 14,4 m
(6 x 2,4 )
2
- Phòng bảo vệ
: 15,6 m
(2,6 x 6 )
2
- Nhà để xe
: 884,2 m (988,2 – 74 – 14,4 – 15,6 )
Tầng 2-9 : gồm các phòng phòng ngủ, phòng vệ sinh, logia, hành lang cầu thang.
Tổng diện tích tầng 2,3,4,5,6,7,8,9 : 6814,8 m2
- Haønh lang
: 770,4 m2
[(1.8 x 58) x 6 +(2,4 x 5 x 2 ) x 6
2
- Caàu thang boä
: 300 m
(5 x 5 ) x 6 x 2
2
- Cầu thang máy : 86,4 m
(2,4 x 6 ) x 2
2
- Phòng ngủ
: 3591,6m
[(6 x 7,3 x 6 )x 2] x 6 + (5 x 7,3 x 2 ) x 6
2
- Phoøng WC
: 1180,8 m
(2,4 x 6 x12 ) x 6 + (2,4 x 5 x2 ) x 6
2
- Ban coâng :
: 885,6 m (1.8 x 5 x 2) x 6 +(1.8 x 6 x 12) x 6
Tổng diện tích mái: 1341.6 m2
- Sê nô
:
683.6 m2
- Mái lợp :
732,2 m2
- Hồ nước :
43,8 m2
b. Giải pháp đi lại:
- Theo phương ngang: Được thiết kế một hành lang chung nối liền các phòng trong
cùng một tầng, nối liền các phòng với hệ thống giao thông đứng.
- Theo phương đứng: Toàn bộ công trình được dùng hệ thống cầu thang bộ từ tầng
1-9
Hệ thống cầu thang giữa các tầng được bố trí như sau: mỗi tầng gồm 14 phòng ngủ
sử dụng chung 2 cầu thang bộ b=2 m. Thang bộ được thiết kế theo dạng 2 đợt 1 chiếu
nghỉ, 1 chiếu tới, thang được bố trí từ tầng 1 đến tầng 7 không bố trí đến sân thượng.Đây
là lối đi chính và là lối thóat hiểm của công trình.
4. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT.
a. Chỉ tiêu cơ lý của đất.
Đất được khoan lấy mẫu ở độ sâu 30m và thông qua các thí nghiệm để xác định
các chỉ tiêu cơ lý của đất.
b. Hệ thống điện.
Hệ thống điện sử dụng trực tiếp hệ thống điện của khu công nghiệp. Hệ thống điện
chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường, hệ thống ngắt điện tự động 30A100A bố trí theo tầng và khu vực để đảm bảo an toàn đối với sự cố nhỏ nhất.Nguồn điện
dự phòng là máy phát điện 3 pha đặt ở tầng 1.
c. nh sáng và thông thóang tự nhiên :
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
Các phòng tập thể đều có cửa sổ hướng ra ngòai công trình , điều này làm cho
chúng được thông thóang và đủ ánh sáng.
Các cầu thang bộ đều có cửa sổ hướng ra ngòai công trình ,đảm bảo ánh sáng
,thông thóang để lưu thông ngay cả khi mất điện.
d. Hệ thống cấp nước.
Nước từ hệ thống cấp nước của khu công nghiệp Nhơn Trạch dẫn vào hồ nước
ngầm đặt bên ngòai công trình .Tại đây có bố trí trạm bơm để bơm nước lên bồn nước
trên mái .
Có 1 bồn nước dự trữ trên mái để cấp nước xuống các tầng bên dưới cho các thiết
bị vệ sinh và sinh họat .
+ Thể tích bồn chứa là 43,8 m3.
+Các đường ống thông qua các tầng đều được bọc gen.
e. Hệ thống thoát nước.
+ Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt: tắm rửa có lẫn xà bông có đường ống dẫn
riêng trong từng phòng, thoát ra đường ống chung của khu vực.
+ Hệ thống thoát nước hầm vệ sinh được đưa vào hầm xử lý sau đó được thoát ra
rãnh thoát nước của khu vực xây dựng.
