Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
CHƯƠNG I
H
U
TE
C
H
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ
KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH
“ NHÀ Ở CAO TẦNG”
16/9 KỲ ĐỒNG - Q3 - Tp.HỒ CHÍ MINH
SVTH: Lê Kim Tùng
-1-
Giới thiệu về kiến trúc
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
I. Tổng quan về kiến trúc
- Chức năng sử dụng của cơng trình là văn phịng làm việc và căn hộ cho th.
- Cơng trình có tổng cộng 01 tầng trệt, 01 tầng lững, 09 tầng lầu và 01 tầng thượng.
Tổng chiều cao của cơng trình là 38.1 m. Khu vực xây dựng rộng, trống, cơng trình đứng
riêng lẻ . Mặt đứng chính của cơng trình hướng về phía Đơng - Nam, xung quanh được
trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho cơng trình .
- Kích thước mặt bằng sử dụng 43m 20.8m, có bố trí khe lún và khe nhiệt độ,
cơng trình được xây dựng trên khu vực địa chất Q3 đất khá tốt.
H
U
TE
C
H
II. Đặc điểm khí hậu
- Đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt
1. Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 11 có
Nhiệt độ trung bình :
25oC
Nhiệt độ thấp nhất :
20oC
Nhiệt độ cao nhất :
36oC
Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)
Lượng mưa cao nhất :
638 mm (tháng 5)
Lượng mưa thấp nhất :
31 mm (tháng 11)
Độ ẩm tương đối trung bình :
48.5%
Độ ẩm tương đối thấp nhất :
79%
Độ ẩm tương đối cao nhất :
100%
Lượng bốc hơi trung bình :
28 mm/ngày đêm
2. Mùa khơ
Nhiệt độ trung bình :
27oC
Nhiệt độ cao nhất :
38oC
3. Gió
- Thịnh hàng trong mùa khơ :
Gió Đơng Nam :
chiếm 30% - 40%
Gió Đơng :
chiếm 20% - 30%
- Thịnh hàng trong mùa mưa :
Gió Tây Nam :
chiếm 66%
- Hướng gió Tây Nam và Đơng Nam có vận tốc trung bình : 2.15 m/s
- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngồi ra cịn có gió Đơng
Bắc thổi nhẹ
- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão
III. Phân khu chức năng
- Tầng trệt với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy bơm nước, máy phát điện .
Ngoài ra cịn bố trí một số kho phụ, phịng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy
… Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở góc của tầng trệt.
Tầng trệt kết hợp với tầng lửng làm văn phòng, phịng làm việc. Ngồi ra cịn có
đại sảnh và căn tin chung. Chiều cao tầng là 5.1m.
- Các tầng trên được sử dụng để ở gồm các căn hộ cho thuê. Chiều cao tầng là
3.3m.
Căn hộ loại 1, tổng diện tích sử dụng là 110 m2 gồm: 2 phịng ngủ, 1 nhà bếp, 1
nhà vệ sinh, 1 phòng khách.
Căn hộ loại 2, tổng diện tích sử dụng là 167 m2 gồm: 2 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 1
nhà vệ sinh, 1 phịng khách.
Căn hộ loại 3, tổng diện tích sử dụng là 120 m2 gồm: 2 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 1
nhà vệ sinh, 1 phòng khách.
SVTH: Lê Kim Tùng
-2-
Giới thiệu về kiến trúc
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
Căn hộ loại 4, tổng diện tích sử dụng là 137m2 gồm: 1 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 1
nhà vệ sinh, 1 phịng khách.
- Tầng thượng có hồ nước mái phục vụ sinh hoạt và chữa cháy.
IV. Giải pháp đi lại
1. Giao thơng đứng: Tồn cơng trình sử dụng 3 thang máy cộng với 2 cầu thang
bộ. Bề rộng cầu thang bộ là 3m, mỗi vế 1.4m được thiết kế đảm bảo u cầu thốt người
nhanh, an tồn khi có sự cố xảy ra. Cầu thang máy này được đặt ở vị trí trung tâm nhằm
đảm bảo khoảng cách xa nhất đến cầu thang < 30m để giải quyết việc phòng cháy chữa
cháy.
2. Giao thông ngang: Bao gồm các hành lang đi lại, sảnh, hiên.
C
H
V. Các giải pháp kỹ thuật
1. Điện
- Cơng trình sử dụng điện được cung cấp từ hai nguồn: lưới điện thành phố và
máy phát điện riêng có công suất 150KVA (kèm thêm 1 máy biến áp, tất cả được đặt dưới
tầng hầm để tránh gây tiếng ồn và độ rung làm ảnh hưởng sinh hoạt). Toàn bộ đường dây
điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời khi thi cơng). Hệ thống cấp điện
chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường và phải bảo đảm an tồn khơng đi
qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi cần sữa chữa. Ở mỗi tầng đều có lắp
đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng
và theo khu vực (đảm bảo an tồn phịng chống cháy nổ).
U
TE
2. Hệ thống cung cấp nước
Cơng trình sử dụng nguồn nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy. Tất cả được
chứa trong bể nước ngầm. Sau đó máy bơm sẽ đưa nước lên bể chứa nước đặt ở mái và từ
đó sẽ phân phối đi xuống các tầng của cơng trình theo các đường ống dẫn nước chính.
Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp Giant. Hệ thống cấp
nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật. Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi
tầng
H
3. Hệ thống thoát nước
Nước mưa từ mái sẽ được thoát theo các lỗ thu nước (bề mặt mái được tạo dốc) và
chảy vào các ống thoát nước mưa ( =140mm) đi xuống dưới. Riêng hệ thống thoát nước
thải sử dụng sẽ được bố trí đường ống riêng
4. Hệ thống thơng gió và chiếu sáng
Chiếu sáng
Toàn bộ toà nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên (thông qua các cửa sổ
được lắp đặt bằng kính phản quang ở các mặt của tòa nhà) và bằng điện. Ở tại các lối đi
lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu sáng
Thơng gió
Ở các tầng đều có cửa sổ tạo sự thơng thống tự nhiên. Ở tầng lửng có khoảng
trống thơng tầng nhằm tạo sự thơng thống thêm cho tầng trệt là nơi có mật độ người tập
trung cao nhất
5. An tồn phịng cháy chữa cháy
Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bị chữa cháy (vòi chữa cháy dài
khoảng 20m, bình xịt CO2,..). Bể chứa nước trên mái (dung tích khoảng 52m3) khi cần
SVTH: Lê Kim Tùng
-3-
Giới thiệu về kiến trúc
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
được huy động để tham gia chữa cháy. Ngoài ra ở mỗi phịng đều có lắp đặt thiết bị báo
cháy (báo nhiệt) tự động
H
U
TE
C
H
6. Hệ thống thoát rác
Rác thải được chứa ở Gian rác được bố trí ở tầng hầm và sẽ có bộ phận đưa rác ra
ngồi. Gian rác được thiết kế ở khu chiếu nghỉ cầu thang kín đáo, kỹ càng để tránh làm
bốc mùi gây ô nhiễm.
SVTH: Lê Kim Tùng
-4-
Giới thiệu về kiến trúc
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
CHƯƠNG II
TÍNH TỐN KẾT CẤU CƠNG TRÌNH
H
U
TE
C
H
NHIỆM VU
TÍNH TỐN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 3)
SVTH: Lê Kim Tùng
-5-
Kết Cấu Sàn
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
TÍNH TỐN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
(TẦNG 3)
1000
I .Mặt bằng sàn điển hình
S11
S12
S12
S13
S14
S10
S14
S13
S8
S7
S7
S7
S5
S9
S8
S9
S9
S6
S1
S2
S15
S15
S3
S4
S6
S4
S3
S12
S1
S2
S15
S15
S3
S4
S4
S3
S12
S8
S7
S7
S7
S5
S9
S9
S9
S10
S11
S12
S12
S10
S14
S13
3000
4000
4000
4000
3000
6000
6000
4200
S10
2000
6200
E
4200
S6
4200
C
20800
D
S6
1000 1000
A
S8
H
6200
B
S13
S14
6000
6000
1000
1
2
3
C
43000
4
5
6
7
8
9
10
U
TE
Hình: Mặt bằng sàn điển hình
H
+ Kích thước sàn điển hình
Căn cứ vào cấu tạo, điều kiện liên kết, kích thước và hoạt tải của từng ơ bản
Quan niệm tính tốn: vì nhà cao tầng nên ta coi sàn là tuyệt đối cứng trong mặt phẳng,
sàn không bị di chuyển khi chịu tải trọng ngang. Chuyển vị tại mọi điểm trên sàn là bằng
nhau. Để đảm bảo yêu cầu đó sàn phải dày, sơ bộ ta chọn chiều dày sàn
D
Theo cơng thức :
hs l
m
D = 0.8 ÷ 1.4 (hệ số phụ thuộc tải trọng)
L: là nhịp cạnh ngắn của ơ bản lớn nhất
m = 40 ÷ 45 ( bản kê 04 cạnh)
Ta chọn ơ sàn có kích thước (6.2m x 6.0m) là ơ sàn có cạnh ngắn lớn nhất làm ơ
sàn điển hình để tính chiều dày sàn.
D
1
hs l
600 (15 13.3)cm
m 40 45
Vậy ta chọn hs = 12 cm
+ Kích thước dầm
- Dầm có chiều dài lớn nhất: ( L= 6.2 m)
1 1
hd = l
12 16
1 1
hd = 6200 = (516 387) (mm)
12 16
Chọn hd= 450mm
bdầm= (0,25 0,5) hd
SVTH: Lê Kim Tùng
-6-
Kết Cấu Sàn
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
Chọn bd = 200 mm
Dầm lớn nhất có nhịp L = 6 và 6.2m chọn dầm có tiết diện 200x450
Các dầm cịn lại chọn dầm có tiết diện 200x400
Dầm đà mơi: 200x200
II xác định chiều dày bản sàn
2.1. Tĩnh tải
Tĩnh tải là tải trọng thường xuyên bao gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo
gstt = i.i.ni
trong đó:
i
- Trọng lượng riêng lớp cấu tạo thứ i
i
- Chiều dày lớp cấu tạo thứ i
ni
- Hệ số độ tin cậy của lớp thứ i
C
H
- Sàn khu ở, sàn ban công, sàn hành lang:
U
TE
- Lớp ceramic,
1 = 2000 daN/m3,
- Vữa lót,
2 = 1800 daN/m3,
- Lớp sàn BTCT,
3 = 2500 daN/m3,
- Vữa trát trần,
4 = 1800 daN/m3,
Hình 2.1. Các lớp cấu tạo sàn khu ở, ban công, hành lang
1
2
3
4
= 10 mm,
= 20 mm,
= 120 mm,
= 15 mm,
n = 1.2
n = 1.3
n = 1.1
n = 1.3
1
2
3
4
5
= 10 mm,
= 20 mm,
= 30 mm,
= 120 mm,
= 15 mm,
n = 1.2
n = 1.3
n = 1.2
n = 1.1
n = 1.3
H
- Sàn vệ sinh
- Lớp gạch men,
- Lớp vữa lót,
- Lớp chống thấm,
- Sàn BTCT,
- Vữa trát trần,
Hình 2.2. các lớp cấu tạo sàn vệ sinh
SVTH: Lê Kim Tùng
1 = 2000 daN/m3,
2 = 1800 daN/m3,
3 = 2200 daN/m3,
4 = 2500 daN/m3,
5 = 1800 daN/m3,
-7-
Kết Cấu Sàn
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
- Tĩnh tải sàn khu ở, sàn ban công, sàn hành lang
Loại
Tải
Các lớp cấu tạo
g tg
(daN/m2)
20
36
375
27
(daN/m3)
2000
1800
2500
1800
(mm)
n
- Lớp gạch ceramic
10
1.2
- Lớp vữa lót
20
1.3
- Lớp sàn BTCT
120
1.1
- Lớp vữa trát trần
15
1.3
- Đường ống, thiết bị
Tổng cộng
Bảng2.1: Tĩnh tải tác dụng lên sàn khu ở, sàn ban công, sàn hành lang:
Tĩnh
tải
n
1.1
1.3
1.2
1.1
1.3
C
H
- Tĩnh tải sàn khu vệ sinh:
Loại
g tg
Các lớp cấu tạo
(mm)
3
Tải
(daN/m ) (daN/m2)
- Lớp gạch men
10
1800
18
- Lớp vữa lót
20
1800
36
Tĩnh
- Lớp chống thấm
30
2200
66
tải
- Lớp sàn BTCT
120
2500
375
- Lớp vữa trát trần
15
1800
27
- Đường ống, thiết bị
Tổng cộng
Bảng2.2: Tĩnh tải tác dụng lên sàn vệ sinh
gstt
(daN/m2)
24.0
46.8
412.5
35.1
60.0
= 568.4
gstt
(daN/m2)
19.8
46.8
79.2
412.5
35.1
60.0
= 653.4
H
U
TE
2.2. Tải trọng tường ngăn: (xuất hiện khi tường xây trực tiếp lên sàn tải trên sàn)
Trọng lượng tường ngăn được qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn (cách
tính này mang tính chất gần đúng). Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm tải (trừ đi
30% diện tích lỗ cửa). được tính theo công thức sau.