+ Hệ thống thoát nước mưa được thoát qua các ống dẫn nằm trong hộp kỹ thuật và
được dẫn ra đường ống chung của khu vực.
f. Phòng chống cháy nổ.
Tại các hành lang của các tầng đều có hệ thống báo cháy tự động, hệ thống cấp
nước chữa cháy.
- Mỗi tầng đều có bình CO2 để xử lý khi bị hỏa hoạn.
- Bể nước ngầm phục vụ cho xe cứu hỏa khi cần thiết.
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 4
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
PHẦN II
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
CHƯƠNG I
PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU
SỐ LIỆU THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH
I. Phương á n kế t cấ u :
Că n cứ và o khô n g gian và hình kho á i kiế n trú c củ a cô n g trình, că n cứ và o
điề u kiệ n khí hậ u , địa chấ t thủ y vă n và điề u kiệ n thi cô n g, ta có thể chọ n mộ t
trong cá c phương á n kế t cấ u sau:
-Phương á n khung bê tô n g cố t thé p chịu lự c .
-Phương á n tườ n g thé p chịu lự c .
-Phương á n lõ i chịu lự c .
1. Phương á n khung bê tô n g cố t thé p chịu lự c :
Hệ khung bê tông cốt thép chịu lực tạo thành từ các thanh đứng (hệ cột) và các thanh
ngang (hệ dầm) liên kết cứng lại các chỗ giao nhau giữa chúng .Ở nhà khung bê tông cốt
thép các khung phẳng liên kết lại với nhau bởi hệ dầm dọc, tạo thành một hệ kết cấu ổn
định
-Đố i vớ i phương á n nà y thì việ c sử dụ n g cá c biệ n phá p thi cô n g đơn giả n c ũ n g
có thể thự c hiệ n đượ c .
-Đả m bả o đượ c khả nă n g chịu lự c tố t cho cô n g trình, chịu đượ c sự tá c độ n g củ a
điề u kiệ n khí hậ u ở vù n g Đồ n g Nai.
-Đả m bả o phù hợ p vớ i yê u cầ u kiế n trú c đề ra, phù hợ p vớ i kinh phí đầ u tư xâ y
dự n g cô n g trình .
-Tả i trọ n g bả n thâ n do cô n g trình nhỏ hơn so vớ i phương á n tườ n g chịu lự c .
2. Phương á n tườ n g chịu lự c :
Ở hệ kết cấu này các cấu kiện thẳng đứng chịu lực của nhà là các tấm tường phẳng
.Căn cứ vào cách bố trí các tấm tường chịu tải thẳng đứng, làm gối tựa cho các tấm sàn.
Khả nă n g chịu tả i củ a cá c vá c h cứ n g phụ thuộ c và o hình dạ n g tiế t diệ n ngang
củ a chú n g. Ngoà i ra cá c vá c h nà y thườ n g bị giả m yế u do cá c lỗ cử a . Số lượ n g,
kích thướ c củ a cá c lỗ cử a và vị trí củ a nó trê n chiề u cao củ a vá c h quyế t định rấ t
lớ n đế n khả nă n g là m việ c củ a tườ n g.
Theo yê u cầ u củ a kiế n trú c cô n g trình thì phương á n tườ n g chịu lự c sẽ khô n g
đả m bả o , vì hệ thố n g tườ n g củ a cô n g trình khô n g đồ n g nhấ t theo chiề u cao, tườ n g
có rấ t nhiề u lỗ cử a sẽ là m cho khả nă n g chịu lự c củ a tườ n g bị giả m đi.
Vì vậ y đố i vớ i phương á n nà y ta khô n g thể chọ n để là m phương á n kế t cấ u cho
cô n g trình.
3. Phương á n lõ i chịu lự c :
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 6
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
Lõ i cứ n g có dạ n g vỏ hộ p rỗ n g, tiế t diệ n kín hoặ c hơ, nhậ n toà n bộ cá c tả i
trọ n g tá c độ n g lê n cô n g trình truyề n xuố n g nề n đấ t .