l .h .g tc
g tqd t t t .70%
A
Trong đó:
lt
- chiều dài tường
ht
- chiều cao tường
A
- diện tích ơ sàn
gttc
- trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn của tường
Với: tường 10 gạch ống: gttc = 180 (daN/m2)
tường 20 gạch ống: gttc = 330 (daN/m2)
Tĩnh tải do tường truyền vào sàn
Ô sàn
bt(m)
ht
lt
A
(m)
(m)
(m2 )
(daN/m2)
qttt
(daN/m2)
S1
0.1
3.3
3.8
16.8
180
94
S2
0.1
3.3
5.7
16.8
180
141
S3
0.1
3.3
6.2
25.2
180
102
S4
0.1
3.3
3.3
25.2
180
54
S5
0.1
3.3
6.0
37.2
180
67
S7
0.1
3.3
3.0
24.8
180
42
Bảng 2.3: Tĩnh tải tường tác dụng lên từng ô bản sàn
SVTH: Lê Kim Tùng
-8-
Kết Cấu Sàn
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
Tổng tĩnh tải tác dụng lên các ơ sàn có tường truyền vào.
gtt = gstt + gttt (daN/m2)
Ô sàn
S1
S2
S3
S4
S5
S7
gtts(daN/m2) gttt(daN/m2)
653.4
94
653.4
141
653.4
102
653.4
54
568.4
67
568.4
42
gtt (daN/m2)
757.4
804.4
765.4
717.4
645.4
620.4
- Bảng 2.4: Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn có tường truyền vào
H
2.3 Hoạt tải
Ta tra hoạt tải theo qui phạm tải trọng và tác động (TCVN 2737-1995)
Giá trị của hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng. Hệ
số độ tin cậy n, đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15 TCVN
2737 - 1995:
C
Khi ptc < 200 ( daN/m2 ) n = 1.3
Khi ptc ≥ 200 ( daN/m2 ) n = 1.2
U
TE
pstt = ptc.n
Hoạt tải tác dụng lên từng ơ sàn
Chức năng Phịng
ptc
(daN/m2)
n
ptt s
(daN/m2)
Phịng ngủ
200
1.2
240
H
WC
200
1.2
Phịng ăn
200
1.2
Phịng khách
200
1.2
Sảnh
300
1.2
Cầu thang
300
1.2
Hành lang
300
1.2
Ban công
300
1.2
Bảng 2.3: Hoạt tải tác dụng lên sàn
240
240
240
360
360
360
360
2.4. Tổng tải trọng tác dụng lên các ô sàn
2.4.1 Đối với bản kê
P ( g tt pstt ).l1.l2 (daN )
Ghi chú: l1: cạnh ngắn – l2: cạnh dài
2.4.2. Đối với bản dầm
q = (gb + pb)l1l2. daN/m
SVTH: Lê Kim Tùng
-9-
Kết Cấu Sàn
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
BẢN KÊ 4 CẠNH
p
Ô sàn
tc
gtt
n
2
2
(daN/m )
S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7
S9
200
200
200
200
200
300
200
200
Pstt
2
l1
l2
P
(daN/m )
(daN/m )
(m)
(m)
(daN)
757.4
804.4
765.4
717.4
645.4
578.4
620.4
578.4
240
240
240
240
240
360
240
240
4
4
4.2
4.2
6
3
4
6
4.2
16756
17545
25336
24126
32936
11823
21338
30444
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
4.2
6
6
6.2
4.2
6.2
6.2
Bảng 2.4.1: Tổng tải trọng tác dụng lên các ô sàn bản kê 4 cạnh
H
BẢN LOẠI DẦM
tc
(daN/m2)
S8
300
1.2
gtt
qtt
l1
l2
q
(daN/m2 )
(daN/m2)
(m)
(m)
(daN/m)
578.4
360
240
3
6.2
1407.6
578.4
1
3
818.4
578.4
240
1
1.8
1637
1.2
578.4
240
1
1.8
240
S11
200
200
1.2
S12
200
S13
200
1
6
1637
818.4
S14
200
1.2
1.2
578.4
578.4
240
1.8
6
1637
S15
200
1.2
578.4
240
1
4.2
818.4
1.2
U
TE
S10
n
C
p
Ô sàn
Bảng 2.4.2: Tổng tải trọng tác dụng lên các ô sàn bản loại dầm
H
2.5. Phân loại sơ đồ tính
Liên kết của bản sàn với dầm, tường được xem xét theo quy ước sau:
-
Liên kết được xem là tựa đơn:
Khi bản kê lên tường.
Khi bản tựa lên dầm bê tơng cốt thép (đổ tồn khối) mà có hd/hb < 3.
Khi bản lắp ghép.
-
Liên kết được xem là ngàm khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ tồn
khối) mà có hd/hb 3.
-
Liên kết là tự do khi bản hoàn toàn tự do.
Tùy theo tỷ lệ độ dài 2 cạnh của bản, ta phân bản thành 2 loại:
-
Bản loại dầm (L2/L1 > 2).
-
Bản kê bốn cạnh (L2/L1 2)
SVTH: Lê Kim Tùng
-10-
Kết Cấu Sàn
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
2.6 Các bước tính tốn cho từng ơ bản sàn
2.6.1 Sàn bản kê bốn cạnh ngàm
L2
2 thì bản được xem là bản kê, lúc này bản làm việc theo hai
L1
phương L2, L1: cạnh dài và cạnh ngắn cuả ô bản.
-
Khi =
-
Tính tốn ơ bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: tùy theo điều kiện liên kết của bản với
các dầm bêtông cốt thép là tựa đơn hay ngàm xung quanh mà chọn sơ đồ tính
bản cho thích hợp.
M
2
M
II
1
q
M
L2
C
M
2
I
H
2
M
1
1
I
L2
q
M
L1
M
M
M
II
L1
M
I
Ii
U
TE
Hình 2.6.1: Sơ đồ tính sàn bản kê 4 cạnh ngàm
-
H
-
Cắt ơ bản theo mỗi phương với bề rộng b = 1m, giải với tải phân bố đều tìm
momen nhịp và gối.
Moment dương lớn nhất ở giữa bản (áp dụng công thức tính tính momen của ơ
bản đơn).
Mơmen ở nhịp theo phương cạnh ngắn L1
M1 = mi1.P (daN/m)
Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài L2
M2 = mi2.P (daNm/m)
Momen âm lớn nhất ở gối:
-
Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn L1
MI = ki1.P(daN/m)
Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài L2
MII = ki2.P(daN/m)
trong đó:
i: kí hiệu ứng với sơ đồ ơ bản đang xét (i=1,2,…11)
1, 2 : chỉ phương đang xét là L1 hay L2
L1, L2 : nhịp tính tốn cuả ơ bảng là khoảng cách giữa các trục gối tựa.
P : tổng tải trọng tác dụng lên ô bản:
P = (p+q) .L1 . L2
SVTH: Lê Kim Tùng
-11-
Kết Cấu Sàn
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
p : hoạt tải tính tốn (daN/m2).
Với
q : tĩnh tải tính toán (daN/m2).
Tra bảng các hệ số: mi1, mi2, ki1, ki2 các hệ số phụ thuộc vào tỷ lệ
L2
tra bảng 1-19
L1
trang 32 sách Sổ tay kết cấu cơng trình( Vũ Mạnh Hùng)
+ Tính tốn cốt thép bản sàn ( bản kê 4 cạnh S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7, S9)
Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn.
Giả thiết tính tốn:
a = 1.5cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo
ho - chiều cao có ích của tiết diện
ho = hs – a = 12 – 1.5 = 10.5 cm
b = 100cm - bề rộng tính tốn của dải bản
Lựa chọn vật liệu như bảng sau
Rb
(daN/cm2)
Rbt
(daN/cm2)
Cốt thép AI
Eb
(daN/cm2)
5
Rs
(daN/cm2)
Rsc
(daN/cm2)
Es
(daN/cm2)
21.10 5
9.0
2.7.10
0.595
2250
2250
Bảng 2.6.1: Đặc trưng vật liệu sử dụng tính tốn
Diện tích cốt thép được tính bằng cơng thức sau
R bh
As b 0
Rs
U
TE
C
115
H
Bê tông cấp độ bền B20
trong đó: 1 1 2 m
m
M
Rbbh02
H
Kiểm tra hàm lượng cốt thép theo điều kiện sau
Giá trị hợp lý nằm trong khoảng từ 0.3% đến 0.9%.
Kết quả tính tốn được trình bày trong bảng dưới đây
Ơ sàn L1(m)
L2(m)
L2 /L1
Các hệ số tra bảng
S1
4
4.2
1.05
m 91=0.0187
m92=0.0171
k91=0.0437
k92=0.0394
S2
4
4.2
1.05
m 91=0.0187
m92=0.0171
k91=0.0437
k92=0.0394
S3
4.2
6
1.43
m 91=0.02094
m92=0.01028
k91 =0.04706
k92=0.02298
S4
4.2
6
1.43
m 91=0.02094
m92=0.01028
k91 =0.04706
k92=0.02298
m92=0.01742
k91=0.0429
k92=0.04032
S5
6
6.2
1.03
m 91=0.01838
S6
3
4.2
1.40
m 91=0.0210
m92=0.0107
k91=0.0473
k92=0.0240
S7
4
6.2
m 91=0.0206
m92=0.0086
k91=0.0459
k92=0.0191
S9
6
6.2
1.55
1.03
m 91=0.01838
m92=0.01742
k91=0.0429
k92=0.04032
Bảng 2.6.2: Các hệ số bản kê dựa vào hệ số L2/L1
SVTH: Lê Kim Tùng
-12-
Kết Cấu Sàn
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
Ô
sàn
Pstt
(daN)
mi1
S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7
S9
16756
17545
25336
24126
32936
11823
21338
30444
0.01870
0.01870
0.02094
0.02094
0.01838
0.02100
0.02060
0.01835
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
Các hệ số
mi2
ki1
0.01710