Phầ n khô n g gian bê n trong lõi thườ n g là cá c ô cầ u thang, thang má y ...cá c ô nà y
phả i đượ c bố trí sao cho tâ m củ a lõ i gầ n trù n g vớ i tâ m củ a cô n g trình .
Đố i vớ i phương á n nà y thì việ c tạ o ra cá c lõ i cứ n g theo đú n g yê u cầ u chịu lự c
thì khô n g phù hợ p vớ i yê u cầ u củ a kiế n trú c ,khô n g phù hợ p vớ i điề u kiệ n thi
cô n g địa phương,nê n ta khô n g thể chọ n phương á n nà y là m phương á n kế t cấ u
cho cô n g trình.
*Kế t luậ n :
Chỉ có phương á n khung bê tô n g cố t thé p là đả m bả o đượ c cá c yê u cầ u nó i trê n
,kể cả về kiế n trú c ,khả nă n g chịu lự c ,điề u kiệ n thi cô n g cho nê n ta chọ n phương
á n khung bê tô n g cố t thé p là m phương á n kế t cấ u cho cô n g trình.
II.Sơ đồ kế t cấ u :
-Kích thướ c hình họ c kế t cấ u cô n g trình :
+ Chiề u rộ n g : 24,8 m
+ Chiề u dà i : 61 m
+ Chieà u cao : 31.8 m
-Theo quy phạ m , vớ i kích thướ c cô n g trình như trê n ,trong quá trình tính toá n kế t
cấ u có thể bỏ qua tá c dụ n g củ a gió đô n g cho cô n g trình đượ c xâ y dự n g ở khu
cô n g nghiệ p Nhơn Trạ c h tỉnh Đồ n g Nai là vù n g có á p lự c gió tiê u chuẩ n cũ n g
như hệ số á p lự c gió theo độ cao khô n g lớ n lắ m .Vậ y giả i phá p kế t cấ u lự a chọ n
là hệ khung bê tô n g cố t thé p chịu lự c là hợ p lý .
-Bố trí hệ dầ m sà n theo nguyê n tắ c .
+Đả m bả o phù hợ p vớ i bả n vẽ kiế n trú c .
+Sơ đồ kế t cấ u ,sơ đồ truyề n lự c ,quan hệ chính phụ rõ rà n g.
+Khung ngang trụ c 5:
-Là khung 3 nhịp, 9tầ n g.
-Kích thướ c nhịp là 7,3m - 6,6m -7,3m, bề rộ n g củ a khung là 21,2m.
-Bề rộ n g đó n gió là 6,5 m.
+So sá n h sự là m việ c giữ a khung dọ c trụ c B và khung ngang trụ c 6:
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 7
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
Khung dọ c
Khung ngang
-Diệ n tích chịu tả i gió
-Diệ n tích chịu tả i gió
lớ n hơn.
nhỏ hơn .
-Dầ m khung chịu tả i trong -Dầ m khung chịu tả i trong
đứ n g nhỏ hơn.
đứ n g lớ n hơn nhiề u .
+ F cột lớ n hơn.
+ EJ cột lớ n hơn.
+ F cột nhỏ hơn.
+ EJ cột nhỏ hơn.
+Vậ y moment lệ c h tâ m trong cộ t theo phương dọ c nhỏ hơn moment lệ c h tâ m
trong cộ t theo phương ngang rấ t nhiề u .
-Từ cá c nhậ n xé t trê n và từ tỷ số chiề u dà i /chiề u rộ n g =61/24,8= 2,46> 1,5 có
thể kế t luậ n là hệ khung là m việ c theo sơ đồ khung ngang phẳ n g.
1 . Kích thướ c tiế t diệ n cá c bộ phậ n :
a. Sà n bê tô n g cố t thé p liề n khố i :
+ Bả n sà n :
Đố i vớ i sà n bê tô n g cố t thé p liề n khố i thì tiế t diệ n bả n sà n chọ n trê n cơ sở quy
phạ m
1
1
l
35 45
1
1
hb l
45 50
Bả n dầ m
hb
Bả n kê
Vớ i l là chiề u dà i củ a ô bả n theo phương cạ n h ngắ n :
l = l nhịp – b dầm
Sơ bộ chọ n b d = 20cm
- Ô sà n phò n g ở : l n = 365 cm
1
1
(l n bd ) 7,66cm.