0.01710
0.01028
0.01028
0.01742
0.01070
0.00860
0.01742
Giá trị momen (daNm)
M1
M2
MI
MII
ki2
0.0437
0.0437
0.0471
0.0471
0.0429
0.0473
0.0459
0.0429
0.03940
0.03940
0.02298
0.02298
0.04032
0.02400
0.01910
0.04032
313.3
328.1
530.5
505.2
605.4
248.3
439.6
558.6
286.5
300.0
260.5
248.0
573.7
126.5
183.5
530.3
732.2
766.7
1192.3
1135.4
1413.0
559.2
979.4
1306.0
660.2
691.3
582.2
554.4
1328.0
283.8
407.6
1227.5
Bảng 2.6.3: Giá trị nội lực các ơ bản kê 4 cạnh
Kết quả tính cốt thép bản kê 4 cạnh
S4
S5
S6
S7
S9
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
αm
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
10.5
12
0.0118
0.0117
0.0277
0.0269
0.0124
0.0216
0.0114
0.0282
0.0201
0.0106
0.0451
0.0238
0.0191
0.0101
0.0430
0.0226
0.0229
0.0234
0.0535
0.0542
0.0094
0.0052
0.0212
0.0116
0.0166
0.0075
0.0371
0.0166
0.0211
0.0216
0.0494
0.0501
0.0119
0.0118
0.0281
0.0273
0.0125
0.0219
0.0114
0.0286
0.0203
0.0107
0.0462
0.0240
0.0193
0.0102
0.0439
0.0229
0.0232
0.0237
0.0550
0.0557
0.0094
0.0052
0.0214
0.0116
0.0168
0.0075
0.0378
0.0168
0.0214
0.0219
0.0507
0.0514
chon
µ %
(cm2/m)
Ф
(mm)
a
(mm)
(cm /m)
H
S3
313.0
286.5
732.2
660.2
328.1
530.5
300.0
691.3
530.5
260.5
1192.3
582.2
505.2
248.0
1135.4
554.4
605.4
573.7
1413.0
1328.0
248.3
126.5
559.2
283.8
439.6
183.5
979.4
407.6
558.6
530.3
1306.0
1227.5
(cm)
As
h0
(cm)
1.037
0.985
2.445
2.288
1.087
1.834
0.993
2.398
1.764
0.895
4.018
2.015
1.679
0.852
3.822
1.917
2.016
1.985
4.783
4.670
0.821
0.434
1.861
0.976
1.459
0.630
3.286
1.405
1.859
1.833
4.411
4.307
8
8
10
10
8
8
10
10
8
8
10
10
8
8
10
10
8
8
10
10
8
8
10
10
8
8
10
10
8
8
10
10
150
4.02
150
4.02
200
200
4.17
4.17
150
4.02
150
4.02
200
200
4.17
4.17
150
4.02
C
S2
M1
M2
MI
MII
M1
M2
MI
MII
M1
M2
MI
MII
M1
M2
MI
MII
M1
M2
MI
MII
M1
M2
MI
MII
M1
M2
MI
MII
M1
M2
MI
MII
Thép chọn
tt
b
U
TE
S1
Momen
(daN.m)
H
Ơ
sàn
As
2
150
4.02
200
200
4.17
4.17
150
4.02
150
4.02
200
200
4.17
4.17
150
4.02
150
4.02
200
200
4.17
4.17
150
4.02
150
4.02
200
200
4.17
4.17
150
4.02
150
4.02
200
200
4.17
4.17
150
4.02
150
4.02
200
200
4.17
4.17
0.3356
0.3485
0.3089
0.3208
0.3356
0.3485
0.3089
0.3208
0.3356
0.3485
0.3089
0.3208
0.3356
0.3485
0.3089
0.3208
0.3356
0.3485
0.3089
0.3208
0.3356
0.3485
0.3089
0.3208
0.3356
0.3485
0.3089
0.3208
0.3356
0.3485
0.3089
0.3208
Bảng 2.6.4: Tính tốn cốt thép cho sàn loại bản kê 4 cạnh
SVTH: Lê Kim Tùng
-13-
Kết Cấu Sàn
Kiểm
tra
µmin≤µ
≤µmax
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
2.6.2. Sàn bản dầm
Giả thiết tính tốn:
a = 1.5cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tơng chịu kéo;
ho - chiều cao có ích của tiết diện;
ho = hs – a = 12 – 1.5 = 10.5 cm
b = 100cm - bề rộng tính tốn của dải bản.
Lựa chọn vật liệu như bảng sau:
Bê tông cấp độ bền B20
Rb
(daN/cm2)
Rbt
(daN/cm2)
Cốt thép AI
Eb
(daN/cm2)
Rs
(daN/cm2)
Rsc
(daN/cm2)
21.10 5
C
H
0.59
5
115
9.0
2.7.10 5
2250
2250
Bảng 2.6.5: Đặc trưng vật liệu sử dụng tính tốn
Diện tích cốt thép được tính bằng cơng thức sau
R bh
As b 0
Rs
Es
(daN/cm2
)
trong đó: 1 1 2 m
M
Rb bh02
U
TE
m
H
Giá trị hợp lý nằm trong khoảng từ 0.3% đến 0.9%.
Kết quả tính tốn được trình bày trong bảng dưới đây
L
Khi = 2 > 2 thì bản được xem là bản dầm, lúc này bản làm việc theo một phương
L1
(phương cạnh ngắn). Có các trường hợp sau
-
Đối với những bản 3 đầu ngàm 1 đầu tựa đơn có sơ đồ tính
-
Hình 2.6.2: Sơ đồ tính sàn bản loại dầm
Cách tính: cắt bản theo phương cạnh ngắn vơí bề rộng b = 1m để tính như dầm 1
đầu ngàm và 1 đầu tựa đơn.