45
choï n 9 cm.
-
Ô sà n hà n h lang ,khu vệ sinh l n = 240cm
1
1
(l n bd ) 4,8cm.
45
chọ n 9 cm.
b .Dầ m dọ c trụ c A,B:
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 8
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
Că n cứ và o điề u kiệ n cấ u tạ o và chiề u dà i nhịp dầ m , điề u kiệ n mỹ quan củ a
kiế n trú c . Ta chọ n ra mộ t nhịp lớ n để xá c định kích thướ c tiế t diệ n cho tò an
dầ m .
1
8
h=
1
h
l 2 4
20
b
h :là chiề u cao dầ m
l : là nhịp dầ m
b :chiề u rộ n g dầ m .
(75 30) cm
Ta chọ n h = 40 cm b=20cm
c.Caà u thang:
-Daà m thang.
Dầ m thang sơ bộ chọ n tương tự như dầ m
h=
1
500
l
25cm
20
20
Chọ n tiế t diệ n dầ m ( 200x300 )
-Bả n thang:
Chiề u dà y bả n thang = 12 cm .
d. Bể nướ c má i :
*.Bả n đá y .
-Chọ n bả n đá y bể nướ c dà y 14 cm.
*Bả n thà n h:
-Chọ n chiề u dà y bả n thà n h dà y 10cm.
*Bả n nắ p :
-Bả n nắ p khô n g trự c tiế p tham gia chịu lự c nê n ta chọ n h b =8cm.
e.Khung ngang trụ c 5:
Că n cứ và o điề u kiệ n cấ u tạ o kế t cấ u ,ta chọ n kích thướ c tiế t diệ n như sau :
-Đố i vớ i dầ m :
h
1 1
l 2 4
b
8 15
h=
h :là chiề u cao dầ m
l : là nhịp dầ m
b :chiề u rộ n g dầ m .
(75 40) cm
Ta choï n h = 60 cm b=30cm
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 9
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
CHƯƠNG II
TẢI TRỌNG ĐỨNG
2.1 TẢI TRỌNG SÀN
2.1.1 Trọng lượng bản thân sàn
Để phục vụ cho việc tính tay nội lực của sàn. Trọng lượng bản thân sàn được tính toán
bao gồm cả trọng lượng bản thân của bêtông và các lớp cấu tạo sàn
Chiều dày sàn chọn dựa trên các yêu cầu:
- Về mặt truyền lực: đảm bảo cho giả thiết sàn tuyệt đối cứng trong mặt phẳng của
nó (để truyền tải ngang, chuyển vị…)
- Yêu cầu cấu tạo: Trong tính toán không xét việc sàn bị giảm yếu do các lỗ khoan
treo móc các thiết bị kỹ thuật (ống điện, nước, thông gió,…).
- Yêu cầu công năng: Công trình sẽ được sử dụng làm cao ốc văn phòng nên các hệ
tường ngăn (không có hệ đà đỡ riêng) có thể thay đổi vị trí mà không làm tăng đáng
kể nội lực và độ võng của sàn.
- Ngoài ra còn xét đến yêu cầu chống cháy khi sử dụng.
Do đó trong các công trình nhà cao tầng, chiều dày bản sàn có thể tăng đến 50% so với
các công trình khác mà sàn chỉ chịu tải đứng.
Ta chọn bản sàn Bêtông cốt thép dày 9cm.(=2500 daN/m3).