SVTH: Lê Kim Tùng
-14-
Kết Cấu Sàn
Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
Momen:
q .L2
Tại gối: M- = b 1
8
9
Tại nhịp: M+ =
.qb .L12
128
trong đó: qb = (p +q).l1.l2
Kết quả tình cốt thép loại bản dầm: (S8, S10, S11, S12, S13, S14, S15)
Momen
(daN.m)
Ô
sàn
3
8
150
4.02
0.3356
200
4.17
0.3089
Thoả
0.0022
150
4.02
0.3356
0.0315
2.738
10
200
4.17
0.3089
Thoả
0.0176
1.529
8
120
4.02
0.3356
Thoả
0.0039
0.337
10
200
4.17
0.3089
Thoả
0.190
8
150
4.02
0.3356
Thoả
0.0039
0.337
10
200
4.17
0.3089
Thoả
0.0022
0.190
8
150
4.02
0.3356
Thoả
57.5
100
100
10.5
0.0310
460.4
100
10.5
0.0174
102.3
100
10.5
0.0039
57.5
100
10.5
0.0022
0.0022
102.3
100
10.5
0.0039
57.5
100
10.5
0.0022
Mnhịp
Thoả
Thoả
Thoả
818.5
Mgối
5.380
1637
2
818.4
1
818.4
1
1637
818.4
2
1
0.0022
0.190
8
818.5
100
10.5
0.0310
0.0315
2.738
10
200
4.17
0.3089
Thoả
460.4
100
10.5
0.0174
0.0176
1.529
8
150
4.02
0.3356
Thoả
102.3
100
10.5
0.0039
0.0039
0.337
10
200
4.17
0.3089
Thoả
57.5
100
10.5
0.0022
0.0022
0.190
8
150
4.02
0.3356
Thoả
Bảng 2.6.6: Tính tốn cốt thép cho sàn loại bản dầm
Các thép cấu tạo ta dùng thép Ф6a200
H
S15
0.4074
10
Mgối
Mnhịp
5.50
2.984
Mnhịp
Mgối
160
0.337
0.0618
10.5
Mnhịp
S14
10
0.0343
10.5
Mgối
(cm2 /m)
As
0.0039
100
100
Mnhịp
S13
a
(mm)
0.0337
890.7
102.3
Mgối
µ %
chon
Ф
(mm)
0.0039
0.0599
Mgối
1
(cm /m)
10.5
Mnhịp
818.4
100
10.5
Mnhịp
S12
1583.6
m
H
S11
1408
h0
(cm)
C
S10
Mgối
l1
M
(daN.m)
b
(cm)
Kiểm
tra
µmin≤
µ
≤µmax
U
TE
S8
q
Thép chọn
tt
As
2
SVTH: Lê Kim Tùng
-15-
Kết Cấu Sàn
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
CHƯƠNG III
TÍNH TỐN KẾT CẤU CƠNG TRÌNH
H
U
TE
C
H
NHIỆM VỤ
TÍNH TỐN CẦU THANG BỘ
SVTH: Lê Kim Tùng
-16-
Kết cấu cầu thang
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
+ Chọn vật liệu
- Bê tông B20
+ Rb= 115 daN/cm2
+ Rbt= 9.0 daN/cm2
+ E= 2.7x105 daN/cm2
- Thép AI
+ Rs= 2250 daN/cm2
+ Rsc= 2250 daN/cm2
+ E= 2.1x106 daN/cm2
- Thép AII
+ Rs= 2800 daN/cm2
+ E= 2.1x106 daN/cm2
H
+ Rsc= 2800 daN/cm2
1
2
D1
1000
U
TE
1600
C
+ Sơ Đồ Hình Học: (Tính theo sơ đồ cầu thang dạng bản khơng có LIMON)
Sb
1200
E
3000
H
160
300
D
1400
200
1400
D2
3000
1 1
2 2
+ Chọn sơ bộ kích thước chiều dày bản sàn và các dầm cầu thang:
- chọn sơ bộ chiều dày bản thang
hs = lo/(25÷30)
(lo = l1+l2: nhịp tính tốn của bản thang)
SVTH: Lê Kim Tùng
-17-
Kết cấu cầu thang
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
I. Tải trọng tác dụng lên cầu thang
1.1. Tĩnh tải
1.1.1. Trên bản nghiêng
- Sàn BTCT dày 12cm
1.1 0.12 2500 1.4 = 462 daN/m.
- Vữa ciment trát dày 1.5cm:
1.3 0.015 1800 1.4=49.1 daN/m.
Tính tốn chiều dài của bản thang:
hbac
160
tg
0.533 tg 28 4 20
300
l bac
-
cos cos 28 4 20 0.882
l
3
3.4m
lb 1
cos 0.882
Láng đá mài và xây bậc thang bằng gạch đinh h=16cm:
(1.3 0.16 0.3 10 1800x1.4)/(2x3.4) = 231.24 daN/m
g=Tỉnh Tải = 742.34 daN/m
C
H
1.1.2. Trên bản chiếu nghỉ: (ta sẽ tính cho cả bản chiếu nghỉ Sb)
- Sàn BTCT dày 12cm:
1.1 0.12 2500 =412.5 daN/m2
-Vửa ximăng trát dày 1.5cm:
1.3 0.015 1800 = 35.1 daN/m2.
- Láng đá mài dày 1.5cm:
1.3 0.015 1800 = 35.1 daN/m2.
g=Tỉnh Tải = 482.7 daN/m2
U
TE
1.2 Hoạt tải:
P=300 1.2 = 360 daN/m2
1.3 Tổng tải tác dụng:
- Bản nghiêng:
q1 = (742.34 + 360 x 1.2) 3/3.4 =1036 daN/m
- Bản chiếu nghỉ:
q2 = 482.7 + 360 1.2 = 914.7 daN/m
q2
RE
h
H
II. Tính tốn bàn thang
2.1 Sơ đồ tính
q1
RD
l1
l2
RD
q2
l1
l2
800
q1
RE
Đối với bản nghiêng ta sẽ tính với sơ đồ tĩnh định cho mỗi vế cầu thang, do
tính chất giống nhau nên ta chỉ tính cho một bản nghiêng cịn vế còn lại tương tự.