Số liệu tải trọng đứng và cấu tạo sàn tính theo bảng sau
CẤU TẠO CÁC LỚP SÀN
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 10
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
Tải trọng sàn phòng ở
Tải
trọng
Tónh tải
Gạch Ceramic
Chiều
dày(cm)
0.8
1.1
1800
15.84
Vữa lót
2
1.3
1600
41.6
Bản BTCT
9
1.1
2500
247.5
Vữa trát trần
1
1.3
1600
20.8
Lớp cấu tạo
y(daN/m3) gtt(daN/m2)
Thiết bị
70
Vách ngăn
100
Cộng
Hoạt tải
n
12.8
495.74
1.2
Tổng cộng
200
daN/m
240
2
736
Tải trọng sàn vệ sinh
Tải
trọng
Tónh tải
Gạch lót
Chiều
dày(cm)
0.8
1.1
1800
15.84
Vữa lót
2
1.3
1600
41.6
Bản BTCT
9
1.1
2500
247.5
Vữa trát trần
1
1.3
1600
20.8
Chống thấm
1
1.2
2000
24
Lớp cấu tạo
n
y(daN/m3) gtt(daN/m2)
Thiết bị
Cộng
Hoạt tải
70
13.8
419.74
1.2
Tổng cộng
200
daN/m
240
2
660
Tả i trọ n g hà n h lang, ban cô n g
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 11
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
Tải
trọng
Tónh tải
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
Gạch Ceramic
Chiều
dày(cm)
0.8
1.1
1800
15.84
Vữa lót
2
1.3
1600
41.6
Bản BTCT
9
1.1
2500
247.5
Vữa trát trần
1
1.3
1600
20.8
Lớp cấu tạo
n
y(daN/m3) gtt(daN/m2)
Thiết bị
70
Cộng
Hoạt tải
12.8
395.74
1.2
300
Tổng cộng
daN/m
360
2
756
Tả i trọ n g sà n sâ n thượ n g
Tải
trọng
Tónh tải
Gạch Ceramic
Chiều
dày(cm)
0.8
1.1
1800
15.84
Vữa lót
2
1.3
1600
41.6
Bản BTCT
9
1.1
2500
247.5
Vữa trát trần
1
1.3
1600
20.8
Lớp cấu tạo
n
y(daN/m3) gtt(daN/m2)
Thiết bị
Cộng
Hoạt tải
70
12.8
395.74
1.2
Tổng cộng
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
150
daN/m
180
2
576
Trang 12
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
CHƯƠNG III
TÍNH TOÁN , BỐ TRÍ THÉP SÀN TẦNG 2
3.1 Vậ t liệ u :
- Bê tô n g:
+ Dù n g bê tô n g B20 (M250)
+ Cá c thô n g số củ a vậ t liệ u là :
- Cườ n g độ chịu né n tính toá n : R b =115 daN/cm 2
- Cườ n g độ chịu ké o tính toá n : R bt =9 daN/cm 2
- Cố t thé p :
+ Dù n g loạ i thé p AI: R s =2300daN/cm 2
3.2 Sơ đồ và kích thướ c cá c ô sà n :
Ô SÀN
KÍCH THƯỚC(mm)
S1
3650X6500
TẢI TRỌNG
gtt(daN/m2)
736
S2
1800X6500
756
S3
2400X2500
660
S4
2400X4000
736
S5
1800X6500
756
S6
1800X4500
756
S7
2000X2400
736
S8
2400X4500
756
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 13
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
3.3 Cô n g thứ c tính cá c ô sà n :
Giới thiệu công thức:
a. Khi l2/ l1 > 2 Bản sán làm việc môt phương (công thức tính theo sơ đồ
bản dâm cắt ra dãy rộng 1m theo phương caùnh ngaộn l1.
Nhử sụ ủo sau:
L2
mi
mi
L1
m1
m1
mi
mi
2
BảN SàN LàM VIệC 1qxl
PHƯƠNG
1
1
24
qxl12
I
12
b.Khi l2 / l1 2 Bản sàn làm vieọc 2 phửụng:.
L2
mi
mi
L1
m1
miI
m2
m1
miI
mi
miI
mi
miI
m2
BảN SàN LàM VIệC 2 PHƯƠNG
- Moõmen ụỷ nhip : M1 = m91 * p
M2 = m92 * p
- Mômen ở gối : MI = k91 * p
MII = k92 * p
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 14
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
Với p = q*l1*l2 = ( g + p ) l1 * l2
m91 , m92 , k91 , k92 lá các hệ số tra bảng..