SVTH: Lê Kim Tùng
-18-
Kết cấu cầu thang
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
2.2 Tính tốn nội lực
a. Bản nghiêng
+ Từ phương trình cân bằng MRE = 0 ta có phản lực tại E là:
- MRE = 0 RD =((l2+l1/2)( l1 q1)/cosα+q2 l22/2)/(l1+l2)
RD = (1.2+3/2)(3 1036)/ 0.882+(914.7 1.22)/2=10172/4.2=2422 daN
- Mđứng = 0 RE= (q1 l1)/ cosα + q 2 l2 - RD
RE =(1036 3)/ 0.882+914.7 1.2 – 2422 = 2179 daN
q2= 914.7 daN/m
q1= 1036 daN/m
h
RE=2179 daN
l1=3000
l2=1200
H
RD =2422 daN
C
+ Xác định momen max (Mmax)
Mômen lớn nhất ở nhịp được xác định từ điều kiện: “đạo hàm của mômen là lực
cắt và lực cắt tại đó phải bằng khơng”:
U
TE
Lấy đạo hàm Mx theo x và cho đạo hàm đó bằng khơng ta tìm được x:
H
Gọi x là khoảng cách từ D đến vị trí có Mmax, từ phương trình cân bằng momen ta
có:
x
x
= RD x
Mx + q1
cos
2
x
x
Mx = RD x - q1
cos 2
x
dMx
= RD - q1
=0
cos
dx
cos
0.882
= 2.05m
x = RD
= 2422
q1
1036
Mmax = RD x cos - q1
x2
2.05 2
= 2422 2.05 0.882 - 1036
=2676 daNm
2
2
Mmax = 2676 daNm
l
SVTH: Lê Kim Tùng
1
l
2
-19-
Kết cấu cầu thang
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
U
TE
C
H
+ Tính cốt thép As
b=100 cm, h=12 cm, ho = 12-1.5 = 10.5 cm
Bê tơng B20 có Rb = 115 (daN/cm2), thép AI có Rs = 2250 (daN/cm2)
- Trên bản nghiêng : Mmax = 2676daNm
Rbbh0
M
m =
= 1 ( 1 2 m ) => As =
2
Rbbh0
Rs
2
m = 267600/(115x100x10.5 ) = 0.211
= 1 – (1-2x0.211)1/2 = 0.239
As = (0.239x115x100x10.5)/2250 = 12.8 cm2
Tại gối Asg = 40% As = 0.4 12.8 =5.12 cm2
chọn 10a160 (Asch =5.5)
Tại nhịp Asn = 70% As = 0.7 12.8 = 8.96 cm2
Chọn 14a200 (Asch = 9.23 cm2 )
A
8.96
Kiểm tra hàm lượng cốt thép: % = s 100
100 = 0,85% > µmin = 0,05%
bh0
100 x10.5
b. Bản chiếu nghỉ (Sb)
+ Bản chiếu nghỉ được tính với kích thước L1= 1.2m; L2 = 3m
L
Vì 2 =3/1.2= 2.5 > 2 nên bản được tính như bản loại dầm tĩnh định
L1
Xét theo phương ngang bề rộng b=1m ta có:
Tải trọng tác dụng trên b=1m là
q3 = 914.7 1 = 914.7 daN/m
Momen lớn nhất ở giữa nhịp:
1
1
Mnh= q3 l12= 914.7 1.22= 164.6 daNm
8
8
H
Mmax = 164.6 daNm
1200
+ Tính cốt thép: b=100cm; h=12cm
Nhịp: M max=164.6 daNm
M
Rbbh0
m =
= 1 ( 1 2 m ) => As =
2
Rbbh0
Rs
M
m =
= 16460/(115 100 10.52)= 0.01298
Rbbh0 2
= 1- (1-2 0.01298)1/2 = 0.013
As = (0.013 115 100 10.5)/2250 = 0.697 cm2
Ta chọn thép giống như thép bản cầu thang để dễ bố trí
chọn 8a150 (Asch =4.02)
A
4.02
Kiểm tra hàm lượng cốt thép: % = s 100
100 = 0,38% > µmin = 0,05%
bh0
100 x10.5
SVTH: Lê Kim Tùng
-20-
Kết cấu cầu thang
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
III. Tính dầm
1.Tính dầm D1:(dầm chiếu nghĩ của cả bản chiếu nghĩ)
- Chọn kích thước dầm (20 30 cm)
- Tải trọng tác dụng lên dầm dưới dạng phân bố đều
Trọng lượng bản thân dầm: q 4 = 1.1 2500 0.2 0.3 = 165 daN/m
1
Tải trọng của nửa ô bản truyền vào: q 5 = 914.7
= 421.35 daN/m
2
Tải trọng của bản nghiêng truyền vào dưới dạng phản lực RE:
1
q6 = 2179
= 1668.43 daN/m
1,4
Momen lớn nhất ở giữa nhịp là : Mmax = 2710 daN
Tính thép
A=
M max
Rn b h0
2
=
271000
= 0.0326
110 20 (30 2.5) 2
C
H
0.5 [1 1 2 0.0326 ] = 0.983
M max
271000
Fa =
=
= 3.58 cm2
2800 0.983 (30 2.5)
R a h0
Chọn 2 16 (Fa = 4.022 cm2 ; = 0.65% )
Tại gối chọn 2 14 ; Fag = 3.078 cm2 ; = 0.56%
H
U
TE
2.Tính dầm mơi D2
- Chọn kích thước dầm (20 30) cm
- Tải trọng tác dụng lên dầm:
Trọng lượng bản thân dầm : 1.1 2500 0.2 0.3 = 165 daN/m
Tải trọng của nửa ô bản Sb truyền vào
1
q5 = 914.7
= 421.35 daN/m
2
Tải trọng của tường xây phân bố đều trên dầm
q6 1.1 0.2 2.8 1800 985.6 daN/m
Tính cốt thép
Momen lớn nhất ở giữa nhịp là : Mmax= 1770 daN/m
+ Tính thép dọc
M max
177000
A=
=
= 0.021
2
110 20 (30 2.5) 2
Rn b h0
0.5 [1 1 2 0.021] = 0.989
M max
177000
Fa =
=
= 2.32 cm2
2800 0.989 (30 2.5)
R a h0
2
Chọn 2 14 (Fa = 3.078 cm ; = 0.56% )
Tại gối chọn 2 14 ; Fag = 3.078 cm2 ; = 0.56%
SVTH: Lê Kim Tùng
-21-
Kết cấu cầu thang
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
CHƯƠNG IV
TÍNH TỐN KẾT CẤU CƠNG TRÌNH
H
U
TE
C
H
TÍNH HỒ NƯỚC MÁI
SVTH: Lê Kim Tùng
-22-
Kết cấu hồ nước mái
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
+ Chọn vật liệu
- Bê tông B20
+ Rb= 115 daN/cm2
+ Rbt= 9.0 daN/cm2