3.4 Cô n g thứ c tính toá n cố t thé p :
- Cô n g thứ c tính toá n cố t thé p trê n tiế t diệ n thẳ n g gó c khi cấ u kiệ n là m
việ c chịu uố n là :
+ Tính A:
A
M
Rbbho2
+ Nế u A A o thì tính :
= 1 - 1 2. A
+ Tính As:
. Rb . b . h0
As =
Rs
- Kieå m tra hà m lượ n g cố t thé p theo điề u kiệ n
min T max
Trườ n g hợ p T min thì lấ y theo yê u cầ u tố i thieå u
A s = min b h 0
T
As
Rb
x100%; max 0 x100%
bh0
Rs
Vớ i bê tô n g M250 R b =115daN/cm 2 , R s =2300daN/cm 2
3.5 Tính toá n cá c ô bả n sà n :
3.5.1 Ô bả n S1:
- Tả i trọ n g tính toá n :
q tt = 756daN/m 2
-
Sơ đồ tính:
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 15
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
- Nhịp tính toá n :
L 2 = 6,5 m
L 1 = 1,8 m
L 2 / L 1 = 6 / 1,8 = 3,33 > 2
Bả n là m việ c 1 phương.
- Cắ t ra dả i rộ n g 1m để tính.
- Sơ đồ tính củ a ô bả n theo phương cạ n h ngắ n là dầ m đơn giả n 2 đầ u ngà m :
qtt
L1
-
Đặ c trưng hình họ c củ a tiế t diệ n tính toá n :
b = 100 cm ; h = 9cm ; a = 1,5 cm ; h 0 = h - a = 7,5cm.
-
Đặ c trưng vậ t lieä u :
R b = 115 daN/cm 2
R s = 2300 daN/cm 2
-
Momen ở nhịp :
ql 2
102.06 daNm
M1 =
24
-
Momen ở gố i :
MI =
-
ql 2
-204.12 daNm
12
Tính cố t thé p ở nhịp :
A01
M1
102.02 x100
0, 016
2
Ru xbxh0 110 x100 x7,52
A 01 = 0,016 =0,016
A s1=
xRb xbxho
Rs
0.016x 110x 100x 7.5
0, 57cm2
2300
SVTH: PHẠM LEÂ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 16
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
+ A s1 = 0,57cm 2
Chọ n thé p Þ6a200 có A s choïn =1,42 cm 2
Fa
1, 42
110
x100%
x100% 0,19% max 0.58 x
x100% 2, 77%
bh0
100 7,5
2300
%
-
Tính toá n cố t thé p ở gố i :
A0 I
MI
204.12 x100
0, 033
2
Rn xbxh0 110 x100 x7,52
A 0I = 0,025 =0,025
A sI =
xRb xbxho
Rs
0, 033x 110x 100x 7, 5
1,184cm2
2300
+ A sI = 1,184 cm 2
Chọ n thé p Þ8a200 có A s chọn =2,52 cm 2
%
Fa
2,52
x100%
x100% 0,34% max 2,77%
bh0
100 7,5
3.5.2 Ô bả n S2:
- Tả i trọ n g tính toá n :
q tt = 736 daN/m 2
-
Sơ đồ tính:
- Nhịp tính toá n :
L 2 = 6,5m
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 17
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
L 1 = 3,65 m
L 2 / L 1 = 6,5/ 3,65 = 1,78 < 2
Bả n là m việ c 2 phương.