+ E= 2.7x105 daN/cm2
- Thép AI
+ Rs= 2250 daN/cm2
+ Rsc= 2250 daN/cm2
+ E= 2.1x106 daN/cm2
- Thép AII
+ Rs= 2800 daN/cm2
+ Rsc= 2800 daN/cm2
H
+ E= 2.1x106 daN/cm2
U
TE
C
1. Tính tốn nắp hồ và đáy hồ
+ Sơ đồ tính
l2/ l1 = 4.2/3 = 1.4 < 2 là loại bản kê 4 cạnh, thuộc loại ô bản số 9
M
M
M
M
2
M
II
1
I
q
M
L1
II
L1
M
I
1
1
M
I
L2
q
H
2
L2
M
M
Ii
2
a. Tải trọng
+ Nắp hồ
Chọn chiều dày nắp là 8cm
Tĩnh tải: tĩnh tải là trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo
Trọng lượng bản thân:
=>gbt = n.h.bt = 1.1 0.08 2500 = 220 daN/m2
Lớp cấu tạo:
1.1 0.02 2500 55 daN / m
vữa ximăng trát dày 2cm:
Hoạt tải: chủ yếu là hoạt tải sửa chữa
p = n.H.n = 1.3 75 = 97.5 daN/m2
(n = 1.3)
Tổng tải trọng tác động lên nắp hồ là
q = 220 + 97.5 + 55= 372.5 daN/m2
SVTH: Lê Kim Tùng
-23-
Kết cấu hồ nước mái
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
+ Đáy hồ
Chọn chiều dày đáy hồ 15 cm
- Tĩnh tải: tĩnh tải là trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo
Trọng lượng bản thân
=>gbt = n.h.bt =1.1 0.15 2500 = 412,5 daN/m2 413 daN/m2
- Lớp cấu tạo
1.1 0.02 2500 55 daN / m
Vữa ximăng trát dày 2cm:
1.1 0.01 2000 22 daN / m
Lớp chống thấm dày 1cm:
Vữa ximăng trát dày 1.5cm: 1.1 0.015 2500 41.25 daN / m
= 118.25 daN/m
+ Hoạt tải: do nước chứa trong hồ là
p = n.H.n = 1.1 2.0 1000 = 2200 daN/m2
Tổng tải trọng tác động lên đáy hồ là : q = 413 + 2200 + 118.25 =2731 daN/m2
H
U
TE
C
H
b. Tính nội lực
+ Nắp hồ
- Moment dương lớn nhất ở giữa bản (áp dụng cơng thức tính tính momen của ô
bản đơn).
- Mômen ở nhịp theo phương cạnh ngắn l1
M1 = mi1.P (daN/m)
- Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài l2
M2 = mi2.P (daNm/m)
- Momen âm lớn nhất ở gối
- Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn l1
MI = ki1.P(daN/m)
- Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài l2
MII = ki2.P(daN/m)
Ta có
l2/l1 = 4.2/3.0 = 1,4 m91 = 0.0209; m92 = 0.012; k91 = 0,0474; k92 = 0,0272
P = q l1 l2 = 317.5 3 4.2 = 4000 daN.
M1 = m91 p = 0.0209 4000 = 84 daNm
M2 = m92.p = 0.012 4000 = 48 daNm
MI = k91.p = 0.0474 4000 =188 daNm
MII = m92 p 0.0272 4000 = 11 daNm
- Tính cốt thép bản nắp hồ
Chọn vật liệu là: Bêtông B20 (Rb = 115 daN/cm2 )
cốt thép AI ( RS = 2250 daN/cm2 )
Rbbh0
As =
(cm2) . Với h0 = h – a = 8 –1.5 = 6.5 cm. b = 100 cm
Rs
M
trong đó: 1 1 2 m , m =
Rbbh0 2
SVTH: Lê Kim Tùng
-24-
Kết cấu hồ nước mái
Đồ án tốt nghiệp KSXD
GVHD : ThS. Võ Minh Thiện
+ Bảng chọn thép nắp hồ
Momen
daN.m
b
cm
h0
cm
m
M1=84
M2=48
MI=188
MII=11
100
100
100
100
6.5
6
6.5
6
0.0137
0.0092
0.0193
0.0021
0.0138
0.0092
0.0195
0.0021
tt
As
2
cm /m
0.578
0.357
0.815
0.082
Thép chọn
ch
As
2
2
cm /m
mm )
a
1.7
1.7
a
1.7
6a
1.7
6a
µ%
Kiểm tra
µmin≤μ≤μmax
0.2615
0.2833
0.2615
0.2833
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
+Đáy hồ
- Moment dương lớn nhất ở giữa bản nắp (áp dụng cơng thức tính tính momen của ơ
bản đơn).
H
- Mơmen ở nhịp theo phương cạnh ngắn l1
M1 = mi1.P (daN/m)
- Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài l2
M2 = mi2.P (daNm/m)
- Momen âm lớn nhất ở gối
- Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn l1
U
TE
C
MI = ki1.P(daN/m)
- Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài l2
MII = ki2.P(daN/m)
H
- Ta tìm nội lực bằng cách tra bảng các hệ số
Ta có
l2/l1 = 4.2/3.0 = 1,4 m91 = 0.0210; m92 = 0.0107; k91 = 0,0473; k92 = 0,0240
P = q l1 l2 = 2731 3 4.2 = 34410 daN.
M1 = m91 p = 0.0210 34410 = 722 daNm
M2 = m92 p = 0.012 34410 = 412 daNm
MI = m91 p = 0.0474 34410 = 1631 daNm
MII = m92 p 0.0272 34410 = 936 daNm
- Tính cốt thép bản đáy
Chọn vật liệu là: Bêtông B20 (Rb = 115 daN/cm2 )
cốt thép AI ( RS = 2250 daN/cm2 )
Rbbh0
As =
(cm2) . Với h0 = h – a = 15 –2 = 13 cm. b = 100 cm
Rs
M
trong đó: 1 1 2 m , m =
Rbbh0 2
+ Bảng chọn thép đáy hồ
Thép chọn
Momen
daN.m
b
cm
h0
cm
m
M1=722
M2=412
MI=1631
MII=936
100
100
100
100
13
12.5
13
12.5
0.0295
0.0182
0.0666
0.0413
SVTH: Lê Kim Tùng
0.0299
0.0184
0.0689
0.0422
tt
As
2
cm /m
mm2)
c
As
2
µ%
cm /m
Kiểm tra
µmin≤μ≤μmax
2.506
1.478
5.775
3.400
8
8
12
10
200
200
250
250
3.02
3.02
5.65
4.17
Thoả
Thoả
Thoả
Thoả
-25-
Kết cấu hồ nước mái