- Tra bả n g ta có :
m 91 = 0,0196
m 92 = 0,0062
k 91 = 0,0426
k 92 = 0,0135
- Kế t quả nộ i lự c :
M n1 = m 91 . q tt . L 2 . L 1 = 0,0196 x 736 x 6,5 x 3,65
= 342,25 daNm
M n2 = m 92 . q tt . L 2 . L 1 = 0,0062 x 736 x 6,5 x 3,65
= 108,26 daNm
M g1 = k 91 . q tt . L 2 . L 1 = 0,0426 x 736x 6,5 x 3,65
= 743,86 daNm
M g2 = k 92 . q tt . L 2 . L 1 = 0,0135 x 736 x 6,5 x 3,65
= 235,73 daNm
- Đặ c trưng hình họ c củ a tiế t diệ n tính toá n :
b = 100 cm ; h = 9cm ; a = 2 cm ; h 0 = h - a = 7cm
- Đặ c trưng vậ t liệ u :
R b = 115 daN/cm 2
R s = 2300 daN/cm 2
-
Kế t quả tính thé p :
+ A0 n1
M n1
342, 25 x100
0, 063
2
Rn xbxh0 110 x100 x7 2
A 0n1 = 0,063 =0,065
A s1 =
xRn xbxho
Ra
0, 065x 110x 100x 7
2,18cm2
2300
+A s1 = 2,18 cm 2
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 18
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
Chọ n thé p Þ6a120có A s chọn =2,36 cm 2
%
+ A0 n 2
Fa
2,36
x100%
x100% 0,34% max 2, 77%
bh0
100 7
M n2
108, 26 x100
0, 02
2
Rn xbxh0 110 x100 x7 2
A 0n2 = 0,02 =0,02
xRb xbxho
A s2 =
Rs
0, 02x 110x 100x 7
0, 54cm2
2300
+ A s2 = 0,54 cm 2
Chọ n thé p Þ6a200có A s choïn =1,42cm 2
%
+ A0 g1
Fa
1,42
x100%
x100% 0,2% max 2,77%
bh0
100 7
M g1
2
0
Rn xbxh
743,86 x100
0,138
110 x100 x7 2
A 0g1 = 0,138 =0,149
A sI =
xRn xbxho
Ra
0,149x 110x 100x 7
4, 99cm2
2300
+A sI = 4,99cm 2
Chọ n thé p Þ8a100có Fa choïn =5,03cm 2
%
+ A0 g 2
Fa
5, 03
x100%
x100% 0, 71% max 2, 27%
bh0
100 7
M g2
2
0
Rn xbxh
235, 73x100
0, 044
110 x100 x7 2
A 0g2 = 0,044 =0,045
A sII =
xRn xbxho
Ra
0, 045x 110x 100x 7
1, 51cm2
2300
+ A sII = 1,24 cm 2
Choï n thé p Þ6a180có Fa chọn =1,57cm 2
%
Fa
1,57
x100%
x100% 0, 22% max 2, 27%
bh0
100 7
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 19
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
3.5.3 Kết quả tính tốn thép được trình bày theo bảng dưới:
Ký
Momen
hiệu
Giá trị
M
ho
b
Rb
Rs
α
(cm2)
(daN.cm) (cm) (cm) (MPa) (MPa)
1
S2
S3
S4
S7
S8
2
As
Chọn thép
As
a
(m.m) chọn
4
5
6
7
8
9
10
11
12
M1
3
34190
7.0
100
11
230
0.063
0.066
2.20
6
120
2.36 0.34
M2
10756
7.0
100
11
230
0.020
0.020
0.67
6
160
1.77 0.25
MI
74421
7.0
100
11
230
0.138
0.149
5.00
8
100
5.03 0.72
MII
23573
7.0
100
11
230
0.044
0.045
1.50
8
200
2.52 0.36
M1
7342
7.0
100
11
230
0.014
0.014
0.46
6
200
1.42 0.20
M2
6835
7.0
100
11
230
0.013
0.013
0.43
6
200
1.42 0.20
MI
17147
7.0
100
11
230
0.032
0.032
1.08
6
180
1.57 0.22
MII
15785
7.0
100
11
230
0.029
0.030
1.00
6
180
1.57 0.22
M1
14216
7.0
100
11
230
0.026
0.027
0.89
6
200
1.42 0.20
M2
5087
7.0
100
11
230
0.009
0.009
0.32
6
200
1.42 0.20
MI
31286
7.0
100
11
230
0.058
0.060
2.00
8
200
2.52 0.36
MII
11248
7.0
100
11
230
0.021
0.021
0.71
8
200
2.52 0.36
M1
7207
7.0
100
11
230
0.013
0.013
0.45
6
200
1.42 0.20
M2
5017
7.0
100
11
230
0.009
0.009
0.31
6
200
1.42 0.20
MI
16534
7.0
100
11
230
0.031
0.031
1.04
8
200
2.52 0.36
MII
11482
7.0
100
11
230
0.021
0.022
0.72
8
200
2.52 0.36
M1
15578
7.0
100
11
230
0.029
0.029
0.98
6
200
1.42 0.20
M2
4376
7.0
100
11
230
0.008
0.008
0.27
6
200
1.42 0.20
MI
33541
7.0
100
11
230
0.062
0.064
2.15
8
200
2.52 0.36
MII
9520
7.0
100
11
230
0.018
0.018
0.60
8
200
2.52 0.36
SVTH: PHẠM LEÂ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
13
Trang 20
14
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
CHƯƠNG IV
TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ
I. HÌNH DÁ N G CẤ U TẠ O :
II. PHƯƠNG PHÁ P TÍNH:
- Trong tính toá n cụ thể xé t cầ u thang bộ trụ c A - B / 5 - 6 từ tầ n g lầ u 1 lê n
tầ n g lầ u 2.
- Mô tả sơ lượ t cấ u tạ o cầ u thang bộ :
+ Gồ m có 2 thâ n thang, 1 chiế u nghỉ.
+ Có 20 bậ c , kích thướ c bậ c thang là : b x h = 300x164 mm.
+ Xem hình về cá c h bố trí hệ bả n , dầ m thang.
- Dự kiế n kích thướ c tiế t diệ n dầ m thang ø D 1 và D2là 20x30cm,D3 là 2 0x40 ,
chiề u dà y bả n thang là 12cm.
-Sơ bộ chọ n kích thướ c tiế t diệ n cộ t cầ u thang là 20x30 cm
- Tính toá n bả n thang, dầ m thang theo sơ đồ đà n hồ i .
- Sơ đồ tính củ a bả n thang là dầ m 1 nhịp, chịu tá c dụ n g củ a tả i trọ n g đứ n g.
*Bả n sà n bê tô n g cố t thé p :
a. Cấ u tạ o bả n sà n :
- Sà n chiế u nghỉ dà y 12:
-
Bả n thang dà y 12
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 21
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI: NHÀ Ở KHU CN NHƠN TRẠCH
GVHD: THẦY TRƯƠNG QUANG THÀNH
b. Tónh tải:
- Trọng lường bản thân bản thang BTCT và lớp cấu tạo:
LỚ P CẤ U TẠ O
-
Lớ p gạch Ce’ramic : dày 0,8cm
Lớ p vữ a ló t dà y 2cm
bậ c thang gạ c h 28x14.5cm
Lớ p đan BTCT dà y 12cm
- Lớ p vữ a trá t dà y 1,5cm
-
DIỄ N GIẢI
1,1
1,3
1,1
1,1
x
x
x
x
1800
1800
1800
2500
x
x
x
x
g tt (daN/m 2 )
0,008
0,020
0,075
0,120
15,84
46,8
148,5
330
1,3 x 1800 x 0,015
TỔ N G CỘ N G:
35.1
576
Trọng lượng bản thân bản chiếu nghỉ dày 12cm:
DIỄ N GIẢI
g tt (daN/m 2 )
- Lớ p gạch Ce’ramic : D 0,8cm
1,1 x 1800 x 0,008
15,84
- Lớ p vữ a 22out dà y 2 cm
1,3 x 1800 x 0,020
46,8
- Lớ p đan BTCT dà y 12cm
1,1 x 2500 x 0,12
330
- Lớ p vữ a trá t dà y 1,5cm
1,3 x 1800 x 0,015
35.1
TỔ N G CỘ N G:
428
LỚ P CẤ U TẠ O
c. Hoạt tải sử dụng:
Họat tải: p=360 (daN/m2)
SVTH: PHẠM LÊ VẠN TÍN – MSSV: 506105096
Trang 22